Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Sion

Tier A · 72 #2 Đường trên Phiên bản 16.21

Thắng Sion tỉ lệ thắng

  1. Darius 2,198 Darius gặp Sion: 52.5% (khoảng 50.5 đến 54.5) · 2,198 trận
  2. Yone 2,299 Yone gặp Sion: 52.0% (khoảng 50.1 đến 54.0) · 2,299 trận
  3. Sett 1,886 Sett gặp Sion: 51.9% (khoảng 49.7 đến 54.0) · 1,886 trận
  4. Garen 1,641 Garen gặp Sion: 51.7% (khoảng 49.4 đến 54.0) · 1,641 trận
  5. Singed 538 Singed gặp Sion: 51.3% (khoảng 47.7 đến 54.9) · 538 trận
  6. Mordekaiser 1,877 Mordekaiser gặp Sion: 51.2% (khoảng 49.1 đến 53.4) · 1,877 trận
  7. Briar 70 Briar gặp Sion: 51.0% (khoảng 45.1 đến 57.0) · 70 trận
  8. Dr. Mundo 845 Dr. Mundo gặp Sion: 51.0% (khoảng 48.0 đến 54.0) · 845 trận
  9. Quinn 189 Quinn gặp Sion: 50.9% (khoảng 45.9 đến 55.8) · 189 trận
  10. Master Yi 119 Master Yi gặp Sion: 50.7% (khoảng 45.3 đến 56.2) · 119 trận
  11. Cho'Gath 879 Cho'Gath gặp Sion: 50.7% (khoảng 47.7 đến 53.7) · 879 trận
  12. Udyr 98 Udyr gặp Sion: 50.6% (khoảng 44.9 đến 56.3) · 98 trận
  13. Ryze 73 Ryze gặp Sion: 50.5% (khoảng 44.6 đến 56.4) · 73 trận
  14. Poppy 109 Poppy gặp Sion: 50.4% (khoảng 44.9 đến 56.0) · 109 trận
  15. Trundle 626 Trundle gặp Sion: 50.3% (khoảng 46.9 đến 53.8) · 626 trận
  16. Swain 150 Swain gặp Sion: 50.2% (khoảng 45.0 đến 55.5) · 150 trận
  17. Shen 714 Shen gặp Sion: 50.1% (khoảng 46.9 đến 53.3) · 714 trận
  18. Irelia 755 Irelia gặp Sion: 50.0% (khoảng 46.9 đến 53.2) · 755 trận

Thua Sion tỉ lệ thắng

  1. Jayce 798 Jayce gặp Sion: 43.8% (khoảng 40.7 đến 46.9) · 798 trận
  2. Rumble 291 Rumble gặp Sion: 44.0% (khoảng 39.6 đến 48.4) · 291 trận
  3. K'Sante 460 K'Sante gặp Sion: 44.4% (khoảng 40.6 đến 48.2) · 460 trận
  4. Kennen 368 Kennen gặp Sion: 44.5% (khoảng 40.4 đến 48.6) · 368 trận
  5. Heimerdinger 534 Heimerdinger gặp Sion: 44.7% (khoảng 41.1 đến 48.3) · 534 trận
  6. Jax 1,142 Jax gặp Sion: 44.8% (khoảng 42.1 đến 47.4) · 1,142 trận
  7. Shyvana 54 Shyvana gặp Sion: 44.8% (khoảng 38.8 đến 50.9) · 54 trận
  8. Malphite 1,496 Malphite gặp Sion: 44.9% (khoảng 42.6 đến 47.3) · 1,496 trận
  9. Varus 171 Varus gặp Sion: 45.2% (khoảng 40.2 đến 50.3) · 171 trận
  10. Gangplank 1,109 Gangplank gặp Sion: 45.4% (khoảng 42.8 đến 48.1) · 1,109 trận
  11. Pantheon 872 Pantheon gặp Sion: 45.6% (khoảng 42.6 đến 48.6) · 872 trận
  12. Malzahar 168 Malzahar gặp Sion: 45.6% (khoảng 40.5 đến 50.7) · 168 trận
  13. Sylas 145 Sylas gặp Sion: 45.7% (khoảng 40.5 đến 51.0) · 145 trận
  14. Zed 129 Zed gặp Sion: 45.8% (khoảng 40.5 đến 51.2) · 129 trận
  15. Teemo 2,236 Teemo gặp Sion: 45.9% (khoảng 43.9 đến 47.8) · 2,236 trận
  16. Vladimir 197 Vladimir gặp Sion: 46.0% (khoảng 41.2 đến 51.0) · 197 trận
  17. Corki 55 Corki gặp Sion: 46.2% (khoảng 40.1 đến 52.3) · 55 trận
  18. Yorick 1,065 Yorick gặp Sion: 46.4% (khoảng 43.6 đến 49.1) · 1,065 trận
  19. Aurora 82 Aurora gặp Sion: 46.4% (khoảng 40.6 đến 52.2) · 82 trận
  20. Kayn 134 Kayn gặp Sion: 46.6% (khoảng 41.3 đến 52.0) · 134 trận
  21. Cassiopeia 73 Cassiopeia gặp Sion: 46.8% (khoảng 40.9 đến 52.7) · 73 trận
  22. Akali 632 Akali gặp Sion: 47.0% (khoảng 43.6 đến 50.4) · 632 trận
  23. Naafiri 59 Naafiri gặp Sion: 47.0% (khoảng 41.0 đến 53.1) · 59 trận
  24. Urgot 764 Urgot gặp Sion: 47.1% (khoảng 43.9 đến 50.2) · 764 trận
  25. Gnar 495 Gnar gặp Sion: 47.2% (khoảng 43.5 đến 50.9) · 495 trận
  26. Brand 79 Brand gặp Sion: 47.2% (khoảng 41.4 đến 53.1) · 79 trận
  27. Ngộ Không 184 Ngộ Không gặp Sion: 47.4% (khoảng 42.4 đến 52.3) · 184 trận
  28. Olaf 510 Olaf gặp Sion: 47.4% (khoảng 43.8 đến 51.1) · 510 trận
  29. Zac 86 Zac gặp Sion: 47.5% (khoảng 41.7 đến 53.3) · 86 trận
  30. Maokai 87 Maokai gặp Sion: 47.7% (khoảng 41.9 đến 53.5) · 87 trận
  31. Gragas 417 Gragas gặp Sion: 47.8% (khoảng 43.9 đến 51.7) · 417 trận
  32. Camille 575 Camille gặp Sion: 48.0% (khoảng 44.5 đến 51.5) · 575 trận
  33. Fiora 866 Fiora gặp Sion: 48.1% (khoảng 45.1 đến 51.1) · 866 trận
  34. Nasus 1,140 Nasus gặp Sion: 48.2% (khoảng 45.5 đến 50.9) · 1,140 trận
  35. Riven 452 Riven gặp Sion: 48.3% (khoảng 44.5 đến 52.1) · 452 trận
  36. Kalista 60 Kalista gặp Sion: 48.4% (khoảng 42.3 đến 54.5) · 60 trận
  37. Volibear 1,101 Volibear gặp Sion: 48.4% (khoảng 45.7 đến 51.1) · 1,101 trận
  38. Fiddlesticks 70 Fiddlesticks gặp Sion: 48.5% (khoảng 42.5 đến 54.4) · 70 trận
  39. Warwick 305 Warwick gặp Sion: 48.5% (khoảng 44.1 đến 52.8) · 305 trận
  40. Twisted Fate 53 Twisted Fate gặp Sion: 48.5% (khoảng 42.4 đến 54.7) · 53 trận
  41. Renekton 945 Renekton gặp Sion: 48.7% (khoảng 45.8 đến 51.6) · 945 trận
  42. Anivia 128 Anivia gặp Sion: 48.7% (khoảng 43.3 đến 54.1) · 128 trận
  43. Zaahen 699 Zaahen gặp Sion: 48.8% (khoảng 45.5 đến 52.1) · 699 trận
  44. Kled 320 Kled gặp Sion: 48.8% (khoảng 44.5 đến 53.1) · 320 trận
  45. Tryndamere 838 Tryndamere gặp Sion: 48.8% (khoảng 45.8 đến 51.9) · 838 trận
  46. Illaoi 853 Illaoi gặp Sion: 48.9% (khoảng 45.9 đến 51.9) · 853 trận
  47. Smolder 124 Smolder gặp Sion: 49.0% (khoảng 43.6 đến 54.5) · 124 trận
  48. Yasuo 749 Yasuo gặp Sion: 49.2% (khoảng 46.0 đến 52.4) · 749 trận
  49. Gwen 901 Gwen gặp Sion: 49.2% (khoảng 46.3 đến 52.2) · 901 trận
  50. Ambessa 519 Ambessa gặp Sion: 49.2% (khoảng 45.6 đến 52.9) · 519 trận
  51. Tahm Kench 539 Tahm Kench gặp Sion: 49.5% (khoảng 45.9 đến 53.1) · 539 trận
  52. Lissandra 104 Lissandra gặp Sion: 49.6% (khoảng 44.0 đến 55.2) · 104 trận
  53. Vayne 345 Vayne gặp Sion: 49.7% (khoảng 45.5 đến 53.9) · 345 trận
  54. Ornn 761 Ornn gặp Sion: 49.7% (khoảng 46.6 đến 52.9) · 761 trận
  55. Ekko 55 Ekko gặp Sion: 49.7% (khoảng 43.6 đến 55.9) · 55 trận
  56. Aatrox 1,070 Aatrox gặp Sion: 49.9% (khoảng 47.2 đến 52.6) · 1,070 trận
  57. Sejuani 52 Sejuani gặp Sion: 49.9% (khoảng 43.8 đến 56.1) · 52 trận
  58. Kayle 488 Kayle gặp Sion: 50.0% (khoảng 46.2 đến 53.7) · 488 trận

Thắng đường trước Sion vàng ở phút 15

  1. Aatrox 1,055 Aatrox gặp Sion ở phút 15: +785 vàng (khoảng 698 đến 871) · 1,055 trận
  2. Darius 2,154 Darius gặp Sion ở phút 15: +731 vàng (khoảng 667 đến 794) · 2,154 trận
  3. Irelia 746 Irelia gặp Sion ở phút 15: +687 vàng (khoảng 568 đến 807) · 746 trận
  4. Illaoi 842 Illaoi gặp Sion ở phút 15: +632 vàng (khoảng 530 đến 735) · 842 trận
  5. Renekton 928 Renekton gặp Sion ở phút 15: +568 vàng (khoảng 483 đến 654) · 928 trận
  6. Kled 313 Kled gặp Sion ở phút 15: +428 vàng (khoảng 279 đến 577) · 313 trận
  7. Yone 2,258 Yone gặp Sion ở phút 15: +362 vàng (khoảng 302 đến 423) · 2,258 trận
  8. Garen 1,620 Garen gặp Sion ở phút 15: +349 vàng (khoảng 283 đến 414) · 1,620 trận
  9. Tryndamere 819 Tryndamere gặp Sion ở phút 15: +327 vàng (khoảng 216 đến 437) · 819 trận
  10. Ambessa 511 Ambessa gặp Sion ở phút 15: +308 vàng (khoảng 198 đến 418) · 511 trận
  11. Mordekaiser 1,846 Mordekaiser gặp Sion ở phút 15: +292 vàng (khoảng 230 đến 354) · 1,846 trận
  12. Volibear 1,080 Volibear gặp Sion ở phút 15: +274 vàng (khoảng 180 đến 367) · 1,080 trận
  13. K'Sante 455 K'Sante gặp Sion ở phút 15: +269 vàng (khoảng 161 đến 376) · 455 trận
  14. Riven 441 Riven gặp Sion ở phút 15: +212 vàng (khoảng 73 đến 352) · 441 trận
  15. Trundle 615 Trundle gặp Sion ở phút 15: +180 vàng (khoảng 56 đến 303) · 615 trận
  16. Fiora 847 Fiora gặp Sion ở phút 15: +168 vàng (khoảng 66 đến 270) · 847 trận
  17. Heimerdinger 524 Heimerdinger gặp Sion ở phút 15: +153 vàng (khoảng 34 đến 273) · 524 trận
  18. Yorick 1,042 Yorick gặp Sion ở phút 15: +141 vàng (khoảng 59 đến 223) · 1,042 trận
  19. Sett 1,861 Sett gặp Sion ở phút 15: +127 vàng (khoảng 60 đến 194) · 1,861 trận
  20. Gwen 885 Gwen gặp Sion ở phút 15: +121 vàng (khoảng 34 đến 208) · 885 trận
  21. Gnar 488 Gnar gặp Sion ở phút 15: +113 vàng (khoảng -10 đến 237) · 488 trận
  22. Yasuo 737 Yasuo gặp Sion ở phút 15: +92 vàng (khoảng -19 đến 203) · 737 trận
  23. Zaahen 687 Zaahen gặp Sion ở phút 15: +42 vàng (khoảng -63 đến 147) · 687 trận
  24. Jayce 785 Jayce gặp Sion ở phút 15: +14 vàng (khoảng -89 đến 116) · 785 trận

Thắng Sion tỉ lệ thắng

  1. Yone 317 Yone gặp Sion: 55.3% (khoảng 51.0 đến 59.6) · 317 trận
  2. Hwei 139 Hwei gặp Sion: 53.4% (khoảng 48.0 đến 58.6) · 139 trận

Thua Sion tỉ lệ thắng

  1. Malzahar 503 Malzahar gặp Sion: 43.4% (khoảng 39.7 đến 47.0) · 503 trận
  2. Qiyana 98 Qiyana gặp Sion: 43.9% (khoảng 38.3 đến 49.6) · 98 trận
  3. Locke 201 Locke gặp Sion: 45.4% (khoảng 40.5 đến 50.2) · 201 trận
  4. Mel 87 Mel gặp Sion: 45.6% (khoảng 39.9 đến 51.4) · 87 trận
  5. Ekko 176 Ekko gặp Sion: 45.7% (khoảng 40.7 đến 50.8) · 176 trận
  6. Naafiri 51 Naafiri gặp Sion: 45.8% (khoảng 39.6 đến 51.9) · 51 trận
  7. Ryze 69 Ryze gặp Sion: 46.0% (khoảng 40.1 đến 52.0) · 69 trận
  8. Syndra 214 Syndra gặp Sion: 46.1% (khoảng 41.3 đến 50.9) · 214 trận
  9. Katarina 193 Katarina gặp Sion: 46.3% (khoảng 41.4 đến 51.2) · 193 trận
  10. Sylas 209 Sylas gặp Sion: 46.4% (khoảng 41.6 đến 51.3) · 209 trận
  11. Zed 346 Zed gặp Sion: 46.7% (khoảng 42.5 đến 50.9) · 346 trận
  12. Xerath 123 Xerath gặp Sion: 46.7% (khoảng 41.3 đến 52.2) · 123 trận
  13. Aurora 86 Aurora gặp Sion: 46.8% (khoảng 41.1 đến 52.6) · 86 trận
  14. Yasuo 401 Yasuo gặp Sion: 46.9% (khoảng 42.9 đến 50.9) · 401 trận
  15. Fizz 269 Fizz gặp Sion: 47.1% (khoảng 42.6 đến 51.6) · 269 trận
  16. Galio 134 Galio gặp Sion: 47.3% (khoảng 41.9 đến 52.6) · 134 trận
  17. Vex 113 Vex gặp Sion: 47.6% (khoảng 42.1 đến 53.1) · 113 trận
  18. Talon 71 Talon gặp Sion: 47.6% (khoảng 41.6 đến 53.5) · 71 trận
  19. Azir 59 Azir gặp Sion: 47.8% (khoảng 41.8 đến 53.9) · 59 trận
  20. Lux 161 Lux gặp Sion: 47.9% (khoảng 42.8 đến 53.0) · 161 trận
  21. Kassadin 50 Kassadin gặp Sion: 48.0% (khoảng 41.8 đến 54.1) · 50 trận
  22. Akali 356 Akali gặp Sion: 48.0% (khoảng 43.9 đến 52.1) · 356 trận
  23. Irelia 106 Irelia gặp Sion: 48.0% (khoảng 42.4 đến 53.6) · 106 trận
  24. Akshan 66 Akshan gặp Sion: 48.1% (khoảng 42.1 đến 54.1) · 66 trận
  25. Zoe 75 Zoe gặp Sion: 48.3% (khoảng 42.4 đến 54.2) · 75 trận
  26. Diana 157 Diana gặp Sion: 48.4% (khoảng 43.3 đến 53.6) · 157 trận
  27. Viktor 223 Viktor gặp Sion: 48.4% (khoảng 43.7 đến 53.2) · 223 trận
  28. Anivia 78 Anivia gặp Sion: 48.5% (khoảng 42.7 đến 54.4) · 78 trận
  29. Taliyah 51 Taliyah gặp Sion: 48.6% (khoảng 42.4 đến 54.7) · 51 trận
  30. LeBlanc 188 LeBlanc gặp Sion: 48.7% (khoảng 43.7 đến 53.6) · 188 trận
  31. Lissandra 136 Lissandra gặp Sion: 48.8% (khoảng 43.5 đến 54.1) · 136 trận
  32. Orianna 125 Orianna gặp Sion: 48.9% (khoảng 43.5 đến 54.3) · 125 trận
  33. Twisted Fate 140 Twisted Fate gặp Sion: 49.4% (khoảng 44.1 đến 54.7) · 140 trận
  34. Veigar 180 Veigar gặp Sion: 49.4% (khoảng 44.4 đến 54.5) · 180 trận
  35. Annie 58 Annie gặp Sion: 49.6% (khoảng 43.5 đến 55.6) · 58 trận
  36. Aurelion Sol 84 Aurelion Sol gặp Sion: 49.6% (khoảng 43.8 đến 55.4) · 84 trận
  37. Vladimir 107 Vladimir gặp Sion: 49.8% (khoảng 44.2 đến 55.4) · 107 trận
  38. Ahri 326 Ahri gặp Sion: 50.0% (khoảng 45.7 đến 54.2) · 326 trận

Thắng đường trước Sion vàng ở phút 15

  1. Yone 312 Yone gặp Sion ở phút 15: +296 vàng (khoảng 128 đến 464) · 312 trận
  2. Zed 336 Zed gặp Sion ở phút 15: +6 vàng (khoảng -140 đến 153) · 336 trận

Thắng Sion tỉ lệ thắng

  1. Lillia 222 Lillia gặp Sion: 50.0% (khoảng 45.3 đến 54.8) · 222 trận

Thua Sion tỉ lệ thắng

  1. Qiyana 133 Qiyana gặp Sion: 41.1% (khoảng 35.9 đến 46.5) · 133 trận
  2. Hecarim 129 Hecarim gặp Sion: 42.3% (khoảng 37.0 đến 47.6) · 129 trận
  3. Zed 58 Zed gặp Sion: 42.3% (khoảng 36.3 đến 48.3) · 58 trận
  4. Amumu 151 Amumu gặp Sion: 42.5% (khoảng 37.3 đến 47.7) · 151 trận
  5. Vi 136 Vi gặp Sion: 42.6% (khoảng 37.3 đến 47.9) · 136 trận
  6. Master Yi 314 Master Yi gặp Sion: 43.0% (khoảng 38.8 đến 47.3) · 314 trận
  7. Nunu & Willump 103 Nunu & Willump gặp Sion: 43.3% (khoảng 37.7 đến 48.9) · 103 trận
  8. Shaco 223 Shaco gặp Sion: 43.5% (khoảng 38.8 đến 48.3) · 223 trận
  9. Zyra 50 Zyra gặp Sion: 43.6% (khoảng 37.5 đến 49.8) · 50 trận
  10. Kindred 129 Kindred gặp Sion: 44.1% (khoảng 38.8 đến 49.5) · 129 trận
  11. Graves 224 Graves gặp Sion: 44.1% (khoảng 39.4 đến 48.9) · 224 trận
  12. Sylas 176 Sylas gặp Sion: 44.4% (khoảng 39.4 đến 49.5) · 176 trận
  13. Rengar 133 Rengar gặp Sion: 44.5% (khoảng 39.2 đến 49.8) · 133 trận
  14. Naafiri 66 Naafiri gặp Sion: 45.1% (khoảng 39.2 đến 51.1) · 66 trận
  15. Kha'Zix 193 Kha'Zix gặp Sion: 45.3% (khoảng 40.4 đến 50.2) · 193 trận
  16. Fiddlesticks 71 Fiddlesticks gặp Sion: 45.4% (khoảng 39.5 đến 51.4) · 71 trận
  17. Nidalee 50 Nidalee gặp Sion: 45.6% (khoảng 39.5 đến 51.8) · 50 trận
  18. Lee Sin 246 Lee Sin gặp Sion: 45.8% (khoảng 41.1 đến 50.4) · 246 trận
  19. Jax 68 Jax gặp Sion: 46.3% (khoảng 40.4 đến 52.3) · 68 trận
  20. Talon 113 Talon gặp Sion: 46.3% (khoảng 40.9 đến 51.9) · 113 trận
  21. Volibear 91 Volibear gặp Sion: 46.4% (khoảng 40.7 đến 52.1) · 91 trận
  22. Evelynn 108 Evelynn gặp Sion: 46.4% (khoảng 40.9 đến 52.0) · 108 trận
  23. Darius 80 Darius gặp Sion: 46.4% (khoảng 40.6 đến 52.3) · 80 trận
  24. Rammus 69 Rammus gặp Sion: 46.5% (khoảng 40.6 đến 52.5) · 69 trận
  25. Shyvana 210 Shyvana gặp Sion: 46.8% (khoảng 42.0 đến 51.7) · 210 trận
  26. Ngộ Không 218 Ngộ Không gặp Sion: 46.9% (khoảng 42.1 đến 51.7) · 218 trận
  27. Cho'Gath 239 Cho'Gath gặp Sion: 46.9% (khoảng 42.3 đến 51.6) · 239 trận
  28. Sejuani 87 Sejuani gặp Sion: 47.0% (khoảng 41.3 đến 52.8) · 87 trận
  29. Kayn 350 Kayn gặp Sion: 47.3% (khoảng 43.1 đến 51.5) · 350 trận
  30. Nocturne 165 Nocturne gặp Sion: 47.4% (khoảng 42.3 đến 52.5) · 165 trận
  31. Zac 77 Zac gặp Sion: 47.7% (khoảng 41.8 đến 53.5) · 77 trận
  32. Viego 324 Viego gặp Sion: 47.7% (khoảng 43.5 đến 52.0) · 324 trận
  33. Elise 83 Elise gặp Sion: 47.7% (khoảng 41.9 đến 53.5) · 83 trận
  34. Diana 156 Diana gặp Sion: 47.8% (khoảng 42.6 đến 53.0) · 156 trận
  35. Warwick 218 Warwick gặp Sion: 47.9% (khoảng 43.1 đến 52.6) · 218 trận
  36. Udyr 57 Udyr gặp Sion: 47.9% (khoảng 41.8 đến 54.0) · 57 trận
  37. Ekko 163 Ekko gặp Sion: 47.9% (khoảng 42.8 đến 53.1) · 163 trận
  38. Bel'Veth 96 Bel'Veth gặp Sion: 48.0% (khoảng 42.3 đến 53.7) · 96 trận
  39. Malphite 52 Malphite gặp Sion: 48.4% (khoảng 42.3 đến 54.6) · 52 trận
  40. Jarvan IV 171 Jarvan IV gặp Sion: 49.3% (khoảng 44.3 đến 54.4) · 171 trận
  41. Xin Zhao 106 Xin Zhao gặp Sion: 49.4% (khoảng 43.8 đến 55.0) · 106 trận
  42. Briar 227 Briar gặp Sion: 49.7% (khoảng 44.9 đến 54.4) · 227 trận

Thắng đường trước Sion vàng ở phút 15

  1. Viego 317 Viego gặp Sion ở phút 15: +379 vàng (khoảng 248 đến 510) · 317 trận
  2. Master Yi 309 Master Yi gặp Sion ở phút 15: +152 vàng (khoảng 21 đến 283) · 309 trận

Thắng Sion tỉ lệ thắng

  1. Rakan 66 Rakan gặp Sion: 54.0% (khoảng 48.0 đến 60.0) · 66 trận
  2. Thresh 294 Thresh gặp Sion: 52.6% (khoảng 48.1 đến 57.0) · 294 trận
  3. Vel'Koz 85 Vel'Koz gặp Sion: 52.5% (khoảng 46.7 đến 58.3) · 85 trận
  4. Alistar 100 Alistar gặp Sion: 52.2% (khoảng 46.6 đến 57.8) · 100 trận
  5. Leona 235 Leona gặp Sion: 52.1% (khoảng 47.4 đến 56.8) · 235 trận
  6. Nami 163 Nami gặp Sion: 52.0% (khoảng 46.8 đến 57.1) · 163 trận
  7. Nautilus 243 Nautilus gặp Sion: 51.8% (khoảng 47.2 đến 56.5) · 243 trận
  8. Blitzcrank 160 Blitzcrank gặp Sion: 51.3% (khoảng 46.1 đến 56.4) · 160 trận
  9. Xerath 82 Xerath gặp Sion: 51.3% (khoảng 45.5 đến 57.1) · 82 trận
  10. Maokai 51 Maokai gặp Sion: 51.3% (khoảng 45.1 đến 57.4) · 51 trận
  11. Janna 59 Janna gặp Sion: 51.2% (khoảng 45.1 đến 57.3) · 59 trận
  12. Morgana 173 Morgana gặp Sion: 51.1% (khoảng 46.0 đến 56.2) · 173 trận
  13. Seraphine 242 Seraphine gặp Sion: 51.0% (khoảng 46.4 đến 55.7) · 242 trận
  14. Pantheon 120 Pantheon gặp Sion: 50.8% (khoảng 45.4 đến 56.3) · 120 trận
  15. Lulu 182 Lulu gặp Sion: 50.4% (khoảng 45.4 đến 55.4) · 182 trận
  16. Swain 121 Swain gặp Sion: 50.4% (khoảng 44.9 đến 55.8) · 121 trận
  17. Milio 80 Milio gặp Sion: 50.2% (khoảng 44.4 đến 56.1) · 80 trận

Thua Sion tỉ lệ thắng

  1. Pyke 141 Pyke gặp Sion: 47.1% (khoảng 41.8 đến 52.4) · 141 trận
  2. Brand 113 Brand gặp Sion: 47.2% (khoảng 41.7 đến 52.7) · 113 trận
  3. Neeko 68 Neeko gặp Sion: 47.3% (khoảng 41.3 đến 53.2) · 68 trận
  4. Sona 56 Sona gặp Sion: 47.9% (khoảng 41.8 đến 54.0) · 56 trận
  5. Bard 60 Bard gặp Sion: 47.9% (khoảng 41.9 đến 54.0) · 60 trận
  6. Tahm Kench 93 Tahm Kench gặp Sion: 48.0% (khoảng 42.3 đến 53.7) · 93 trận
  7. Yuumi 107 Yuumi gặp Sion: 48.1% (khoảng 42.5 đến 53.7) · 107 trận
  8. Zilean 64 Zilean gặp Sion: 48.4% (khoảng 42.4 đến 54.4) · 64 trận
  9. Lux 324 Lux gặp Sion: 48.4% (khoảng 44.1 đến 52.7) · 324 trận
  10. Senna 140 Senna gặp Sion: 49.3% (khoảng 44.0 đến 54.6) · 140 trận
  11. Karma 85 Karma gặp Sion: 49.4% (khoảng 43.6 đến 55.1) · 85 trận
  12. Zyra 78 Zyra gặp Sion: 49.5% (khoảng 43.7 đến 55.4) · 78 trận
  13. Rell 76 Rell gặp Sion: 49.5% (khoảng 43.6 đến 55.4) · 76 trận
  14. Soraka 94 Soraka gặp Sion: 49.9% (khoảng 44.2 đến 55.6) · 94 trận
  15. Braum 82 Braum gặp Sion: 49.9% (khoảng 44.1 đến 55.7) · 82 trận

Thắng đường trước Sion vàng ở phút 15

Không đối thủ nào hơn vàng Sion ở phút 15.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.