Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Cassiopeia

Tier C · 39 #56 Đường giữa Phiên bản 16.21

Thắng Cassiopeia tỉ lệ thắng

  1. Veigar 418 Veigar gặp Cassiopeia: 58.6% (khoảng 54.7 đến 62.4) · 418 trận
  2. Vladimir 341 Vladimir gặp Cassiopeia: 57.7% (khoảng 53.5 đến 61.8) · 341 trận
  3. Naafiri 86 Naafiri gặp Cassiopeia: 56.3% (khoảng 50.5 đến 62.0) · 86 trận
  4. Syndra 463 Syndra gặp Cassiopeia: 56.3% (khoảng 52.5 đến 60.0) · 463 trận
  5. Hwei 237 Hwei gặp Cassiopeia: 56.1% (khoảng 51.4 đến 60.7) · 237 trận
  6. Nasus 67 Nasus gặp Cassiopeia: 55.8% (khoảng 49.9 đến 61.7) · 67 trận
  7. Malzahar 457 Malzahar gặp Cassiopeia: 55.4% (khoảng 51.6 đến 59.2) · 457 trận
  8. Ekko 383 Ekko gặp Cassiopeia: 55.4% (khoảng 51.4 đến 59.4) · 383 trận
  9. Annie 93 Annie gặp Cassiopeia: 55.3% (khoảng 49.6 đến 61.0) · 93 trận
  10. Xerath 302 Xerath gặp Cassiopeia: 55.2% (khoảng 50.8 đến 59.5) · 302 trận
  11. Zoe 140 Zoe gặp Cassiopeia: 54.7% (khoảng 49.4 đến 60.0) · 140 trận
  12. Lux 360 Lux gặp Cassiopeia: 54.7% (khoảng 50.5 đến 58.8) · 360 trận
  13. Aurelion Sol 122 Aurelion Sol gặp Cassiopeia: 54.4% (khoảng 48.9 đến 59.8) · 122 trận
  14. Brand 73 Brand gặp Cassiopeia: 54.2% (khoảng 48.3 đến 60.1) · 73 trận
  15. Fizz 367 Fizz gặp Cassiopeia: 54.2% (khoảng 50.0 đến 58.2) · 367 trận
  16. Ahri 723 Ahri gặp Cassiopeia: 54.1% (khoảng 50.9 đến 57.3) · 723 trận
  17. Vel'Koz 100 Vel'Koz gặp Cassiopeia: 54.0% (khoảng 48.4 đến 59.6) · 100 trận
  18. Malphite 56 Malphite gặp Cassiopeia: 53.9% (khoảng 47.8 đến 60.0) · 56 trận
  19. Viktor 448 Viktor gặp Cassiopeia: 53.9% (khoảng 50.0 đến 57.7) · 448 trận
  20. Talon 88 Talon gặp Cassiopeia: 53.9% (khoảng 48.1 đến 59.6) · 88 trận
  21. Twisted Fate 252 Twisted Fate gặp Cassiopeia: 53.6% (khoảng 49.0 đến 58.1) · 252 trận
  22. Taliyah 77 Taliyah gặp Cassiopeia: 53.5% (khoảng 47.6 đến 59.3) · 77 trận
  23. Diana 298 Diana gặp Cassiopeia: 53.4% (khoảng 49.0 đến 57.8) · 298 trận
  24. Swain 51 Swain gặp Cassiopeia: 53.0% (khoảng 46.8 đến 59.1) · 51 trận
  25. Kassadin 142 Kassadin gặp Cassiopeia: 53.0% (khoảng 47.6 đến 58.2) · 142 trận
  26. Galio 237 Galio gặp Cassiopeia: 52.9% (khoảng 48.2 đến 57.5) · 237 trận
  27. Yone 804 Yone gặp Cassiopeia: 52.7% (khoảng 49.6 đến 55.8) · 804 trận
  28. Azir 128 Azir gặp Cassiopeia: 52.5% (khoảng 47.1 đến 57.8) · 128 trận
  29. Ziggs 58 Ziggs gặp Cassiopeia: 52.4% (khoảng 46.3 đến 58.4) · 58 trận
  30. Orianna 274 Orianna gặp Cassiopeia: 52.3% (khoảng 47.8 đến 56.8) · 274 trận
  31. Anivia 135 Anivia gặp Cassiopeia: 52.3% (khoảng 46.9 đến 57.6) · 135 trận
  32. Mel 240 Mel gặp Cassiopeia: 52.1% (khoảng 47.4 đến 56.7) · 240 trận
  33. Aurora 128 Aurora gặp Cassiopeia: 51.5% (khoảng 46.1 đến 56.9) · 128 trận
  34. Yasuo 821 Yasuo gặp Cassiopeia: 51.5% (khoảng 48.5 đến 54.6) · 821 trận
  35. Locke 409 Locke gặp Cassiopeia: 51.4% (khoảng 47.4 đến 55.4) · 409 trận
  36. LeBlanc 232 LeBlanc gặp Cassiopeia: 51.2% (khoảng 46.5 đến 55.9) · 232 trận
  37. Zed 497 Zed gặp Cassiopeia: 50.8% (khoảng 47.1 đến 54.5) · 497 trận
  38. Vex 265 Vex gặp Cassiopeia: 50.8% (khoảng 46.2 đến 55.3) · 265 trận
  39. Katarina 411 Katarina gặp Cassiopeia: 50.8% (khoảng 46.8 đến 54.7) · 411 trận
  40. Akshan 122 Akshan gặp Cassiopeia: 50.6% (khoảng 45.2 đến 56.1) · 122 trận
  41. Irelia 245 Irelia gặp Cassiopeia: 50.6% (khoảng 45.9 đến 55.2) · 245 trận
  42. Lissandra 311 Lissandra gặp Cassiopeia: 50.5% (khoảng 46.2 đến 54.8) · 311 trận
  43. Akali 516 Akali gặp Cassiopeia: 50.0% (khoảng 46.4 đến 53.7) · 516 trận
  44. Sylas 488 Sylas gặp Cassiopeia: 50.0% (khoảng 46.3 đến 53.7) · 488 trận

Thua Cassiopeia tỉ lệ thắng

  1. Qiyana 147 Qiyana gặp Cassiopeia: 49.9% (khoảng 44.6 đến 55.1) · 147 trận
  2. Ryze 193 Ryze gặp Cassiopeia: 49.9% (khoảng 45.0 đến 54.8) · 193 trận

Thắng đường trước Cassiopeia vàng ở phút 15

  1. Fizz 346 Fizz gặp Cassiopeia ở phút 15: +949 vàng (khoảng 778 đến 1120) · 346 trận
  2. Zed 477 Zed gặp Cassiopeia ở phút 15: +776 vàng (khoảng 645 đến 907) · 477 trận
  3. Malzahar 439 Malzahar gặp Cassiopeia ở phút 15: +526 vàng (khoảng 406 đến 646) · 439 trận
  4. Syndra 448 Syndra gặp Cassiopeia ở phút 15: +519 vàng (khoảng 396 đến 641) · 448 trận
  5. Ekko 364 Ekko gặp Cassiopeia ở phút 15: +513 vàng (khoảng 360 đến 665) · 364 trận
  6. Lux 339 Lux gặp Cassiopeia ở phút 15: +470 vàng (khoảng 323 đến 618) · 339 trận
  7. Locke 389 Locke gặp Cassiopeia ở phút 15: +439 vàng (khoảng 272 đến 607) · 389 trận
  8. Yasuo 784 Yasuo gặp Cassiopeia ở phút 15: +399 vàng (khoảng 285 đến 512) · 784 trận
  9. Akali 491 Akali gặp Cassiopeia ở phút 15: +326 vàng (khoảng 218 đến 435) · 491 trận
  10. Viktor 425 Viktor gặp Cassiopeia ở phút 15: +275 vàng (khoảng 146 đến 404) · 425 trận
  11. Katarina 392 Katarina gặp Cassiopeia ở phút 15: +250 vàng (khoảng 95 đến 405) · 392 trận
  12. Veigar 397 Veigar gặp Cassiopeia ở phút 15: +237 vàng (khoảng 115 đến 360) · 397 trận
  13. Ahri 688 Ahri gặp Cassiopeia ở phút 15: +148 vàng (khoảng 44 đến 252) · 688 trận
  14. Vladimir 316 Vladimir gặp Cassiopeia ở phút 15: +133 vàng (khoảng -30 đến 296) · 316 trận
  15. Yone 751 Yone gặp Cassiopeia ở phút 15: +105 vàng (khoảng -21 đến 231) · 751 trận

Thắng Cassiopeia tỉ lệ thắng

  1. Yasuo 105 Yasuo gặp Cassiopeia: 54.3% (khoảng 48.7 đến 59.8) · 105 trận
  2. Heimerdinger 59 Heimerdinger gặp Cassiopeia: 54.3% (khoảng 48.2 đến 60.3) · 59 trận
  3. Shen 57 Shen gặp Cassiopeia: 53.9% (khoảng 47.8 đến 60.0) · 57 trận
  4. Jax 116 Jax gặp Cassiopeia: 52.7% (khoảng 47.2 đến 58.2) · 116 trận
  5. Sion 67 Sion gặp Cassiopeia: 52.6% (khoảng 46.6 đến 58.6) · 67 trận
  6. Volibear 90 Volibear gặp Cassiopeia: 52.6% (khoảng 46.9 đến 58.3) · 90 trận
  7. Cho'Gath 54 Cho'Gath gặp Cassiopeia: 52.6% (khoảng 46.4 đến 58.7) · 54 trận
  8. Ornn 62 Ornn gặp Cassiopeia: 52.5% (khoảng 46.5 đến 58.5) · 62 trận
  9. Olaf 64 Olaf gặp Cassiopeia: 52.5% (khoảng 46.5 đến 58.5) · 64 trận
  10. Irelia 91 Irelia gặp Cassiopeia: 52.4% (khoảng 46.7 đến 58.1) · 91 trận
  11. Fiora 68 Fiora gặp Cassiopeia: 52.1% (khoảng 46.1 đến 58.0) · 68 trận
  12. Akali 70 Akali gặp Cassiopeia: 52.0% (khoảng 46.1 đến 58.0) · 70 trận
  13. Pantheon 78 Pantheon gặp Cassiopeia: 52.0% (khoảng 46.1 đến 57.8) · 78 trận
  14. Sett 135 Sett gặp Cassiopeia: 51.8% (khoảng 46.5 đến 57.1) · 135 trận
  15. Tryndamere 58 Tryndamere gặp Cassiopeia: 51.8% (khoảng 45.7 đến 57.8) · 58 trận
  16. Malphite 134 Malphite gặp Cassiopeia: 51.7% (khoảng 46.3 đến 57.0) · 134 trận
  17. Illaoi 54 Illaoi gặp Cassiopeia: 51.4% (khoảng 45.3 đến 57.5) · 54 trận
  18. Dr. Mundo 80 Dr. Mundo gặp Cassiopeia: 51.3% (khoảng 45.4 đến 57.1) · 80 trận
  19. Renekton 84 Renekton gặp Cassiopeia: 51.3% (khoảng 45.4 đến 57.0) · 84 trận
  20. Garen 134 Garen gặp Cassiopeia: 51.1% (khoảng 45.7 đến 56.4) · 134 trận
  21. Nasus 110 Nasus gặp Cassiopeia: 50.8% (khoảng 45.3 đến 56.4) · 110 trận
  22. Yorick 63 Yorick gặp Cassiopeia: 50.8% (khoảng 44.8 đến 56.8) · 63 trận
  23. Gnar 50 Gnar gặp Cassiopeia: 50.6% (khoảng 44.4 đến 56.8) · 50 trận
  24. Teemo 339 Teemo gặp Cassiopeia: 50.4% (khoảng 46.2 đến 54.6) · 339 trận
  25. Darius 157 Darius gặp Cassiopeia: 50.0% (khoảng 44.8 đến 55.2) · 157 trận

Thua Cassiopeia tỉ lệ thắng

  1. Yone 200 Yone gặp Cassiopeia: 48.6% (khoảng 43.8 đến 53.5) · 200 trận
  2. Gangplank 73 Gangplank gặp Cassiopeia: 48.9% (khoảng 43.0 đến 54.8) · 73 trận
  3. Aatrox 89 Aatrox gặp Cassiopeia: 49.3% (khoảng 43.6 đến 55.1) · 89 trận
  4. Kayle 60 Kayle gặp Cassiopeia: 49.4% (khoảng 43.4 đến 55.5) · 60 trận
  5. Mordekaiser 153 Mordekaiser gặp Cassiopeia: 49.5% (khoảng 44.2 đến 54.6) · 153 trận
  6. Jayce 83 Jayce gặp Cassiopeia: 49.7% (khoảng 43.9 đến 55.5) · 83 trận
  7. Tahm Kench 54 Tahm Kench gặp Cassiopeia: 49.8% (khoảng 43.7 đến 56.0) · 54 trận

Thắng đường trước Cassiopeia vàng ở phút 15

Không đối thủ nào hơn vàng Cassiopeia ở phút 15.

Thắng Cassiopeia tỉ lệ thắng

  1. Caitlyn 150 Caitlyn gặp Cassiopeia: 54.0% (khoảng 48.8 đến 59.2) · 150 trận
  2. Lucian 87 Lucian gặp Cassiopeia: 53.3% (khoảng 47.5 đến 59.1) · 87 trận
  3. Twitch 68 Twitch gặp Cassiopeia: 52.6% (khoảng 46.6 đến 58.6) · 68 trận
  4. Yunara 82 Yunara gặp Cassiopeia: 52.5% (khoảng 46.7 đến 58.3) · 82 trận
  5. Smolder 51 Smolder gặp Cassiopeia: 52.2% (khoảng 46.0 đến 58.4) · 51 trận
  6. Jhin 214 Jhin gặp Cassiopeia: 52.2% (khoảng 47.4 đến 57.0) · 214 trận
  7. Ashe 70 Ashe gặp Cassiopeia: 51.1% (khoảng 45.2 đến 57.1) · 70 trận
  8. Miss Fortune 142 Miss Fortune gặp Cassiopeia: 50.9% (khoảng 45.6 đến 56.2) · 142 trận
  9. Ezreal 135 Ezreal gặp Cassiopeia: 50.8% (khoảng 45.4 đến 56.1) · 135 trận
  10. Xayah 61 Xayah gặp Cassiopeia: 50.6% (khoảng 44.5 đến 56.6) · 61 trận
  11. Jinx 167 Jinx gặp Cassiopeia: 50.4% (khoảng 45.3 đến 55.5) · 167 trận
  12. Zeri 50 Zeri gặp Cassiopeia: 50.4% (khoảng 44.2 đến 56.6) · 50 trận
  13. Kai'Sa 197 Kai'Sa gặp Cassiopeia: 50.1% (khoảng 45.2 đến 55.0) · 197 trận

Thua Cassiopeia tỉ lệ thắng

  1. Aphelios 81 Aphelios gặp Cassiopeia: 46.6% (khoảng 40.8 đến 52.5) · 81 trận
  2. Tristana 109 Tristana gặp Cassiopeia: 49.2% (khoảng 43.6 đến 54.8) · 109 trận

Thắng đường trước Cassiopeia vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Cassiopeia, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.