Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Nautilus

Tier B · 57 #35 Hỗ trợ Phiên bản 16.21

Thắng Nautilus tỉ lệ thắng

  1. Taric 2,967 Taric gặp Nautilus: 56.1% (khoảng 54.4 đến 57.8) · 2,967 trận
  2. Rell 7,198 Rell gặp Nautilus: 55.4% (khoảng 54.2 đến 56.5) · 7,198 trận
  3. Braum 10,774 Braum gặp Nautilus: 54.46% (khoảng 53.53 đến 55.39) · 10,774 trận
  4. Leona 19,216 Leona gặp Nautilus: 54.31% (khoảng 53.61 đến 55.01) · 19,216 trận
  5. Amumu 1,304 Amumu gặp Nautilus: 53.7% (khoảng 51.1 đến 56.2) · 1,304 trận
  6. Sett 875 Sett gặp Nautilus: 53.1% (khoảng 50.1 đến 56.1) · 875 trận
  7. Morgana 15,077 Morgana gặp Nautilus: 53.08% (khoảng 52.29 đến 53.87) · 15,077 trận
  8. Alistar 8,644 Alistar gặp Nautilus: 52.8% (khoảng 51.8 đến 53.9) · 8,644 trận
  9. Swain 9,020 Swain gặp Nautilus: 52.7% (khoảng 51.7 đến 53.7) · 9,020 trận
  10. Thresh 23,259 Thresh gặp Nautilus: 52.50% (khoảng 51.86 đến 53.14) · 23,259 trận
  11. Aurelion Sol 200 Aurelion Sol gặp Nautilus: 52.3% (khoảng 47.4 đến 57.2) · 200 trận
  12. Renata Glasc 2,666 Renata Glasc gặp Nautilus: 51.9% (khoảng 50.1 đến 53.8) · 2,666 trận
  13. Seraphine 16,940 Seraphine gặp Nautilus: 51.89% (khoảng 51.14 đến 52.63) · 16,940 trận
  14. Soraka 6,492 Soraka gặp Nautilus: 51.9% (khoảng 50.7 đến 53.1) · 6,492 trận
  15. Zyra 5,925 Zyra gặp Nautilus: 51.8% (khoảng 50.6 đến 53.1) · 5,925 trận
  16. Vel'Koz 6,299 Vel'Koz gặp Nautilus: 51.8% (khoảng 50.6 đến 53.0) · 6,299 trận
  17. Sion 608 Sion gặp Nautilus: 51.8% (khoảng 48.3 đến 55.2) · 608 trận
  18. Rakan 4,846 Rakan gặp Nautilus: 51.6% (khoảng 50.3 đến 53.0) · 4,846 trận
  19. Sona 3,646 Sona gặp Nautilus: 51.6% (khoảng 50.0 đến 53.1) · 3,646 trận
  20. Aurora 70 Aurora gặp Nautilus: 51.6% (khoảng 45.6 đến 57.5) · 70 trận
  21. Zilean 3,278 Zilean gặp Nautilus: 51.5% (khoảng 49.9 đến 53.2) · 3,278 trận
  22. Maokai 3,398 Maokai gặp Nautilus: 51.5% (khoảng 49.9 đến 53.1) · 3,398 trận
  23. Neeko 3,511 Neeko gặp Nautilus: 51.5% (khoảng 49.9 đến 53.1) · 3,511 trận
  24. Nami 10,779 Nami gặp Nautilus: 51.30% (khoảng 50.36 đến 52.23) · 10,779 trận
  25. Teemo 1,886 Teemo gặp Nautilus: 51.3% (khoảng 49.2 đến 53.5) · 1,886 trận
  26. Shen 1,803 Shen gặp Nautilus: 51.2% (khoảng 49.0 đến 53.4) · 1,803 trận
  27. Tahm Kench 7,049 Tahm Kench gặp Nautilus: 51.2% (khoảng 50.1 đến 52.4) · 7,049 trận
  28. Brand 7,374 Brand gặp Nautilus: 51.1% (khoảng 50.0 đến 52.3) · 7,374 trận
  29. Taliyah 219 Taliyah gặp Nautilus: 51.1% (khoảng 46.3 đến 55.9) · 219 trận
  30. Galio 1,628 Galio gặp Nautilus: 51.0% (khoảng 48.8 đến 53.3) · 1,628 trận
  31. Blitzcrank 12,750 Blitzcrank gặp Nautilus: 50.66% (khoảng 49.80 đến 51.52) · 12,750 trận
  32. Dr. Mundo 170 Dr. Mundo gặp Nautilus: 50.6% (khoảng 45.5 đến 55.7) · 170 trận
  33. Rammus 186 Rammus gặp Nautilus: 50.6% (khoảng 45.6 đến 55.5) · 186 trận
  34. Janna 5,074 Janna gặp Nautilus: 50.5% (khoảng 49.2 đến 51.9) · 5,074 trận
  35. Karthus 123 Karthus gặp Nautilus: 50.5% (khoảng 45.1 đến 56.0) · 123 trận
  36. K'Sante 133 K'Sante gặp Nautilus: 50.5% (khoảng 45.1 đến 55.9) · 133 trận
  37. Singed 191 Singed gặp Nautilus: 50.4% (khoảng 45.5 đến 55.4) · 191 trận
  38. Garen 118 Garen gặp Nautilus: 50.4% (khoảng 44.9 đến 55.9) · 118 trận
  39. Annie 444 Annie gặp Nautilus: 50.3% (khoảng 46.5 đến 54.2) · 444 trận
  40. Urgot 65 Urgot gặp Nautilus: 50.3% (khoảng 44.3 đến 56.3) · 65 trận
  41. Shaco 2,055 Shaco gặp Nautilus: 50.3% (khoảng 48.2 đến 52.3) · 2,055 trận
  42. Zaahen 68 Zaahen gặp Nautilus: 50.1% (khoảng 44.1 đến 56.0) · 68 trận
  43. Evelynn 82 Evelynn gặp Nautilus: 50.1% (khoảng 44.3 đến 55.9) · 82 trận
  44. Twisted Fate 354 Twisted Fate gặp Nautilus: 50.0% (khoảng 45.9 đến 54.2) · 354 trận
  45. Senna 9,373 Senna gặp Nautilus: 50.0% (khoảng 49.0 đến 51.0) · 9,373 trận

Thua Nautilus tỉ lệ thắng

  1. Ezreal 427 Ezreal gặp Nautilus: 42.0% (khoảng 38.1 đến 45.9) · 427 trận
  2. Twitch 746 Twitch gặp Nautilus: 42.5% (khoảng 39.4 đến 45.7) · 746 trận
  3. Yasuo 289 Yasuo gặp Nautilus: 42.6% (khoảng 38.2 đến 47.0) · 289 trận
  4. Lee Sin 536 Lee Sin gặp Nautilus: 42.8% (khoảng 39.3 đến 46.4) · 536 trận
  5. Mel 2,643 Mel gặp Nautilus: 43.0% (khoảng 41.1 đến 44.8) · 2,643 trận
  6. Zed 241 Zed gặp Nautilus: 43.8% (khoảng 39.2 đến 48.5) · 241 trận
  7. Ahri 328 Ahri gặp Nautilus: 44.2% (khoảng 40.0 đến 48.4) · 328 trận
  8. Jhin 188 Jhin gặp Nautilus: 44.4% (khoảng 39.5 đến 49.4) · 188 trận
  9. Fizz 187 Fizz gặp Nautilus: 44.5% (khoảng 39.6 đến 49.5) · 187 trận
  10. Yuumi 8,560 Yuumi gặp Nautilus: 45.0% (khoảng 44.0 đến 46.0) · 8,560 trận
  11. Viktor 106 Viktor gặp Nautilus: 45.2% (khoảng 39.6 đến 50.8) · 106 trận
  12. Yone 185 Yone gặp Nautilus: 45.3% (khoảng 40.3 đến 50.2) · 185 trận
  13. Nidalee 408 Nidalee gặp Nautilus: 45.3% (khoảng 41.3 đến 49.2) · 408 trận
  14. Qiyana 187 Qiyana gặp Nautilus: 45.3% (khoảng 40.4 đến 50.3) · 187 trận
  15. Vex 174 Vex gặp Nautilus: 45.5% (khoảng 40.5 đến 50.6) · 174 trận
  16. Sylas 1,818 Sylas gặp Nautilus: 45.7% (khoảng 43.5 đến 47.9) · 1,818 trận
  17. Katarina 137 Katarina gặp Nautilus: 45.8% (khoảng 40.5 đến 51.1) · 137 trận
  18. Jayce 72 Jayce gặp Nautilus: 46.0% (khoảng 40.1 đến 52.0) · 72 trận
  19. Ziggs 435 Ziggs gặp Nautilus: 46.5% (khoảng 42.6 đến 50.4) · 435 trận
  20. Nunu & Willump 254 Nunu & Willump gặp Nautilus: 46.5% (khoảng 42.0 đến 51.1) · 254 trận
  21. Miss Fortune 1,197 Miss Fortune gặp Nautilus: 46.5% (khoảng 43.9 đến 49.2) · 1,197 trận
  22. Zoe 1,075 Zoe gặp Nautilus: 46.7% (khoảng 44.0 đến 49.4) · 1,075 trận
  23. Karma 7,745 Karma gặp Nautilus: 46.7% (khoảng 45.6 đến 47.8) · 7,745 trận
  24. Sejuani 175 Sejuani gặp Nautilus: 46.7% (khoảng 41.7 đến 51.8) · 175 trận
  25. Ashe 2,071 Ashe gặp Nautilus: 46.7% (khoảng 44.7 đến 48.8) · 2,071 trận
  26. Syndra 350 Syndra gặp Nautilus: 46.8% (khoảng 42.6 đến 50.9) · 350 trận
  27. Varus 89 Varus gặp Nautilus: 46.8% (khoảng 41.1 đến 52.5) · 89 trận
  28. Jarvan IV 529 Jarvan IV gặp Nautilus: 46.8% (khoảng 43.2 đến 50.4) · 529 trận
  29. Caitlyn 91 Caitlyn gặp Nautilus: 46.8% (khoảng 41.1 đến 52.5) · 91 trận
  30. Elise 639 Elise gặp Nautilus: 46.9% (khoảng 43.5 đến 50.3) · 639 trận
  31. Skarner 216 Skarner gặp Nautilus: 46.9% (khoảng 42.1 đến 51.7) · 216 trận
  32. Zac 439 Zac gặp Nautilus: 47.0% (khoảng 43.1 đến 50.9) · 439 trận
  33. Orianna 145 Orianna gặp Nautilus: 47.0% (khoảng 41.8 đến 52.3) · 145 trận
  34. Camille 1,282 Camille gặp Nautilus: 47.0% (khoảng 44.5 đến 49.6) · 1,282 trận
  35. Vi 206 Vi gặp Nautilus: 47.1% (khoảng 42.3 đến 52.0) · 206 trận
  36. Malphite 2,214 Malphite gặp Nautilus: 47.1% (khoảng 45.1 đến 49.1) · 2,214 trận
  37. Darius 239 Darius gặp Nautilus: 47.2% (khoảng 42.5 đến 51.9) · 239 trận
  38. Mordekaiser 168 Mordekaiser gặp Nautilus: 47.3% (khoảng 42.3 đến 52.4) · 168 trận
  39. Kai'Sa 94 Kai'Sa gặp Nautilus: 47.4% (khoảng 41.7 đến 53.1) · 94 trận
  40. Illaoi 96 Illaoi gặp Nautilus: 47.4% (khoảng 41.7 đến 53.1) · 96 trận
  41. Nasus 96 Nasus gặp Nautilus: 47.4% (khoảng 41.7 đến 53.1) · 96 trận
  42. Pyke 11,090 Pyke gặp Nautilus: 47.42% (khoảng 46.50 đến 48.35) · 11,090 trận
  43. Bard 4,330 Bard gặp Nautilus: 47.5% (khoảng 46.0 đến 48.9) · 4,330 trận
  44. LeBlanc 1,150 LeBlanc gặp Nautilus: 47.6% (khoảng 45.0 đến 50.3) · 1,150 trận
  45. Gragas 388 Gragas gặp Nautilus: 47.6% (khoảng 43.6 đến 51.7) · 388 trận
  46. Volibear 136 Volibear gặp Nautilus: 47.7% (khoảng 42.4 đến 53.0) · 136 trận
  47. Rengar 138 Rengar gặp Nautilus: 47.7% (khoảng 42.4 đến 53.0) · 138 trận
  48. Briar 148 Briar gặp Nautilus: 47.8% (khoảng 42.5 đến 53.0) · 148 trận
  49. Xerath 6,101 Xerath gặp Nautilus: 47.8% (khoảng 46.5 đến 49.0) · 6,101 trận
  50. Xin Zhao 80 Xin Zhao gặp Nautilus: 47.9% (khoảng 42.1 đến 53.8) · 80 trận
  51. Aatrox 82 Aatrox gặp Nautilus: 48.0% (khoảng 42.1 đến 53.8) · 82 trận
  52. Diana 88 Diana gặp Nautilus: 48.0% (khoảng 42.3 đến 53.8) · 88 trận
  53. Akshan 50 Akshan gặp Nautilus: 48.1% (khoảng 41.9 đến 54.3) · 50 trận
  54. Kayle 77 Kayle gặp Nautilus: 48.1% (khoảng 42.2 đến 54.0) · 77 trận
  55. Ivern 243 Ivern gặp Nautilus: 48.1% (khoảng 43.5 đến 52.8) · 243 trận
  56. Locke 189 Locke gặp Nautilus: 48.1% (khoảng 43.2 đến 53.1) · 189 trận
  57. Naafiri 91 Naafiri gặp Nautilus: 48.2% (khoảng 42.5 đến 53.9) · 91 trận
  58. Veigar 1,430 Veigar gặp Nautilus: 48.3% (khoảng 45.9 đến 50.7) · 1,430 trận
  59. Master Yi 172 Master Yi gặp Nautilus: 48.4% (khoảng 43.4 đến 53.5) · 172 trận
  60. Kennen 167 Kennen gặp Nautilus: 48.6% (khoảng 43.5 đến 53.7) · 167 trận
  61. Jax 230 Jax gặp Nautilus: 48.6% (khoảng 43.9 đến 53.4) · 230 trận
  62. Rumble 53 Rumble gặp Nautilus: 48.7% (khoảng 42.6 đến 54.9) · 53 trận
  63. Anivia 827 Anivia gặp Nautilus: 48.7% (khoảng 45.6 đến 51.8) · 827 trận
  64. Akali 63 Akali gặp Nautilus: 48.8% (khoảng 42.7 đến 54.8) · 63 trận
  65. Fiddlesticks 661 Fiddlesticks gặp Nautilus: 48.8% (khoảng 45.5 đến 52.1) · 661 trận
  66. Yorick 97 Yorick gặp Nautilus: 48.9% (khoảng 43.2 đến 54.6) · 97 trận
  67. Viego 67 Viego gặp Nautilus: 49.1% (khoảng 43.2 đến 55.1) · 67 trận
  68. Kled 65 Kled gặp Nautilus: 49.1% (khoảng 43.1 đến 55.1) · 65 trận
  69. Lissandra 368 Lissandra gặp Nautilus: 49.2% (khoảng 45.0 đến 53.3) · 368 trận
  70. Pantheon 8,004 Pantheon gặp Nautilus: 49.4% (khoảng 48.3 đến 50.5) · 8,004 trận
  71. Cho'Gath 666 Cho'Gath gặp Nautilus: 49.5% (khoảng 46.1 đến 52.8) · 666 trận
  72. Ekko 217 Ekko gặp Nautilus: 49.5% (khoảng 44.7 đến 54.2) · 217 trận
  73. Warwick 59 Warwick gặp Nautilus: 49.5% (khoảng 43.4 đến 55.6) · 59 trận
  74. Ngộ Không 166 Ngộ Không gặp Nautilus: 49.5% (khoảng 44.4 đến 54.6) · 166 trận
  75. Milio 7,710 Milio gặp Nautilus: 49.5% (khoảng 48.4 đến 50.6) · 7,710 trận
  76. Quinn 89 Quinn gặp Nautilus: 49.5% (khoảng 43.8 đến 55.3) · 89 trận
  77. Trundle 204 Trundle gặp Nautilus: 49.6% (khoảng 44.7 đến 54.4) · 204 trận
  78. Kog'Maw 107 Kog'Maw gặp Nautilus: 49.6% (khoảng 44.0 đến 55.2) · 107 trận
  79. Hwei 1,128 Hwei gặp Nautilus: 49.6% (khoảng 47.0 đến 52.3) · 1,128 trận
  80. Malzahar 362 Malzahar gặp Nautilus: 49.7% (khoảng 45.5 đến 53.8) · 362 trận
  81. Ornn 203 Ornn gặp Nautilus: 49.7% (khoảng 44.8 đến 54.5) · 203 trận
  82. Heimerdinger 545 Heimerdinger gặp Nautilus: 49.7% (khoảng 46.1 đến 53.3) · 545 trận
  83. Fiora 55 Fiora gặp Nautilus: 49.9% (khoảng 43.8 đến 56.0) · 55 trận
  84. Lux 22,970 Lux gặp Nautilus: 49.92% (khoảng 49.28 đến 50.56) · 22,970 trận
  85. Poppy 3,157 Poppy gặp Nautilus: 50.0% (khoảng 48.3 đến 51.6) · 3,157 trận
  86. Lulu 14,007 Lulu gặp Nautilus: 49.99% (khoảng 49.17 đến 50.81) · 14,007 trận

Thắng đường trước Nautilus vàng ở phút 15

  1. Twitch 733 Twitch gặp Nautilus ở phút 15: +920 vàng (khoảng 833 đến 1007) · 733 trận
  2. Ezreal 411 Ezreal gặp Nautilus ở phút 15: +737 vàng (khoảng 635 đến 838) · 411 trận
  3. Sion 589 Sion gặp Nautilus ở phút 15: +699 vàng (khoảng 623 đến 776) · 589 trận
  4. Elise 627 Elise gặp Nautilus ở phút 15: +655 vàng (khoảng 575 đến 735) · 627 trận
  5. Lee Sin 521 Lee Sin gặp Nautilus ở phút 15: +641 vàng (khoảng 549 đến 733) · 521 trận
  6. Heimerdinger 525 Heimerdinger gặp Nautilus ở phút 15: +622 vàng (khoảng 537 đến 707) · 525 trận
  7. LeBlanc 1,108 LeBlanc gặp Nautilus ở phút 15: +581 vàng (khoảng 523 đến 640) · 1,108 trận
  8. Jarvan IV 509 Jarvan IV gặp Nautilus ở phút 15: +523 vàng (khoảng 434 đến 613) · 509 trận
  9. Pantheon 7,784 Pantheon gặp Nautilus ở phút 15: +516 vàng (khoảng 493 đến 540) · 7,784 trận
  10. Swain 8,777 Swain gặp Nautilus ở phút 15: +510 vàng (khoảng 490 đến 531) · 8,777 trận
  11. Camille 1,237 Camille gặp Nautilus ở phút 15: +498 vàng (khoảng 442 đến 554) · 1,237 trận
  12. Vel'Koz 6,111 Vel'Koz gặp Nautilus ở phút 15: +463 vàng (khoảng 441 đến 485) · 6,111 trận
  13. Sett 857 Sett gặp Nautilus ở phút 15: +462 vàng (khoảng 394 đến 529) · 857 trận
  14. Pyke 10,741 Pyke gặp Nautilus ở phút 15: +452 vàng (khoảng 433 đến 471) · 10,741 trận
  15. Nidalee 390 Nidalee gặp Nautilus ở phút 15: +444 vàng (khoảng 342 đến 547) · 390 trận
  16. Mel 2,572 Mel gặp Nautilus ở phút 15: +430 vàng (khoảng 391 đến 469) · 2,572 trận
  17. Senna 9,094 Senna gặp Nautilus ở phút 15: +404 vàng (khoảng 385 đến 423) · 9,094 trận
  18. Miss Fortune 1,155 Miss Fortune gặp Nautilus ở phút 15: +403 vàng (khoảng 350 đến 456) · 1,155 trận
  19. Zoe 1,044 Zoe gặp Nautilus ở phút 15: +400 vàng (khoảng 342 đến 458) · 1,044 trận
  20. Xerath 5,926 Xerath gặp Nautilus ở phút 15: +370 vàng (khoảng 347 đến 394) · 5,926 trận
  21. Twisted Fate 340 Twisted Fate gặp Nautilus ở phút 15: +367 vàng (khoảng 273 đến 461) · 340 trận
  22. Lux 22,275 Lux gặp Nautilus ở phút 15: +361 vàng (khoảng 348 đến 373) · 22,275 trận
  23. Cho'Gath 646 Cho'Gath gặp Nautilus ở phút 15: +344 vàng (khoảng 270 đến 418) · 646 trận
  24. Sylas 1,765 Sylas gặp Nautilus ở phút 15: +341 vàng (khoảng 295 đến 388) · 1,765 trận
  25. Anivia 801 Anivia gặp Nautilus ở phút 15: +327 vàng (khoảng 263 đến 391) · 801 trận
  26. Ziggs 414 Ziggs gặp Nautilus ở phút 15: +321 vàng (khoảng 236 đến 407) · 414 trận
  27. Hwei 1,085 Hwei gặp Nautilus ở phút 15: +321 vàng (khoảng 267 đến 376) · 1,085 trận
  28. Morgana 14,586 Morgana gặp Nautilus ở phút 15: +316 vàng (khoảng 303 đến 330) · 14,586 trận
  29. Brand 7,152 Brand gặp Nautilus ở phút 15: +310 vàng (khoảng 289 đến 331) · 7,152 trận
  30. Neeko 3,402 Neeko gặp Nautilus ở phút 15: +308 vàng (khoảng 277 đến 339) · 3,402 trận
  31. Tahm Kench 6,847 Tahm Kench gặp Nautilus ở phút 15: +304 vàng (khoảng 281 đến 328) · 6,847 trận
  32. Veigar 1,389 Veigar gặp Nautilus ở phút 15: +299 vàng (khoảng 251 đến 347) · 1,389 trận
  33. Syndra 343 Syndra gặp Nautilus ở phút 15: +298 vàng (khoảng 203 đến 394) · 343 trận
  34. Zac 420 Zac gặp Nautilus ở phút 15: +269 vàng (khoảng 169 đến 369) · 420 trận
  35. Malzahar 356 Malzahar gặp Nautilus ở phút 15: +255 vàng (khoảng 164 đến 347) · 356 trận
  36. Shaco 1,984 Shaco gặp Nautilus ở phút 15: +248 vàng (khoảng 208 đến 288) · 1,984 trận
  37. Zyra 5,749 Zyra gặp Nautilus ở phút 15: +245 vàng (khoảng 223 đến 267) · 5,749 trận
  38. Fiddlesticks 646 Fiddlesticks gặp Nautilus ở phút 15: +241 vàng (khoảng 171 đến 312) · 646 trận
  39. Seraphine 16,418 Seraphine gặp Nautilus ở phút 15: +229 vàng (khoảng 216 đến 242) · 16,418 trận
  40. Lissandra 354 Lissandra gặp Nautilus ở phút 15: +200 vàng (khoảng 103 đến 296) · 354 trận
  41. Annie 433 Annie gặp Nautilus ở phút 15: +152 vàng (khoảng 74 đến 229) · 433 trận
  42. Shen 1,749 Shen gặp Nautilus ở phút 15: +134 vàng (khoảng 94 đến 173) · 1,749 trận
  43. Teemo 1,847 Teemo gặp Nautilus ở phút 15: +126 vàng (khoảng 86 đến 167) · 1,847 trận
  44. Poppy 3,055 Poppy gặp Nautilus ở phút 15: +120 vàng (khoảng 88 đến 151) · 3,055 trận
  45. Galio 1,558 Galio gặp Nautilus ở phút 15: +120 vàng (khoảng 79 đến 160) · 1,558 trận
  46. Ahri 321 Ahri gặp Nautilus ở phút 15: +118 vàng (khoảng 11 đến 225) · 321 trận
  47. Malphite 2,150 Malphite gặp Nautilus ở phút 15: +118 vàng (khoảng 81 đến 156) · 2,150 trận
  48. Rell 6,985 Rell gặp Nautilus ở phút 15: +112 vàng (khoảng 92 đến 131) · 6,985 trận
  49. Bard 4,198 Bard gặp Nautilus ở phút 15: +88 vàng (khoảng 63 đến 114) · 4,198 trận
  50. Thresh 22,602 Thresh gặp Nautilus ở phút 15: +77 vàng (khoảng 66 đến 87) · 22,602 trận
  51. Amumu 1,278 Amumu gặp Nautilus ở phút 15: +74 vàng (khoảng 28 đến 120) · 1,278 trận
  52. Leona 18,688 Leona gặp Nautilus ở phút 15: +71 vàng (khoảng 59 đến 83) · 18,688 trận
  53. Gragas 376 Gragas gặp Nautilus ở phút 15: +44 vàng (khoảng -42 đến 130) · 376 trận
  54. Taric 2,887 Taric gặp Nautilus ở phút 15: +42 vàng (khoảng 11 đến 74) · 2,887 trận
  55. Maokai 3,302 Maokai gặp Nautilus ở phút 15: +30 vàng (khoảng 1 đến 58) · 3,302 trận
  56. Karma 7,533 Karma gặp Nautilus ở phút 15: +4 vàng (khoảng -14 đến 21) · 7,533 trận

Thắng Nautilus tỉ lệ thắng

  1. Shyvana 122 Shyvana gặp Nautilus: 57.0% (khoảng 51.5 đến 62.3) · 122 trận
  2. Amumu 117 Amumu gặp Nautilus: 56.6% (khoảng 51.1 đến 62.0) · 117 trận
  3. Fiddlesticks 55 Fiddlesticks gặp Nautilus: 55.9% (khoảng 49.8 đến 61.9) · 55 trận
  4. Graves 132 Graves gặp Nautilus: 55.9% (khoảng 50.5 đến 61.2) · 132 trận
  5. Cho'Gath 137 Cho'Gath gặp Nautilus: 55.3% (khoảng 50.0 đến 60.6) · 137 trận
  6. Rammus 60 Rammus gặp Nautilus: 54.8% (khoảng 48.7 đến 60.8) · 60 trận
  7. Kayn 243 Kayn gặp Nautilus: 54.7% (khoảng 50.1 đến 59.3) · 243 trận
  8. Viego 208 Viego gặp Nautilus: 54.5% (khoảng 49.7 đến 59.3) · 208 trận
  9. Lillia 109 Lillia gặp Nautilus: 54.5% (khoảng 49.0 đến 60.0) · 109 trận
  10. Nocturne 111 Nocturne gặp Nautilus: 54.5% (khoảng 48.9 đến 60.0) · 111 trận
  11. Ekko 110 Ekko gặp Nautilus: 54.4% (khoảng 48.8 đến 59.9) · 110 trận
  12. Jax 52 Jax gặp Nautilus: 54.2% (khoảng 48.0 đến 60.3) · 52 trận
  13. Warwick 176 Warwick gặp Nautilus: 54.1% (khoảng 49.1 đến 59.1) · 176 trận
  14. Kindred 71 Kindred gặp Nautilus: 54.0% (khoảng 48.1 đến 59.9) · 71 trận
  15. Diana 96 Diana gặp Nautilus: 53.5% (khoảng 47.9 đến 59.2) · 96 trận
  16. Hecarim 85 Hecarim gặp Nautilus: 53.5% (khoảng 47.7 đến 59.3) · 85 trận
  17. Shaco 126 Shaco gặp Nautilus: 53.2% (khoảng 47.8 đến 58.6) · 126 trận
  18. Bel'Veth 61 Bel'Veth gặp Nautilus: 53.0% (khoảng 47.0 đến 59.1) · 61 trận
  19. Kha'Zix 101 Kha'Zix gặp Nautilus: 53.0% (khoảng 47.3 đến 58.6) · 101 trận
  20. Briar 143 Briar gặp Nautilus: 52.9% (khoảng 47.6 đến 58.2) · 143 trận
  21. Evelynn 75 Evelynn gặp Nautilus: 52.9% (khoảng 47.0 đến 58.8) · 75 trận
  22. Rengar 75 Rengar gặp Nautilus: 52.9% (khoảng 47.0 đến 58.8) · 75 trận
  23. Master Yi 246 Master Yi gặp Nautilus: 52.8% (khoảng 48.2 đến 57.4) · 246 trận
  24. Nunu & Willump 53 Nunu & Willump gặp Nautilus: 52.4% (khoảng 46.2 đến 58.5) · 53 trận
  25. Qiyana 123 Qiyana gặp Nautilus: 52.2% (khoảng 46.7 đến 57.6) · 123 trận
  26. Sejuani 54 Sejuani gặp Nautilus: 52.1% (khoảng 46.0 đến 58.3) · 54 trận
  27. Ngộ Không 131 Ngộ Không gặp Nautilus: 52.1% (khoảng 46.7 đến 57.5) · 131 trận
  28. Sylas 131 Sylas gặp Nautilus: 52.1% (khoảng 46.7 đến 57.5) · 131 trận
  29. Lee Sin 189 Lee Sin gặp Nautilus: 52.0% (khoảng 47.1 đến 57.0) · 189 trận
  30. Xin Zhao 68 Xin Zhao gặp Nautilus: 52.0% (khoảng 46.1 đến 58.0) · 68 trận
  31. Talon 88 Talon gặp Nautilus: 51.2% (khoảng 45.4 đến 57.0) · 88 trận
  32. Vi 95 Vi gặp Nautilus: 51.0% (khoảng 45.3 đến 56.7) · 95 trận

Thua Nautilus tỉ lệ thắng

  1. Jarvan IV 105 Jarvan IV gặp Nautilus: 49.3% (khoảng 43.7 đến 54.9) · 105 trận

Thắng đường trước Nautilus vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Nautilus, nên chưa có số liệu vàng.

Thắng Nautilus tỉ lệ thắng

  1. Mordekaiser 79 Mordekaiser gặp Nautilus: 58.4% (khoảng 52.6 đến 64.1) · 79 trận
  2. Malphite 108 Malphite gặp Nautilus: 57.5% (khoảng 51.9 đến 62.9) · 108 trận
  3. Sion 56 Sion gặp Nautilus: 57.0% (khoảng 50.9 đến 63.0) · 56 trận
  4. Aatrox 65 Aatrox gặp Nautilus: 56.2% (khoảng 50.2 đến 62.1) · 65 trận
  5. Nasus 71 Nasus gặp Nautilus: 56.1% (khoảng 50.1 đến 61.9) · 71 trận
  6. Shen 51 Shen gặp Nautilus: 55.4% (khoảng 49.2 đến 61.5) · 51 trận
  7. Renekton 59 Renekton gặp Nautilus: 55.2% (khoảng 49.1 đến 61.2) · 59 trận
  8. Irelia 62 Irelia gặp Nautilus: 54.9% (khoảng 48.9 đến 60.9) · 62 trận
  9. Garen 113 Garen gặp Nautilus: 54.9% (khoảng 49.4 đến 60.4) · 113 trận
  10. Yorick 52 Yorick gặp Nautilus: 54.7% (khoảng 48.6 đến 60.8) · 52 trận
  11. Teemo 104 Teemo gặp Nautilus: 54.6% (khoảng 49.0 đến 60.1) · 104 trận
  12. Dr. Mundo 55 Dr. Mundo gặp Nautilus: 54.5% (khoảng 48.4 đến 60.5) · 55 trận
  13. Tryndamere 57 Tryndamere gặp Nautilus: 54.5% (khoảng 48.4 đến 60.5) · 57 trận
  14. Yone 133 Yone gặp Nautilus: 54.0% (khoảng 48.7 đến 59.4) · 133 trận
  15. Sett 128 Sett gặp Nautilus: 53.9% (khoảng 48.5 đến 59.3) · 128 trận
  16. Jax 84 Jax gặp Nautilus: 53.5% (khoảng 47.7 đến 59.3) · 84 trận
  17. Jayce 57 Jayce gặp Nautilus: 53.3% (khoảng 47.2 đến 59.3) · 57 trận
  18. Darius 83 Darius gặp Nautilus: 53.0% (khoảng 47.2 đến 58.8) · 83 trận
  19. Cho'Gath 53 Cho'Gath gặp Nautilus: 52.9% (khoảng 46.8 đến 59.0) · 53 trận
  20. Volibear 69 Volibear gặp Nautilus: 52.4% (khoảng 46.4 đến 58.3) · 69 trận
  21. Gangplank 52 Gangplank gặp Nautilus: 52.4% (khoảng 46.2 đến 58.5) · 52 trận
  22. Akali 54 Akali gặp Nautilus: 51.9% (khoảng 45.8 đến 58.1) · 54 trận
  23. Pantheon 54 Pantheon gặp Nautilus: 51.5% (khoảng 45.4 đến 57.7) · 54 trận

Thua Nautilus tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua Nautilus thường xuyên hơn.

Thắng đường trước Nautilus vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Nautilus, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.