Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Blitzcrank

Tier A · 68 #16 Hỗ trợ Phiên bản 16.21

Thắng Blitzcrank tỉ lệ thắng

  1. Taric 1,751 Taric gặp Blitzcrank: 55.9% (khoảng 53.7 đến 58.1) · 1,751 trận
  2. Braum 6,167 Braum gặp Blitzcrank: 53.5% (khoảng 52.3 đến 54.8) · 6,167 trận
  3. Leona 12,809 Leona gặp Blitzcrank: 53.04% (khoảng 52.18 đến 53.90) · 12,809 trận
  4. Rell 3,805 Rell gặp Blitzcrank: 52.0% (khoảng 50.4 đến 53.5) · 3,805 trận
  5. Alistar 6,698 Alistar gặp Blitzcrank: 51.9% (khoảng 50.7 đến 53.0) · 6,698 trận
  6. Teemo 1,442 Teemo gặp Blitzcrank: 51.7% (khoảng 49.3 đến 54.1) · 1,442 trận
  7. Swain 5,587 Swain gặp Blitzcrank: 51.3% (khoảng 50.0 đến 52.6) · 5,587 trận
  8. Rakan 3,659 Rakan gặp Blitzcrank: 51.2% (khoảng 49.6 đến 52.8) · 3,659 trận
  9. Warwick 58 Warwick gặp Blitzcrank: 51.2% (khoảng 45.1 đến 57.3) · 58 trận
  10. Amumu 1,030 Amumu gặp Blitzcrank: 51.1% (khoảng 48.4 đến 53.9) · 1,030 trận
  11. Kennen 110 Kennen gặp Blitzcrank: 51.0% (khoảng 45.4 đến 56.5) · 110 trận
  12. Morgana 11,460 Morgana gặp Blitzcrank: 50.82% (khoảng 49.92 đến 51.73) · 11,460 trận
  13. Renata Glasc 1,648 Renata Glasc gặp Blitzcrank: 50.8% (khoảng 48.5 đến 53.1) · 1,648 trận
  14. Brand 5,396 Brand gặp Blitzcrank: 50.7% (khoảng 49.4 đến 52.0) · 5,396 trận
  15. Malphite 1,560 Malphite gặp Blitzcrank: 50.7% (khoảng 48.4 đến 53.0) · 1,560 trận
  16. Galio 1,200 Galio gặp Blitzcrank: 50.6% (khoảng 48.0 đến 53.3) · 1,200 trận
  17. Hwei 787 Hwei gặp Blitzcrank: 50.6% (khoảng 47.5 đến 53.7) · 787 trận
  18. Shen 1,327 Shen gặp Blitzcrank: 50.6% (khoảng 48.1 đến 53.1) · 1,327 trận
  19. Poppy 1,718 Poppy gặp Blitzcrank: 50.5% (khoảng 48.2 đến 52.7) · 1,718 trận
  20. Jarvan IV 407 Jarvan IV gặp Blitzcrank: 50.4% (khoảng 46.5 đến 54.4) · 407 trận
  21. Thresh 17,446 Thresh gặp Blitzcrank: 50.32% (khoảng 49.59 đến 51.06) · 17,446 trận
  22. Seraphine 12,587 Seraphine gặp Blitzcrank: 50.30% (khoảng 49.44 đến 51.17) · 12,587 trận
  23. Qiyana 137 Qiyana gặp Blitzcrank: 50.2% (khoảng 44.9 đến 55.5) · 137 trận
  24. Rammus 135 Rammus gặp Blitzcrank: 50.2% (khoảng 44.8 đến 55.5) · 135 trận
  25. Zilean 2,457 Zilean gặp Blitzcrank: 50.2% (khoảng 48.3 đến 52.1) · 2,457 trận
  26. Tahm Kench 4,708 Tahm Kench gặp Blitzcrank: 50.1% (khoảng 48.7 đến 51.5) · 4,708 trận

Thua Blitzcrank tỉ lệ thắng

  1. Ezreal 314 Ezreal gặp Blitzcrank: 41.5% (khoảng 37.2 đến 45.7) · 314 trận
  2. Nidalee 306 Nidalee gặp Blitzcrank: 43.3% (khoảng 39.0 đến 47.6) · 306 trận
  3. Ashe 1,736 Ashe gặp Blitzcrank: 43.8% (khoảng 41.6 đến 46.0) · 1,736 trận
  4. Volibear 98 Volibear gặp Blitzcrank: 44.0% (khoảng 38.4 đến 49.6) · 98 trận
  5. Mel 3,108 Mel gặp Blitzcrank: 44.0% (khoảng 42.4 đến 45.7) · 3,108 trận
  6. Lee Sin 432 Lee Sin gặp Blitzcrank: 44.2% (khoảng 40.3 đến 48.0) · 432 trận
  7. Aurelion Sol 128 Aurelion Sol gặp Blitzcrank: 44.5% (khoảng 39.2 đến 49.9) · 128 trận
  8. Yone 144 Yone gặp Blitzcrank: 44.8% (khoảng 39.6 đến 50.1) · 144 trận
  9. Twitch 521 Twitch gặp Blitzcrank: 44.8% (khoảng 41.2 đến 48.5) · 521 trận
  10. K'Sante 97 K'Sante gặp Blitzcrank: 45.1% (khoảng 39.5 đến 50.8) · 97 trận
  11. Fizz 134 Fizz gặp Blitzcrank: 45.2% (khoảng 39.9 đến 50.6) · 134 trận
  12. Garen 102 Garen gặp Blitzcrank: 45.4% (khoảng 39.8 đến 51.0) · 102 trận
  13. Gragas 234 Gragas gặp Blitzcrank: 45.4% (khoảng 40.8 đến 50.1) · 234 trận
  14. Nunu & Willump 179 Nunu & Willump gặp Blitzcrank: 45.4% (khoảng 40.4 đến 50.4) · 179 trận
  15. Miss Fortune 912 Miss Fortune gặp Blitzcrank: 45.7% (khoảng 42.8 đến 48.6) · 912 trận
  16. Zed 176 Zed gặp Blitzcrank: 45.8% (khoảng 40.8 đến 50.8) · 176 trận
  17. Naafiri 62 Naafiri gặp Blitzcrank: 45.8% (khoảng 39.9 đến 51.9) · 62 trận
  18. Pyke 7,990 Pyke gặp Blitzcrank: 45.9% (khoảng 44.8 đến 47.0) · 7,990 trận
  19. Varus 72 Varus gặp Blitzcrank: 46.0% (khoảng 40.1 đến 51.9) · 72 trận
  20. Mordekaiser 111 Mordekaiser gặp Blitzcrank: 46.0% (khoảng 40.5 đến 51.6) · 111 trận
  21. Cho'Gath 495 Cho'Gath gặp Blitzcrank: 46.1% (khoảng 42.4 đến 49.8) · 495 trận
  22. Yorick 58 Yorick gặp Blitzcrank: 46.2% (khoảng 40.1 đến 52.3) · 58 trận
  23. Veigar 1,082 Veigar gặp Blitzcrank: 46.2% (khoảng 43.5 đến 48.9) · 1,082 trận
  24. Ziggs 334 Ziggs gặp Blitzcrank: 46.3% (khoảng 42.1 đến 50.5) · 334 trận
  25. Yuumi 6,235 Yuumi gặp Blitzcrank: 46.3% (khoảng 45.1 đến 47.5) · 6,235 trận
  26. Katarina 97 Katarina gặp Blitzcrank: 46.5% (khoảng 40.9 đến 52.2) · 97 trận
  27. Karma 5,475 Karma gặp Blitzcrank: 46.5% (khoảng 45.2 đến 47.8) · 5,475 trận
  28. Camille 937 Camille gặp Blitzcrank: 46.5% (khoảng 43.6 đến 49.4) · 937 trận
  29. Jhin 150 Jhin gặp Blitzcrank: 46.6% (khoảng 41.4 đến 51.8) · 150 trận
  30. Yasuo 214 Yasuo gặp Blitzcrank: 46.6% (khoảng 41.9 đến 51.5) · 214 trận
  31. Aurora 51 Aurora gặp Blitzcrank: 46.6% (khoảng 40.5 đến 52.8) · 51 trận
  32. Master Yi 106 Master Yi gặp Blitzcrank: 46.8% (khoảng 41.2 đến 52.4) · 106 trận
  33. Annie 313 Annie gặp Blitzcrank: 46.8% (khoảng 42.5 đến 51.1) · 313 trận
  34. Nasus 65 Nasus gặp Blitzcrank: 46.8% (khoảng 40.9 đến 52.8) · 65 trận
  35. Trundle 129 Trundle gặp Blitzcrank: 46.8% (khoảng 41.5 đến 52.2) · 129 trận
  36. Jayce 58 Jayce gặp Blitzcrank: 46.9% (khoảng 40.9 đến 53.0) · 58 trận
  37. Sion 445 Sion gặp Blitzcrank: 47.0% (khoảng 43.1 đến 50.9) · 445 trận
  38. Anivia 531 Anivia gặp Blitzcrank: 47.1% (khoảng 43.5 đến 50.7) · 531 trận
  39. Kai'Sa 70 Kai'Sa gặp Blitzcrank: 47.1% (khoảng 41.2 đến 53.0) · 70 trận
  40. Zoe 892 Zoe gặp Blitzcrank: 47.1% (khoảng 44.1 đến 50.0) · 892 trận
  41. Diana 55 Diana gặp Blitzcrank: 47.1% (khoảng 41.0 đến 53.2) · 55 trận
  42. Viktor 93 Viktor gặp Blitzcrank: 47.1% (khoảng 41.5 đến 52.9) · 93 trận
  43. Akali 73 Akali gặp Blitzcrank: 47.3% (khoảng 41.4 đến 53.2) · 73 trận
  44. Karthus 77 Karthus gặp Blitzcrank: 47.3% (khoảng 41.5 đến 53.2) · 77 trận
  45. Xerath 5,103 Xerath gặp Blitzcrank: 47.4% (khoảng 46.0 đến 48.7) · 5,103 trận
  46. Bard 3,095 Bard gặp Blitzcrank: 47.4% (khoảng 45.6 đến 49.0) · 3,095 trận
  47. Lulu 10,783 Lulu gặp Blitzcrank: 47.38% (khoảng 46.45 đến 48.32) · 10,783 trận
  48. Quinn 85 Quinn gặp Blitzcrank: 47.4% (khoảng 41.6 đến 53.2) · 85 trận
  49. Viego 51 Viego gặp Blitzcrank: 47.5% (khoảng 41.3 đến 53.6) · 51 trận
  50. Ahri 270 Ahri gặp Blitzcrank: 47.5% (khoảng 43.0 đến 52.0) · 270 trận
  51. Lux 19,528 Lux gặp Blitzcrank: 47.56% (khoảng 46.86 đến 48.25) · 19,528 trận
  52. Skarner 166 Skarner gặp Blitzcrank: 47.6% (khoảng 42.5 đến 52.7) · 166 trận
  53. Senna 6,980 Senna gặp Blitzcrank: 47.6% (khoảng 46.5 đến 48.8) · 6,980 trận
  54. Vex 138 Vex gặp Blitzcrank: 47.7% (khoảng 42.4 đến 53.0) · 138 trận
  55. Kayle 54 Kayle gặp Blitzcrank: 47.7% (khoảng 41.6 đến 53.8) · 54 trận
  56. Ornn 171 Ornn gặp Blitzcrank: 47.7% (khoảng 42.7 đến 52.8) · 171 trận
  57. Orianna 127 Orianna gặp Blitzcrank: 47.7% (khoảng 42.4 đến 53.1) · 127 trận
  58. Shaco 1,502 Shaco gặp Blitzcrank: 47.8% (khoảng 45.5 đến 50.2) · 1,502 trận
  59. Ekko 166 Ekko gặp Blitzcrank: 47.8% (khoảng 42.8 đến 53.0) · 166 trận
  60. Ngộ Không 120 Ngộ Không gặp Blitzcrank: 47.8% (khoảng 42.4 đến 53.3) · 120 trận
  61. Vel'Koz 4,761 Vel'Koz gặp Blitzcrank: 47.9% (khoảng 46.5 đến 49.3) · 4,761 trận
  62. LeBlanc 900 LeBlanc gặp Blitzcrank: 47.9% (khoảng 45.0 đến 50.9) · 900 trận
  63. Kog'Maw 71 Kog'Maw gặp Blitzcrank: 48.0% (khoảng 42.1 đến 54.0) · 71 trận
  64. Heimerdinger 431 Heimerdinger gặp Blitzcrank: 48.0% (khoảng 44.1 đến 51.9) · 431 trận
  65. Singed 152 Singed gặp Blitzcrank: 48.0% (khoảng 42.8 đến 53.3) · 152 trận
  66. Sona 2,620 Sona gặp Blitzcrank: 48.0% (khoảng 46.2 đến 49.9) · 2,620 trận
  67. Vi 162 Vi gặp Blitzcrank: 48.1% (khoảng 43.0 đến 53.2) · 162 trận
  68. Sylas 1,374 Sylas gặp Blitzcrank: 48.1% (khoảng 45.6 đến 50.6) · 1,374 trận
  69. Xin Zhao 58 Xin Zhao gặp Blitzcrank: 48.1% (khoảng 42.0 đến 54.2) · 58 trận
  70. Illaoi 60 Illaoi gặp Blitzcrank: 48.1% (khoảng 42.1 đến 54.2) · 60 trận
  71. Elise 437 Elise gặp Blitzcrank: 48.2% (khoảng 44.3 đến 52.1) · 437 trận
  72. Pantheon 5,703 Pantheon gặp Blitzcrank: 48.3% (khoảng 47.0 đến 49.6) · 5,703 trận
  73. Taliyah 148 Taliyah gặp Blitzcrank: 48.3% (khoảng 43.1 đến 53.5) · 148 trận
  74. Rengar 92 Rengar gặp Blitzcrank: 48.3% (khoảng 42.6 đến 54.0) · 92 trận
  75. Locke 135 Locke gặp Blitzcrank: 48.4% (khoảng 43.1 đến 53.7) · 135 trận
  76. Zac 306 Zac gặp Blitzcrank: 48.4% (khoảng 44.1 đến 52.8) · 306 trận
  77. Malzahar 246 Malzahar gặp Blitzcrank: 48.5% (khoảng 43.8 đến 53.1) · 246 trận
  78. Jax 202 Jax gặp Blitzcrank: 48.5% (khoảng 43.7 đến 53.4) · 202 trận
  79. Nami 7,864 Nami gặp Blitzcrank: 48.6% (khoảng 47.5 đến 49.6) · 7,864 trận
  80. Janna 3,820 Janna gặp Blitzcrank: 48.6% (khoảng 47.0 đến 50.1) · 3,820 trận
  81. Dr. Mundo 175 Dr. Mundo gặp Blitzcrank: 48.6% (khoảng 43.5 đến 53.6) · 175 trận
  82. Darius 123 Darius gặp Blitzcrank: 48.6% (khoảng 43.2 đến 54.1) · 123 trận
  83. Briar 102 Briar gặp Blitzcrank: 48.7% (khoảng 43.1 đến 54.3) · 102 trận
  84. Milio 6,029 Milio gặp Blitzcrank: 48.7% (khoảng 47.5 đến 50.0) · 6,029 trận
  85. Lissandra 268 Lissandra gặp Blitzcrank: 48.7% (khoảng 44.2 đến 53.3) · 268 trận
  86. Syndra 228 Syndra gặp Blitzcrank: 48.9% (khoảng 44.1 đến 53.6) · 228 trận
  87. Ivern 172 Ivern gặp Blitzcrank: 49.0% (khoảng 43.9 đến 54.0) · 172 trận
  88. Soraka 5,251 Soraka gặp Blitzcrank: 49.1% (khoảng 47.8 đến 50.4) · 5,251 trận
  89. Nautilus 12,750 Nautilus gặp Blitzcrank: 49.34% (khoảng 48.48 đến 50.20) · 12,750 trận
  90. Fiddlesticks 491 Fiddlesticks gặp Blitzcrank: 49.4% (khoảng 45.6 đến 53.1) · 491 trận
  91. Kled 51 Kled gặp Blitzcrank: 49.4% (khoảng 43.3 đến 55.6) · 51 trận
  92. Twisted Fate 245 Twisted Fate gặp Blitzcrank: 49.5% (khoảng 44.8 đến 54.1) · 245 trận
  93. Sett 568 Sett gặp Blitzcrank: 49.5% (khoảng 46.0 đến 53.0) · 568 trận
  94. Caitlyn 87 Caitlyn gặp Blitzcrank: 49.5% (khoảng 43.8 đến 55.3) · 87 trận
  95. Zyra 4,125 Zyra gặp Blitzcrank: 49.7% (khoảng 48.2 đến 51.2) · 4,125 trận
  96. Neeko 2,512 Neeko gặp Blitzcrank: 49.8% (khoảng 47.9 đến 51.6) · 2,512 trận
  97. Maokai 2,427 Maokai gặp Blitzcrank: 49.8% (khoảng 47.9 đến 51.7) · 2,427 trận
  98. Aatrox 71 Aatrox gặp Blitzcrank: 49.9% (khoảng 43.9 đến 55.8) · 71 trận
  99. Sejuani 115 Sejuani gặp Blitzcrank: 49.9% (khoảng 44.4 đến 55.4) · 115 trận

Thắng đường trước Blitzcrank vàng ở phút 15

  1. Twitch 507 Twitch gặp Blitzcrank ở phút 15: +986 vàng (khoảng 882 đến 1090) · 507 trận
  2. Ezreal 302 Ezreal gặp Blitzcrank ở phút 15: +953 vàng (khoảng 837 đến 1069) · 302 trận
  3. Mel 3,013 Mel gặp Blitzcrank ở phút 15: +839 vàng (khoảng 805 đến 873) · 3,013 trận
  4. Elise 428 Elise gặp Blitzcrank ở phút 15: +826 vàng (khoảng 730 đến 922) · 428 trận
  5. Lee Sin 418 Lee Sin gặp Blitzcrank ở phút 15: +703 vàng (khoảng 609 đến 798) · 418 trận
  6. LeBlanc 879 LeBlanc gặp Blitzcrank ở phút 15: +698 vàng (khoảng 637 đến 759) · 879 trận
  7. Sion 430 Sion gặp Blitzcrank ở phút 15: +634 vàng (khoảng 549 đến 718) · 430 trận
  8. Zoe 866 Zoe gặp Blitzcrank ở phút 15: +631 vàng (khoảng 569 đến 693) · 866 trận
  9. Heimerdinger 413 Heimerdinger gặp Blitzcrank ở phút 15: +623 vàng (khoảng 536 đến 709) · 413 trận
  10. Jarvan IV 395 Jarvan IV gặp Blitzcrank ở phút 15: +614 vàng (khoảng 523 đến 706) · 395 trận
  11. Pantheon 5,524 Pantheon gặp Blitzcrank ở phút 15: +608 vàng (khoảng 581 đến 634) · 5,524 trận
  12. Camille 907 Camille gặp Blitzcrank ở phút 15: +606 vàng (khoảng 540 đến 671) · 907 trận
  13. Sylas 1,340 Sylas gặp Blitzcrank ở phút 15: +586 vàng (khoảng 535 đến 638) · 1,340 trận
  14. Swain 5,437 Swain gặp Blitzcrank ở phút 15: +578 vàng (khoảng 553 đến 604) · 5,437 trận
  15. Sett 538 Sett gặp Blitzcrank ở phút 15: +513 vàng (khoảng 432 đến 594) · 538 trận
  16. Pyke 7,778 Pyke gặp Blitzcrank ở phút 15: +506 vàng (khoảng 484 đến 527) · 7,778 trận
  17. Vel'Koz 4,617 Vel'Koz gặp Blitzcrank ở phút 15: +505 vàng (khoảng 481 đến 530) · 4,617 trận
  18. Nidalee 298 Nidalee gặp Blitzcrank ở phút 15: +496 vàng (khoảng 392 đến 599) · 298 trận
  19. Miss Fortune 878 Miss Fortune gặp Blitzcrank ở phút 15: +492 vàng (khoảng 434 đến 550) · 878 trận
  20. Senna 6,776 Senna gặp Blitzcrank ở phút 15: +482 vàng (khoảng 461 đến 503) · 6,776 trận
  21. Ziggs 321 Ziggs gặp Blitzcrank ở phút 15: +481 vàng (khoảng 386 đến 575) · 321 trận
  22. Xerath 4,927 Xerath gặp Blitzcrank ở phút 15: +463 vàng (khoảng 438 đến 488) · 4,927 trận
  23. Cho'Gath 481 Cho'Gath gặp Blitzcrank ở phút 15: +449 vàng (khoảng 365 đến 532) · 481 trận
  24. Lux 18,966 Lux gặp Blitzcrank ở phút 15: +407 vàng (khoảng 394 đến 420) · 18,966 trận
  25. Hwei 775 Hwei gặp Blitzcrank ở phút 15: +393 vàng (khoảng 329 đến 458) · 775 trận
  26. Neeko 2,435 Neeko gặp Blitzcrank ở phút 15: +384 vàng (khoảng 348 đến 420) · 2,435 trận
  27. Shaco 1,457 Shaco gặp Blitzcrank ở phút 15: +375 vàng (khoảng 328 đến 422) · 1,457 trận
  28. Brand 5,229 Brand gặp Blitzcrank ở phút 15: +371 vàng (khoảng 348 đến 395) · 5,229 trận
  29. Morgana 11,104 Morgana gặp Blitzcrank ở phút 15: +355 vàng (khoảng 339 đến 370) · 11,104 trận
  30. Zyra 3,993 Zyra gặp Blitzcrank ở phút 15: +349 vàng (khoảng 324 đến 375) · 3,993 trận
  31. Tahm Kench 4,577 Tahm Kench gặp Blitzcrank ở phút 15: +333 vàng (khoảng 306 đến 360) · 4,577 trận
  32. Veigar 1,038 Veigar gặp Blitzcrank ở phút 15: +324 vàng (khoảng 270 đến 378) · 1,038 trận
  33. Anivia 521 Anivia gặp Blitzcrank ở phút 15: +314 vàng (khoảng 241 đến 387) · 521 trận
  34. Malphite 1,519 Malphite gặp Blitzcrank ở phút 15: +299 vàng (khoảng 256 đến 341) · 1,519 trận
  35. Teemo 1,395 Teemo gặp Blitzcrank ở phút 15: +297 vàng (khoảng 253 đến 341) · 1,395 trận
  36. Seraphine 12,195 Seraphine gặp Blitzcrank ở phút 15: +289 vàng (khoảng 274 đến 304) · 12,195 trận
  37. Fiddlesticks 477 Fiddlesticks gặp Blitzcrank ở phút 15: +277 vàng (khoảng 199 đến 355) · 477 trận
  38. Shen 1,285 Shen gặp Blitzcrank ở phút 15: +263 vàng (khoảng 215 đến 311) · 1,285 trận
  39. Poppy 1,652 Poppy gặp Blitzcrank ở phút 15: +248 vàng (khoảng 206 đến 291) · 1,652 trận
  40. Annie 301 Annie gặp Blitzcrank ở phút 15: +221 vàng (khoảng 127 đến 314) · 301 trận
  41. Bard 2,988 Bard gặp Blitzcrank ở phút 15: +189 vàng (khoảng 160 đến 219) · 2,988 trận
  42. Galio 1,156 Galio gặp Blitzcrank ở phút 15: +167 vàng (khoảng 122 đến 212) · 1,156 trận
  43. Thresh 16,950 Thresh gặp Blitzcrank ở phút 15: +140 vàng (khoảng 129 đến 152) · 16,950 trận
  44. Maokai 2,354 Maokai gặp Blitzcrank ở phút 15: +139 vàng (khoảng 107 đến 171) · 2,354 trận
  45. Taric 1,693 Taric gặp Blitzcrank ở phút 15: +138 vàng (khoảng 100 đến 177) · 1,693 trận
  46. Amumu 1,004 Amumu gặp Blitzcrank ở phút 15: +125 vàng (khoảng 74 đến 176) · 1,004 trận
  47. Leona 12,435 Leona gặp Blitzcrank ở phút 15: +107 vàng (khoảng 93 đến 121) · 12,435 trận
  48. Rell 3,693 Rell gặp Blitzcrank ở phút 15: +100 vàng (khoảng 75 đến 126) · 3,693 trận
  49. Karma 5,322 Karma gặp Blitzcrank ở phút 15: +94 vàng (khoảng 74 đến 115) · 5,322 trận
  50. Ashe 1,682 Ashe gặp Blitzcrank ở phút 15: +89 vàng (khoảng 49 đến 128) · 1,682 trận
  51. Nautilus 12,359 Nautilus gặp Blitzcrank ở phút 15: +89 vàng (khoảng 75 đến 104) · 12,359 trận
  52. Zilean 2,386 Zilean gặp Blitzcrank ở phút 15: +64 vàng (khoảng 32 đến 95) · 2,386 trận
  53. Janna 3,716 Janna gặp Blitzcrank ở phút 15: +48 vàng (khoảng 24 đến 73) · 3,716 trận
  54. Braum 6,007 Braum gặp Blitzcrank ở phút 15: +23 vàng (khoảng 4 đến 42) · 6,007 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.