Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Zilean

Tier A · 67 #18 Hỗ trợ Phiên bản 16.21

Thắng Zilean tỉ lệ thắng

  1. Sona 218 Sona gặp Zilean: 54.8% (khoảng 50.0 đến 59.5) · 218 trận
  2. Yuumi 401 Yuumi gặp Zilean: 53.1% (khoảng 49.1 đến 57.0) · 401 trận
  3. Milio 460 Milio gặp Zilean: 52.3% (khoảng 48.5 đến 56.1) · 460 trận
  4. Maokai 166 Maokai gặp Zilean: 51.9% (khoảng 46.8 đến 57.0) · 166 trận
  5. Senna 447 Senna gặp Zilean: 51.5% (khoảng 47.6 đến 55.3) · 447 trận
  6. Amumu 53 Amumu gặp Zilean: 51.4% (khoảng 45.2 đến 57.5) · 53 trận
  7. Soraka 336 Soraka gặp Zilean: 51.3% (khoảng 47.1 đến 55.5) · 336 trận
  8. Nami 664 Nami gặp Zilean: 50.9% (khoảng 47.6 đến 54.3) · 664 trận
  9. Xerath 258 Xerath gặp Zilean: 50.4% (khoảng 45.9 đến 55.0) · 258 trận
  10. Thresh 938 Thresh gặp Zilean: 50.4% (khoảng 47.4 đến 53.3) · 938 trận
  11. Malphite 55 Malphite gặp Zilean: 50.2% (khoảng 44.0 đến 56.3) · 55 trận

Thua Zilean tỉ lệ thắng

  1. Rakan 243 Rakan gặp Zilean: 45.1% (khoảng 40.5 đến 49.8) · 243 trận
  2. Pantheon 257 Pantheon gặp Zilean: 46.4% (khoảng 41.8 đến 51.0) · 257 trận
  3. Neeko 149 Neeko gặp Zilean: 46.4% (khoảng 41.2 đến 51.6) · 149 trận
  4. Mel 95 Mel gặp Zilean: 46.4% (khoảng 40.8 đến 52.1) · 95 trận
  5. Poppy 88 Poppy gặp Zilean: 46.5% (khoảng 40.8 đến 52.3) · 88 trận
  6. Swain 326 Swain gặp Zilean: 46.8% (khoảng 42.5 đến 51.0) · 326 trận
  7. Ashe 99 Ashe gặp Zilean: 46.8% (khoảng 41.2 đến 52.5) · 99 trận
  8. Morgana 500 Morgana gặp Zilean: 46.9% (khoảng 43.2 đến 50.5) · 500 trận
  9. Galio 83 Galio gặp Zilean: 47.0% (khoảng 41.2 đến 52.8) · 83 trận
  10. Miss Fortune 53 Miss Fortune gặp Zilean: 47.0% (khoảng 40.9 đến 53.2) · 53 trận
  11. Shen 64 Shen gặp Zilean: 47.3% (khoảng 41.3 đến 53.4) · 64 trận
  12. Bard 265 Bard gặp Zilean: 47.5% (khoảng 43.0 đến 52.0) · 265 trận
  13. Blitzcrank 504 Blitzcrank gặp Zilean: 47.6% (khoảng 43.9 đến 51.3) · 504 trận
  14. Brand 252 Brand gặp Zilean: 47.8% (khoảng 43.2 đến 52.4) · 252 trận
  15. Pyke 420 Pyke gặp Zilean: 47.9% (khoảng 44.0 đến 51.8) · 420 trận
  16. Rell 221 Rell gặp Zilean: 48.0% (khoảng 43.2 đến 52.7) · 221 trận
  17. Camille 54 Camille gặp Zilean: 48.0% (khoảng 41.9 đến 54.1) · 54 trận
  18. Karma 410 Karma gặp Zilean: 48.0% (khoảng 44.1 đến 52.0) · 410 trận
  19. Braum 291 Braum gặp Zilean: 48.0% (khoảng 43.6 đến 52.5) · 291 trận
  20. LeBlanc 50 LeBlanc gặp Zilean: 48.4% (khoảng 42.2 đến 54.6) · 50 trận
  21. Taric 95 Taric gặp Zilean: 48.5% (khoảng 42.8 đến 54.1) · 95 trận
  22. Lux 874 Lux gặp Zilean: 48.5% (khoảng 45.5 đến 51.5) · 874 trận
  23. Vel'Koz 274 Vel'Koz gặp Zilean: 48.5% (khoảng 44.0 đến 53.0) · 274 trận
  24. Nautilus 674 Nautilus gặp Zilean: 48.6% (khoảng 45.3 đến 51.9) · 674 trận
  25. Seraphine 702 Seraphine gặp Zilean: 48.7% (khoảng 45.4 đến 51.9) · 702 trận
  26. Lulu 743 Lulu gặp Zilean: 48.8% (khoảng 45.6 đến 52.0) · 743 trận
  27. Teemo 70 Teemo gặp Zilean: 48.9% (khoảng 42.9 đến 54.8) · 70 trận
  28. Leona 661 Leona gặp Zilean: 48.9% (khoảng 45.5 đến 52.2) · 661 trận
  29. Shaco 93 Shaco gặp Zilean: 49.1% (khoảng 43.4 đến 54.8) · 93 trận
  30. Janna 327 Janna gặp Zilean: 49.3% (khoảng 45.1 đến 53.6) · 327 trận
  31. Sylas 63 Sylas gặp Zilean: 49.4% (khoảng 43.4 đến 55.4) · 63 trận
  32. Tahm Kench 267 Tahm Kench gặp Zilean: 49.5% (khoảng 44.9 đến 54.0) · 267 trận
  33. Alistar 252 Alistar gặp Zilean: 49.5% (khoảng 44.9 đến 54.1) · 252 trận
  34. Zyra 280 Zyra gặp Zilean: 49.6% (khoảng 45.1 đến 54.0) · 280 trận
  35. Hwei 56 Hwei gặp Zilean: 49.6% (khoảng 43.5 đến 55.7) · 56 trận
  36. Renata Glasc 110 Renata Glasc gặp Zilean: 49.6% (khoảng 44.1 đến 55.2) · 110 trận

Thắng đường trước Zilean vàng ở phút 15

  1. Senna 425 Senna gặp Zilean ở phút 15: +533 vàng (khoảng 448 đến 617) · 425 trận
  2. Pyke 406 Pyke gặp Zilean ở phút 15: +514 vàng (khoảng 418 đến 609) · 406 trận
  3. Lux 827 Lux gặp Zilean ở phút 15: +378 vàng (khoảng 320 đến 436) · 827 trận
  4. Swain 311 Swain gặp Zilean ở phút 15: +372 vàng (khoảng 270 đến 474) · 311 trận
  5. Morgana 482 Morgana gặp Zilean ở phút 15: +199 vàng (khoảng 127 đến 270) · 482 trận
  6. Seraphine 667 Seraphine gặp Zilean ở phút 15: +169 vàng (khoảng 109 đến 228) · 667 trận
  7. Karma 393 Karma gặp Zilean ở phút 15: +82 vàng (khoảng 11 đến 152) · 393 trận
  8. Janna 307 Janna gặp Zilean ở phút 15: +66 vàng (khoảng -17 đến 148) · 307 trận
  9. Thresh 906 Thresh gặp Zilean ở phút 15: +31 vàng (khoảng -18 đến 80) · 906 trận
  10. Nautilus 640 Nautilus gặp Zilean ở phút 15: +26 vàng (khoảng -36 đến 88) · 640 trận

Thắng Zilean tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thắng Zilean thường xuyên hơn.

Thua Zilean tỉ lệ thắng

  1. Ahri 70 Ahri gặp Zilean: 43.5% (khoảng 37.7 đến 49.5) · 70 trận
  2. Zed 51 Zed gặp Zilean: 46.0% (khoảng 39.9 đến 52.2) · 51 trận
  3. Yone 60 Yone gặp Zilean: 47.1% (khoảng 41.1 đến 53.2) · 60 trận
  4. Yasuo 62 Yasuo gặp Zilean: 47.1% (khoảng 41.1 đến 53.2) · 62 trận

Thắng đường trước Zilean vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Zilean, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.