Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Nautilus

Tier B · 58 #33 Hỗ trợ Phiên bản 16.21

Thắng Nautilus tỉ lệ thắng

  1. Braum 2,707 Braum gặp Nautilus: 55.1% (khoảng 53.3 đến 56.9) · 2,707 trận
  2. Taric 732 Taric gặp Nautilus: 55.0% (khoảng 51.8 đến 58.2) · 732 trận
  3. Leona 4,772 Leona gặp Nautilus: 53.8% (khoảng 52.4 đến 55.2) · 4,772 trận
  4. Rell 1,766 Rell gặp Nautilus: 53.6% (khoảng 51.4 đến 55.8) · 1,766 trận
  5. Amumu 312 Amumu gặp Nautilus: 53.5% (khoảng 49.2 đến 57.8) · 312 trận
  6. Swain 2,208 Swain gặp Nautilus: 53.1% (khoảng 51.2 đến 55.1) · 2,208 trận
  7. Malzahar 92 Malzahar gặp Nautilus: 53.1% (khoảng 47.3 đến 58.8) · 92 trận
  8. Sett 207 Sett gặp Nautilus: 53.0% (khoảng 48.2 đến 57.9) · 207 trận
  9. Thresh 5,853 Thresh gặp Nautilus: 52.9% (khoảng 51.6 đến 54.1) · 5,853 trận
  10. Annie 122 Annie gặp Nautilus: 52.8% (khoảng 47.3 đến 58.2) · 122 trận
  11. Alistar 2,033 Alistar gặp Nautilus: 52.7% (khoảng 50.6 đến 54.7) · 2,033 trận
  12. Ornn 55 Ornn gặp Nautilus: 52.1% (khoảng 46.0 đến 58.2) · 55 trận
  13. Taliyah 54 Taliyah gặp Nautilus: 51.9% (khoảng 45.8 đến 58.0) · 54 trận
  14. Zyra 1,416 Zyra gặp Nautilus: 51.9% (khoảng 49.4 đến 54.3) · 1,416 trận
  15. Blitzcrank 3,062 Blitzcrank gặp Nautilus: 51.8% (khoảng 50.1 đến 53.5) · 3,062 trận
  16. Morgana 3,578 Morgana gặp Nautilus: 51.8% (khoảng 50.2 đến 53.4) · 3,578 trận
  17. Nami 2,623 Nami gặp Nautilus: 51.8% (khoảng 49.9 đến 53.6) · 2,623 trận
  18. Seraphine 4,176 Seraphine gặp Nautilus: 51.7% (khoảng 50.2 đến 53.2) · 4,176 trận
  19. Renata Glasc 538 Renata Glasc gặp Nautilus: 51.6% (khoảng 48.0 đến 55.2) · 538 trận
  20. Galio 395 Galio gặp Nautilus: 51.6% (khoảng 47.6 đến 55.6) · 395 trận
  21. Maokai 869 Maokai gặp Nautilus: 51.5% (khoảng 48.5 đến 54.5) · 869 trận
  22. Brand 1,853 Brand gặp Nautilus: 51.4% (khoảng 49.3 đến 53.6) · 1,853 trận
  23. Vel'Koz 1,513 Vel'Koz gặp Nautilus: 51.4% (khoảng 49.0 đến 53.7) · 1,513 trận
  24. Sona 929 Sona gặp Nautilus: 51.4% (khoảng 48.5 đến 54.3) · 929 trận
  25. Soraka 1,539 Soraka gặp Nautilus: 51.4% (khoảng 49.0 đến 53.7) · 1,539 trận
  26. Dr. Mundo 50 Dr. Mundo gặp Nautilus: 51.2% (khoảng 45.0 đến 57.3) · 50 trận
  27. Aurelion Sol 60 Aurelion Sol gặp Nautilus: 51.1% (khoảng 45.1 đến 57.2) · 60 trận
  28. Zilean 805 Zilean gặp Nautilus: 51.0% (khoảng 48.0 đến 54.1) · 805 trận
  29. Shen 405 Shen gặp Nautilus: 50.9% (khoảng 46.9 đến 54.9) · 405 trận
  30. Tahm Kench 1,751 Tahm Kench gặp Nautilus: 50.6% (khoảng 48.4 đến 52.9) · 1,751 trận
  31. Lulu 3,551 Lulu gặp Nautilus: 50.6% (khoảng 49.0 đến 52.2) · 3,551 trận
  32. Neeko 851 Neeko gặp Nautilus: 50.4% (khoảng 47.4 đến 53.4) · 851 trận
  33. Heimerdinger 147 Heimerdinger gặp Nautilus: 50.4% (khoảng 45.2 đến 55.7) · 147 trận
  34. Teemo 494 Teemo gặp Nautilus: 50.3% (khoảng 46.6 đến 54.0) · 494 trận
  35. Anivia 194 Anivia gặp Nautilus: 50.2% (khoảng 45.3 đến 55.2) · 194 trận
  36. Pantheon 1,929 Pantheon gặp Nautilus: 50.2% (khoảng 48.0 đến 52.3) · 1,929 trận
  37. Shaco 505 Shaco gặp Nautilus: 50.1% (khoảng 46.4 đến 53.8) · 505 trận

Thua Nautilus tỉ lệ thắng

  1. Twitch 236 Twitch gặp Nautilus: 42.4% (khoảng 37.8 đến 47.1) · 236 trận
  2. Mel 674 Mel gặp Nautilus: 42.8% (khoảng 39.5 đến 46.1) · 674 trận
  3. Yuumi 2,171 Yuumi gặp Nautilus: 44.9% (khoảng 42.9 đến 46.9) · 2,171 trận
  4. Lee Sin 146 Lee Sin gặp Nautilus: 45.4% (khoảng 40.1 đến 50.6) · 146 trận
  5. Ezreal 123 Ezreal gặp Nautilus: 45.5% (khoảng 40.1 đến 50.9) · 123 trận
  6. Veigar 329 Veigar gặp Nautilus: 45.5% (khoảng 41.3 đến 49.8) · 329 trận
  7. Miss Fortune 268 Miss Fortune gặp Nautilus: 46.1% (khoảng 41.6 đến 50.7) · 268 trận
  8. Zoe 274 Zoe gặp Nautilus: 46.4% (khoảng 41.9 đến 50.9) · 274 trận
  9. Yasuo 79 Yasuo gặp Nautilus: 46.6% (khoảng 40.8 đến 52.4) · 79 trận
  10. Bard 1,107 Bard gặp Nautilus: 46.7% (khoảng 44.0 đến 49.5) · 1,107 trận
  11. Sylas 499 Sylas gặp Nautilus: 46.8% (khoảng 43.1 đến 50.5) · 499 trận
  12. Jhin 56 Jhin gặp Nautilus: 46.9% (khoảng 40.8 đến 53.0) · 56 trận
  13. Ahri 75 Ahri gặp Nautilus: 46.9% (khoảng 41.0 đến 52.8) · 75 trận
  14. Jarvan IV 130 Jarvan IV gặp Nautilus: 47.3% (khoảng 41.9 đến 52.6) · 130 trận
  15. LeBlanc 291 LeBlanc gặp Nautilus: 47.4% (khoảng 43.0 đến 51.9) · 291 trận
  16. Nunu & Willump 73 Nunu & Willump gặp Nautilus: 47.6% (khoảng 41.7 đến 53.5) · 73 trận
  17. Lissandra 98 Lissandra gặp Nautilus: 47.6% (khoảng 42.0 đến 53.3) · 98 trận
  18. Ziggs 114 Ziggs gặp Nautilus: 47.8% (khoảng 42.3 đến 53.3) · 114 trận
  19. Zed 76 Zed gặp Nautilus: 47.8% (khoảng 41.9 đến 53.7) · 76 trận
  20. Skarner 59 Skarner gặp Nautilus: 47.9% (khoảng 41.8 đến 53.9) · 59 trận
  21. Nidalee 90 Nidalee gặp Nautilus: 47.9% (khoảng 42.2 đến 53.6) · 90 trận
  22. Syndra 94 Syndra gặp Nautilus: 47.9% (khoảng 42.3 đến 53.6) · 94 trận
  23. Karma 1,904 Karma gặp Nautilus: 48.1% (khoảng 46.0 đến 50.3) · 1,904 trận
  24. Yone 51 Yone gặp Nautilus: 48.2% (khoảng 42.0 đến 54.4) · 51 trận
  25. Malphite 545 Malphite gặp Nautilus: 48.3% (khoảng 44.7 đến 51.9) · 545 trận
  26. Ashe 548 Ashe gặp Nautilus: 48.4% (khoảng 44.8 đến 52.0) · 548 trận
  27. Jax 72 Jax gặp Nautilus: 48.5% (khoảng 42.6 đến 54.4) · 72 trận
  28. Xerath 1,580 Xerath gặp Nautilus: 48.6% (khoảng 46.3 đến 50.9) · 1,580 trận
  29. Pyke 2,785 Pyke gặp Nautilus: 48.6% (khoảng 46.9 đến 50.4) · 2,785 trận
  30. Twisted Fate 91 Twisted Fate gặp Nautilus: 48.8% (khoảng 43.0 đến 54.5) · 91 trận
  31. Zac 109 Zac gặp Nautilus: 48.8% (khoảng 43.3 đến 54.4) · 109 trận
  32. Ivern 66 Ivern gặp Nautilus: 48.8% (khoảng 42.9 đến 54.8) · 66 trận
  33. Milio 1,958 Milio gặp Nautilus: 48.9% (khoảng 46.8 đến 51.0) · 1,958 trận
  34. Locke 51 Locke gặp Nautilus: 49.0% (khoảng 42.8 đến 55.1) · 51 trận
  35. Singed 55 Singed gặp Nautilus: 49.0% (khoảng 42.9 đến 55.1) · 55 trận
  36. Camille 332 Camille gặp Nautilus: 49.0% (khoảng 44.8 đến 53.3) · 332 trận
  37. Janna 1,330 Janna gặp Nautilus: 49.1% (khoảng 46.6 đến 51.6) · 1,330 trận
  38. Rammus 50 Rammus gặp Nautilus: 49.2% (khoảng 43.0 đến 55.4) · 50 trận
  39. Poppy 804 Poppy gặp Nautilus: 49.3% (khoảng 46.2 đến 52.4) · 804 trận
  40. Hwei 283 Hwei gặp Nautilus: 49.5% (khoảng 45.0 đến 53.9) · 283 trận
  41. Elise 187 Elise gặp Nautilus: 49.6% (khoảng 44.6 đến 54.6) · 187 trận
  42. Lux 5,658 Lux gặp Nautilus: 49.6% (khoảng 48.3 đến 50.9) · 5,658 trận
  43. Rakan 1,194 Rakan gặp Nautilus: 49.6% (khoảng 47.0 đến 52.3) · 1,194 trận
  44. Senna 2,284 Senna gặp Nautilus: 49.7% (khoảng 47.8 đến 51.7) · 2,284 trận
  45. Darius 61 Darius gặp Nautilus: 49.8% (khoảng 43.7 đến 55.8) · 61 trận
  46. Fiddlesticks 166 Fiddlesticks gặp Nautilus: 50.0% (khoảng 44.9 đến 55.1) · 166 trận
  47. Cho'Gath 160 Cho'Gath gặp Nautilus: 50.0% (khoảng 44.8 đến 55.1) · 160 trận
  48. Sion 148 Sion gặp Nautilus: 50.0% (khoảng 44.7 đến 55.2) · 148 trận
  49. Gragas 100 Gragas gặp Nautilus: 50.0% (khoảng 44.3 đến 55.6) · 100 trận

Thắng đường trước Nautilus vàng ở phút 15

  1. Swain 2,135 Swain gặp Nautilus ở phút 15: +536 vàng (khoảng 493 đến 578) · 2,135 trận
  2. Pantheon 1,874 Pantheon gặp Nautilus ở phút 15: +496 vàng (khoảng 449 đến 543) · 1,874 trận
  3. Camille 323 Camille gặp Nautilus ở phút 15: +485 vàng (khoảng 377 đến 594) · 323 trận
  4. Pyke 2,690 Pyke gặp Nautilus ở phút 15: +484 vàng (khoảng 446 đến 521) · 2,690 trận
  5. Vel'Koz 1,454 Vel'Koz gặp Nautilus ở phút 15: +457 vàng (khoảng 412 đến 501) · 1,454 trận
  6. Xerath 1,533 Xerath gặp Nautilus ở phút 15: +411 vàng (khoảng 365 đến 458) · 1,533 trận
  7. Senna 2,206 Senna gặp Nautilus ở phút 15: +410 vàng (khoảng 372 đến 449) · 2,206 trận
  8. Mel 651 Mel gặp Nautilus ở phút 15: +371 vàng (khoảng 296 đến 446) · 651 trận
  9. Sylas 482 Sylas gặp Nautilus ở phút 15: +358 vàng (khoảng 271 đến 444) · 482 trận
  10. Lux 5,473 Lux gặp Nautilus ở phút 15: +358 vàng (khoảng 334 đến 383) · 5,473 trận
  11. Morgana 3,455 Morgana gặp Nautilus ở phút 15: +318 vàng (khoảng 289 đến 346) · 3,455 trận
  12. Brand 1,789 Brand gặp Nautilus ở phút 15: +309 vàng (khoảng 268 đến 350) · 1,789 trận
  13. Tahm Kench 1,691 Tahm Kench gặp Nautilus ở phút 15: +305 vàng (khoảng 258 đến 352) · 1,691 trận
  14. Neeko 815 Neeko gặp Nautilus ở phút 15: +268 vàng (khoảng 206 đến 330) · 815 trận
  15. Zyra 1,367 Zyra gặp Nautilus ở phút 15: +252 vàng (khoảng 206 đến 297) · 1,367 trận
  16. Veigar 320 Veigar gặp Nautilus ở phút 15: +227 vàng (khoảng 129 đến 325) · 320 trận
  17. Seraphine 4,045 Seraphine gặp Nautilus ở phút 15: +221 vàng (khoảng 195 đến 247) · 4,045 trận
  18. Shaco 491 Shaco gặp Nautilus ở phút 15: +210 vàng (khoảng 132 đến 287) · 491 trận
  19. Malphite 527 Malphite gặp Nautilus ở phút 15: +156 vàng (khoảng 84 đến 227) · 527 trận
  20. Teemo 480 Teemo gặp Nautilus ở phút 15: +136 vàng (khoảng 53 đến 218) · 480 trận
  21. Rell 1,715 Rell gặp Nautilus ở phút 15: +126 vàng (khoảng 86 đến 165) · 1,715 trận
  22. Shen 387 Shen gặp Nautilus ở phút 15: +111 vàng (khoảng 26 đến 196) · 387 trận
  23. Galio 375 Galio gặp Nautilus ở phút 15: +90 vàng (khoảng 12 đến 169) · 375 trận
  24. Thresh 5,654 Thresh gặp Nautilus ở phút 15: +87 vàng (khoảng 66 đến 108) · 5,654 trận
  25. Poppy 767 Poppy gặp Nautilus ở phút 15: +77 vàng (khoảng 14 đến 141) · 767 trận
  26. Amumu 306 Amumu gặp Nautilus ở phút 15: +64 vàng (khoảng -35 đến 162) · 306 trận
  27. Taric 708 Taric gặp Nautilus ở phút 15: +58 vàng (khoảng -6 đến 123) · 708 trận
  28. Leona 4,615 Leona gặp Nautilus ở phút 15: +54 vàng (khoảng 31 đến 78) · 4,615 trận
  29. Bard 1,073 Bard gặp Nautilus ở phút 15: +50 vàng (khoảng 2 đến 98) · 1,073 trận
  30. Maokai 840 Maokai gặp Nautilus ở phút 15: +26 vàng (khoảng -29 đến 81) · 840 trận
  31. Karma 1,854 Karma gặp Nautilus ở phút 15: +8 vàng (khoảng -28 đến 44) · 1,854 trận

Thắng Nautilus tỉ lệ thắng

  1. Kayn 59 Kayn gặp Nautilus: 54.6% (khoảng 48.5 đến 60.6) · 59 trận
  2. Lee Sin 52 Lee Sin gặp Nautilus: 54.1% (khoảng 48.0 đến 60.2) · 52 trận
  3. Master Yi 65 Master Yi gặp Nautilus: 53.4% (khoảng 47.4 đến 59.3) · 65 trận
  4. Viego 56 Viego gặp Nautilus: 52.9% (khoảng 46.8 đến 59.0) · 56 trận

Thua Nautilus tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua Nautilus thường xuyên hơn.

Thắng đường trước Nautilus vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Nautilus, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.