Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Aurora

Tier A · 65 #24 Đường giữa Phiên bản 16.21

Thắng Aurora tỉ lệ thắng

  1. Fizz 531 Fizz gặp Aurora: 54.3% (khoảng 50.6 đến 57.9) · 531 trận
  2. Diana 404 Diana gặp Aurora: 53.7% (khoảng 49.8 đến 57.7) · 404 trận
  3. Ekko 468 Ekko gặp Aurora: 52.5% (khoảng 48.7 đến 56.3) · 468 trận
  4. Lux 472 Lux gặp Aurora: 52.3% (khoảng 48.5 đến 56.1) · 472 trận
  5. Veigar 525 Veigar gặp Aurora: 52.2% (khoảng 48.6 đến 55.9) · 525 trận
  6. Aurelion Sol 160 Aurelion Sol gặp Aurora: 51.8% (khoảng 46.7 đến 57.0) · 160 trận
  7. Syndra 671 Syndra gặp Aurora: 51.3% (khoảng 48.0 đến 54.6) · 671 trận
  8. Malzahar 622 Malzahar gặp Aurora: 51.2% (khoảng 47.8 đến 54.6) · 622 trận
  9. Yone 1,060 Yone gặp Aurora: 51.2% (khoảng 48.4 đến 53.9) · 1,060 trận
  10. Naafiri 135 Naafiri gặp Aurora: 50.9% (khoảng 45.6 đến 56.3) · 135 trận
  11. Ziggs 79 Ziggs gặp Aurora: 50.8% (khoảng 44.9 đến 56.6) · 79 trận
  12. Qiyana 269 Qiyana gặp Aurora: 50.7% (khoảng 46.1 đến 55.2) · 269 trận
  13. Jayce 76 Jayce gặp Aurora: 50.6% (khoảng 44.7 đến 56.5) · 76 trận
  14. Cho'Gath 53 Cho'Gath gặp Aurora: 50.4% (khoảng 44.3 đến 56.6) · 53 trận
  15. Sion 69 Sion gặp Aurora: 50.4% (khoảng 44.5 đến 56.4) · 69 trận
  16. Akshan 199 Akshan gặp Aurora: 50.3% (khoảng 45.4 đến 55.2) · 199 trận
  17. Heimerdinger 57 Heimerdinger gặp Aurora: 50.0% (khoảng 44.0 đến 56.1) · 57 trận

Thua Aurora tỉ lệ thắng

  1. Mel 316 Mel gặp Aurora: 44.1% (khoảng 39.9 đến 48.4) · 316 trận
  2. Pantheon 102 Pantheon gặp Aurora: 45.6% (khoảng 40.0 đến 51.2) · 102 trận
  3. Ryze 236 Ryze gặp Aurora: 45.8% (khoảng 41.1 đến 50.5) · 236 trận
  4. Vel'Koz 103 Vel'Koz gặp Aurora: 46.7% (khoảng 41.1 đến 52.4) · 103 trận
  5. Zoe 274 Zoe gặp Aurora: 47.0% (khoảng 42.5 đến 51.5) · 274 trận
  6. Viktor 590 Viktor gặp Aurora: 47.3% (khoảng 43.8 đến 50.8) · 590 trận
  7. Vladimir 370 Vladimir gặp Aurora: 47.3% (khoảng 43.2 đến 51.4) · 370 trận
  8. Hwei 334 Hwei gặp Aurora: 47.3% (khoảng 43.1 đến 51.5) · 334 trận
  9. LeBlanc 470 LeBlanc gặp Aurora: 47.5% (khoảng 43.8 đến 51.3) · 470 trận
  10. Orianna 339 Orianna gặp Aurora: 47.8% (khoảng 43.6 đến 52.0) · 339 trận
  11. Locke 546 Locke gặp Aurora: 47.9% (khoảng 44.4 đến 51.5) · 546 trận
  12. Vex 365 Vex gặp Aurora: 48.1% (khoảng 44.0 đến 52.2) · 365 trận
  13. Yasuo 980 Yasuo gặp Aurora: 48.3% (khoảng 45.4 đến 51.1) · 980 trận
  14. Brand 85 Brand gặp Aurora: 48.3% (khoảng 42.5 đến 54.1) · 85 trận
  15. Ahri 1,194 Ahri gặp Aurora: 48.4% (khoảng 45.8 đến 51.0) · 1,194 trận
  16. Gragas 51 Gragas gặp Aurora: 48.5% (khoảng 42.3 đến 54.6) · 51 trận
  17. Ezreal 53 Ezreal gặp Aurora: 48.5% (khoảng 42.3 đến 54.6) · 53 trận
  18. Lucian 55 Lucian gặp Aurora: 48.5% (khoảng 42.4 đến 54.6) · 55 trận
  19. Talon 125 Talon gặp Aurora: 48.5% (khoảng 43.1 đến 53.9) · 125 trận
  20. Taliyah 133 Taliyah gặp Aurora: 48.5% (khoảng 43.2 đến 53.9) · 133 trận
  21. Malphite 67 Malphite gặp Aurora: 48.5% (khoảng 42.6 đến 54.5) · 67 trận
  22. Kassadin 213 Kassadin gặp Aurora: 48.6% (khoảng 43.8 đến 53.4) · 213 trận
  23. Zed 654 Zed gặp Aurora: 48.7% (khoảng 45.3 đến 52.0) · 654 trận
  24. Tristana 56 Tristana gặp Aurora: 48.7% (khoảng 42.6 đến 54.8) · 56 trận
  25. Annie 183 Annie gặp Aurora: 48.7% (khoảng 43.7 đến 53.7) · 183 trận
  26. Lissandra 398 Lissandra gặp Aurora: 48.8% (khoảng 44.8 đến 52.8) · 398 trận
  27. Akali 779 Akali gặp Aurora: 48.8% (khoảng 45.7 đến 51.9) · 779 trận
  28. Nasus 57 Nasus gặp Aurora: 48.9% (khoảng 42.8 đến 55.0) · 57 trận
  29. Sylas 581 Sylas gặp Aurora: 49.0% (khoảng 45.5 đến 52.5) · 581 trận
  30. Azir 152 Azir gặp Aurora: 49.0% (khoảng 43.8 đến 54.3) · 152 trận
  31. Galio 364 Galio gặp Aurora: 49.0% (khoảng 44.9 đến 53.2) · 364 trận
  32. Xerath 396 Xerath gặp Aurora: 49.1% (khoảng 45.1 đến 53.1) · 396 trận
  33. Anivia 193 Anivia gặp Aurora: 49.3% (khoảng 44.3 đến 54.2) · 193 trận
  34. Katarina 495 Katarina gặp Aurora: 49.3% (khoảng 45.6 đến 53.0) · 495 trận
  35. Swain 83 Swain gặp Aurora: 49.3% (khoảng 43.5 đến 55.1) · 83 trận
  36. Cassiopeia 103 Cassiopeia gặp Aurora: 49.4% (khoảng 43.8 đến 55.0) · 103 trận
  37. Twisted Fate 356 Twisted Fate gặp Aurora: 49.4% (khoảng 45.2 đến 53.5) · 356 trận
  38. Irelia 284 Irelia gặp Aurora: 49.5% (khoảng 45.1 đến 54.0) · 284 trận

Thắng đường trước Aurora vàng ở phút 15

  1. Diana 392 Diana gặp Aurora ở phút 15: +652 vàng (khoảng 494 đến 810) · 392 trận
  2. Zed 628 Zed gặp Aurora ở phút 15: +567 vàng (khoảng 459 đến 676) · 628 trận
  3. Mel 302 Mel gặp Aurora ở phút 15: +482 vàng (khoảng 334 đến 629) · 302 trận
  4. Fizz 507 Fizz gặp Aurora ở phút 15: +428 vàng (khoảng 289 đến 567) · 507 trận
  5. Vex 349 Vex gặp Aurora ở phút 15: +300 vàng (khoảng 156 đến 444) · 349 trận
  6. Locke 533 Locke gặp Aurora ở phút 15: +283 vàng (khoảng 146 đến 420) · 533 trận
  7. Katarina 477 Katarina gặp Aurora ở phút 15: +166 vàng (khoảng 27 đến 306) · 477 trận
  8. Yasuo 946 Yasuo gặp Aurora ở phút 15: +150 vàng (khoảng 54 đến 247) · 946 trận
  9. Syndra 637 Syndra gặp Aurora ở phút 15: +147 vàng (khoảng 48 đến 247) · 637 trận
  10. Twisted Fate 348 Twisted Fate gặp Aurora ở phút 15: +127 vàng (khoảng -14 đến 268) · 348 trận
  11. Lux 458 Lux gặp Aurora ở phút 15: +114 vàng (khoảng -10 đến 238) · 458 trận
  12. LeBlanc 459 LeBlanc gặp Aurora ở phút 15: +112 vàng (khoảng -17 đến 241) · 459 trận
  13. Malzahar 601 Malzahar gặp Aurora ở phút 15: +103 vàng (khoảng 5 đến 202) · 601 trận
  14. Ekko 448 Ekko gặp Aurora ở phút 15: +86 vàng (khoảng -32 đến 204) · 448 trận
  15. Xerath 380 Xerath gặp Aurora ở phút 15: +37 vàng (khoảng -91 đến 164) · 380 trận

Thắng Aurora tỉ lệ thắng

  1. Irelia 71 Irelia gặp Aurora: 53.7% (khoảng 47.8 đến 59.6) · 71 trận
  2. Yasuo 90 Yasuo gặp Aurora: 53.0% (khoảng 47.2 đến 58.7) · 90 trận
  3. Sion 55 Sion gặp Aurora: 52.4% (khoảng 46.3 đến 58.5) · 55 trận
  4. Pantheon 69 Pantheon gặp Aurora: 51.9% (khoảng 45.9 đến 57.8) · 69 trận
  5. Gangplank 94 Gangplank gặp Aurora: 51.2% (khoảng 45.5 đến 56.9) · 94 trận
  6. Renekton 120 Renekton gặp Aurora: 51.1% (khoảng 45.6 đến 56.6) · 120 trận
  7. Yorick 75 Yorick gặp Aurora: 51.1% (khoảng 45.2 đến 57.0) · 75 trận
  8. Mordekaiser 142 Mordekaiser gặp Aurora: 51.0% (khoảng 45.8 đến 56.3) · 142 trận
  9. Garen 155 Garen gặp Aurora: 50.9% (khoảng 45.7 đến 56.0) · 155 trận
  10. Shen 55 Shen gặp Aurora: 50.8% (khoảng 44.7 đến 56.9) · 55 trận
  11. Cho'Gath 62 Cho'Gath gặp Aurora: 50.6% (khoảng 44.5 đến 56.6) · 62 trận
  12. Nasus 71 Nasus gặp Aurora: 50.4% (khoảng 44.5 đến 56.3) · 71 trận
  13. Dr. Mundo 54 Dr. Mundo gặp Aurora: 50.2% (khoảng 44.1 đến 56.4) · 54 trận
  14. Yone 168 Yone gặp Aurora: 50.1% (khoảng 45.0 đến 55.3) · 168 trận

Thua Aurora tỉ lệ thắng

  1. Malphite 123 Malphite gặp Aurora: 47.5% (khoảng 42.1 đến 53.0) · 123 trận
  2. Ornn 61 Ornn gặp Aurora: 47.7% (khoảng 41.7 đến 53.8) · 61 trận
  3. Jayce 53 Jayce gặp Aurora: 48.4% (khoảng 42.3 đến 54.6) · 53 trận
  4. Volibear 86 Volibear gặp Aurora: 48.5% (khoảng 42.7 đến 54.2) · 86 trận
  5. Jax 114 Jax gặp Aurora: 48.6% (khoảng 43.1 đến 54.1) · 114 trận
  6. Fiora 59 Fiora gặp Aurora: 48.9% (khoảng 42.8 đến 54.9) · 59 trận
  7. Akali 68 Akali gặp Aurora: 49.1% (khoảng 43.1 đến 55.1) · 68 trận
  8. Urgot 68 Urgot gặp Aurora: 49.1% (khoảng 43.1 đến 55.1) · 68 trận
  9. Darius 179 Darius gặp Aurora: 49.2% (khoảng 44.2 đến 54.3) · 179 trận
  10. Gnar 58 Gnar gặp Aurora: 49.4% (khoảng 43.4 đến 55.5) · 58 trận
  11. Sett 153 Sett gặp Aurora: 49.5% (khoảng 44.3 đến 54.7) · 153 trận
  12. Aatrox 84 Aatrox gặp Aurora: 49.5% (khoảng 43.7 đến 55.3) · 84 trận
  13. Illaoi 64 Illaoi gặp Aurora: 49.8% (khoảng 43.8 đến 55.9) · 64 trận
  14. Teemo 186 Teemo gặp Aurora: 49.9% (khoảng 44.9 đến 54.9) · 186 trận

Thắng đường trước Aurora vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Aurora, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.