Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter K'Sante

Tier D · 30 #64 Đường trên Phiên bản 16.21

Thắng K'Sante tỉ lệ thắng

  1. Illaoi 280 Illaoi gặp K'Sante: 59.4% (khoảng 55.0 đến 63.7) · 280 trận
  2. Kled 101 Kled gặp K'Sante: 58.8% (khoảng 53.2 đến 64.3) · 101 trận
  3. Yone 597 Yone gặp K'Sante: 57.7% (khoảng 54.3 đến 61.1) · 597 trận
  4. Garen 531 Garen gặp K'Sante: 57.5% (khoảng 53.9 đến 61.0) · 531 trận
  5. Tahm Kench 128 Tahm Kench gặp K'Sante: 57.3% (khoảng 51.9 đến 62.6) · 128 trận
  6. Kayle 187 Kayle gặp K'Sante: 57.1% (khoảng 52.1 đến 62.0) · 187 trận
  7. Fiora 287 Fiora gặp K'Sante: 56.9% (khoảng 52.5 đến 61.2) · 287 trận
  8. Singed 123 Singed gặp K'Sante: 56.6% (khoảng 51.2 đến 62.0) · 123 trận
  9. Riven 111 Riven gặp K'Sante: 56.3% (khoảng 50.7 đến 61.7) · 111 trận
  10. Jayce 331 Jayce gặp K'Sante: 55.9% (khoảng 51.7 đến 60.1) · 331 trận
  11. Urgot 179 Urgot gặp K'Sante: 55.9% (khoảng 50.9 đến 60.9) · 179 trận
  12. Sion 183 Sion gặp K'Sante: 55.9% (khoảng 50.9 đến 60.8) · 183 trận
  13. Tryndamere 217 Tryndamere gặp K'Sante: 55.6% (khoảng 50.9 đến 60.4) · 217 trận
  14. Ambessa 210 Ambessa gặp K'Sante: 55.6% (khoảng 50.8 đến 60.4) · 210 trận
  15. Camille 189 Camille gặp K'Sante: 55.5% (khoảng 50.6 đến 60.4) · 189 trận
  16. Vladimir 51 Vladimir gặp K'Sante: 55.4% (khoảng 49.2 đến 61.5) · 51 trận
  17. Gwen 187 Gwen gặp K'Sante: 55.3% (khoảng 50.3 đến 60.2) · 187 trận
  18. Poppy 50 Poppy gặp K'Sante: 55.2% (khoảng 49.0 đến 61.3) · 50 trận
  19. Yasuo 215 Yasuo gặp K'Sante: 55.2% (khoảng 50.4 đến 59.9) · 215 trận
  20. Gnar 219 Gnar gặp K'Sante: 55.1% (khoảng 50.4 đến 59.9) · 219 trận
  21. Zaahen 185 Zaahen gặp K'Sante: 55.1% (khoảng 50.1 đến 60.0) · 185 trận
  22. Dr. Mundo 179 Dr. Mundo gặp K'Sante: 54.9% (khoảng 49.9 đến 59.9) · 179 trận
  23. Darius 520 Darius gặp K'Sante: 54.9% (khoảng 51.2 đến 58.5) · 520 trận
  24. Gragas 106 Gragas gặp K'Sante: 54.6% (khoảng 49.0 đến 60.1) · 106 trận
  25. Vayne 125 Vayne gặp K'Sante: 54.5% (khoảng 49.0 đến 59.8) · 125 trận
  26. Mordekaiser 501 Mordekaiser gặp K'Sante: 54.4% (khoảng 50.6 đến 58.0) · 501 trận
  27. Aatrox 447 Aatrox gặp K'Sante: 54.3% (khoảng 50.4 đến 58.1) · 447 trận
  28. Renekton 322 Renekton gặp K'Sante: 54.2% (khoảng 49.9 đến 58.5) · 322 trận
  29. Teemo 268 Teemo gặp K'Sante: 53.8% (khoảng 49.3 đến 58.3) · 268 trận
  30. Heimerdinger 86 Heimerdinger gặp K'Sante: 53.8% (khoảng 48.0 đến 59.6) · 86 trận
  31. Varus 51 Varus gặp K'Sante: 53.8% (khoảng 47.6 đến 59.9) · 51 trận
  32. Sett 464 Sett gặp K'Sante: 53.8% (khoảng 50.0 đến 57.5) · 464 trận
  33. Trundle 124 Trundle gặp K'Sante: 53.7% (khoảng 48.3 đến 59.1) · 124 trận
  34. Kennen 72 Kennen gặp K'Sante: 53.7% (khoảng 47.7 đến 59.5) · 72 trận
  35. Jax 411 Jax gặp K'Sante: 53.4% (khoảng 49.4 đến 57.3) · 411 trận
  36. Cho'Gath 187 Cho'Gath gặp K'Sante: 53.2% (khoảng 48.3 đến 58.2) · 187 trận
  37. Akali 131 Akali gặp K'Sante: 53.2% (khoảng 47.8 đến 58.5) · 131 trận
  38. Shen 188 Shen gặp K'Sante: 52.8% (khoảng 47.9 đến 57.8) · 188 trận
  39. Pantheon 307 Pantheon gặp K'Sante: 52.7% (khoảng 48.3 đến 57.0) · 307 trận
  40. Volibear 290 Volibear gặp K'Sante: 52.6% (khoảng 48.2 đến 57.0) · 290 trận
  41. Rumble 95 Rumble gặp K'Sante: 52.5% (khoảng 46.8 đến 58.2) · 95 trận
  42. Warwick 77 Warwick gặp K'Sante: 52.3% (khoảng 46.5 đến 58.2) · 77 trận
  43. Ornn 193 Ornn gặp K'Sante: 52.2% (khoảng 47.2 đến 57.1) · 193 trận
  44. Nasus 280 Nasus gặp K'Sante: 52.1% (khoảng 47.6 đến 56.5) · 280 trận
  45. Malphite 336 Malphite gặp K'Sante: 52.0% (khoảng 47.8 đến 56.3) · 336 trận
  46. Yorick 215 Yorick gặp K'Sante: 52.0% (khoảng 47.2 đến 56.8) · 215 trận
  47. Irelia 225 Irelia gặp K'Sante: 52.0% (khoảng 47.2 đến 56.7) · 225 trận
  48. Gangplank 249 Gangplank gặp K'Sante: 51.9% (khoảng 47.3 đến 56.5) · 249 trận
  49. Olaf 162 Olaf gặp K'Sante: 50.8% (khoảng 45.7 đến 56.0) · 162 trận

Thua K'Sante tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua K'Sante thường xuyên hơn.

Thắng đường trước K'Sante vàng ở phút 15

  1. Darius 394 Darius gặp K'Sante ở phút 15: +448 vàng (khoảng 274 đến 622) · 394 trận
  2. Garen 412 Garen gặp K'Sante ở phút 15: +396 vàng (khoảng 247 đến 544) · 412 trận
  3. Yone 465 Yone gặp K'Sante ở phút 15: +177 vàng (khoảng 21 đến 333) · 465 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.