Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Hwei

Tier A · 65 #25 Đường giữa Phiên bản 16.21

Thắng Hwei tỉ lệ thắng

  1. Vladimir 427 Vladimir gặp Hwei: 55.3% (khoảng 51.4 đến 59.1) · 427 trận
  2. Fizz 753 Fizz gặp Hwei: 52.6% (khoảng 49.5 đến 55.8) · 753 trận
  3. Vel'Koz 182 Vel'Koz gặp Hwei: 52.5% (khoảng 47.5 đến 57.5) · 182 trận
  4. Aurora 322 Aurora gặp Hwei: 52.0% (khoảng 47.7 đến 56.3) · 322 trận
  5. Ahri 1,451 Ahri gặp Hwei: 51.9% (khoảng 49.5 đến 54.4) · 1,451 trận
  6. Yasuo 1,334 Yasuo gặp Hwei: 51.9% (khoảng 49.4 đến 54.4) · 1,334 trận
  7. Naafiri 155 Naafiri gặp Hwei: 51.7% (khoảng 46.5 đến 56.9) · 155 trận
  8. Diana 528 Diana gặp Hwei: 51.3% (khoảng 47.7 đến 54.9) · 528 trận
  9. Anivia 272 Anivia gặp Hwei: 51.2% (khoảng 46.7 đến 55.7) · 272 trận
  10. Gragas 70 Gragas gặp Hwei: 50.9% (khoảng 45.0 đến 56.9) · 70 trận
  11. Xerath 836 Xerath gặp Hwei: 50.9% (khoảng 47.9 đến 54.0) · 836 trận
  12. Twisted Fate 521 Twisted Fate gặp Hwei: 50.7% (khoảng 47.0 đến 54.3) · 521 trận
  13. Malzahar 1,021 Malzahar gặp Hwei: 50.7% (khoảng 47.9 đến 53.5) · 1,021 trận
  14. Tryndamere 54 Tryndamere gặp Hwei: 50.6% (khoảng 44.5 đến 56.7) · 54 trận
  15. Katarina 767 Katarina gặp Hwei: 50.4% (khoảng 47.3 đến 53.6) · 767 trận
  16. Syndra 1,056 Syndra gặp Hwei: 50.4% (khoảng 47.6 đến 53.1) · 1,056 trận
  17. Ezreal 87 Ezreal gặp Hwei: 50.0% (khoảng 44.2 đến 55.8) · 87 trận

Thua Hwei tỉ lệ thắng

  1. Tristana 95 Tristana gặp Hwei: 45.3% (khoảng 39.6 đến 51.0) · 95 trận
  2. Orianna 493 Orianna gặp Hwei: 45.7% (khoảng 42.0 đến 49.4) · 493 trận
  3. Cassiopeia 184 Cassiopeia gặp Hwei: 45.7% (khoảng 40.8 đến 50.7) · 184 trận
  4. Talon 155 Talon gặp Hwei: 46.1% (khoảng 40.9 đến 51.3) · 155 trận
  5. Ryze 315 Ryze gặp Hwei: 46.1% (khoảng 41.8 đến 50.4) · 315 trận
  6. Sylas 775 Sylas gặp Hwei: 46.5% (khoảng 43.4 đến 49.6) · 775 trận
  7. Sion 106 Sion gặp Hwei: 46.6% (khoảng 41.0 đến 52.2) · 106 trận
  8. Akali 1,085 Akali gặp Hwei: 46.7% (khoảng 43.9 đến 49.4) · 1,085 trận
  9. Lissandra 546 Lissandra gặp Hwei: 46.7% (khoảng 43.1 đến 50.3) · 546 trận
  10. Morgana 91 Morgana gặp Hwei: 46.9% (khoảng 41.2 đến 52.6) · 91 trận
  11. Pantheon 112 Pantheon gặp Hwei: 47.0% (khoảng 41.5 đến 52.5) · 112 trận
  12. Mel 531 Mel gặp Hwei: 47.0% (khoảng 43.4 đến 50.6) · 531 trận
  13. Kassadin 277 Kassadin gặp Hwei: 47.1% (khoảng 42.6 đến 51.5) · 277 trận
  14. Annie 245 Annie gặp Hwei: 47.1% (khoảng 42.5 đến 51.7) · 245 trận
  15. Azir 253 Azir gặp Hwei: 47.4% (khoảng 42.8 đến 52.0) · 253 trận
  16. Varus 54 Varus gặp Hwei: 47.5% (khoảng 41.3 đến 53.6) · 54 trận
  17. Irelia 390 Irelia gặp Hwei: 47.7% (khoảng 43.7 đến 51.8) · 390 trận
  18. Jayce 84 Jayce gặp Hwei: 47.7% (khoảng 41.9 đến 53.5) · 84 trận
  19. Brand 147 Brand gặp Hwei: 48.0% (khoảng 42.8 đến 53.2) · 147 trận
  20. Smolder 84 Smolder gặp Hwei: 48.1% (khoảng 42.3 đến 53.9) · 84 trận
  21. Locke 764 Locke gặp Hwei: 48.1% (khoảng 44.9 đến 51.2) · 764 trận
  22. Gwen 59 Gwen gặp Hwei: 48.1% (khoảng 42.0 đến 54.2) · 59 trận
  23. Kog'Maw 96 Kog'Maw gặp Hwei: 48.1% (khoảng 42.5 đến 53.8) · 96 trận
  24. Nasus 96 Nasus gặp Hwei: 48.1% (khoảng 42.5 đến 53.8) · 96 trận
  25. Swain 104 Swain gặp Hwei: 48.2% (khoảng 42.6 đến 53.8) · 104 trận
  26. Yone 1,369 Yone gặp Hwei: 48.5% (khoảng 46.1 đến 51.0) · 1,369 trận
  27. Heimerdinger 77 Heimerdinger gặp Hwei: 48.6% (khoảng 42.7 đến 54.4) · 77 trận
  28. Aurelion Sol 256 Aurelion Sol gặp Hwei: 48.6% (khoảng 44.0 đến 53.2) · 256 trận
  29. Cho'Gath 84 Cho'Gath gặp Hwei: 48.8% (khoảng 43.0 đến 54.6) · 84 trận
  30. Zoe 362 Zoe gặp Hwei: 48.9% (khoảng 44.7 đến 53.0) · 362 trận
  31. Lux 715 Lux gặp Hwei: 48.9% (khoảng 45.7 đến 52.1) · 715 trận
  32. Viktor 1,107 Viktor gặp Hwei: 49.0% (khoảng 46.3 đến 51.7) · 1,107 trận
  33. Veigar 756 Veigar gặp Hwei: 49.0% (khoảng 45.8 đến 52.2) · 756 trận
  34. Qiyana 321 Qiyana gặp Hwei: 49.0% (khoảng 44.8 đến 53.3) · 321 trận
  35. Neeko 60 Neeko gặp Hwei: 49.0% (khoảng 43.0 đến 55.1) · 60 trận
  36. Malphite 92 Malphite gặp Hwei: 49.1% (khoảng 43.4 đến 54.9) · 92 trận
  37. Kayle 65 Kayle gặp Hwei: 49.3% (khoảng 43.3 đến 55.3) · 65 trận
  38. Vex 507 Vex gặp Hwei: 49.3% (khoảng 45.6 đến 53.0) · 507 trận
  39. LeBlanc 583 LeBlanc gặp Hwei: 49.4% (khoảng 45.9 đến 52.9) · 583 trận
  40. Zed 923 Zed gặp Hwei: 49.4% (khoảng 46.5 đến 52.3) · 923 trận
  41. Lucian 68 Lucian gặp Hwei: 49.5% (khoảng 43.5 đến 55.4) · 68 trận
  42. Ekko 731 Ekko gặp Hwei: 49.6% (khoảng 46.4 đến 52.8) · 731 trận
  43. Akshan 291 Akshan gặp Hwei: 49.6% (khoảng 45.2 đến 54.0) · 291 trận
  44. Garen 67 Garen gặp Hwei: 49.6% (khoảng 43.6 đến 55.6) · 67 trận
  45. Taliyah 201 Taliyah gặp Hwei: 49.8% (khoảng 44.9 đến 54.6) · 201 trận
  46. Galio 494 Galio gặp Hwei: 49.8% (khoảng 46.1 đến 53.5) · 494 trận
  47. Kennen 66 Kennen gặp Hwei: 49.8% (khoảng 43.8 đến 55.8) · 66 trận
  48. Ziggs 138 Ziggs gặp Hwei: 49.9% (khoảng 44.5 đến 55.2) · 138 trận

Thắng đường trước Hwei vàng ở phút 15

  1. Irelia 350 Irelia gặp Hwei ở phút 15: +1257 vàng (khoảng 1079 đến 1435) · 350 trận
  2. Zed 808 Zed gặp Hwei ở phút 15: +647 vàng (khoảng 546 đến 748) · 808 trận
  3. Fizz 646 Fizz gặp Hwei ở phút 15: +607 vàng (khoảng 498 đến 716) · 646 trận
  4. Diana 459 Diana gặp Hwei ở phút 15: +606 vàng (khoảng 485 đến 726) · 459 trận
  5. Mel 457 Mel gặp Hwei ở phút 15: +579 vàng (khoảng 463 đến 695) · 457 trận
  6. Locke 682 Locke gặp Hwei ở phút 15: +573 vàng (khoảng 454 đến 692) · 682 trận
  7. Yasuo 1,143 Yasuo gặp Hwei ở phút 15: +515 vàng (khoảng 434 đến 597) · 1,143 trận
  8. Katarina 664 Katarina gặp Hwei ở phút 15: +457 vàng (khoảng 330 đến 584) · 664 trận
  9. Ekko 636 Ekko gặp Hwei ở phút 15: +330 vàng (khoảng 228 đến 432) · 636 trận
  10. Syndra 921 Syndra gặp Hwei ở phút 15: +314 vàng (khoảng 227 đến 401) · 921 trận
  11. Twisted Fate 449 Twisted Fate gặp Hwei ở phút 15: +243 vàng (khoảng 131 đến 354) · 449 trận
  12. LeBlanc 500 LeBlanc gặp Hwei ở phút 15: +211 vàng (khoảng 98 đến 324) · 500 trận
  13. Xerath 739 Xerath gặp Hwei ở phút 15: +197 vàng (khoảng 102 đến 292) · 739 trận
  14. Zoe 310 Zoe gặp Hwei ở phút 15: +118 vàng (khoảng -35 đến 270) · 310 trận
  15. Malzahar 863 Malzahar gặp Hwei ở phút 15: +113 vàng (khoảng 33 đến 192) · 863 trận
  16. Lux 618 Lux gặp Hwei ở phút 15: +81 vàng (khoảng -24 đến 185) · 618 trận
  17. Yone 1,162 Yone gặp Hwei ở phút 15: +74 vàng (khoảng -15 đến 162) · 1,162 trận
  18. Ahri 1,255 Ahri gặp Hwei ở phút 15: +42 vàng (khoảng -32 đến 117) · 1,255 trận
  19. Akali 920 Akali gặp Hwei ở phút 15: +16 vàng (khoảng -64 đến 96) · 920 trận

Thắng Hwei tỉ lệ thắng

  1. Seraphine 335 Seraphine gặp Hwei: 54.0% (khoảng 49.8 đến 58.2) · 335 trận
  2. Morgana 262 Morgana gặp Hwei: 53.7% (khoảng 49.1 đến 58.2) · 262 trận
  3. Yuumi 139 Yuumi gặp Hwei: 52.5% (khoảng 47.2 đến 57.8) · 139 trận
  4. Pyke 198 Pyke gặp Hwei: 52.3% (khoảng 47.4 đến 57.2) · 198 trận
  5. Lulu 259 Lulu gặp Hwei: 51.9% (khoảng 47.3 đến 56.4) · 259 trận
  6. Neeko 59 Neeko gặp Hwei: 51.8% (khoảng 45.7 đến 57.8) · 59 trận
  7. Karma 131 Karma gặp Hwei: 51.7% (khoảng 46.3 đến 57.0) · 131 trận
  8. Leona 264 Leona gặp Hwei: 51.5% (khoảng 47.0 đến 56.0) · 264 trận
  9. Swain 132 Swain gặp Hwei: 51.2% (khoảng 45.9 đến 56.6) · 132 trận
  10. Bard 74 Bard gặp Hwei: 51.1% (khoảng 45.2 đến 57.0) · 74 trận
  11. Senna 169 Senna gặp Hwei: 51.0% (khoảng 45.9 đến 56.0) · 169 trận
  12. Zilean 75 Zilean gặp Hwei: 50.9% (khoảng 45.0 đến 56.8) · 75 trận
  13. Zyra 104 Zyra gặp Hwei: 50.7% (khoảng 45.1 đến 56.3) · 104 trận
  14. Rakan 89 Rakan gặp Hwei: 50.5% (khoảng 44.8 đến 56.3) · 89 trận
  15. Janna 82 Janna gặp Hwei: 50.4% (khoảng 44.5 đến 56.2) · 82 trận
  16. Blitzcrank 224 Blitzcrank gặp Hwei: 50.0% (khoảng 45.3 đến 54.8) · 224 trận
  17. Vel'Koz 118 Vel'Koz gặp Hwei: 50.0% (khoảng 44.5 đến 55.5) · 118 trận

Thua Hwei tỉ lệ thắng

  1. Milio 140 Milio gặp Hwei: 46.5% (khoảng 41.2 đến 51.8) · 140 trận
  2. Mel 55 Mel gặp Hwei: 47.5% (khoảng 41.4 đến 53.6) · 55 trận
  3. Thresh 408 Thresh gặp Hwei: 47.5% (khoảng 43.6 đến 51.5) · 408 trận
  4. Teemo 51 Teemo gặp Hwei: 48.2% (khoảng 42.1 đến 54.4) · 51 trận
  5. Alistar 92 Alistar gặp Hwei: 48.3% (khoảng 42.6 đến 54.0) · 92 trận
  6. Brand 162 Brand gặp Hwei: 48.4% (khoảng 43.2 đến 53.5) · 162 trận
  7. Sona 68 Sona gặp Hwei: 48.5% (khoảng 42.6 đến 54.5) · 68 trận
  8. Tahm Kench 94 Tahm Kench gặp Hwei: 48.7% (khoảng 43.0 đến 54.4) · 94 trận
  9. Nami 198 Nami gặp Hwei: 48.8% (khoảng 43.9 đến 53.7) · 198 trận
  10. Pantheon 154 Pantheon gặp Hwei: 48.9% (khoảng 43.7 đến 54.1) · 154 trận
  11. Xerath 109 Xerath gặp Hwei: 48.9% (khoảng 43.3 đến 54.5) · 109 trận
  12. Soraka 127 Soraka gặp Hwei: 48.9% (khoảng 43.5 đến 54.4) · 127 trận
  13. Braum 108 Braum gặp Hwei: 49.0% (khoảng 43.5 đến 54.6) · 108 trận
  14. Rell 77 Rell gặp Hwei: 49.1% (khoảng 43.3 đến 55.0) · 77 trận
  15. Lux 474 Lux gặp Hwei: 49.1% (khoảng 45.4 đến 52.9) · 474 trận
  16. Ashe 63 Ashe gặp Hwei: 49.5% (khoảng 43.4 đến 55.5) · 63 trận
  17. Maokai 73 Maokai gặp Hwei: 49.5% (khoảng 43.6 đến 55.4) · 73 trận
  18. Nautilus 318 Nautilus gặp Hwei: 49.6% (khoảng 45.3 đến 53.9) · 318 trận

Thắng đường trước Hwei vàng ở phút 15

  1. Lux 420 Lux gặp Hwei ở phút 15: +73 vàng (khoảng -14 đến 161) · 420 trận

Thắng Hwei tỉ lệ thắng

  1. Zeri 118 Zeri gặp Hwei: 51.9% (khoảng 46.5 đến 57.4) · 118 trận

Thua Hwei tỉ lệ thắng

  1. Caitlyn 578 Caitlyn gặp Hwei: 43.0% (khoảng 39.5 đến 46.4) · 578 trận
  2. Ezreal 317 Ezreal gặp Hwei: 43.0% (khoảng 38.7 đến 47.3) · 317 trận
  3. Veigar 65 Veigar gặp Hwei: 43.5% (khoảng 37.5 đến 49.5) · 65 trận
  4. Jinx 434 Jinx gặp Hwei: 44.0% (khoảng 40.2 đến 47.9) · 434 trận
  5. Lucian 208 Lucian gặp Hwei: 44.2% (khoảng 39.4 đến 49.0) · 208 trận
  6. Smolder 146 Smolder gặp Hwei: 44.9% (khoảng 39.6 đến 50.1) · 146 trận
  7. Twitch 197 Twitch gặp Hwei: 45.4% (khoảng 40.5 đến 50.3) · 197 trận
  8. Draven 133 Draven gặp Hwei: 45.7% (khoảng 40.4 đến 51.1) · 133 trận
  9. Vayne 117 Vayne gặp Hwei: 45.8% (khoảng 40.4 đến 51.3) · 117 trận
  10. Ashe 193 Ashe gặp Hwei: 45.8% (khoảng 41.0 đến 50.8) · 193 trận
  11. Yasuo 99 Yasuo gặp Hwei: 46.2% (khoảng 40.6 đến 51.9) · 99 trận
  12. Kog'Maw 73 Kog'Maw gặp Hwei: 46.2% (khoảng 40.3 đến 52.1) · 73 trận
  13. Tristana 265 Tristana gặp Hwei: 46.3% (khoảng 41.8 đến 50.8) · 265 trận
  14. Xayah 157 Xayah gặp Hwei: 46.5% (khoảng 41.4 đến 51.7) · 157 trận
  15. Sivir 143 Sivir gặp Hwei: 47.9% (khoảng 42.6 đến 53.1) · 143 trận
  16. Ziggs 78 Ziggs gặp Hwei: 47.9% (khoảng 42.1 đến 53.8) · 78 trận
  17. Samira 121 Samira gặp Hwei: 48.0% (khoảng 42.6 đến 53.5) · 121 trận
  18. Yunara 224 Yunara gặp Hwei: 48.1% (khoảng 43.4 đến 52.9) · 224 trận
  19. Aphelios 177 Aphelios gặp Hwei: 48.3% (khoảng 43.3 đến 53.4) · 177 trận
  20. Miss Fortune 501 Miss Fortune gặp Hwei: 48.5% (khoảng 44.8 đến 52.2) · 501 trận
  21. Jhin 527 Jhin gặp Hwei: 48.6% (khoảng 45.0 đến 52.2) · 527 trận
  22. Kai'Sa 510 Kai'Sa gặp Hwei: 48.8% (khoảng 45.1 đến 52.4) · 510 trận
  23. Viktor 85 Viktor gặp Hwei: 48.8% (khoảng 43.0 đến 54.6) · 85 trận
  24. Lux 52 Lux gặp Hwei: 48.9% (khoảng 42.7 đến 55.0) · 52 trận
  25. Varus 127 Varus gặp Hwei: 49.0% (khoảng 43.6 đến 54.4) · 127 trận
  26. Kalista 71 Kalista gặp Hwei: 49.1% (khoảng 43.2 đến 55.1) · 71 trận

Thắng đường trước Hwei vàng ở phút 15

  1. Miss Fortune 428 Miss Fortune gặp Hwei ở phút 15: +211 vàng (khoảng 71 đến 351) · 428 trận
  2. Jhin 462 Jhin gặp Hwei ở phút 15: +209 vàng (khoảng 71 đến 347) · 462 trận
  3. Caitlyn 494 Caitlyn gặp Hwei ở phút 15: +113 vàng (khoảng -24 đến 250) · 494 trận
  4. Kai'Sa 455 Kai'Sa gặp Hwei ở phút 15: +74 vàng (khoảng -62 đến 210) · 455 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.