Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Blitzcrank

Tier A · 70 #8 Hỗ trợ Phiên bản 16.21

Thắng Blitzcrank tỉ lệ thắng

  1. Taric 431 Taric gặp Blitzcrank: 53.7% (khoảng 49.8 đến 57.5) · 431 trận
  2. Braum 1,579 Braum gặp Blitzcrank: 53.3% (khoảng 51.0 đến 55.6) · 1,579 trận
  3. Leona 3,309 Leona gặp Blitzcrank: 53.0% (khoảng 51.4 đến 54.7) · 3,309 trận
  4. Alistar 1,548 Alistar gặp Blitzcrank: 53.0% (khoảng 50.6 đến 55.3) · 1,548 trận
  5. Teemo 358 Teemo gặp Blitzcrank: 52.3% (khoảng 48.1 đến 56.4) · 358 trận
  6. Amumu 251 Amumu gặp Blitzcrank: 52.2% (khoảng 47.6 đến 56.8) · 251 trận
  7. Rell 941 Rell gặp Blitzcrank: 52.1% (khoảng 49.2 đến 55.0) · 941 trận
  8. Zilean 600 Zilean gặp Blitzcrank: 51.8% (khoảng 48.4 đến 55.3) · 600 trận
  9. Maokai 637 Maokai gặp Blitzcrank: 51.2% (khoảng 47.8 đến 54.6) · 637 trận
  10. Neeko 615 Neeko gặp Blitzcrank: 51.1% (khoảng 47.7 đến 54.5) · 615 trận
  11. Tahm Kench 1,213 Tahm Kench gặp Blitzcrank: 50.9% (khoảng 48.3 đến 53.5) · 1,213 trận
  12. Morgana 2,854 Morgana gặp Blitzcrank: 50.8% (khoảng 49.0 đến 52.6) · 2,854 trận
  13. Poppy 357 Poppy gặp Blitzcrank: 50.5% (khoảng 46.4 đến 54.7) · 357 trận
  14. Soraka 1,318 Soraka gặp Blitzcrank: 50.4% (khoảng 47.9 đến 52.9) · 1,318 trận
  15. Thresh 4,508 Thresh gặp Blitzcrank: 50.2% (khoảng 48.8 đến 51.6) · 4,508 trận
  16. Galio 287 Galio gặp Blitzcrank: 50.2% (khoảng 45.8 đến 54.7) · 287 trận
  17. Jax 60 Jax gặp Blitzcrank: 50.2% (khoảng 44.2 đến 56.3) · 60 trận
  18. Brand 1,309 Brand gặp Blitzcrank: 50.1% (khoảng 47.6 đến 52.7) · 1,309 trận
  19. Swain 1,438 Swain gặp Blitzcrank: 50.1% (khoảng 47.7 đến 52.5) · 1,438 trận
  20. Seraphine 3,041 Seraphine gặp Blitzcrank: 50.0% (khoảng 48.3 đến 51.8) · 3,041 trận
  21. Ahri 71 Ahri gặp Blitzcrank: 50.0% (khoảng 44.1 đến 56.0) · 71 trận
  22. Twisted Fate 67 Twisted Fate gặp Blitzcrank: 50.0% (khoảng 44.0 đến 56.0) · 67 trận

Thua Blitzcrank tỉ lệ thắng

  1. Mel 796 Mel gặp Blitzcrank: 41.9% (khoảng 38.9 đến 45.0) · 796 trận
  2. Veigar 279 Veigar gặp Blitzcrank: 44.2% (khoảng 39.8 đến 48.6) · 279 trận
  3. Ashe 457 Ashe gặp Blitzcrank: 45.0% (khoảng 41.2 đến 48.8) · 457 trận
  4. Lee Sin 111 Lee Sin gặp Blitzcrank: 45.2% (khoảng 39.7 đến 50.8) · 111 trận
  5. Karma 1,354 Karma gặp Blitzcrank: 45.2% (khoảng 42.7 đến 47.7) · 1,354 trận
  6. Twitch 160 Twitch gặp Blitzcrank: 46.0% (khoảng 40.9 đến 51.1) · 160 trận
  7. Nidalee 72 Nidalee gặp Blitzcrank: 46.2% (khoảng 40.3 đến 52.1) · 72 trận
  8. Yasuo 50 Yasuo gặp Blitzcrank: 46.2% (khoảng 40.1 đến 52.4) · 50 trận
  9. Zoe 218 Zoe gặp Blitzcrank: 46.3% (khoảng 41.6 đến 51.1) · 218 trận
  10. Ezreal 85 Ezreal gặp Blitzcrank: 46.5% (khoảng 40.8 đến 52.3) · 85 trận
  11. Syndra 61 Syndra gặp Blitzcrank: 46.6% (khoảng 40.6 đến 52.6) · 61 trận
  12. Heimerdinger 121 Heimerdinger gặp Blitzcrank: 46.6% (khoảng 41.2 đến 52.1) · 121 trận
  13. Shen 339 Shen gặp Blitzcrank: 46.7% (khoảng 42.5 đến 50.9) · 339 trận
  14. Lulu 2,714 Lulu gặp Blitzcrank: 46.7% (khoảng 44.9 đến 48.5) · 2,714 trận
  15. Pyke 2,004 Pyke gặp Blitzcrank: 46.8% (khoảng 44.7 đến 48.8) · 2,004 trận
  16. Vel'Koz 1,197 Vel'Koz gặp Blitzcrank: 46.8% (khoảng 44.2 đến 49.4) · 1,197 trận
  17. Lux 4,797 Lux gặp Blitzcrank: 46.8% (khoảng 45.4 đến 48.2) · 4,797 trận
  18. Lissandra 82 Lissandra gặp Blitzcrank: 47.0% (khoảng 41.2 đến 52.9) · 82 trận
  19. Senna 1,758 Senna gặp Blitzcrank: 47.0% (khoảng 44.8 đến 49.2) · 1,758 trận
  20. Camille 247 Camille gặp Blitzcrank: 47.1% (khoảng 42.5 đến 51.7) · 247 trận
  21. Sylas 360 Sylas gặp Blitzcrank: 47.3% (khoảng 43.1 đến 51.4) · 360 trận
  22. Pantheon 1,460 Pantheon gặp Blitzcrank: 47.3% (khoảng 44.9 đến 49.7) · 1,460 trận
  23. Ziggs 80 Ziggs gặp Blitzcrank: 47.4% (khoảng 41.5 đến 53.2) · 80 trận
  24. Janna 970 Janna gặp Blitzcrank: 47.4% (khoảng 44.5 đến 50.3) · 970 trận
  25. Bard 766 Bard gặp Blitzcrank: 47.5% (khoảng 44.3 đến 50.6) · 766 trận
  26. Annie 77 Annie gặp Blitzcrank: 47.5% (khoảng 41.6 đến 53.4) · 77 trận
  27. Elise 127 Elise gặp Blitzcrank: 47.6% (khoảng 42.2 đến 53.0) · 127 trận
  28. Miss Fortune 231 Miss Fortune gặp Blitzcrank: 47.7% (khoảng 43.0 đến 52.4) · 231 trận
  29. Jarvan IV 105 Jarvan IV gặp Blitzcrank: 47.7% (khoảng 42.1 đến 53.3) · 105 trận
  30. Cho'Gath 129 Cho'Gath gặp Blitzcrank: 47.9% (khoảng 42.5 đến 53.3) · 129 trận
  31. Zac 85 Zac gặp Blitzcrank: 47.9% (khoảng 42.1 đến 53.7) · 85 trận
  32. Nami 1,891 Nami gặp Blitzcrank: 48.0% (khoảng 45.9 đến 50.2) · 1,891 trận
  33. Shaco 385 Shaco gặp Blitzcrank: 48.1% (khoảng 44.1 đến 52.2) · 385 trận
  34. Nautilus 3,062 Nautilus gặp Blitzcrank: 48.1% (khoảng 46.4 đến 49.9) · 3,062 trận
  35. Yuumi 1,587 Yuumi gặp Blitzcrank: 48.3% (khoảng 46.0 đến 50.6) · 1,587 trận
  36. Hwei 186 Hwei gặp Blitzcrank: 48.3% (khoảng 43.4 đến 53.3) · 186 trận
  37. Sett 132 Sett gặp Blitzcrank: 48.4% (khoảng 43.0 đến 53.7) · 132 trận
  38. Milio 1,579 Milio gặp Blitzcrank: 48.4% (khoảng 46.1 đến 50.8) · 1,579 trận
  39. Malzahar 54 Malzahar gặp Blitzcrank: 48.6% (khoảng 42.5 đến 54.8) · 54 trận
  40. Anivia 136 Anivia gặp Blitzcrank: 48.7% (khoảng 43.4 đến 54.0) · 136 trận
  41. Renata Glasc 309 Renata Glasc gặp Blitzcrank: 48.8% (khoảng 44.5 đến 53.2) · 309 trận
  42. Xerath 1,271 Xerath gặp Blitzcrank: 48.9% (khoảng 46.3 đến 51.4) · 1,271 trận
  43. Zyra 1,014 Zyra gặp Blitzcrank: 48.9% (khoảng 46.1 đến 51.7) · 1,014 trận
  44. Rakan 930 Rakan gặp Blitzcrank: 48.9% (khoảng 46.0 đến 51.8) · 930 trận
  45. Sona 658 Sona gặp Blitzcrank: 48.9% (khoảng 45.6 đến 52.3) · 658 trận
  46. LeBlanc 210 LeBlanc gặp Blitzcrank: 48.9% (khoảng 44.1 đến 53.8) · 210 trận
  47. Fiddlesticks 120 Fiddlesticks gặp Blitzcrank: 48.9% (khoảng 43.5 đến 54.4) · 120 trận
  48. Sion 102 Sion gặp Blitzcrank: 49.2% (khoảng 43.6 đến 54.8) · 102 trận
  49. Gragas 59 Gragas gặp Blitzcrank: 49.3% (khoảng 43.2 đến 55.3) · 59 trận
  50. Malphite 407 Malphite gặp Blitzcrank: 49.7% (khoảng 45.7 đến 53.7) · 407 trận

Thắng đường trước Blitzcrank vàng ở phút 15

  1. Mel 774 Mel gặp Blitzcrank ở phút 15: +815 vàng (khoảng 746 đến 884) · 774 trận
  2. Sylas 353 Sylas gặp Blitzcrank ở phút 15: +612 vàng (khoảng 512 đến 713) · 353 trận
  3. Pantheon 1,410 Pantheon gặp Blitzcrank ở phút 15: +587 vàng (khoảng 534 đến 640) · 1,410 trận
  4. Swain 1,393 Swain gặp Blitzcrank ở phút 15: +585 vàng (khoảng 533 đến 638) · 1,393 trận
  5. Pyke 1,939 Pyke gặp Blitzcrank ở phút 15: +538 vàng (khoảng 494 đến 581) · 1,939 trận
  6. Vel'Koz 1,151 Vel'Koz gặp Blitzcrank ở phút 15: +504 vàng (khoảng 455 đến 553) · 1,151 trận
  7. Senna 1,702 Senna gặp Blitzcrank ở phút 15: +478 vàng (khoảng 436 đến 520) · 1,702 trận
  8. Xerath 1,226 Xerath gặp Blitzcrank ở phút 15: +460 vàng (khoảng 410 đến 510) · 1,226 trận
  9. Neeko 595 Neeko gặp Blitzcrank ở phút 15: +432 vàng (khoảng 359 đến 504) · 595 trận
  10. Shaco 368 Shaco gặp Blitzcrank ở phút 15: +408 vàng (khoảng 313 đến 503) · 368 trận
  11. Lux 4,640 Lux gặp Blitzcrank ở phút 15: +391 vàng (khoảng 364 đến 417) · 4,640 trận
  12. Zyra 980 Zyra gặp Blitzcrank ở phút 15: +373 vàng (khoảng 324 đến 423) · 980 trận
  13. Morgana 2,754 Morgana gặp Blitzcrank ở phút 15: +350 vàng (khoảng 319 đến 381) · 2,754 trận
  14. Brand 1,264 Brand gặp Blitzcrank ở phút 15: +347 vàng (khoảng 300 đến 394) · 1,264 trận
  15. Teemo 352 Teemo gặp Blitzcrank ở phút 15: +335 vàng (khoảng 244 đến 425) · 352 trận
  16. Tahm Kench 1,165 Tahm Kench gặp Blitzcrank ở phút 15: +289 vàng (khoảng 235 đến 343) · 1,165 trận
  17. Seraphine 2,933 Seraphine gặp Blitzcrank ở phút 15: +276 vàng (khoảng 247 đến 306) · 2,933 trận
  18. Malphite 396 Malphite gặp Blitzcrank ở phút 15: +273 vàng (khoảng 191 đến 356) · 396 trận
  19. Poppy 349 Poppy gặp Blitzcrank ở phút 15: +253 vàng (khoảng 159 đến 346) · 349 trận
  20. Shen 328 Shen gặp Blitzcrank ở phút 15: +247 vàng (khoảng 154 đến 341) · 328 trận
  21. Bard 745 Bard gặp Blitzcrank ở phút 15: +206 vàng (khoảng 147 đến 265) · 745 trận
  22. Taric 410 Taric gặp Blitzcrank ở phút 15: +163 vàng (khoảng 86 đến 240) · 410 trận
  23. Thresh 4,367 Thresh gặp Blitzcrank ở phút 15: +145 vàng (khoảng 122 đến 168) · 4,367 trận
  24. Maokai 616 Maokai gặp Blitzcrank ở phút 15: +140 vàng (khoảng 79 đến 200) · 616 trận
  25. Ashe 441 Ashe gặp Blitzcrank ở phút 15: +99 vàng (khoảng 17 đến 181) · 441 trận
  26. Leona 3,199 Leona gặp Blitzcrank ở phút 15: +89 vàng (khoảng 61 đến 117) · 3,199 trận
  27. Nautilus 2,970 Nautilus gặp Blitzcrank ở phút 15: +79 vàng (khoảng 50 đến 108) · 2,970 trận
  28. Karma 1,314 Karma gặp Blitzcrank ở phút 15: +77 vàng (khoảng 36 đến 118) · 1,314 trận
  29. Rell 908 Rell gặp Blitzcrank ở phút 15: +58 vàng (khoảng 7 đến 108) · 908 trận
  30. Zilean 578 Zilean gặp Blitzcrank ở phút 15: +36 vàng (khoảng -29 đến 102) · 578 trận
  31. Janna 942 Janna gặp Blitzcrank ở phút 15: +28 vàng (khoảng -18 đến 75) · 942 trận
  32. Braum 1,525 Braum gặp Blitzcrank ở phút 15: +7 vàng (khoảng -31 đến 45) · 1,525 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.