Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Seraphine

Tier A · 68 #14 Hỗ trợ Phiên bản 16.21

Thắng Seraphine tỉ lệ thắng

  1. Zyra 2,074 Zyra gặp Seraphine: 53.4% (khoảng 51.3 đến 55.4) · 2,074 trận
  2. Veigar 439 Veigar gặp Seraphine: 53.3% (khoảng 49.4 đến 57.1) · 439 trận
  3. Fiddlesticks 170 Fiddlesticks gặp Seraphine: 52.5% (khoảng 47.4 đến 57.6) · 170 trận
  4. Camille 282 Camille gặp Seraphine: 52.4% (khoảng 47.9 đến 56.8) · 282 trận
  5. Nami 3,233 Nami gặp Seraphine: 52.0% (khoảng 50.3 đến 53.6) · 3,233 trận
  6. Teemo 495 Teemo gặp Seraphine: 51.7% (khoảng 48.0 đến 55.4) · 495 trận
  7. Braum 1,426 Braum gặp Seraphine: 51.5% (khoảng 49.1 đến 53.9) · 1,426 trận
  8. Poppy 455 Poppy gặp Seraphine: 51.5% (khoảng 47.7 đến 55.3) · 455 trận
  9. Rell 1,185 Rell gặp Seraphine: 51.3% (khoảng 48.6 đến 53.9) · 1,185 trận
  10. Maokai 778 Maokai gặp Seraphine: 51.3% (khoảng 48.1 đến 54.4) · 778 trận
  11. Vel'Koz 1,827 Vel'Koz gặp Seraphine: 51.2% (khoảng 49.0 đến 53.4) · 1,827 trận
  12. Ekko 65 Ekko gặp Seraphine: 50.7% (khoảng 44.7 đến 56.7) · 65 trận
  13. Shen 397 Shen gặp Seraphine: 50.6% (khoảng 46.6 đến 54.6) · 397 trận
  14. Milio 2,219 Milio gặp Seraphine: 50.6% (khoảng 48.6 đến 52.6) · 2,219 trận
  15. Lux 7,668 Lux gặp Seraphine: 50.5% (khoảng 49.4 đến 51.6) · 7,668 trận
  16. Zilean 834 Zilean gặp Seraphine: 50.5% (khoảng 47.5 đến 53.6) · 834 trận
  17. Xerath 1,590 Xerath gặp Seraphine: 50.4% (khoảng 48.1 đến 52.7) · 1,590 trận
  18. Morgana 4,159 Morgana gặp Seraphine: 50.4% (khoảng 48.9 đến 51.9) · 4,159 trận
  19. LeBlanc 280 LeBlanc gặp Seraphine: 50.3% (khoảng 45.8 đến 54.7) · 280 trận
  20. Taric 464 Taric gặp Seraphine: 50.2% (khoảng 46.4 đến 54.0) · 464 trận
  21. Renata Glasc 465 Renata Glasc gặp Seraphine: 50.1% (khoảng 46.3 đến 53.9) · 465 trận
  22. Soraka 1,793 Soraka gặp Seraphine: 50.0% (khoảng 47.9 đến 52.2) · 1,793 trận
  23. Senna 2,556 Senna gặp Seraphine: 50.0% (khoảng 48.1 đến 51.9) · 2,556 trận

Thua Seraphine tỉ lệ thắng

  1. Mel 1,323 Mel gặp Seraphine: 45.3% (khoảng 42.8 đến 47.8) · 1,323 trận
  2. Ivern 63 Ivern gặp Seraphine: 45.8% (khoảng 39.8 đến 51.8) · 63 trận
  3. Jhin 58 Jhin gặp Seraphine: 45.9% (khoảng 39.8 đến 52.0) · 58 trận
  4. Cho'Gath 162 Cho'Gath gặp Seraphine: 46.0% (khoảng 40.9 đến 51.1) · 162 trận
  5. Zed 51 Zed gặp Seraphine: 46.0% (khoảng 39.8 đến 52.1) · 51 trận
  6. Skarner 55 Skarner gặp Seraphine: 46.4% (khoảng 40.3 đến 52.5) · 55 trận
  7. Rakan 1,118 Rakan gặp Seraphine: 46.5% (khoảng 43.8 đến 49.2) · 1,118 trận
  8. Hwei 304 Hwei gặp Seraphine: 46.5% (khoảng 42.2 đến 50.9) · 304 trận
  9. Ezreal 104 Ezreal gặp Seraphine: 46.5% (khoảng 40.9 đến 52.1) · 104 trận
  10. Tahm Kench 1,488 Tahm Kench gặp Seraphine: 46.6% (khoảng 44.2 đến 49.0) · 1,488 trận
  11. Nunu & Willump 77 Nunu & Willump gặp Seraphine: 46.7% (khoảng 40.9 đến 52.6) · 77 trận
  12. Swain 2,191 Swain gặp Seraphine: 46.8% (khoảng 44.8 đến 48.8) · 2,191 trận
  13. Miss Fortune 333 Miss Fortune gặp Seraphine: 46.8% (khoảng 42.6 đến 51.0) · 333 trận
  14. Bard 955 Bard gặp Seraphine: 46.9% (khoảng 44.0 đến 49.8) · 955 trận
  15. Ziggs 169 Ziggs gặp Seraphine: 47.0% (khoảng 41.9 đến 52.1) · 169 trận
  16. Pantheon 1,642 Pantheon gặp Seraphine: 47.1% (khoảng 44.9 đến 49.4) · 1,642 trận
  17. Yasuo 72 Yasuo gặp Seraphine: 47.2% (khoảng 41.3 đến 53.1) · 72 trận
  18. Malphite 557 Malphite gặp Seraphine: 47.2% (khoảng 43.7 đến 50.8) · 557 trận
  19. Neeko 1,114 Neeko gặp Seraphine: 47.3% (khoảng 44.6 đến 50.0) · 1,114 trận
  20. Shaco 521 Shaco gặp Seraphine: 47.5% (khoảng 43.9 đến 51.1) · 521 trận
  21. Vex 53 Vex gặp Seraphine: 47.6% (khoảng 41.4 đến 53.7) · 53 trận
  22. Twisted Fate 78 Twisted Fate gặp Seraphine: 47.6% (khoảng 41.8 đến 53.5) · 78 trận
  23. Sett 126 Sett gặp Seraphine: 47.6% (khoảng 42.3 đến 53.1) · 126 trận
  24. Zac 98 Zac gặp Seraphine: 47.8% (khoảng 42.1 đến 53.4) · 98 trận
  25. Taliyah 54 Taliyah gặp Seraphine: 47.8% (khoảng 41.7 đến 53.9) · 54 trận
  26. Pyke 2,538 Pyke gặp Seraphine: 47.8% (khoảng 45.9 đến 49.7) · 2,538 trận
  27. Amumu 314 Amumu gặp Seraphine: 47.9% (khoảng 43.6 đến 52.2) · 314 trận
  28. Sejuani 53 Sejuani gặp Seraphine: 48.0% (khoảng 41.8 đến 54.1) · 53 trận
  29. Annie 113 Annie gặp Seraphine: 48.0% (khoảng 42.5 đến 53.6) · 113 trận
  30. Karma 1,944 Karma gặp Seraphine: 48.1% (khoảng 45.9 đến 50.2) · 1,944 trận
  31. Sion 148 Sion gặp Seraphine: 48.1% (khoảng 42.9 đến 53.3) · 148 trận
  32. Ahri 102 Ahri gặp Seraphine: 48.1% (khoảng 42.5 đến 53.8) · 102 trận
  33. Orianna 50 Orianna gặp Seraphine: 48.1% (khoảng 42.0 đến 54.3) · 50 trận
  34. Vi 52 Vi gặp Seraphine: 48.1% (khoảng 42.0 đến 54.3) · 52 trận
  35. Lulu 3,158 Lulu gặp Seraphine: 48.2% (khoảng 46.5 đến 49.9) · 3,158 trận
  36. Malzahar 87 Malzahar gặp Seraphine: 48.2% (khoảng 42.4 đến 54.0) · 87 trận
  37. Twitch 157 Twitch gặp Seraphine: 48.3% (khoảng 43.1 đến 53.5) · 157 trận
  38. Nautilus 4,176 Nautilus gặp Seraphine: 48.3% (khoảng 46.8 đến 49.8) · 4,176 trận
  39. Janna 1,096 Janna gặp Seraphine: 48.3% (khoảng 45.6 đến 51.0) · 1,096 trận
  40. Fizz 51 Fizz gặp Seraphine: 48.3% (khoảng 42.2 đến 54.5) · 51 trận
  41. Gragas 92 Gragas gặp Seraphine: 48.4% (khoảng 42.7 đến 54.1) · 92 trận
  42. Thresh 4,560 Thresh gặp Seraphine: 48.5% (khoảng 47.1 đến 49.9) · 4,560 trận
  43. Lissandra 79 Lissandra gặp Seraphine: 48.5% (khoảng 42.7 đến 54.4) · 79 trận
  44. Jarvan IV 120 Jarvan IV gặp Seraphine: 48.5% (khoảng 43.1 đến 54.0) · 120 trận
  45. Zoe 313 Zoe gặp Seraphine: 48.6% (khoảng 44.3 đến 52.9) · 313 trận
  46. Syndra 72 Syndra gặp Seraphine: 48.6% (khoảng 42.7 đến 54.6) · 72 trận
  47. Elise 118 Elise gặp Seraphine: 48.9% (khoảng 43.4 đến 54.3) · 118 trận
  48. Ashe 676 Ashe gặp Seraphine: 48.9% (khoảng 45.6 đến 52.2) · 676 trận
  49. Anivia 193 Anivia gặp Seraphine: 48.9% (khoảng 44.0 đến 53.9) · 193 trận
  50. Brand 1,958 Brand gặp Seraphine: 49.0% (khoảng 46.9 đến 51.1) · 1,958 trận
  51. Sona 1,272 Sona gặp Seraphine: 49.2% (khoảng 46.7 đến 51.8) · 1,272 trận
  52. Nidalee 125 Nidalee gặp Seraphine: 49.3% (khoảng 43.9 đến 54.8) · 125 trận
  53. Yuumi 2,056 Yuumi gặp Seraphine: 49.4% (khoảng 47.3 đến 51.4) · 2,056 trận
  54. Singed 62 Singed gặp Seraphine: 49.4% (khoảng 43.3 đến 55.4) · 62 trận
  55. Galio 404 Galio gặp Seraphine: 49.4% (khoảng 45.4 đến 53.4) · 404 trận
  56. Leona 3,650 Leona gặp Seraphine: 49.4% (khoảng 47.9 đến 51.0) · 3,650 trận
  57. Alistar 1,182 Alistar gặp Seraphine: 49.5% (khoảng 46.8 đến 52.1) · 1,182 trận
  58. Heimerdinger 95 Heimerdinger gặp Seraphine: 49.6% (khoảng 43.9 đến 55.3) · 95 trận
  59. Lee Sin 120 Lee Sin gặp Seraphine: 49.8% (khoảng 44.3 đến 55.3) · 120 trận
  60. Sylas 415 Sylas gặp Seraphine: 49.8% (khoảng 45.9 đến 53.8) · 415 trận
  61. Blitzcrank 3,041 Blitzcrank gặp Seraphine: 49.8% (khoảng 48.1 đến 51.6) · 3,041 trận

Thắng đường trước Seraphine vàng ở phút 15

  1. Mel 1,276 Mel gặp Seraphine ở phút 15: +370 vàng (khoảng 318 đến 422) · 1,276 trận
  2. Sylas 405 Sylas gặp Seraphine ở phút 15: +363 vàng (khoảng 265 đến 462) · 405 trận
  3. Zoe 299 Zoe gặp Seraphine ở phút 15: +312 vàng (khoảng 208 đến 417) · 299 trận
  4. Pyke 2,451 Pyke gặp Seraphine ở phút 15: +271 vàng (khoảng 232 đến 310) · 2,451 trận
  5. Miss Fortune 322 Miss Fortune gặp Seraphine ở phút 15: +248 vàng (khoảng 155 đến 340) · 322 trận
  6. Pantheon 1,589 Pantheon gặp Seraphine ở phút 15: +241 vàng (khoảng 193 đến 290) · 1,589 trận
  7. Xerath 1,530 Xerath gặp Seraphine ở phút 15: +232 vàng (khoảng 188 đến 277) · 1,530 trận
  8. Vel'Koz 1,759 Vel'Koz gặp Seraphine ở phút 15: +229 vàng (khoảng 190 đến 268) · 1,759 trận
  9. Senna 2,474 Senna gặp Seraphine ở phút 15: +169 vàng (khoảng 135 đến 204) · 2,474 trận
  10. Swain 2,108 Swain gặp Seraphine ở phút 15: +153 vàng (khoảng 114 đến 193) · 2,108 trận
  11. Lux 7,416 Lux gặp Seraphine ở phút 15: +133 vàng (khoảng 113 đến 153) · 7,416 trận
  12. Veigar 420 Veigar gặp Seraphine ở phút 15: +100 vàng (khoảng 14 đến 186) · 420 trận
  13. Shaco 512 Shaco gặp Seraphine ở phút 15: +91 vàng (khoảng 15 đến 167) · 512 trận
  14. Zyra 2,009 Zyra gặp Seraphine ở phút 15: +84 vàng (khoảng 49 đến 120) · 2,009 trận
  15. Brand 1,899 Brand gặp Seraphine ở phút 15: +57 vàng (khoảng 18 đến 96) · 1,899 trận
  16. Poppy 445 Poppy gặp Seraphine ở phút 15: +52 vàng (khoảng -37 đến 141) · 445 trận
  17. Morgana 4,010 Morgana gặp Seraphine ở phút 15: +45 vàng (khoảng 19 đến 72) · 4,010 trận
  18. Neeko 1,074 Neeko gặp Seraphine ở phút 15: +15 vàng (khoảng -39 đến 68) · 1,074 trận

Thắng Seraphine tỉ lệ thắng

  1. Miss Fortune 275 Miss Fortune gặp Seraphine: 53.7% (khoảng 49.2 đến 58.2) · 275 trận
  2. Varus 61 Varus gặp Seraphine: 53.7% (khoảng 47.6 đến 59.7) · 61 trận
  3. Jinx 237 Jinx gặp Seraphine: 52.0% (khoảng 47.3 đến 56.6) · 237 trận
  4. Yasuo 56 Yasuo gặp Seraphine: 51.2% (khoảng 45.1 đến 57.3) · 56 trận
  5. Twitch 83 Twitch gặp Seraphine: 50.9% (khoảng 45.1 đến 56.7) · 83 trận
  6. Zeri 65 Zeri gặp Seraphine: 50.6% (khoảng 44.6 đến 56.6) · 65 trận
  7. Kai'Sa 269 Kai'Sa gặp Seraphine: 50.5% (khoảng 46.0 đến 55.1) · 269 trận
  8. Caitlyn 309 Caitlyn gặp Seraphine: 50.5% (khoảng 46.2 đến 54.8) · 309 trận
  9. Yunara 120 Yunara gặp Seraphine: 50.3% (khoảng 44.9 đến 55.8) · 120 trận
  10. Tristana 136 Tristana gặp Seraphine: 50.3% (khoảng 45.0 đến 55.7) · 136 trận
  11. Draven 66 Draven gặp Seraphine: 50.0% (khoảng 44.0 đến 56.0) · 66 trận

Thua Seraphine tỉ lệ thắng

  1. Ezreal 160 Ezreal gặp Seraphine: 47.5% (khoảng 42.4 đến 52.7) · 160 trận
  2. Lucian 103 Lucian gặp Seraphine: 47.6% (khoảng 42.0 đến 53.2) · 103 trận
  3. Smolder 69 Smolder gặp Seraphine: 47.6% (khoảng 41.7 đến 53.6) · 69 trận
  4. Xayah 78 Xayah gặp Seraphine: 48.2% (khoảng 42.4 đến 54.1) · 78 trận
  5. Samira 65 Samira gặp Seraphine: 48.3% (khoảng 42.4 đến 54.4) · 65 trận
  6. Aphelios 77 Aphelios gặp Seraphine: 48.4% (khoảng 42.5 đến 54.3) · 77 trận
  7. Vayne 58 Vayne gặp Seraphine: 48.5% (khoảng 42.4 đến 54.6) · 58 trận
  8. Ashe 113 Ashe gặp Seraphine: 48.6% (khoảng 43.1 đến 54.1) · 113 trận
  9. Sivir 65 Sivir gặp Seraphine: 48.7% (khoảng 42.7 đến 54.7) · 65 trận
  10. Jhin 271 Jhin gặp Seraphine: 49.7% (khoảng 45.2 đến 54.2) · 271 trận

Thắng đường trước Seraphine vàng ở phút 15

Không đối thủ nào hơn vàng Seraphine ở phút 15.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.