Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Milio

Tier A · 69 #10 Hỗ trợ Phiên bản 16.21

Thắng Milio tỉ lệ thắng

  1. Hwei 98 Hwei gặp Milio: 52.3% (khoảng 46.6 đến 57.9) · 98 trận
  2. Pyke 865 Pyke gặp Milio: 51.9% (khoảng 48.9 đến 54.9) · 865 trận
  3. Janna 650 Janna gặp Milio: 51.5% (khoảng 48.1 đến 54.9) · 650 trận
  4. Shen 126 Shen gặp Milio: 51.5% (khoảng 46.0 đến 56.9) · 126 trận
  5. Taric 179 Taric gặp Milio: 51.1% (khoảng 46.1 đến 56.1) · 179 trận
  6. Rell 530 Rell gặp Milio: 51.1% (khoảng 47.4 đến 54.7) · 530 trận
  7. Nautilus 1,539 Nautilus gặp Milio: 51.0% (khoảng 48.7 đến 53.4) · 1,539 trận
  8. Thresh 2,165 Thresh gặp Milio: 51.0% (khoảng 49.0 đến 53.0) · 2,165 trận
  9. Zyra 606 Zyra gặp Milio: 51.0% (khoảng 47.5 đến 54.4) · 606 trận
  10. Blitzcrank 1,254 Blitzcrank gặp Milio: 51.0% (khoảng 48.4 đến 53.5) · 1,254 trận
  11. Senna 1,008 Senna gặp Milio: 50.9% (khoảng 48.1 đến 53.7) · 1,008 trận
  12. Vel'Koz 590 Vel'Koz gặp Milio: 50.5% (khoảng 47.0 đến 54.0) · 590 trận

Thua Milio tỉ lệ thắng

  1. Bard 482 Bard gặp Milio: 46.2% (khoảng 42.4 đến 49.9) · 482 trận
  2. Rakan 539 Rakan gặp Milio: 46.3% (khoảng 42.7 đến 49.9) · 539 trận
  3. Xerath 446 Xerath gặp Milio: 46.3% (khoảng 42.4 đến 50.1) · 446 trận
  4. Ashe 231 Ashe gặp Milio: 46.4% (khoảng 41.7 đến 51.1) · 231 trận
  5. Shaco 192 Shaco gặp Milio: 46.6% (khoảng 41.7 đến 51.6) · 192 trận
  6. Pantheon 507 Pantheon gặp Milio: 46.6% (khoảng 43.0 đến 50.3) · 507 trận
  7. Swain 629 Swain gặp Milio: 46.9% (khoảng 43.5 đến 50.3) · 629 trận
  8. Zilean 435 Zilean gặp Milio: 46.9% (khoảng 43.0 đến 50.8) · 435 trận
  9. Camille 121 Camille gặp Milio: 47.0% (khoảng 41.5 đến 52.5) · 121 trận
  10. Fiddlesticks 69 Fiddlesticks gặp Milio: 47.1% (khoảng 41.2 đến 53.1) · 69 trận
  11. Alistar 544 Alistar gặp Milio: 47.1% (khoảng 43.6 đến 50.7) · 544 trận
  12. Malphite 128 Malphite gặp Milio: 47.2% (khoảng 41.8 đến 52.6) · 128 trận
  13. Amumu 138 Amumu gặp Milio: 47.3% (khoảng 42.0 đến 52.6) · 138 trận
  14. Yuumi 868 Yuumi gặp Milio: 47.5% (khoảng 44.5 đến 50.5) · 868 trận
  15. Karma 948 Karma gặp Milio: 47.5% (khoảng 44.6 đến 50.4) · 948 trận
  16. Mel 185 Mel gặp Milio: 47.5% (khoảng 42.5 đến 52.5) · 185 trận
  17. Annie 58 Annie gặp Milio: 47.6% (khoảng 41.5 đến 53.7) · 58 trận
  18. Sylas 106 Sylas gặp Milio: 47.6% (khoảng 42.1 đến 53.3) · 106 trận
  19. Brand 613 Brand gặp Milio: 47.7% (khoảng 44.3 đến 51.1) · 613 trận
  20. Morgana 1,149 Morgana gặp Milio: 47.7% (khoảng 45.1 đến 50.4) · 1,149 trận
  21. Maokai 313 Maokai gặp Milio: 47.7% (khoảng 43.4 đến 52.0) · 313 trận
  22. Teemo 166 Teemo gặp Milio: 48.3% (khoảng 43.2 đến 53.4) · 166 trận
  23. Zoe 135 Zoe gặp Milio: 48.6% (khoảng 43.3 đến 54.0) · 135 trận
  24. Nami 1,682 Nami gặp Milio: 48.6% (khoảng 46.4 đến 50.9) · 1,682 trận
  25. Veigar 102 Veigar gặp Milio: 48.6% (khoảng 43.0 đến 54.2) · 102 trận
  26. Renata Glasc 248 Renata Glasc gặp Milio: 48.6% (khoảng 44.0 đến 53.2) · 248 trận
  27. Galio 118 Galio gặp Milio: 48.7% (khoảng 43.2 đến 54.2) · 118 trận
  28. Braum 748 Braum gặp Milio: 48.7% (khoảng 45.5 đến 51.9) · 748 trận
  29. Seraphine 1,751 Seraphine gặp Milio: 48.8% (khoảng 46.6 đến 51.0) · 1,751 trận
  30. Lux 1,847 Lux gặp Milio: 48.8% (khoảng 46.7 đến 51.0) · 1,847 trận
  31. Elise 76 Elise gặp Milio: 48.8% (khoảng 43.0 đến 54.7) · 76 trận
  32. Soraka 849 Soraka gặp Milio: 49.0% (khoảng 46.0 đến 52.0) · 849 trận
  33. Sona 485 Sona gặp Milio: 49.0% (khoảng 45.3 đến 52.8) · 485 trận
  34. Miss Fortune 96 Miss Fortune gặp Milio: 49.3% (khoảng 43.6 đến 55.0) · 96 trận
  35. Lulu 2,016 Lulu gặp Milio: 49.3% (khoảng 47.2 đến 51.4) · 2,016 trận
  36. Anivia 71 Anivia gặp Milio: 49.4% (khoảng 43.4 đến 55.3) · 71 trận
  37. Neeko 321 Neeko gặp Milio: 49.5% (khoảng 45.2 đến 53.8) · 321 trận
  38. Poppy 171 Poppy gặp Milio: 49.5% (khoảng 44.5 đến 54.6) · 171 trận
  39. LeBlanc 92 LeBlanc gặp Milio: 49.6% (khoảng 43.9 đến 55.3) · 92 trận
  40. Tahm Kench 488 Tahm Kench gặp Milio: 49.7% (khoảng 46.0 đến 53.4) · 488 trận
  41. Leona 1,520 Leona gặp Milio: 49.7% (khoảng 47.3 đến 52.1) · 1,520 trận

Thắng đường trước Milio vàng ở phút 15

  1. Senna 821 Senna gặp Milio ở phút 15: +706 vàng (khoảng 653 đến 760) · 821 trận
  2. Pyke 708 Pyke gặp Milio ở phút 15: +647 vàng (khoảng 577 đến 716) · 708 trận
  3. Pantheon 426 Pantheon gặp Milio ở phút 15: +553 vàng (khoảng 468 đến 639) · 426 trận
  4. Vel'Koz 487 Vel'Koz gặp Milio ở phút 15: +540 vàng (khoảng 470 đến 610) · 487 trận
  5. Xerath 362 Xerath gặp Milio ở phút 15: +538 vàng (khoảng 465 đến 611) · 362 trận
  6. Lux 1,501 Lux gặp Milio ở phút 15: +487 vàng (khoảng 447 đến 528) · 1,501 trận
  7. Swain 527 Swain gặp Milio ở phút 15: +475 vàng (khoảng 403 đến 547) · 527 trận
  8. Tahm Kench 411 Tahm Kench gặp Milio ở phút 15: +443 vàng (khoảng 367 đến 520) · 411 trận
  9. Zyra 523 Zyra gặp Milio ở phút 15: +392 vàng (khoảng 333 đến 451) · 523 trận
  10. Brand 508 Brand gặp Milio ở phút 15: +386 vàng (khoảng 322 đến 451) · 508 trận
  11. Seraphine 1,397 Seraphine gặp Milio ở phút 15: +341 vàng (khoảng 304 đến 377) · 1,397 trận
  12. Morgana 951 Morgana gặp Milio ở phút 15: +335 vàng (khoảng 287 đến 383) · 951 trận
  13. Bard 403 Bard gặp Milio ở phút 15: +284 vàng (khoảng 217 đến 350) · 403 trận
  14. Nautilus 1,289 Nautilus gặp Milio ở phút 15: +223 vàng (khoảng 183 đến 263) · 1,289 trận
  15. Thresh 1,800 Thresh gặp Milio ở phút 15: +209 vàng (khoảng 176 đến 241) · 1,800 trận
  16. Karma 792 Karma gặp Milio ở phút 15: +192 vàng (khoảng 143 đến 241) · 792 trận
  17. Rell 446 Rell gặp Milio ở phút 15: +164 vàng (khoảng 96 đến 232) · 446 trận
  18. Blitzcrank 1,039 Blitzcrank gặp Milio ở phút 15: +160 vàng (khoảng 118 đến 202) · 1,039 trận
  19. Janna 529 Janna gặp Milio ở phút 15: +159 vàng (khoảng 105 đến 213) · 529 trận
  20. Leona 1,249 Leona gặp Milio ở phút 15: +140 vàng (khoảng 100 đến 181) · 1,249 trận
  21. Zilean 365 Zilean gặp Milio ở phút 15: +135 vàng (khoảng 65 đến 206) · 365 trận
  22. Lulu 1,684 Lulu gặp Milio ở phút 15: +88 vàng (khoảng 56 đến 121) · 1,684 trận
  23. Nami 1,406 Nami gặp Milio ở phút 15: +78 vàng (khoảng 44 đến 111) · 1,406 trận
  24. Soraka 680 Soraka gặp Milio ở phút 15: +78 vàng (khoảng 32 đến 124) · 680 trận
  25. Sona 393 Sona gặp Milio ở phút 15: +73 vàng (khoảng 6 đến 140) · 393 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.