Liên Minh Huyền Thoại Counter Nautilus
Thắng Nautilus tỉ lệ thắng
-
Taric 2,967 Taric gặp Nautilus: 56.1% (khoảng 54.4 đến 57.8) · 2,967 trận -
Rell 7,198 Rell gặp Nautilus: 55.4% (khoảng 54.2 đến 56.5) · 7,198 trận -
Braum 10,774 Braum gặp Nautilus: 54.46% (khoảng 53.53 đến 55.39) · 10,774 trận -
Leona 19,216 Leona gặp Nautilus: 54.31% (khoảng 53.61 đến 55.01) · 19,216 trận -
Amumu 1,304 Amumu gặp Nautilus: 53.7% (khoảng 51.1 đến 56.2) · 1,304 trận -
Sett 875 Sett gặp Nautilus: 53.1% (khoảng 50.1 đến 56.1) · 875 trận -
Morgana 15,077 Morgana gặp Nautilus: 53.08% (khoảng 52.29 đến 53.87) · 15,077 trận -
Alistar 8,644 Alistar gặp Nautilus: 52.8% (khoảng 51.8 đến 53.9) · 8,644 trận -
Swain 9,020 Swain gặp Nautilus: 52.7% (khoảng 51.7 đến 53.7) · 9,020 trận -
Thresh 23,259 Thresh gặp Nautilus: 52.50% (khoảng 51.86 đến 53.14) · 23,259 trận -
Aurelion Sol 200 Aurelion Sol gặp Nautilus: 52.3% (khoảng 47.4 đến 57.2) · 200 trận -
Renata Glasc 2,666 Renata Glasc gặp Nautilus: 51.9% (khoảng 50.1 đến 53.8) · 2,666 trận -
Seraphine 16,940 Seraphine gặp Nautilus: 51.89% (khoảng 51.14 đến 52.63) · 16,940 trận -
Soraka 6,492 Soraka gặp Nautilus: 51.9% (khoảng 50.7 đến 53.1) · 6,492 trận -
Zyra 5,925 Zyra gặp Nautilus: 51.8% (khoảng 50.6 đến 53.1) · 5,925 trận -
Vel'Koz 6,299 Vel'Koz gặp Nautilus: 51.8% (khoảng 50.6 đến 53.0) · 6,299 trận -
Sion 608 Sion gặp Nautilus: 51.8% (khoảng 48.3 đến 55.2) · 608 trận -
Rakan 4,846 Rakan gặp Nautilus: 51.6% (khoảng 50.3 đến 53.0) · 4,846 trận -
Sona 3,646 Sona gặp Nautilus: 51.6% (khoảng 50.0 đến 53.1) · 3,646 trận -
Aurora 70 Aurora gặp Nautilus: 51.6% (khoảng 45.6 đến 57.5) · 70 trận -
Zilean 3,278 Zilean gặp Nautilus: 51.5% (khoảng 49.9 đến 53.2) · 3,278 trận -
Maokai 3,398 Maokai gặp Nautilus: 51.5% (khoảng 49.9 đến 53.1) · 3,398 trận -
Neeko 3,511 Neeko gặp Nautilus: 51.5% (khoảng 49.9 đến 53.1) · 3,511 trận -
Nami 10,779 Nami gặp Nautilus: 51.30% (khoảng 50.36 đến 52.23) · 10,779 trận -
Teemo 1,886 Teemo gặp Nautilus: 51.3% (khoảng 49.2 đến 53.5) · 1,886 trận -
Shen 1,803 Shen gặp Nautilus: 51.2% (khoảng 49.0 đến 53.4) · 1,803 trận -
Tahm Kench 7,049 Tahm Kench gặp Nautilus: 51.2% (khoảng 50.1 đến 52.4) · 7,049 trận -
Brand 7,374 Brand gặp Nautilus: 51.1% (khoảng 50.0 đến 52.3) · 7,374 trận -
Taliyah 219 Taliyah gặp Nautilus: 51.1% (khoảng 46.3 đến 55.9) · 219 trận -
Galio 1,628 Galio gặp Nautilus: 51.0% (khoảng 48.8 đến 53.3) · 1,628 trận -
Blitzcrank 12,750 Blitzcrank gặp Nautilus: 50.66% (khoảng 49.80 đến 51.52) · 12,750 trận -
Dr. Mundo 170 Dr. Mundo gặp Nautilus: 50.6% (khoảng 45.5 đến 55.7) · 170 trận -
Rammus 186 Rammus gặp Nautilus: 50.6% (khoảng 45.6 đến 55.5) · 186 trận -
Janna 5,074 Janna gặp Nautilus: 50.5% (khoảng 49.2 đến 51.9) · 5,074 trận -
Karthus 123 Karthus gặp Nautilus: 50.5% (khoảng 45.1 đến 56.0) · 123 trận -
K'Sante 133 K'Sante gặp Nautilus: 50.5% (khoảng 45.1 đến 55.9) · 133 trận -
Singed 191 Singed gặp Nautilus: 50.4% (khoảng 45.5 đến 55.4) · 191 trận -
Garen 118 Garen gặp Nautilus: 50.4% (khoảng 44.9 đến 55.9) · 118 trận -
Annie 444 Annie gặp Nautilus: 50.3% (khoảng 46.5 đến 54.2) · 444 trận -
Urgot 65 Urgot gặp Nautilus: 50.3% (khoảng 44.3 đến 56.3) · 65 trận -
Shaco 2,055 Shaco gặp Nautilus: 50.3% (khoảng 48.2 đến 52.3) · 2,055 trận -
Zaahen 68 Zaahen gặp Nautilus: 50.1% (khoảng 44.1 đến 56.0) · 68 trận -
Evelynn 82 Evelynn gặp Nautilus: 50.1% (khoảng 44.3 đến 55.9) · 82 trận -
Twisted Fate 354 Twisted Fate gặp Nautilus: 50.0% (khoảng 45.9 đến 54.2) · 354 trận -
Senna 9,373 Senna gặp Nautilus: 50.0% (khoảng 49.0 đến 51.0) · 9,373 trận
Thua Nautilus tỉ lệ thắng
-
Ezreal 427 Ezreal gặp Nautilus: 42.0% (khoảng 38.1 đến 45.9) · 427 trận -
Twitch 746 Twitch gặp Nautilus: 42.5% (khoảng 39.4 đến 45.7) · 746 trận -
Yasuo 289 Yasuo gặp Nautilus: 42.6% (khoảng 38.2 đến 47.0) · 289 trận -
Lee Sin 536 Lee Sin gặp Nautilus: 42.8% (khoảng 39.3 đến 46.4) · 536 trận -
Mel 2,643 Mel gặp Nautilus: 43.0% (khoảng 41.1 đến 44.8) · 2,643 trận -
Zed 241 Zed gặp Nautilus: 43.8% (khoảng 39.2 đến 48.5) · 241 trận -
Ahri 328 Ahri gặp Nautilus: 44.2% (khoảng 40.0 đến 48.4) · 328 trận -
Jhin 188 Jhin gặp Nautilus: 44.4% (khoảng 39.5 đến 49.4) · 188 trận -
Fizz 187 Fizz gặp Nautilus: 44.5% (khoảng 39.6 đến 49.5) · 187 trận -
Yuumi 8,560 Yuumi gặp Nautilus: 45.0% (khoảng 44.0 đến 46.0) · 8,560 trận -
Viktor 106 Viktor gặp Nautilus: 45.2% (khoảng 39.6 đến 50.8) · 106 trận -
Yone 185 Yone gặp Nautilus: 45.3% (khoảng 40.3 đến 50.2) · 185 trận -
Nidalee 408 Nidalee gặp Nautilus: 45.3% (khoảng 41.3 đến 49.2) · 408 trận -
Qiyana 187 Qiyana gặp Nautilus: 45.3% (khoảng 40.4 đến 50.3) · 187 trận -
Vex 174 Vex gặp Nautilus: 45.5% (khoảng 40.5 đến 50.6) · 174 trận -
Sylas 1,818 Sylas gặp Nautilus: 45.7% (khoảng 43.5 đến 47.9) · 1,818 trận -
Katarina 137 Katarina gặp Nautilus: 45.8% (khoảng 40.5 đến 51.1) · 137 trận -
Jayce 72 Jayce gặp Nautilus: 46.0% (khoảng 40.1 đến 52.0) · 72 trận -
Ziggs 435 Ziggs gặp Nautilus: 46.5% (khoảng 42.6 đến 50.4) · 435 trận -
Nunu & Willump 254 Nunu & Willump gặp Nautilus: 46.5% (khoảng 42.0 đến 51.1) · 254 trận -
Miss Fortune 1,197 Miss Fortune gặp Nautilus: 46.5% (khoảng 43.9 đến 49.2) · 1,197 trận -
Zoe 1,075 Zoe gặp Nautilus: 46.7% (khoảng 44.0 đến 49.4) · 1,075 trận -
Karma 7,745 Karma gặp Nautilus: 46.7% (khoảng 45.6 đến 47.8) · 7,745 trận -
Sejuani 175 Sejuani gặp Nautilus: 46.7% (khoảng 41.7 đến 51.8) · 175 trận -
Ashe 2,071 Ashe gặp Nautilus: 46.7% (khoảng 44.7 đến 48.8) · 2,071 trận -
Syndra 350 Syndra gặp Nautilus: 46.8% (khoảng 42.6 đến 50.9) · 350 trận -
Varus 89 Varus gặp Nautilus: 46.8% (khoảng 41.1 đến 52.5) · 89 trận -
Jarvan IV 529 Jarvan IV gặp Nautilus: 46.8% (khoảng 43.2 đến 50.4) · 529 trận -
Caitlyn 91 Caitlyn gặp Nautilus: 46.8% (khoảng 41.1 đến 52.5) · 91 trận -
Elise 639 Elise gặp Nautilus: 46.9% (khoảng 43.5 đến 50.3) · 639 trận -
Skarner 216 Skarner gặp Nautilus: 46.9% (khoảng 42.1 đến 51.7) · 216 trận -
Zac 439 Zac gặp Nautilus: 47.0% (khoảng 43.1 đến 50.9) · 439 trận -
Orianna 145 Orianna gặp Nautilus: 47.0% (khoảng 41.8 đến 52.3) · 145 trận -
Camille 1,282 Camille gặp Nautilus: 47.0% (khoảng 44.5 đến 49.6) · 1,282 trận -
Vi 206 Vi gặp Nautilus: 47.1% (khoảng 42.3 đến 52.0) · 206 trận -
Malphite 2,214 Malphite gặp Nautilus: 47.1% (khoảng 45.1 đến 49.1) · 2,214 trận -
Darius 239 Darius gặp Nautilus: 47.2% (khoảng 42.5 đến 51.9) · 239 trận -
Mordekaiser 168 Mordekaiser gặp Nautilus: 47.3% (khoảng 42.3 đến 52.4) · 168 trận -
Kai'Sa 94 Kai'Sa gặp Nautilus: 47.4% (khoảng 41.7 đến 53.1) · 94 trận -
Illaoi 96 Illaoi gặp Nautilus: 47.4% (khoảng 41.7 đến 53.1) · 96 trận -
Nasus 96 Nasus gặp Nautilus: 47.4% (khoảng 41.7 đến 53.1) · 96 trận -
Pyke 11,090 Pyke gặp Nautilus: 47.42% (khoảng 46.50 đến 48.35) · 11,090 trận -
Bard 4,330 Bard gặp Nautilus: 47.5% (khoảng 46.0 đến 48.9) · 4,330 trận -
LeBlanc 1,150 LeBlanc gặp Nautilus: 47.6% (khoảng 45.0 đến 50.3) · 1,150 trận -
Gragas 388 Gragas gặp Nautilus: 47.6% (khoảng 43.6 đến 51.7) · 388 trận -
Volibear 136 Volibear gặp Nautilus: 47.7% (khoảng 42.4 đến 53.0) · 136 trận -
Rengar 138 Rengar gặp Nautilus: 47.7% (khoảng 42.4 đến 53.0) · 138 trận -
Briar 148 Briar gặp Nautilus: 47.8% (khoảng 42.5 đến 53.0) · 148 trận -
Xerath 6,101 Xerath gặp Nautilus: 47.8% (khoảng 46.5 đến 49.0) · 6,101 trận -
Xin Zhao 80 Xin Zhao gặp Nautilus: 47.9% (khoảng 42.1 đến 53.8) · 80 trận -
Aatrox 82 Aatrox gặp Nautilus: 48.0% (khoảng 42.1 đến 53.8) · 82 trận -
Diana 88 Diana gặp Nautilus: 48.0% (khoảng 42.3 đến 53.8) · 88 trận -
Akshan 50 Akshan gặp Nautilus: 48.1% (khoảng 41.9 đến 54.3) · 50 trận -
Kayle 77 Kayle gặp Nautilus: 48.1% (khoảng 42.2 đến 54.0) · 77 trận -
Ivern 243 Ivern gặp Nautilus: 48.1% (khoảng 43.5 đến 52.8) · 243 trận -
Locke 189 Locke gặp Nautilus: 48.1% (khoảng 43.2 đến 53.1) · 189 trận -
Naafiri 91 Naafiri gặp Nautilus: 48.2% (khoảng 42.5 đến 53.9) · 91 trận -
Veigar 1,430 Veigar gặp Nautilus: 48.3% (khoảng 45.9 đến 50.7) · 1,430 trận -
Master Yi 172 Master Yi gặp Nautilus: 48.4% (khoảng 43.4 đến 53.5) · 172 trận -
Kennen 167 Kennen gặp Nautilus: 48.6% (khoảng 43.5 đến 53.7) · 167 trận -
Jax 230 Jax gặp Nautilus: 48.6% (khoảng 43.9 đến 53.4) · 230 trận -
Rumble 53 Rumble gặp Nautilus: 48.7% (khoảng 42.6 đến 54.9) · 53 trận -
Anivia 827 Anivia gặp Nautilus: 48.7% (khoảng 45.6 đến 51.8) · 827 trận -
Akali 63 Akali gặp Nautilus: 48.8% (khoảng 42.7 đến 54.8) · 63 trận -
Fiddlesticks 661 Fiddlesticks gặp Nautilus: 48.8% (khoảng 45.5 đến 52.1) · 661 trận -
Yorick 97 Yorick gặp Nautilus: 48.9% (khoảng 43.2 đến 54.6) · 97 trận -
Viego 67 Viego gặp Nautilus: 49.1% (khoảng 43.2 đến 55.1) · 67 trận -
Kled 65 Kled gặp Nautilus: 49.1% (khoảng 43.1 đến 55.1) · 65 trận -
Lissandra 368 Lissandra gặp Nautilus: 49.2% (khoảng 45.0 đến 53.3) · 368 trận -
Pantheon 8,004 Pantheon gặp Nautilus: 49.4% (khoảng 48.3 đến 50.5) · 8,004 trận -
Cho'Gath 666 Cho'Gath gặp Nautilus: 49.5% (khoảng 46.1 đến 52.8) · 666 trận -
Ekko 217 Ekko gặp Nautilus: 49.5% (khoảng 44.7 đến 54.2) · 217 trận -
Warwick 59 Warwick gặp Nautilus: 49.5% (khoảng 43.4 đến 55.6) · 59 trận -
Ngộ Không 166 Ngộ Không gặp Nautilus: 49.5% (khoảng 44.4 đến 54.6) · 166 trận -
Milio 7,710 Milio gặp Nautilus: 49.5% (khoảng 48.4 đến 50.6) · 7,710 trận -
Quinn 89 Quinn gặp Nautilus: 49.5% (khoảng 43.8 đến 55.3) · 89 trận -
Trundle 204 Trundle gặp Nautilus: 49.6% (khoảng 44.7 đến 54.4) · 204 trận -
Kog'Maw 107 Kog'Maw gặp Nautilus: 49.6% (khoảng 44.0 đến 55.2) · 107 trận -
Hwei 1,128 Hwei gặp Nautilus: 49.6% (khoảng 47.0 đến 52.3) · 1,128 trận -
Malzahar 362 Malzahar gặp Nautilus: 49.7% (khoảng 45.5 đến 53.8) · 362 trận -
Ornn 203 Ornn gặp Nautilus: 49.7% (khoảng 44.8 đến 54.5) · 203 trận -
Heimerdinger 545 Heimerdinger gặp Nautilus: 49.7% (khoảng 46.1 đến 53.3) · 545 trận -
Fiora 55 Fiora gặp Nautilus: 49.9% (khoảng 43.8 đến 56.0) · 55 trận -
Lux 22,970 Lux gặp Nautilus: 49.92% (khoảng 49.28 đến 50.56) · 22,970 trận -
Poppy 3,157 Poppy gặp Nautilus: 50.0% (khoảng 48.3 đến 51.6) · 3,157 trận -
Lulu 14,007 Lulu gặp Nautilus: 49.99% (khoảng 49.17 đến 50.81) · 14,007 trận
Thắng đường trước Nautilus vàng ở phút 15
-
Twitch 733 Twitch gặp Nautilus ở phút 15: +920 vàng (khoảng 833 đến 1007) · 733 trận -
Ezreal 411 Ezreal gặp Nautilus ở phút 15: +737 vàng (khoảng 635 đến 838) · 411 trận -
Sion 589 Sion gặp Nautilus ở phút 15: +699 vàng (khoảng 623 đến 776) · 589 trận -
Elise 627 Elise gặp Nautilus ở phút 15: +655 vàng (khoảng 575 đến 735) · 627 trận -
Lee Sin 521 Lee Sin gặp Nautilus ở phút 15: +641 vàng (khoảng 549 đến 733) · 521 trận -
Heimerdinger 525 Heimerdinger gặp Nautilus ở phút 15: +622 vàng (khoảng 537 đến 707) · 525 trận -
LeBlanc 1,108 LeBlanc gặp Nautilus ở phút 15: +581 vàng (khoảng 523 đến 640) · 1,108 trận -
Jarvan IV 509 Jarvan IV gặp Nautilus ở phút 15: +523 vàng (khoảng 434 đến 613) · 509 trận -
Pantheon 7,784 Pantheon gặp Nautilus ở phút 15: +516 vàng (khoảng 493 đến 540) · 7,784 trận -
Swain 8,777 Swain gặp Nautilus ở phút 15: +510 vàng (khoảng 490 đến 531) · 8,777 trận -
Camille 1,237 Camille gặp Nautilus ở phút 15: +498 vàng (khoảng 442 đến 554) · 1,237 trận -
Vel'Koz 6,111 Vel'Koz gặp Nautilus ở phút 15: +463 vàng (khoảng 441 đến 485) · 6,111 trận -
Sett 857 Sett gặp Nautilus ở phút 15: +462 vàng (khoảng 394 đến 529) · 857 trận -
Pyke 10,741 Pyke gặp Nautilus ở phút 15: +452 vàng (khoảng 433 đến 471) · 10,741 trận -
Nidalee 390 Nidalee gặp Nautilus ở phút 15: +444 vàng (khoảng 342 đến 547) · 390 trận -
Mel 2,572 Mel gặp Nautilus ở phút 15: +430 vàng (khoảng 391 đến 469) · 2,572 trận -
Senna 9,094 Senna gặp Nautilus ở phút 15: +404 vàng (khoảng 385 đến 423) · 9,094 trận -
Miss Fortune 1,155 Miss Fortune gặp Nautilus ở phút 15: +403 vàng (khoảng 350 đến 456) · 1,155 trận -
Zoe 1,044 Zoe gặp Nautilus ở phút 15: +400 vàng (khoảng 342 đến 458) · 1,044 trận -
Xerath 5,926 Xerath gặp Nautilus ở phút 15: +370 vàng (khoảng 347 đến 394) · 5,926 trận -
Twisted Fate 340 Twisted Fate gặp Nautilus ở phút 15: +367 vàng (khoảng 273 đến 461) · 340 trận -
Lux 22,275 Lux gặp Nautilus ở phút 15: +361 vàng (khoảng 348 đến 373) · 22,275 trận -
Cho'Gath 646 Cho'Gath gặp Nautilus ở phút 15: +344 vàng (khoảng 270 đến 418) · 646 trận -
Sylas 1,765 Sylas gặp Nautilus ở phút 15: +341 vàng (khoảng 295 đến 388) · 1,765 trận -
Anivia 801 Anivia gặp Nautilus ở phút 15: +327 vàng (khoảng 263 đến 391) · 801 trận -
Ziggs 414 Ziggs gặp Nautilus ở phút 15: +321 vàng (khoảng 236 đến 407) · 414 trận -
Hwei 1,085 Hwei gặp Nautilus ở phút 15: +321 vàng (khoảng 267 đến 376) · 1,085 trận -
Morgana 14,586 Morgana gặp Nautilus ở phút 15: +316 vàng (khoảng 303 đến 330) · 14,586 trận -
Brand 7,152 Brand gặp Nautilus ở phút 15: +310 vàng (khoảng 289 đến 331) · 7,152 trận -
Neeko 3,402 Neeko gặp Nautilus ở phút 15: +308 vàng (khoảng 277 đến 339) · 3,402 trận -
Tahm Kench 6,847 Tahm Kench gặp Nautilus ở phút 15: +304 vàng (khoảng 281 đến 328) · 6,847 trận -
Veigar 1,389 Veigar gặp Nautilus ở phút 15: +299 vàng (khoảng 251 đến 347) · 1,389 trận -
Syndra 343 Syndra gặp Nautilus ở phút 15: +298 vàng (khoảng 203 đến 394) · 343 trận -
Zac 420 Zac gặp Nautilus ở phút 15: +269 vàng (khoảng 169 đến 369) · 420 trận -
Malzahar 356 Malzahar gặp Nautilus ở phút 15: +255 vàng (khoảng 164 đến 347) · 356 trận -
Shaco 1,984 Shaco gặp Nautilus ở phút 15: +248 vàng (khoảng 208 đến 288) · 1,984 trận -
Zyra 5,749 Zyra gặp Nautilus ở phút 15: +245 vàng (khoảng 223 đến 267) · 5,749 trận -
Fiddlesticks 646 Fiddlesticks gặp Nautilus ở phút 15: +241 vàng (khoảng 171 đến 312) · 646 trận -
Seraphine 16,418 Seraphine gặp Nautilus ở phút 15: +229 vàng (khoảng 216 đến 242) · 16,418 trận -
Lissandra 354 Lissandra gặp Nautilus ở phút 15: +200 vàng (khoảng 103 đến 296) · 354 trận -
Annie 433 Annie gặp Nautilus ở phút 15: +152 vàng (khoảng 74 đến 229) · 433 trận -
Shen 1,749 Shen gặp Nautilus ở phút 15: +134 vàng (khoảng 94 đến 173) · 1,749 trận -
Teemo 1,847 Teemo gặp Nautilus ở phút 15: +126 vàng (khoảng 86 đến 167) · 1,847 trận -
Poppy 3,055 Poppy gặp Nautilus ở phút 15: +120 vàng (khoảng 88 đến 151) · 3,055 trận -
Galio 1,558 Galio gặp Nautilus ở phút 15: +120 vàng (khoảng 79 đến 160) · 1,558 trận -
Ahri 321 Ahri gặp Nautilus ở phút 15: +118 vàng (khoảng 11 đến 225) · 321 trận -
Malphite 2,150 Malphite gặp Nautilus ở phút 15: +118 vàng (khoảng 81 đến 156) · 2,150 trận -
Rell 6,985 Rell gặp Nautilus ở phút 15: +112 vàng (khoảng 92 đến 131) · 6,985 trận -
Bard 4,198 Bard gặp Nautilus ở phút 15: +88 vàng (khoảng 63 đến 114) · 4,198 trận -
Thresh 22,602 Thresh gặp Nautilus ở phút 15: +77 vàng (khoảng 66 đến 87) · 22,602 trận -
Amumu 1,278 Amumu gặp Nautilus ở phút 15: +74 vàng (khoảng 28 đến 120) · 1,278 trận -
Leona 18,688 Leona gặp Nautilus ở phút 15: +71 vàng (khoảng 59 đến 83) · 18,688 trận -
Gragas 376 Gragas gặp Nautilus ở phút 15: +44 vàng (khoảng -42 đến 130) · 376 trận -
Taric 2,887 Taric gặp Nautilus ở phút 15: +42 vàng (khoảng 11 đến 74) · 2,887 trận -
Maokai 3,302 Maokai gặp Nautilus ở phút 15: +30 vàng (khoảng 1 đến 58) · 3,302 trận -
Karma 7,533 Karma gặp Nautilus ở phút 15: +4 vàng (khoảng -14 đến 21) · 7,533 trận
Thắng Nautilus tỉ lệ thắng
-
Shyvana 122 Shyvana gặp Nautilus: 57.0% (khoảng 51.5 đến 62.3) · 122 trận -
Amumu 117 Amumu gặp Nautilus: 56.6% (khoảng 51.1 đến 62.0) · 117 trận -
Fiddlesticks 55 Fiddlesticks gặp Nautilus: 55.9% (khoảng 49.8 đến 61.9) · 55 trận -
Graves 132 Graves gặp Nautilus: 55.9% (khoảng 50.5 đến 61.2) · 132 trận -
Cho'Gath 137 Cho'Gath gặp Nautilus: 55.3% (khoảng 50.0 đến 60.6) · 137 trận -
Rammus 60 Rammus gặp Nautilus: 54.8% (khoảng 48.7 đến 60.8) · 60 trận -
Kayn 243 Kayn gặp Nautilus: 54.7% (khoảng 50.1 đến 59.3) · 243 trận -
Viego 208 Viego gặp Nautilus: 54.5% (khoảng 49.7 đến 59.3) · 208 trận -
Lillia 109 Lillia gặp Nautilus: 54.5% (khoảng 49.0 đến 60.0) · 109 trận -
Nocturne 111 Nocturne gặp Nautilus: 54.5% (khoảng 48.9 đến 60.0) · 111 trận -
Ekko 110 Ekko gặp Nautilus: 54.4% (khoảng 48.8 đến 59.9) · 110 trận -
Jax 52 Jax gặp Nautilus: 54.2% (khoảng 48.0 đến 60.3) · 52 trận -
Warwick 176 Warwick gặp Nautilus: 54.1% (khoảng 49.1 đến 59.1) · 176 trận -
Kindred 71 Kindred gặp Nautilus: 54.0% (khoảng 48.1 đến 59.9) · 71 trận -
Diana 96 Diana gặp Nautilus: 53.5% (khoảng 47.9 đến 59.2) · 96 trận -
Hecarim 85 Hecarim gặp Nautilus: 53.5% (khoảng 47.7 đến 59.3) · 85 trận -
Shaco 126 Shaco gặp Nautilus: 53.2% (khoảng 47.8 đến 58.6) · 126 trận -
Bel'Veth 61 Bel'Veth gặp Nautilus: 53.0% (khoảng 47.0 đến 59.1) · 61 trận -
Kha'Zix 101 Kha'Zix gặp Nautilus: 53.0% (khoảng 47.3 đến 58.6) · 101 trận -
Briar 143 Briar gặp Nautilus: 52.9% (khoảng 47.6 đến 58.2) · 143 trận -
Evelynn 75 Evelynn gặp Nautilus: 52.9% (khoảng 47.0 đến 58.8) · 75 trận -
Rengar 75 Rengar gặp Nautilus: 52.9% (khoảng 47.0 đến 58.8) · 75 trận -
Master Yi 246 Master Yi gặp Nautilus: 52.8% (khoảng 48.2 đến 57.4) · 246 trận -
Nunu & Willump 53 Nunu & Willump gặp Nautilus: 52.4% (khoảng 46.2 đến 58.5) · 53 trận -
Qiyana 123 Qiyana gặp Nautilus: 52.2% (khoảng 46.7 đến 57.6) · 123 trận -
Sejuani 54 Sejuani gặp Nautilus: 52.1% (khoảng 46.0 đến 58.3) · 54 trận -
Ngộ Không 131 Ngộ Không gặp Nautilus: 52.1% (khoảng 46.7 đến 57.5) · 131 trận -
Sylas 131 Sylas gặp Nautilus: 52.1% (khoảng 46.7 đến 57.5) · 131 trận -
Lee Sin 189 Lee Sin gặp Nautilus: 52.0% (khoảng 47.1 đến 57.0) · 189 trận -
Xin Zhao 68 Xin Zhao gặp Nautilus: 52.0% (khoảng 46.1 đến 58.0) · 68 trận -
Talon 88 Talon gặp Nautilus: 51.2% (khoảng 45.4 đến 57.0) · 88 trận -
Vi 95 Vi gặp Nautilus: 51.0% (khoảng 45.3 đến 56.7) · 95 trận
Thua Nautilus tỉ lệ thắng
Thắng đường trước Nautilus vàng ở phút 15
Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Nautilus, nên chưa có số liệu vàng.
Thắng Nautilus tỉ lệ thắng
-
Mordekaiser 79 Mordekaiser gặp Nautilus: 58.4% (khoảng 52.6 đến 64.1) · 79 trận -
Malphite 108 Malphite gặp Nautilus: 57.5% (khoảng 51.9 đến 62.9) · 108 trận -
Sion 56 Sion gặp Nautilus: 57.0% (khoảng 50.9 đến 63.0) · 56 trận -
Aatrox 65 Aatrox gặp Nautilus: 56.2% (khoảng 50.2 đến 62.1) · 65 trận -
Nasus 71 Nasus gặp Nautilus: 56.1% (khoảng 50.1 đến 61.9) · 71 trận -
Shen 51 Shen gặp Nautilus: 55.4% (khoảng 49.2 đến 61.5) · 51 trận -
Renekton 59 Renekton gặp Nautilus: 55.2% (khoảng 49.1 đến 61.2) · 59 trận -
Irelia 62 Irelia gặp Nautilus: 54.9% (khoảng 48.9 đến 60.9) · 62 trận -
Garen 113 Garen gặp Nautilus: 54.9% (khoảng 49.4 đến 60.4) · 113 trận -
Yorick 52 Yorick gặp Nautilus: 54.7% (khoảng 48.6 đến 60.8) · 52 trận -
Teemo 104 Teemo gặp Nautilus: 54.6% (khoảng 49.0 đến 60.1) · 104 trận -
Dr. Mundo 55 Dr. Mundo gặp Nautilus: 54.5% (khoảng 48.4 đến 60.5) · 55 trận -
Tryndamere 57 Tryndamere gặp Nautilus: 54.5% (khoảng 48.4 đến 60.5) · 57 trận -
Yone 133 Yone gặp Nautilus: 54.0% (khoảng 48.7 đến 59.4) · 133 trận -
Sett 128 Sett gặp Nautilus: 53.9% (khoảng 48.5 đến 59.3) · 128 trận -
Jax 84 Jax gặp Nautilus: 53.5% (khoảng 47.7 đến 59.3) · 84 trận -
Jayce 57 Jayce gặp Nautilus: 53.3% (khoảng 47.2 đến 59.3) · 57 trận -
Darius 83 Darius gặp Nautilus: 53.0% (khoảng 47.2 đến 58.8) · 83 trận -
Cho'Gath 53 Cho'Gath gặp Nautilus: 52.9% (khoảng 46.8 đến 59.0) · 53 trận -
Volibear 69 Volibear gặp Nautilus: 52.4% (khoảng 46.4 đến 58.3) · 69 trận -
Gangplank 52 Gangplank gặp Nautilus: 52.4% (khoảng 46.2 đến 58.5) · 52 trận -
Akali 54 Akali gặp Nautilus: 51.9% (khoảng 45.8 đến 58.1) · 54 trận -
Pantheon 54 Pantheon gặp Nautilus: 51.5% (khoảng 45.4 đến 57.7) · 54 trận
Thua Nautilus tỉ lệ thắng
Trong các trận này không đối thủ nào thua Nautilus thường xuyên hơn.
Thắng đường trước Nautilus vàng ở phút 15
Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Nautilus, nên chưa có số liệu vàng.
Thắng Nautilus tỉ lệ thắng
-
Ahri 56 Ahri gặp Nautilus: 58.7% (khoảng 52.6 đến 64.7) · 56 trận -
Fizz 57 Fizz gặp Nautilus: 57.3% (khoảng 51.2 đến 63.3) · 57 trận -
Yone 86 Yone gặp Nautilus: 57.1% (khoảng 51.3 đến 62.8) · 86 trận -
Zed 58 Zed gặp Nautilus: 54.8% (khoảng 48.7 đến 60.8) · 58 trận -
Katarina 53 Katarina gặp Nautilus: 54.7% (khoảng 48.5 đến 60.7) · 53 trận -
Akali 56 Akali gặp Nautilus: 54.4% (khoảng 48.3 đến 60.5) · 56 trận -
Yasuo 80 Yasuo gặp Nautilus: 54.4% (khoảng 48.5 đến 60.2) · 80 trận
Thua Nautilus tỉ lệ thắng
Trong các trận này không đối thủ nào thua Nautilus thường xuyên hơn.
Thắng đường trước Nautilus vàng ở phút 15
Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Nautilus, nên chưa có số liệu vàng.