Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Nilah

Tier A · 74 #8 Xạ thủ Phiên bản 16.21

Thắng Nilah tỉ lệ thắng

  1. Lucian 300 Lucian gặp Nilah: 50.6% (khoảng 46.2 đến 55.0) · 300 trận
  2. Miss Fortune 799 Miss Fortune gặp Nilah: 50.5% (khoảng 47.4 đến 53.6) · 799 trận
  3. Veigar 51 Veigar gặp Nilah: 50.5% (khoảng 44.4 đến 56.7) · 51 trận
  4. Jinx 739 Jinx gặp Nilah: 50.1% (khoảng 47.0 đến 53.3) · 739 trận
  5. Kog'Maw 97 Kog'Maw gặp Nilah: 50.1% (khoảng 44.5 đến 55.8) · 97 trận

Thua Nilah tỉ lệ thắng

  1. Smolder 223 Smolder gặp Nilah: 43.7% (khoảng 39.0 đến 48.5) · 223 trận
  2. Kai'Sa 888 Kai'Sa gặp Nilah: 44.2% (khoảng 41.3 đến 47.2) · 888 trận
  3. Ezreal 392 Ezreal gặp Nilah: 44.4% (khoảng 40.4 đến 48.4) · 392 trận
  4. Aphelios 245 Aphelios gặp Nilah: 44.9% (khoảng 40.3 đến 49.5) · 245 trận
  5. Caitlyn 660 Caitlyn gặp Nilah: 45.1% (khoảng 41.8 đến 48.4) · 660 trận
  6. Sivir 124 Sivir gặp Nilah: 45.6% (khoảng 40.3 đến 51.1) · 124 trận
  7. Jhin 692 Jhin gặp Nilah: 45.7% (khoảng 42.5 đến 49.0) · 692 trận
  8. Corki 55 Corki gặp Nilah: 46.2% (khoảng 40.1 đến 52.4) · 55 trận
  9. Yasuo 160 Yasuo gặp Nilah: 46.4% (khoảng 41.2 đến 51.5) · 160 trận
  10. Ashe 362 Ashe gặp Nilah: 46.8% (khoảng 42.7 đến 50.9) · 362 trận
  11. Kalista 131 Kalista gặp Nilah: 46.8% (khoảng 41.4 đến 52.2) · 131 trận
  12. Samira 389 Samira gặp Nilah: 46.8% (khoảng 42.8 đến 50.9) · 389 trận
  13. Tristana 477 Tristana gặp Nilah: 47.0% (khoảng 43.2 đến 50.7) · 477 trận
  14. Vayne 223 Vayne gặp Nilah: 47.0% (khoảng 42.3 đến 51.8) · 223 trận
  15. Twitch 406 Twitch gặp Nilah: 47.2% (khoảng 43.2 đến 51.1) · 406 trận
  16. Yunara 300 Yunara gặp Nilah: 47.2% (khoảng 42.8 đến 51.5) · 300 trận
  17. Draven 209 Draven gặp Nilah: 48.1% (khoảng 43.3 đến 53.0) · 209 trận
  18. Zeri 176 Zeri gặp Nilah: 48.6% (khoảng 43.6 đến 53.7) · 176 trận
  19. Viktor 66 Viktor gặp Nilah: 48.8% (khoảng 42.8 đến 54.8) · 66 trận
  20. Xayah 273 Xayah gặp Nilah: 49.0% (khoảng 44.5 đến 53.5) · 273 trận
  21. Ziggs 75 Ziggs gặp Nilah: 49.4% (khoảng 43.5 đến 55.3) · 75 trận
  22. Varus 153 Varus gặp Nilah: 49.5% (khoảng 44.3 đến 54.7) · 153 trận

Thắng đường trước Nilah vàng ở phút 15

  1. Samira 332 Samira gặp Nilah ở phút 15: +276 vàng (khoảng 51 đến 501) · 332 trận
  2. Jhin 568 Jhin gặp Nilah ở phút 15: +256 vàng (khoảng 119 đến 392) · 568 trận
  3. Caitlyn 539 Caitlyn gặp Nilah ở phút 15: +163 vàng (khoảng 14 đến 311) · 539 trận
  4. Tristana 393 Tristana gặp Nilah ở phút 15: +78 vàng (khoảng -113 đến 268) · 393 trận
  5. Miss Fortune 654 Miss Fortune gặp Nilah ở phút 15: +32 vàng (khoảng -99 đến 163) · 654 trận
  6. Ezreal 344 Ezreal gặp Nilah ở phút 15: +14 vàng (khoảng -182 đến 210) · 344 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.