Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Cassiopeia

Tier C · 37 #59 Đường giữa Phiên bản 16.21

Thắng Cassiopeia tỉ lệ thắng

  1. Veigar 255 Veigar gặp Cassiopeia: 58.9% (khoảng 54.4 đến 63.4) · 255 trận
  2. Vladimir 191 Vladimir gặp Cassiopeia: 58.4% (khoảng 53.4 đến 63.2) · 191 trận
  3. Lux 220 Lux gặp Cassiopeia: 57.2% (khoảng 52.4 đến 61.9) · 220 trận
  4. Syndra 302 Syndra gặp Cassiopeia: 57.0% (khoảng 52.7 đến 61.3) · 302 trận
  5. Naafiri 65 Naafiri gặp Cassiopeia: 56.7% (khoảng 50.7 đến 62.6) · 65 trận
  6. Xerath 197 Xerath gặp Cassiopeia: 55.7% (khoảng 50.8 đến 60.6) · 197 trận
  7. Galio 155 Galio gặp Cassiopeia: 55.3% (khoảng 50.1 đến 60.4) · 155 trận
  8. Hwei 157 Hwei gặp Cassiopeia: 55.0% (khoảng 49.8 đến 60.1) · 157 trận
  9. Malzahar 290 Malzahar gặp Cassiopeia: 54.7% (khoảng 50.3 đến 59.1) · 290 trận
  10. Viktor 294 Viktor gặp Cassiopeia: 54.7% (khoảng 50.3 đến 59.1) · 294 trận
  11. Twisted Fate 179 Twisted Fate gặp Cassiopeia: 54.7% (khoảng 49.6 đến 59.6) · 179 trận
  12. Ahri 450 Ahri gặp Cassiopeia: 54.5% (khoảng 50.6 đến 58.3) · 450 trận
  13. Annie 58 Annie gặp Cassiopeia: 54.3% (khoảng 48.2 đến 60.4) · 58 trận
  14. Fizz 215 Fizz gặp Cassiopeia: 54.3% (khoảng 49.5 đến 59.0) · 215 trận
  15. Aurelion Sol 77 Aurelion Sol gặp Cassiopeia: 54.2% (khoảng 48.3 đến 60.0) · 77 trận
  16. LeBlanc 155 LeBlanc gặp Cassiopeia: 54.1% (khoảng 48.9 đến 59.3) · 155 trận
  17. Azir 80 Azir gặp Cassiopeia: 54.0% (khoảng 48.1 đến 59.8) · 80 trận
  18. Ekko 229 Ekko gặp Cassiopeia: 53.9% (khoảng 49.2 đến 58.6) · 229 trận
  19. Diana 184 Diana gặp Cassiopeia: 53.7% (khoảng 48.7 đến 58.6) · 184 trận
  20. Zoe 82 Zoe gặp Cassiopeia: 53.6% (khoảng 47.8 đến 59.4) · 82 trận
  21. Talon 56 Talon gặp Cassiopeia: 53.6% (khoảng 47.5 đến 59.6) · 56 trận
  22. Orianna 190 Orianna gặp Cassiopeia: 53.4% (khoảng 48.4 đến 58.3) · 190 trận
  23. Anivia 87 Anivia gặp Cassiopeia: 53.4% (khoảng 47.6 đến 59.1) · 87 trận
  24. Zed 322 Zed gặp Cassiopeia: 53.1% (khoảng 48.8 đến 57.4) · 322 trận
  25. Locke 255 Locke gặp Cassiopeia: 53.0% (khoảng 48.4 đến 57.6) · 255 trận
  26. Kassadin 93 Kassadin gặp Cassiopeia: 53.0% (khoảng 47.2 đến 58.6) · 93 trận
  27. Yasuo 503 Yasuo gặp Cassiopeia: 52.9% (khoảng 49.3 đến 56.6) · 503 trận
  28. Vel'Koz 63 Vel'Koz gặp Cassiopeia: 52.5% (khoảng 46.5 đến 58.5) · 63 trận
  29. Vex 177 Vex gặp Cassiopeia: 52.3% (khoảng 47.3 đến 57.3) · 177 trận
  30. Aurora 83 Aurora gặp Cassiopeia: 52.0% (khoảng 46.2 đến 57.8) · 83 trận
  31. Irelia 152 Irelia gặp Cassiopeia: 51.8% (khoảng 46.5 đến 57.0) · 152 trận
  32. Mel 163 Mel gặp Cassiopeia: 51.6% (khoảng 46.4 đến 56.7) · 163 trận
  33. Yone 499 Yone gặp Cassiopeia: 51.4% (khoảng 47.7 đến 55.1) · 499 trận
  34. Qiyana 95 Qiyana gặp Cassiopeia: 51.3% (khoảng 45.5 đến 56.9) · 95 trận
  35. Akshan 78 Akshan gặp Cassiopeia: 51.1% (khoảng 45.3 đến 57.0) · 78 trận
  36. Katarina 272 Katarina gặp Cassiopeia: 51.1% (khoảng 46.6 đến 55.6) · 272 trận
  37. Akali 302 Akali gặp Cassiopeia: 50.8% (khoảng 46.5 đến 55.2) · 302 trận
  38. Lissandra 183 Lissandra gặp Cassiopeia: 50.7% (khoảng 45.7 đến 55.7) · 183 trận
  39. Sylas 298 Sylas gặp Cassiopeia: 50.6% (khoảng 46.3 đến 55.0) · 298 trận
  40. Ryze 136 Ryze gặp Cassiopeia: 50.4% (khoảng 45.0 đến 55.7) · 136 trận

Thua Cassiopeia tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua Cassiopeia thường xuyên hơn.

Thắng đường trước Cassiopeia vàng ở phút 15

  1. Yasuo 430 Yasuo gặp Cassiopeia ở phút 15: +440 vàng (khoảng 290 đến 589) · 430 trận
  2. Ahri 387 Ahri gặp Cassiopeia ở phút 15: +191 vàng (khoảng 54 đến 328) · 387 trận
  3. Yone 416 Yone gặp Cassiopeia ở phút 15: +141 vàng (khoảng -24 đến 306) · 416 trận

Thắng Cassiopeia tỉ lệ thắng

  1. Irelia 65 Irelia gặp Cassiopeia: 53.6% (khoảng 47.6 đến 59.6) · 65 trận
  2. Malphite 91 Malphite gặp Cassiopeia: 52.3% (khoảng 46.5 đến 58.0) · 91 trận
  3. Volibear 53 Volibear gặp Cassiopeia: 52.2% (khoảng 46.0 đến 58.3) · 53 trận
  4. Yasuo 67 Yasuo gặp Cassiopeia: 52.1% (khoảng 46.1 đến 58.0) · 67 trận
  5. Jax 71 Jax gặp Cassiopeia: 52.1% (khoảng 46.1 đến 58.0) · 71 trận
  6. Sett 78 Sett gặp Cassiopeia: 51.8% (khoảng 46.0 đến 57.7) · 78 trận
  7. Renekton 50 Renekton gặp Cassiopeia: 51.6% (khoảng 45.5 đến 57.8) · 50 trận
  8. Pantheon 53 Pantheon gặp Cassiopeia: 51.4% (khoảng 45.3 đến 57.5) · 53 trận
  9. Jayce 52 Jayce gặp Cassiopeia: 51.2% (khoảng 45.1 đến 57.4) · 52 trận
  10. Garen 90 Garen gặp Cassiopeia: 50.7% (khoảng 45.0 đến 56.5) · 90 trận
  11. Darius 95 Darius gặp Cassiopeia: 50.5% (khoảng 44.8 đến 56.2) · 95 trận
  12. Nasus 76 Nasus gặp Cassiopeia: 50.4% (khoảng 44.5 đến 56.3) · 76 trận

Thua Cassiopeia tỉ lệ thắng

  1. Mordekaiser 91 Mordekaiser gặp Cassiopeia: 46.8% (khoảng 41.1 đến 52.5) · 91 trận
  2. Yone 123 Yone gặp Cassiopeia: 48.6% (khoảng 43.2 đến 54.1) · 123 trận
  3. Teemo 223 Teemo gặp Cassiopeia: 49.4% (khoảng 44.7 đến 54.2) · 223 trận
  4. Aatrox 60 Aatrox gặp Cassiopeia: 49.6% (khoảng 43.6 đến 55.7) · 60 trận

Thắng đường trước Cassiopeia vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Cassiopeia, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.