Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Seraphine

Tier A · 67 #19 Hỗ trợ Phiên bản 16.21

Thắng Seraphine tỉ lệ thắng

  1. Zyra 2,332 Zyra gặp Seraphine: 53.2% (khoảng 51.3 đến 55.2) · 2,332 trận
  2. Veigar 486 Veigar gặp Seraphine: 53.1% (khoảng 49.4 đến 56.9) · 486 trận
  3. Maokai 851 Maokai gặp Seraphine: 52.1% (khoảng 49.1 đến 55.1) · 851 trận
  4. Fiddlesticks 191 Fiddlesticks gặp Seraphine: 52.0% (khoảng 47.1 đến 57.0) · 191 trận
  5. Nami 3,599 Nami gặp Seraphine: 52.0% (khoảng 50.4 đến 53.6) · 3,599 trận
  6. Camille 319 Camille gặp Seraphine: 51.9% (khoảng 47.6 đến 56.2) · 319 trận
  7. Poppy 509 Poppy gặp Seraphine: 51.8% (khoảng 48.1 đến 55.5) · 509 trận
  8. Teemo 552 Teemo gặp Seraphine: 51.8% (khoảng 48.2 đến 55.4) · 552 trận
  9. Rell 1,333 Rell gặp Seraphine: 51.6% (khoảng 49.1 đến 54.1) · 1,333 trận
  10. Braum 1,603 Braum gặp Seraphine: 51.2% (khoảng 48.9 đến 53.5) · 1,603 trận
  11. Milio 2,479 Milio gặp Seraphine: 51.0% (khoảng 49.1 đến 52.9) · 2,479 trận
  12. LeBlanc 300 LeBlanc gặp Seraphine: 50.7% (khoảng 46.3 đến 55.1) · 300 trận
  13. Vel'Koz 2,015 Vel'Koz gặp Seraphine: 50.7% (khoảng 48.6 đến 52.8) · 2,015 trận
  14. Lux 8,548 Lux gặp Seraphine: 50.6% (khoảng 49.6 đến 51.7) · 8,548 trận
  15. Ekko 72 Ekko gặp Seraphine: 50.5% (khoảng 44.6 đến 56.5) · 72 trận
  16. Xerath 1,778 Xerath gặp Seraphine: 50.5% (khoảng 48.3 đến 52.7) · 1,778 trận
  17. Zilean 934 Zilean gặp Seraphine: 50.4% (khoảng 47.5 đến 53.3) · 934 trận
  18. Jax 59 Jax gặp Seraphine: 50.4% (khoảng 44.3 đến 56.4) · 59 trận
  19. Blitzcrank 3,386 Blitzcrank gặp Seraphine: 50.2% (khoảng 48.6 đến 51.9) · 3,386 trận
  20. Ornn 52 Ornn gặp Seraphine: 50.2% (khoảng 44.0 đến 56.3) · 52 trận
  21. Morgana 4,699 Morgana gặp Seraphine: 50.0% (khoảng 48.6 đến 51.4) · 4,699 trận

Thua Seraphine tỉ lệ thắng

  1. Ivern 70 Ivern gặp Seraphine: 45.3% (khoảng 39.5 đến 51.3) · 70 trận
  2. Mel 1,483 Mel gặp Seraphine: 45.4% (khoảng 43.0 đến 47.8) · 1,483 trận
  3. Hwei 335 Hwei gặp Seraphine: 45.7% (khoảng 41.5 đến 49.9) · 335 trận
  4. Ezreal 113 Ezreal gặp Seraphine: 45.8% (khoảng 40.3 đến 51.4) · 113 trận
  5. Zed 54 Zed gặp Seraphine: 45.8% (khoảng 39.8 đến 52.0) · 54 trận
  6. Jhin 63 Jhin gặp Seraphine: 46.2% (khoảng 40.2 đến 52.2) · 63 trận
  7. Tahm Kench 1,680 Tahm Kench gặp Seraphine: 46.2% (khoảng 43.9 đến 48.5) · 1,680 trận
  8. Skarner 57 Skarner gặp Seraphine: 46.5% (khoảng 40.4 đến 52.6) · 57 trận
  9. Cho'Gath 179 Cho'Gath gặp Seraphine: 46.5% (khoảng 41.6 đến 51.6) · 179 trận
  10. Ziggs 187 Ziggs gặp Seraphine: 46.9% (khoảng 41.9 đến 51.9) · 187 trận
  11. Miss Fortune 383 Miss Fortune gặp Seraphine: 46.9% (khoảng 42.9 đến 51.0) · 383 trận
  12. Nunu & Willump 84 Nunu & Willump gặp Seraphine: 47.0% (khoảng 41.2 đến 52.8) · 84 trận
  13. Rakan 1,254 Rakan gặp Seraphine: 47.1% (khoảng 44.5 đến 49.6) · 1,254 trận
  14. Neeko 1,234 Neeko gặp Seraphine: 47.1% (khoảng 44.5 đến 49.7) · 1,234 trận
  15. Swain 2,424 Swain gặp Seraphine: 47.2% (khoảng 45.3 đến 49.1) · 2,424 trận
  16. Pantheon 1,830 Pantheon gặp Seraphine: 47.2% (khoảng 45.0 đến 49.3) · 1,830 trận
  17. Twisted Fate 85 Twisted Fate gặp Seraphine: 47.2% (khoảng 41.4 đến 53.0) · 85 trận
  18. Malzahar 104 Malzahar gặp Seraphine: 47.2% (khoảng 41.6 đến 52.8) · 104 trận
  19. Shaco 576 Shaco gặp Seraphine: 47.2% (khoảng 43.7 đến 50.7) · 576 trận
  20. Bard 1,054 Bard gặp Seraphine: 47.2% (khoảng 44.5 đến 50.0) · 1,054 trận
  21. Fizz 57 Fizz gặp Seraphine: 47.3% (khoảng 41.2 đến 53.4) · 57 trận
  22. Malphite 626 Malphite gặp Seraphine: 47.3% (khoảng 43.9 đến 50.7) · 626 trận
  23. Orianna 54 Orianna gặp Seraphine: 47.4% (khoảng 41.3 đến 53.6) · 54 trận
  24. Yasuo 79 Yasuo gặp Seraphine: 47.5% (khoảng 41.6 đến 53.3) · 79 trận
  25. Vex 55 Vex gặp Seraphine: 47.6% (khoảng 41.5 đến 53.8) · 55 trận
  26. Janna 1,228 Janna gặp Seraphine: 47.7% (khoảng 45.1 đến 50.3) · 1,228 trận
  27. Pyke 2,806 Pyke gặp Seraphine: 47.8% (khoảng 46.0 đến 49.5) · 2,806 trận
  28. Karma 2,190 Karma gặp Seraphine: 47.8% (khoảng 45.8 đến 49.8) · 2,190 trận
  29. Zac 110 Zac gặp Seraphine: 47.9% (khoảng 42.4 đến 53.4) · 110 trận
  30. Annie 124 Annie gặp Seraphine: 48.0% (khoảng 42.6 đến 53.4) · 124 trận
  31. Aurelion Sol 57 Aurelion Sol gặp Seraphine: 48.0% (khoảng 42.0 đến 54.1) · 57 trận
  32. Lissandra 88 Lissandra gặp Seraphine: 48.1% (khoảng 42.3 đến 53.8) · 88 trận
  33. Sett 142 Sett gặp Seraphine: 48.1% (khoảng 42.8 đến 53.4) · 142 trận
  34. Yone 50 Yone gặp Seraphine: 48.2% (khoảng 42.0 đến 54.4) · 50 trận
  35. Vi 56 Vi gặp Seraphine: 48.2% (khoảng 42.1 đến 54.3) · 56 trận
  36. Amumu 348 Amumu gặp Seraphine: 48.3% (khoảng 44.1 đến 52.4) · 348 trận
  37. Zoe 338 Zoe gặp Seraphine: 48.4% (khoảng 44.2 đến 52.6) · 338 trận
  38. Taliyah 59 Taliyah gặp Seraphine: 48.4% (khoảng 42.4 đến 54.5) · 59 trận
  39. Thresh 5,021 Thresh gặp Seraphine: 48.5% (khoảng 47.1 đến 49.8) · 5,021 trận
  40. Sion 165 Sion gặp Seraphine: 48.6% (khoảng 43.5 đến 53.7) · 165 trận
  41. Gragas 97 Gragas gặp Seraphine: 48.6% (khoảng 43.0 đến 54.3) · 97 trận
  42. Sejuani 60 Sejuani gặp Seraphine: 48.6% (khoảng 42.6 đến 54.7) · 60 trận
  43. Nautilus 4,667 Nautilus gặp Seraphine: 48.6% (khoảng 47.2 đến 50.0) · 4,667 trận
  44. Nidalee 136 Nidalee gặp Seraphine: 48.6% (khoảng 43.3 đến 54.0) · 136 trận
  45. Twitch 179 Twitch gặp Seraphine: 48.7% (khoảng 43.6 đến 53.7) · 179 trận
  46. Lulu 3,515 Lulu gặp Seraphine: 48.7% (khoảng 47.1 đến 50.3) · 3,515 trận
  47. Jarvan IV 137 Jarvan IV gặp Seraphine: 48.8% (khoảng 43.5 đến 54.1) · 137 trận
  48. Darius 53 Darius gặp Seraphine: 48.8% (khoảng 42.6 đến 54.9) · 53 trận
  49. Ahri 110 Ahri gặp Seraphine: 48.9% (khoảng 43.3 đến 54.4) · 110 trận
  50. Heimerdinger 107 Heimerdinger gặp Seraphine: 49.0% (khoảng 43.4 đến 54.6) · 107 trận
  51. Ashe 746 Ashe gặp Seraphine: 49.1% (khoảng 45.9 đến 52.3) · 746 trận
  52. Leona 4,068 Leona gặp Seraphine: 49.2% (khoảng 47.7 đến 50.7) · 4,068 trận
  53. Elise 132 Elise gặp Seraphine: 49.2% (khoảng 43.9 đến 54.6) · 132 trận
  54. Singed 69 Singed gặp Seraphine: 49.2% (khoảng 43.3 đến 55.2) · 69 trận
  55. Syndra 79 Syndra gặp Seraphine: 49.3% (khoảng 43.4 đến 55.1) · 79 trận
  56. Sylas 458 Sylas gặp Seraphine: 49.3% (khoảng 45.5 đến 53.1) · 458 trận
  57. Yuumi 2,299 Yuumi gặp Seraphine: 49.3% (khoảng 47.4 đến 51.3) · 2,299 trận
  58. Alistar 1,324 Alistar gặp Seraphine: 49.4% (khoảng 46.9 đến 51.9) · 1,324 trận
  59. Soraka 2,020 Soraka gặp Seraphine: 49.6% (khoảng 47.5 đến 51.7) · 2,020 trận
  60. Galio 453 Galio gặp Seraphine: 49.7% (khoảng 45.9 đến 53.5) · 453 trận
  61. Lee Sin 133 Lee Sin gặp Seraphine: 49.7% (khoảng 44.3 đến 55.0) · 133 trận
  62. Brand 2,208 Brand gặp Seraphine: 49.7% (khoảng 47.7 đến 51.7) · 2,208 trận
  63. Sona 1,416 Sona gặp Seraphine: 49.7% (khoảng 47.3 đến 52.1) · 1,416 trận
  64. Renata Glasc 526 Renata Glasc gặp Seraphine: 49.8% (khoảng 46.1 đến 53.4) · 526 trận
  65. Anivia 212 Anivia gặp Seraphine: 49.9% (khoảng 45.0 đến 54.7) · 212 trận
  66. Shen 444 Shen gặp Seraphine: 49.9% (khoảng 46.0 đến 53.8) · 444 trận
  67. Taric 528 Taric gặp Seraphine: 49.9% (khoảng 46.3 đến 53.5) · 528 trận
  68. Senna 2,874 Senna gặp Seraphine: 50.0% (khoảng 48.2 đến 51.7) · 2,874 trận

Thắng đường trước Seraphine vàng ở phút 15

  1. Mel 1,276 Mel gặp Seraphine ở phút 15: +370 vàng (khoảng 318 đến 422) · 1,276 trận
  2. Sylas 405 Sylas gặp Seraphine ở phút 15: +363 vàng (khoảng 265 đến 462) · 405 trận
  3. Zoe 299 Zoe gặp Seraphine ở phút 15: +312 vàng (khoảng 208 đến 417) · 299 trận
  4. Pyke 2,451 Pyke gặp Seraphine ở phút 15: +271 vàng (khoảng 232 đến 310) · 2,451 trận
  5. Miss Fortune 322 Miss Fortune gặp Seraphine ở phút 15: +248 vàng (khoảng 155 đến 340) · 322 trận
  6. Pantheon 1,589 Pantheon gặp Seraphine ở phút 15: +241 vàng (khoảng 193 đến 290) · 1,589 trận
  7. Xerath 1,530 Xerath gặp Seraphine ở phút 15: +232 vàng (khoảng 188 đến 277) · 1,530 trận
  8. Vel'Koz 1,759 Vel'Koz gặp Seraphine ở phút 15: +229 vàng (khoảng 190 đến 268) · 1,759 trận
  9. Senna 2,474 Senna gặp Seraphine ở phút 15: +169 vàng (khoảng 135 đến 204) · 2,474 trận
  10. Swain 2,108 Swain gặp Seraphine ở phút 15: +153 vàng (khoảng 114 đến 193) · 2,108 trận
  11. Lux 7,416 Lux gặp Seraphine ở phút 15: +133 vàng (khoảng 113 đến 153) · 7,416 trận
  12. Veigar 420 Veigar gặp Seraphine ở phút 15: +100 vàng (khoảng 14 đến 186) · 420 trận
  13. Shaco 512 Shaco gặp Seraphine ở phút 15: +91 vàng (khoảng 15 đến 167) · 512 trận
  14. Zyra 2,009 Zyra gặp Seraphine ở phút 15: +84 vàng (khoảng 49 đến 120) · 2,009 trận
  15. Brand 1,899 Brand gặp Seraphine ở phút 15: +57 vàng (khoảng 18 đến 96) · 1,899 trận
  16. Poppy 445 Poppy gặp Seraphine ở phút 15: +52 vàng (khoảng -37 đến 141) · 445 trận
  17. Morgana 4,010 Morgana gặp Seraphine ở phút 15: +45 vàng (khoảng 19 đến 72) · 4,010 trận
  18. Neeko 1,074 Neeko gặp Seraphine ở phút 15: +15 vàng (khoảng -39 đến 68) · 1,074 trận

Thắng Seraphine tỉ lệ thắng

  1. Miss Fortune 307 Miss Fortune gặp Seraphine: 54.2% (khoảng 49.8 đến 58.5) · 307 trận
  2. Varus 65 Varus gặp Seraphine: 53.5% (khoảng 47.5 đến 59.5) · 65 trận
  3. Jinx 259 Jinx gặp Seraphine: 51.8% (khoảng 47.2 đến 56.4) · 259 trận
  4. Twitch 88 Twitch gặp Seraphine: 51.3% (khoảng 45.5 đến 57.0) · 88 trận
  5. Yasuo 62 Yasuo gặp Seraphine: 51.0% (khoảng 45.0 đến 57.1) · 62 trận
  6. Zeri 70 Zeri gặp Seraphine: 50.3% (khoảng 44.3 đến 56.2) · 70 trận
  7. Yunara 135 Yunara gặp Seraphine: 50.1% (khoảng 44.7 đến 55.4) · 135 trận
  8. Jhin 293 Jhin gặp Seraphine: 50.0% (khoảng 45.6 đến 54.5) · 293 trận

Thua Seraphine tỉ lệ thắng

  1. Xayah 87 Xayah gặp Seraphine: 47.3% (khoảng 41.6 đến 53.1) · 87 trận
  2. Lucian 111 Lucian gặp Seraphine: 47.5% (khoảng 42.0 đến 53.1) · 111 trận
  3. Samira 75 Samira gặp Seraphine: 47.5% (khoảng 41.7 đến 53.5) · 75 trận
  4. Ezreal 172 Ezreal gặp Seraphine: 47.8% (khoảng 42.7 đến 52.9) · 172 trận
  5. Ashe 126 Ashe gặp Seraphine: 48.1% (khoảng 42.7 đến 53.5) · 126 trận
  6. Smolder 78 Smolder gặp Seraphine: 48.1% (khoảng 42.3 đến 54.0) · 78 trận
  7. Sivir 71 Sivir gặp Seraphine: 48.3% (khoảng 42.3 đến 54.2) · 71 trận
  8. Vayne 69 Vayne gặp Seraphine: 49.0% (khoảng 43.0 đến 54.9) · 69 trận
  9. Aphelios 95 Aphelios gặp Seraphine: 49.1% (khoảng 43.4 đến 54.8) · 95 trận
  10. Kai'Sa 299 Kai'Sa gặp Seraphine: 49.5% (khoảng 45.1 đến 53.8) · 299 trận
  11. Tristana 145 Tristana gặp Seraphine: 49.5% (khoảng 44.2 đến 54.8) · 145 trận
  12. Draven 70 Draven gặp Seraphine: 49.5% (khoảng 43.6 đến 55.5) · 70 trận
  13. Caitlyn 344 Caitlyn gặp Seraphine: 49.8% (khoảng 45.6 đến 54.0) · 344 trận

Thắng đường trước Seraphine vàng ở phút 15

Không đối thủ nào hơn vàng Seraphine ở phút 15.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.