Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Blitzcrank

Tier A · 70 #8 Hỗ trợ Phiên bản 16.21

Thắng Blitzcrank tỉ lệ thắng

  1. Taric 473 Taric gặp Blitzcrank: 54.6% (khoảng 50.9 đến 58.4) · 473 trận
  2. Braum 1,762 Braum gặp Blitzcrank: 53.0% (khoảng 50.8 đến 55.2) · 1,762 trận
  3. Rell 1,038 Rell gặp Blitzcrank: 52.9% (khoảng 50.1 đến 55.6) · 1,038 trận
  4. Alistar 1,711 Alistar gặp Blitzcrank: 52.7% (khoảng 50.5 đến 55.0) · 1,711 trận
  5. Leona 3,707 Leona gặp Blitzcrank: 52.7% (khoảng 51.1 đến 54.3) · 3,707 trận
  6. Teemo 414 Teemo gặp Blitzcrank: 52.2% (khoảng 48.3 đến 56.2) · 414 trận
  7. Amumu 281 Amumu gặp Blitzcrank: 51.9% (khoảng 47.4 đến 56.4) · 281 trận
  8. Zilean 654 Zilean gặp Blitzcrank: 51.6% (khoảng 48.2 đến 54.9) · 654 trận
  9. Swain 1,597 Swain gặp Blitzcrank: 51.1% (khoảng 48.8 đến 53.4) · 1,597 trận
  10. Poppy 408 Poppy gặp Blitzcrank: 51.1% (khoảng 47.1 đến 55.1) · 408 trận
  11. Tahm Kench 1,348 Tahm Kench gặp Blitzcrank: 50.7% (khoảng 48.2 đến 53.2) · 1,348 trận
  12. Neeko 683 Neeko gặp Blitzcrank: 50.6% (khoảng 47.3 đến 53.9) · 683 trận
  13. LeBlanc 247 LeBlanc gặp Blitzcrank: 50.5% (khoảng 45.9 đến 55.1) · 247 trận
  14. Morgana 3,220 Morgana gặp Blitzcrank: 50.5% (khoảng 48.8 đến 52.1) · 3,220 trận
  15. Taliyah 55 Taliyah gặp Blitzcrank: 50.5% (khoảng 44.3 đến 56.6) · 55 trận
  16. Gragas 67 Gragas gặp Blitzcrank: 50.4% (khoảng 44.4 đến 56.4) · 67 trận
  17. Maokai 697 Maokai gặp Blitzcrank: 50.4% (khoảng 47.1 đến 53.6) · 697 trận
  18. Galio 326 Galio gặp Blitzcrank: 50.3% (khoảng 46.0 đến 54.6) · 326 trận
  19. Jax 72 Jax gặp Blitzcrank: 50.2% (khoảng 44.3 đến 56.2) · 72 trận
  20. Soraka 1,475 Soraka gặp Blitzcrank: 50.2% (khoảng 47.8 đến 52.6) · 1,475 trận
  21. Thresh 5,007 Thresh gặp Blitzcrank: 50.1% (khoảng 48.7 đến 51.4) · 5,007 trận
  22. Twisted Fate 71 Twisted Fate gặp Blitzcrank: 50.0% (khoảng 44.1 đến 56.0) · 71 trận
  23. Brand 1,465 Brand gặp Blitzcrank: 50.0% (khoảng 47.6 đến 52.4) · 1,465 trận

Thua Blitzcrank tỉ lệ thắng

  1. Mel 875 Mel gặp Blitzcrank: 42.8% (khoảng 39.8 đến 45.7) · 875 trận
  2. Veigar 306 Veigar gặp Blitzcrank: 44.2% (khoảng 39.9 đến 48.5) · 306 trận
  3. Lee Sin 122 Lee Sin gặp Blitzcrank: 44.9% (khoảng 39.5 đến 50.4) · 122 trận
  4. Ashe 506 Ashe gặp Blitzcrank: 45.0% (khoảng 41.3 đến 48.7) · 506 trận
  5. Karma 1,526 Karma gặp Blitzcrank: 45.5% (khoảng 43.2 đến 47.9) · 1,526 trận
  6. Yasuo 55 Yasuo gặp Blitzcrank: 45.7% (khoảng 39.7 đến 51.9) · 55 trận
  7. Zoe 241 Zoe gặp Blitzcrank: 46.0% (khoảng 41.3 đến 50.6) · 241 trận
  8. Twitch 171 Twitch gặp Blitzcrank: 46.0% (khoảng 41.0 đến 51.1) · 171 trận
  9. Heimerdinger 127 Heimerdinger gặp Blitzcrank: 46.1% (khoảng 40.7 đến 51.5) · 127 trận
  10. Nidalee 81 Nidalee gặp Blitzcrank: 46.1% (khoảng 40.4 đến 52.0) · 81 trận
  11. Camille 272 Camille gặp Blitzcrank: 46.5% (khoảng 42.1 đến 51.0) · 272 trận
  12. Lux 5,332 Lux gặp Blitzcrank: 46.7% (khoảng 45.4 đến 48.0) · 5,332 trận
  13. Annie 90 Annie gặp Blitzcrank: 46.8% (khoảng 41.1 đến 52.5) · 90 trận
  14. Miss Fortune 249 Miss Fortune gặp Blitzcrank: 46.9% (khoảng 42.3 đến 51.5) · 249 trận
  15. Lissandra 89 Lissandra gặp Blitzcrank: 46.9% (khoảng 41.2 đến 52.7) · 89 trận
  16. Pyke 2,241 Pyke gặp Blitzcrank: 47.0% (khoảng 45.0 đến 49.0) · 2,241 trận
  17. Ezreal 95 Ezreal gặp Blitzcrank: 47.0% (khoảng 41.3 đến 52.7) · 95 trận
  18. Lulu 2,992 Lulu gặp Blitzcrank: 47.0% (khoảng 45.3 đến 48.8) · 2,992 trận
  19. Vel'Koz 1,318 Vel'Koz gặp Blitzcrank: 47.1% (khoảng 44.6 đến 49.6) · 1,318 trận
  20. Pantheon 1,615 Pantheon gặp Blitzcrank: 47.2% (khoảng 44.9 đến 49.5) · 1,615 trận
  21. Syndra 68 Syndra gặp Blitzcrank: 47.3% (khoảng 41.3 đến 53.2) · 68 trận
  22. Bard 859 Bard gặp Blitzcrank: 47.4% (khoảng 44.4 đến 50.4) · 859 trận
  23. Senna 1,955 Senna gặp Blitzcrank: 47.5% (khoảng 45.4 đến 49.6) · 1,955 trận
  24. Shen 366 Shen gặp Blitzcrank: 47.5% (khoảng 43.4 đến 51.6) · 366 trận
  25. Janna 1,093 Janna gặp Blitzcrank: 47.5% (khoảng 44.8 đến 50.3) · 1,093 trận
  26. Sylas 391 Sylas gặp Blitzcrank: 47.7% (khoảng 43.6 đến 51.7) · 391 trận
  27. Shaco 421 Shaco gặp Blitzcrank: 47.8% (khoảng 43.9 đến 51.7) · 421 trận
  28. Ziggs 88 Ziggs gặp Blitzcrank: 47.8% (khoảng 42.0 đến 53.6) · 88 trận
  29. Elise 138 Elise gặp Blitzcrank: 47.8% (khoảng 42.5 đến 53.1) · 138 trận
  30. Sett 142 Sett gặp Blitzcrank: 47.9% (khoảng 42.6 đến 53.1) · 142 trận
  31. Cho'Gath 135 Cho'Gath gặp Blitzcrank: 48.0% (khoảng 42.6 đến 53.3) · 135 trận
  32. Yuumi 1,763 Yuumi gặp Blitzcrank: 48.0% (khoảng 45.8 đến 50.2) · 1,763 trận
  33. Nami 2,131 Nami gặp Blitzcrank: 48.0% (khoảng 46.0 đến 50.1) · 2,131 trận
  34. Nautilus 3,406 Nautilus gặp Blitzcrank: 48.1% (khoảng 46.5 đến 49.7) · 3,406 trận
  35. Zac 92 Zac gặp Blitzcrank: 48.2% (khoảng 42.5 đến 53.9) · 92 trận
  36. Jarvan IV 121 Jarvan IV gặp Blitzcrank: 48.2% (khoảng 42.7 đến 53.6) · 121 trận
  37. Malzahar 61 Malzahar gặp Blitzcrank: 48.5% (khoảng 42.5 đến 54.6) · 61 trận
  38. Anivia 149 Anivia gặp Blitzcrank: 48.6% (khoảng 43.4 đến 53.9) · 149 trận
  39. Xerath 1,411 Xerath gặp Blitzcrank: 48.8% (khoảng 46.3 đến 51.2) · 1,411 trận
  40. Milio 1,722 Milio gặp Blitzcrank: 48.8% (khoảng 46.5 đến 51.0) · 1,722 trận
  41. Fiddlesticks 131 Fiddlesticks gặp Blitzcrank: 49.1% (khoảng 43.8 đến 54.5) · 131 trận
  42. Rakan 1,029 Rakan gặp Blitzcrank: 49.2% (khoảng 46.4 đến 52.0) · 1,029 trận
  43. Sion 108 Sion gặp Blitzcrank: 49.2% (khoảng 43.7 đến 54.8) · 108 trận
  44. Renata Glasc 345 Renata Glasc gặp Blitzcrank: 49.3% (khoảng 45.1 đến 53.5) · 345 trận
  45. Sona 734 Sona gặp Blitzcrank: 49.4% (khoảng 46.2 đến 52.6) · 734 trận
  46. Hwei 224 Hwei gặp Blitzcrank: 49.4% (khoảng 44.7 đến 54.2) · 224 trận
  47. Ahri 78 Ahri gặp Blitzcrank: 49.5% (khoảng 43.6 đến 55.4) · 78 trận
  48. Zyra 1,131 Zyra gặp Blitzcrank: 49.6% (khoảng 47.0 đến 52.3) · 1,131 trận
  49. Seraphine 3,386 Seraphine gặp Blitzcrank: 49.7% (khoảng 48.0 đến 51.3) · 3,386 trận
  50. Malphite 457 Malphite gặp Blitzcrank: 49.7% (khoảng 45.9 đến 53.5) · 457 trận
  51. Vi 52 Vi gặp Blitzcrank: 49.9% (khoảng 43.7 đến 56.0) · 52 trận

Thắng đường trước Blitzcrank vàng ở phút 15

  1. Mel 774 Mel gặp Blitzcrank ở phút 15: +815 vàng (khoảng 746 đến 884) · 774 trận
  2. Sylas 353 Sylas gặp Blitzcrank ở phút 15: +612 vàng (khoảng 512 đến 713) · 353 trận
  3. Pantheon 1,410 Pantheon gặp Blitzcrank ở phút 15: +587 vàng (khoảng 534 đến 640) · 1,410 trận
  4. Swain 1,393 Swain gặp Blitzcrank ở phút 15: +585 vàng (khoảng 533 đến 638) · 1,393 trận
  5. Pyke 1,939 Pyke gặp Blitzcrank ở phút 15: +538 vàng (khoảng 494 đến 581) · 1,939 trận
  6. Vel'Koz 1,151 Vel'Koz gặp Blitzcrank ở phút 15: +504 vàng (khoảng 455 đến 553) · 1,151 trận
  7. Senna 1,702 Senna gặp Blitzcrank ở phút 15: +478 vàng (khoảng 436 đến 520) · 1,702 trận
  8. Xerath 1,226 Xerath gặp Blitzcrank ở phút 15: +460 vàng (khoảng 410 đến 510) · 1,226 trận
  9. Neeko 595 Neeko gặp Blitzcrank ở phút 15: +432 vàng (khoảng 359 đến 504) · 595 trận
  10. Shaco 368 Shaco gặp Blitzcrank ở phút 15: +408 vàng (khoảng 313 đến 503) · 368 trận
  11. Lux 4,640 Lux gặp Blitzcrank ở phút 15: +391 vàng (khoảng 364 đến 417) · 4,640 trận
  12. Zyra 980 Zyra gặp Blitzcrank ở phút 15: +373 vàng (khoảng 324 đến 423) · 980 trận
  13. Morgana 2,754 Morgana gặp Blitzcrank ở phút 15: +350 vàng (khoảng 319 đến 381) · 2,754 trận
  14. Brand 1,264 Brand gặp Blitzcrank ở phút 15: +347 vàng (khoảng 300 đến 394) · 1,264 trận
  15. Teemo 352 Teemo gặp Blitzcrank ở phút 15: +335 vàng (khoảng 244 đến 425) · 352 trận
  16. Tahm Kench 1,165 Tahm Kench gặp Blitzcrank ở phút 15: +289 vàng (khoảng 235 đến 343) · 1,165 trận
  17. Seraphine 2,933 Seraphine gặp Blitzcrank ở phút 15: +276 vàng (khoảng 247 đến 306) · 2,933 trận
  18. Malphite 396 Malphite gặp Blitzcrank ở phút 15: +273 vàng (khoảng 191 đến 356) · 396 trận
  19. Poppy 349 Poppy gặp Blitzcrank ở phút 15: +253 vàng (khoảng 159 đến 346) · 349 trận
  20. Shen 328 Shen gặp Blitzcrank ở phút 15: +247 vàng (khoảng 154 đến 341) · 328 trận
  21. Bard 745 Bard gặp Blitzcrank ở phút 15: +206 vàng (khoảng 147 đến 265) · 745 trận
  22. Taric 410 Taric gặp Blitzcrank ở phút 15: +163 vàng (khoảng 86 đến 240) · 410 trận
  23. Thresh 4,367 Thresh gặp Blitzcrank ở phút 15: +145 vàng (khoảng 122 đến 168) · 4,367 trận
  24. Maokai 616 Maokai gặp Blitzcrank ở phút 15: +140 vàng (khoảng 79 đến 200) · 616 trận
  25. Ashe 441 Ashe gặp Blitzcrank ở phút 15: +99 vàng (khoảng 17 đến 181) · 441 trận
  26. Leona 3,199 Leona gặp Blitzcrank ở phút 15: +89 vàng (khoảng 61 đến 117) · 3,199 trận
  27. Nautilus 2,970 Nautilus gặp Blitzcrank ở phút 15: +79 vàng (khoảng 50 đến 108) · 2,970 trận
  28. Karma 1,314 Karma gặp Blitzcrank ở phút 15: +77 vàng (khoảng 36 đến 118) · 1,314 trận
  29. Rell 908 Rell gặp Blitzcrank ở phút 15: +58 vàng (khoảng 7 đến 108) · 908 trận
  30. Zilean 578 Zilean gặp Blitzcrank ở phút 15: +36 vàng (khoảng -29 đến 102) · 578 trận
  31. Janna 942 Janna gặp Blitzcrank ở phút 15: +28 vàng (khoảng -18 đến 75) · 942 trận
  32. Braum 1,525 Braum gặp Blitzcrank ở phút 15: +7 vàng (khoảng -31 đến 45) · 1,525 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.