Liên Minh Huyền Thoại Counter Malzahar
Thắng Malzahar tỉ lệ thắng
-
Sion 263 Sion gặp Malzahar: 55.5% (khoảng 50.9 đến 60.0) · 263 trận -
Talon 312 Talon gặp Malzahar: 54.3% (khoảng 49.9 đến 58.5) · 312 trận -
Fizz 1,520 Fizz gặp Malzahar: 54.1% (khoảng 51.7 đến 56.4) · 1,520 trận -
Xerath 962 Xerath gặp Malzahar: 53.0% (khoảng 50.1 đến 55.9) · 962 trận -
Kayle 87 Kayle gặp Malzahar: 52.5% (khoảng 46.8 đến 58.3) · 87 trận -
Tryndamere 76 Tryndamere gặp Malzahar: 52.1% (khoảng 46.2 đến 58.0) · 76 trận -
Lux 1,246 Lux gặp Malzahar: 51.9% (khoảng 49.3 đến 54.4) · 1,246 trận -
Aurelion Sol 566 Aurelion Sol gặp Malzahar: 51.5% (khoảng 48.0 đến 55.1) · 566 trận -
Neeko 87 Neeko gặp Malzahar: 51.5% (khoảng 45.7 đến 57.2) · 87 trận -
Kassadin 436 Kassadin gặp Malzahar: 51.4% (khoảng 47.5 đến 55.3) · 436 trận -
Diana 983 Diana gặp Malzahar: 51.4% (khoảng 48.5 đến 54.2) · 983 trận -
Smolder 940 Smolder gặp Malzahar: 51.2% (khoảng 48.3 đến 54.1) · 940 trận -
Taliyah 265 Taliyah gặp Malzahar: 50.7% (khoảng 46.2 đến 55.2) · 265 trận -
Swain 242 Swain gặp Malzahar: 50.6% (khoảng 46.0 đến 55.3) · 242 trận -
Orianna 614 Orianna gặp Malzahar: 50.5% (khoảng 47.0 đến 53.9) · 614 trận -
Gwen 116 Gwen gặp Malzahar: 50.2% (khoảng 44.7 đến 55.7) · 116 trận -
Ziggs 224 Ziggs gặp Malzahar: 50.2% (khoảng 45.4 đến 54.9) · 224 trận -
Kai'Sa 65 Kai'Sa gặp Malzahar: 50.1% (khoảng 44.1 đến 56.1) · 65 trận -
Yorick 63 Yorick gặp Malzahar: 50.1% (khoảng 44.1 đến 56.1) · 63 trận -
Briar 51 Briar gặp Malzahar: 50.1% (khoảng 43.9 đến 56.3) · 51 trận -
Akshan 413 Akshan gặp Malzahar: 50.0% (khoảng 46.1 đến 54.0) · 413 trận
Thua Malzahar tỉ lệ thắng
-
Ezreal 120 Ezreal gặp Malzahar: 40.5% (khoảng 35.2 đến 46.0) · 120 trận -
Mel 1,010 Mel gặp Malzahar: 42.5% (khoảng 39.7 đến 45.3) · 1,010 trận -
Vladimir 873 Vladimir gặp Malzahar: 44.0% (khoảng 41.0 đến 46.9) · 873 trận -
Akali 1,578 Akali gặp Malzahar: 44.3% (khoảng 42.0 đến 46.6) · 1,578 trận -
Zed 1,665 Zed gặp Malzahar: 44.3% (khoảng 42.1 đến 46.6) · 1,665 trận -
Cassiopeia 251 Cassiopeia gặp Malzahar: 44.5% (khoảng 40.0 đến 49.1) · 251 trận -
LeBlanc 1,042 LeBlanc gặp Malzahar: 44.9% (khoảng 42.1 đến 47.7) · 1,042 trận -
Miss Fortune 62 Miss Fortune gặp Malzahar: 44.9% (khoảng 39.0 đến 51.0) · 62 trận -
Quinn 50 Quinn gặp Malzahar: 45.1% (khoảng 39.0 đến 51.3) · 50 trận -
Yasuo 2,824 Yasuo gặp Malzahar: 45.3% (khoảng 43.5 đến 47.0) · 2,824 trận -
Qiyana 533 Qiyana gặp Malzahar: 45.5% (khoảng 41.9 đến 49.1) · 533 trận -
Teemo 122 Teemo gặp Malzahar: 45.6% (khoảng 40.2 đến 51.0) · 122 trận -
Ryze 413 Ryze gặp Malzahar: 45.6% (khoảng 41.7 đến 49.6) · 413 trận -
Sylas 1,088 Sylas gặp Malzahar: 45.9% (khoảng 43.1 đến 48.6) · 1,088 trận -
Cho'Gath 124 Cho'Gath gặp Malzahar: 46.2% (khoảng 40.8 đến 51.7) · 124 trận -
Annie 369 Annie gặp Malzahar: 46.5% (khoảng 42.5 đến 50.6) · 369 trận -
Irelia 727 Irelia gặp Malzahar: 46.6% (khoảng 43.4 đến 49.8) · 727 trận -
Malphite 151 Malphite gặp Malzahar: 46.6% (khoảng 41.5 đến 51.9) · 151 trận -
Caitlyn 56 Caitlyn gặp Malzahar: 46.8% (khoảng 40.7 đến 52.9) · 56 trận -
Morgana 202 Morgana gặp Malzahar: 47.2% (khoảng 42.3 đến 52.1) · 202 trận -
Riven 68 Riven gặp Malzahar: 47.3% (khoảng 41.4 đến 53.3) · 68 trận -
Garen 99 Garen gặp Malzahar: 47.4% (khoảng 41.8 đến 53.1) · 99 trận -
Kennen 80 Kennen gặp Malzahar: 47.4% (khoảng 41.6 đến 53.3) · 80 trận -
Corki 50 Corki gặp Malzahar: 47.5% (khoảng 41.4 đến 53.7) · 50 trận -
Heimerdinger 155 Heimerdinger gặp Malzahar: 47.5% (khoảng 42.4 đến 52.7) · 155 trận -
Anivia 388 Anivia gặp Malzahar: 47.6% (khoảng 43.5 đến 51.6) · 388 trận -
Viktor 1,370 Viktor gặp Malzahar: 47.6% (khoảng 45.2 đến 50.1) · 1,370 trận -
Lucian 69 Lucian gặp Malzahar: 47.9% (khoảng 41.9 đến 53.8) · 69 trận -
Hwei 660 Hwei gặp Malzahar: 47.9% (khoảng 44.5 đến 51.2) · 660 trận -
Azir 387 Azir gặp Malzahar: 48.0% (khoảng 44.0 đến 52.0) · 387 trận -
Aurora 411 Aurora gặp Malzahar: 48.1% (khoảng 44.1 đến 52.0) · 411 trận -
Jayce 105 Jayce gặp Malzahar: 48.1% (khoảng 42.5 đến 53.7) · 105 trận -
Varus 61 Varus gặp Malzahar: 48.2% (khoảng 42.1 đến 54.2) · 61 trận -
Tristana 146 Tristana gặp Malzahar: 48.2% (khoảng 43.0 đến 53.5) · 146 trận -
Galio 670 Galio gặp Malzahar: 48.3% (khoảng 44.9 đến 51.6) · 670 trận -
Volibear 102 Volibear gặp Malzahar: 48.3% (khoảng 42.6 đến 53.9) · 102 trận -
Katarina 1,365 Katarina gặp Malzahar: 48.3% (khoảng 45.8 đến 50.8) · 1,365 trận -
Naafiri 248 Naafiri gặp Malzahar: 48.4% (khoảng 43.8 đến 53.0) · 248 trận -
Locke 1,143 Locke gặp Malzahar: 48.5% (khoảng 45.8 đến 51.1) · 1,143 trận -
Zoe 522 Zoe gặp Malzahar: 48.6% (khoảng 44.9 đến 52.2) · 522 trận -
Kog'Maw 105 Kog'Maw gặp Malzahar: 48.8% (khoảng 43.2 đến 54.4) · 105 trận -
Zyra 66 Zyra gặp Malzahar: 48.8% (khoảng 42.8 đến 54.8) · 66 trận -
Lissandra 797 Lissandra gặp Malzahar: 48.8% (khoảng 45.7 đến 51.9) · 797 trận -
Veigar 1,677 Veigar gặp Malzahar: 48.8% (khoảng 46.6 đến 51.1) · 1,677 trận -
Gragas 81 Gragas gặp Malzahar: 49.0% (khoảng 43.2 đến 54.9) · 81 trận -
Yone 2,240 Yone gặp Malzahar: 49.1% (khoảng 47.1 đến 51.1) · 2,240 trận -
Gangplank 80 Gangplank gặp Malzahar: 49.2% (khoảng 43.4 đến 55.0) · 80 trận -
Twisted Fate 931 Twisted Fate gặp Malzahar: 49.2% (khoảng 46.3 đến 52.1) · 931 trận -
Pantheon 179 Pantheon gặp Malzahar: 49.3% (khoảng 44.3 đến 54.3) · 179 trận -
Syndra 1,242 Syndra gặp Malzahar: 49.4% (khoảng 46.8 đến 51.9) · 1,242 trận -
Ekko 1,156 Ekko gặp Malzahar: 49.5% (khoảng 46.9 đến 52.2) · 1,156 trận -
Nasus 249 Nasus gặp Malzahar: 49.6% (khoảng 45.0 đến 54.2) · 249 trận -
Vel'Koz 257 Vel'Koz gặp Malzahar: 49.6% (khoảng 45.0 đến 54.2) · 257 trận -
Brand 319 Brand gặp Malzahar: 49.7% (khoảng 45.4 đến 54.0) · 319 trận -
Jhin 65 Jhin gặp Malzahar: 49.7% (khoảng 43.7 đến 55.7) · 65 trận -
Ahri 2,517 Ahri gặp Malzahar: 49.9% (khoảng 48.1 đến 51.8) · 2,517 trận -
Vex 780 Vex gặp Malzahar: 50.0% (khoảng 46.9 đến 53.1) · 780 trận
Thắng đường trước Malzahar vàng ở phút 15
-
Irelia 615 Irelia gặp Malzahar ở phút 15: +972 vàng (khoảng 844 đến 1100) · 615 trận -
Fizz 1,306 Fizz gặp Malzahar ở phút 15: +551 vàng (khoảng 477 đến 624) · 1,306 trận -
Diana 817 Diana gặp Malzahar ở phút 15: +503 vàng (khoảng 405 đến 601) · 817 trận -
Twisted Fate 788 Twisted Fate gặp Malzahar ở phút 15: +478 vàng (khoảng 394 đến 562) · 788 trận -
Locke 980 Locke gặp Malzahar ở phút 15: +475 vàng (khoảng 375 đến 575) · 980 trận -
Akshan 358 Akshan gặp Malzahar ở phút 15: +393 vàng (khoảng 246 đến 540) · 358 trận -
Ekko 948 Ekko gặp Malzahar ở phút 15: +308 vàng (khoảng 229 đến 387) · 948 trận -
Zed 1,423 Zed gặp Malzahar ở phút 15: +229 vàng (khoảng 158 đến 301) · 1,423 trận -
Mel 846 Mel gặp Malzahar ở phút 15: +228 vàng (khoảng 146 đến 311) · 846 trận -
Lissandra 707 Lissandra gặp Malzahar ở phút 15: +162 vàng (khoảng 72 đến 252) · 707 trận -
Syndra 1,060 Syndra gặp Malzahar ở phút 15: +161 vàng (khoảng 86 đến 236) · 1,060 trận -
Yone 1,923 Yone gặp Malzahar ở phút 15: +130 vàng (khoảng 68 đến 192) · 1,923 trận -
Katarina 1,181 Katarina gặp Malzahar ở phút 15: +66 vàng (khoảng -24 đến 156) · 1,181 trận -
Yasuo 2,385 Yasuo gặp Malzahar ở phút 15: +3 vàng (khoảng -54 đến 60) · 2,385 trận -
Orianna 526 Orianna gặp Malzahar ở phút 15: +1 vàng (khoảng -106 đến 107) · 526 trận
Thắng Malzahar tỉ lệ thắng
-
Ambessa 57 Ambessa gặp Malzahar: 53.1% (khoảng 47.0 đến 59.2) · 57 trận -
Urgot 53 Urgot gặp Malzahar: 52.4% (khoảng 46.3 đến 58.5) · 53 trận -
Gangplank 61 Gangplank gặp Malzahar: 52.3% (khoảng 46.3 đến 58.4) · 61 trận -
Sion 84 Sion gặp Malzahar: 52.3% (khoảng 46.5 đến 58.1) · 84 trận -
Olaf 58 Olaf gặp Malzahar: 52.2% (khoảng 46.1 đến 58.2) · 58 trận -
Illaoi 82 Illaoi gặp Malzahar: 52.0% (khoảng 46.1 đến 57.8) · 82 trận -
Renekton 102 Renekton gặp Malzahar: 51.9% (khoảng 46.2 đến 57.5) · 102 trận -
Irelia 85 Irelia gặp Malzahar: 51.8% (khoảng 46.0 đến 57.6) · 85 trận -
Tryndamere 65 Tryndamere gặp Malzahar: 51.5% (khoảng 45.5 đến 57.5) · 65 trận -
Yorick 91 Yorick gặp Malzahar: 51.4% (khoảng 45.7 đến 57.1) · 91 trận -
Dr. Mundo 82 Dr. Mundo gặp Malzahar: 51.3% (khoảng 45.4 đến 57.1) · 82 trận -
Nasus 117 Nasus gặp Malzahar: 51.0% (khoảng 45.5 đến 56.5) · 117 trận -
Teemo 340 Teemo gặp Malzahar: 50.7% (khoảng 46.5 đến 54.9) · 340 trận -
Fiora 63 Fiora gặp Malzahar: 50.4% (khoảng 44.4 đến 56.4) · 63 trận -
Cho'Gath 89 Cho'Gath gặp Malzahar: 50.4% (khoảng 44.6 đến 56.1) · 89 trận -
Yone 193 Yone gặp Malzahar: 50.3% (khoảng 45.3 đến 55.2) · 193 trận -
Jayce 77 Jayce gặp Malzahar: 50.0% (khoảng 44.2 đến 55.9) · 77 trận
Thua Malzahar tỉ lệ thắng
-
Pantheon 80 Pantheon gặp Malzahar: 46.3% (khoảng 40.5 đến 52.1) · 80 trận -
Akali 80 Akali gặp Malzahar: 46.6% (khoảng 40.8 đến 52.5) · 80 trận -
Vladimir 57 Vladimir gặp Malzahar: 47.7% (khoảng 41.6 đến 53.8) · 57 trận -
Yasuo 122 Yasuo gặp Malzahar: 48.0% (khoảng 42.6 đến 53.5) · 122 trận -
Gnar 65 Gnar gặp Malzahar: 48.1% (khoảng 42.2 đến 54.2) · 65 trận -
Darius 210 Darius gặp Malzahar: 48.2% (khoảng 43.4 đến 53.0) · 210 trận -
Aatrox 100 Aatrox gặp Malzahar: 48.2% (khoảng 42.6 đến 53.9) · 100 trận -
Sett 199 Sett gặp Malzahar: 48.3% (khoảng 43.4 đến 53.2) · 199 trận -
Shen 82 Shen gặp Malzahar: 48.4% (khoảng 42.6 đến 54.3) · 82 trận -
Garen 150 Garen gặp Malzahar: 48.5% (khoảng 43.2 đến 53.7) · 150 trận -
Kayle 53 Kayle gặp Malzahar: 48.5% (khoảng 42.3 đến 54.6) · 53 trận -
Heimerdinger 120 Heimerdinger gặp Malzahar: 48.6% (khoảng 43.2 đến 54.1) · 120 trận -
Volibear 120 Volibear gặp Malzahar: 48.6% (khoảng 43.2 đến 54.1) · 120 trận -
Gwen 50 Gwen gặp Malzahar: 48.6% (khoảng 42.5 đến 54.8) · 50 trận -
Mordekaiser 192 Mordekaiser gặp Malzahar: 48.9% (khoảng 43.9 đến 53.8) · 192 trận -
Malphite 167 Malphite gặp Malzahar: 48.9% (khoảng 43.8 đến 54.0) · 167 trận -
Jax 100 Jax gặp Malzahar: 49.9% (khoảng 44.2 đến 55.5) · 100 trận
Thắng đường trước Malzahar vàng ở phút 15
Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Malzahar, nên chưa có số liệu vàng.
Thắng Malzahar tỉ lệ thắng
Thua Malzahar tỉ lệ thắng
-
Jhin 154 Jhin gặp Malzahar: 45.9% (khoảng 40.7 đến 51.1) · 154 trận -
Tristana 91 Tristana gặp Malzahar: 46.2% (khoảng 40.5 đến 51.9) · 91 trận -
Aphelios 56 Aphelios gặp Malzahar: 46.2% (khoảng 40.2 đến 52.4) · 56 trận -
Vayne 59 Vayne gặp Malzahar: 46.5% (khoảng 40.4 đến 52.6) · 59 trận -
Lucian 54 Lucian gặp Malzahar: 47.0% (khoảng 40.9 đến 53.1) · 54 trận -
Caitlyn 176 Caitlyn gặp Malzahar: 47.2% (khoảng 42.1 đến 52.2) · 176 trận -
Ezreal 103 Ezreal gặp Malzahar: 47.6% (khoảng 42.0 đến 53.3) · 103 trận -
Ashe 81 Ashe gặp Malzahar: 47.8% (khoảng 42.0 đến 53.7) · 81 trận -
Samira 62 Samira gặp Malzahar: 47.9% (khoảng 41.8 đến 53.9) · 62 trận -
Miss Fortune 182 Miss Fortune gặp Malzahar: 48.5% (khoảng 43.5 đến 53.5) · 182 trận -
Kai'Sa 177 Kai'Sa gặp Malzahar: 48.6% (khoảng 43.6 đến 53.7) · 177 trận
Thắng đường trước Malzahar vàng ở phút 15
Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Malzahar, nên chưa có số liệu vàng.
Thắng Malzahar tỉ lệ thắng
Thua Malzahar tỉ lệ thắng
Thắng đường trước Malzahar vàng ở phút 15
Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Malzahar, nên chưa có số liệu vàng.