Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Aurora

Tier A · 64 #28 Đường giữa Phiên bản 16.21

Thắng Aurora tỉ lệ thắng

  1. Diana 1,149 Diana gặp Aurora: 54.1% (khoảng 51.4 đến 56.8) · 1,149 trận
  2. Ziggs 233 Ziggs gặp Aurora: 53.5% (khoảng 48.8 đến 58.2) · 233 trận
  3. Veigar 1,579 Veigar gặp Aurora: 53.4% (khoảng 51.1 đến 55.7) · 1,579 trận
  4. Fizz 1,429 Fizz gặp Aurora: 52.6% (khoảng 50.2 đến 55.0) · 1,429 trận
  5. Morgana 132 Morgana gặp Aurora: 52.4% (khoảng 47.0 đến 57.7) · 132 trận
  6. Yorick 50 Yorick gặp Aurora: 52.3% (khoảng 46.1 đến 58.5) · 50 trận
  7. Riven 83 Riven gặp Aurora: 51.5% (khoảng 45.7 đến 57.3) · 83 trận
  8. Xerath 1,007 Xerath gặp Aurora: 51.5% (khoảng 48.7 đến 54.3) · 1,007 trận
  9. Naafiri 292 Naafiri gặp Aurora: 51.4% (khoảng 47.0 đến 55.8) · 292 trận
  10. Miss Fortune 61 Miss Fortune gặp Aurora: 51.3% (khoảng 45.2 đến 57.3) · 61 trận
  11. Neeko 82 Neeko gặp Aurora: 51.0% (khoảng 45.2 đến 56.8) · 82 trận
  12. Lux 1,289 Lux gặp Aurora: 50.9% (khoảng 48.4 đến 53.4) · 1,289 trận
  13. Malzahar 1,684 Malzahar gặp Aurora: 50.8% (khoảng 48.5 đến 53.0) · 1,684 trận
  14. Katarina 1,324 Katarina gặp Aurora: 50.8% (khoảng 48.3 đến 53.3) · 1,324 trận
  15. Syndra 1,763 Syndra gặp Aurora: 50.7% (khoảng 48.5 đến 52.9) · 1,763 trận
  16. Akshan 500 Akshan gặp Aurora: 50.7% (khoảng 47.0 đến 54.4) · 500 trận
  17. Hwei 873 Hwei gặp Aurora: 50.7% (khoảng 47.7 đến 53.7) · 873 trận
  18. Vex 1,031 Vex gặp Aurora: 50.6% (khoảng 47.8 đến 53.4) · 1,031 trận
  19. Kennen 114 Kennen gặp Aurora: 50.6% (khoảng 45.1 đến 56.1) · 114 trận
  20. Heimerdinger 144 Heimerdinger gặp Aurora: 50.5% (khoảng 45.3 đến 55.8) · 144 trận
  21. Teemo 85 Teemo gặp Aurora: 50.5% (khoảng 44.7 đến 56.3) · 85 trận
  22. Kassadin 518 Kassadin gặp Aurora: 50.4% (khoảng 46.7 đến 54.0) · 518 trận
  23. Gwen 112 Gwen gặp Aurora: 50.3% (khoảng 44.7 đến 55.8) · 112 trận
  24. Sion 154 Sion gặp Aurora: 50.2% (khoảng 45.0 đến 55.4) · 154 trận
  25. Jayce 182 Jayce gặp Aurora: 50.2% (khoảng 45.2 đến 55.2) · 182 trận
  26. Cassiopeia 280 Cassiopeia gặp Aurora: 50.2% (khoảng 45.7 đến 54.6) · 280 trận
  27. Ahri 3,158 Ahri gặp Aurora: 50.1% (khoảng 48.5 đến 51.8) · 3,158 trận

Thua Aurora tỉ lệ thắng

  1. Lucian 131 Lucian gặp Aurora: 45.9% (khoảng 40.5 đến 51.3) · 131 trận
  2. Tryndamere 88 Tryndamere gặp Aurora: 46.1% (khoảng 40.4 đến 51.9) · 88 trận
  3. Ezreal 131 Ezreal gặp Aurora: 46.2% (khoảng 40.8 đến 51.5) · 131 trận
  4. Ryze 576 Ryze gặp Aurora: 46.4% (khoảng 42.9 đến 49.9) · 576 trận
  5. Anivia 551 Anivia gặp Aurora: 46.5% (khoảng 42.9 đến 50.0) · 551 trận
  6. Mel 829 Mel gặp Aurora: 46.6% (khoảng 43.6 đến 49.7) · 829 trận
  7. Annie 462 Annie gặp Aurora: 46.8% (khoảng 43.0 đến 50.6) · 462 trận
  8. LeBlanc 1,318 LeBlanc gặp Aurora: 46.8% (khoảng 44.3 đến 49.3) · 1,318 trận
  9. Viktor 1,518 Viktor gặp Aurora: 46.9% (khoảng 44.5 đến 49.3) · 1,518 trận
  10. Taliyah 373 Taliyah gặp Aurora: 47.1% (khoảng 43.0 đến 51.2) · 373 trận
  11. Azir 443 Azir gặp Aurora: 47.1% (khoảng 43.3 đến 51.0) · 443 trận
  12. Volibear 66 Volibear gặp Aurora: 47.3% (khoảng 41.3 đến 53.3) · 66 trận
  13. Swain 203 Swain gặp Aurora: 47.4% (khoảng 42.5 đến 52.2) · 203 trận
  14. Nasus 163 Nasus gặp Aurora: 47.6% (khoảng 42.5 đến 52.8) · 163 trận
  15. Garen 97 Garen gặp Aurora: 47.8% (khoảng 42.1 đến 53.4) · 97 trận
  16. Vladimir 1,045 Vladimir gặp Aurora: 47.8% (khoảng 45.0 đến 50.5) · 1,045 trận
  17. Pantheon 247 Pantheon gặp Aurora: 47.8% (khoảng 43.2 đến 52.5) · 247 trận
  18. Qiyana 666 Qiyana gặp Aurora: 47.9% (khoảng 44.6 đến 51.2) · 666 trận
  19. Orianna 864 Orianna gặp Aurora: 47.9% (khoảng 44.9 đến 50.9) · 864 trận
  20. Gragas 121 Gragas gặp Aurora: 47.9% (khoảng 42.5 đến 53.4) · 121 trận
  21. Malphite 198 Malphite gặp Aurora: 48.0% (khoảng 43.1 đến 52.9) · 198 trận
  22. Twisted Fate 939 Twisted Fate gặp Aurora: 48.0% (khoảng 45.1 đến 50.9) · 939 trận
  23. Sylas 1,664 Sylas gặp Aurora: 48.1% (khoảng 45.8 đến 50.3) · 1,664 trận
  24. Kai'Sa 68 Kai'Sa gặp Aurora: 48.1% (khoảng 42.1 đến 54.0) · 68 trận
  25. Zoe 729 Zoe gặp Aurora: 48.1% (khoảng 44.9 đến 51.3) · 729 trận
  26. Tristana 158 Tristana gặp Aurora: 48.3% (khoảng 43.1 đến 53.5) · 158 trận
  27. Vel'Koz 304 Vel'Koz gặp Aurora: 48.4% (khoảng 44.0 đến 52.7) · 304 trận
  28. Zyra 60 Zyra gặp Aurora: 48.4% (khoảng 42.4 đến 54.5) · 60 trận
  29. Smolder 109 Smolder gặp Aurora: 48.5% (khoảng 42.9 đến 54.1) · 109 trận
  30. Cho'Gath 150 Cho'Gath gặp Aurora: 48.5% (khoảng 43.3 đến 53.8) · 150 trận
  31. Corki 53 Corki gặp Aurora: 48.5% (khoảng 42.4 đến 54.7) · 53 trận
  32. Locke 1,587 Locke gặp Aurora: 48.6% (khoảng 46.3 đến 50.9) · 1,587 trận
  33. Xin Zhao 50 Xin Zhao gặp Aurora: 48.7% (khoảng 42.6 đến 54.9) · 50 trận
  34. Akali 2,361 Akali gặp Aurora: 48.8% (khoảng 46.8 đến 50.7) · 2,361 trận
  35. Nunu & Willump 66 Nunu & Willump gặp Aurora: 48.8% (khoảng 42.8 đến 54.8) · 66 trận
  36. Irelia 774 Irelia gặp Aurora: 49.1% (khoảng 45.9 đến 52.2) · 774 trận
  37. Brand 254 Brand gặp Aurora: 49.1% (khoảng 44.5 đến 53.7) · 254 trận
  38. Talon 315 Talon gặp Aurora: 49.1% (khoảng 44.8 đến 53.4) · 315 trận
  39. Kayle 107 Kayle gặp Aurora: 49.1% (khoảng 43.5 đến 54.7) · 107 trận
  40. Zilean 52 Zilean gặp Aurora: 49.1% (khoảng 43.0 đến 55.3) · 52 trận
  41. Gangplank 92 Gangplank gặp Aurora: 49.3% (khoảng 43.5 đến 55.0) · 92 trận
  42. Kog'Maw 138 Kog'Maw gặp Aurora: 49.4% (khoảng 44.0 đến 54.7) · 138 trận
  43. Galio 935 Galio gặp Aurora: 49.4% (khoảng 46.5 đến 52.3) · 935 trận
  44. Aurelion Sol 420 Aurelion Sol gặp Aurora: 49.5% (khoảng 45.6 đến 53.4) · 420 trận
  45. Quinn 52 Quinn gặp Aurora: 49.5% (khoảng 43.4 đến 55.7) · 52 trận
  46. Briar 68 Briar gặp Aurora: 49.6% (khoảng 43.6 đến 55.5) · 68 trận
  47. Varus 88 Varus gặp Aurora: 49.6% (khoảng 43.8 đến 55.4) · 88 trận
  48. Ekko 1,358 Ekko gặp Aurora: 49.6% (khoảng 47.1 đến 52.1) · 1,358 trận
  49. Lissandra 1,001 Lissandra gặp Aurora: 49.6% (khoảng 46.8 đến 52.4) · 1,001 trận
  50. Yasuo 2,627 Yasuo gặp Aurora: 49.7% (khoảng 47.8 đến 51.5) · 2,627 trận
  51. Zed 1,776 Zed gặp Aurora: 49.7% (khoảng 47.5 đến 51.9) · 1,776 trận
  52. Yone 2,867 Yone gặp Aurora: 49.8% (khoảng 48.0 đến 51.5) · 2,867 trận

Thắng đường trước Aurora vàng ở phút 15

  1. Irelia 755 Irelia gặp Aurora ở phút 15: +832 vàng (khoảng 711 đến 954) · 755 trận
  2. Mel 806 Mel gặp Aurora ở phút 15: +564 vàng (khoảng 471 đến 656) · 806 trận
  3. Zed 1,734 Zed gặp Aurora ở phút 15: +560 vàng (khoảng 495 đến 625) · 1,734 trận
  4. Diana 1,121 Diana gặp Aurora ở phút 15: +537 vàng (khoảng 447 đến 627) · 1,121 trận
  5. Fizz 1,404 Fizz gặp Aurora ở phút 15: +420 vàng (khoảng 341 đến 500) · 1,404 trận
  6. Akshan 493 Akshan gặp Aurora ở phút 15: +340 vàng (khoảng 203 đến 477) · 493 trận
  7. Locke 1,565 Locke gặp Aurora ở phút 15: +316 vàng (khoảng 236 đến 396) · 1,565 trận
  8. Vex 1,011 Vex gặp Aurora ở phút 15: +217 vàng (khoảng 130 đến 303) · 1,011 trận
  9. Zoe 714 Zoe gặp Aurora ở phút 15: +202 vàng (khoảng 102 đến 302) · 714 trận
  10. Qiyana 645 Qiyana gặp Aurora ở phút 15: +191 vàng (khoảng 69 đến 312) · 645 trận
  11. Talon 305 Talon gặp Aurora ở phút 15: +179 vàng (khoảng 21 đến 336) · 305 trận
  12. Katarina 1,298 Katarina gặp Aurora ở phút 15: +177 vàng (khoảng 90 đến 264) · 1,298 trận
  13. Yasuo 2,587 Yasuo gặp Aurora ở phút 15: +157 vàng (khoảng 101 đến 213) · 2,587 trận
  14. Syndra 1,738 Syndra gặp Aurora ở phút 15: +154 vàng (khoảng 94 đến 214) · 1,738 trận
  15. Malzahar 1,650 Malzahar gặp Aurora ở phút 15: +149 vàng (khoảng 91 đến 208) · 1,650 trận
  16. Lux 1,259 Lux gặp Aurora ở phút 15: +137 vàng (khoảng 61 đến 213) · 1,259 trận
  17. Twisted Fate 930 Twisted Fate gặp Aurora ở phút 15: +98 vàng (khoảng 11 đến 185) · 930 trận
  18. LeBlanc 1,300 LeBlanc gặp Aurora ở phút 15: +91 vàng (khoảng 15 đến 167) · 1,300 trận
  19. Xerath 983 Xerath gặp Aurora ở phút 15: +81 vàng (khoảng 2 đến 161) · 983 trận
  20. Ekko 1,326 Ekko gặp Aurora ở phút 15: +32 vàng (khoảng -40 đến 104) · 1,326 trận

Thắng Aurora tỉ lệ thắng

  1. Irelia 203 Irelia gặp Aurora: 54.8% (khoảng 49.9 đến 59.6) · 203 trận
  2. Dr. Mundo 167 Dr. Mundo gặp Aurora: 54.4% (khoảng 49.3 đến 59.5) · 167 trận
  3. Nasus 201 Nasus gặp Aurora: 53.8% (khoảng 48.9 đến 58.7) · 201 trận
  4. Sion 166 Sion gặp Aurora: 53.8% (khoảng 48.6 đến 58.8) · 166 trận
  5. Yasuo 222 Yasuo gặp Aurora: 53.7% (khoảng 49.0 đến 58.5) · 222 trận
  6. Cho'Gath 166 Cho'Gath gặp Aurora: 53.2% (khoảng 48.1 đến 58.3) · 166 trận
  7. Yorick 178 Yorick gặp Aurora: 53.1% (khoảng 48.1 đến 58.1) · 178 trận
  8. Malzahar 67 Malzahar gặp Aurora: 52.7% (khoảng 46.7 đến 58.7) · 67 trận
  9. Gragas 89 Gragas gặp Aurora: 52.5% (khoảng 46.8 đến 58.2) · 89 trận
  10. Singed 89 Singed gặp Aurora: 52.5% (khoảng 46.8 đến 58.2) · 89 trận
  11. Gangplank 219 Gangplank gặp Aurora: 52.5% (khoảng 47.7 đến 57.2) · 219 trận
  12. Pantheon 170 Pantheon gặp Aurora: 52.4% (khoảng 47.3 đến 57.4) · 170 trận
  13. Olaf 136 Olaf gặp Aurora: 52.3% (khoảng 47.0 đến 57.6) · 136 trận
  14. Mordekaiser 349 Mordekaiser gặp Aurora: 52.0% (khoảng 47.9 đến 56.2) · 349 trận
  15. Kled 67 Kled gặp Aurora: 52.0% (khoảng 46.0 đến 57.9) · 67 trận
  16. Shen 152 Shen gặp Aurora: 51.6% (khoảng 46.4 đến 56.8) · 152 trận
  17. Garen 395 Garen gặp Aurora: 51.4% (khoảng 47.4 đến 55.4) · 395 trận
  18. Galio 65 Galio gặp Aurora: 51.2% (khoảng 45.2 đến 57.2) · 65 trận
  19. Tahm Kench 98 Tahm Kench gặp Aurora: 50.9% (khoảng 45.3 đến 56.6) · 98 trận
  20. Quinn 59 Quinn gặp Aurora: 50.9% (khoảng 44.8 đến 56.9) · 59 trận
  21. Vayne 56 Vayne gặp Aurora: 50.7% (khoảng 44.6 đến 56.8) · 56 trận
  22. Gwen 88 Gwen gặp Aurora: 50.6% (khoảng 44.9 đến 56.4) · 88 trận
  23. Akali 202 Akali gặp Aurora: 50.4% (khoảng 45.6 đến 55.3) · 202 trận
  24. Teemo 504 Teemo gặp Aurora: 50.4% (khoảng 46.7 đến 54.1) · 504 trận
  25. Sett 501 Sett gặp Aurora: 50.0% (khoảng 46.3 đến 53.7) · 501 trận

Thua Aurora tỉ lệ thắng

  1. Jax 300 Jax gặp Aurora: 46.4% (khoảng 42.0 đến 50.7) · 300 trận
  2. Vladimir 80 Vladimir gặp Aurora: 47.4% (khoảng 41.6 đến 53.3) · 80 trận
  3. Fiora 163 Fiora gặp Aurora: 47.6% (khoảng 42.5 đến 52.7) · 163 trận
  4. Aatrox 230 Aatrox gặp Aurora: 47.6% (khoảng 42.9 đến 52.3) · 230 trận
  5. Rumble 64 Rumble gặp Aurora: 47.6% (khoảng 41.6 đến 53.7) · 64 trận
  6. Darius 520 Darius gặp Aurora: 48.0% (khoảng 44.4 đến 51.7) · 520 trận
  7. Tryndamere 135 Tryndamere gặp Aurora: 48.3% (khoảng 43.0 đến 53.6) · 135 trận
  8. Urgot 174 Urgot gặp Aurora: 48.3% (khoảng 43.3 đến 53.4) · 174 trận
  9. Volibear 233 Volibear gặp Aurora: 48.4% (khoảng 43.8 đến 53.1) · 233 trận
  10. Trundle 103 Trundle gặp Aurora: 48.4% (khoảng 42.8 đến 54.1) · 103 trận
  11. Jayce 187 Jayce gặp Aurora: 48.5% (khoảng 43.5 đến 53.5) · 187 trận
  12. Illaoi 210 Illaoi gặp Aurora: 48.7% (khoảng 43.9 đến 53.6) · 210 trận
  13. Malphite 363 Malphite gặp Aurora: 48.8% (khoảng 44.7 đến 52.9) · 363 trận
  14. Ornn 173 Ornn gặp Aurora: 49.0% (khoảng 43.9 đến 54.1) · 173 trận
  15. Kayle 111 Kayle gặp Aurora: 49.1% (khoảng 43.6 đến 54.7) · 111 trận
  16. Warwick 58 Warwick gặp Aurora: 49.1% (khoảng 43.0 đến 55.2) · 58 trận
  17. Kennen 120 Kennen gặp Aurora: 49.3% (khoảng 43.8 đến 54.8) · 120 trận
  18. Heimerdinger 134 Heimerdinger gặp Aurora: 49.3% (khoảng 44.0 đến 54.7) · 134 trận
  19. Zaahen 99 Zaahen gặp Aurora: 49.4% (khoảng 43.8 đến 55.1) · 99 trận
  20. K'Sante 114 K'Sante gặp Aurora: 49.6% (khoảng 44.1 đến 55.1) · 114 trận
  21. Renekton 313 Renekton gặp Aurora: 49.7% (khoảng 45.3 đến 54.0) · 313 trận
  22. Yone 415 Yone gặp Aurora: 49.7% (khoảng 45.8 đến 53.7) · 415 trận
  23. Riven 89 Riven gặp Aurora: 49.7% (khoảng 44.0 đến 55.5) · 89 trận
  24. Camille 114 Camille gặp Aurora: 49.9% (khoảng 44.4 đến 55.4) · 114 trận
  25. Ambessa 110 Ambessa gặp Aurora: 49.9% (khoảng 44.4 đến 55.5) · 110 trận
  26. Gnar 140 Gnar gặp Aurora: 49.9% (khoảng 44.6 đến 55.2) · 140 trận

Thắng đường trước Aurora vàng ở phút 15

Không đối thủ nào hơn vàng Aurora ở phút 15.

Thắng Aurora tỉ lệ thắng

  1. Lux 77 Lux gặp Aurora: 58.1% (khoảng 52.3 đến 63.9) · 77 trận
  2. Thresh 55 Thresh gặp Aurora: 58.0% (khoảng 51.9 đến 64.0) · 55 trận

Thua Aurora tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua Aurora thường xuyên hơn.

Thắng đường trước Aurora vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Aurora, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.