Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter LeBlanc

Tier B · 60 #35 Đường giữa Phiên bản 16.21

Thắng LeBlanc tỉ lệ thắng

  1. Vex 1,225 Vex gặp LeBlanc: 55.7% (khoảng 53.1 đến 58.2) · 1,225 trận
  2. Malzahar 1,265 Malzahar gặp LeBlanc: 54.4% (khoảng 51.8 đến 56.9) · 1,265 trận
  3. Anivia 298 Anivia gặp LeBlanc: 54.0% (khoảng 49.7 đến 58.4) · 298 trận
  4. Vladimir 652 Vladimir gặp LeBlanc: 54.0% (khoảng 50.7 đến 57.3) · 652 trận
  5. Brand 199 Brand gặp LeBlanc: 53.2% (khoảng 48.3 đến 58.0) · 199 trận
  6. Akshan 326 Akshan gặp LeBlanc: 52.9% (khoảng 48.6 đến 57.1) · 326 trận
  7. Diana 771 Diana gặp LeBlanc: 52.8% (khoảng 49.6 đến 55.9) · 771 trận
  8. Katarina 1,040 Katarina gặp LeBlanc: 52.4% (khoảng 49.6 đến 55.1) · 1,040 trận
  9. Naafiri 311 Naafiri gặp LeBlanc: 52.3% (khoảng 48.0 đến 56.6) · 311 trận
  10. Ahri 1,900 Ahri gặp LeBlanc: 51.7% (khoảng 49.6 đến 53.9) · 1,900 trận
  11. Kai'Sa 52 Kai'Sa gặp LeBlanc: 51.6% (khoảng 45.5 đến 57.8) · 52 trận
  12. Aurora 383 Aurora gặp LeBlanc: 51.5% (khoảng 47.4 đến 55.5) · 383 trận
  13. Teemo 64 Teemo gặp LeBlanc: 51.2% (khoảng 45.2 đến 57.2) · 64 trận
  14. Neeko 68 Neeko gặp LeBlanc: 51.2% (khoảng 45.2 đến 57.1) · 68 trận
  15. Twisted Fate 686 Twisted Fate gặp LeBlanc: 51.1% (khoảng 47.9 đến 54.4) · 686 trận
  16. Gwen 55 Gwen gặp LeBlanc: 51.0% (khoảng 44.9 đến 57.1) · 55 trận
  17. Fizz 1,119 Fizz gặp LeBlanc: 50.9% (khoảng 48.2 đến 53.6) · 1,119 trận
  18. Xerath 703 Xerath gặp LeBlanc: 50.9% (khoảng 47.6 đến 54.1) · 703 trận
  19. Gangplank 78 Gangplank gặp LeBlanc: 50.8% (khoảng 44.9 đến 56.6) · 78 trận
  20. Taliyah 254 Taliyah gặp LeBlanc: 50.7% (khoảng 46.1 đến 55.3) · 254 trận
  21. Yasuo 1,966 Yasuo gặp LeBlanc: 50.6% (khoảng 48.5 đến 52.7) · 1,966 trận
  22. Jayce 79 Jayce gặp LeBlanc: 50.6% (khoảng 44.7 đến 56.4) · 79 trận
  23. Ekko 913 Ekko gặp LeBlanc: 50.5% (khoảng 47.6 đến 53.4) · 913 trận
  24. Kassadin 389 Kassadin gặp LeBlanc: 50.5% (khoảng 46.4 đến 54.5) · 389 trận
  25. Varus 62 Varus gặp LeBlanc: 50.4% (khoảng 44.4 đến 56.5) · 62 trận
  26. Hwei 475 Hwei gặp LeBlanc: 50.4% (khoảng 46.6 đến 54.2) · 475 trận
  27. Kennen 71 Kennen gặp LeBlanc: 50.2% (khoảng 44.3 đến 56.2) · 71 trận
  28. Tristana 105 Tristana gặp LeBlanc: 50.2% (khoảng 44.6 đến 55.8) · 105 trận
  29. Pantheon 153 Pantheon gặp LeBlanc: 50.2% (khoảng 45.0 đến 55.4) · 153 trận
  30. Mel 604 Mel gặp LeBlanc: 50.1% (khoảng 46.7 đến 53.6) · 604 trận
  31. Annie 283 Annie gặp LeBlanc: 50.1% (khoảng 45.7 đến 54.6) · 283 trận
  32. Aurelion Sol 293 Aurelion Sol gặp LeBlanc: 50.1% (khoảng 45.7 đến 54.5) · 293 trận
  33. Lissandra 1,030 Lissandra gặp LeBlanc: 50.1% (khoảng 47.3 đến 52.9) · 1,030 trận
  34. Morgana 114 Morgana gặp LeBlanc: 50.0% (khoảng 44.5 đến 55.6) · 114 trận

Thua LeBlanc tỉ lệ thắng

  1. Orianna 642 Orianna gặp LeBlanc: 44.6% (khoảng 41.2 đến 47.9) · 642 trận
  2. Lucian 88 Lucian gặp LeBlanc: 45.5% (khoảng 39.8 đến 51.3) · 88 trận
  3. Akali 1,478 Akali gặp LeBlanc: 46.0% (khoảng 43.6 đến 48.3) · 1,478 trận
  4. Swain 132 Swain gặp LeBlanc: 46.4% (khoảng 41.1 đến 51.8) · 132 trận
  5. Azir 357 Azir gặp LeBlanc: 47.1% (khoảng 42.9 đến 51.2) · 357 trận
  6. Cho'Gath 79 Cho'Gath gặp LeBlanc: 47.4% (khoảng 41.5 đến 53.2) · 79 trận
  7. Ryze 366 Ryze gặp LeBlanc: 47.5% (khoảng 43.5 đến 51.7) · 366 trận
  8. Zoe 471 Zoe gặp LeBlanc: 47.6% (khoảng 43.8 đến 51.4) · 471 trận
  9. Qiyana 378 Qiyana gặp LeBlanc: 47.8% (khoảng 43.7 đến 51.9) · 378 trận
  10. Cassiopeia 155 Cassiopeia gặp LeBlanc: 47.9% (khoảng 42.8 đến 53.1) · 155 trận
  11. Irelia 504 Irelia gặp LeBlanc: 48.0% (khoảng 44.4 đến 51.7) · 504 trận
  12. Vel'Koz 211 Vel'Koz gặp LeBlanc: 48.2% (khoảng 43.4 đến 53.0) · 211 trận
  13. Garen 72 Garen gặp LeBlanc: 48.2% (khoảng 42.3 đến 54.1) · 72 trận
  14. Gragas 78 Gragas gặp LeBlanc: 48.3% (khoảng 42.4 đến 54.1) · 78 trận
  15. Riven 53 Riven gặp LeBlanc: 48.3% (khoảng 42.2 đến 54.4) · 53 trận
  16. Heimerdinger 83 Heimerdinger gặp LeBlanc: 48.5% (khoảng 42.7 đến 54.3) · 83 trận
  17. Smolder 93 Smolder gặp LeBlanc: 48.5% (khoảng 42.8 đến 54.2) · 93 trận
  18. Zed 1,504 Zed gặp LeBlanc: 48.5% (khoảng 46.2 đến 50.9) · 1,504 trận
  19. Veigar 935 Veigar gặp LeBlanc: 48.6% (khoảng 45.7 đến 51.6) · 935 trận
  20. Volibear 57 Volibear gặp LeBlanc: 48.7% (khoảng 42.6 đến 54.8) · 57 trận
  21. Ezreal 100 Ezreal gặp LeBlanc: 48.7% (khoảng 43.1 đến 54.4) · 100 trận
  22. Sylas 1,058 Sylas gặp LeBlanc: 48.7% (khoảng 46.0 đến 51.5) · 1,058 trận
  23. Malphite 128 Malphite gặp LeBlanc: 48.8% (khoảng 43.4 đến 54.2) · 128 trận
  24. Galio 772 Galio gặp LeBlanc: 49.0% (khoảng 45.9 đến 52.1) · 772 trận
  25. Kayle 51 Kayle gặp LeBlanc: 49.1% (khoảng 42.9 đến 55.2) · 51 trận
  26. Ziggs 165 Ziggs gặp LeBlanc: 49.1% (khoảng 44.0 đến 54.2) · 165 trận
  27. Syndra 1,124 Syndra gặp LeBlanc: 49.1% (khoảng 46.4 đến 51.8) · 1,124 trận
  28. Kog'Maw 101 Kog'Maw gặp LeBlanc: 49.2% (khoảng 43.6 đến 54.9) · 101 trận
  29. Locke 988 Locke gặp LeBlanc: 49.3% (khoảng 46.4 đến 52.1) · 988 trận
  30. Talon 171 Talon gặp LeBlanc: 49.4% (khoảng 44.3 đến 54.5) · 171 trận
  31. Nasus 104 Nasus gặp LeBlanc: 49.4% (khoảng 43.8 đến 55.0) · 104 trận
  32. Yone 1,790 Yone gặp LeBlanc: 49.7% (khoảng 47.5 đến 51.9) · 1,790 trận
  33. Viktor 1,045 Viktor gặp LeBlanc: 49.7% (khoảng 47.0 đến 52.5) · 1,045 trận
  34. Lux 876 Lux gặp LeBlanc: 49.8% (khoảng 46.8 đến 52.8) · 876 trận
  35. Sion 97 Sion gặp LeBlanc: 49.9% (khoảng 44.2 đến 55.6) · 97 trận

Thắng đường trước LeBlanc vàng ở phút 15

  1. Irelia 424 Irelia gặp LeBlanc ở phút 15: +601 vàng (khoảng 440 đến 761) · 424 trận
  2. Mel 517 Mel gặp LeBlanc ở phút 15: +472 vàng (khoảng 340 đến 605) · 517 trận
  3. Diana 676 Diana gặp LeBlanc ở phút 15: +418 vàng (khoảng 296 đến 540) · 676 trận
  4. Vex 1,058 Vex gặp LeBlanc ở phút 15: +317 vàng (khoảng 227 đến 408) · 1,058 trận
  5. Malzahar 1,101 Malzahar gặp LeBlanc ở phút 15: +230 vàng (khoảng 152 đến 308) · 1,101 trận
  6. Zed 1,277 Zed gặp LeBlanc ở phút 15: +162 vàng (khoảng 77 đến 247) · 1,277 trận
  7. Zoe 404 Zoe gặp LeBlanc ở phút 15: +101 vàng (khoảng -50 đến 252) · 404 trận
  8. Fizz 986 Fizz gặp LeBlanc ở phút 15: +22 vàng (khoảng -79 đến 122) · 986 trận
  9. Twisted Fate 583 Twisted Fate gặp LeBlanc ở phút 15: +3 vàng (khoảng -108 đến 115) · 583 trận

Thắng LeBlanc tỉ lệ thắng

  1. Alistar 103 Alistar gặp LeBlanc: 54.7% (khoảng 49.1 đến 60.3) · 103 trận
  2. Soraka 96 Soraka gặp LeBlanc: 54.3% (khoảng 48.6 đến 60.0) · 96 trận
  3. Nami 168 Nami gặp LeBlanc: 54.3% (khoảng 49.2 đến 59.4) · 168 trận
  4. Poppy 61 Poppy gặp LeBlanc: 54.0% (khoảng 47.9 đến 60.0) · 61 trận
  5. Bard 90 Bard gặp LeBlanc: 53.7% (khoảng 48.0 đến 59.4) · 90 trận
  6. Janna 68 Janna gặp LeBlanc: 53.7% (khoảng 47.7 đến 59.6) · 68 trận
  7. Rakan 83 Rakan gặp LeBlanc: 53.3% (khoảng 47.5 đến 59.1) · 83 trận
  8. Xerath 155 Xerath gặp LeBlanc: 53.2% (khoảng 48.0 đến 58.4) · 155 trận
  9. Lux 377 Lux gặp LeBlanc: 53.2% (khoảng 49.1 đến 57.2) · 377 trận
  10. Nautilus 267 Nautilus gặp LeBlanc: 53.1% (khoảng 48.5 đến 57.6) · 267 trận
  11. Zyra 81 Zyra gặp LeBlanc: 53.0% (khoảng 47.1 đến 58.8) · 81 trận
  12. Braum 100 Braum gặp LeBlanc: 52.6% (khoảng 47.0 đến 58.2) · 100 trận
  13. Sona 64 Sona gặp LeBlanc: 52.6% (khoảng 46.6 đến 58.6) · 64 trận
  14. Leona 241 Leona gặp LeBlanc: 52.1% (khoảng 47.5 đến 56.8) · 241 trận
  15. Tahm Kench 86 Tahm Kench gặp LeBlanc: 52.0% (khoảng 46.3 đến 57.8) · 86 trận
  16. Zilean 56 Zilean gặp LeBlanc: 51.9% (khoảng 45.8 đến 58.0) · 56 trận
  17. Blitzcrank 194 Blitzcrank gặp LeBlanc: 51.5% (khoảng 46.5 đến 56.4) · 194 trận
  18. Neeko 68 Neeko gặp LeBlanc: 51.4% (khoảng 45.5 đến 57.4) · 68 trận
  19. Thresh 364 Thresh gặp LeBlanc: 51.2% (khoảng 47.1 đến 55.3) · 364 trận
  20. Ashe 52 Ashe gặp LeBlanc: 51.1% (khoảng 45.0 đến 57.3) · 52 trận
  21. Karma 150 Karma gặp LeBlanc: 51.1% (khoảng 45.9 đến 56.3) · 150 trận
  22. Rell 82 Rell gặp LeBlanc: 51.0% (khoảng 45.2 đến 56.8) · 82 trận
  23. Senna 151 Senna gặp LeBlanc: 50.7% (khoảng 45.4 đến 55.9) · 151 trận
  24. Lulu 223 Lulu gặp LeBlanc: 50.5% (khoảng 45.8 đến 55.3) · 223 trận
  25. Vel'Koz 113 Vel'Koz gặp LeBlanc: 50.4% (khoảng 44.9 đến 56.0) · 113 trận
  26. Seraphine 256 Seraphine gặp LeBlanc: 50.4% (khoảng 45.8 đến 55.0) · 256 trận
  27. Morgana 181 Morgana gặp LeBlanc: 50.4% (khoảng 45.3 đến 55.4) · 181 trận
  28. Milio 100 Milio gặp LeBlanc: 50.3% (khoảng 44.6 đến 55.9) · 100 trận
  29. Maokai 51 Maokai gặp LeBlanc: 50.1% (khoảng 44.0 đến 56.3) · 51 trận

Thua LeBlanc tỉ lệ thắng

  1. Pyke 190 Pyke gặp LeBlanc: 47.4% (khoảng 42.5 đến 52.4) · 190 trận
  2. Brand 122 Brand gặp LeBlanc: 47.5% (khoảng 42.0 đến 52.9) · 122 trận
  3. Swain 125 Swain gặp LeBlanc: 48.3% (khoảng 42.8 đến 53.7) · 125 trận
  4. Yuumi 132 Yuumi gặp LeBlanc: 49.6% (khoảng 44.3 đến 55.0) · 132 trận
  5. Pantheon 159 Pantheon gặp LeBlanc: 49.8% (khoảng 44.6 đến 55.0) · 159 trận

Thắng đường trước LeBlanc vàng ở phút 15

Không đối thủ nào hơn vàng LeBlanc ở phút 15.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.