Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Tryndamere

Tier A · 64 #22 Đường trên Phiên bản 16.21

Thắng Tryndamere tỉ lệ thắng

  1. Malphite 2,198 Malphite gặp Tryndamere: 55.5% (khoảng 53.5 đến 57.4) · 2,198 trận
  2. Warwick 342 Warwick gặp Tryndamere: 54.6% (khoảng 50.4 đến 58.7) · 342 trận
  3. Nasus 1,404 Nasus gặp Tryndamere: 54.2% (khoảng 51.7 đến 56.6) · 1,404 trận
  4. Ngộ Không 162 Ngộ Không gặp Tryndamere: 53.8% (khoảng 48.7 đến 58.9) · 162 trận
  5. Teemo 1,761 Teemo gặp Tryndamere: 53.3% (khoảng 51.1 đến 55.5) · 1,761 trận
  6. Poppy 126 Poppy gặp Tryndamere: 52.7% (khoảng 47.3 đến 58.1) · 126 trận
  7. Aurora 61 Aurora gặp Tryndamere: 52.4% (khoảng 46.4 đến 58.4) · 61 trận
  8. Gnar 432 Gnar gặp Tryndamere: 51.9% (khoảng 48.0 đến 55.8) · 432 trận
  9. Kennen 331 Kennen gặp Tryndamere: 51.8% (khoảng 47.5 đến 56.0) · 331 trận
  10. Zac 53 Zac gặp Tryndamere: 51.7% (khoảng 45.5 đến 57.8) · 53 trận
  11. Singed 425 Singed gặp Tryndamere: 51.6% (khoảng 47.7 đến 55.5) · 425 trận
  12. Camille 523 Camille gặp Tryndamere: 51.6% (khoảng 47.9 đến 55.2) · 523 trận
  13. Cho'Gath 764 Cho'Gath gặp Tryndamere: 51.3% (khoảng 48.2 đến 54.5) · 764 trận
  14. Tahm Kench 657 Tahm Kench gặp Tryndamere: 51.3% (khoảng 48.0 đến 54.7) · 657 trận
  15. Illaoi 1,070 Illaoi gặp Tryndamere: 51.1% (khoảng 48.3 đến 53.8) · 1,070 trận
  16. Kled 288 Kled gặp Tryndamere: 51.0% (khoảng 46.5 đến 55.4) · 288 trận
  17. Darius 2,129 Darius gặp Tryndamere: 50.9% (khoảng 48.9 đến 52.9) · 2,129 trận
  18. Sion 703 Sion gặp Tryndamere: 50.8% (khoảng 47.5 đến 54.1) · 703 trận
  19. Volibear 1,183 Volibear gặp Tryndamere: 50.7% (khoảng 48.1 đến 53.4) · 1,183 trận
  20. Akali 647 Akali gặp Tryndamere: 50.5% (khoảng 47.1 đến 53.9) · 647 trận
  21. Ekko 65 Ekko gặp Tryndamere: 50.5% (khoảng 44.5 đến 56.5) · 65 trận
  22. Trundle 499 Trundle gặp Tryndamere: 50.5% (khoảng 46.8 đến 54.2) · 499 trận
  23. Heimerdinger 478 Heimerdinger gặp Tryndamere: 50.4% (khoảng 46.6 đến 54.2) · 478 trận
  24. Ornn 598 Ornn gặp Tryndamere: 50.4% (khoảng 46.9 đến 53.8) · 598 trận
  25. Shaco 52 Shaco gặp Tryndamere: 50.3% (khoảng 44.1 đến 56.5) · 52 trận
  26. Briar 66 Briar gặp Tryndamere: 50.3% (khoảng 44.3 đến 56.3) · 66 trận
  27. Kayle 576 Kayle gặp Tryndamere: 50.2% (khoảng 46.7 đến 53.7) · 576 trận
  28. Sett 2,095 Sett gặp Tryndamere: 50.1% (khoảng 48.0 đến 52.1) · 2,095 trận

Thua Tryndamere tỉ lệ thắng

  1. Gwen 576 Gwen gặp Tryndamere: 43.0% (khoảng 39.5 đến 46.5) · 576 trận
  2. Corki 60 Corki gặp Tryndamere: 44.9% (khoảng 38.9 đến 51.0) · 60 trận
  3. Naafiri 60 Naafiri gặp Tryndamere: 45.7% (khoảng 39.7 đến 51.8) · 60 trận
  4. Yorick 1,290 Yorick gặp Tryndamere: 46.0% (khoảng 43.5 đến 48.6) · 1,290 trận
  5. Smolder 92 Smolder gặp Tryndamere: 46.2% (khoảng 40.5 đến 51.9) · 92 trận
  6. Riven 388 Riven gặp Tryndamere: 46.2% (khoảng 42.2 đến 50.3) · 388 trận
  7. Yone 2,183 Yone gặp Tryndamere: 46.4% (khoảng 44.5 đến 48.5) · 2,183 trận
  8. Olaf 646 Olaf gặp Tryndamere: 46.5% (khoảng 43.2 đến 49.9) · 646 trận
  9. Malzahar 130 Malzahar gặp Tryndamere: 46.6% (khoảng 41.3 đến 52.0) · 130 trận
  10. Sylas 136 Sylas gặp Tryndamere: 46.7% (khoảng 41.4 đến 52.0) · 136 trận
  11. Gangplank 1,106 Gangplank gặp Tryndamere: 46.8% (khoảng 44.1 đến 49.5) · 1,106 trận
  12. Vayne 245 Vayne gặp Tryndamere: 46.9% (khoảng 42.3 đến 51.6) · 245 trận
  13. Master Yi 187 Master Yi gặp Tryndamere: 47.0% (khoảng 42.0 đến 52.0) · 187 trận
  14. Ambessa 522 Ambessa gặp Tryndamere: 47.1% (khoảng 43.4 đến 50.7) · 522 trận
  15. Garen 2,737 Garen gặp Tryndamere: 47.2% (khoảng 45.4 đến 49.0) · 2,737 trận
  16. Yasuo 958 Yasuo gặp Tryndamere: 47.2% (khoảng 44.4 đến 50.1) · 958 trận
  17. Quinn 187 Quinn gặp Tryndamere: 47.5% (khoảng 42.5 đến 52.5) · 187 trận
  18. Brand 100 Brand gặp Tryndamere: 47.6% (khoảng 42.0 đến 53.3) · 100 trận
  19. Udyr 87 Udyr gặp Tryndamere: 47.7% (khoảng 41.9 đến 53.4) · 87 trận
  20. Shen 733 Shen gặp Tryndamere: 47.7% (khoảng 44.5 đến 50.9) · 733 trận
  21. Vladimir 174 Vladimir gặp Tryndamere: 47.8% (khoảng 42.8 đến 52.9) · 174 trận
  22. Anivia 63 Anivia gặp Tryndamere: 47.8% (khoảng 41.8 đến 53.9) · 63 trận
  23. Varus 134 Varus gặp Tryndamere: 47.8% (khoảng 42.5 đến 53.2) · 134 trận
  24. Kayn 88 Kayn gặp Tryndamere: 47.8% (khoảng 42.1 đến 53.6) · 88 trận
  25. Aatrox 1,126 Aatrox gặp Tryndamere: 48.0% (khoảng 45.3 đến 50.7) · 1,126 trận
  26. K'Sante 470 K'Sante gặp Tryndamere: 48.0% (khoảng 44.3 đến 51.8) · 470 trận
  27. Irelia 778 Irelia gặp Tryndamere: 48.2% (khoảng 45.1 đến 51.4) · 778 trận
  28. Fiora 898 Fiora gặp Tryndamere: 48.4% (khoảng 45.5 đến 51.4) · 898 trận
  29. Zed 103 Zed gặp Tryndamere: 48.4% (khoảng 42.8 đến 54.1) · 103 trận
  30. Swain 113 Swain gặp Tryndamere: 48.5% (khoảng 43.0 đến 54.0) · 113 trận
  31. Mordekaiser 2,003 Mordekaiser gặp Tryndamere: 48.6% (khoảng 46.5 đến 50.7) · 2,003 trận
  32. Rumble 250 Rumble gặp Tryndamere: 48.6% (khoảng 44.0 đến 53.2) · 250 trận
  33. Urgot 642 Urgot gặp Tryndamere: 48.8% (khoảng 45.4 đến 52.2) · 642 trận
  34. Cassiopeia 53 Cassiopeia gặp Tryndamere: 48.9% (khoảng 42.8 đến 55.1) · 53 trận
  35. Gragas 439 Gragas gặp Tryndamere: 49.0% (khoảng 45.1 đến 52.8) · 439 trận
  36. Rammus 61 Rammus gặp Tryndamere: 49.0% (khoảng 42.9 đến 55.0) · 61 trận
  37. Dr. Mundo 766 Dr. Mundo gặp Tryndamere: 49.0% (khoảng 45.9 đến 52.2) · 766 trận
  38. Twisted Fate 50 Twisted Fate gặp Tryndamere: 49.1% (khoảng 42.9 đến 55.3) · 50 trận
  39. Pantheon 715 Pantheon gặp Tryndamere: 49.2% (khoảng 45.9 đến 52.4) · 715 trận
  40. Lissandra 72 Lissandra gặp Tryndamere: 49.2% (khoảng 43.3 đến 55.1) · 72 trận
  41. Zaahen 616 Zaahen gặp Tryndamere: 49.2% (khoảng 45.8 đến 52.7) · 616 trận
  42. Sejuani 51 Sejuani gặp Tryndamere: 49.3% (khoảng 43.1 đến 55.5) · 51 trận
  43. Fiddlesticks 55 Fiddlesticks gặp Tryndamere: 49.3% (khoảng 43.2 đến 55.5) · 55 trận
  44. Jayce 781 Jayce gặp Tryndamere: 49.5% (khoảng 46.4 đến 52.6) · 781 trận
  45. Maokai 62 Maokai gặp Tryndamere: 49.5% (khoảng 43.5 đến 55.6) · 62 trận
  46. Kalista 74 Kalista gặp Tryndamere: 49.5% (khoảng 43.6 đến 55.5) · 74 trận
  47. Jax 1,728 Jax gặp Tryndamere: 49.7% (khoảng 47.5 đến 51.9) · 1,728 trận
  48. Ryze 51 Ryze gặp Tryndamere: 49.7% (khoảng 43.5 đến 55.9) · 51 trận
  49. Renekton 944 Renekton gặp Tryndamere: 49.9% (khoảng 47.0 đến 52.8) · 944 trận

Thắng đường trước Tryndamere vàng ở phút 15

  1. Teemo 1,532 Teemo gặp Tryndamere ở phút 15: +330 vàng (khoảng 235 đến 425) · 1,532 trận
  2. Heimerdinger 415 Heimerdinger gặp Tryndamere ở phút 15: +256 vàng (khoảng 66 đến 446) · 415 trận
  3. Darius 1,811 Darius gặp Tryndamere ở phút 15: +96 vàng (khoảng -4 đến 196) · 1,811 trận
  4. Illaoi 912 Illaoi gặp Tryndamere ở phút 15: +88 vàng (khoảng -47 đến 223) · 912 trận
  5. Renekton 811 Renekton gặp Tryndamere ở phút 15: +29 vàng (khoảng -112 đến 169) · 811 trận
  6. Volibear 1,002 Volibear gặp Tryndamere ở phút 15: +11 vàng (khoảng -127 đến 148) · 1,002 trận

Thắng Tryndamere tỉ lệ thắng

  1. Cho'Gath 321 Cho'Gath gặp Tryndamere: 52.9% (khoảng 48.6 đến 57.2) · 321 trận
  2. Briar 270 Briar gặp Tryndamere: 51.8% (khoảng 47.3 đến 56.4) · 270 trận
  3. Karthus 53 Karthus gặp Tryndamere: 51.3% (khoảng 45.1 đến 57.4) · 53 trận
  4. Kayn 539 Kayn gặp Tryndamere: 50.7% (khoảng 47.1 đến 54.3) · 539 trận
  5. Graves 343 Graves gặp Tryndamere: 50.4% (khoảng 46.2 đến 54.6) · 343 trận
  6. Sejuani 109 Sejuani gặp Tryndamere: 50.0% (khoảng 44.5 đến 55.6) · 109 trận

Thua Tryndamere tỉ lệ thắng

  1. Sylas 234 Sylas gặp Tryndamere: 44.4% (khoảng 39.8 đến 49.1) · 234 trận
  2. Ekko 182 Ekko gặp Tryndamere: 44.4% (khoảng 39.5 đến 49.4) · 182 trận
  3. Malphite 105 Malphite gặp Tryndamere: 44.5% (khoảng 39.0 đến 50.1) · 105 trận
  4. Volibear 128 Volibear gặp Tryndamere: 45.0% (khoảng 39.7 đến 50.4) · 128 trận
  5. Kindred 144 Kindred gặp Tryndamere: 45.3% (khoảng 40.0 đến 50.5) · 144 trận
  6. Naafiri 123 Naafiri gặp Tryndamere: 45.4% (khoảng 40.0 đến 50.9) · 123 trận
  7. Vi 184 Vi gặp Tryndamere: 45.8% (khoảng 40.8 đến 50.7) · 184 trận
  8. Viego 441 Viego gặp Tryndamere: 46.3% (khoảng 42.4 đến 50.1) · 441 trận
  9. Hecarim 136 Hecarim gặp Tryndamere: 46.3% (khoảng 41.0 đến 51.7) · 136 trận
  10. Udyr 78 Udyr gặp Tryndamere: 46.6% (khoảng 40.8 đến 52.5) · 78 trận
  11. Talon 139 Talon gặp Tryndamere: 47.4% (khoảng 42.1 đến 52.7) · 139 trận
  12. Nocturne 300 Nocturne gặp Tryndamere: 47.5% (khoảng 43.2 đến 51.9) · 300 trận
  13. Lee Sin 459 Lee Sin gặp Tryndamere: 47.6% (khoảng 43.8 đến 51.4) · 459 trận
  14. Rengar 118 Rengar gặp Tryndamere: 47.7% (khoảng 42.2 đến 53.2) · 118 trận
  15. Zed 86 Zed gặp Tryndamere: 47.8% (khoảng 42.0 đến 53.6) · 86 trận
  16. Lillia 222 Lillia gặp Tryndamere: 47.8% (khoảng 43.0 đến 52.5) · 222 trận
  17. Teemo 71 Teemo gặp Tryndamere: 47.9% (khoảng 41.9 đến 53.8) · 71 trận
  18. Shyvana 225 Shyvana gặp Tryndamere: 47.9% (khoảng 43.2 đến 52.7) · 225 trận
  19. Jarvan IV 200 Jarvan IV gặp Tryndamere: 47.9% (khoảng 43.0 đến 52.8) · 200 trận
  20. Diana 157 Diana gặp Tryndamere: 48.1% (khoảng 42.9 đến 53.3) · 157 trận
  21. Xin Zhao 136 Xin Zhao gặp Tryndamere: 48.1% (khoảng 42.8 đến 53.5) · 136 trận
  22. Bel'Veth 94 Bel'Veth gặp Tryndamere: 48.2% (khoảng 42.5 đến 53.9) · 94 trận
  23. Darius 60 Darius gặp Tryndamere: 48.3% (khoảng 42.3 đến 54.4) · 60 trận
  24. Nidalee 63 Nidalee gặp Tryndamere: 48.5% (khoảng 42.5 đến 54.6) · 63 trận
  25. Fiddlesticks 75 Fiddlesticks gặp Tryndamere: 48.6% (khoảng 42.7 đến 54.5) · 75 trận
  26. Warwick 406 Warwick gặp Tryndamere: 48.6% (khoảng 44.6 đến 52.6) · 406 trận
  27. Quinn 52 Quinn gặp Tryndamere: 48.7% (khoảng 42.5 đến 54.8) · 52 trận
  28. Master Yi 744 Master Yi gặp Tryndamere: 48.7% (khoảng 45.5 đến 51.9) · 744 trận
  29. Shaco 245 Shaco gặp Tryndamere: 48.7% (khoảng 44.1 đến 53.3) · 245 trận
  30. Nunu & Willump 107 Nunu & Willump gặp Tryndamere: 48.8% (khoảng 43.2 đến 54.3) · 107 trận
  31. Kha'Zix 238 Kha'Zix gặp Tryndamere: 48.8% (khoảng 44.1 đến 53.5) · 238 trận
  32. Zac 86 Zac gặp Tryndamere: 48.8% (khoảng 43.1 đến 54.6) · 86 trận
  33. Evelynn 118 Evelynn gặp Tryndamere: 49.0% (khoảng 43.5 đến 54.4) · 118 trận
  34. Rammus 164 Rammus gặp Tryndamere: 49.1% (khoảng 44.0 đến 54.2) · 164 trận
  35. Elise 64 Elise gặp Tryndamere: 49.1% (khoảng 43.1 đến 55.1) · 64 trận
  36. Ngộ Không 241 Ngộ Không gặp Tryndamere: 49.1% (khoảng 44.5 đến 53.8) · 241 trận
  37. Jax 146 Jax gặp Tryndamere: 49.3% (khoảng 44.1 đến 54.6) · 146 trận
  38. Qiyana 142 Qiyana gặp Tryndamere: 49.3% (khoảng 44.0 đến 54.6) · 142 trận
  39. Amumu 176 Amumu gặp Tryndamere: 49.6% (khoảng 44.6 đến 54.7) · 176 trận
  40. Trundle 83 Trundle gặp Tryndamere: 49.7% (khoảng 43.9 đến 55.5) · 83 trận

Thắng đường trước Tryndamere vàng ở phút 15

  1. Viego 367 Viego gặp Tryndamere ở phút 15: +97 vàng (khoảng -43 đến 238) · 367 trận
  2. Lee Sin 412 Lee Sin gặp Tryndamere ở phút 15: +88 vàng (khoảng -40 đến 216) · 412 trận

Thắng Tryndamere tỉ lệ thắng

  1. Akali 174 Akali gặp Tryndamere: 52.4% (khoảng 47.4 đến 57.5) · 174 trận
  2. Xerath 83 Xerath gặp Tryndamere: 51.6% (khoảng 45.8 đến 57.4) · 83 trận
  3. Syndra 121 Syndra gặp Tryndamere: 51.1% (khoảng 45.6 đến 56.6) · 121 trận
  4. Vladimir 88 Vladimir gặp Tryndamere: 50.7% (khoảng 45.0 đến 56.5) · 88 trận
  5. Lux 100 Lux gặp Tryndamere: 50.4% (khoảng 44.7 đến 56.0) · 100 trận
  6. Lissandra 73 Lissandra gặp Tryndamere: 50.2% (khoảng 44.3 đến 56.1) · 73 trận

Thua Tryndamere tỉ lệ thắng

  1. Malzahar 162 Malzahar gặp Tryndamere: 43.7% (khoảng 38.6 đến 48.8) · 162 trận
  2. Qiyana 50 Qiyana gặp Tryndamere: 44.8% (khoảng 38.7 đến 51.0) · 50 trận
  3. Sylas 148 Sylas gặp Tryndamere: 44.8% (khoảng 39.7 đến 50.1) · 148 trận
  4. Ekko 114 Ekko gặp Tryndamere: 44.9% (khoảng 39.5 đến 50.4) · 114 trận
  5. Irelia 100 Irelia gặp Tryndamere: 45.0% (khoảng 39.4 đến 50.7) · 100 trận
  6. Kassadin 66 Kassadin gặp Tryndamere: 45.5% (khoảng 39.6 đến 51.5) · 66 trận
  7. Yasuo 488 Yasuo gặp Tryndamere: 45.9% (khoảng 42.2 đến 49.7) · 488 trận
  8. Viktor 84 Viktor gặp Tryndamere: 46.1% (khoảng 40.4 đến 52.0) · 84 trận
  9. Mel 84 Mel gặp Tryndamere: 46.9% (khoảng 41.1 đến 52.7) · 84 trận
  10. Diana 112 Diana gặp Tryndamere: 47.1% (khoảng 41.6 đến 52.7) · 112 trận
  11. Katarina 184 Katarina gặp Tryndamere: 47.1% (khoảng 42.2 đến 52.1) · 184 trận
  12. Yone 289 Yone gặp Tryndamere: 47.3% (khoảng 42.8 đến 51.7) · 289 trận
  13. Fizz 207 Fizz gặp Tryndamere: 47.4% (khoảng 42.6 đến 52.3) · 207 trận
  14. Zed 232 Zed gặp Tryndamere: 47.5% (khoảng 42.8 đến 52.2) · 232 trận
  15. Hwei 63 Hwei gặp Tryndamere: 47.5% (khoảng 41.5 đến 53.6) · 63 trận
  16. Twisted Fate 57 Twisted Fate gặp Tryndamere: 47.9% (khoảng 41.8 đến 54.0) · 57 trận
  17. Locke 113 Locke gặp Tryndamere: 48.3% (khoảng 42.8 đến 53.8) · 113 trận
  18. Orianna 55 Orianna gặp Tryndamere: 48.3% (khoảng 42.2 đến 54.4) · 55 trận
  19. Ahri 175 Ahri gặp Tryndamere: 48.3% (khoảng 43.2 đến 53.3) · 175 trận
  20. Veigar 133 Veigar gặp Tryndamere: 48.7% (khoảng 43.3 đến 54.0) · 133 trận
  21. Galio 71 Galio gặp Tryndamere: 49.5% (khoảng 43.5 đến 55.4) · 71 trận
  22. LeBlanc 72 LeBlanc gặp Tryndamere: 49.6% (khoảng 43.7 đến 55.6) · 72 trận
  23. Vex 66 Vex gặp Tryndamere: 49.6% (khoảng 43.7 đến 55.6) · 66 trận

Thắng đường trước Tryndamere vàng ở phút 15

Không đối thủ nào hơn vàng Tryndamere ở phút 15.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.