Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Zaahen

Tier B · 57 #44 Đường trên Phiên bản 16.21

Thắng Zaahen tỉ lệ thắng

  1. Illaoi 643 Illaoi gặp Zaahen: 55.1% (khoảng 51.8 đến 58.5) · 643 trận
  2. Teemo 978 Teemo gặp Zaahen: 54.7% (khoảng 51.9 đến 57.6) · 978 trận
  3. Malphite 993 Malphite gặp Zaahen: 54.3% (khoảng 51.5 đến 57.1) · 993 trận
  4. Shen 578 Shen gặp Zaahen: 53.4% (khoảng 49.9 đến 56.9) · 578 trận
  5. Heimerdinger 268 Heimerdinger gặp Zaahen: 53.4% (khoảng 48.9 đến 57.9) · 268 trận
  6. Akali 422 Akali gặp Zaahen: 53.3% (khoảng 49.4 đến 57.3) · 422 trận
  7. Kennen 220 Kennen gặp Zaahen: 53.0% (khoảng 48.3 đến 57.8) · 220 trận
  8. Garen 1,296 Garen gặp Zaahen: 53.0% (khoảng 50.5 đến 55.5) · 1,296 trận
  9. Mordekaiser 1,311 Mordekaiser gặp Zaahen: 52.9% (khoảng 50.4 đến 55.4) · 1,311 trận
  10. Malzahar 76 Malzahar gặp Zaahen: 52.8% (khoảng 46.9 đến 58.7) · 76 trận
  11. Zed 67 Zed gặp Zaahen: 52.4% (khoảng 46.4 đến 58.3) · 67 trận
  12. Vayne 181 Vayne gặp Zaahen: 52.2% (khoảng 47.2 đến 57.2) · 181 trận
  13. Jax 1,045 Jax gặp Zaahen: 52.1% (khoảng 49.3 đến 54.9) · 1,045 trận
  14. Cho'Gath 581 Cho'Gath gặp Zaahen: 52.1% (khoảng 48.6 đến 55.6) · 581 trận
  15. Gragas 286 Gragas gặp Zaahen: 52.0% (khoảng 47.6 đến 56.4) · 286 trận
  16. Ryze 65 Ryze gặp Zaahen: 52.0% (khoảng 46.0 đến 58.0) · 65 trận
  17. Yorick 587 Yorick gặp Zaahen: 51.7% (khoảng 48.2 đến 55.2) · 587 trận
  18. Gwen 353 Gwen gặp Zaahen: 51.7% (khoảng 47.5 đến 55.8) · 353 trận
  19. Singed 302 Singed gặp Zaahen: 51.5% (khoảng 47.2 đến 55.9) · 302 trận
  20. Volibear 838 Volibear gặp Zaahen: 51.5% (khoảng 48.5 đến 54.6) · 838 trận
  21. Quinn 87 Quinn gặp Zaahen: 51.5% (khoảng 45.7 đến 57.3) · 87 trận
  22. Ngộ Không 132 Ngộ Không gặp Zaahen: 51.4% (khoảng 46.1 đến 56.8) · 132 trận
  23. Zac 71 Zac gặp Zaahen: 51.2% (khoảng 45.3 đến 57.1) · 71 trận
  24. Brand 52 Brand gặp Zaahen: 51.1% (khoảng 44.9 đến 57.3) · 52 trận
  25. Sylas 109 Sylas gặp Zaahen: 50.7% (khoảng 45.2 đến 56.3) · 109 trận
  26. Shyvana 52 Shyvana gặp Zaahen: 50.7% (khoảng 44.5 đến 56.9) · 52 trận
  27. Aurora 56 Aurora gặp Zaahen: 50.7% (khoảng 44.6 đến 56.8) · 56 trận
  28. Sion 675 Sion gặp Zaahen: 50.5% (khoảng 47.2 đến 53.8) · 675 trận
  29. Warwick 178 Warwick gặp Zaahen: 50.5% (khoảng 45.4 đến 55.5) · 178 trận
  30. Pantheon 599 Pantheon gặp Zaahen: 50.4% (khoảng 47.0 đến 53.9) · 599 trận
  31. Camille 548 Camille gặp Zaahen: 50.4% (khoảng 46.8 đến 54.0) · 548 trận
  32. Varus 90 Varus gặp Zaahen: 50.3% (khoảng 44.5 đến 56.0) · 90 trận
  33. Master Yi 86 Master Yi gặp Zaahen: 50.3% (khoảng 44.5 đến 56.0) · 86 trận
  34. Kayle 341 Kayle gặp Zaahen: 50.2% (khoảng 46.0 đến 54.4) · 341 trận
  35. Fiora 648 Fiora gặp Zaahen: 50.2% (khoảng 46.9 đến 53.6) · 648 trận
  36. Sett 1,436 Sett gặp Zaahen: 50.1% (khoảng 47.7 đến 52.5) · 1,436 trận
  37. Yone 1,516 Yone gặp Zaahen: 50.1% (khoảng 47.7 đến 52.5) · 1,516 trận
  38. Kled 317 Kled gặp Zaahen: 50.1% (khoảng 45.8 đến 54.4) · 317 trận

Thua Zaahen tỉ lệ thắng

  1. Jayce 489 Jayce gặp Zaahen: 45.8% (khoảng 42.1 đến 49.6) · 489 trận
  2. Riven 364 Riven gặp Zaahen: 45.9% (khoảng 41.8 đến 50.0) · 364 trận
  3. Ambessa 443 Ambessa gặp Zaahen: 46.8% (khoảng 42.9 đến 50.6) · 443 trận
  4. Trundle 443 Trundle gặp Zaahen: 46.9% (khoảng 43.1 đến 50.8) · 443 trận
  5. Swain 82 Swain gặp Zaahen: 47.1% (khoảng 41.3 đến 52.9) · 82 trận
  6. K'Sante 434 K'Sante gặp Zaahen: 47.3% (khoảng 43.4 đến 51.2) · 434 trận
  7. Dr. Mundo 561 Dr. Mundo gặp Zaahen: 47.9% (khoảng 44.4 đến 51.5) · 561 trận
  8. Darius 1,334 Darius gặp Zaahen: 48.4% (khoảng 45.9 đến 50.9) · 1,334 trận
  9. Vladimir 124 Vladimir gặp Zaahen: 48.4% (khoảng 43.0 đến 53.8) · 124 trận
  10. Urgot 452 Urgot gặp Zaahen: 48.4% (khoảng 44.6 đến 52.3) · 452 trận
  11. Kayn 78 Kayn gặp Zaahen: 48.5% (khoảng 42.6 đến 54.4) · 78 trận
  12. Tahm Kench 451 Tahm Kench gặp Zaahen: 48.5% (khoảng 44.7 đến 52.4) · 451 trận
  13. Gangplank 597 Gangplank gặp Zaahen: 48.5% (khoảng 45.1 đến 52.0) · 597 trận
  14. Renekton 875 Renekton gặp Zaahen: 48.5% (khoảng 45.6 đến 51.5) · 875 trận
  15. Aatrox 1,074 Aatrox gặp Zaahen: 48.6% (khoảng 45.8 đến 51.3) · 1,074 trận
  16. Yasuo 666 Yasuo gặp Zaahen: 48.7% (khoảng 45.4 đến 52.0) · 666 trận
  17. Smolder 50 Smolder gặp Zaahen: 48.7% (khoảng 42.5 đến 54.9) · 50 trận
  18. Gnar 368 Gnar gặp Zaahen: 48.7% (khoảng 44.6 đến 52.8) · 368 trận
  19. Rumble 170 Rumble gặp Zaahen: 48.9% (khoảng 43.8 đến 54.0) · 170 trận
  20. Nasus 678 Nasus gặp Zaahen: 49.3% (khoảng 46.0 đến 52.6) · 678 trận
  21. Anivia 56 Anivia gặp Zaahen: 49.5% (khoảng 43.4 đến 55.6) · 56 trận
  22. Ornn 524 Ornn gặp Zaahen: 49.6% (khoảng 45.9 đến 53.2) · 524 trận
  23. Poppy 104 Poppy gặp Zaahen: 49.6% (khoảng 44.0 đến 55.2) · 104 trận
  24. Udyr 81 Udyr gặp Zaahen: 49.8% (khoảng 43.9 đến 55.6) · 81 trận
  25. Tryndamere 688 Tryndamere gặp Zaahen: 49.9% (khoảng 46.6 đến 53.1) · 688 trận
  26. Olaf 397 Olaf gặp Zaahen: 49.9% (khoảng 45.9 đến 53.9) · 397 trận
  27. Irelia 573 Irelia gặp Zaahen: 49.9% (khoảng 46.4 đến 53.4) · 573 trận

Thắng đường trước Zaahen vàng ở phút 15

  1. Illaoi 635 Illaoi gặp Zaahen ở phút 15: +1108 vàng (khoảng 967 đến 1249) · 635 trận
  2. Teemo 958 Teemo gặp Zaahen ở phút 15: +815 vàng (khoảng 707 đến 924) · 958 trận
  3. Irelia 568 Irelia gặp Zaahen ở phút 15: +813 vàng (khoảng 625 đến 1001) · 568 trận
  4. Volibear 816 Volibear gặp Zaahen ở phút 15: +666 vàng (khoảng 526 đến 807) · 816 trận
  5. Aatrox 1,060 Aatrox gặp Zaahen ở phút 15: +619 vàng (khoảng 503 đến 734) · 1,060 trận
  6. Darius 1,319 Darius gặp Zaahen ở phút 15: +618 vàng (khoảng 515 đến 722) · 1,319 trận
  7. Renekton 861 Renekton gặp Zaahen ở phút 15: +605 vàng (khoảng 480 đến 730) · 861 trận
  8. Akali 416 Akali gặp Zaahen ở phút 15: +587 vàng (khoảng 432 đến 742) · 416 trận
  9. Jax 1,034 Jax gặp Zaahen ở phút 15: +558 vàng (khoảng 447 đến 670) · 1,034 trận
  10. Garen 1,276 Garen gặp Zaahen ở phút 15: +536 vàng (khoảng 441 đến 631) · 1,276 trận
  11. Tryndamere 685 Tryndamere gặp Zaahen ở phút 15: +509 vàng (khoảng 358 đến 660) · 685 trận
  12. Sett 1,420 Sett gặp Zaahen ở phút 15: +503 vàng (khoảng 404 đến 603) · 1,420 trận
  13. Yorick 582 Yorick gặp Zaahen ở phút 15: +487 vàng (khoảng 339 đến 635) · 582 trận
  14. Kled 310 Kled gặp Zaahen ở phút 15: +470 vàng (khoảng 253 đến 687) · 310 trận
  15. Gangplank 592 Gangplank gặp Zaahen ở phút 15: +469 vàng (khoảng 324 đến 615) · 592 trận
  16. Mordekaiser 1,295 Mordekaiser gặp Zaahen ở phút 15: +454 vàng (khoảng 352 đến 556) · 1,295 trận
  17. Olaf 393 Olaf gặp Zaahen ở phút 15: +323 vàng (khoảng 113 đến 533) · 393 trận
  18. Jayce 485 Jayce gặp Zaahen ở phút 15: +304 vàng (khoảng 155 đến 453) · 485 trận
  19. Gnar 363 Gnar gặp Zaahen ở phút 15: +301 vàng (khoảng 124 đến 477) · 363 trận
  20. Fiora 644 Fiora gặp Zaahen ở phút 15: +265 vàng (khoảng 114 đến 416) · 644 trận
  21. Malphite 976 Malphite gặp Zaahen ở phút 15: +250 vàng (khoảng 161 đến 339) · 976 trận
  22. Pantheon 593 Pantheon gặp Zaahen ở phút 15: +236 vàng (khoảng 102 đến 371) · 593 trận
  23. Gwen 346 Gwen gặp Zaahen ở phút 15: +207 vàng (khoảng 12 đến 401) · 346 trận
  24. Urgot 447 Urgot gặp Zaahen ở phút 15: +206 vàng (khoảng 44 đến 368) · 447 trận
  25. Ambessa 440 Ambessa gặp Zaahen ở phút 15: +204 vàng (khoảng 48 đến 361) · 440 trận
  26. Singed 297 Singed gặp Zaahen ở phút 15: +204 vàng (khoảng 26 đến 382) · 297 trận
  27. Camille 544 Camille gặp Zaahen ở phút 15: +186 vàng (khoảng 36 đến 336) · 544 trận
  28. K'Sante 427 K'Sante gặp Zaahen ở phút 15: +179 vàng (khoảng 35 đến 322) · 427 trận
  29. Trundle 438 Trundle gặp Zaahen ở phút 15: +163 vàng (khoảng -19 đến 344) · 438 trận
  30. Yone 1,486 Yone gặp Zaahen ở phút 15: +24 vàng (khoảng -76 đến 124) · 1,486 trận

Thắng Zaahen tỉ lệ thắng

  1. Briar 148 Briar gặp Zaahen: 52.5% (khoảng 47.2 đến 57.7) · 148 trận
  2. Nocturne 126 Nocturne gặp Zaahen: 52.3% (khoảng 46.9 đến 57.7) · 126 trận
  3. Kha'Zix 106 Kha'Zix gặp Zaahen: 51.8% (khoảng 46.2 đến 57.4) · 106 trận
  4. Viego 219 Viego gặp Zaahen: 51.7% (khoảng 46.9 đến 56.5) · 219 trận
  5. Master Yi 211 Master Yi gặp Zaahen: 51.0% (khoảng 46.2 đến 55.8) · 211 trận
  6. Shaco 121 Shaco gặp Zaahen: 50.6% (khoảng 45.2 đến 56.1) · 121 trận
  7. Bel'Veth 64 Bel'Veth gặp Zaahen: 50.2% (khoảng 44.2 đến 56.2) · 64 trận

Thua Zaahen tỉ lệ thắng

  1. Xin Zhao 77 Xin Zhao gặp Zaahen: 45.3% (khoảng 39.5 đến 51.2) · 77 trận
  2. Zac 56 Zac gặp Zaahen: 45.5% (khoảng 39.5 đến 51.7) · 56 trận
  3. Vi 93 Vi gặp Zaahen: 46.6% (khoảng 40.9 đến 52.3) · 93 trận
  4. Qiyana 101 Qiyana gặp Zaahen: 46.7% (khoảng 41.1 đến 52.4) · 101 trận
  5. Lee Sin 185 Lee Sin gặp Zaahen: 46.9% (khoảng 42.0 đến 51.9) · 185 trận
  6. Sejuani 61 Sejuani gặp Zaahen: 47.0% (khoảng 41.0 đến 53.0) · 61 trận
  7. Sylas 141 Sylas gặp Zaahen: 47.4% (khoảng 42.1 đến 52.7) · 141 trận
  8. Shyvana 121 Shyvana gặp Zaahen: 47.5% (khoảng 42.1 đến 53.0) · 121 trận
  9. Talon 71 Talon gặp Zaahen: 47.8% (khoảng 41.9 đến 53.8) · 71 trận
  10. Jarvan IV 119 Jarvan IV gặp Zaahen: 47.8% (khoảng 42.4 đến 53.3) · 119 trận
  11. Diana 83 Diana gặp Zaahen: 47.9% (khoảng 42.1 đến 53.7) · 83 trận
  12. Ekko 93 Ekko gặp Zaahen: 48.0% (khoảng 42.3 đến 53.7) · 93 trận
  13. Hecarim 93 Hecarim gặp Zaahen: 48.0% (khoảng 42.3 đến 53.7) · 93 trận
  14. Nunu & Willump 72 Nunu & Willump gặp Zaahen: 48.0% (khoảng 42.1 đến 54.0) · 72 trận
  15. Ngộ Không 128 Ngộ Không gặp Zaahen: 48.0% (khoảng 42.7 đến 53.5) · 128 trận
  16. Kayn 250 Kayn gặp Zaahen: 48.1% (khoảng 43.5 đến 52.8) · 250 trận
  17. Lillia 115 Lillia gặp Zaahen: 48.4% (khoảng 43.0 đến 54.0) · 115 trận
  18. Evelynn 57 Evelynn gặp Zaahen: 48.5% (khoảng 42.4 đến 54.6) · 57 trận
  19. Kindred 58 Kindred gặp Zaahen: 48.7% (khoảng 42.6 đến 54.8) · 58 trận
  20. Amumu 84 Amumu gặp Zaahen: 48.8% (khoảng 43.0 đến 54.6) · 84 trận
  21. Rammus 66 Rammus gặp Zaahen: 49.1% (khoảng 43.1 đến 55.1) · 66 trận
  22. Warwick 141 Warwick gặp Zaahen: 49.1% (khoảng 43.9 đến 54.5) · 141 trận
  23. Graves 142 Graves gặp Zaahen: 49.3% (khoảng 44.0 đến 54.6) · 142 trận
  24. Rengar 69 Rengar gặp Zaahen: 49.7% (khoảng 43.7 đến 55.6) · 69 trận
  25. Cho'Gath 144 Cho'Gath gặp Zaahen: 49.9% (khoảng 44.6 đến 55.2) · 144 trận

Thắng đường trước Zaahen vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Zaahen, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.