Liên Minh Huyền Thoại Counter Sion
Thắng Sion tỉ lệ thắng
-
Darius 1,501 Darius gặp Sion: 52.6% (khoảng 50.2 đến 55.0) · 1,501 trận -
Mordekaiser 1,311 Mordekaiser gặp Sion: 52.5% (khoảng 50.0 đến 55.0) · 1,311 trận -
Yone 1,579 Yone gặp Sion: 51.8% (khoảng 49.4 đến 54.1) · 1,579 trận -
Dr. Mundo 579 Dr. Mundo gặp Sion: 51.7% (khoảng 48.2 đến 55.2) · 579 trận -
Garen 1,119 Garen gặp Sion: 51.5% (khoảng 48.9 đến 54.2) · 1,119 trận -
Singed 365 Singed gặp Sion: 51.5% (khoảng 47.4 đến 55.6) · 365 trận -
Shen 486 Shen gặp Sion: 51.3% (khoảng 47.6 đến 55.0) · 486 trận -
Sett 1,267 Sett gặp Sion: 51.2% (khoảng 48.6 đến 53.7) · 1,267 trận -
Ornn 511 Ornn gặp Sion: 50.8% (khoảng 47.1 đến 54.4) · 511 trận -
Trundle 435 Trundle gặp Sion: 50.5% (khoảng 46.6 đến 54.4) · 435 trận -
Lissandra 73 Lissandra gặp Sion: 50.5% (khoảng 44.6 đến 56.4) · 73 trận -
Master Yi 87 Master Yi gặp Sion: 50.5% (khoảng 44.7 đến 56.3) · 87 trận -
Yasuo 517 Yasuo gặp Sion: 50.5% (khoảng 46.8 đến 54.1) · 517 trận -
Swain 97 Swain gặp Sion: 50.5% (khoảng 44.8 đến 56.1) · 97 trận -
Udyr 74 Udyr gặp Sion: 50.3% (khoảng 44.4 đến 56.2) · 74 trận -
Poppy 79 Poppy gặp Sion: 50.1% (khoảng 44.3 đến 56.0) · 79 trận -
Quinn 125 Quinn gặp Sion: 50.1% (khoảng 44.7 đến 55.5) · 125 trận -
Cho'Gath 602 Cho'Gath gặp Sion: 50.1% (khoảng 46.6 đến 53.6) · 602 trận
Thua Sion tỉ lệ thắng
-
Jayce 556 Jayce gặp Sion: 43.8% (khoảng 40.3 đến 47.3) · 556 trận -
Varus 125 Varus gặp Sion: 44.0% (khoảng 38.6 đến 49.4) · 125 trận -
Kennen 223 Kennen gặp Sion: 44.2% (khoảng 39.5 đến 48.9) · 223 trận -
K'Sante 327 K'Sante gặp Sion: 44.4% (khoảng 40.2 đến 48.6) · 327 trận -
Gangplank 777 Gangplank gặp Sion: 44.8% (khoảng 41.7 đến 48.0) · 777 trận -
Malphite 1,012 Malphite gặp Sion: 45.0% (khoảng 42.2 đến 47.8) · 1,012 trận -
Heimerdinger 371 Heimerdinger gặp Sion: 45.0% (khoảng 40.9 đến 49.1) · 371 trận -
Akali 444 Akali gặp Sion: 45.2% (khoảng 41.4 đến 49.0) · 444 trận -
Rumble 207 Rumble gặp Sion: 45.2% (khoảng 40.4 đến 50.0) · 207 trận -
Zed 86 Zed gặp Sion: 45.8% (khoảng 40.0 đến 51.6) · 86 trận -
Aurora 54 Aurora gặp Sion: 46.0% (khoảng 39.9 đến 52.2) · 54 trận -
Malzahar 121 Malzahar gặp Sion: 46.1% (khoảng 40.7 đến 51.5) · 121 trận -
Sylas 97 Sylas gặp Sion: 46.1% (khoảng 40.5 đến 51.8) · 97 trận -
Vladimir 138 Vladimir gặp Sion: 46.1% (khoảng 40.8 đến 51.5) · 138 trận -
Teemo 1,512 Teemo gặp Sion: 46.2% (khoảng 43.8 đến 48.6) · 1,512 trận -
Pantheon 602 Pantheon gặp Sion: 46.3% (khoảng 42.8 đến 49.7) · 602 trận -
Jax 793 Jax gặp Sion: 46.4% (khoảng 43.3 đến 49.5) · 793 trận -
Urgot 515 Urgot gặp Sion: 46.4% (khoảng 42.8 đến 50.1) · 515 trận -
Cassiopeia 51 Cassiopeia gặp Sion: 46.6% (khoảng 40.5 đến 52.8) · 51 trận -
Maokai 65 Maokai gặp Sion: 46.8% (khoảng 40.8 đến 52.8) · 65 trận -
Yorick 729 Yorick gặp Sion: 47.0% (khoảng 43.8 đến 50.2) · 729 trận -
Camille 382 Camille gặp Sion: 47.1% (khoảng 43.0 đến 51.1) · 382 trận -
Zac 59 Zac gặp Sion: 47.1% (khoảng 41.0 đến 53.1) · 59 trận -
Fiddlesticks 50 Fiddlesticks gặp Sion: 47.2% (khoảng 41.0 đến 53.4) · 50 trận -
Gragas 287 Gragas gặp Sion: 47.6% (khoảng 43.2 đến 52.1) · 287 trận -
Nasus 786 Nasus gặp Sion: 47.7% (khoảng 44.5 đến 50.8) · 786 trận -
Gnar 324 Gnar gặp Sion: 47.7% (khoảng 43.4 đến 52.0) · 324 trận -
Zaahen 480 Zaahen gặp Sion: 47.9% (khoảng 44.2 đến 51.7) · 480 trận -
Brand 50 Brand gặp Sion: 48.0% (khoảng 41.8 đến 54.1) · 50 trận -
Smolder 95 Smolder gặp Sion: 48.1% (khoảng 42.4 đến 53.8) · 95 trận -
Volibear 737 Volibear gặp Sion: 48.1% (khoảng 44.9 đến 51.3) · 737 trận -
Warwick 219 Warwick gặp Sion: 48.2% (khoảng 43.4 đến 53.0) · 219 trận -
Kayn 84 Kayn gặp Sion: 48.2% (khoảng 42.4 đến 54.0) · 84 trận -
Renekton 635 Renekton gặp Sion: 48.3% (khoảng 44.9 đến 51.6) · 635 trận -
Irelia 534 Irelia gặp Sion: 48.5% (khoảng 44.9 đến 52.1) · 534 trận -
Fiora 592 Fiora gặp Sion: 48.7% (khoảng 45.3 đến 52.2) · 592 trận -
Illaoi 588 Illaoi gặp Sion: 48.7% (khoảng 45.2 đến 52.2) · 588 trận -
Aatrox 726 Aatrox gặp Sion: 48.8% (khoảng 45.6 đến 52.0) · 726 trận -
Olaf 365 Olaf gặp Sion: 48.8% (khoảng 44.7 đến 53.0) · 365 trận -
Anivia 86 Anivia gặp Sion: 48.9% (khoảng 43.1 đến 54.7) · 86 trận -
Tryndamere 543 Tryndamere gặp Sion: 49.1% (khoảng 45.5 đến 52.7) · 543 trận -
Kled 219 Kled gặp Sion: 49.1% (khoảng 44.4 đến 53.9) · 219 trận -
Gwen 627 Gwen gặp Sion: 49.2% (khoảng 45.8 đến 52.6) · 627 trận -
Riven 285 Riven gặp Sion: 49.3% (khoảng 44.8 đến 53.7) · 285 trận -
Tahm Kench 384 Tahm Kench gặp Sion: 49.3% (khoảng 45.3 đến 53.4) · 384 trận -
Ambessa 357 Ambessa gặp Sion: 49.4% (khoảng 45.2 đến 53.5) · 357 trận -
Ngộ Không 124 Ngộ Không gặp Sion: 49.4% (khoảng 43.9 đến 54.8) · 124 trận -
Vayne 212 Vayne gặp Sion: 49.7% (khoảng 44.9 đến 54.5) · 212 trận -
Kayle 321 Kayle gặp Sion: 49.9% (khoảng 45.6 đến 54.2) · 321 trận -
Ryze 56 Ryze gặp Sion: 50.0% (khoảng 43.9 đến 56.1) · 56 trận
Thắng đường trước Sion vàng ở phút 15
-
Aatrox 641 Aatrox gặp Sion ở phút 15: +809 vàng (khoảng 700 đến 918) · 641 trận -
Darius 1,285 Darius gặp Sion ở phút 15: +703 vàng (khoảng 621 đến 785) · 1,285 trận -
Irelia 474 Irelia gặp Sion ở phút 15: +654 vàng (khoảng 507 đến 800) · 474 trận -
Illaoi 529 Illaoi gặp Sion ở phút 15: +608 vàng (khoảng 480 đến 736) · 529 trận -
Renekton 561 Renekton gặp Sion ở phút 15: +595 vàng (khoảng 485 đến 704) · 561 trận -
Ambessa 314 Ambessa gặp Sion ở phút 15: +443 vàng (khoảng 305 đến 581) · 314 trận -
Yone 1,389 Yone gặp Sion ở phút 15: +362 vàng (khoảng 285 đến 439) · 1,389 trận -
Tryndamere 471 Tryndamere gặp Sion ở phút 15: +358 vàng (khoảng 211 đến 505) · 471 trận -
Garen 990 Garen gặp Sion ở phút 15: +348 vàng (khoảng 264 đến 432) · 990 trận -
Mordekaiser 1,151 Mordekaiser gặp Sion ở phút 15: +307 vàng (khoảng 229 đến 385) · 1,151 trận -
Volibear 640 Volibear gặp Sion ở phút 15: +238 vàng (khoảng 117 đến 359) · 640 trận -
Trundle 395 Trundle gặp Sion ở phút 15: +230 vàng (khoảng 74 đến 386) · 395 trận -
Fiora 504 Fiora gặp Sion ở phút 15: +162 vàng (khoảng 31 đến 292) · 504 trận -
Yorick 649 Yorick gặp Sion ở phút 15: +152 vàng (khoảng 44 đến 259) · 649 trận -
Gwen 552 Gwen gặp Sion ở phút 15: +139 vàng (khoảng 28 đến 250) · 552 trận -
Yasuo 437 Yasuo gặp Sion ở phút 15: +126 vàng (khoảng -20 đến 273) · 437 trận -
Sett 1,103 Sett gặp Sion ở phút 15: +121 vàng (khoảng 33 đến 209) · 1,103 trận -
Zaahen 425 Zaahen gặp Sion ở phút 15: +76 vàng (khoảng -61 đến 212) · 425 trận -
Heimerdinger 332 Heimerdinger gặp Sion ở phút 15: +63 vàng (khoảng -96 đến 222) · 332 trận -
Jayce 483 Jayce gặp Sion ở phút 15: +54 vàng (khoảng -78 đến 186) · 483 trận
Thắng Sion tỉ lệ thắng
Thua Sion tỉ lệ thắng
-
Qiyana 66 Qiyana gặp Sion: 42.8% (khoảng 36.9 đến 48.8) · 66 trận -
Malzahar 357 Malzahar gặp Sion: 44.1% (khoảng 40.0 đến 48.3) · 357 trận -
Ekko 115 Ekko gặp Sion: 45.4% (khoảng 39.9 đến 50.9) · 115 trận -
Mel 62 Mel gặp Sion: 45.4% (khoảng 39.4 đến 51.4) · 62 trận -
Fizz 187 Fizz gặp Sion: 46.2% (khoảng 41.3 đến 51.2) · 187 trận -
Syndra 139 Syndra gặp Sion: 46.6% (khoảng 41.3 đến 51.9) · 139 trận -
Yasuo 278 Yasuo gặp Sion: 46.6% (khoảng 42.2 đến 51.1) · 278 trận -
Locke 134 Locke gặp Sion: 47.0% (khoảng 41.6 đến 52.3) · 134 trận -
LeBlanc 116 LeBlanc gặp Sion: 47.1% (khoảng 41.6 đến 52.6) · 116 trận -
Sylas 156 Sylas gặp Sion: 47.2% (khoảng 42.0 đến 52.4) · 156 trận -
Viktor 166 Viktor gặp Sion: 47.2% (khoảng 42.1 đến 52.4) · 166 trận -
Galio 98 Galio gặp Sion: 47.3% (khoảng 41.6 đến 53.0) · 98 trận -
Lissandra 88 Lissandra gặp Sion: 47.5% (khoảng 41.8 đến 53.3) · 88 trận -
Xerath 96 Xerath gặp Sion: 47.6% (khoảng 41.9 đến 53.3) · 96 trận -
Katarina 134 Katarina gặp Sion: 47.9% (khoảng 42.5 đến 53.2) · 134 trận -
Aurora 67 Aurora gặp Sion: 47.9% (khoảng 41.9 đến 53.9) · 67 trận -
Twisted Fate 91 Twisted Fate gặp Sion: 48.1% (khoảng 42.4 đến 53.8) · 91 trận -
Orianna 95 Orianna gặp Sion: 48.1% (khoảng 42.4 đến 53.8) · 95 trận -
Anivia 53 Anivia gặp Sion: 48.2% (khoảng 42.1 đến 54.3) · 53 trận -
Talon 55 Talon gặp Sion: 48.2% (khoảng 42.1 đến 54.3) · 55 trận -
Vex 88 Vex gặp Sion: 48.2% (khoảng 42.5 đến 54.0) · 88 trận -
Zed 238 Zed gặp Sion: 48.4% (khoảng 43.7 đến 53.1) · 238 trận -
Irelia 76 Irelia gặp Sion: 48.5% (khoảng 42.6 đến 54.4) · 76 trận -
Lux 119 Lux gặp Sion: 48.6% (khoảng 43.1 đến 54.0) · 119 trận -
Aurelion Sol 59 Aurelion Sol gặp Sion: 49.0% (khoảng 42.9 đến 55.1) · 59 trận -
Diana 113 Diana gặp Sion: 49.2% (khoảng 43.6 đến 54.7) · 113 trận -
Vladimir 71 Vladimir gặp Sion: 49.4% (khoảng 43.5 đến 55.4) · 71 trận -
Akali 245 Akali gặp Sion: 49.9% (khoảng 45.2 đến 54.5) · 245 trận
Thắng đường trước Sion vàng ở phút 15
Không đối thủ nào hơn vàng Sion ở phút 15.
Thắng Sion tỉ lệ thắng
Thua Sion tỉ lệ thắng
-
Qiyana 93 Qiyana gặp Sion: 42.0% (khoảng 36.5 đến 47.7) · 93 trận -
Master Yi 221 Master Yi gặp Sion: 42.1% (khoảng 37.4 đến 46.8) · 221 trận -
Amumu 99 Amumu gặp Sion: 42.2% (khoảng 36.7 đến 47.8) · 99 trận -
Shaco 151 Shaco gặp Sion: 44.2% (khoảng 39.0 đến 49.4) · 151 trận -
Kindred 88 Kindred gặp Sion: 44.5% (khoảng 38.8 đến 50.3) · 88 trận -
Hecarim 78 Hecarim gặp Sion: 44.7% (khoảng 38.9 đến 50.5) · 78 trận -
Rengar 79 Rengar gặp Sion: 44.9% (khoảng 39.1 đến 50.7) · 79 trận -
Vi 84 Vi gặp Sion: 45.1% (khoảng 39.4 đến 50.9) · 84 trận -
Ngộ Không 158 Ngộ Không gặp Sion: 45.6% (khoảng 40.5 đến 50.8) · 158 trận -
Nunu & Willump 63 Nunu & Willump gặp Sion: 45.7% (khoảng 39.7 đến 51.7) · 63 trận -
Jax 50 Jax gặp Sion: 46.1% (khoảng 39.9 đến 52.3) · 50 trận -
Warwick 141 Warwick gặp Sion: 46.1% (khoảng 40.8 đến 51.4) · 141 trận -
Graves 152 Graves gặp Sion: 46.4% (khoảng 41.2 đến 51.6) · 152 trận -
Evelynn 72 Evelynn gặp Sion: 46.4% (khoảng 40.5 đến 52.3) · 72 trận -
Ekko 110 Ekko gặp Sion: 46.5% (khoảng 41.0 đến 52.1) · 110 trận -
Lee Sin 170 Lee Sin gặp Sion: 46.8% (khoảng 41.7 đến 51.9) · 170 trận -
Nocturne 109 Nocturne gặp Sion: 47.0% (khoảng 41.4 đến 52.5) · 109 trận -
Volibear 64 Volibear gặp Sion: 47.0% (khoảng 41.0 đến 53.1) · 64 trận -
Shyvana 131 Shyvana gặp Sion: 47.2% (khoảng 41.8 đến 52.6) · 131 trận -
Fiddlesticks 52 Fiddlesticks gặp Sion: 47.3% (khoảng 41.2 đến 53.5) · 52 trận -
Talon 77 Talon gặp Sion: 47.4% (khoảng 41.5 đến 53.2) · 77 trận -
Sylas 112 Sylas gặp Sion: 47.5% (khoảng 42.0 đến 53.0) · 112 trận -
Zac 57 Zac gặp Sion: 47.5% (khoảng 41.5 đến 53.6) · 57 trận -
Kha'Zix 138 Kha'Zix gặp Sion: 47.7% (khoảng 42.4 đến 53.0) · 138 trận -
Kayn 248 Kayn gặp Sion: 47.8% (khoảng 43.2 đến 52.4) · 248 trận -
Xin Zhao 80 Xin Zhao gặp Sion: 47.9% (khoảng 42.1 đến 53.8) · 80 trận -
Viego 234 Viego gặp Sion: 48.4% (khoảng 43.7 đến 53.1) · 234 trận -
Elise 58 Elise gặp Sion: 48.5% (khoảng 42.4 đến 54.6) · 58 trận -
Diana 109 Diana gặp Sion: 48.6% (khoảng 43.0 đến 54.2) · 109 trận -
Cho'Gath 152 Cho'Gath gặp Sion: 48.6% (khoảng 43.4 đến 53.8) · 152 trận -
Bel'Veth 63 Bel'Veth gặp Sion: 48.7% (khoảng 42.7 đến 54.8) · 63 trận -
Lillia 155 Lillia gặp Sion: 49.1% (khoảng 43.9 đến 54.3) · 155 trận -
Sejuani 59 Sejuani gặp Sion: 49.1% (khoảng 43.0 đến 55.2) · 59 trận -
Jarvan IV 112 Jarvan IV gặp Sion: 49.7% (khoảng 44.2 đến 55.3) · 112 trận
Thắng đường trước Sion vàng ở phút 15
Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Sion, nên chưa có số liệu vàng.
Thắng Sion tỉ lệ thắng
-
Leona 157 Leona gặp Sion: 52.4% (khoảng 47.2 đến 57.5) · 157 trận -
Nami 115 Nami gặp Sion: 51.7% (khoảng 46.2 đến 57.2) · 115 trận -
Alistar 70 Alistar gặp Sion: 51.4% (khoảng 45.5 đến 57.4) · 70 trận -
Lulu 114 Lulu gặp Sion: 50.9% (khoảng 45.4 đến 56.4) · 114 trận -
Swain 87 Swain gặp Sion: 50.8% (khoảng 45.0 đến 56.6) · 87 trận -
Nautilus 164 Nautilus gặp Sion: 50.8% (khoảng 45.7 đến 55.9) · 164 trận -
Vel'Koz 60 Vel'Koz gặp Sion: 50.7% (khoảng 44.7 đến 56.8) · 60 trận -
Seraphine 165 Seraphine gặp Sion: 50.6% (khoảng 45.5 đến 55.8) · 165 trận -
Soraka 63 Soraka gặp Sion: 50.5% (khoảng 44.5 đến 56.5) · 63 trận -
Xerath 63 Xerath gặp Sion: 50.5% (khoảng 44.5 đến 56.5) · 63 trận -
Pantheon 83 Pantheon gặp Sion: 50.5% (khoảng 44.7 đến 56.3) · 83 trận -
Thresh 190 Thresh gặp Sion: 50.5% (khoảng 45.5 đến 55.4) · 190 trận
Thua Sion tỉ lệ thắng
-
Tahm Kench 68 Tahm Kench gặp Sion: 46.6% (khoảng 40.7 đến 52.6) · 68 trận -
Neeko 52 Neeko gặp Sion: 46.8% (khoảng 40.7 đến 53.0) · 52 trận -
Braum 50 Braum gặp Sion: 48.0% (khoảng 41.8 đến 54.1) · 50 trận -
Yuumi 75 Yuumi gặp Sion: 48.0% (khoảng 42.1 đến 53.9) · 75 trận -
Pyke 91 Pyke gặp Sion: 48.1% (khoảng 42.4 đến 53.8) · 91 trận -
Brand 88 Brand gặp Sion: 48.2% (khoảng 42.5 đến 54.0) · 88 trận -
Lux 228 Lux gặp Sion: 48.6% (khoảng 43.9 đến 53.3) · 228 trận -
Zyra 53 Zyra gặp Sion: 48.6% (khoảng 42.4 đến 54.7) · 53 trận -
Karma 59 Karma gặp Sion: 48.6% (khoảng 42.5 đến 54.7) · 59 trận -
Morgana 120 Morgana gặp Sion: 49.0% (khoảng 43.6 đến 54.5) · 120 trận -
Rell 56 Rell gặp Sion: 49.2% (khoảng 43.1 đến 55.3) · 56 trận -
Senna 104 Senna gặp Sion: 49.6% (khoảng 44.0 đến 55.2) · 104 trận -
Blitzcrank 108 Blitzcrank gặp Sion: 49.6% (khoảng 44.1 đến 55.2) · 108 trận -
Milio 54 Milio gặp Sion: 50.0% (khoảng 43.8 đến 56.1) · 54 trận
Thắng đường trước Sion vàng ở phút 15
Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Sion, nên chưa có số liệu vàng.