Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Nilah hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Nilah so với thường lệ

  1. Ivern 935 Ivern cùng Nilah, so với thường lệ: +5.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.1 đến 7.9) · 935 trận
  2. Taric 2,425 Taric cùng Nilah, so với thường lệ: +4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.9 đến 6.7) · 2,425 trận
  3. Sona 1,990 Sona cùng Nilah, so với thường lệ: +4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.5 đến 6.7) · 1,990 trận
  4. Rammus 1,836 Rammus cùng Nilah, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 5.6) · 1,836 trận
  5. Singed 1,267 Singed cùng Nilah, so với thường lệ: +3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 5.7) · 1,267 trận
  6. Sejuani 1,619 Sejuani cùng Nilah, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 5.5) · 1,619 trận
  7. Shen 2,502 Shen cùng Nilah, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 5.0) · 2,502 trận
  8. Shyvana 3,078 Shyvana cùng Nilah, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 4.7) · 3,078 trận
  9. Kalista 193 Kalista cùng Nilah, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 7.8) · 193 trận
  10. Malphite 5,730 Malphite cùng Nilah, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 4.0) · 5,730 trận
  11. Lillia 2,901 Lillia cùng Nilah, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 4.3) · 2,901 trận
  12. Teemo 5,727 Teemo cùng Nilah, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 3.8) · 5,727 trận
  13. Janna 1,818 Janna cùng Nilah, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 4.6) · 1,818 trận
  14. Kassadin 1,260 Kassadin cùng Nilah, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 4.9) · 1,260 trận
  15. Ornn 1,714 Ornn cùng Nilah, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 4.4) · 1,714 trận
  16. Lissandra 2,617 Lissandra cùng Nilah, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 4.0) · 2,617 trận
  17. Kled 823 Kled cùng Nilah, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 5.1) · 823 trận
  18. Maokai 1,370 Maokai cùng Nilah, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 4.5) · 1,370 trận
  19. Seraphine 4,953 Seraphine cùng Nilah, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.4) · 4,953 trận
  20. Fizz 3,971 Fizz cùng Nilah, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.5) · 3,971 trận
  21. Lux 8,380 Lux cùng Nilah, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 2.9) · 8,380 trận
  22. Skarner 567 Skarner cùng Nilah, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 5.3) · 567 trận
  23. Nocturne 2,948 Nocturne cùng Nilah, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 3.5) · 2,948 trận
  24. Viktor 3,463 Viktor cùng Nilah, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.4) · 3,463 trận
  25. Sett 5,222 Sett cùng Nilah, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 3.0) · 5,222 trận
  26. Morgana 4,060 Morgana cùng Nilah, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.1) · 4,060 trận
  27. Ziggs 659 Ziggs cùng Nilah, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 4.9) · 659 trận
  28. Galio 2,316 Galio cùng Nilah, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 3.5) · 2,316 trận
  29. Vex 2,377 Vex cùng Nilah, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 3.5) · 2,377 trận
  30. Rell 2,105 Rell cùng Nilah, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 3.6) · 2,105 trận
  31. Ekko 5,059 Ekko cùng Nilah, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.9) · 5,059 trận
  32. Mordekaiser 5,318 Mordekaiser cùng Nilah, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.8) · 5,318 trận
  33. Diana 4,678 Diana cùng Nilah, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.7) · 4,678 trận
  34. Garen 4,669 Garen cùng Nilah, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.7) · 4,669 trận
  35. Vel'Koz 1,861 Vel'Koz cùng Nilah, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.3) · 1,861 trận
  36. Yuumi 7,056 Yuumi cùng Nilah, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.3) · 7,056 trận
  37. Senna 3,558 Senna cùng Nilah, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.7) · 3,558 trận
  38. Kayle 1,774 Kayle cùng Nilah, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.3) · 1,774 trận
  39. LeBlanc 2,694 LeBlanc cùng Nilah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.9) · 2,694 trận
  40. Nami 3,809 Nami cùng Nilah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.6) · 3,809 trận
  41. Leona 4,591 Leona cùng Nilah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.4) · 4,591 trận
  42. Veigar 4,009 Veigar cùng Nilah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.5) · 4,009 trận
  43. Bel'Veth 1,265 Bel'Veth cùng Nilah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 3.5) · 1,265 trận
  44. Tahm Kench 3,859 Tahm Kench cùng Nilah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.4) · 3,859 trận
  45. Annie 1,191 Annie cùng Nilah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 3.5) · 1,191 trận
  46. Ngộ Không 4,151 Ngộ Không cùng Nilah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.3) · 4,151 trận
  47. Thresh 6,083 Thresh cùng Nilah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.1) · 6,083 trận
  48. Jax 4,357 Jax cùng Nilah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.2) · 4,357 trận
  49. Soraka 5,232 Soraka cùng Nilah, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.1) · 5,232 trận
  50. Cho'Gath 6,060 Cho'Gath cùng Nilah, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.0) · 6,060 trận
  51. Malzahar 4,394 Malzahar cùng Nilah, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.2) · 4,394 trận
  52. Xerath 3,167 Xerath cùng Nilah, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.4) · 3,167 trận
  53. Kayn 6,326 Kayn cùng Nilah, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.9) · 6,326 trận
  54. Fiddlesticks 1,620 Fiddlesticks cùng Nilah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 3.0) · 1,620 trận
  55. Syndra 3,176 Syndra cùng Nilah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.3) · 3,176 trận
  56. Zilean 1,394 Zilean cùng Nilah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 3.1) · 1,394 trận
  57. Nidalee 1,044 Nidalee cùng Nilah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 3.3) · 1,044 trận
  58. Gangplank 2,271 Gangplank cùng Nilah, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.5) · 2,271 trận
  59. Yorick 2,429 Yorick cùng Nilah, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.5) · 2,429 trận
  60. Amumu 2,525 Amumu cùng Nilah, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.4) · 2,525 trận
  61. Renata Glasc 664 Renata Glasc cùng Nilah, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 3.8) · 664 trận
  62. Rumble 719 Rumble cùng Nilah, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 3.6) · 719 trận
  63. Warwick 4,336 Warwick cùng Nilah, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.8) · 4,336 trận
  64. Jhin 306 Jhin cùng Nilah, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 4.7) · 306 trận
  65. Gnar 1,450 Gnar cùng Nilah, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 2.7) · 1,450 trận
  66. Sion 1,941 Sion cùng Nilah, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 2.4) · 1,941 trận
  67. Hwei 1,948 Hwei cùng Nilah, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 2.4) · 1,948 trận
  68. Kennen 1,236 Kennen cùng Nilah, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.8) · 1,236 trận
  69. Brand 2,903 Brand cùng Nilah, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.0) · 2,903 trận
  70. Gwen 2,018 Gwen cùng Nilah, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 2.3) · 2,018 trận
  71. Evelynn 1,440 Evelynn cùng Nilah, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 2.6) · 1,440 trận
  72. Dr. Mundo 2,367 Dr. Mundo cùng Nilah, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 2.1) · 2,367 trận
  73. Zaahen 1,428 Zaahen cùng Nilah, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 2.5) · 1,428 trận

Kém hợp nhất với Nilah so với thường lệ

  1. Kai'Sa 349 Kai'Sa cùng Nilah, so với thường lệ: -6.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.3 đến -2.0) · 349 trận
  2. Miss Fortune 314 Miss Fortune cùng Nilah, so với thường lệ: -6.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.5 đến -1.8) · 314 trận
  3. Lucian 228 Lucian cùng Nilah, so với thường lệ: -6.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.8 đến -1.3) · 228 trận
  4. Bard 969 Bard cùng Nilah, so với thường lệ: -5.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.4 đến -2.7) · 969 trận
  5. Azir 915 Azir cùng Nilah, so với thường lệ: -5.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.4 đến -2.5) · 915 trận
  6. Ezreal 421 Ezreal cùng Nilah, so với thường lệ: -5.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.0 đến -1.1) · 421 trận
  7. Mel 3,222 Mel cùng Nilah, so với thường lệ: -4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -2.9) · 3,222 trận
  8. Rengar 1,905 Rengar cùng Nilah, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến -2.2) · 1,905 trận
  9. Ashe 751 Ashe cùng Nilah, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.4 đến -1.1) · 751 trận
  10. Jayce 2,065 Jayce cùng Nilah, so với thường lệ: -4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -2.1) · 2,065 trận
  11. Corki 246 Corki cùng Nilah, so với thường lệ: -4.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.7 đến 0.6) · 246 trận
  12. Zeri 65 Zeri cùng Nilah, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.7 đến 2.3) · 65 trận
  13. Ryze 1,058 Ryze cùng Nilah, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến -0.8) · 1,058 trận
  14. Qiyana 3,852 Qiyana cùng Nilah, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -1.9) · 3,852 trận
  15. Kog'Maw 359 Kog'Maw cùng Nilah, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.6 đến 0.7) · 359 trận
  16. Irelia 3,496 Irelia cùng Nilah, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -1.8) · 3,496 trận
  17. Hecarim 2,138 Hecarim cùng Nilah, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến -1.1) · 2,138 trận
  18. K'Sante 1,192 K'Sante cùng Nilah, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.5) · 1,192 trận
  19. Vayne 896 Vayne cùng Nilah, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến -0.1) · 896 trận
  20. Poppy 1,230 Poppy cùng Nilah, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -0.2) · 1,230 trận
  21. Neeko 1,339 Neeko cùng Nilah, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến -0.1) · 1,339 trận
  22. Fiora 1,953 Fiora cùng Nilah, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến -0.4) · 1,953 trận
  23. Cassiopeia 818 Cassiopeia cùng Nilah, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến 0.6) · 818 trận
  24. Caitlyn 286 Caitlyn cùng Nilah, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.9 đến 2.0) · 286 trận
  25. Twitch 443 Twitch cùng Nilah, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 1.4) · 443 trận
  26. Pantheon 4,642 Pantheon cùng Nilah, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.0) · 4,642 trận
  27. Yunara 52 Yunara cùng Nilah, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.6 đến 3.8) · 52 trận
  28. Ambessa 1,452 Ambessa cùng Nilah, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 0.1) · 1,452 trận
  29. Graves 3,288 Graves cùng Nilah, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -0.5) · 3,288 trận
  30. Udyr 1,251 Udyr cùng Nilah, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 0.5) · 1,251 trận
  31. Milio 2,220 Milio cùng Nilah, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -0.1) · 2,220 trận
  32. Orianna 1,485 Orianna cùng Nilah, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 0.7) · 1,485 trận
  33. Riven 1,235 Riven cùng Nilah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 0.9) · 1,235 trận
  34. Kindred 1,497 Kindred cùng Nilah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.8) · 1,497 trận
  35. Braum 1,400 Braum cùng Nilah, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.9) · 1,400 trận
  36. Rek'Sai 449 Rek'Sai cùng Nilah, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 2.3) · 449 trận
  37. Anivia 1,275 Anivia cùng Nilah, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 1.1) · 1,275 trận
  38. Zed 5,351 Zed cùng Nilah, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.1) · 5,351 trận
  39. Kha'Zix 2,903 Kha'Zix cùng Nilah, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.4) · 2,903 trận
  40. Xin Zhao 1,405 Xin Zhao cùng Nilah, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 1.1) · 1,405 trận
  41. Karthus 982 Karthus cùng Nilah, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 1.5) · 982 trận
  42. Trundle 1,967 Trundle cùng Nilah, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.8) · 1,967 trận
  43. Akali 4,758 Akali cùng Nilah, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.2) · 4,758 trận
  44. Zoe 1,619 Zoe cùng Nilah, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 1.1) · 1,619 trận
  45. Nunu & Willump 1,326 Nunu & Willump cùng Nilah, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 1.3) · 1,326 trận
  46. Jinx 54 Jinx cùng Nilah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.4 đến 4.9) · 54 trận
  47. Darius 4,933 Darius cùng Nilah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.2) · 4,933 trận
  48. Sylas 6,812 Sylas cùng Nilah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.0) · 6,812 trận
  49. Akshan 1,087 Akshan cùng Nilah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 1.5) · 1,087 trận
  50. Lulu 3,587 Lulu cùng Nilah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.4) · 3,587 trận
  51. Illaoi 2,200 Illaoi cùng Nilah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.8) · 2,200 trận
  52. Nautilus 5,182 Nautilus cùng Nilah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.2) · 5,182 trận
  53. Lee Sin 4,696 Lee Sin cùng Nilah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.3) · 4,696 trận
  54. Alistar 1,870 Alistar cùng Nilah, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.1) · 1,870 trận
  55. Naafiri 2,091 Naafiri cùng Nilah, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 1.0) · 2,091 trận
  56. Viego 5,085 Viego cùng Nilah, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.3) · 5,085 trận
  57. Ahri 5,257 Ahri cùng Nilah, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.3) · 5,257 trận
  58. Locke 3,792 Locke cùng Nilah, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.7) · 3,792 trận
  59. Yasuo 8,692 Yasuo cùng Nilah, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.2) · 8,692 trận
  60. Tryndamere 2,731 Tryndamere cùng Nilah, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.9) · 2,731 trận
  61. Talon 2,577 Talon cùng Nilah, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.0) · 2,577 trận
  62. Smolder 519 Smolder cùng Nilah, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 2.8) · 519 trận
  63. Samira 62 Samira cùng Nilah, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.9 đến 5.2) · 62 trận
  64. Gragas 1,576 Gragas cùng Nilah, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 1.5) · 1,576 trận
  65. Olaf 1,484 Olaf cùng Nilah, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.6) · 1,484 trận
  66. Varus 547 Varus cùng Nilah, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 2.8) · 547 trận
  67. Camille 2,008 Camille cùng Nilah, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.3) · 2,008 trận
  68. Aurora 1,409 Aurora cùng Nilah, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 1.8) · 1,409 trận
  69. Rakan 1,700 Rakan cùng Nilah, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.6) · 1,700 trận
  70. Zac 1,537 Zac cùng Nilah, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 1.7) · 1,537 trận
  71. Master Yi 5,904 Master Yi cùng Nilah, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.7) · 5,904 trận
  72. Shaco 3,779 Shaco cùng Nilah, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.0) · 3,779 trận
  73. Volibear 4,447 Volibear cùng Nilah, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.9) · 4,447 trận
  74. Aatrox 2,854 Aatrox cùng Nilah, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.3) · 2,854 trận
  75. Tristana 496 Tristana cùng Nilah, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 3.2) · 496 trận
  76. Aphelios 62 Aphelios cùng Nilah, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến 5.5) · 62 trận
  77. Pyke 3,595 Pyke cùng Nilah, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.1) · 3,595 trận
  78. Nasus 3,448 Nasus cùng Nilah, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.1) · 3,448 trận
  79. Draven 91 Draven cùng Nilah, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 5.3) · 91 trận
  80. Twisted Fate 1,824 Twisted Fate cùng Nilah, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 1.7) · 1,824 trận
  81. Jarvan IV 2,472 Jarvan IV cùng Nilah, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.5) · 2,472 trận
  82. Heimerdinger 1,749 Heimerdinger cùng Nilah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 1.9) · 1,749 trận
  83. Blitzcrank 3,469 Blitzcrank cùng Nilah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.3) · 3,469 trận
  84. Urgot 1,718 Urgot cùng Nilah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 1.9) · 1,718 trận
  85. Taliyah 806 Taliyah cùng Nilah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 2.8) · 806 trận
  86. Briar 3,633 Briar cùng Nilah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.3) · 3,633 trận
  87. Elise 1,352 Elise cùng Nilah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 2.2) · 1,352 trận
  88. Renekton 2,597 Renekton cùng Nilah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.6) · 2,597 trận
  89. Swain 3,356 Swain cùng Nilah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.4) · 3,356 trận
  90. Yone 10,353 Yone cùng Nilah, so với thường lệ: -0.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.24 đến 0.75) · 10,353 trận
  91. Quinn 1,348 Quinn cùng Nilah, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 2.3) · 1,348 trận
  92. Vladimir 2,724 Vladimir cùng Nilah, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.6) · 2,724 trận
  93. Vi 2,264 Vi cùng Nilah, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.8) · 2,264 trận
  94. Katarina 3,621 Katarina cùng Nilah, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.4) · 3,621 trận
  95. Zyra 2,081 Zyra cùng Nilah, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.9) · 2,081 trận
  96. Aurelion Sol 1,289 Aurelion Sol cùng Nilah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 2.4) · 1,289 trận
  97. Karma 2,371 Karma cùng Nilah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.9) · 2,371 trận

Bộ đôi tốt nhất với Nilah Hỗ trợ

  1. Taric 2,425 Taric cùng Nilah, so với thường lệ: +4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.9 đến 6.7) · 2,425 trận
  2. Sona 1,990 Sona cùng Nilah, so với thường lệ: +4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.5 đến 6.7) · 1,990 trận
  3. Janna 1,818 Janna cùng Nilah, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 4.6) · 1,818 trận
  4. Maokai 1,370 Maokai cùng Nilah, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 4.5) · 1,370 trận
  5. Seraphine 4,953 Seraphine cùng Nilah, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.4) · 4,953 trận
  6. Lux 8,380 Lux cùng Nilah, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 2.9) · 8,380 trận
  7. Morgana 4,060 Morgana cùng Nilah, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.1) · 4,060 trận
  8. Rell 2,105 Rell cùng Nilah, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 3.6) · 2,105 trận
  9. Vel'Koz 1,861 Vel'Koz cùng Nilah, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.3) · 1,861 trận
  10. Yuumi 7,056 Yuumi cùng Nilah, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.3) · 7,056 trận
  11. Senna 3,558 Senna cùng Nilah, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.7) · 3,558 trận
  12. Nami 3,809 Nami cùng Nilah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.6) · 3,809 trận
  13. Leona 4,591 Leona cùng Nilah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.4) · 4,591 trận
  14. Tahm Kench 3,859 Tahm Kench cùng Nilah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.4) · 3,859 trận
  15. Thresh 6,083 Thresh cùng Nilah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.1) · 6,083 trận
  16. Soraka 5,232 Soraka cùng Nilah, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.1) · 5,232 trận
  17. Zilean 1,394 Zilean cùng Nilah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 3.1) · 1,394 trận
  18. Renata Glasc 664 Renata Glasc cùng Nilah, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 3.8) · 664 trận
  19. Brand 2,903 Brand cùng Nilah, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.0) · 2,903 trận
  20. Karma 2,371 Karma cùng Nilah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.9) · 2,371 trận
  21. Zyra 2,081 Zyra cùng Nilah, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.9) · 2,081 trận
  22. Swain 3,356 Swain cùng Nilah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.4) · 3,356 trận
  23. Blitzcrank 3,469 Blitzcrank cùng Nilah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.3) · 3,469 trận
  24. Pyke 3,595 Pyke cùng Nilah, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.1) · 3,595 trận
  25. Rakan 1,700 Rakan cùng Nilah, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.6) · 1,700 trận
  26. Alistar 1,870 Alistar cùng Nilah, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.1) · 1,870 trận
  27. Nautilus 5,182 Nautilus cùng Nilah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.2) · 5,182 trận
  28. Lulu 3,587 Lulu cùng Nilah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.4) · 3,587 trận
  29. Braum 1,400 Braum cùng Nilah, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.9) · 1,400 trận
  30. Milio 2,220 Milio cùng Nilah, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -0.1) · 2,220 trận
  31. Pantheon 4,642 Pantheon cùng Nilah, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.0) · 4,642 trận
  32. Neeko 1,339 Neeko cùng Nilah, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến -0.1) · 1,339 trận
  33. Poppy 1,230 Poppy cùng Nilah, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -0.2) · 1,230 trận
  34. Ashe 751 Ashe cùng Nilah, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.4 đến -1.1) · 751 trận
  35. Bard 969 Bard cùng Nilah, so với thường lệ: -5.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.4 đến -2.7) · 969 trận
  36. Miss Fortune 314 Miss Fortune cùng Nilah, so với thường lệ: -6.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.5 đến -1.8) · 314 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.