Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Nautilus

Tier B · 58 #32 Hỗ trợ Phiên bản 16.21

Thắng Nautilus tỉ lệ thắng

  1. Braum 2,987 Braum gặp Nautilus: 54.9% (khoảng 53.1 đến 56.6) · 2,987 trận
  2. Amumu 348 Amumu gặp Nautilus: 54.5% (khoảng 50.4 đến 58.7) · 348 trận
  3. Taric 813 Taric gặp Nautilus: 54.4% (khoảng 51.3 đến 57.4) · 813 trận
  4. Leona 5,316 Leona gặp Nautilus: 53.7% (khoảng 52.4 đến 55.0) · 5,316 trận
  5. Swain 2,488 Swain gặp Nautilus: 53.5% (khoảng 51.6 đến 55.4) · 2,488 trận
  6. Rell 1,987 Rell gặp Nautilus: 53.5% (khoảng 51.4 đến 55.5) · 1,987 trận
  7. Sett 235 Sett gặp Nautilus: 53.1% (khoảng 48.4 đến 57.8) · 235 trận
  8. Malzahar 100 Malzahar gặp Nautilus: 53.0% (khoảng 47.3 đến 58.6) · 100 trận
  9. Annie 128 Annie gặp Nautilus: 52.7% (khoảng 47.3 đến 58.1) · 128 trận
  10. Thresh 6,535 Thresh gặp Nautilus: 52.7% (khoảng 51.5 đến 53.9) · 6,535 trận
  11. Alistar 2,270 Alistar gặp Nautilus: 52.7% (khoảng 50.7 đến 54.6) · 2,270 trận
  12. Maokai 963 Maokai gặp Nautilus: 52.5% (khoảng 49.7 đến 55.4) · 963 trận
  13. Ornn 59 Ornn gặp Nautilus: 52.5% (khoảng 46.4 đến 58.5) · 59 trận
  14. Morgana 3,994 Morgana gặp Nautilus: 52.1% (khoảng 50.6 đến 53.7) · 3,994 trận
  15. Zilean 918 Zilean gặp Nautilus: 52.0% (khoảng 49.1 đến 55.0) · 918 trận
  16. Nami 2,936 Nami gặp Nautilus: 52.0% (khoảng 50.3 đến 53.8) · 2,936 trận
  17. Blitzcrank 3,406 Blitzcrank gặp Nautilus: 51.9% (khoảng 50.3 đến 53.5) · 3,406 trận
  18. Renata Glasc 606 Renata Glasc gặp Nautilus: 51.6% (khoảng 48.1 đến 55.0) · 606 trận
  19. Sona 1,024 Sona gặp Nautilus: 51.5% (khoảng 48.8 đến 54.3) · 1,024 trận
  20. Taliyah 60 Taliyah gặp Nautilus: 51.5% (khoảng 45.5 đến 57.6) · 60 trận
  21. Zyra 1,572 Zyra gặp Nautilus: 51.4% (khoảng 49.0 đến 53.7) · 1,572 trận
  22. Seraphine 4,667 Seraphine gặp Nautilus: 51.3% (khoảng 49.9 đến 52.8) · 4,667 trận
  23. Trundle 59 Trundle gặp Nautilus: 51.3% (khoảng 45.3 đến 57.4) · 59 trận
  24. Soraka 1,725 Soraka gặp Nautilus: 51.3% (khoảng 49.1 đến 53.5) · 1,725 trận
  25. Shen 457 Shen gặp Nautilus: 51.1% (khoảng 47.3 đến 55.0) · 457 trận
  26. Vi 53 Vi gặp Nautilus: 51.0% (khoảng 44.8 đến 57.1) · 53 trận
  27. Dr. Mundo 55 Dr. Mundo gặp Nautilus: 51.0% (khoảng 44.8 đến 57.1) · 55 trận
  28. Brand 2,038 Brand gặp Nautilus: 50.9% (khoảng 48.9 đến 53.0) · 2,038 trận
  29. Galio 437 Galio gặp Nautilus: 50.9% (khoảng 47.0 đến 54.7) · 437 trận
  30. Lulu 3,935 Lulu gặp Nautilus: 50.8% (khoảng 49.3 đến 52.3) · 3,935 trận
  31. Master Yi 50 Master Yi gặp Nautilus: 50.8% (khoảng 44.6 đến 57.0) · 50 trận
  32. Ngộ Không 52 Ngộ Không gặp Nautilus: 50.8% (khoảng 44.6 đến 56.9) · 52 trận
  33. Shaco 561 Shaco gặp Nautilus: 50.7% (khoảng 47.2 đến 54.3) · 561 trận
  34. Vel'Koz 1,685 Vel'Koz gặp Nautilus: 50.7% (khoảng 48.5 đến 53.0) · 1,685 trận
  35. Hwei 318 Hwei gặp Nautilus: 50.6% (khoảng 46.3 đến 54.9) · 318 trận
  36. Aurelion Sol 66 Aurelion Sol gặp Nautilus: 50.4% (khoảng 44.4 đến 56.3) · 66 trận
  37. Teemo 535 Teemo gặp Nautilus: 50.3% (khoảng 46.7 đến 53.9) · 535 trận
  38. Ekko 55 Ekko gặp Nautilus: 50.2% (khoảng 44.0 đến 56.3) · 55 trận
  39. Pantheon 2,146 Pantheon gặp Nautilus: 50.1% (khoảng 48.1 đến 52.1) · 2,146 trận

Thua Nautilus tỉ lệ thắng

  1. Twitch 256 Twitch gặp Nautilus: 42.3% (khoảng 37.8 đến 46.9) · 256 trận
  2. Mel 752 Mel gặp Nautilus: 43.8% (khoảng 40.7 đến 47.0) · 752 trận
  3. Yuumi 2,432 Yuumi gặp Nautilus: 45.3% (khoảng 43.4 đến 47.2) · 2,432 trận
  4. Miss Fortune 300 Miss Fortune gặp Nautilus: 45.4% (khoảng 41.0 đến 49.8) · 300 trận
  5. Lee Sin 159 Lee Sin gặp Nautilus: 45.4% (khoảng 40.3 đến 50.5) · 159 trận
  6. Ezreal 132 Ezreal gặp Nautilus: 45.5% (khoảng 40.1 đến 50.8) · 132 trận
  7. Zoe 297 Zoe gặp Nautilus: 45.7% (khoảng 41.3 đến 50.0) · 297 trận
  8. Veigar 365 Veigar gặp Nautilus: 45.8% (khoảng 41.7 đến 50.0) · 365 trận
  9. Jhin 62 Jhin gặp Nautilus: 46.2% (khoảng 40.2 đến 52.2) · 62 trận
  10. Yasuo 81 Yasuo gặp Nautilus: 46.6% (khoảng 40.8 đến 52.4) · 81 trận
  11. Ahri 83 Ahri gặp Nautilus: 46.6% (khoảng 40.9 đến 52.4) · 83 trận
  12. Fizz 53 Fizz gặp Nautilus: 46.6% (khoảng 40.5 đến 52.8) · 53 trận
  13. Sylas 540 Sylas gặp Nautilus: 46.8% (khoảng 43.2 đến 50.4) · 540 trận
  14. Bard 1,225 Bard gặp Nautilus: 47.1% (khoảng 44.5 đến 49.7) · 1,225 trận
  15. LeBlanc 318 LeBlanc gặp Nautilus: 47.1% (khoảng 42.8 đến 51.4) · 318 trận
  16. Syndra 105 Syndra gặp Nautilus: 47.2% (khoảng 41.6 đến 52.8) · 105 trận
  17. Jarvan IV 147 Jarvan IV gặp Nautilus: 47.3% (khoảng 42.0 đến 52.5) · 147 trận
  18. Nunu & Willump 77 Nunu & Willump gặp Nautilus: 47.3% (khoảng 41.4 đến 53.1) · 77 trận
  19. Ziggs 125 Ziggs gặp Nautilus: 47.4% (khoảng 42.0 đến 52.8) · 125 trận
  20. Lissandra 111 Lissandra gặp Nautilus: 47.6% (khoảng 42.0 đến 53.1) · 111 trận
  21. Qiyana 53 Qiyana gặp Nautilus: 47.8% (khoảng 41.7 đến 54.0) · 53 trận
  22. Ashe 607 Ashe gặp Nautilus: 47.8% (khoảng 44.4 đến 51.3) · 607 trận
  23. Skarner 63 Skarner gặp Nautilus: 47.9% (khoảng 41.9 đến 53.9) · 63 trận
  24. Karma 2,128 Karma gặp Nautilus: 48.0% (khoảng 46.0 đến 50.0) · 2,128 trận
  25. Zed 81 Zed gặp Nautilus: 48.0% (khoảng 42.2 đến 53.9) · 81 trận
  26. Yone 55 Yone gặp Nautilus: 48.2% (khoảng 42.1 đến 54.3) · 55 trận
  27. Nidalee 104 Nidalee gặp Nautilus: 48.3% (khoảng 42.7 đến 54.0) · 104 trận
  28. Rammus 56 Rammus gặp Nautilus: 48.4% (khoảng 42.3 đến 54.5) · 56 trận
  29. Twisted Fate 103 Twisted Fate gặp Nautilus: 48.5% (khoảng 42.9 đến 54.1) · 103 trận
  30. Milio 2,181 Milio gặp Nautilus: 48.5% (khoảng 46.5 đến 50.5) · 2,181 trận
  31. Vex 53 Vex gặp Nautilus: 48.6% (khoảng 42.5 đến 54.8) · 53 trận
  32. Xerath 1,762 Xerath gặp Nautilus: 48.7% (khoảng 46.5 đến 50.9) · 1,762 trận
  33. Poppy 901 Poppy gặp Nautilus: 48.7% (khoảng 45.7 đến 51.6) · 901 trận
  34. Ivern 79 Ivern gặp Nautilus: 48.7% (khoảng 42.9 đến 54.6) · 79 trận
  35. Janna 1,484 Janna gặp Nautilus: 48.8% (khoảng 46.4 đến 51.2) · 1,484 trận
  36. Camille 377 Camille gặp Nautilus: 48.9% (khoảng 44.8 đến 52.9) · 377 trận
  37. Zac 127 Zac gặp Nautilus: 48.9% (khoảng 43.5 đến 54.3) · 127 trận
  38. Pyke 3,086 Pyke gặp Nautilus: 49.0% (khoảng 47.3 đến 50.7) · 3,086 trận
  39. Locke 57 Locke gặp Nautilus: 49.0% (khoảng 42.9 đến 55.1) · 57 trận
  40. Malphite 600 Malphite gặp Nautilus: 49.1% (khoảng 45.7 đến 52.6) · 600 trận
  41. Heimerdinger 160 Heimerdinger gặp Nautilus: 49.1% (khoảng 44.0 đến 54.3) · 160 trận
  42. Sion 164 Sion gặp Nautilus: 49.2% (khoảng 44.0 đến 54.3) · 164 trận
  43. Singed 62 Singed gặp Nautilus: 49.2% (khoảng 43.2 đến 55.3) · 62 trận
  44. Elise 206 Elise gặp Nautilus: 49.3% (khoảng 44.4 đến 54.1) · 206 trận
  45. Jax 76 Jax gặp Nautilus: 49.3% (khoảng 43.4 đến 55.1) · 76 trận
  46. Anivia 224 Anivia gặp Nautilus: 49.5% (khoảng 44.8 đến 54.3) · 224 trận
  47. Darius 66 Darius gặp Nautilus: 49.6% (khoảng 43.6 đến 55.6) · 66 trận
  48. Cho'Gath 176 Cho'Gath gặp Nautilus: 49.7% (khoảng 44.7 đến 54.8) · 176 trận
  49. Neeko 929 Neeko gặp Nautilus: 49.8% (khoảng 46.9 đến 52.7) · 929 trận
  50. Lux 6,291 Lux gặp Nautilus: 49.8% (khoảng 48.6 đến 51.0) · 6,291 trận
  51. Rakan 1,321 Rakan gặp Nautilus: 49.8% (khoảng 47.3 đến 52.3) · 1,321 trận
  52. Senna 2,553 Senna gặp Nautilus: 49.9% (khoảng 48.1 đến 51.8) · 2,553 trận
  53. Tahm Kench 1,945 Tahm Kench gặp Nautilus: 50.0% (khoảng 47.9 đến 52.1) · 1,945 trận
  54. Gragas 108 Gragas gặp Nautilus: 50.0% (khoảng 44.4 đến 55.5) · 108 trận
  55. Fiddlesticks 184 Fiddlesticks gặp Nautilus: 50.0% (khoảng 45.0 đến 55.0) · 184 trận

Thắng đường trước Nautilus vàng ở phút 15

  1. Swain 2,135 Swain gặp Nautilus ở phút 15: +536 vàng (khoảng 493 đến 578) · 2,135 trận
  2. Pantheon 1,874 Pantheon gặp Nautilus ở phút 15: +496 vàng (khoảng 449 đến 543) · 1,874 trận
  3. Camille 323 Camille gặp Nautilus ở phút 15: +485 vàng (khoảng 377 đến 594) · 323 trận
  4. Pyke 2,690 Pyke gặp Nautilus ở phút 15: +484 vàng (khoảng 446 đến 521) · 2,690 trận
  5. Vel'Koz 1,454 Vel'Koz gặp Nautilus ở phút 15: +457 vàng (khoảng 412 đến 501) · 1,454 trận
  6. Xerath 1,533 Xerath gặp Nautilus ở phút 15: +411 vàng (khoảng 365 đến 458) · 1,533 trận
  7. Senna 2,206 Senna gặp Nautilus ở phút 15: +410 vàng (khoảng 372 đến 449) · 2,206 trận
  8. Mel 651 Mel gặp Nautilus ở phút 15: +371 vàng (khoảng 296 đến 446) · 651 trận
  9. Sylas 482 Sylas gặp Nautilus ở phút 15: +358 vàng (khoảng 271 đến 444) · 482 trận
  10. Lux 5,473 Lux gặp Nautilus ở phút 15: +358 vàng (khoảng 334 đến 383) · 5,473 trận
  11. Morgana 3,455 Morgana gặp Nautilus ở phút 15: +318 vàng (khoảng 289 đến 346) · 3,455 trận
  12. Brand 1,789 Brand gặp Nautilus ở phút 15: +309 vàng (khoảng 268 đến 350) · 1,789 trận
  13. Tahm Kench 1,691 Tahm Kench gặp Nautilus ở phút 15: +305 vàng (khoảng 258 đến 352) · 1,691 trận
  14. Neeko 815 Neeko gặp Nautilus ở phút 15: +268 vàng (khoảng 206 đến 330) · 815 trận
  15. Zyra 1,367 Zyra gặp Nautilus ở phút 15: +252 vàng (khoảng 206 đến 297) · 1,367 trận
  16. Veigar 320 Veigar gặp Nautilus ở phút 15: +227 vàng (khoảng 129 đến 325) · 320 trận
  17. Seraphine 4,045 Seraphine gặp Nautilus ở phút 15: +221 vàng (khoảng 195 đến 247) · 4,045 trận
  18. Shaco 491 Shaco gặp Nautilus ở phút 15: +210 vàng (khoảng 132 đến 287) · 491 trận
  19. Malphite 527 Malphite gặp Nautilus ở phút 15: +156 vàng (khoảng 84 đến 227) · 527 trận
  20. Teemo 480 Teemo gặp Nautilus ở phút 15: +136 vàng (khoảng 53 đến 218) · 480 trận
  21. Rell 1,715 Rell gặp Nautilus ở phút 15: +126 vàng (khoảng 86 đến 165) · 1,715 trận
  22. Shen 387 Shen gặp Nautilus ở phút 15: +111 vàng (khoảng 26 đến 196) · 387 trận
  23. Galio 375 Galio gặp Nautilus ở phút 15: +90 vàng (khoảng 12 đến 169) · 375 trận
  24. Thresh 5,654 Thresh gặp Nautilus ở phút 15: +87 vàng (khoảng 66 đến 108) · 5,654 trận
  25. Poppy 767 Poppy gặp Nautilus ở phút 15: +77 vàng (khoảng 14 đến 141) · 767 trận
  26. Amumu 306 Amumu gặp Nautilus ở phút 15: +64 vàng (khoảng -35 đến 162) · 306 trận
  27. Taric 708 Taric gặp Nautilus ở phút 15: +58 vàng (khoảng -6 đến 123) · 708 trận
  28. Leona 4,615 Leona gặp Nautilus ở phút 15: +54 vàng (khoảng 31 đến 78) · 4,615 trận
  29. Bard 1,073 Bard gặp Nautilus ở phút 15: +50 vàng (khoảng 2 đến 98) · 1,073 trận
  30. Maokai 840 Maokai gặp Nautilus ở phút 15: +26 vàng (khoảng -29 đến 81) · 840 trận
  31. Karma 1,854 Karma gặp Nautilus ở phút 15: +8 vàng (khoảng -28 đến 44) · 1,854 trận

Thắng Nautilus tỉ lệ thắng

  1. Kayn 69 Kayn gặp Nautilus: 54.5% (khoảng 48.5 đến 60.4) · 69 trận
  2. Warwick 54 Warwick gặp Nautilus: 54.1% (khoảng 48.0 đến 60.2) · 54 trận
  3. Lee Sin 57 Lee Sin gặp Nautilus: 53.5% (khoảng 47.4 đến 59.6) · 57 trận
  4. Master Yi 71 Master Yi gặp Nautilus: 53.3% (khoảng 47.4 đến 59.2) · 71 trận
  5. Viego 60 Viego gặp Nautilus: 53.3% (khoảng 47.2 đến 59.3) · 60 trận

Thua Nautilus tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua Nautilus thường xuyên hơn.

Thắng đường trước Nautilus vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Nautilus, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.