Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Seraphine

Tier A · 69 #12 Hỗ trợ Phiên bản 16.21

Thắng Seraphine tỉ lệ thắng

  1. Milio 9,329 Milio gặp Seraphine: 52.0% (khoảng 51.0 đến 53.0) · 9,329 trận
  2. Fiddlesticks 716 Fiddlesticks gặp Seraphine: 51.8% (khoảng 48.5 đến 55.0) · 716 trận
  3. Renata Glasc 2,614 Renata Glasc gặp Seraphine: 51.7% (khoảng 49.9 đến 53.5) · 2,614 trận
  4. Zyra 8,917 Zyra gặp Seraphine: 51.6% (khoảng 50.6 đến 52.6) · 8,917 trận
  5. Vel'Koz 7,729 Vel'Koz gặp Seraphine: 51.4% (khoảng 50.3 đến 52.5) · 7,729 trận
  6. Kennen 172 Kennen gặp Seraphine: 51.1% (khoảng 46.0 đến 56.1) · 172 trận
  7. Nami 13,315 Nami gặp Seraphine: 51.03% (khoảng 50.19 đến 51.87) · 13,315 trận
  8. Xerath 6,506 Xerath gặp Seraphine: 51.0% (khoảng 49.8 đến 52.2) · 6,506 trận
  9. Zilean 3,619 Zilean gặp Seraphine: 51.0% (khoảng 49.4 đến 52.6) · 3,619 trận
  10. Rell 4,779 Rell gặp Seraphine: 51.0% (khoảng 49.6 đến 52.3) · 4,779 trận
  11. Taric 1,970 Taric gặp Seraphine: 50.5% (khoảng 48.5 đến 52.7) · 1,970 trận
  12. Evelynn 85 Evelynn gặp Seraphine: 50.5% (khoảng 44.7 đến 56.3) · 85 trận
  13. Rengar 129 Rengar gặp Seraphine: 50.5% (khoảng 45.1 đến 55.8) · 129 trận
  14. Jarvan IV 462 Jarvan IV gặp Seraphine: 50.5% (khoảng 46.6 đến 54.3) · 462 trận
  15. Teemo 2,080 Teemo gặp Seraphine: 50.4% (khoảng 48.4 đến 52.5) · 2,080 trận
  16. Sejuani 182 Sejuani gặp Seraphine: 50.3% (khoảng 45.3 đến 55.3) · 182 trận
  17. Maokai 3,351 Maokai gặp Seraphine: 50.2% (khoảng 48.5 đến 51.8) · 3,351 trận
  18. LeBlanc 1,014 LeBlanc gặp Seraphine: 50.2% (khoảng 47.4 đến 53.0) · 1,014 trận
  19. Morgana 17,424 Morgana gặp Seraphine: 50.07% (khoảng 49.34 đến 50.81) · 17,424 trận
  20. Annie 513 Annie gặp Seraphine: 50.1% (khoảng 46.4 đến 53.7) · 513 trận

Thua Seraphine tỉ lệ thắng

  1. Dr. Mundo 163 Dr. Mundo gặp Seraphine: 43.3% (khoảng 38.2 đến 48.4) · 163 trận
  2. Kayle 107 Kayle gặp Seraphine: 43.6% (khoảng 38.1 đến 49.2) · 107 trận
  3. Ezreal 344 Ezreal gặp Seraphine: 43.8% (khoảng 39.6 đến 47.9) · 344 trận
  4. Caitlyn 128 Caitlyn gặp Seraphine: 43.9% (khoảng 38.6 đến 49.3) · 128 trận
  5. Yorick 100 Yorick gặp Seraphine: 44.0% (khoảng 38.4 đến 49.6) · 100 trận
  6. Vi 255 Vi gặp Seraphine: 44.2% (khoảng 39.6 đến 48.8) · 255 trận
  7. Jhin 218 Jhin gặp Seraphine: 44.3% (khoảng 39.5 đến 49.0) · 218 trận
  8. Varus 107 Varus gặp Seraphine: 44.6% (khoảng 39.1 đến 50.2) · 107 trận
  9. Sett 536 Sett gặp Seraphine: 44.8% (khoảng 41.3 đến 48.4) · 536 trận
  10. Twitch 645 Twitch gặp Seraphine: 45.0% (khoảng 41.6 đến 48.3) · 645 trận
  11. Yasuo 269 Yasuo gặp Seraphine: 45.0% (khoảng 40.5 đến 49.5) · 269 trận
  12. Locke 196 Locke gặp Seraphine: 45.2% (khoảng 40.3 đến 50.1) · 196 trận
  13. Twisted Fate 305 Twisted Fate gặp Seraphine: 45.4% (khoảng 41.0 đến 49.7) · 305 trận
  14. Garen 95 Garen gặp Seraphine: 45.4% (khoảng 39.8 đến 51.1) · 95 trận
  15. Malzahar 363 Malzahar gặp Seraphine: 45.5% (khoảng 41.4 đến 49.6) · 363 trận
  16. Viktor 127 Viktor gặp Seraphine: 45.6% (khoảng 40.2 đến 51.0) · 127 trận
  17. Volibear 151 Volibear gặp Seraphine: 45.6% (khoảng 40.4 đến 50.8) · 151 trận
  18. Tristana 50 Tristana gặp Seraphine: 45.6% (khoảng 39.5 đến 51.8) · 50 trận
  19. Briar 142 Briar gặp Seraphine: 45.6% (khoảng 40.4 đến 50.9) · 142 trận
  20. Ivern 273 Ivern gặp Seraphine: 45.9% (khoảng 41.4 đến 50.4) · 273 trận
  21. Mel 5,329 Mel gặp Seraphine: 46.0% (khoảng 44.6 đến 47.3) · 5,329 trận
  22. Viego 63 Viego gặp Seraphine: 46.0% (khoảng 40.0 đến 52.0) · 63 trận
  23. Master Yi 138 Master Yi gặp Seraphine: 46.1% (khoảng 40.9 đến 51.5) · 138 trận
  24. Nasus 86 Nasus gặp Seraphine: 46.1% (khoảng 40.4 đến 51.9) · 86 trận
  25. Ahri 387 Ahri gặp Seraphine: 46.2% (khoảng 42.1 đến 50.2) · 387 trận
  26. Miss Fortune 1,555 Miss Fortune gặp Seraphine: 46.2% (khoảng 43.9 đến 48.5) · 1,555 trận
  27. Cho'Gath 631 Cho'Gath gặp Seraphine: 46.2% (khoảng 42.8 đến 49.6) · 631 trận
  28. Ashe 2,748 Ashe gặp Seraphine: 46.2% (khoảng 44.4 đến 48.0) · 2,748 trận
  29. Nunu & Willump 286 Nunu & Willump gặp Seraphine: 46.3% (khoảng 41.9 đến 50.7) · 286 trận
  30. Neeko 4,695 Neeko gặp Seraphine: 46.3% (khoảng 44.9 đến 47.7) · 4,695 trận
  31. Ngộ Không 143 Ngộ Không gặp Seraphine: 46.4% (khoảng 41.1 đến 51.6) · 143 trận
  32. Yone 188 Yone gặp Seraphine: 46.4% (khoảng 41.5 đến 51.4) · 188 trận
  33. Heimerdinger 412 Heimerdinger gặp Seraphine: 46.4% (khoảng 42.5 đến 50.4) · 412 trận
  34. Sion 624 Sion gặp Seraphine: 46.5% (khoảng 43.1 đến 49.9) · 624 trận
  35. Orianna 202 Orianna gặp Seraphine: 46.5% (khoảng 41.7 đến 51.4) · 202 trận
  36. Kai'Sa 91 Kai'Sa gặp Seraphine: 46.7% (khoảng 41.0 đến 52.5) · 91 trận
  37. Lee Sin 471 Lee Sin gặp Seraphine: 46.8% (khoảng 43.0 đến 50.6) · 471 trận
  38. Zac 415 Zac gặp Seraphine: 46.8% (khoảng 42.9 đến 50.8) · 415 trận
  39. Aurelion Sol 235 Aurelion Sol gặp Seraphine: 46.9% (khoảng 42.2 đến 51.6) · 235 trận
  40. Zaahen 58 Zaahen gặp Seraphine: 46.9% (khoảng 40.9 đến 53.0) · 58 trận
  41. Singed 196 Singed gặp Seraphine: 47.0% (khoảng 42.1 đến 51.9) · 196 trận
  42. Aatrox 70 Aatrox gặp Seraphine: 47.0% (khoảng 41.1 đến 53.0) · 70 trận
  43. Ziggs 639 Ziggs gặp Seraphine: 47.1% (khoảng 43.7 đến 50.5) · 639 trận
  44. Karthus 175 Karthus gặp Seraphine: 47.2% (khoảng 42.2 đến 52.3) · 175 trận
  45. Xin Zhao 73 Xin Zhao gặp Seraphine: 47.3% (khoảng 41.4 đến 53.2) · 73 trận
  46. Zed 204 Zed gặp Seraphine: 47.3% (khoảng 42.4 đến 52.1) · 204 trận
  47. Bard 3,809 Bard gặp Seraphine: 47.3% (khoảng 45.8 đến 48.8) · 3,809 trận
  48. Taliyah 212 Taliyah gặp Seraphine: 47.3% (khoảng 42.5 đến 52.1) · 212 trận
  49. Rammus 142 Rammus gặp Seraphine: 47.4% (khoảng 42.1 đến 52.7) · 142 trận
  50. Vex 215 Vex gặp Seraphine: 47.5% (khoảng 42.7 đến 52.3) · 215 trận
  51. Zoe 1,179 Zoe gặp Seraphine: 47.5% (khoảng 44.9 đến 50.1) · 1,179 trận
  52. Trundle 160 Trundle gặp Seraphine: 47.5% (khoảng 42.4 đến 52.7) · 160 trận
  53. Rakan 4,576 Rakan gặp Seraphine: 47.5% (khoảng 46.1 đến 48.9) · 4,576 trận
  54. Gragas 343 Gragas gặp Seraphine: 47.5% (khoảng 43.3 đến 51.7) · 343 trận
  55. Warwick 61 Warwick gặp Seraphine: 47.5% (khoảng 41.5 đến 53.6) · 61 trận
  56. Swain 9,030 Swain gặp Seraphine: 47.5% (khoảng 46.5 đến 48.5) · 9,030 trận
  57. Anivia 775 Anivia gặp Seraphine: 47.6% (khoảng 44.5 đến 50.7) · 775 trận
  58. Pantheon 7,110 Pantheon gặp Seraphine: 47.6% (khoảng 46.5 đến 48.8) · 7,110 trận
  59. Cassiopeia 56 Cassiopeia gặp Seraphine: 47.7% (khoảng 41.6 đến 53.8) · 56 trận
  60. Kled 56 Kled gặp Seraphine: 47.7% (khoảng 41.6 đến 53.8) · 56 trận
  61. Skarner 209 Skarner gặp Seraphine: 47.7% (khoảng 42.9 đến 52.5) · 209 trận
  62. Syndra 307 Syndra gặp Seraphine: 47.7% (khoảng 43.4 đến 52.1) · 307 trận
  63. Akali 87 Akali gặp Seraphine: 47.7% (khoảng 42.0 đến 53.5) · 87 trận
  64. Lulu 13,609 Lulu gặp Seraphine: 47.79% (khoảng 46.96 đến 48.63) · 13,609 trận
  65. Tahm Kench 6,378 Tahm Kench gặp Seraphine: 47.8% (khoảng 46.6 đến 49.0) · 6,378 trận
  66. Rumble 51 Rumble gặp Seraphine: 47.8% (khoảng 41.7 đến 54.0) · 51 trận
  67. Urgot 59 Urgot gặp Seraphine: 47.9% (khoảng 41.8 đến 54.0) · 59 trận
  68. Mordekaiser 119 Mordekaiser gặp Seraphine: 48.0% (khoảng 42.5 đến 53.4) · 119 trận
  69. Ekko 237 Ekko gặp Seraphine: 48.0% (khoảng 43.4 đến 52.7) · 237 trận
  70. Nautilus 16,940 Nautilus gặp Seraphine: 48.11% (khoảng 47.36 đến 48.86) · 16,940 trận
  71. Lissandra 340 Lissandra gặp Seraphine: 48.1% (khoảng 44.0 đến 52.4) · 340 trận
  72. Katarina 101 Katarina gặp Seraphine: 48.2% (khoảng 42.5 đến 53.8) · 101 trận
  73. Karma 8,361 Karma gặp Seraphine: 48.2% (khoảng 47.1 đến 49.2) · 8,361 trận
  74. Thresh 19,109 Thresh gặp Seraphine: 48.20% (khoảng 47.50 đến 48.91) · 19,109 trận
  75. K'Sante 53 K'Sante gặp Seraphine: 48.2% (khoảng 42.1 đến 54.4) · 53 trận
  76. Elise 480 Elise gặp Seraphine: 48.2% (khoảng 44.5 đến 52.0) · 480 trận
  77. Qiyana 142 Qiyana gặp Seraphine: 48.3% (khoảng 43.0 đến 53.5) · 142 trận
  78. Darius 204 Darius gặp Seraphine: 48.3% (khoảng 43.4 đến 53.1) · 204 trận
  79. Hwei 1,274 Hwei gặp Seraphine: 48.3% (khoảng 45.8 đến 50.9) · 1,274 trận
  80. Alistar 5,241 Alistar gặp Seraphine: 48.3% (khoảng 47.0 đến 49.7) · 5,241 trận
  81. Camille 1,154 Camille gặp Seraphine: 48.4% (khoảng 45.7 đến 51.0) · 1,154 trận
  82. Shaco 2,189 Shaco gặp Seraphine: 48.4% (khoảng 46.4 đến 50.4) · 2,189 trận
  83. Fizz 184 Fizz gặp Seraphine: 48.4% (khoảng 43.5 đến 53.4) · 184 trận
  84. Nidalee 520 Nidalee gặp Seraphine: 48.5% (khoảng 44.8 đến 52.1) · 520 trận
  85. Kog'Maw 97 Kog'Maw gặp Seraphine: 48.5% (khoảng 42.8 đến 54.2) · 97 trận
  86. Yuumi 8,339 Yuumi gặp Seraphine: 48.6% (khoảng 47.5 đến 49.6) · 8,339 trận
  87. Sylas 1,668 Sylas gặp Seraphine: 48.7% (khoảng 46.4 đến 50.9) · 1,668 trận
  88. Aurora 63 Aurora gặp Seraphine: 48.7% (khoảng 42.6 đến 54.7) · 63 trận
  89. Naafiri 79 Naafiri gặp Seraphine: 48.7% (khoảng 42.9 đến 54.6) · 79 trận
  90. Poppy 2,045 Poppy gặp Seraphine: 48.8% (khoảng 46.7 đến 50.8) · 2,045 trận
  91. Senna 10,690 Senna gặp Seraphine: 48.80% (khoảng 47.86 đến 49.74) · 10,690 trận
  92. Malphite 2,309 Malphite gặp Seraphine: 48.9% (khoảng 46.9 đến 50.8) · 2,309 trận
  93. Pyke 9,991 Pyke gặp Seraphine: 48.87% (khoảng 47.90 đến 49.84) · 9,991 trận
  94. Jax 211 Jax gặp Seraphine: 48.9% (khoảng 44.1 đến 53.7) · 211 trận
  95. Brand 8,401 Brand gặp Seraphine: 49.0% (khoảng 48.0 đến 50.1) · 8,401 trận
  96. Galio 1,730 Galio gặp Seraphine: 49.0% (khoảng 46.8 đến 51.3) · 1,730 trận
  97. Illaoi 71 Illaoi gặp Seraphine: 49.1% (khoảng 43.1 đến 55.0) · 71 trận
  98. Sona 5,269 Sona gặp Seraphine: 49.3% (khoảng 48.0 đến 50.6) · 5,269 trận
  99. Shen 1,686 Shen gặp Seraphine: 49.4% (khoảng 47.1 đến 51.6) · 1,686 trận
  100. Veigar 1,769 Veigar gặp Seraphine: 49.4% (khoảng 47.2 đến 51.6) · 1,769 trận
  101. Jayce 59 Jayce gặp Seraphine: 49.4% (khoảng 43.4 đến 55.5) · 59 trận
  102. Diana 85 Diana gặp Seraphine: 49.5% (khoảng 43.7 đến 55.3) · 85 trận
  103. Leona 15,577 Leona gặp Seraphine: 49.48% (khoảng 48.70 đến 50.26) · 15,577 trận
  104. Janna 4,571 Janna gặp Seraphine: 49.5% (khoảng 48.1 đến 50.9) · 4,571 trận
  105. Braum 5,986 Braum gặp Seraphine: 49.6% (khoảng 48.4 đến 50.9) · 5,986 trận
  106. Blitzcrank 12,587 Blitzcrank gặp Seraphine: 49.67% (khoảng 48.80 đến 50.53) · 12,587 trận
  107. Ornn 209 Ornn gặp Seraphine: 49.9% (khoảng 45.0 đến 54.7) · 209 trận
  108. Lux 31,640 Lux gặp Seraphine: 49.93% (khoảng 49.38 đến 50.48) · 31,640 trận
  109. Soraka 7,700 Soraka gặp Seraphine: 50.0% (khoảng 48.9 đến 51.0) · 7,700 trận
  110. Amumu 1,360 Amumu gặp Seraphine: 50.0% (khoảng 47.5 đến 52.5) · 1,360 trận
  111. Quinn 112 Quinn gặp Seraphine: 50.0% (khoảng 44.5 đến 55.5) · 112 trận

Thắng đường trước Seraphine vàng ở phút 15

  1. Twitch 624 Twitch gặp Seraphine ở phút 15: +601 vàng (khoảng 511 đến 691) · 624 trận
  2. Ezreal 332 Ezreal gặp Seraphine ở phút 15: +463 vàng (khoảng 352 đến 574) · 332 trận
  3. Jarvan IV 451 Jarvan IV gặp Seraphine ở phút 15: +398 vàng (khoảng 309 đến 488) · 451 trận
  4. Lee Sin 460 Lee Sin gặp Seraphine ở phút 15: +392 vàng (khoảng 291 đến 492) · 460 trận
  5. LeBlanc 988 LeBlanc gặp Seraphine ở phút 15: +391 vàng (khoảng 331 đến 451) · 988 trận
  6. Elise 464 Elise gặp Seraphine ở phút 15: +375 vàng (khoảng 282 đến 467) · 464 trận
  7. Nidalee 496 Nidalee gặp Seraphine ở phút 15: +365 vàng (khoảng 281 đến 449) · 496 trận
  8. Mel 5,176 Mel gặp Seraphine ở phút 15: +354 vàng (khoảng 328 đến 379) · 5,176 trận
  9. Sion 599 Sion gặp Seraphine ở phút 15: +340 vàng (khoảng 267 đến 413) · 599 trận
  10. Zoe 1,141 Zoe gặp Seraphine ở phút 15: +301 vàng (khoảng 246 đến 356) · 1,141 trận
  11. Pyke 9,686 Pyke gặp Seraphine ở phút 15: +291 vàng (khoảng 271 đến 311) · 9,686 trận
  12. Heimerdinger 396 Heimerdinger gặp Seraphine ở phút 15: +278 vàng (khoảng 192 đến 364) · 396 trận
  13. Sylas 1,633 Sylas gặp Seraphine ở phút 15: +271 vàng (khoảng 223 đến 320) · 1,633 trận
  14. Camille 1,129 Camille gặp Seraphine ở phút 15: +259 vàng (khoảng 200 đến 318) · 1,129 trận
  15. Xerath 6,296 Xerath gặp Seraphine ở phút 15: +249 vàng (khoảng 227 đến 270) · 6,296 trận
  16. Miss Fortune 1,511 Miss Fortune gặp Seraphine ở phút 15: +241 vàng (khoảng 198 đến 284) · 1,511 trận
  17. Vel'Koz 7,507 Vel'Koz gặp Seraphine ở phút 15: +236 vàng (khoảng 216 đến 255) · 7,507 trận
  18. Pantheon 6,899 Pantheon gặp Seraphine ở phút 15: +233 vàng (khoảng 210 đến 256) · 6,899 trận
  19. Ziggs 626 Ziggs gặp Seraphine ở phút 15: +171 vàng (khoảng 102 đến 239) · 626 trận
  20. Swain 8,762 Swain gặp Seraphine ở phút 15: +158 vàng (khoảng 138 đến 178) · 8,762 trận
  21. Senna 10,361 Senna gặp Seraphine ở phút 15: +139 vàng (khoảng 121 đến 156) · 10,361 trận
  22. Lux 30,637 Lux gặp Seraphine ở phút 15: +136 vàng (khoảng 125 đến 146) · 30,637 trận
  23. Syndra 298 Syndra gặp Seraphine ở phút 15: +106 vàng (khoảng 7 đến 204) · 298 trận
  24. Zyra 8,680 Zyra gặp Seraphine ở phút 15: +105 vàng (khoảng 89 đến 122) · 8,680 trận
  25. Twisted Fate 294 Twisted Fate gặp Seraphine ở phút 15: +98 vàng (khoảng -8 đến 204) · 294 trận
  26. Veigar 1,699 Veigar gặp Seraphine ở phút 15: +89 vàng (khoảng 46 đến 132) · 1,699 trận
  27. Anivia 756 Anivia gặp Seraphine ở phút 15: +86 vàng (khoảng 20 đến 152) · 756 trận
  28. Hwei 1,228 Hwei gặp Seraphine ở phút 15: +73 vàng (khoảng 25 đến 121) · 1,228 trận
  29. Lissandra 327 Lissandra gặp Seraphine ở phút 15: +66 vàng (khoảng -30 đến 162) · 327 trận
  30. Brand 8,151 Brand gặp Seraphine ở phút 15: +59 vàng (khoảng 40 đến 77) · 8,151 trận
  31. Shaco 2,127 Shaco gặp Seraphine ở phút 15: +55 vàng (khoảng 18 đến 92) · 2,127 trận
  32. Sett 522 Sett gặp Seraphine ở phút 15: +52 vàng (khoảng -24 đến 127) · 522 trận
  33. Malzahar 356 Malzahar gặp Seraphine ở phút 15: +48 vàng (khoảng -43 đến 139) · 356 trận
  34. Neeko 4,544 Neeko gặp Seraphine ở phút 15: +47 vàng (khoảng 21 đến 73) · 4,544 trận
  35. Morgana 16,925 Morgana gặp Seraphine ở phút 15: +47 vàng (khoảng 34 đến 59) · 16,925 trận
  36. Fiddlesticks 696 Fiddlesticks gặp Seraphine ở phút 15: +46 vàng (khoảng -20 đến 112) · 696 trận
  37. Tahm Kench 6,171 Tahm Kench gặp Seraphine ở phút 15: +21 vàng (khoảng -2 đến 45) · 6,171 trận
  38. Cho'Gath 610 Cho'Gath gặp Seraphine ở phút 15: +10 vàng (khoảng -64 đến 84) · 610 trận

Thắng Seraphine tỉ lệ thắng

  1. Varus 240 Varus gặp Seraphine: 51.5% (khoảng 46.9 đến 56.2) · 240 trận
  2. Tristana 531 Tristana gặp Seraphine: 51.4% (khoảng 47.8 đến 55.0) · 531 trận
  3. Veigar 127 Veigar gặp Seraphine: 51.3% (khoảng 45.9 đến 56.7) · 127 trận
  4. Karthus 57 Karthus gặp Seraphine: 51.3% (khoảng 45.2 đến 57.4) · 57 trận
  5. Yasuo 226 Yasuo gặp Seraphine: 51.1% (khoảng 46.4 đến 55.9) · 226 trận
  6. Brand 51 Brand gặp Seraphine: 50.9% (khoảng 44.8 đến 57.1) · 51 trận
  7. Ziggs 165 Ziggs gặp Seraphine: 50.9% (khoảng 45.8 đến 56.0) · 165 trận
  8. Kog'Maw 146 Kog'Maw gặp Seraphine: 50.8% (khoảng 45.5 đến 56.1) · 146 trận
  9. Miss Fortune 1,162 Miss Fortune gặp Seraphine: 50.7% (khoảng 48.1 đến 53.4) · 1,162 trận
  10. Kalista 224 Kalista gặp Seraphine: 50.7% (khoảng 45.9 đến 55.4) · 224 trận
  11. Twitch 422 Twitch gặp Seraphine: 50.6% (khoảng 46.7 đến 54.5) · 422 trận
  12. Vayne 276 Vayne gặp Seraphine: 50.6% (khoảng 46.1 đến 55.1) · 276 trận
  13. Hwei 55 Hwei gặp Seraphine: 50.5% (khoảng 44.4 đến 56.6) · 55 trận
  14. Mel 109 Mel gặp Seraphine: 50.4% (khoảng 44.9 đến 56.0) · 109 trận
  15. Jhin 1,188 Jhin gặp Seraphine: 50.4% (khoảng 47.8 đến 53.0) · 1,188 trận
  16. Aurelion Sol 54 Aurelion Sol gặp Seraphine: 50.3% (khoảng 44.2 đến 56.5) · 54 trận
  17. Zeri 223 Zeri gặp Seraphine: 50.3% (khoảng 45.5 đến 55.1) · 223 trận
  18. Sivir 254 Sivir gặp Seraphine: 50.2% (khoảng 45.6 đến 54.8) · 254 trận
  19. Viktor 123 Viktor gặp Seraphine: 50.1% (khoảng 44.7 đến 55.5) · 123 trận

Thua Seraphine tỉ lệ thắng

  1. Ezreal 710 Ezreal gặp Seraphine: 46.1% (khoảng 42.9 đến 49.4) · 710 trận
  2. Ashe 480 Ashe gặp Seraphine: 46.7% (khoảng 43.0 đến 50.5) · 480 trận
  3. Lucian 433 Lucian gặp Seraphine: 46.9% (khoảng 43.0 đến 50.8) · 433 trận
  4. Samira 338 Samira gặp Seraphine: 47.5% (khoảng 43.3 đến 51.8) · 338 trận
  5. Yunara 485 Yunara gặp Seraphine: 47.9% (khoảng 44.1 đến 51.6) · 485 trận
  6. Caitlyn 1,287 Caitlyn gặp Seraphine: 47.9% (khoảng 45.4 đến 50.5) · 1,287 trận
  7. Draven 274 Draven gặp Seraphine: 48.3% (khoảng 43.8 đến 52.8) · 274 trận
  8. Xayah 348 Xayah gặp Seraphine: 48.7% (khoảng 44.5 đến 52.9) · 348 trận
  9. Aphelios 353 Aphelios gặp Seraphine: 49.0% (khoảng 44.8 đến 53.1) · 353 trận
  10. Kai'Sa 1,110 Kai'Sa gặp Seraphine: 49.2% (khoảng 46.5 đến 51.9) · 1,110 trận
  11. Corki 82 Corki gặp Seraphine: 49.2% (khoảng 43.4 đến 55.0) · 82 trận
  12. Lux 86 Lux gặp Seraphine: 49.2% (khoảng 43.5 đến 55.0) · 86 trận
  13. Jinx 963 Jinx gặp Seraphine: 49.3% (khoảng 46.5 đến 52.2) · 963 trận
  14. Syndra 55 Syndra gặp Seraphine: 49.3% (khoảng 43.2 đến 55.5) · 55 trận
  15. Nilah 79 Nilah gặp Seraphine: 49.4% (khoảng 43.5 đến 55.3) · 79 trận
  16. Smolder 305 Smolder gặp Seraphine: 49.5% (khoảng 45.1 đến 53.8) · 305 trận
  17. Vel'Koz 66 Vel'Koz gặp Seraphine: 49.5% (khoảng 43.6 đến 55.5) · 66 trận
  18. Katarina 78 Katarina gặp Seraphine: 49.6% (khoảng 43.7 đến 55.4) · 78 trận
  19. Swain 54 Swain gặp Seraphine: 49.9% (khoảng 43.8 đến 56.1) · 54 trận

Thắng đường trước Seraphine vàng ở phút 15

  1. Samira 328 Samira gặp Seraphine ở phút 15: +492 vàng (khoảng 304 đến 681) · 328 trận
  2. Lucian 424 Lucian gặp Seraphine ở phút 15: +375 vàng (khoảng 235 đến 516) · 424 trận
  3. Tristana 509 Tristana gặp Seraphine ở phút 15: +364 vàng (khoảng 227 đến 502) · 509 trận
  4. Jhin 1,161 Jhin gặp Seraphine ở phút 15: +331 vàng (khoảng 252 đến 409) · 1,161 trận
  5. Miss Fortune 1,127 Miss Fortune gặp Seraphine ở phút 15: +321 vàng (khoảng 240 đến 403) · 1,127 trận
  6. Ezreal 687 Ezreal gặp Seraphine ở phút 15: +253 vàng (khoảng 142 đến 363) · 687 trận
  7. Kai'Sa 1,085 Kai'Sa gặp Seraphine ở phút 15: +250 vàng (khoảng 157 đến 343) · 1,085 trận
  8. Twitch 407 Twitch gặp Seraphine ở phút 15: +127 vàng (khoảng -20 đến 274) · 407 trận
  9. Caitlyn 1,245 Caitlyn gặp Seraphine ở phút 15: +22 vàng (khoảng -60 đến 104) · 1,245 trận
  10. Xayah 339 Xayah gặp Seraphine ở phút 15: +9 vàng (khoảng -144 đến 162) · 339 trận

Thắng Seraphine tỉ lệ thắng

  1. Anivia 63 Anivia gặp Seraphine: 55.8% (khoảng 49.8 đến 61.7) · 63 trận
  2. Xerath 101 Xerath gặp Seraphine: 55.4% (khoảng 49.8 đến 61.0) · 101 trận
  3. Syndra 207 Syndra gặp Seraphine: 55.2% (khoảng 50.4 đến 60.0) · 207 trận
  4. Fizz 171 Fizz gặp Seraphine: 54.1% (khoảng 49.0 đến 59.1) · 171 trận
  5. Aurelion Sol 62 Aurelion Sol gặp Seraphine: 54.1% (khoảng 48.0 đến 60.1) · 62 trận
  6. Yone 340 Yone gặp Seraphine: 54.0% (khoảng 49.8 đến 58.2) · 340 trận
  7. Lissandra 107 Lissandra gặp Seraphine: 54.0% (khoảng 48.4 đến 59.5) · 107 trận
  8. Irelia 68 Irelia gặp Seraphine: 53.6% (khoảng 47.6 đến 59.5) · 68 trận
  9. Veigar 238 Veigar gặp Seraphine: 53.6% (khoảng 48.9 đến 58.2) · 238 trận
  10. Vex 113 Vex gặp Seraphine: 53.6% (khoảng 48.0 đến 59.1) · 113 trận
  11. Mel 137 Mel gặp Seraphine: 53.3% (khoảng 48.0 đến 58.6) · 137 trận
  12. Diana 107 Diana gặp Seraphine: 53.3% (khoảng 47.7 đến 58.9) · 107 trận
  13. Yasuo 293 Yasuo gặp Seraphine: 53.3% (khoảng 48.9 đến 57.7) · 293 trận
  14. Twisted Fate 89 Twisted Fate gặp Seraphine: 53.2% (khoảng 47.4 đến 58.9) · 89 trận
  15. Lux 191 Lux gặp Seraphine: 53.1% (khoảng 48.2 đến 58.0) · 191 trận
  16. Ekko 165 Ekko gặp Seraphine: 53.1% (khoảng 48.0 đến 58.2) · 165 trận
  17. Zoe 56 Zoe gặp Seraphine: 53.0% (khoảng 46.9 đến 59.1) · 56 trận
  18. Sylas 173 Sylas gặp Seraphine: 53.0% (khoảng 47.9 đến 58.0) · 173 trận
  19. Ahri 368 Ahri gặp Seraphine: 52.9% (khoảng 48.8 đến 57.0) · 368 trận
  20. Viktor 178 Viktor gặp Seraphine: 52.3% (khoảng 47.3 đến 57.3) · 178 trận
  21. Azir 52 Azir gặp Seraphine: 52.3% (khoảng 46.1 đến 58.4) · 52 trận
  22. LeBlanc 120 LeBlanc gặp Seraphine: 51.8% (khoảng 46.3 đến 57.2) · 120 trận
  23. Malzahar 295 Malzahar gặp Seraphine: 51.7% (khoảng 47.3 đến 56.0) · 295 trận
  24. Qiyana 64 Qiyana gặp Seraphine: 51.4% (khoảng 45.4 đến 57.4) · 64 trận
  25. Hwei 78 Hwei gặp Seraphine: 51.3% (khoảng 45.5 đến 57.2) · 78 trận
  26. Akali 226 Akali gặp Seraphine: 51.1% (khoảng 46.4 đến 55.8) · 226 trận
  27. Katarina 156 Katarina gặp Seraphine: 51.0% (khoảng 45.9 đến 56.2) · 156 trận
  28. Zed 200 Zed gặp Seraphine: 50.7% (khoảng 45.8 đến 55.6) · 200 trận
  29. Kassadin 60 Kassadin gặp Seraphine: 50.7% (khoảng 44.6 đến 56.7) · 60 trận
  30. Vladimir 84 Vladimir gặp Seraphine: 50.6% (khoảng 44.8 đến 56.4) · 84 trận
  31. Locke 170 Locke gặp Seraphine: 50.5% (khoảng 45.4 đến 55.5) · 170 trận
  32. Annie 56 Annie gặp Seraphine: 50.3% (khoảng 44.2 đến 56.4) · 56 trận
  33. Aurora 56 Aurora gặp Seraphine: 50.3% (khoảng 44.2 đến 56.4) · 56 trận

Thua Seraphine tỉ lệ thắng

  1. Orianna 121 Orianna gặp Seraphine: 48.2% (khoảng 42.8 đến 53.7) · 121 trận
  2. Galio 88 Galio gặp Seraphine: 48.9% (khoảng 43.1 đến 54.6) · 88 trận
  3. Ryze 51 Ryze gặp Seraphine: 49.3% (khoảng 43.1 đến 55.5) · 51 trận

Thắng đường trước Seraphine vàng ở phút 15

  1. Yone 324 Yone gặp Seraphine ở phút 15: +488 vàng (khoảng 335 đến 642) · 324 trận
  2. Ahri 358 Ahri gặp Seraphine ở phút 15: +173 vàng (khoảng 44 đến 302) · 358 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.