Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Renekton

Tier B · 63 #22 Đường trên Phiên bản 16.21

Thắng Renekton tỉ lệ thắng

  1. Teemo 1,296 Teemo gặp Renekton: 55.9% (khoảng 53.4 đến 58.4) · 1,296 trận
  2. Illaoi 1,004 Illaoi gặp Renekton: 55.5% (khoảng 52.7 đến 58.3) · 1,004 trận
  3. Dr. Mundo 1,047 Dr. Mundo gặp Renekton: 54.6% (khoảng 51.9 đến 57.4) · 1,047 trận
  4. Kled 343 Kled gặp Renekton: 54.2% (khoảng 50.0 đến 58.4) · 343 trận
  5. Sylas 170 Sylas gặp Renekton: 53.4% (khoảng 48.3 đến 58.4) · 170 trận
  6. Kayle 483 Kayle gặp Renekton: 53.2% (khoảng 49.5 đến 56.9) · 483 trận
  7. Kennen 362 Kennen gặp Renekton: 52.9% (khoảng 48.8 đến 57.0) · 362 trận
  8. Warwick 248 Warwick gặp Renekton: 52.5% (khoảng 47.9 đến 57.1) · 248 trận
  9. Garen 1,658 Garen gặp Renekton: 52.2% (khoảng 49.9 đến 54.4) · 1,658 trận
  10. Mordekaiser 1,924 Mordekaiser gặp Renekton: 52.0% (khoảng 49.9 đến 54.1) · 1,924 trận
  11. Sion 576 Sion gặp Renekton: 51.7% (khoảng 48.2 đến 55.2) · 576 trận
  12. Singed 350 Singed gặp Renekton: 51.7% (khoảng 47.5 đến 55.9) · 350 trận
  13. Vayne 238 Vayne gặp Renekton: 51.7% (khoảng 47.0 đến 56.4) · 238 trận
  14. Ornn 638 Ornn gặp Renekton: 51.5% (khoảng 48.1 đến 54.9) · 638 trận
  15. Zed 98 Zed gặp Renekton: 51.5% (khoảng 45.8 đến 57.1) · 98 trận
  16. Corki 58 Corki gặp Renekton: 51.3% (khoảng 45.2 đến 57.4) · 58 trận
  17. Gangplank 758 Gangplank gặp Renekton: 51.3% (khoảng 48.1 đến 54.5) · 758 trận
  18. Trundle 464 Trundle gặp Renekton: 51.3% (khoảng 47.5 đến 55.1) · 464 trận
  19. Malphite 1,185 Malphite gặp Renekton: 51.2% (khoảng 48.6 đến 53.9) · 1,185 trận
  20. Tahm Kench 473 Tahm Kench gặp Renekton: 51.2% (khoảng 47.4 đến 54.9) · 473 trận
  21. Smolder 51 Smolder gặp Renekton: 51.1% (khoảng 45.0 đến 57.3) · 51 trận
  22. Urgot 505 Urgot gặp Renekton: 51.1% (khoảng 47.4 đến 54.8) · 505 trận
  23. Quinn 218 Quinn gặp Renekton: 50.8% (khoảng 46.0 đến 55.6) · 218 trận
  24. Varus 142 Varus gặp Renekton: 50.7% (khoảng 45.4 đến 56.0) · 142 trận
  25. Twisted Fate 67 Twisted Fate gặp Renekton: 50.7% (khoảng 44.7 đến 56.7) · 67 trận
  26. Shen 586 Shen gặp Renekton: 50.7% (khoảng 47.2 đến 54.2) · 586 trận
  27. Volibear 1,226 Volibear gặp Renekton: 50.7% (khoảng 48.1 đến 53.3) · 1,226 trận
  28. Gwen 451 Gwen gặp Renekton: 50.6% (khoảng 46.8 đến 54.4) · 451 trận
  29. Pantheon 833 Pantheon gặp Renekton: 50.3% (khoảng 47.2 đến 53.3) · 833 trận
  30. Camille 672 Camille gặp Renekton: 50.0% (khoảng 46.7 đến 53.4) · 672 trận

Thua Renekton tỉ lệ thắng

  1. Riven 560 Riven gặp Renekton: 45.7% (khoảng 42.2 đến 49.3) · 560 trận
  2. Yone 2,800 Yone gặp Renekton: 46.0% (khoảng 44.3 đến 47.8) · 2,800 trận
  3. Fiddlesticks 53 Fiddlesticks gặp Renekton: 46.4% (khoảng 40.3 đến 52.5) · 53 trận
  4. Rumble 238 Rumble gặp Renekton: 46.4% (khoảng 41.8 đến 51.1) · 238 trận
  5. Ambessa 998 Ambessa gặp Renekton: 46.4% (khoảng 43.6 đến 49.3) · 998 trận
  6. Udyr 85 Udyr gặp Renekton: 46.5% (khoảng 40.7 đến 52.3) · 85 trận
  7. Akali 640 Akali gặp Renekton: 47.0% (khoảng 43.6 đến 50.3) · 640 trận
  8. Master Yi 122 Master Yi gặp Renekton: 47.0% (khoảng 41.6 đến 52.5) · 122 trận
  9. Yasuo 1,318 Yasuo gặp Renekton: 47.1% (khoảng 44.5 đến 49.6) · 1,318 trận
  10. K'Sante 525 K'Sante gặp Renekton: 47.1% (khoảng 43.5 đến 50.7) · 525 trận
  11. Kalista 62 Kalista gặp Renekton: 47.5% (khoảng 41.5 đến 53.5) · 62 trận
  12. Aatrox 1,527 Aatrox gặp Renekton: 47.6% (khoảng 45.2 đến 49.9) · 1,527 trận
  13. Sett 2,242 Sett gặp Renekton: 47.6% (khoảng 45.7 đến 49.6) · 2,242 trận
  14. Naafiri 65 Naafiri gặp Renekton: 47.7% (khoảng 41.7 đến 53.7) · 65 trận
  15. Fiora 769 Fiora gặp Renekton: 47.7% (khoảng 44.6 đến 50.9) · 769 trận
  16. Jayce 750 Jayce gặp Renekton: 47.7% (khoảng 44.5 đến 50.9) · 750 trận
  17. Shyvana 51 Shyvana gặp Renekton: 48.0% (khoảng 41.8 đến 54.1) · 51 trận
  18. Yorick 945 Yorick gặp Renekton: 48.0% (khoảng 45.1 đến 50.9) · 945 trận
  19. Gnar 592 Gnar gặp Renekton: 48.0% (khoảng 44.6 đến 51.5) · 592 trận
  20. Heimerdinger 367 Heimerdinger gặp Renekton: 48.0% (khoảng 43.9 đến 52.1) · 367 trận
  21. Aurora 100 Aurora gặp Renekton: 48.1% (khoảng 42.5 đến 53.8) · 100 trận
  22. Briar 75 Briar gặp Renekton: 48.1% (khoảng 42.3 đến 54.0) · 75 trận
  23. Malzahar 131 Malzahar gặp Renekton: 48.1% (khoảng 42.8 đến 53.5) · 131 trận
  24. Ngộ Không 172 Ngộ Không gặp Renekton: 48.5% (khoảng 43.4 đến 53.6) · 172 trận
  25. Cassiopeia 58 Cassiopeia gặp Renekton: 48.6% (khoảng 42.5 đến 54.7) · 58 trận
  26. Vladimir 185 Vladimir gặp Renekton: 48.7% (khoảng 43.7 đến 53.7) · 185 trận
  27. Kayn 80 Kayn gặp Renekton: 48.7% (khoảng 42.9 đến 54.5) · 80 trận
  28. Olaf 451 Olaf gặp Renekton: 48.8% (khoảng 44.9 đến 52.6) · 451 trận
  29. Zac 55 Zac gặp Renekton: 48.8% (khoảng 42.7 đến 54.9) · 55 trận
  30. Cho'Gath 665 Cho'Gath gặp Renekton: 48.8% (khoảng 45.5 đến 52.2) · 665 trận
  31. Darius 1,851 Darius gặp Renekton: 48.9% (khoảng 46.7 đến 51.0) · 1,851 trận
  32. Irelia 800 Irelia gặp Renekton: 49.1% (khoảng 46.0 đến 52.2) · 800 trận
  33. Xin Zhao 57 Xin Zhao gặp Renekton: 49.2% (khoảng 43.1 đến 55.3) · 57 trận
  34. Ryze 79 Ryze gặp Renekton: 49.2% (khoảng 43.4 đến 55.1) · 79 trận
  35. Swain 111 Swain gặp Renekton: 49.3% (khoảng 43.8 đến 54.9) · 111 trận
  36. Brand 76 Brand gặp Renekton: 49.4% (khoảng 43.5 đến 55.3) · 76 trận
  37. Lissandra 76 Lissandra gặp Renekton: 49.4% (khoảng 43.5 đến 55.3) · 76 trận
  38. Poppy 120 Poppy gặp Renekton: 49.5% (khoảng 44.0 đến 55.0) · 120 trận
  39. Locke 52 Locke gặp Renekton: 49.8% (khoảng 43.6 đến 55.9) · 52 trận
  40. Tryndamere 677 Tryndamere gặp Renekton: 49.8% (khoảng 46.5 đến 53.1) · 677 trận
  41. Anivia 80 Anivia gặp Renekton: 49.8% (khoảng 43.9 đến 55.6) · 80 trận
  42. Gragas 437 Gragas gặp Renekton: 49.8% (khoảng 46.0 đến 53.7) · 437 trận
  43. Zaahen 567 Zaahen gặp Renekton: 49.9% (khoảng 46.3 đến 53.4) · 567 trận
  44. Jax 1,206 Jax gặp Renekton: 49.9% (khoảng 47.3 đến 52.5) · 1,206 trận
  45. Nasus 983 Nasus gặp Renekton: 49.9% (khoảng 47.1 đến 52.8) · 983 trận
  46. Ahri 53 Ahri gặp Renekton: 50.0% (khoảng 43.8 đến 56.1) · 53 trận
  47. Maokai 75 Maokai gặp Renekton: 50.0% (khoảng 44.1 đến 55.9) · 75 trận

Thắng đường trước Renekton vàng ở phút 15

  1. Illaoi 964 Illaoi gặp Renekton ở phút 15: +985 vàng (khoảng 865 đến 1105) · 964 trận
  2. Kled 329 Kled gặp Renekton ở phút 15: +254 vàng (khoảng 46 đến 463) · 329 trận
  3. Mordekaiser 1,858 Mordekaiser gặp Renekton ở phút 15: +241 vàng (khoảng 153 đến 329) · 1,858 trận
  4. Irelia 780 Irelia gặp Renekton ở phút 15: +207 vàng (khoảng 51 đến 364) · 780 trận
  5. Gangplank 731 Gangplank gặp Renekton ở phút 15: +203 vàng (khoảng 65 đến 341) · 731 trận
  6. Teemo 1,256 Teemo gặp Renekton ở phút 15: +181 vàng (khoảng 81 đến 280) · 1,256 trận
  7. Heimerdinger 352 Heimerdinger gặp Renekton ở phút 15: +168 vàng (khoảng -23 đến 358) · 352 trận
  8. Garen 1,602 Garen gặp Renekton ở phút 15: +117 vàng (khoảng 26 đến 207) · 1,602 trận
  9. Jayce 736 Jayce gặp Renekton ở phút 15: +70 vàng (khoảng -66 đến 206) · 736 trận
  10. Gnar 565 Gnar gặp Renekton ở phút 15: +65 vàng (khoảng -82 đến 213) · 565 trận
  11. Pantheon 799 Pantheon gặp Renekton ở phút 15: +51 vàng (khoảng -71 đến 173) · 799 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.