Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Sion

Tier A · 71 #6 Đường trên Phiên bản 16.21

Thắng Sion tỉ lệ thắng

  1. Darius 1,501 Darius gặp Sion: 52.6% (khoảng 50.2 đến 55.0) · 1,501 trận
  2. Mordekaiser 1,311 Mordekaiser gặp Sion: 52.5% (khoảng 50.0 đến 55.0) · 1,311 trận
  3. Yone 1,579 Yone gặp Sion: 51.8% (khoảng 49.4 đến 54.1) · 1,579 trận
  4. Dr. Mundo 579 Dr. Mundo gặp Sion: 51.7% (khoảng 48.2 đến 55.2) · 579 trận
  5. Garen 1,119 Garen gặp Sion: 51.5% (khoảng 48.9 đến 54.2) · 1,119 trận
  6. Singed 365 Singed gặp Sion: 51.5% (khoảng 47.4 đến 55.6) · 365 trận
  7. Shen 486 Shen gặp Sion: 51.3% (khoảng 47.6 đến 55.0) · 486 trận
  8. Sett 1,267 Sett gặp Sion: 51.2% (khoảng 48.6 đến 53.7) · 1,267 trận
  9. Ornn 511 Ornn gặp Sion: 50.8% (khoảng 47.1 đến 54.4) · 511 trận
  10. Trundle 435 Trundle gặp Sion: 50.5% (khoảng 46.6 đến 54.4) · 435 trận
  11. Lissandra 73 Lissandra gặp Sion: 50.5% (khoảng 44.6 đến 56.4) · 73 trận
  12. Master Yi 87 Master Yi gặp Sion: 50.5% (khoảng 44.7 đến 56.3) · 87 trận
  13. Yasuo 517 Yasuo gặp Sion: 50.5% (khoảng 46.8 đến 54.1) · 517 trận
  14. Swain 97 Swain gặp Sion: 50.5% (khoảng 44.8 đến 56.1) · 97 trận
  15. Udyr 74 Udyr gặp Sion: 50.3% (khoảng 44.4 đến 56.2) · 74 trận
  16. Poppy 79 Poppy gặp Sion: 50.1% (khoảng 44.3 đến 56.0) · 79 trận
  17. Quinn 125 Quinn gặp Sion: 50.1% (khoảng 44.7 đến 55.5) · 125 trận
  18. Cho'Gath 602 Cho'Gath gặp Sion: 50.1% (khoảng 46.6 đến 53.6) · 602 trận

Thua Sion tỉ lệ thắng

  1. Jayce 556 Jayce gặp Sion: 43.8% (khoảng 40.3 đến 47.3) · 556 trận
  2. Varus 125 Varus gặp Sion: 44.0% (khoảng 38.6 đến 49.4) · 125 trận
  3. Kennen 223 Kennen gặp Sion: 44.2% (khoảng 39.5 đến 48.9) · 223 trận
  4. K'Sante 327 K'Sante gặp Sion: 44.4% (khoảng 40.2 đến 48.6) · 327 trận
  5. Gangplank 777 Gangplank gặp Sion: 44.8% (khoảng 41.7 đến 48.0) · 777 trận
  6. Malphite 1,012 Malphite gặp Sion: 45.0% (khoảng 42.2 đến 47.8) · 1,012 trận
  7. Heimerdinger 371 Heimerdinger gặp Sion: 45.0% (khoảng 40.9 đến 49.1) · 371 trận
  8. Akali 444 Akali gặp Sion: 45.2% (khoảng 41.4 đến 49.0) · 444 trận
  9. Rumble 207 Rumble gặp Sion: 45.2% (khoảng 40.4 đến 50.0) · 207 trận
  10. Zed 86 Zed gặp Sion: 45.8% (khoảng 40.0 đến 51.6) · 86 trận
  11. Aurora 54 Aurora gặp Sion: 46.0% (khoảng 39.9 đến 52.2) · 54 trận
  12. Malzahar 121 Malzahar gặp Sion: 46.1% (khoảng 40.7 đến 51.5) · 121 trận
  13. Sylas 97 Sylas gặp Sion: 46.1% (khoảng 40.5 đến 51.8) · 97 trận
  14. Vladimir 138 Vladimir gặp Sion: 46.1% (khoảng 40.8 đến 51.5) · 138 trận
  15. Teemo 1,512 Teemo gặp Sion: 46.2% (khoảng 43.8 đến 48.6) · 1,512 trận
  16. Pantheon 602 Pantheon gặp Sion: 46.3% (khoảng 42.8 đến 49.7) · 602 trận
  17. Jax 793 Jax gặp Sion: 46.4% (khoảng 43.3 đến 49.5) · 793 trận
  18. Urgot 515 Urgot gặp Sion: 46.4% (khoảng 42.8 đến 50.1) · 515 trận
  19. Cassiopeia 51 Cassiopeia gặp Sion: 46.6% (khoảng 40.5 đến 52.8) · 51 trận
  20. Maokai 65 Maokai gặp Sion: 46.8% (khoảng 40.8 đến 52.8) · 65 trận
  21. Yorick 729 Yorick gặp Sion: 47.0% (khoảng 43.8 đến 50.2) · 729 trận
  22. Camille 382 Camille gặp Sion: 47.1% (khoảng 43.0 đến 51.1) · 382 trận
  23. Zac 59 Zac gặp Sion: 47.1% (khoảng 41.0 đến 53.1) · 59 trận
  24. Fiddlesticks 50 Fiddlesticks gặp Sion: 47.2% (khoảng 41.0 đến 53.4) · 50 trận
  25. Gragas 287 Gragas gặp Sion: 47.6% (khoảng 43.2 đến 52.1) · 287 trận
  26. Nasus 786 Nasus gặp Sion: 47.7% (khoảng 44.5 đến 50.8) · 786 trận
  27. Gnar 324 Gnar gặp Sion: 47.7% (khoảng 43.4 đến 52.0) · 324 trận
  28. Zaahen 480 Zaahen gặp Sion: 47.9% (khoảng 44.2 đến 51.7) · 480 trận
  29. Brand 50 Brand gặp Sion: 48.0% (khoảng 41.8 đến 54.1) · 50 trận
  30. Smolder 95 Smolder gặp Sion: 48.1% (khoảng 42.4 đến 53.8) · 95 trận
  31. Volibear 737 Volibear gặp Sion: 48.1% (khoảng 44.9 đến 51.3) · 737 trận
  32. Warwick 219 Warwick gặp Sion: 48.2% (khoảng 43.4 đến 53.0) · 219 trận
  33. Kayn 84 Kayn gặp Sion: 48.2% (khoảng 42.4 đến 54.0) · 84 trận
  34. Renekton 635 Renekton gặp Sion: 48.3% (khoảng 44.9 đến 51.6) · 635 trận
  35. Irelia 534 Irelia gặp Sion: 48.5% (khoảng 44.9 đến 52.1) · 534 trận
  36. Fiora 592 Fiora gặp Sion: 48.7% (khoảng 45.3 đến 52.2) · 592 trận
  37. Illaoi 588 Illaoi gặp Sion: 48.7% (khoảng 45.2 đến 52.2) · 588 trận
  38. Aatrox 726 Aatrox gặp Sion: 48.8% (khoảng 45.6 đến 52.0) · 726 trận
  39. Olaf 365 Olaf gặp Sion: 48.8% (khoảng 44.7 đến 53.0) · 365 trận
  40. Anivia 86 Anivia gặp Sion: 48.9% (khoảng 43.1 đến 54.7) · 86 trận
  41. Tryndamere 543 Tryndamere gặp Sion: 49.1% (khoảng 45.5 đến 52.7) · 543 trận
  42. Kled 219 Kled gặp Sion: 49.1% (khoảng 44.4 đến 53.9) · 219 trận
  43. Gwen 627 Gwen gặp Sion: 49.2% (khoảng 45.8 đến 52.6) · 627 trận
  44. Riven 285 Riven gặp Sion: 49.3% (khoảng 44.8 đến 53.7) · 285 trận
  45. Tahm Kench 384 Tahm Kench gặp Sion: 49.3% (khoảng 45.3 đến 53.4) · 384 trận
  46. Ambessa 357 Ambessa gặp Sion: 49.4% (khoảng 45.2 đến 53.5) · 357 trận
  47. Ngộ Không 124 Ngộ Không gặp Sion: 49.4% (khoảng 43.9 đến 54.8) · 124 trận
  48. Vayne 212 Vayne gặp Sion: 49.7% (khoảng 44.9 đến 54.5) · 212 trận
  49. Kayle 321 Kayle gặp Sion: 49.9% (khoảng 45.6 đến 54.2) · 321 trận
  50. Ryze 56 Ryze gặp Sion: 50.0% (khoảng 43.9 đến 56.1) · 56 trận

Thắng đường trước Sion vàng ở phút 15

  1. Aatrox 641 Aatrox gặp Sion ở phút 15: +809 vàng (khoảng 700 đến 918) · 641 trận
  2. Darius 1,285 Darius gặp Sion ở phút 15: +703 vàng (khoảng 621 đến 785) · 1,285 trận
  3. Irelia 474 Irelia gặp Sion ở phút 15: +654 vàng (khoảng 507 đến 800) · 474 trận
  4. Illaoi 529 Illaoi gặp Sion ở phút 15: +608 vàng (khoảng 480 đến 736) · 529 trận
  5. Renekton 561 Renekton gặp Sion ở phút 15: +595 vàng (khoảng 485 đến 704) · 561 trận
  6. Ambessa 314 Ambessa gặp Sion ở phút 15: +443 vàng (khoảng 305 đến 581) · 314 trận
  7. Yone 1,389 Yone gặp Sion ở phút 15: +362 vàng (khoảng 285 đến 439) · 1,389 trận
  8. Tryndamere 471 Tryndamere gặp Sion ở phút 15: +358 vàng (khoảng 211 đến 505) · 471 trận
  9. Garen 990 Garen gặp Sion ở phút 15: +348 vàng (khoảng 264 đến 432) · 990 trận
  10. Mordekaiser 1,151 Mordekaiser gặp Sion ở phút 15: +307 vàng (khoảng 229 đến 385) · 1,151 trận
  11. Volibear 640 Volibear gặp Sion ở phút 15: +238 vàng (khoảng 117 đến 359) · 640 trận
  12. Trundle 395 Trundle gặp Sion ở phút 15: +230 vàng (khoảng 74 đến 386) · 395 trận
  13. Fiora 504 Fiora gặp Sion ở phút 15: +162 vàng (khoảng 31 đến 292) · 504 trận
  14. Yorick 649 Yorick gặp Sion ở phút 15: +152 vàng (khoảng 44 đến 259) · 649 trận
  15. Gwen 552 Gwen gặp Sion ở phút 15: +139 vàng (khoảng 28 đến 250) · 552 trận
  16. Yasuo 437 Yasuo gặp Sion ở phút 15: +126 vàng (khoảng -20 đến 273) · 437 trận
  17. Sett 1,103 Sett gặp Sion ở phút 15: +121 vàng (khoảng 33 đến 209) · 1,103 trận
  18. Zaahen 425 Zaahen gặp Sion ở phút 15: +76 vàng (khoảng -61 đến 212) · 425 trận
  19. Heimerdinger 332 Heimerdinger gặp Sion ở phút 15: +63 vàng (khoảng -96 đến 222) · 332 trận
  20. Jayce 483 Jayce gặp Sion ở phút 15: +54 vàng (khoảng -78 đến 186) · 483 trận

Thắng Sion tỉ lệ thắng

  1. Yone 212 Yone gặp Sion: 53.9% (khoảng 49.0 đến 58.6) · 212 trận
  2. Hwei 106 Hwei gặp Sion: 51.6% (khoảng 46.0 đến 57.2) · 106 trận
  3. Ahri 238 Ahri gặp Sion: 50.9% (khoảng 46.2 đến 55.6) · 238 trận
  4. Veigar 116 Veigar gặp Sion: 50.3% (khoảng 44.8 đến 55.8) · 116 trận

Thua Sion tỉ lệ thắng

  1. Qiyana 66 Qiyana gặp Sion: 42.8% (khoảng 36.9 đến 48.8) · 66 trận
  2. Malzahar 357 Malzahar gặp Sion: 44.1% (khoảng 40.0 đến 48.3) · 357 trận
  3. Ekko 115 Ekko gặp Sion: 45.4% (khoảng 39.9 đến 50.9) · 115 trận
  4. Mel 62 Mel gặp Sion: 45.4% (khoảng 39.4 đến 51.4) · 62 trận
  5. Fizz 187 Fizz gặp Sion: 46.2% (khoảng 41.3 đến 51.2) · 187 trận
  6. Syndra 139 Syndra gặp Sion: 46.6% (khoảng 41.3 đến 51.9) · 139 trận
  7. Yasuo 278 Yasuo gặp Sion: 46.6% (khoảng 42.2 đến 51.1) · 278 trận
  8. Locke 134 Locke gặp Sion: 47.0% (khoảng 41.6 đến 52.3) · 134 trận
  9. LeBlanc 116 LeBlanc gặp Sion: 47.1% (khoảng 41.6 đến 52.6) · 116 trận
  10. Sylas 156 Sylas gặp Sion: 47.2% (khoảng 42.0 đến 52.4) · 156 trận
  11. Viktor 166 Viktor gặp Sion: 47.2% (khoảng 42.1 đến 52.4) · 166 trận
  12. Galio 98 Galio gặp Sion: 47.3% (khoảng 41.6 đến 53.0) · 98 trận
  13. Lissandra 88 Lissandra gặp Sion: 47.5% (khoảng 41.8 đến 53.3) · 88 trận
  14. Xerath 96 Xerath gặp Sion: 47.6% (khoảng 41.9 đến 53.3) · 96 trận
  15. Katarina 134 Katarina gặp Sion: 47.9% (khoảng 42.5 đến 53.2) · 134 trận
  16. Aurora 67 Aurora gặp Sion: 47.9% (khoảng 41.9 đến 53.9) · 67 trận
  17. Twisted Fate 91 Twisted Fate gặp Sion: 48.1% (khoảng 42.4 đến 53.8) · 91 trận
  18. Orianna 95 Orianna gặp Sion: 48.1% (khoảng 42.4 đến 53.8) · 95 trận
  19. Anivia 53 Anivia gặp Sion: 48.2% (khoảng 42.1 đến 54.3) · 53 trận
  20. Talon 55 Talon gặp Sion: 48.2% (khoảng 42.1 đến 54.3) · 55 trận
  21. Vex 88 Vex gặp Sion: 48.2% (khoảng 42.5 đến 54.0) · 88 trận
  22. Zed 238 Zed gặp Sion: 48.4% (khoảng 43.7 đến 53.1) · 238 trận
  23. Irelia 76 Irelia gặp Sion: 48.5% (khoảng 42.6 đến 54.4) · 76 trận
  24. Lux 119 Lux gặp Sion: 48.6% (khoảng 43.1 đến 54.0) · 119 trận
  25. Aurelion Sol 59 Aurelion Sol gặp Sion: 49.0% (khoảng 42.9 đến 55.1) · 59 trận
  26. Diana 113 Diana gặp Sion: 49.2% (khoảng 43.6 đến 54.7) · 113 trận
  27. Vladimir 71 Vladimir gặp Sion: 49.4% (khoảng 43.5 đến 55.4) · 71 trận
  28. Akali 245 Akali gặp Sion: 49.9% (khoảng 45.2 đến 54.5) · 245 trận

Thắng đường trước Sion vàng ở phút 15

Không đối thủ nào hơn vàng Sion ở phút 15.

Thắng Sion tỉ lệ thắng

  1. Briar 154 Briar gặp Sion: 50.9% (khoảng 45.7 đến 56.1) · 154 trận

Thua Sion tỉ lệ thắng

  1. Qiyana 93 Qiyana gặp Sion: 42.0% (khoảng 36.5 đến 47.7) · 93 trận
  2. Master Yi 221 Master Yi gặp Sion: 42.1% (khoảng 37.4 đến 46.8) · 221 trận
  3. Amumu 99 Amumu gặp Sion: 42.2% (khoảng 36.7 đến 47.8) · 99 trận
  4. Shaco 151 Shaco gặp Sion: 44.2% (khoảng 39.0 đến 49.4) · 151 trận
  5. Kindred 88 Kindred gặp Sion: 44.5% (khoảng 38.8 đến 50.3) · 88 trận
  6. Hecarim 78 Hecarim gặp Sion: 44.7% (khoảng 38.9 đến 50.5) · 78 trận
  7. Rengar 79 Rengar gặp Sion: 44.9% (khoảng 39.1 đến 50.7) · 79 trận
  8. Vi 84 Vi gặp Sion: 45.1% (khoảng 39.4 đến 50.9) · 84 trận
  9. Ngộ Không 158 Ngộ Không gặp Sion: 45.6% (khoảng 40.5 đến 50.8) · 158 trận
  10. Nunu & Willump 63 Nunu & Willump gặp Sion: 45.7% (khoảng 39.7 đến 51.7) · 63 trận
  11. Jax 50 Jax gặp Sion: 46.1% (khoảng 39.9 đến 52.3) · 50 trận
  12. Warwick 141 Warwick gặp Sion: 46.1% (khoảng 40.8 đến 51.4) · 141 trận
  13. Graves 152 Graves gặp Sion: 46.4% (khoảng 41.2 đến 51.6) · 152 trận
  14. Evelynn 72 Evelynn gặp Sion: 46.4% (khoảng 40.5 đến 52.3) · 72 trận
  15. Ekko 110 Ekko gặp Sion: 46.5% (khoảng 41.0 đến 52.1) · 110 trận
  16. Lee Sin 170 Lee Sin gặp Sion: 46.8% (khoảng 41.7 đến 51.9) · 170 trận
  17. Nocturne 109 Nocturne gặp Sion: 47.0% (khoảng 41.4 đến 52.5) · 109 trận
  18. Volibear 64 Volibear gặp Sion: 47.0% (khoảng 41.0 đến 53.1) · 64 trận
  19. Shyvana 131 Shyvana gặp Sion: 47.2% (khoảng 41.8 đến 52.6) · 131 trận
  20. Fiddlesticks 52 Fiddlesticks gặp Sion: 47.3% (khoảng 41.2 đến 53.5) · 52 trận
  21. Talon 77 Talon gặp Sion: 47.4% (khoảng 41.5 đến 53.2) · 77 trận
  22. Sylas 112 Sylas gặp Sion: 47.5% (khoảng 42.0 đến 53.0) · 112 trận
  23. Zac 57 Zac gặp Sion: 47.5% (khoảng 41.5 đến 53.6) · 57 trận
  24. Kha'Zix 138 Kha'Zix gặp Sion: 47.7% (khoảng 42.4 đến 53.0) · 138 trận
  25. Kayn 248 Kayn gặp Sion: 47.8% (khoảng 43.2 đến 52.4) · 248 trận
  26. Xin Zhao 80 Xin Zhao gặp Sion: 47.9% (khoảng 42.1 đến 53.8) · 80 trận
  27. Viego 234 Viego gặp Sion: 48.4% (khoảng 43.7 đến 53.1) · 234 trận
  28. Elise 58 Elise gặp Sion: 48.5% (khoảng 42.4 đến 54.6) · 58 trận
  29. Diana 109 Diana gặp Sion: 48.6% (khoảng 43.0 đến 54.2) · 109 trận
  30. Cho'Gath 152 Cho'Gath gặp Sion: 48.6% (khoảng 43.4 đến 53.8) · 152 trận
  31. Bel'Veth 63 Bel'Veth gặp Sion: 48.7% (khoảng 42.7 đến 54.8) · 63 trận
  32. Lillia 155 Lillia gặp Sion: 49.1% (khoảng 43.9 đến 54.3) · 155 trận
  33. Sejuani 59 Sejuani gặp Sion: 49.1% (khoảng 43.0 đến 55.2) · 59 trận
  34. Jarvan IV 112 Jarvan IV gặp Sion: 49.7% (khoảng 44.2 đến 55.3) · 112 trận

Thắng đường trước Sion vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Sion, nên chưa có số liệu vàng.

Thắng Sion tỉ lệ thắng

  1. Leona 157 Leona gặp Sion: 52.4% (khoảng 47.2 đến 57.5) · 157 trận
  2. Nami 115 Nami gặp Sion: 51.7% (khoảng 46.2 đến 57.2) · 115 trận
  3. Alistar 70 Alistar gặp Sion: 51.4% (khoảng 45.5 đến 57.4) · 70 trận
  4. Lulu 114 Lulu gặp Sion: 50.9% (khoảng 45.4 đến 56.4) · 114 trận
  5. Swain 87 Swain gặp Sion: 50.8% (khoảng 45.0 đến 56.6) · 87 trận
  6. Nautilus 164 Nautilus gặp Sion: 50.8% (khoảng 45.7 đến 55.9) · 164 trận
  7. Vel'Koz 60 Vel'Koz gặp Sion: 50.7% (khoảng 44.7 đến 56.8) · 60 trận
  8. Seraphine 165 Seraphine gặp Sion: 50.6% (khoảng 45.5 đến 55.8) · 165 trận
  9. Soraka 63 Soraka gặp Sion: 50.5% (khoảng 44.5 đến 56.5) · 63 trận
  10. Xerath 63 Xerath gặp Sion: 50.5% (khoảng 44.5 đến 56.5) · 63 trận
  11. Pantheon 83 Pantheon gặp Sion: 50.5% (khoảng 44.7 đến 56.3) · 83 trận
  12. Thresh 190 Thresh gặp Sion: 50.5% (khoảng 45.5 đến 55.4) · 190 trận

Thua Sion tỉ lệ thắng

  1. Tahm Kench 68 Tahm Kench gặp Sion: 46.6% (khoảng 40.7 đến 52.6) · 68 trận
  2. Neeko 52 Neeko gặp Sion: 46.8% (khoảng 40.7 đến 53.0) · 52 trận
  3. Braum 50 Braum gặp Sion: 48.0% (khoảng 41.8 đến 54.1) · 50 trận
  4. Yuumi 75 Yuumi gặp Sion: 48.0% (khoảng 42.1 đến 53.9) · 75 trận
  5. Pyke 91 Pyke gặp Sion: 48.1% (khoảng 42.4 đến 53.8) · 91 trận
  6. Brand 88 Brand gặp Sion: 48.2% (khoảng 42.5 đến 54.0) · 88 trận
  7. Lux 228 Lux gặp Sion: 48.6% (khoảng 43.9 đến 53.3) · 228 trận
  8. Zyra 53 Zyra gặp Sion: 48.6% (khoảng 42.4 đến 54.7) · 53 trận
  9. Karma 59 Karma gặp Sion: 48.6% (khoảng 42.5 đến 54.7) · 59 trận
  10. Morgana 120 Morgana gặp Sion: 49.0% (khoảng 43.6 đến 54.5) · 120 trận
  11. Rell 56 Rell gặp Sion: 49.2% (khoảng 43.1 đến 55.3) · 56 trận
  12. Senna 104 Senna gặp Sion: 49.6% (khoảng 44.0 đến 55.2) · 104 trận
  13. Blitzcrank 108 Blitzcrank gặp Sion: 49.6% (khoảng 44.1 đến 55.2) · 108 trận
  14. Milio 54 Milio gặp Sion: 50.0% (khoảng 43.8 đến 56.1) · 54 trận

Thắng đường trước Sion vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Sion, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.