Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Malzahar

Tier A · 72 #5 Đường giữa Phiên bản 16.21

Thắng Malzahar tỉ lệ thắng

  1. Sion 263 Sion gặp Malzahar: 55.5% (khoảng 50.9 đến 60.0) · 263 trận
  2. Talon 312 Talon gặp Malzahar: 54.3% (khoảng 49.9 đến 58.5) · 312 trận
  3. Fizz 1,520 Fizz gặp Malzahar: 54.1% (khoảng 51.7 đến 56.4) · 1,520 trận
  4. Xerath 962 Xerath gặp Malzahar: 53.0% (khoảng 50.1 đến 55.9) · 962 trận
  5. Kayle 87 Kayle gặp Malzahar: 52.5% (khoảng 46.8 đến 58.3) · 87 trận
  6. Tryndamere 76 Tryndamere gặp Malzahar: 52.1% (khoảng 46.2 đến 58.0) · 76 trận
  7. Lux 1,246 Lux gặp Malzahar: 51.9% (khoảng 49.3 đến 54.4) · 1,246 trận
  8. Aurelion Sol 566 Aurelion Sol gặp Malzahar: 51.5% (khoảng 48.0 đến 55.1) · 566 trận
  9. Neeko 87 Neeko gặp Malzahar: 51.5% (khoảng 45.7 đến 57.2) · 87 trận
  10. Kassadin 436 Kassadin gặp Malzahar: 51.4% (khoảng 47.5 đến 55.3) · 436 trận
  11. Diana 983 Diana gặp Malzahar: 51.4% (khoảng 48.5 đến 54.2) · 983 trận
  12. Smolder 940 Smolder gặp Malzahar: 51.2% (khoảng 48.3 đến 54.1) · 940 trận
  13. Taliyah 265 Taliyah gặp Malzahar: 50.7% (khoảng 46.2 đến 55.2) · 265 trận
  14. Swain 242 Swain gặp Malzahar: 50.6% (khoảng 46.0 đến 55.3) · 242 trận
  15. Orianna 614 Orianna gặp Malzahar: 50.5% (khoảng 47.0 đến 53.9) · 614 trận
  16. Gwen 116 Gwen gặp Malzahar: 50.2% (khoảng 44.7 đến 55.7) · 116 trận
  17. Ziggs 224 Ziggs gặp Malzahar: 50.2% (khoảng 45.4 đến 54.9) · 224 trận
  18. Kai'Sa 65 Kai'Sa gặp Malzahar: 50.1% (khoảng 44.1 đến 56.1) · 65 trận
  19. Yorick 63 Yorick gặp Malzahar: 50.1% (khoảng 44.1 đến 56.1) · 63 trận
  20. Briar 51 Briar gặp Malzahar: 50.1% (khoảng 43.9 đến 56.3) · 51 trận
  21. Akshan 413 Akshan gặp Malzahar: 50.0% (khoảng 46.1 đến 54.0) · 413 trận

Thua Malzahar tỉ lệ thắng

  1. Ezreal 120 Ezreal gặp Malzahar: 40.5% (khoảng 35.2 đến 46.0) · 120 trận
  2. Mel 1,010 Mel gặp Malzahar: 42.5% (khoảng 39.7 đến 45.3) · 1,010 trận
  3. Vladimir 873 Vladimir gặp Malzahar: 44.0% (khoảng 41.0 đến 46.9) · 873 trận
  4. Akali 1,578 Akali gặp Malzahar: 44.3% (khoảng 42.0 đến 46.6) · 1,578 trận
  5. Zed 1,665 Zed gặp Malzahar: 44.3% (khoảng 42.1 đến 46.6) · 1,665 trận
  6. Cassiopeia 251 Cassiopeia gặp Malzahar: 44.5% (khoảng 40.0 đến 49.1) · 251 trận
  7. LeBlanc 1,042 LeBlanc gặp Malzahar: 44.9% (khoảng 42.1 đến 47.7) · 1,042 trận
  8. Miss Fortune 62 Miss Fortune gặp Malzahar: 44.9% (khoảng 39.0 đến 51.0) · 62 trận
  9. Quinn 50 Quinn gặp Malzahar: 45.1% (khoảng 39.0 đến 51.3) · 50 trận
  10. Yasuo 2,824 Yasuo gặp Malzahar: 45.3% (khoảng 43.5 đến 47.0) · 2,824 trận
  11. Qiyana 533 Qiyana gặp Malzahar: 45.5% (khoảng 41.9 đến 49.1) · 533 trận
  12. Teemo 122 Teemo gặp Malzahar: 45.6% (khoảng 40.2 đến 51.0) · 122 trận
  13. Ryze 413 Ryze gặp Malzahar: 45.6% (khoảng 41.7 đến 49.6) · 413 trận
  14. Sylas 1,088 Sylas gặp Malzahar: 45.9% (khoảng 43.1 đến 48.6) · 1,088 trận
  15. Cho'Gath 124 Cho'Gath gặp Malzahar: 46.2% (khoảng 40.8 đến 51.7) · 124 trận
  16. Annie 369 Annie gặp Malzahar: 46.5% (khoảng 42.5 đến 50.6) · 369 trận
  17. Irelia 727 Irelia gặp Malzahar: 46.6% (khoảng 43.4 đến 49.8) · 727 trận
  18. Malphite 151 Malphite gặp Malzahar: 46.6% (khoảng 41.5 đến 51.9) · 151 trận
  19. Caitlyn 56 Caitlyn gặp Malzahar: 46.8% (khoảng 40.7 đến 52.9) · 56 trận
  20. Morgana 202 Morgana gặp Malzahar: 47.2% (khoảng 42.3 đến 52.1) · 202 trận
  21. Riven 68 Riven gặp Malzahar: 47.3% (khoảng 41.4 đến 53.3) · 68 trận
  22. Garen 99 Garen gặp Malzahar: 47.4% (khoảng 41.8 đến 53.1) · 99 trận
  23. Kennen 80 Kennen gặp Malzahar: 47.4% (khoảng 41.6 đến 53.3) · 80 trận
  24. Corki 50 Corki gặp Malzahar: 47.5% (khoảng 41.4 đến 53.7) · 50 trận
  25. Heimerdinger 155 Heimerdinger gặp Malzahar: 47.5% (khoảng 42.4 đến 52.7) · 155 trận
  26. Anivia 388 Anivia gặp Malzahar: 47.6% (khoảng 43.5 đến 51.6) · 388 trận
  27. Viktor 1,370 Viktor gặp Malzahar: 47.6% (khoảng 45.2 đến 50.1) · 1,370 trận
  28. Lucian 69 Lucian gặp Malzahar: 47.9% (khoảng 41.9 đến 53.8) · 69 trận
  29. Hwei 660 Hwei gặp Malzahar: 47.9% (khoảng 44.5 đến 51.2) · 660 trận
  30. Azir 387 Azir gặp Malzahar: 48.0% (khoảng 44.0 đến 52.0) · 387 trận
  31. Aurora 411 Aurora gặp Malzahar: 48.1% (khoảng 44.1 đến 52.0) · 411 trận
  32. Jayce 105 Jayce gặp Malzahar: 48.1% (khoảng 42.5 đến 53.7) · 105 trận
  33. Varus 61 Varus gặp Malzahar: 48.2% (khoảng 42.1 đến 54.2) · 61 trận
  34. Tristana 146 Tristana gặp Malzahar: 48.2% (khoảng 43.0 đến 53.5) · 146 trận
  35. Galio 670 Galio gặp Malzahar: 48.3% (khoảng 44.9 đến 51.6) · 670 trận
  36. Volibear 102 Volibear gặp Malzahar: 48.3% (khoảng 42.6 đến 53.9) · 102 trận
  37. Katarina 1,365 Katarina gặp Malzahar: 48.3% (khoảng 45.8 đến 50.8) · 1,365 trận
  38. Naafiri 248 Naafiri gặp Malzahar: 48.4% (khoảng 43.8 đến 53.0) · 248 trận
  39. Locke 1,143 Locke gặp Malzahar: 48.5% (khoảng 45.8 đến 51.1) · 1,143 trận
  40. Zoe 522 Zoe gặp Malzahar: 48.6% (khoảng 44.9 đến 52.2) · 522 trận
  41. Kog'Maw 105 Kog'Maw gặp Malzahar: 48.8% (khoảng 43.2 đến 54.4) · 105 trận
  42. Zyra 66 Zyra gặp Malzahar: 48.8% (khoảng 42.8 đến 54.8) · 66 trận
  43. Lissandra 797 Lissandra gặp Malzahar: 48.8% (khoảng 45.7 đến 51.9) · 797 trận
  44. Veigar 1,677 Veigar gặp Malzahar: 48.8% (khoảng 46.6 đến 51.1) · 1,677 trận
  45. Gragas 81 Gragas gặp Malzahar: 49.0% (khoảng 43.2 đến 54.9) · 81 trận
  46. Yone 2,240 Yone gặp Malzahar: 49.1% (khoảng 47.1 đến 51.1) · 2,240 trận
  47. Gangplank 80 Gangplank gặp Malzahar: 49.2% (khoảng 43.4 đến 55.0) · 80 trận
  48. Twisted Fate 931 Twisted Fate gặp Malzahar: 49.2% (khoảng 46.3 đến 52.1) · 931 trận
  49. Pantheon 179 Pantheon gặp Malzahar: 49.3% (khoảng 44.3 đến 54.3) · 179 trận
  50. Syndra 1,242 Syndra gặp Malzahar: 49.4% (khoảng 46.8 đến 51.9) · 1,242 trận
  51. Ekko 1,156 Ekko gặp Malzahar: 49.5% (khoảng 46.9 đến 52.2) · 1,156 trận
  52. Nasus 249 Nasus gặp Malzahar: 49.6% (khoảng 45.0 đến 54.2) · 249 trận
  53. Vel'Koz 257 Vel'Koz gặp Malzahar: 49.6% (khoảng 45.0 đến 54.2) · 257 trận
  54. Brand 319 Brand gặp Malzahar: 49.7% (khoảng 45.4 đến 54.0) · 319 trận
  55. Jhin 65 Jhin gặp Malzahar: 49.7% (khoảng 43.7 đến 55.7) · 65 trận
  56. Ahri 2,517 Ahri gặp Malzahar: 49.9% (khoảng 48.1 đến 51.8) · 2,517 trận
  57. Vex 780 Vex gặp Malzahar: 50.0% (khoảng 46.9 đến 53.1) · 780 trận

Thắng đường trước Malzahar vàng ở phút 15

  1. Irelia 615 Irelia gặp Malzahar ở phút 15: +972 vàng (khoảng 844 đến 1100) · 615 trận
  2. Fizz 1,306 Fizz gặp Malzahar ở phút 15: +551 vàng (khoảng 477 đến 624) · 1,306 trận
  3. Diana 817 Diana gặp Malzahar ở phút 15: +503 vàng (khoảng 405 đến 601) · 817 trận
  4. Twisted Fate 788 Twisted Fate gặp Malzahar ở phút 15: +478 vàng (khoảng 394 đến 562) · 788 trận
  5. Locke 980 Locke gặp Malzahar ở phút 15: +475 vàng (khoảng 375 đến 575) · 980 trận
  6. Akshan 358 Akshan gặp Malzahar ở phút 15: +393 vàng (khoảng 246 đến 540) · 358 trận
  7. Ekko 948 Ekko gặp Malzahar ở phút 15: +308 vàng (khoảng 229 đến 387) · 948 trận
  8. Zed 1,423 Zed gặp Malzahar ở phút 15: +229 vàng (khoảng 158 đến 301) · 1,423 trận
  9. Mel 846 Mel gặp Malzahar ở phút 15: +228 vàng (khoảng 146 đến 311) · 846 trận
  10. Lissandra 707 Lissandra gặp Malzahar ở phút 15: +162 vàng (khoảng 72 đến 252) · 707 trận
  11. Syndra 1,060 Syndra gặp Malzahar ở phút 15: +161 vàng (khoảng 86 đến 236) · 1,060 trận
  12. Yone 1,923 Yone gặp Malzahar ở phút 15: +130 vàng (khoảng 68 đến 192) · 1,923 trận
  13. Katarina 1,181 Katarina gặp Malzahar ở phút 15: +66 vàng (khoảng -24 đến 156) · 1,181 trận
  14. Yasuo 2,385 Yasuo gặp Malzahar ở phút 15: +3 vàng (khoảng -54 đến 60) · 2,385 trận
  15. Orianna 526 Orianna gặp Malzahar ở phút 15: +1 vàng (khoảng -106 đến 107) · 526 trận

Thắng Malzahar tỉ lệ thắng

  1. Ambessa 57 Ambessa gặp Malzahar: 53.1% (khoảng 47.0 đến 59.2) · 57 trận
  2. Urgot 53 Urgot gặp Malzahar: 52.4% (khoảng 46.3 đến 58.5) · 53 trận
  3. Gangplank 61 Gangplank gặp Malzahar: 52.3% (khoảng 46.3 đến 58.4) · 61 trận
  4. Sion 84 Sion gặp Malzahar: 52.3% (khoảng 46.5 đến 58.1) · 84 trận
  5. Olaf 58 Olaf gặp Malzahar: 52.2% (khoảng 46.1 đến 58.2) · 58 trận
  6. Illaoi 82 Illaoi gặp Malzahar: 52.0% (khoảng 46.1 đến 57.8) · 82 trận
  7. Renekton 102 Renekton gặp Malzahar: 51.9% (khoảng 46.2 đến 57.5) · 102 trận
  8. Irelia 85 Irelia gặp Malzahar: 51.8% (khoảng 46.0 đến 57.6) · 85 trận
  9. Tryndamere 65 Tryndamere gặp Malzahar: 51.5% (khoảng 45.5 đến 57.5) · 65 trận
  10. Yorick 91 Yorick gặp Malzahar: 51.4% (khoảng 45.7 đến 57.1) · 91 trận
  11. Dr. Mundo 82 Dr. Mundo gặp Malzahar: 51.3% (khoảng 45.4 đến 57.1) · 82 trận
  12. Nasus 117 Nasus gặp Malzahar: 51.0% (khoảng 45.5 đến 56.5) · 117 trận
  13. Teemo 340 Teemo gặp Malzahar: 50.7% (khoảng 46.5 đến 54.9) · 340 trận
  14. Fiora 63 Fiora gặp Malzahar: 50.4% (khoảng 44.4 đến 56.4) · 63 trận
  15. Cho'Gath 89 Cho'Gath gặp Malzahar: 50.4% (khoảng 44.6 đến 56.1) · 89 trận
  16. Yone 193 Yone gặp Malzahar: 50.3% (khoảng 45.3 đến 55.2) · 193 trận
  17. Jayce 77 Jayce gặp Malzahar: 50.0% (khoảng 44.2 đến 55.9) · 77 trận

Thua Malzahar tỉ lệ thắng

  1. Pantheon 80 Pantheon gặp Malzahar: 46.3% (khoảng 40.5 đến 52.1) · 80 trận
  2. Akali 80 Akali gặp Malzahar: 46.6% (khoảng 40.8 đến 52.5) · 80 trận
  3. Vladimir 57 Vladimir gặp Malzahar: 47.7% (khoảng 41.6 đến 53.8) · 57 trận
  4. Yasuo 122 Yasuo gặp Malzahar: 48.0% (khoảng 42.6 đến 53.5) · 122 trận
  5. Gnar 65 Gnar gặp Malzahar: 48.1% (khoảng 42.2 đến 54.2) · 65 trận
  6. Darius 210 Darius gặp Malzahar: 48.2% (khoảng 43.4 đến 53.0) · 210 trận
  7. Aatrox 100 Aatrox gặp Malzahar: 48.2% (khoảng 42.6 đến 53.9) · 100 trận
  8. Sett 199 Sett gặp Malzahar: 48.3% (khoảng 43.4 đến 53.2) · 199 trận
  9. Shen 82 Shen gặp Malzahar: 48.4% (khoảng 42.6 đến 54.3) · 82 trận
  10. Garen 150 Garen gặp Malzahar: 48.5% (khoảng 43.2 đến 53.7) · 150 trận
  11. Kayle 53 Kayle gặp Malzahar: 48.5% (khoảng 42.3 đến 54.6) · 53 trận
  12. Heimerdinger 120 Heimerdinger gặp Malzahar: 48.6% (khoảng 43.2 đến 54.1) · 120 trận
  13. Volibear 120 Volibear gặp Malzahar: 48.6% (khoảng 43.2 đến 54.1) · 120 trận
  14. Gwen 50 Gwen gặp Malzahar: 48.6% (khoảng 42.5 đến 54.8) · 50 trận
  15. Mordekaiser 192 Mordekaiser gặp Malzahar: 48.9% (khoảng 43.9 đến 53.8) · 192 trận
  16. Malphite 167 Malphite gặp Malzahar: 48.9% (khoảng 43.8 đến 54.0) · 167 trận
  17. Jax 100 Jax gặp Malzahar: 49.9% (khoảng 44.2 đến 55.5) · 100 trận

Thắng đường trước Malzahar vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Malzahar, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.