Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Tryndamere

Tier A · 66 #16 Đường trên Phiên bản 16.21

Thắng Tryndamere tỉ lệ thắng

  1. Malphite 1,517 Malphite gặp Tryndamere: 55.0% (khoảng 52.7 đến 57.4) · 1,517 trận
  2. Nasus 1,007 Nasus gặp Tryndamere: 53.6% (khoảng 50.8 đến 56.4) · 1,007 trận
  3. Warwick 216 Warwick gặp Tryndamere: 53.2% (khoảng 48.4 đến 58.0) · 216 trận
  4. Teemo 1,254 Teemo gặp Tryndamere: 52.8% (khoảng 50.2 đến 55.3) · 1,254 trận
  5. Gnar 293 Gnar gặp Tryndamere: 52.4% (khoảng 48.0 đến 56.8) · 293 trận
  6. Ngộ Không 113 Ngộ Không gặp Tryndamere: 52.1% (khoảng 46.6 đến 57.6) · 113 trận
  7. Tahm Kench 408 Tahm Kench gặp Tryndamere: 51.5% (khoảng 47.5 đến 55.5) · 408 trận
  8. Poppy 83 Poppy gặp Tryndamere: 51.3% (khoảng 45.5 đến 57.1) · 83 trận
  9. Illaoi 710 Illaoi gặp Tryndamere: 51.2% (khoảng 48.0 đến 54.5) · 710 trận
  10. Kled 185 Kled gặp Tryndamere: 51.0% (khoảng 46.0 đến 55.9) · 185 trận
  11. Sett 1,383 Sett gặp Tryndamere: 50.9% (khoảng 48.4 đến 53.3) · 1,383 trận
  12. Camille 362 Camille gặp Tryndamere: 50.8% (khoảng 46.6 đến 54.9) · 362 trận
  13. Kayle 386 Kayle gặp Tryndamere: 50.7% (khoảng 46.7 đến 54.8) · 386 trận
  14. Trundle 347 Trundle gặp Tryndamere: 50.7% (khoảng 46.5 đến 54.9) · 347 trận
  15. Heimerdinger 349 Heimerdinger gặp Tryndamere: 50.5% (khoảng 46.3 đến 54.7) · 349 trận
  16. Singed 296 Singed gặp Tryndamere: 50.4% (khoảng 46.0 đến 54.8) · 296 trận
  17. Cho'Gath 527 Cho'Gath gặp Tryndamere: 50.4% (khoảng 46.7 đến 54.0) · 527 trận
  18. Sion 475 Sion gặp Tryndamere: 50.3% (khoảng 46.5 đến 54.0) · 475 trận
  19. Darius 1,435 Darius gặp Tryndamere: 50.0% (khoảng 47.6 đến 52.5) · 1,435 trận
  20. Volibear 794 Volibear gặp Tryndamere: 50.0% (khoảng 46.9 đến 53.1) · 794 trận

Thua Tryndamere tỉ lệ thắng

  1. Gwen 410 Gwen gặp Tryndamere: 43.6% (khoảng 39.7 đến 47.6) · 410 trận
  2. Yorick 886 Yorick gặp Tryndamere: 45.7% (khoảng 42.7 đến 48.7) · 886 trận
  3. Vayne 159 Vayne gặp Tryndamere: 45.7% (khoảng 40.6 đến 50.9) · 159 trận
  4. Riven 264 Riven gặp Tryndamere: 46.2% (khoảng 41.6 đến 50.7) · 264 trận
  5. K'Sante 331 K'Sante gặp Tryndamere: 46.2% (khoảng 42.0 đến 50.4) · 331 trận
  6. Smolder 64 Smolder gặp Tryndamere: 46.3% (khoảng 40.3 đến 52.3) · 64 trận
  7. Gangplank 796 Gangplank gặp Tryndamere: 46.4% (khoảng 43.3 đến 49.5) · 796 trận
  8. Aatrox 812 Aatrox gặp Tryndamere: 46.6% (khoảng 43.5 đến 49.6) · 812 trận
  9. Garen 1,923 Garen gặp Tryndamere: 46.8% (khoảng 44.7 đến 48.9) · 1,923 trận
  10. Malzahar 89 Malzahar gặp Tryndamere: 46.8% (khoảng 41.1 đến 52.5) · 89 trận
  11. Fiora 628 Fiora gặp Tryndamere: 46.9% (khoảng 43.5 đến 50.3) · 628 trận
  12. Yone 1,547 Yone gặp Tryndamere: 46.9% (khoảng 44.6 đến 49.2) · 1,547 trận
  13. Udyr 60 Udyr gặp Tryndamere: 47.0% (khoảng 41.0 đến 53.1) · 60 trận
  14. Vladimir 128 Vladimir gặp Tryndamere: 47.0% (khoảng 41.6 đến 52.4) · 128 trận
  15. Olaf 481 Olaf gặp Tryndamere: 47.2% (khoảng 43.4 đến 50.9) · 481 trận
  16. Shen 531 Shen gặp Tryndamere: 47.4% (khoảng 43.8 đến 51.0) · 531 trận
  17. Quinn 138 Quinn gặp Tryndamere: 47.4% (khoảng 42.1 đến 52.7) · 138 trận
  18. Brand 68 Brand gặp Tryndamere: 47.5% (khoảng 41.5 đến 53.4) · 68 trận
  19. Yasuo 681 Yasuo gặp Tryndamere: 47.5% (khoảng 44.2 đến 50.8) · 681 trận
  20. Sylas 96 Sylas gặp Tryndamere: 47.7% (khoảng 42.0 đến 53.4) · 96 trận
  21. Ambessa 346 Ambessa gặp Tryndamere: 47.8% (khoảng 43.7 đến 52.0) · 346 trận
  22. Master Yi 130 Master Yi gặp Tryndamere: 47.9% (khoảng 42.6 đến 53.3) · 130 trận
  23. Akali 438 Akali gặp Tryndamere: 48.0% (khoảng 44.1 đến 51.9) · 438 trận
  24. Zed 69 Zed gặp Tryndamere: 48.0% (khoảng 42.1 đến 54.0) · 69 trận
  25. Ornn 387 Ornn gặp Tryndamere: 48.3% (khoảng 44.2 đến 52.3) · 387 trận
  26. Pantheon 530 Pantheon gặp Tryndamere: 48.4% (khoảng 44.8 đến 52.0) · 530 trận
  27. Dr. Mundo 547 Dr. Mundo gặp Tryndamere: 48.5% (khoảng 44.9 đến 52.1) · 547 trận
  28. Kayn 53 Kayn gặp Tryndamere: 48.7% (khoảng 42.6 đến 54.9) · 53 trận
  29. Swain 75 Swain gặp Tryndamere: 48.8% (khoảng 42.9 đến 54.7) · 75 trận
  30. Mordekaiser 1,423 Mordekaiser gặp Tryndamere: 48.9% (khoảng 46.4 đến 51.3) · 1,423 trận
  31. Kalista 54 Kalista gặp Tryndamere: 48.9% (khoảng 42.8 đến 55.0) · 54 trận
  32. Zaahen 461 Zaahen gặp Tryndamere: 49.2% (khoảng 45.4 đến 53.0) · 461 trận
  33. Urgot 424 Urgot gặp Tryndamere: 49.2% (khoảng 45.3 đến 53.1) · 424 trận
  34. Kennen 235 Kennen gặp Tryndamere: 49.2% (khoảng 44.6 đến 53.9) · 235 trận
  35. Lissandra 54 Lissandra gặp Tryndamere: 49.3% (khoảng 43.2 đến 55.4) · 54 trận
  36. Irelia 558 Irelia gặp Tryndamere: 49.4% (khoảng 45.8 đến 52.9) · 558 trận
  37. Jayce 584 Jayce gặp Tryndamere: 49.4% (khoảng 45.9 đến 52.9) · 584 trận
  38. Rumble 181 Rumble gặp Tryndamere: 49.4% (khoảng 44.4 đến 54.4) · 181 trận
  39. Jax 1,201 Jax gặp Tryndamere: 49.4% (khoảng 46.8 đến 52.0) · 1,201 trận
  40. Gragas 314 Gragas gặp Tryndamere: 49.5% (khoảng 45.1 đến 53.8) · 314 trận
  41. Varus 99 Varus gặp Tryndamere: 49.6% (khoảng 43.9 đến 55.2) · 99 trận
  42. Renekton 655 Renekton gặp Tryndamere: 49.9% (khoảng 46.5 đến 53.2) · 655 trận

Thắng đường trước Tryndamere vàng ở phút 15

  1. Teemo 1,051 Teemo gặp Tryndamere ở phút 15: +363 vàng (khoảng 246 đến 479) · 1,051 trận
  2. Darius 1,175 Darius gặp Tryndamere ở phút 15: +83 vàng (khoảng -39 đến 205) · 1,175 trận

Thắng Tryndamere tỉ lệ thắng

  1. Cho'Gath 228 Cho'Gath gặp Tryndamere: 51.5% (khoảng 46.7 đến 56.2) · 228 trận
  2. Briar 193 Briar gặp Tryndamere: 51.2% (khoảng 46.3 đến 56.1) · 193 trận
  3. Master Yi 515 Master Yi gặp Tryndamere: 50.4% (khoảng 46.7 đến 54.0) · 515 trận
  4. Jax 112 Jax gặp Tryndamere: 50.1% (khoảng 44.5 đến 55.6) · 112 trận

Thua Tryndamere tỉ lệ thắng

  1. Ekko 124 Ekko gặp Tryndamere: 43.0% (khoảng 37.6 đến 48.4) · 124 trận
  2. Malphite 76 Malphite gặp Tryndamere: 43.9% (khoảng 38.1 đến 49.8) · 76 trận
  3. Sylas 170 Sylas gặp Tryndamere: 44.9% (khoảng 39.9 đến 50.0) · 170 trận
  4. Naafiri 86 Naafiri gặp Tryndamere: 45.5% (khoảng 39.8 đến 51.3) · 86 trận
  5. Viego 312 Viego gặp Tryndamere: 45.6% (khoảng 41.3 đến 49.9) · 312 trận
  6. Nocturne 213 Nocturne gặp Tryndamere: 45.8% (khoảng 41.0 đến 50.6) · 213 trận
  7. Kindred 96 Kindred gặp Tryndamere: 46.0% (khoảng 40.4 đến 51.7) · 96 trận
  8. Udyr 60 Udyr gặp Tryndamere: 46.3% (khoảng 40.2 đến 52.3) · 60 trận
  9. Diana 122 Diana gặp Tryndamere: 46.4% (khoảng 40.9 đến 51.8) · 122 trận
  10. Volibear 94 Volibear gặp Tryndamere: 46.7% (khoảng 41.0 đến 52.4) · 94 trận
  11. Shaco 177 Shaco gặp Tryndamere: 46.8% (khoảng 41.7 đến 51.8) · 177 trận
  12. Vi 119 Vi gặp Tryndamere: 46.8% (khoảng 41.3 đến 52.3) · 119 trận
  13. Zed 64 Zed gặp Tryndamere: 47.1% (khoảng 41.1 đến 53.1) · 64 trận
  14. Lillia 151 Lillia gặp Tryndamere: 47.1% (khoảng 41.9 đến 52.3) · 151 trận
  15. Shyvana 152 Shyvana gặp Tryndamere: 47.2% (khoảng 42.0 đến 52.5) · 152 trận
  16. Hecarim 90 Hecarim gặp Tryndamere: 47.3% (khoảng 41.6 đến 53.1) · 90 trận
  17. Xin Zhao 94 Xin Zhao gặp Tryndamere: 47.4% (khoảng 41.7 đến 53.1) · 94 trận
  18. Trundle 57 Trundle gặp Tryndamere: 47.6% (khoảng 41.5 đến 53.7) · 57 trận
  19. Jarvan IV 146 Jarvan IV gặp Tryndamere: 47.8% (khoảng 42.5 đến 53.0) · 146 trận
  20. Rengar 81 Rengar gặp Tryndamere: 47.8% (khoảng 42.0 đến 53.6) · 81 trận
  21. Teemo 58 Teemo gặp Tryndamere: 47.8% (khoảng 41.7 đến 53.9) · 58 trận
  22. Warwick 273 Warwick gặp Tryndamere: 48.0% (khoảng 43.6 đến 52.5) · 273 trận
  23. Talon 99 Talon gặp Tryndamere: 48.2% (khoảng 42.6 đến 53.9) · 99 trận
  24. Bel'Veth 70 Bel'Veth gặp Tryndamere: 48.2% (khoảng 42.3 đến 54.2) · 70 trận
  25. Nunu & Willump 75 Nunu & Willump gặp Tryndamere: 48.5% (khoảng 42.6 đến 54.4) · 75 trận
  26. Zac 53 Zac gặp Tryndamere: 48.7% (khoảng 42.6 đến 54.9) · 53 trận
  27. Rammus 110 Rammus gặp Tryndamere: 48.8% (khoảng 43.2 đến 54.4) · 110 trận
  28. Kayn 366 Kayn gặp Tryndamere: 49.0% (khoảng 44.9 đến 53.1) · 366 trận
  29. Lee Sin 328 Lee Sin gặp Tryndamere: 49.1% (khoảng 44.8 đến 53.4) · 328 trận
  30. Evelynn 83 Evelynn gặp Tryndamere: 49.2% (khoảng 43.4 đến 55.0) · 83 trận
  31. Kha'Zix 162 Kha'Zix gặp Tryndamere: 49.2% (khoảng 44.1 đến 54.4) · 162 trận
  32. Qiyana 112 Qiyana gặp Tryndamere: 49.4% (khoảng 43.9 đến 55.0) · 112 trận
  33. Sejuani 79 Sejuani gặp Tryndamere: 49.5% (khoảng 43.7 đến 55.4) · 79 trận
  34. Graves 255 Graves gặp Tryndamere: 49.7% (khoảng 45.1 đến 54.3) · 255 trận
  35. Amumu 119 Amumu gặp Tryndamere: 49.9% (khoảng 44.5 đến 55.4) · 119 trận
  36. Ngộ Không 167 Ngộ Không gặp Tryndamere: 49.9% (khoảng 44.8 đến 55.0) · 167 trận

Thắng đường trước Tryndamere vàng ở phút 15

Không đối thủ nào hơn vàng Tryndamere ở phút 15.

Thắng Tryndamere tỉ lệ thắng

  1. Akali 121 Akali gặp Tryndamere: 50.9% (khoảng 45.5 đến 56.4) · 121 trận
  2. Syndra 78 Syndra gặp Tryndamere: 50.2% (khoảng 44.3 đến 56.0) · 78 trận

Thua Tryndamere tỉ lệ thắng

  1. Malzahar 98 Malzahar gặp Tryndamere: 44.4% (khoảng 38.9 đến 50.1) · 98 trận
  2. Ekko 71 Ekko gặp Tryndamere: 44.4% (khoảng 38.6 đến 50.4) · 71 trận
  3. Irelia 70 Irelia gặp Tryndamere: 44.6% (khoảng 38.7 đến 50.6) · 70 trận
  4. Yone 210 Yone gặp Tryndamere: 44.7% (khoảng 40.0 đến 49.6) · 210 trận
  5. Mel 56 Mel gặp Tryndamere: 45.1% (khoảng 39.0 đến 51.2) · 56 trận
  6. Yasuo 320 Yasuo gặp Tryndamere: 45.3% (khoảng 41.0 đến 49.6) · 320 trận
  7. Zed 164 Zed gặp Tryndamere: 45.7% (khoảng 40.6 đến 50.9) · 164 trận
  8. Viktor 63 Viktor gặp Tryndamere: 45.8% (khoảng 39.8 đến 51.8) · 63 trận
  9. Sylas 105 Sylas gặp Tryndamere: 46.0% (khoảng 40.5 đến 51.6) · 105 trận
  10. Diana 71 Diana gặp Tryndamere: 47.0% (khoảng 41.1 đến 53.0) · 71 trận
  11. Fizz 140 Fizz gặp Tryndamere: 47.5% (khoảng 42.2 đến 52.8) · 140 trận
  12. Ahri 121 Ahri gặp Tryndamere: 47.8% (khoảng 42.4 đến 53.3) · 121 trận
  13. Katarina 125 Katarina gặp Tryndamere: 47.8% (khoảng 42.4 đến 53.3) · 125 trận
  14. Veigar 79 Veigar gặp Tryndamere: 47.8% (khoảng 42.0 đến 53.7) · 79 trận
  15. Locke 79 Locke gặp Tryndamere: 48.5% (khoảng 42.7 đến 54.4) · 79 trận
  16. Lux 68 Lux gặp Tryndamere: 49.0% (khoảng 43.1 đến 55.0) · 68 trận
  17. Xerath 61 Xerath gặp Tryndamere: 50.0% (khoảng 43.9 đến 56.0) · 61 trận

Thắng đường trước Tryndamere vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Tryndamere, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.