Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Senna

Tier B · 63 #26 Hỗ trợ Phiên bản 16.21

Thắng Senna tỉ lệ thắng

  1. Vel'Koz 2,324 Vel'Koz gặp Senna: 53.5% (khoảng 51.5 đến 55.4) · 2,324 trận
  2. Malphite 687 Malphite gặp Senna: 52.0% (khoảng 48.7 đến 55.3) · 687 trận
  3. Blitzcrank 4,184 Blitzcrank gặp Senna: 52.0% (khoảng 50.5 đến 53.5) · 4,184 trận
  4. Zyra 2,462 Zyra gặp Senna: 51.9% (khoảng 50.0 đến 53.8) · 2,462 trận
  5. Lux 8,000 Lux gặp Senna: 51.7% (khoảng 50.6 đến 52.8) · 8,000 trận
  6. Amumu 452 Amumu gặp Senna: 51.6% (khoảng 47.7 đến 55.4) · 452 trận
  7. Thresh 7,094 Thresh gặp Senna: 51.2% (khoảng 50.1 đến 52.4) · 7,094 trận
  8. Ziggs 156 Ziggs gặp Senna: 51.2% (khoảng 46.0 đến 56.4) · 156 trận
  9. Quinn 51 Quinn gặp Senna: 51.1% (khoảng 44.9 đến 57.3) · 51 trận
  10. Soraka 2,749 Soraka gặp Senna: 51.0% (khoảng 49.2 đến 52.8) · 2,749 trận
  11. Ahri 140 Ahri gặp Senna: 51.0% (khoảng 45.6 đến 56.3) · 140 trận
  12. Pyke 3,508 Pyke gặp Senna: 50.7% (khoảng 49.1 đến 52.3) · 3,508 trận
  13. Zilean 1,277 Zilean gặp Senna: 50.7% (khoảng 48.2 đến 53.3) · 1,277 trận
  14. Leona 5,137 Leona gặp Senna: 50.6% (khoảng 49.3 đến 52.0) · 5,137 trận
  15. Annie 166 Annie gặp Senna: 50.6% (khoảng 45.5 đến 55.7) · 166 trận
  16. Poppy 700 Poppy gặp Senna: 50.6% (khoảng 47.3 đến 53.9) · 700 trận
  17. Seraphine 6,307 Seraphine gặp Senna: 50.5% (khoảng 49.3 đến 51.8) · 6,307 trận
  18. Singed 72 Singed gặp Senna: 50.5% (khoảng 44.5 đến 56.4) · 72 trận
  19. Yuumi 2,864 Yuumi gặp Senna: 50.4% (khoảng 48.7 đến 52.2) · 2,864 trận
  20. Darius 53 Darius gặp Senna: 50.3% (khoảng 44.1 đến 56.4) · 53 trận
  21. Ornn 53 Ornn gặp Senna: 50.3% (khoảng 44.1 đến 56.4) · 53 trận
  22. Rell 1,817 Rell gặp Senna: 50.3% (khoảng 48.1 đến 52.5) · 1,817 trận
  23. Nami 4,529 Nami gặp Senna: 50.3% (khoảng 48.8 đến 51.7) · 4,529 trận
  24. Fiddlesticks 243 Fiddlesticks gặp Senna: 50.2% (khoảng 45.5 đến 54.8) · 243 trận
  25. Xerath 1,998 Xerath gặp Senna: 50.1% (khoảng 48.1 đến 52.2) · 1,998 trận
  26. Renata Glasc 752 Renata Glasc gặp Senna: 50.0% (khoảng 46.9 đến 53.2) · 752 trận

Thua Senna tỉ lệ thắng

  1. Ezreal 111 Ezreal gặp Senna: 44.1% (khoảng 38.7 đến 49.7) · 111 trận
  2. Lee Sin 172 Lee Sin gặp Senna: 44.2% (khoảng 39.1 đến 49.2) · 172 trận
  3. Mel 1,048 Mel gặp Senna: 44.4% (khoảng 41.7 đến 47.2) · 1,048 trận
  4. Miss Fortune 490 Miss Fortune gặp Senna: 44.7% (khoảng 41.0 đến 48.4) · 490 trận
  5. Yasuo 76 Yasuo gặp Senna: 45.4% (khoảng 39.6 đến 51.3) · 76 trận
  6. Cho'Gath 188 Cho'Gath gặp Senna: 45.4% (khoảng 40.5 đến 50.4) · 188 trận
  7. Zac 158 Zac gặp Senna: 45.6% (khoảng 40.5 đến 50.8) · 158 trận
  8. Sett 190 Sett gặp Senna: 45.7% (khoảng 40.8 đến 50.7) · 190 trận
  9. Dr. Mundo 60 Dr. Mundo gặp Senna: 45.9% (khoảng 39.9 đến 51.9) · 60 trận
  10. Tahm Kench 2,171 Tahm Kench gặp Senna: 46.2% (khoảng 44.2 đến 48.2) · 2,171 trận
  11. Malzahar 115 Malzahar gặp Senna: 46.4% (khoảng 41.0 đến 52.0) · 115 trận
  12. Rakan 1,654 Rakan gặp Senna: 46.7% (khoảng 44.4 đến 48.9) · 1,654 trận
  13. Jhin 74 Jhin gặp Senna: 46.8% (khoảng 40.9 đến 52.7) · 74 trận
  14. Sylas 557 Sylas gặp Senna: 47.2% (khoảng 43.6 đến 50.8) · 557 trận
  15. Orianna 65 Orianna gặp Senna: 47.3% (khoảng 41.3 đến 53.3) · 65 trận
  16. Karma 2,853 Karma gặp Senna: 47.3% (khoảng 45.5 đến 49.1) · 2,853 trận
  17. Fizz 69 Fizz gặp Senna: 47.3% (khoảng 41.4 đến 53.3) · 69 trận
  18. Ekko 71 Ekko gặp Senna: 47.3% (khoảng 41.4 đến 53.3) · 71 trận
  19. Nidalee 151 Nidalee gặp Senna: 47.4% (khoảng 42.2 đến 52.6) · 151 trận
  20. Sejuani 58 Sejuani gặp Senna: 47.4% (khoảng 41.3 đến 53.5) · 58 trận
  21. Anivia 245 Anivia gặp Senna: 47.5% (khoảng 42.9 đến 52.1) · 245 trận
  22. Twitch 249 Twitch gặp Senna: 47.5% (khoảng 42.9 đến 52.1) · 249 trận
  23. Qiyana 72 Qiyana gặp Senna: 47.5% (khoảng 41.6 đến 53.5) · 72 trận
  24. Camille 452 Camille gặp Senna: 47.6% (khoảng 43.8 đến 51.4) · 452 trận
  25. Gragas 105 Gragas gặp Senna: 47.6% (khoảng 42.0 đến 53.2) · 105 trận
  26. Jarvan IV 184 Jarvan IV gặp Senna: 47.7% (khoảng 42.8 đến 52.7) · 184 trận
  27. Syndra 87 Syndra gặp Senna: 47.8% (khoảng 42.1 đến 53.6) · 87 trận
  28. Sion 214 Sion gặp Senna: 47.9% (khoảng 43.1 đến 52.7) · 214 trận
  29. Braum 2,333 Braum gặp Senna: 47.9% (khoảng 46.0 đến 49.8) · 2,333 trận
  30. Zoe 425 Zoe gặp Senna: 48.0% (khoảng 44.1 đến 52.0) · 425 trận
  31. Twisted Fate 121 Twisted Fate gặp Senna: 48.1% (khoảng 42.6 đến 53.5) · 121 trận
  32. Vi 87 Vi gặp Senna: 48.2% (khoảng 42.4 đến 54.0) · 87 trận
  33. Elise 207 Elise gặp Senna: 48.2% (khoảng 43.4 đến 53.1) · 207 trận
  34. Veigar 497 Veigar gặp Senna: 48.2% (khoảng 44.5 đến 52.0) · 497 trận
  35. LeBlanc 355 LeBlanc gặp Senna: 48.3% (khoảng 44.2 đến 52.5) · 355 trận
  36. Maokai 1,095 Maokai gặp Senna: 48.4% (khoảng 45.6 đến 51.1) · 1,095 trận
  37. Swain 2,788 Swain gặp Senna: 48.4% (khoảng 46.6 đến 50.2) · 2,788 trận
  38. Locke 79 Locke gặp Senna: 48.5% (khoảng 42.6 đến 54.3) · 79 trận
  39. Heimerdinger 155 Heimerdinger gặp Senna: 48.5% (khoảng 43.3 đến 53.7) · 155 trận
  40. Alistar 2,059 Alistar gặp Senna: 48.6% (khoảng 46.5 đến 50.6) · 2,059 trận
  41. Neeko 1,171 Neeko gặp Senna: 48.7% (khoảng 46.0 đến 51.3) · 1,171 trận
  42. Galio 517 Galio gặp Senna: 48.7% (khoảng 45.1 đến 52.4) · 517 trận
  43. Teemo 658 Teemo gặp Senna: 48.8% (khoảng 45.4 đến 52.1) · 658 trận
  44. Sona 1,678 Sona gặp Senna: 48.8% (khoảng 46.5 đến 51.0) · 1,678 trận
  45. Lulu 5,117 Lulu gặp Senna: 48.8% (khoảng 47.5 đến 50.2) · 5,117 trận
  46. Skarner 68 Skarner gặp Senna: 49.0% (khoảng 43.0 đến 55.0) · 68 trận
  47. Taliyah 80 Taliyah gặp Senna: 49.0% (khoảng 43.2 đến 54.9) · 80 trận
  48. Bard 1,545 Bard gặp Senna: 49.1% (khoảng 46.7 đến 51.4) · 1,545 trận
  49. Hwei 381 Hwei gặp Senna: 49.1% (khoảng 45.0 đến 53.2) · 381 trận
  50. Kennen 57 Kennen gặp Senna: 49.1% (khoảng 43.0 đến 55.2) · 57 trận
  51. Jax 71 Jax gặp Senna: 49.2% (khoảng 43.2 đến 55.1) · 71 trận
  52. Shaco 682 Shaco gặp Senna: 49.5% (khoảng 46.2 đến 52.8) · 682 trận
  53. Rammus 53 Rammus gặp Senna: 49.5% (khoảng 43.4 đến 55.7) · 53 trận
  54. Milio 3,035 Milio gặp Senna: 49.5% (khoảng 47.8 đến 51.3) · 3,035 trận
  55. Pantheon 2,407 Pantheon gặp Senna: 49.5% (khoảng 47.6 đến 51.5) · 2,407 trận
  56. Shen 598 Shen gặp Senna: 49.5% (khoảng 46.1 đến 53.0) · 598 trận
  57. Janna 1,977 Janna gặp Senna: 49.6% (khoảng 47.5 đến 51.7) · 1,977 trận
  58. Taric 753 Taric gặp Senna: 49.7% (khoảng 46.5 đến 52.8) · 753 trận
  59. Ashe 1,006 Ashe gặp Senna: 49.7% (khoảng 46.9 đến 52.5) · 1,006 trận
  60. Zed 52 Zed gặp Senna: 49.7% (khoảng 43.5 đến 55.9) · 52 trận
  61. Nunu & Willump 92 Nunu & Willump gặp Senna: 49.8% (khoảng 44.0 đến 55.5) · 92 trận
  62. Lissandra 134 Lissandra gặp Senna: 49.8% (khoảng 44.4 đến 55.1) · 134 trận
  63. Nautilus 5,566 Nautilus gặp Senna: 49.8% (khoảng 48.5 đến 51.1) · 5,566 trận
  64. Brand 2,454 Brand gặp Senna: 49.9% (khoảng 48.0 đến 51.8) · 2,454 trận
  65. Ivern 81 Ivern gặp Senna: 49.9% (khoảng 44.1 đến 55.8) · 81 trận
  66. Morgana 4,851 Morgana gặp Senna: 49.9% (khoảng 48.6 đến 51.3) · 4,851 trận

Thắng đường trước Senna vàng ở phút 15

  1. LeBlanc 345 LeBlanc gặp Senna ở phút 15: +191 vàng (khoảng 83 đến 298) · 345 trận
  2. Vel'Koz 2,279 Vel'Koz gặp Senna ở phút 15: +111 vàng (khoảng 71 đến 151) · 2,279 trận
  3. Mel 1,034 Mel gặp Senna ở phút 15: +105 vàng (khoảng 42 đến 167) · 1,034 trận
  4. Pyke 3,423 Pyke gặp Senna ở phút 15: +102 vàng (khoảng 67 đến 138) · 3,423 trận
  5. Zoe 419 Zoe gặp Senna ở phút 15: +96 vàng (khoảng -6 đến 199) · 419 trận
  6. Pantheon 2,340 Pantheon gặp Senna ở phút 15: +92 vàng (khoảng 49 đến 136) · 2,340 trận
  7. Xerath 1,959 Xerath gặp Senna ở phút 15: +69 vàng (khoảng 24 đến 113) · 1,959 trận
  8. Camille 443 Camille gặp Senna ở phút 15: +60 vàng (khoảng -40 đến 160) · 443 trận
  9. Sylas 547 Sylas gặp Senna ở phút 15: +39 vàng (khoảng -55 đến 132) · 547 trận
  10. Lux 7,830 Lux gặp Senna ở phút 15: +35 vàng (khoảng 13 đến 57) · 7,830 trận
  11. Miss Fortune 482 Miss Fortune gặp Senna ở phút 15: +15 vàng (khoảng -67 đến 97) · 482 trận
  12. Hwei 375 Hwei gặp Senna ở phút 15: +14 vàng (khoảng -84 đến 113) · 375 trận

Thắng Senna tỉ lệ thắng

  1. Twitch 336 Twitch gặp Senna: 52.7% (khoảng 48.4 đến 56.9) · 336 trận
  2. Aphelios 311 Aphelios gặp Senna: 52.3% (khoảng 48.0 đến 56.6) · 311 trận
  3. Kog'Maw 105 Kog'Maw gặp Senna: 51.2% (khoảng 45.6 đến 56.8) · 105 trận
  4. Zeri 208 Zeri gặp Senna: 51.0% (khoảng 46.2 đến 55.9) · 208 trận
  5. Jinx 839 Jinx gặp Senna: 50.9% (khoảng 47.9 đến 54.0) · 839 trận
  6. Veigar 77 Veigar gặp Senna: 50.6% (khoảng 44.8 đến 56.5) · 77 trận
  7. Jhin 944 Jhin gặp Senna: 50.5% (khoảng 47.6 đến 53.4) · 944 trận
  8. Smolder 303 Smolder gặp Senna: 50.5% (khoảng 46.2 đến 54.9) · 303 trận
  9. Draven 172 Draven gặp Senna: 50.3% (khoảng 45.3 đến 55.4) · 172 trận
  10. Xayah 291 Xayah gặp Senna: 50.1% (khoảng 45.7 đến 54.6) · 291 trận

Thua Senna tỉ lệ thắng

  1. Sivir 192 Sivir gặp Senna: 46.2% (khoảng 41.3 đến 51.2) · 192 trận
  2. Ezreal 503 Ezreal gặp Senna: 46.5% (khoảng 42.9 đến 50.2) · 503 trận
  3. Corki 58 Corki gặp Senna: 47.0% (khoảng 40.9 đến 53.1) · 58 trận
  4. Ashe 453 Ashe gặp Senna: 47.2% (khoảng 43.4 đến 51.0) · 453 trận
  5. Yasuo 184 Yasuo gặp Senna: 47.2% (khoảng 42.2 đến 52.2) · 184 trận
  6. Kalista 139 Kalista gặp Senna: 47.3% (khoảng 42.0 đến 52.6) · 139 trận
  7. Samira 310 Samira gặp Senna: 47.3% (khoảng 43.0 đến 51.6) · 310 trận
  8. Kai'Sa 823 Kai'Sa gặp Senna: 47.9% (khoảng 44.9 đến 51.0) · 823 trận
  9. Mel 65 Mel gặp Senna: 48.0% (khoảng 42.0 đến 54.0) · 65 trận
  10. Lucian 316 Lucian gặp Senna: 48.3% (khoảng 44.0 đến 52.6) · 316 trận
  11. Viktor 64 Viktor gặp Senna: 48.6% (khoảng 42.6 đến 54.6) · 64 trận
  12. Vayne 234 Vayne gặp Senna: 48.9% (khoảng 44.2 đến 53.6) · 234 trận
  13. Ziggs 94 Ziggs gặp Senna: 49.1% (khoảng 43.4 đến 54.8) · 94 trận
  14. Tristana 474 Tristana gặp Senna: 49.1% (khoảng 45.4 đến 52.9) · 474 trận
  15. Caitlyn 954 Caitlyn gặp Senna: 49.2% (khoảng 46.4 đến 52.1) · 954 trận
  16. Varus 231 Varus gặp Senna: 49.5% (khoảng 44.8 đến 54.2) · 231 trận
  17. Miss Fortune 940 Miss Fortune gặp Senna: 49.5% (khoảng 46.6 đến 52.4) · 940 trận
  18. Yunara 385 Yunara gặp Senna: 50.0% (khoảng 45.9 đến 54.0) · 385 trận

Thắng đường trước Senna vàng ở phút 15

  1. Tristana 465 Tristana gặp Senna ở phút 15: +733 vàng (khoảng 594 đến 872) · 465 trận
  2. Lucian 308 Lucian gặp Senna ở phút 15: +729 vàng (khoảng 546 đến 911) · 308 trận
  3. Miss Fortune 923 Miss Fortune gặp Senna ở phút 15: +720 vàng (khoảng 623 đến 817) · 923 trận
  4. Jhin 927 Jhin gặp Senna ở phút 15: +643 vàng (khoảng 547 đến 738) · 927 trận
  5. Samira 305 Samira gặp Senna ở phút 15: +564 vàng (khoảng 378 đến 751) · 305 trận
  6. Caitlyn 937 Caitlyn gặp Senna ở phút 15: +527 vàng (khoảng 430 đến 624) · 937 trận
  7. Kai'Sa 807 Kai'Sa gặp Senna ở phút 15: +480 vàng (khoảng 369 đến 590) · 807 trận
  8. Twitch 327 Twitch gặp Senna ở phút 15: +435 vàng (khoảng 249 đến 621) · 327 trận
  9. Ezreal 488 Ezreal gặp Senna ở phút 15: +413 vàng (khoảng 277 đến 548) · 488 trận
  10. Yunara 378 Yunara gặp Senna ở phút 15: +402 vàng (khoảng 244 đến 560) · 378 trận
  11. Aphelios 305 Aphelios gặp Senna ở phút 15: +310 vàng (khoảng 131 đến 490) · 305 trận
  12. Ashe 444 Ashe gặp Senna ở phút 15: +215 vàng (khoảng 81 đến 349) · 444 trận
  13. Jinx 827 Jinx gặp Senna ở phút 15: +179 vàng (khoảng 70 đến 288) · 827 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.