Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Olaf hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Olaf so với thường lệ

  1. Rammus 3,665 Rammus cùng Olaf, so với thường lệ: +3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.0 đến 5.2) · 3,665 trận
  2. Sejuani 3,137 Sejuani cùng Olaf, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 4.8) · 3,137 trận
  3. Xerath 9,934 Xerath cùng Olaf, so với thường lệ: +2.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.89 đến 3.87) · 9,934 trận
  4. Amumu 5,187 Amumu cùng Olaf, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 4.2) · 5,187 trận
  5. Heimerdinger 1,342 Heimerdinger cùng Olaf, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 5.3) · 1,342 trận
  6. Taric 1,513 Taric cùng Olaf, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 5.0) · 1,513 trận
  7. Ngộ Không 8,308 Ngộ Không cùng Olaf, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.6 đến 3.7) · 8,308 trận
  8. Lillia 6,663 Lillia cùng Olaf, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 3.8) · 6,663 trận
  9. Kog'Maw 3,478 Kog'Maw cùng Olaf, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 4.1) · 3,478 trận
  10. Leona 10,277 Leona cùng Olaf, so với thường lệ: +2.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.39 đến 3.34) · 10,277 trận
  11. Sona 2,792 Sona cùng Olaf, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 4.1) · 2,792 trận
  12. Cho'Gath 9,266 Cho'Gath cùng Olaf, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 3.3) · 9,266 trận
  13. Fizz 8,264 Fizz cùng Olaf, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.3) · 8,264 trận
  14. Aurelion Sol 3,242 Aurelion Sol cùng Olaf, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.9) · 3,242 trận
  15. Zilean 3,024 Zilean cùng Olaf, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.9) · 3,024 trận
  16. Shyvana 6,097 Shyvana cùng Olaf, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.4) · 6,097 trận
  17. Warwick 7,639 Warwick cùng Olaf, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 3.2) · 7,639 trận
  18. Jinx 20,516 Jinx cùng Olaf, so với thường lệ: +2.01 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.30 đến 2.72) · 20,516 trận
  19. Viktor 10,888 Viktor cùng Olaf, so với thường lệ: +1.99 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.04 đến 2.94) · 10,888 trận
  20. Ziggs 3,689 Ziggs cùng Olaf, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 3.4) · 3,689 trận
  21. Tryndamere 1,318 Tryndamere cùng Olaf, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 4.2) · 1,318 trận
  22. Janna 4,157 Janna cùng Olaf, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 3.2) · 4,157 trận
  23. Vel'Koz 5,441 Vel'Koz cùng Olaf, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 3.0) · 5,441 trận
  24. Alistar 4,630 Alistar cùng Olaf, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 3.0) · 4,630 trận
  25. Rell 3,589 Rell cùng Olaf, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 3.2) · 3,589 trận
  26. Zac 3,095 Zac cùng Olaf, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.3) · 3,095 trận
  27. Senna 6,533 Senna cùng Olaf, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.7) · 6,533 trận
  28. Braum 4,847 Braum cùng Olaf, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.7) · 4,847 trận
  29. Malzahar 9,155 Malzahar cùng Olaf, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.4) · 9,155 trận
  30. Kennen 750 Kennen cùng Olaf, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 4.5) · 750 trận
  31. Brand 7,145 Brand cùng Olaf, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.4) · 7,145 trận
  32. Syndra 8,277 Syndra cùng Olaf, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.3) · 8,277 trận
  33. Vex 5,383 Vex cùng Olaf, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.5) · 5,383 trận
  34. Thresh 14,094 Thresh cùng Olaf, so với thường lệ: +1.20 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.36 đến 2.05) · 14,094 trận
  35. Nami 7,908 Nami cùng Olaf, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.3) · 7,908 trận
  36. Rakan 3,475 Rakan cùng Olaf, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.8) · 3,475 trận
  37. Milio 5,856 Milio cùng Olaf, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.4) · 5,856 trận
  38. Ivern 1,248 Ivern cùng Olaf, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.7) · 1,248 trận
  39. Rek'Sai 1,051 Rek'Sai cùng Olaf, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 3.9) · 1,051 trận
  40. Nilah 1,262 Nilah cùng Olaf, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 3.6) · 1,262 trận
  41. Hwei 5,431 Hwei cùng Olaf, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.3) · 5,431 trận
  42. Shen 1,663 Shen cùng Olaf, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.2) · 1,663 trận
  43. Annie 2,612 Annie cùng Olaf, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.8) · 2,612 trận
  44. Ekko 10,707 Ekko cùng Olaf, so với thường lệ: +0.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.05 đến 1.87) · 10,707 trận
  45. Veigar 10,011 Veigar cùng Olaf, so với thường lệ: +0.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.08 đến 1.90) · 10,011 trận
  46. Vladimir 4,730 Vladimir cùng Olaf, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.3) · 4,730 trận
  47. Zeri 4,017 Zeri cùng Olaf, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.4) · 4,017 trận
  48. Smolder 6,991 Smolder cùng Olaf, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.0) · 6,991 trận
  49. Gragas 1,670 Gragas cùng Olaf, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.1) · 1,670 trận
  50. Ahri 12,165 Ahri cùng Olaf, so với thường lệ: +0.82 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.08 đến 1.73) · 12,165 trận
  51. Teemo 3,639 Teemo cùng Olaf, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.4) · 3,639 trận
  52. Mordekaiser 1,107 Mordekaiser cùng Olaf, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 3.4) · 1,107 trận
  53. Zoe 3,879 Zoe cùng Olaf, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.2) · 3,879 trận
  54. Xayah 5,681 Xayah cùng Olaf, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.0) · 5,681 trận
  55. Maokai 2,843 Maokai cùng Olaf, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.4) · 2,843 trận
  56. Morgana 10,543 Morgana cùng Olaf, so với thường lệ: +0.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.32 đến 1.61) · 10,543 trận
  57. Soraka 4,835 Soraka cùng Olaf, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.0) · 4,835 trận
  58. Aurora 2,996 Aurora cùng Olaf, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.4) · 2,996 trận
  59. Skarner 1,237 Skarner cùng Olaf, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 3.2) · 1,237 trận
  60. Briar 6,646 Briar cùng Olaf, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.7) · 6,646 trận
  61. Elise 3,451 Elise cùng Olaf, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.1) · 3,451 trận
  62. Kai'Sa 19,463 Kai'Sa cùng Olaf, so với thường lệ: +0.51 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.21 đến 1.24) · 19,463 trận
  63. Lissandra 5,162 Lissandra cùng Olaf, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.8) · 5,162 trận
  64. Seraphine 12,489 Seraphine cùng Olaf, so với thường lệ: +0.48 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.41 đến 1.38) · 12,489 trận
  65. Blitzcrank 8,418 Blitzcrank cùng Olaf, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.5) · 8,418 trận
  66. Bard 3,364 Bard cùng Olaf, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.1) · 3,364 trận
  67. Renata Glasc 1,472 Renata Glasc cùng Olaf, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 2.8) · 1,472 trận
  68. Twisted Fate 4,923 Twisted Fate cùng Olaf, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.8) · 4,923 trận
  69. Kassadin 2,633 Kassadin cùng Olaf, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.3) · 2,633 trận
  70. Swain 7,732 Swain cùng Olaf, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.5) · 7,732 trận
  71. Gwen 1,446 Gwen cùng Olaf, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 2.8) · 1,446 trận
  72. Fiddlesticks 3,146 Fiddlesticks cùng Olaf, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.0) · 3,146 trận
  73. Ornn 256 Ornn cùng Olaf, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 4.9) · 256 trận
  74. Poppy 2,307 Poppy cùng Olaf, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.3) · 2,307 trận
  75. Fiora 165 Fiora cùng Olaf, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 5.5) · 165 trận
  76. Talon 6,523 Talon cùng Olaf, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.5) · 6,523 trận
  77. Volibear 3,085 Volibear cùng Olaf, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.0) · 3,085 trận
  78. Singed 546 Singed cùng Olaf, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 3.9) · 546 trận
  79. Udyr 2,253 Udyr cùng Olaf, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 2.2) · 2,253 trận
  80. Anivia 2,717 Anivia cùng Olaf, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.9) · 2,717 trận
  81. Katarina 8,259 Katarina cùng Olaf, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.2) · 8,259 trận
  82. Kled 151 Kled cùng Olaf, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến 5.3) · 151 trận
  83. Kayn 11,449 Kayn cùng Olaf, so với thường lệ: +0.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.88 đến 0.98) · 11,449 trận
  84. Evelynn 3,163 Evelynn cùng Olaf, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.7) · 3,163 trận
  85. LeBlanc 6,620 LeBlanc cùng Olaf, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.2) · 6,620 trận

Kém hợp nhất với Olaf so với thường lệ

  1. Mel 8,901 Mel cùng Olaf, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -3.7) · 8,901 trận
  2. Rengar 3,543 Rengar cùng Olaf, so với thường lệ: -4.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -3.1) · 3,543 trận
  3. Ryze 2,139 Ryze cùng Olaf, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến -1.9) · 2,139 trận
  4. Yuumi 6,001 Yuumi cùng Olaf, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến -2.6) · 6,001 trận
  5. Jayce 1,966 Jayce cùng Olaf, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -1.4) · 1,966 trận
  6. Ezreal 13,641 Ezreal cùng Olaf, so với thường lệ: -3.37 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.23 đến -2.52) · 13,641 trận
  7. Rumble 299 Rumble cùng Olaf, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.6 đến 1.2) · 299 trận
  8. K'Sante 190 K'Sante cùng Olaf, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.1 đến 1.8) · 190 trận
  9. Camille 1,806 Camille cùng Olaf, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến -0.9) · 1,806 trận
  10. Cassiopeia 1,726 Cassiopeia cùng Olaf, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến -0.8) · 1,726 trận
  11. Nasus 1,428 Nasus cùng Olaf, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -0.5) · 1,428 trận
  12. Azir 2,115 Azir cùng Olaf, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -0.9) · 2,115 trận
  13. Gnar 84 Gnar cùng Olaf, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.7 đến 2.9) · 84 trận
  14. Orianna 3,379 Orianna cùng Olaf, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -1.2) · 3,379 trận
  15. Irelia 3,384 Irelia cùng Olaf, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -1.1) · 3,384 trận
  16. Illaoi 199 Illaoi cùng Olaf, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.6 đến 2.2) · 199 trận
  17. Yorick 477 Yorick cùng Olaf, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 1.2) · 477 trận
  18. Sion 1,325 Sion cùng Olaf, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến 0.1) · 1,325 trận
  19. Lucian 8,487 Lucian cùng Olaf, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -1.1) · 8,487 trận
  20. Xin Zhao 2,948 Xin Zhao cùng Olaf, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -0.3) · 2,948 trận
  21. Hecarim 4,629 Hecarim cùng Olaf, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -0.5) · 4,629 trận
  22. Sett 829 Sett cùng Olaf, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến 1.2) · 829 trận
  23. Qiyana 8,249 Qiyana cùng Olaf, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.8) · 8,249 trận
  24. Lee Sin 11,911 Lee Sin cùng Olaf, so với thường lệ: -1.83 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.74 đến -0.92) · 11,911 trận
  25. Trundle 1,566 Trundle cùng Olaf, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 0.5) · 1,566 trận
  26. Kha'Zix 6,324 Kha'Zix cùng Olaf, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.6) · 6,324 trận
  27. Dr. Mundo 967 Dr. Mundo cùng Olaf, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 1.1) · 967 trận
  28. Yasuo 14,695 Yasuo cùng Olaf, so với thường lệ: -1.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.57 đến -0.91) · 14,695 trận
  29. Ashe 11,273 Ashe cùng Olaf, so với thường lệ: -1.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.67 đến -0.80) · 11,273 trận
  30. Ambessa 727 Ambessa cùng Olaf, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến 1.5) · 727 trận
  31. Kindred 3,298 Kindred cùng Olaf, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.0) · 3,298 trận
  32. Nunu & Willump 3,010 Nunu & Willump cùng Olaf, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.2) · 3,010 trận
  33. Nidalee 2,999 Nidalee cùng Olaf, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.2) · 2,999 trận
  34. Akali 8,073 Akali cùng Olaf, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.4) · 8,073 trận
  35. Varus 3,848 Varus cùng Olaf, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.1) · 3,848 trận
  36. Corki 1,798 Corki cùng Olaf, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 0.8) · 1,798 trận
  37. Riven 483 Riven cùng Olaf, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 2.4) · 483 trận
  38. Pyke 6,713 Pyke cùng Olaf, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.2) · 6,713 trận
  39. Samira 5,346 Samira cùng Olaf, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.0) · 5,346 trận
  40. Aatrox 939 Aatrox cùng Olaf, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 1.6) · 939 trận
  41. Akshan 2,194 Akshan cùng Olaf, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.9) · 2,194 trận
  42. Pantheon 7,004 Pantheon cùng Olaf, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.1) · 7,004 trận
  43. Gangplank 485 Gangplank cùng Olaf, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 2.7) · 485 trận
  44. Locke 8,446 Locke cùng Olaf, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.0) · 8,446 trận
  45. Darius 1,300 Darius cùng Olaf, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 1.5) · 1,300 trận
  46. Malphite 4,386 Malphite cùng Olaf, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.5) · 4,386 trận
  47. Urgot 199 Urgot cùng Olaf, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến 3.9) · 199 trận
  48. Kalista 3,394 Kalista cùng Olaf, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.7) · 3,394 trận
  49. Quinn 2,155 Quinn cùng Olaf, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.1) · 2,155 trận
  50. Naafiri 4,483 Naafiri cùng Olaf, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.5) · 4,483 trận
  51. Sylas 16,301 Sylas cùng Olaf, so với thường lệ: -0.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.70 đến -0.12) · 16,301 trận
  52. Zaahen 539 Zaahen cùng Olaf, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 2.7) · 539 trận
  53. Vi 5,246 Vi cùng Olaf, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.5) · 5,246 trận
  54. Yunara 9,622 Yunara cùng Olaf, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.1) · 9,622 trận
  55. Jax 2,688 Jax cùng Olaf, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 1.0) · 2,688 trận
  56. Nautilus 11,977 Nautilus cùng Olaf, so với thường lệ: -0.83 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.75 đến 0.08) · 11,977 trận
  57. Viego 10,520 Viego cùng Olaf, so với thường lệ: -0.77 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.74 đến 0.20) · 10,520 trận
  58. Zed 10,566 Zed cùng Olaf, so với thường lệ: -0.75 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.71 đến 0.22) · 10,566 trận
  59. Karthus 2,535 Karthus cùng Olaf, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 1.1) · 2,535 trận
  60. Renekton 312 Renekton cùng Olaf, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến 3.6) · 312 trận
  61. Tristana 14,022 Tristana cùng Olaf, so với thường lệ: -0.60 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.44 đến 0.25) · 14,022 trận
  62. Master Yi 11,329 Master Yi cùng Olaf, so với thường lệ: -0.58 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.52 đến 0.35) · 11,329 trận
  63. Diana 9,823 Diana cùng Olaf, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.4) · 9,823 trận
  64. Miss Fortune 15,714 Miss Fortune cùng Olaf, so với thường lệ: -0.56 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.36 đến 0.24) · 15,714 trận
  65. Aphelios 7,690 Aphelios cùng Olaf, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.6) · 7,690 trận
  66. Graves 7,370 Graves cùng Olaf, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.6) · 7,370 trận
  67. Vayne 5,173 Vayne cùng Olaf, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.8) · 5,173 trận
  68. Nocturne 6,222 Nocturne cùng Olaf, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.7) · 6,222 trận
  69. Neeko 3,385 Neeko cùng Olaf, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.1) · 3,385 trận
  70. Bel'Veth 2,699 Bel'Veth cùng Olaf, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.4) · 2,699 trận
  71. Jhin 20,141 Jhin cùng Olaf, so với thường lệ: -0.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.18 đến 0.25) · 20,141 trận
  72. Taliyah 2,224 Taliyah cùng Olaf, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.6) · 2,224 trận
  73. Caitlyn 22,849 Caitlyn cùng Olaf, so với thường lệ: -0.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.09 đến 0.27) · 22,849 trận
  74. Tahm Kench 4,561 Tahm Kench cùng Olaf, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.1) · 4,561 trận
  75. Draven 4,444 Draven cùng Olaf, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.1) · 4,444 trận
  76. Garen 776 Garen cùng Olaf, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 2.8) · 776 trận
  77. Sivir 4,449 Sivir cùng Olaf, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.1) · 4,449 trận
  78. Karma 5,965 Karma cùng Olaf, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.0) · 5,965 trận
  79. Shaco 7,993 Shaco cùng Olaf, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.8) · 7,993 trận
  80. Twitch 7,615 Twitch cùng Olaf, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.9) · 7,615 trận
  81. Zyra 5,798 Zyra cùng Olaf, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.1) · 5,798 trận
  82. Yone 12,474 Yone cùng Olaf, so với thường lệ: -0.14 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.04 đến 0.75) · 12,474 trận
  83. Galio 5,475 Galio cùng Olaf, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.2) · 5,475 trận
  84. Jarvan IV 5,552 Jarvan IV cùng Olaf, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.2) · 5,552 trận
  85. Lulu 10,061 Lulu cùng Olaf, so với thường lệ: -0.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.08 đến 0.90) · 10,061 trận
  86. Kayle 641 Kayle cùng Olaf, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 3.3) · 641 trận
  87. Lux 21,913 Lux cùng Olaf, so với thường lệ: -0.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.72 đến 0.66) · 21,913 trận

Bộ đôi tốt nhất với Olaf Đường giữa

  1. Xerath 9,934 Xerath cùng Olaf, so với thường lệ: +2.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.89 đến 3.87) · 9,934 trận
  2. Heimerdinger 1,342 Heimerdinger cùng Olaf, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 5.3) · 1,342 trận
  3. Fizz 8,264 Fizz cùng Olaf, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.3) · 8,264 trận
  4. Aurelion Sol 3,242 Aurelion Sol cùng Olaf, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.9) · 3,242 trận
  5. Viktor 10,888 Viktor cùng Olaf, so với thường lệ: +1.99 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.04 đến 2.94) · 10,888 trận
  6. Malzahar 9,155 Malzahar cùng Olaf, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.4) · 9,155 trận
  7. Kennen 750 Kennen cùng Olaf, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 4.5) · 750 trận
  8. Syndra 8,277 Syndra cùng Olaf, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.3) · 8,277 trận
  9. Vex 5,383 Vex cùng Olaf, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.5) · 5,383 trận
  10. Hwei 5,431 Hwei cùng Olaf, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.3) · 5,431 trận
  11. Annie 2,612 Annie cùng Olaf, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.8) · 2,612 trận
  12. Ekko 10,707 Ekko cùng Olaf, so với thường lệ: +0.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.05 đến 1.87) · 10,707 trận
  13. Veigar 10,011 Veigar cùng Olaf, so với thường lệ: +0.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.08 đến 1.90) · 10,011 trận
  14. Vladimir 4,730 Vladimir cùng Olaf, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.3) · 4,730 trận
  15. Ahri 12,165 Ahri cùng Olaf, so với thường lệ: +0.82 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.08 đến 1.73) · 12,165 trận
  16. Zoe 3,879 Zoe cùng Olaf, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.2) · 3,879 trận
  17. Aurora 2,996 Aurora cùng Olaf, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.4) · 2,996 trận
  18. Lissandra 5,162 Lissandra cùng Olaf, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.8) · 5,162 trận
  19. Twisted Fate 4,923 Twisted Fate cùng Olaf, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.8) · 4,923 trận
  20. Kassadin 2,633 Kassadin cùng Olaf, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.3) · 2,633 trận
  21. Fiora 165 Fiora cùng Olaf, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 5.5) · 165 trận
  22. Singed 546 Singed cùng Olaf, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 3.9) · 546 trận
  23. Anivia 2,717 Anivia cùng Olaf, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.9) · 2,717 trận
  24. Katarina 8,259 Katarina cùng Olaf, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.2) · 8,259 trận
  25. Kled 151 Kled cùng Olaf, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến 5.3) · 151 trận
  26. LeBlanc 6,620 LeBlanc cùng Olaf, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.2) · 6,620 trận
  27. Kayle 641 Kayle cùng Olaf, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 3.3) · 641 trận
  28. Galio 5,475 Galio cùng Olaf, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.2) · 5,475 trận
  29. Yone 12,474 Yone cùng Olaf, so với thường lệ: -0.14 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.04 đến 0.75) · 12,474 trận
  30. Garen 776 Garen cùng Olaf, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 2.8) · 776 trận
  31. Taliyah 2,224 Taliyah cùng Olaf, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.6) · 2,224 trận
  32. Diana 9,823 Diana cùng Olaf, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.4) · 9,823 trận
  33. Renekton 312 Renekton cùng Olaf, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến 3.6) · 312 trận
  34. Zed 10,566 Zed cùng Olaf, so với thường lệ: -0.75 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.71 đến 0.22) · 10,566 trận
  35. Sylas 16,301 Sylas cùng Olaf, so với thường lệ: -0.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.70 đến -0.12) · 16,301 trận
  36. Locke 8,446 Locke cùng Olaf, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.0) · 8,446 trận
  37. Gangplank 485 Gangplank cùng Olaf, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 2.7) · 485 trận
  38. Akshan 2,194 Akshan cùng Olaf, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.9) · 2,194 trận
  39. Riven 483 Riven cùng Olaf, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 2.4) · 483 trận
  40. Akali 8,073 Akali cùng Olaf, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.4) · 8,073 trận
  41. Yasuo 14,695 Yasuo cùng Olaf, so với thường lệ: -1.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.57 đến -0.91) · 14,695 trận
  42. Sion 1,325 Sion cùng Olaf, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến 0.1) · 1,325 trận
  43. Yorick 477 Yorick cùng Olaf, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 1.2) · 477 trận
  44. Illaoi 199 Illaoi cùng Olaf, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.6 đến 2.2) · 199 trận
  45. Irelia 3,384 Irelia cùng Olaf, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -1.1) · 3,384 trận
  46. Orianna 3,379 Orianna cùng Olaf, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -1.2) · 3,379 trận
  47. Gnar 84 Gnar cùng Olaf, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.7 đến 2.9) · 84 trận
  48. Azir 2,115 Azir cùng Olaf, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -0.9) · 2,115 trận
  49. Nasus 1,428 Nasus cùng Olaf, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -0.5) · 1,428 trận
  50. Cassiopeia 1,726 Cassiopeia cùng Olaf, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến -0.8) · 1,726 trận
  51. K'Sante 190 K'Sante cùng Olaf, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.1 đến 1.8) · 190 trận
  52. Ryze 2,139 Ryze cùng Olaf, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến -1.9) · 2,139 trận
  53. Mel 8,901 Mel cùng Olaf, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -3.7) · 8,901 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.