Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Azir

Tier C · 35 #60 Đường giữa Phiên bản 16.21

Thắng Azir tỉ lệ thắng

  1. Veigar 502 Veigar gặp Azir: 59.6% (khoảng 55.9 đến 63.2) · 502 trận
  2. Xerath 337 Xerath gặp Azir: 59.1% (khoảng 54.9 đến 63.2) · 337 trận
  3. Jayce 62 Jayce gặp Azir: 57.3% (khoảng 51.3 đến 63.3) · 62 trận
  4. Annie 124 Annie gặp Azir: 57.2% (khoảng 51.8 đến 62.5) · 124 trận
  5. Malphite 50 Malphite gặp Azir: 56.9% (khoảng 50.7 đến 63.0) · 50 trận
  6. Syndra 578 Syndra gặp Azir: 56.2% (khoảng 52.7 đến 59.7) · 578 trận
  7. Zoe 179 Zoe gặp Azir: 56.0% (khoảng 51.0 đến 61.0) · 179 trận
  8. Vladimir 300 Vladimir gặp Azir: 55.8% (khoảng 51.5 đến 60.2) · 300 trận
  9. Anivia 159 Anivia gặp Azir: 55.8% (khoảng 50.6 đến 60.9) · 159 trận
  10. Diana 356 Diana gặp Azir: 55.4% (khoảng 51.3 đến 59.5) · 356 trận
  11. Viktor 580 Viktor gặp Azir: 55.3% (khoảng 51.8 đến 58.8) · 580 trận
  12. Kassadin 164 Kassadin gặp Azir: 55.3% (khoảng 50.1 đến 60.4) · 164 trận
  13. Ekko 479 Ekko gặp Azir: 55.3% (khoảng 51.5 đến 59.0) · 479 trận
  14. Swain 70 Swain gặp Azir: 54.9% (khoảng 48.9 đến 60.8) · 70 trận
  15. Twisted Fate 298 Twisted Fate gặp Azir: 54.9% (khoảng 50.5 đến 59.2) · 298 trận
  16. Morgana 54 Morgana gặp Azir: 54.8% (khoảng 48.7 đến 60.9) · 54 trận
  17. Vel'Koz 98 Vel'Koz gặp Azir: 54.4% (khoảng 48.8 đến 60.0) · 98 trận
  18. LeBlanc 412 LeBlanc gặp Azir: 54.3% (khoảng 50.3 đến 58.2) · 412 trận
  19. Aurelion Sol 169 Aurelion Sol gặp Azir: 54.3% (khoảng 49.2 đến 59.3) · 169 trận
  20. Sylas 514 Sylas gặp Azir: 54.2% (khoảng 50.6 đến 57.9) · 514 trận
  21. Pantheon 80 Pantheon gặp Azir: 54.0% (khoảng 48.1 đến 59.8) · 80 trận
  22. Yone 977 Yone gặp Azir: 54.0% (khoảng 51.1 đến 56.8) · 977 trận
  23. Vex 275 Vex gặp Azir: 53.9% (khoảng 49.5 đến 58.4) · 275 trận
  24. Talon 110 Talon gặp Azir: 53.9% (khoảng 48.4 đến 59.5) · 110 trận
  25. Lux 395 Lux gặp Azir: 53.8% (khoảng 49.8 đến 57.8) · 395 trận
  26. Brand 76 Brand gặp Azir: 53.7% (khoảng 47.8 đến 59.5) · 76 trận
  27. Nasus 60 Nasus gặp Azir: 53.5% (khoảng 47.5 đến 59.6) · 60 trận
  28. Lissandra 288 Lissandra gặp Azir: 53.5% (khoảng 49.1 đến 57.9) · 288 trận
  29. Malzahar 544 Malzahar gặp Azir: 53.5% (khoảng 49.9 đến 57.1) · 544 trận
  30. Ziggs 77 Ziggs gặp Azir: 53.5% (khoảng 47.6 đến 59.3) · 77 trận
  31. Zed 635 Zed gặp Azir: 53.3% (khoảng 49.9 đến 56.7) · 635 trận
  32. Fizz 433 Fizz gặp Azir: 53.3% (khoảng 49.4 đến 57.1) · 433 trận
  33. Tristana 69 Tristana gặp Azir: 53.2% (khoảng 47.3 đến 59.2) · 69 trận
  34. Hwei 240 Hwei gặp Azir: 53.2% (khoảng 48.6 đến 57.9) · 240 trận
  35. Ahri 882 Ahri gặp Azir: 53.1% (khoảng 50.1 đến 56.0) · 882 trận
  36. Naafiri 85 Naafiri gặp Azir: 52.7% (khoảng 46.9 đến 58.5) · 85 trận
  37. Locke 468 Locke gặp Azir: 52.4% (khoảng 48.6 đến 56.2) · 468 trận
  38. Akali 618 Akali gặp Azir: 52.4% (khoảng 48.9 đến 55.8) · 618 trận
  39. Katarina 451 Katarina gặp Azir: 52.3% (khoảng 48.4 đến 56.1) · 451 trận
  40. Irelia 245 Irelia gặp Azir: 52.2% (khoảng 47.5 đến 56.8) · 245 trận
  41. Aurora 140 Aurora gặp Azir: 52.1% (khoảng 46.8 đến 57.4) · 140 trận
  42. Taliyah 125 Taliyah gặp Azir: 52.1% (khoảng 46.6 đến 57.5) · 125 trận
  43. Galio 243 Galio gặp Azir: 52.0% (khoảng 47.3 đến 56.6) · 243 trận
  44. Akshan 177 Akshan gặp Azir: 51.8% (khoảng 46.7 đến 56.8) · 177 trận
  45. Ryze 186 Ryze gặp Azir: 51.6% (khoảng 46.6 đến 56.6) · 186 trận
  46. Cassiopeia 93 Cassiopeia gặp Azir: 51.6% (khoảng 45.9 đến 57.3) · 93 trận
  47. Mel 311 Mel gặp Azir: 50.9% (khoảng 46.6 đến 55.3) · 311 trận
  48. Qiyana 195 Qiyana gặp Azir: 50.4% (khoảng 45.5 đến 55.4) · 195 trận
  49. Orianna 311 Orianna gặp Azir: 50.3% (khoảng 46.0 đến 54.7) · 311 trận

Thua Azir tỉ lệ thắng

  1. Yasuo 1,172 Yasuo gặp Azir: 49.4% (khoảng 46.8 đến 52.1) · 1,172 trận

Thắng đường trước Azir vàng ở phút 15

  1. Xerath 297 Xerath gặp Azir ở phút 15: +781 vàng (khoảng 631 đến 931) · 297 trận
  2. Ekko 434 Ekko gặp Azir ở phút 15: +766 vàng (khoảng 642 đến 889) · 434 trận
  3. Diana 325 Diana gặp Azir ở phút 15: +754 vàng (khoảng 593 đến 915) · 325 trận
  4. LeBlanc 371 LeBlanc gặp Azir ở phút 15: +746 vàng (khoảng 609 đến 882) · 371 trận
  5. Zed 567 Zed gặp Azir ở phút 15: +704 vàng (khoảng 584 đến 824) · 567 trận
  6. Lux 360 Lux gặp Azir ở phút 15: +680 vàng (khoảng 538 đến 823) · 360 trận
  7. Syndra 525 Syndra gặp Azir ở phút 15: +651 vàng (khoảng 537 đến 764) · 525 trận
  8. Fizz 382 Fizz gặp Azir ở phút 15: +598 vàng (khoảng 444 đến 751) · 382 trận
  9. Locke 422 Locke gặp Azir ở phút 15: +583 vàng (khoảng 430 đến 736) · 422 trận
  10. Yone 879 Yone gặp Azir ở phút 15: +473 vàng (khoảng 369 đến 577) · 879 trận
  11. Sylas 464 Sylas gặp Azir ở phút 15: +443 vàng (khoảng 315 đến 571) · 464 trận
  12. Malzahar 497 Malzahar gặp Azir ở phút 15: +439 vàng (khoảng 337 đến 541) · 497 trận
  13. Viktor 521 Viktor gặp Azir ở phút 15: +401 vàng (khoảng 288 đến 514) · 521 trận
  14. Veigar 449 Veigar gặp Azir ở phút 15: +373 vàng (khoảng 256 đến 489) · 449 trận
  15. Akali 560 Akali gặp Azir ở phút 15: +369 vàng (khoảng 263 đến 474) · 560 trận
  16. Katarina 399 Katarina gặp Azir ở phút 15: +308 vàng (khoảng 140 đến 476) · 399 trận
  17. Ahri 795 Ahri gặp Azir ở phút 15: +265 vàng (khoảng 174 đến 356) · 795 trận
  18. Yasuo 1,058 Yasuo gặp Azir ở phút 15: +240 vàng (khoảng 148 đến 333) · 1,058 trận

Thắng Azir tỉ lệ thắng

  1. Yone 54 Yone gặp Azir: 50.6% (khoảng 44.5 đến 56.8) · 54 trận

Thua Azir tỉ lệ thắng

  1. Malphite 59 Malphite gặp Azir: 49.3% (khoảng 43.2 đến 55.3) · 59 trận

Thắng đường trước Azir vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Azir, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.