Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Mel hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Mel so với thường lệ

  1. Ngộ Không 15,790 Ngộ Không cùng Mel, so với thường lệ: +3.06 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.27 đến 3.85) · 15,790 trận
  2. Rammus 7,078 Rammus cùng Mel, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.6 đến 3.9) · 7,078 trận
  3. Leona 19,099 Leona cùng Mel, so với thường lệ: +2.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.01 đến 3.45) · 19,099 trận
  4. Bel'Veth 4,753 Bel'Veth cùng Mel, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 4.1) · 4,753 trận
  5. Taric 2,696 Taric cùng Mel, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 4.5) · 2,696 trận
  6. Milio 9,005 Milio cùng Mel, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 3.6) · 9,005 trận
  7. Dr. Mundo 9,572 Dr. Mundo cùng Mel, so với thường lệ: +2.32 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.32 đến 3.32) · 9,572 trận
  8. Shyvana 11,087 Shyvana cùng Mel, so với thường lệ: +2.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.37 đến 3.24) · 11,087 trận
  9. Nilah 2,260 Nilah cùng Mel, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 4.3) · 2,260 trận
  10. Briar 13,762 Briar cùng Mel, so với thường lệ: +2.30 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.46 đến 3.15) · 13,762 trận
  11. Warwick 19,995 Warwick cùng Mel, so với thường lệ: +2.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.47 đến 2.89) · 19,995 trận
  12. Amumu 9,635 Amumu cùng Mel, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.1) · 9,635 trận
  13. Lillia 8,369 Lillia cùng Mel, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 3.1) · 8,369 trận
  14. Braum 7,578 Braum cùng Mel, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.2) · 7,578 trận
  15. Kog'Maw 4,684 Kog'Maw cùng Mel, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.4) · 4,684 trận
  16. Tryndamere 11,366 Tryndamere cùng Mel, so với thường lệ: +1.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.96 đến 2.81) · 11,366 trận
  17. Trundle 8,505 Trundle cùng Mel, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 2.8) · 8,505 trận
  18. Sett 20,747 Sett cùng Mel, so với thường lệ: +1.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.98 đến 2.37) · 20,747 trận
  19. Garen 18,179 Garen cùng Mel, so với thường lệ: +1.65 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.91 đến 2.39) · 18,179 trận
  20. Jinx 36,749 Jinx cùng Mel, so với thường lệ: +1.61 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.08 đến 2.15) · 36,749 trận
  21. Renata Glasc 2,265 Renata Glasc cùng Mel, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 3.6) · 2,265 trận
  22. Sona 4,917 Sona cùng Mel, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 3.0) · 4,917 trận
  23. Illaoi 9,144 Illaoi cùng Mel, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.5) · 9,144 trận
  24. Soraka 8,214 Soraka cùng Mel, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 2.6) · 8,214 trận
  25. Master Yi 26,150 Master Yi cùng Mel, so với thường lệ: +1.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.88 đến 2.12) · 26,150 trận
  26. Sejuani 5,547 Sejuani cùng Mel, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.7) · 5,547 trận
  27. Urgot 6,394 Urgot cùng Mel, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.5) · 6,394 trận
  28. Yorick 10,037 Yorick cùng Mel, so với thường lệ: +1.26 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.28 đến 2.24) · 10,037 trận
  29. Blitzcrank 14,661 Blitzcrank cùng Mel, so với thường lệ: +1.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.43 đến 2.06) · 14,661 trận
  30. Nasus 13,213 Nasus cùng Mel, so với thường lệ: +1.23 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.37 đến 2.09) · 13,213 trận
  31. Katarina 1,608 Katarina cùng Mel, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.5) · 1,608 trận
  32. Mordekaiser 18,980 Mordekaiser cùng Mel, so với thường lệ: +1.21 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.49 đến 1.94) · 18,980 trận
  33. Zyra 9,189 Zyra cùng Mel, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.2) · 9,189 trận
  34. Viego 20,009 Viego cùng Mel, so với thường lệ: +1.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.47 đến 1.88) · 20,009 trận
  35. Yasuo 14,592 Yasuo cùng Mel, so với thường lệ: +1.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.29 đến 1.93) · 14,592 trận
  36. Cho'Gath 21,400 Cho'Gath cùng Mel, so với thường lệ: +1.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.40 đến 1.77) · 21,400 trận
  37. Sion 6,389 Sion cùng Mel, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.3) · 6,389 trận
  38. Janna 5,799 Janna cùng Mel, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.3) · 5,799 trận
  39. Tristana 25,384 Tristana cùng Mel, so với thường lệ: +1.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.42 đến 1.68) · 25,384 trận
  40. Alistar 6,629 Alistar cùng Mel, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.2) · 6,629 trận
  41. Tahm Kench 15,321 Tahm Kench cùng Mel, so với thường lệ: +0.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.13 đến 1.73) · 15,321 trận
  42. Yone 21,619 Yone cùng Mel, so với thường lệ: +0.89 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.21 đến 1.57) · 21,619 trận
  43. Nami 12,358 Nami cùng Mel, so với thường lệ: +0.89 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.00 đến 1.78) · 12,358 trận
  44. Seraphine 22,206 Seraphine cùng Mel, so với thường lệ: +0.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.21 đến 1.55) · 22,206 trận
  45. Udyr 4,340 Udyr cùng Mel, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.3) · 4,340 trận
  46. Xayah 9,132 Xayah cùng Mel, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 1.8) · 9,132 trận
  47. Kayn 24,782 Kayn cùng Mel, so với thường lệ: +0.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.09 đến 1.37) · 24,782 trận
  48. Thresh 21,972 Thresh cùng Mel, so với thường lệ: +0.71 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.03 đến 1.38) · 21,972 trận
  49. Ornn 5,746 Ornn cùng Mel, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.0) · 5,746 trận
  50. Galio 2,611 Galio cùng Mel, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.5) · 2,611 trận
  51. Nautilus 21,216 Nautilus cùng Mel, so với thường lệ: +0.67 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.01 đến 1.36) · 21,216 trận
  52. Zac 4,805 Zac cùng Mel, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.0) · 4,805 trận
  53. Volibear 16,113 Volibear cùng Mel, so với thường lệ: +0.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.19 đến 1.37) · 16,113 trận
  54. Teemo 22,416 Teemo cùng Mel, so với thường lệ: +0.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.10 đến 1.24) · 22,416 trận
  55. Jax 17,327 Jax cùng Mel, so với thường lệ: +0.56 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.20 đến 1.31) · 17,327 trận
  56. Renekton 9,493 Renekton cùng Mel, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.6) · 9,493 trận
  57. Miss Fortune 35,296 Miss Fortune cùng Mel, so với thường lệ: +0.54 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.00 đến 1.08) · 35,296 trận
  58. Smolder 12,218 Smolder cùng Mel, so với thường lệ: +0.54 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.35 đến 1.43) · 12,218 trận
  59. Rell 5,470 Rell cùng Mel, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.8) · 5,470 trận
  60. Zilean 4,120 Zilean cùng Mel, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.0) · 4,120 trận
  61. Maokai 5,584 Maokai cùng Mel, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.7) · 5,584 trận
  62. Samira 10,890 Samira cùng Mel, so với thường lệ: +0.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.52 đến 1.36) · 10,890 trận
  63. Morgana 19,669 Morgana cùng Mel, so với thường lệ: +0.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.30 đến 1.12) · 19,669 trận
  64. Malphite 20,784 Malphite cùng Mel, so với thường lệ: +0.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.31 đến 1.07) · 20,784 trận
  65. Ziggs 3,815 Ziggs cùng Mel, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.9) · 3,815 trận
  66. Vex 467 Vex cùng Mel, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 4.2) · 467 trận
  67. Kayle 5,220 Kayle cùng Mel, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.6) · 5,220 trận
  68. Rakan 5,126 Rakan cùng Mel, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.6) · 5,126 trận
  69. Heimerdinger 5,917 Heimerdinger cùng Mel, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.5) · 5,917 trận
  70. Zeri 5,367 Zeri cùng Mel, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.5) · 5,367 trận
  71. Aurelion Sol 1,515 Aurelion Sol cùng Mel, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 2.5) · 1,515 trận
  72. Zaahen 5,260 Zaahen cùng Mel, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.4) · 5,260 trận
  73. Jhin 34,412 Jhin cùng Mel, so với thường lệ: +0.06 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.49 đến 0.61) · 34,412 trận
  74. Xerath 8,116 Xerath cùng Mel, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.1) · 8,116 trận

Kém hợp nhất với Mel so với thường lệ

  1. Locke 2,032 Locke cùng Mel, so với thường lệ: -6.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.8 đến -4.8) · 2,032 trận
  2. K'Sante 4,377 K'Sante cùng Mel, so với thường lệ: -6.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.2 đến -5.3) · 4,377 trận
  3. Orianna 364 Orianna cùng Mel, so với thường lệ: -5.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.2 đến -1.1) · 364 trận
  4. Rengar 6,703 Rengar cùng Mel, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến -3.7) · 6,703 trận
  5. Ryze 596 Ryze cùng Mel, so với thường lệ: -4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.9 đến -1.0) · 596 trận
  6. Qiyana 8,533 Qiyana cùng Mel, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến -3.2) · 8,533 trận
  7. Cassiopeia 829 Cassiopeia cùng Mel, so với thường lệ: -3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến -0.9) · 829 trận
  8. Ezreal 21,189 Ezreal cùng Mel, so với thường lệ: -3.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.44 đến -3.08) · 21,189 trận
  9. Ahri 913 Ahri cùng Mel, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến -0.6) · 913 trận
  10. Zoe 1,377 Zoe cùng Mel, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.9) · 1,377 trận
  11. Rumble 2,037 Rumble cùng Mel, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -1.3) · 2,037 trận
  12. Nidalee 3,289 Nidalee cùng Mel, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến -1.6) · 3,289 trận
  13. Kennen 2,811 Kennen cùng Mel, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến -1.4) · 2,811 trận
  14. Corki 2,831 Corki cùng Mel, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến -1.4) · 2,831 trận
  15. Azir 329 Azir cùng Mel, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.3 đến 1.1) · 329 trận
  16. Ivern 1,819 Ivern cùng Mel, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến -0.9) · 1,819 trận
  17. Gragas 3,834 Gragas cùng Mel, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến -1.5) · 3,834 trận
  18. Bard 4,193 Bard cùng Mel, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -1.6) · 4,193 trận
  19. Jayce 7,332 Jayce cùng Mel, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -1.8) · 7,332 trận
  20. Lee Sin 18,957 Lee Sin cùng Mel, so với thường lệ: -2.90 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.62 đến -2.18) · 18,957 trận
  21. Nunu & Willump 4,117 Nunu & Willump cùng Mel, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.4) · 4,117 trận
  22. Ambessa 4,921 Ambessa cùng Mel, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -1.5) · 4,921 trận
  23. Riven 3,997 Riven cùng Mel, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.3) · 3,997 trận
  24. Zed 5,984 Zed cùng Mel, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -1.5) · 5,984 trận
  25. Varus 8,192 Varus cùng Mel, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến -1.6) · 8,192 trận
  26. Hecarim 7,240 Hecarim cùng Mel, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -1.5) · 7,240 trận
  27. Neeko 4,979 Neeko cùng Mel, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -1.2) · 4,979 trận
  28. Gnar 5,122 Gnar cùng Mel, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.2) · 5,122 trận
  29. Pyke 12,528 Pyke cùng Mel, so với thường lệ: -2.51 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.39 đến -1.64) · 12,528 trận
  30. Twisted Fate 1,215 Twisted Fate cùng Mel, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 0.1) · 1,215 trận
  31. Lissandra 960 Lissandra cùng Mel, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến 0.5) · 960 trận
  32. Yuumi 9,720 Yuumi cùng Mel, so với thường lệ: -2.26 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.24 đến -1.27) · 9,720 trận
  33. Akali 4,357 Akali cùng Mel, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến -0.8) · 4,357 trận
  34. Gangplank 7,260 Gangplank cùng Mel, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -1.1) · 7,260 trận
  35. Draven 7,626 Draven cùng Mel, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -1.0) · 7,626 trận
  36. Anivia 1,638 Anivia cùng Mel, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 0.2) · 1,638 trận
  37. Kalista 5,783 Kalista cùng Mel, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.8) · 5,783 trận
  38. Malzahar 2,788 Malzahar cùng Mel, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến -0.1) · 2,788 trận
  39. Camille 6,924 Camille cùng Mel, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.7) · 6,924 trận
  40. Aurora 849 Aurora cùng Mel, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến 1.1) · 849 trận
  41. Vladimir 1,958 Vladimir cùng Mel, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.3) · 1,958 trận
  42. Talon 7,489 Talon cùng Mel, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.7) · 7,489 trận
  43. Kha'Zix 10,906 Kha'Zix cùng Mel, so với thường lệ: -1.81 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.74 đến -0.87) · 10,906 trận
  44. Syndra 1,109 Syndra cùng Mel, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 1.0) · 1,109 trận
  45. Gwen 5,190 Gwen cùng Mel, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.3) · 5,190 trận
  46. Lucian 13,330 Lucian cùng Mel, so với thường lệ: -1.65 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.50 đến -0.80) · 13,330 trận
  47. Sylas 12,703 Sylas cùng Mel, so với thường lệ: -1.65 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.52 đến -0.78) · 12,703 trận
  48. Skarner 1,963 Skarner cùng Mel, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 0.5) · 1,963 trận
  49. Viktor 2,433 Viktor cùng Mel, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 0.3) · 2,433 trận
  50. Kindred 5,740 Kindred cùng Mel, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.3) · 5,740 trận
  51. Pantheon 17,540 Pantheon cùng Mel, so với thường lệ: -1.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.22 đến -0.72) · 17,540 trận
  52. Olaf 6,040 Olaf cùng Mel, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.2) · 6,040 trận
  53. Ashe 21,565 Ashe cùng Mel, so với thường lệ: -1.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.11 đến -0.75) · 21,565 trận
  54. Evelynn 4,556 Evelynn cùng Mel, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.0) · 4,556 trận
  55. Karthus 3,145 Karthus cùng Mel, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.5) · 3,145 trận
  56. Naafiri 6,107 Naafiri cùng Mel, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.0) · 6,107 trận
  57. Taliyah 888 Taliyah cùng Mel, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 1.8) · 888 trận
  58. Rek'Sai 1,407 Rek'Sai cùng Mel, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 1.3) · 1,407 trận
  59. Shaco 14,996 Shaco cùng Mel, so với thường lệ: -1.14 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.95 đến -0.34) · 14,996 trận
  60. Ekko 7,310 Ekko cùng Mel, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.0) · 7,310 trận
  61. Akshan 590 Akshan cùng Mel, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 2.4) · 590 trận
  62. LeBlanc 1,448 LeBlanc cùng Mel, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 1.3) · 1,448 trận
  63. Darius 19,404 Darius cùng Mel, so với thường lệ: -0.98 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.70 đến -0.27) · 19,404 trận
  64. Graves 12,914 Graves cùng Mel, so với thường lệ: -0.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.80 đến -0.06) · 12,914 trận
  65. Kassadin 213 Kassadin cùng Mel, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến 3.9) · 213 trận
  66. Vayne 13,146 Vayne cùng Mel, so với thường lệ: -0.90 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.75 đến -0.04) · 13,146 trận
  67. Karma 8,180 Karma cùng Mel, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.2) · 8,180 trận
  68. Yunara 15,053 Yunara cùng Mel, so với thường lệ: -0.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.68 đến -0.07) · 15,053 trận
  69. Lulu 14,113 Lulu cùng Mel, so với thường lệ: -0.80 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.63 đến 0.03) · 14,113 trận
  70. Aatrox 10,798 Aatrox cùng Mel, so với thường lệ: -0.80 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.74 đến 0.15) · 10,798 trận
  71. Senna 12,302 Senna cùng Mel, so với thường lệ: -0.77 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.66 đến 0.12) · 12,302 trận
  72. Diana 7,218 Diana cùng Mel, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.4) · 7,218 trận
  73. Kled 2,773 Kled cùng Mel, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.1) · 2,773 trận
  74. Aphelios 11,386 Aphelios cùng Mel, so với thường lệ: -0.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.55 đến 0.29) · 11,386 trận
  75. Twitch 14,312 Twitch cùng Mel, so với thường lệ: -0.60 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.43 đến 0.22) · 14,312 trận
  76. Veigar 5,558 Veigar cùng Mel, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.7) · 5,558 trận
  77. Fizz 1,679 Fizz cùng Mel, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.7) · 1,679 trận
  78. Vi 9,156 Vi cùng Mel, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.5) · 9,156 trận
  79. Lux 31,420 Lux cùng Mel, so với thường lệ: -0.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.04 đến 0.10) · 31,420 trận
  80. Poppy 4,918 Poppy cùng Mel, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.9) · 4,918 trận
  81. Quinn 5,228 Quinn cùng Mel, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.9) · 5,228 trận
  82. Vel'Koz 7,246 Vel'Koz cùng Mel, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.7) · 7,246 trận
  83. Kai'Sa 29,270 Kai'Sa cùng Mel, so với thường lệ: -0.37 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.96 đến 0.22) · 29,270 trận
  84. Nocturne 12,552 Nocturne cùng Mel, so với thường lệ: -0.35 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.22 đến 0.53) · 12,552 trận
  85. Xin Zhao 5,867 Xin Zhao cùng Mel, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.9) · 5,867 trận
  86. Fiddlesticks 4,937 Fiddlesticks cùng Mel, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.1) · 4,937 trận
  87. Irelia 8,098 Irelia cùng Mel, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.9) · 8,098 trận
  88. Sivir 7,181 Sivir cùng Mel, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.9) · 7,181 trận
  89. Elise 3,573 Elise cùng Mel, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.4) · 3,573 trận
  90. Caitlyn 43,507 Caitlyn cùng Mel, so với thường lệ: -0.19 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.68 đến 0.31) · 43,507 trận
  91. Brand 11,807 Brand cùng Mel, so với thường lệ: -0.19 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.09 đến 0.72) · 11,807 trận
  92. Singed 4,015 Singed cùng Mel, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.3) · 4,015 trận
  93. Hwei 2,400 Hwei cùng Mel, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.7) · 2,400 trận
  94. Shen 8,397 Shen cùng Mel, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 0.9) · 8,397 trận
  95. Fiora 6,918 Fiora cùng Mel, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.0) · 6,918 trận
  96. Jarvan IV 9,008 Jarvan IV cùng Mel, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 0.9) · 9,008 trận
  97. Annie 772 Annie cùng Mel, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 3.0) · 772 trận
  98. Swain 13,078 Swain cùng Mel, so với thường lệ: -0.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.94 đến 0.79) · 13,078 trận

Bộ đôi tốt nhất với Mel Đi rừng

  1. Ngộ Không 15,790 Ngộ Không cùng Mel, so với thường lệ: +3.06 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.27 đến 3.85) · 15,790 trận
  2. Rammus 7,078 Rammus cùng Mel, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.6 đến 3.9) · 7,078 trận
  3. Bel'Veth 4,753 Bel'Veth cùng Mel, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 4.1) · 4,753 trận
  4. Shyvana 11,087 Shyvana cùng Mel, so với thường lệ: +2.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.37 đến 3.24) · 11,087 trận
  5. Briar 13,762 Briar cùng Mel, so với thường lệ: +2.30 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.46 đến 3.15) · 13,762 trận
  6. Warwick 19,995 Warwick cùng Mel, so với thường lệ: +2.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.47 đến 2.89) · 19,995 trận
  7. Amumu 9,635 Amumu cùng Mel, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.1) · 9,635 trận
  8. Lillia 8,369 Lillia cùng Mel, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 3.1) · 8,369 trận
  9. Master Yi 26,150 Master Yi cùng Mel, so với thường lệ: +1.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.88 đến 2.12) · 26,150 trận
  10. Sejuani 5,547 Sejuani cùng Mel, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.7) · 5,547 trận
  11. Viego 20,009 Viego cùng Mel, so với thường lệ: +1.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.47 đến 1.88) · 20,009 trận
  12. Cho'Gath 21,400 Cho'Gath cùng Mel, so với thường lệ: +1.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.40 đến 1.77) · 21,400 trận
  13. Udyr 4,340 Udyr cùng Mel, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.3) · 4,340 trận
  14. Kayn 24,782 Kayn cùng Mel, so với thường lệ: +0.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.09 đến 1.37) · 24,782 trận
  15. Zac 4,805 Zac cùng Mel, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.0) · 4,805 trận
  16. Jarvan IV 9,008 Jarvan IV cùng Mel, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 0.9) · 9,008 trận
  17. Elise 3,573 Elise cùng Mel, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.4) · 3,573 trận
  18. Fiddlesticks 4,937 Fiddlesticks cùng Mel, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.1) · 4,937 trận
  19. Xin Zhao 5,867 Xin Zhao cùng Mel, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.9) · 5,867 trận
  20. Nocturne 12,552 Nocturne cùng Mel, so với thường lệ: -0.35 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.22 đến 0.53) · 12,552 trận
  21. Quinn 5,228 Quinn cùng Mel, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.9) · 5,228 trận
  22. Vi 9,156 Vi cùng Mel, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.5) · 9,156 trận
  23. Fizz 1,679 Fizz cùng Mel, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.7) · 1,679 trận
  24. Diana 7,218 Diana cùng Mel, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.4) · 7,218 trận
  25. Graves 12,914 Graves cùng Mel, so với thường lệ: -0.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.80 đến -0.06) · 12,914 trận
  26. Ekko 7,310 Ekko cùng Mel, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.0) · 7,310 trận
  27. Shaco 14,996 Shaco cùng Mel, so với thường lệ: -1.14 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.95 đến -0.34) · 14,996 trận
  28. Rek'Sai 1,407 Rek'Sai cùng Mel, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 1.3) · 1,407 trận
  29. Taliyah 888 Taliyah cùng Mel, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 1.8) · 888 trận
  30. Naafiri 6,107 Naafiri cùng Mel, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.0) · 6,107 trận
  31. Karthus 3,145 Karthus cùng Mel, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.5) · 3,145 trận
  32. Evelynn 4,556 Evelynn cùng Mel, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.0) · 4,556 trận
  33. Kindred 5,740 Kindred cùng Mel, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.3) · 5,740 trận
  34. Skarner 1,963 Skarner cùng Mel, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 0.5) · 1,963 trận
  35. Sylas 12,703 Sylas cùng Mel, so với thường lệ: -1.65 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.52 đến -0.78) · 12,703 trận
  36. Kha'Zix 10,906 Kha'Zix cùng Mel, so với thường lệ: -1.81 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.74 đến -0.87) · 10,906 trận
  37. Talon 7,489 Talon cùng Mel, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.7) · 7,489 trận
  38. Hecarim 7,240 Hecarim cùng Mel, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -1.5) · 7,240 trận
  39. Zed 5,984 Zed cùng Mel, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -1.5) · 5,984 trận
  40. Nunu & Willump 4,117 Nunu & Willump cùng Mel, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.4) · 4,117 trận
  41. Lee Sin 18,957 Lee Sin cùng Mel, so với thường lệ: -2.90 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.62 đến -2.18) · 18,957 trận
  42. Ivern 1,819 Ivern cùng Mel, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến -0.9) · 1,819 trận
  43. Nidalee 3,289 Nidalee cùng Mel, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến -1.6) · 3,289 trận
  44. Qiyana 8,533 Qiyana cùng Mel, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến -3.2) · 8,533 trận
  45. Rengar 6,703 Rengar cùng Mel, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến -3.7) · 6,703 trận
  46. Locke 2,032 Locke cùng Mel, so với thường lệ: -6.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.8 đến -4.8) · 2,032 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.