Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Nidalee hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Nidalee so với thường lệ

  1. Amumu 704 Amumu cùng Nidalee, so với thường lệ: +5.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.0 đến 8.5) · 704 trận
  2. Nilah 853 Nilah cùng Nidalee, so với thường lệ: +5.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.1 đến 8.2) · 853 trận
  3. Warwick 1,249 Warwick cùng Nidalee, so với thường lệ: +4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7 đến 6.8) · 1,249 trận
  4. Rell 3,298 Rell cùng Nidalee, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7 đến 5.0) · 3,298 trận
  5. Braum 4,124 Braum cùng Nidalee, so với thường lệ: +3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7 đến 4.8) · 4,124 trận
  6. Rakan 2,869 Rakan cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 4.6) · 2,869 trận
  7. Twisted Fate 5,240 Twisted Fate cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 4.1) · 5,240 trận
  8. Leona 8,397 Leona cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.6 đến 3.8) · 8,397 trận
  9. Briar 707 Briar cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 5.9) · 707 trận
  10. Rek'Sai 116 Rek'Sai cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 8.2) · 116 trận
  11. Zac 687 Zac cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 5.9) · 687 trận
  12. Thresh 12,643 Thresh cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.62 đến 3.41) · 12,643 trận
  13. Xayah 4,773 Xayah cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.7) · 4,773 trận
  14. Elise 567 Elise cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 5.8) · 567 trận
  15. Anivia 2,290 Anivia cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 4.1) · 2,290 trận
  16. Alistar 4,584 Alistar cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.6) · 4,584 trận
  17. Lissandra 4,270 Lissandra cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.6) · 4,270 trận
  18. Singed 1,808 Singed cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 4.3) · 1,808 trận
  19. Talon 2,524 Talon cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 4.0) · 2,524 trận
  20. Quinn 1,199 Quinn cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 4.8) · 1,199 trận
  21. Nautilus 11,036 Nautilus cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.14 đến 3.05) · 11,036 trận
  22. Blitzcrank 7,053 Blitzcrank cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.2) · 7,053 trận
  23. Kalista 3,648 Kalista cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.6) · 3,648 trận
  24. Fiddlesticks 611 Fiddlesticks cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 5.5) · 611 trận
  25. Kassadin 1,568 Kassadin cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 4.3) · 1,568 trận
  26. Jarvan IV 618 Jarvan IV cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 5.4) · 618 trận
  27. Qiyana 3,701 Qiyana cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.3) · 3,701 trận
  28. Aphelios 6,608 Aphelios cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.9) · 6,608 trận
  29. Viktor 6,714 Viktor cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.8) · 6,714 trận
  30. Zoe 2,666 Zoe cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.3) · 2,666 trận
  31. Yunara 7,568 Yunara cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.6) · 7,568 trận
  32. Zeri 3,168 Zeri cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.1) · 3,168 trận
  33. Janna 2,868 Janna cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 3.1) · 2,868 trận
  34. Jinx 14,614 Jinx cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.30 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.46 đến 2.13) · 14,614 trận
  35. Renekton 6,820 Renekton cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.5) · 6,820 trận
  36. Milio 3,947 Milio cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.8) · 3,947 trận
  37. Lulu 8,189 Lulu cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.3) · 8,189 trận
  38. Fiora 3,778 Fiora cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.8) · 3,778 trận
  39. Tristana 11,479 Tristana cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.23 đến 2.11) · 11,479 trận
  40. Yone 22,214 Yone cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.47 đến 1.86) · 22,214 trận
  41. Aurelion Sol 1,761 Aurelion Sol cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.4) · 1,761 trận
  42. Ekko 3,157 Ekko cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.8) · 3,157 trận
  43. Ambessa 3,106 Ambessa cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.8) · 3,106 trận
  44. Irelia 7,933 Irelia cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.2) · 7,933 trận
  45. Nasus 5,799 Nasus cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.3) · 5,799 trận
  46. Pantheon 9,708 Pantheon cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.0) · 9,708 trận
  47. Sivir 3,365 Sivir cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.7) · 3,365 trận
  48. Kled 1,486 Kled cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.4) · 1,486 trận
  49. Fizz 4,512 Fizz cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.4) · 4,512 trận
  50. Ornn 2,858 Ornn cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.7) · 2,858 trận
  51. Nocturne 195 Nocturne cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 5.8) · 195 trận
  52. Gangplank 4,439 Gangplank cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.4) · 4,439 trận
  53. Zilean 1,893 Zilean cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 3.0) · 1,893 trận
  54. Vel'Koz 2,954 Vel'Koz cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.6) · 2,954 trận
  55. Tryndamere 3,847 Tryndamere cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.4) · 3,847 trận
  56. Sett 6,859 Sett cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.9) · 6,859 trận
  57. Camille 4,698 Camille cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.2) · 4,698 trận
  58. Maokai 1,971 Maokai cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.8) · 1,971 trận
  59. Akshan 2,548 Akshan cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.6) · 2,548 trận
  60. Udyr 451 Udyr cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 4.5) · 451 trận
  61. Naafiri 1,495 Naafiri cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 3.0) · 1,495 trận
  62. Ahri 6,517 Ahri cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.8) · 6,517 trận
  63. Diana 2,842 Diana cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.3) · 2,842 trận
  64. Aatrox 6,035 Aatrox cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.8) · 6,035 trận
  65. Ivern 217 Ivern cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 5.3) · 217 trận
  66. Draven 3,590 Draven cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.1) · 3,590 trận
  67. Olaf 2,704 Olaf cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.3) · 2,704 trận
  68. Kog'Maw 2,363 Kog'Maw cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.4) · 2,363 trận
  69. Poppy 2,343 Poppy cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.4) · 2,343 trận
  70. Xerath 6,482 Xerath cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.6) · 6,482 trận
  71. Ngộ Không 1,060 Ngộ Không cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 3.1) · 1,060 trận
  72. Zaahen 2,210 Zaahen cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 2.3) · 2,210 trận
  73. Master Yi 954 Master Yi cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 3.1) · 954 trận
  74. Lucian 7,978 Lucian cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.4) · 7,978 trận
  75. Jhin 16,576 Jhin cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.22 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.57 đến 1.01) · 16,576 trận
  76. Zed 10,759 Zed cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.19 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.78 đến 1.15) · 10,759 trận
  77. Vex 2,954 Vex cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.9) · 2,954 trận
  78. Lillia 83 Lillia cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến 5.9) · 83 trận
  79. Aurora 1,918 Aurora cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 2.2) · 1,918 trận
  80. Annie 1,454 Annie cùng Nidalee, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.5) · 1,454 trận

Kém hợp nhất với Nidalee so với thường lệ

  1. Lee Sin 920 Lee Sin cùng Nidalee, so với thường lệ: -8.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -11.4 đến -5.7) · 920 trận
  2. Mel 4,465 Mel cùng Nidalee, so với thường lệ: -6.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.4 đến -4.5) · 4,465 trận
  3. Kayn 421 Kayn cùng Nidalee, so với thường lệ: -5.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.0 đến -1.2) · 421 trận
  4. Orianna 1,738 Orianna cùng Nidalee, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến -2.2) · 1,738 trận
  5. Ezreal 11,510 Ezreal cùng Nidalee, so với thường lệ: -4.20 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.13 đến -3.27) · 11,510 trận
  6. Veigar 4,793 Veigar cùng Nidalee, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -1.9) · 4,793 trận
  7. Kennen 1,361 Kennen cùng Nidalee, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -0.6) · 1,361 trận
  8. Miss Fortune 9,341 Miss Fortune cùng Nidalee, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -1.9) · 9,341 trận
  9. Azir 1,221 Azir cùng Nidalee, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -0.3) · 1,221 trận
  10. Ashe 7,624 Ashe cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -1.8) · 7,624 trận
  11. Ryze 1,727 Ryze cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -0.6) · 1,727 trận
  12. Brand 3,890 Brand cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.2) · 3,890 trận
  13. Sona 1,563 Sona cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -0.4) · 1,563 trận
  14. Rammus 262 Rammus cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.3 đến 1.8) · 262 trận
  15. Teemo 5,512 Teemo cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -1.4) · 5,512 trận
  16. Akali 6,006 Akali cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -1.3) · 6,006 trận
  17. Karthus 433 Karthus cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 1.4) · 433 trận
  18. Heimerdinger 1,863 Heimerdinger cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -0.2) · 1,863 trận
  19. Lux 12,306 Lux cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.30 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.20 đến -1.39) · 12,306 trận
  20. Varus 3,590 Varus cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -0.7) · 3,590 trận
  21. Kindred 73 Kindred cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.1 đến 3.7) · 73 trận
  22. Vi 344 Vi cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến 2.0) · 344 trận
  23. Zyra 2,457 Zyra cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -0.2) · 2,457 trận
  24. Ziggs 1,865 Ziggs cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 0.0) · 1,865 trận
  25. Gragas 1,830 Gragas cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 0.1) · 1,830 trận
  26. Seraphine 6,755 Seraphine cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.8) · 6,755 trận
  27. Gwen 1,489 Gwen cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 0.4) · 1,489 trận
  28. Vayne 4,435 Vayne cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.4) · 4,435 trận
  29. Morgana 5,838 Morgana cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.6) · 5,838 trận
  30. Sejuani 292 Sejuani cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 2.6) · 292 trận
  31. Malzahar 5,464 Malzahar cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.5) · 5,464 trận
  32. Shyvana 153 Shyvana cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến 3.4) · 153 trận
  33. Graves 259 Graves cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 2.8) · 259 trận
  34. Yuumi 4,154 Yuumi cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.1) · 4,154 trận
  35. Locke 4,519 Locke cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.1) · 4,519 trận
  36. Senna 4,670 Senna cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.1) · 4,670 trận
  37. Volibear 4,149 Volibear cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.1) · 4,149 trận
  38. Taric 966 Taric cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 1.4) · 966 trận
  39. Skarner 357 Skarner cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến 2.7) · 357 trận
  40. K'Sante 3,352 K'Sante cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.3) · 3,352 trận
  41. Vladimir 3,151 Vladimir cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.5) · 3,151 trận
  42. Soraka 3,074 Soraka cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.7) · 3,074 trận
  43. Dr. Mundo 3,173 Dr. Mundo cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.7) · 3,173 trận
  44. Darius 6,710 Darius cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.2) · 6,710 trận
  45. Kayle 1,846 Kayle cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 1.2) · 1,846 trận
  46. Illaoi 3,009 Illaoi cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.8) · 3,009 trận
  47. Cassiopeia 1,201 Cassiopeia cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 1.7) · 1,201 trận
  48. Trundle 1,936 Trundle cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.3) · 1,936 trận
  49. Riven 2,350 Riven cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.1) · 2,350 trận
  50. Neeko 2,058 Neeko cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.2) · 2,058 trận
  51. Samira 3,861 Samira cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.7) · 3,861 trận
  52. Taliyah 970 Taliyah cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 2.0) · 970 trận
  53. Shaco 1,271 Shaco cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 1.8) · 1,271 trận
  54. Swain 4,628 Swain cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.7) · 4,628 trận
  55. Nunu & Willump 421 Nunu & Willump cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 3.2) · 421 trận
  56. Pyke 5,414 Pyke cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.6) · 5,414 trận
  57. Nami 4,860 Nami cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.7) · 4,860 trận
  58. Corki 2,516 Corki cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.3) · 2,516 trận
  59. Jax 5,844 Jax cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.7) · 5,844 trận
  60. Cho'Gath 3,626 Cho'Gath cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.0) · 3,626 trận
  61. Sylas 7,587 Sylas cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.6) · 7,587 trận
  62. Tahm Kench 4,874 Tahm Kench cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.8) · 4,874 trận
  63. Viego 454 Viego cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 3.3) · 454 trận
  64. Rumble 899 Rumble cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 2.4) · 899 trận
  65. Rengar 363 Rengar cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 3.6) · 363 trận
  66. Caitlyn 16,752 Caitlyn cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.24 đến 0.33) · 16,752 trận
  67. Karma 4,526 Karma cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.0) · 4,526 trận
  68. Gnar 2,687 Gnar cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.4) · 2,687 trận
  69. Xin Zhao 423 Xin Zhao cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 3.5) · 423 trận
  70. Yorick 3,395 Yorick cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.3) · 3,395 trận
  71. Sion 3,337 Sion cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.3) · 3,337 trận
  72. Renata Glasc 1,040 Renata Glasc cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 2.5) · 1,040 trận
  73. Shen 3,410 Shen cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.3) · 3,410 trận
  74. Yasuo 16,207 Yasuo cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.09 đến 0.51) · 16,207 trận
  75. Galio 4,668 Galio cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.1) · 4,668 trận
  76. Katarina 4,969 Katarina cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.1) · 4,969 trận
  77. Twitch 4,808 Twitch cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.2) · 4,808 trận
  78. Urgot 2,268 Urgot cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.8) · 2,268 trận
  79. Kai'Sa 15,677 Kai'Sa cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.98 đến 0.64) · 15,677 trận
  80. LeBlanc 4,324 LeBlanc cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.3) · 4,324 trận
  81. Malphite 8,199 Malphite cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.9) · 8,199 trận
  82. Mordekaiser 5,091 Mordekaiser cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.2) · 5,091 trận
  83. Bard 2,936 Bard cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.6) · 2,936 trận
  84. Smolder 5,450 Smolder cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.2) · 5,450 trận
  85. Syndra 5,069 Syndra cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.3) · 5,069 trận
  86. Jayce 6,493 Jayce cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.1) · 6,493 trận
  87. Garen 6,794 Garen cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.1) · 6,794 trận
  88. Hwei 3,216 Hwei cùng Nidalee, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.7) · 3,216 trận

Bộ đôi tốt nhất với Nidalee Hỗ trợ

  1. Amumu 704 Amumu cùng Nidalee, so với thường lệ: +5.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.0 đến 8.5) · 704 trận
  2. Rell 3,298 Rell cùng Nidalee, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7 đến 5.0) · 3,298 trận
  3. Braum 4,124 Braum cùng Nidalee, so với thường lệ: +3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7 đến 4.8) · 4,124 trận
  4. Rakan 2,869 Rakan cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 4.6) · 2,869 trận
  5. Leona 8,397 Leona cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.6 đến 3.8) · 8,397 trận
  6. Thresh 12,643 Thresh cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.62 đến 3.41) · 12,643 trận
  7. Elise 567 Elise cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 5.8) · 567 trận
  8. Alistar 4,584 Alistar cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.6) · 4,584 trận
  9. Nautilus 11,036 Nautilus cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.14 đến 3.05) · 11,036 trận
  10. Blitzcrank 7,053 Blitzcrank cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.2) · 7,053 trận
  11. Fiddlesticks 611 Fiddlesticks cùng Nidalee, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 5.5) · 611 trận
  12. Jarvan IV 618 Jarvan IV cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 5.4) · 618 trận
  13. Janna 2,868 Janna cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 3.1) · 2,868 trận
  14. Milio 3,947 Milio cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.8) · 3,947 trận
  15. Lulu 8,189 Lulu cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.3) · 8,189 trận
  16. Pantheon 9,708 Pantheon cùng Nidalee, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.0) · 9,708 trận
  17. Zilean 1,893 Zilean cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 3.0) · 1,893 trận
  18. Vel'Koz 2,954 Vel'Koz cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.6) · 2,954 trận
  19. Maokai 1,971 Maokai cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.8) · 1,971 trận
  20. Ivern 217 Ivern cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 5.3) · 217 trận
  21. Poppy 2,343 Poppy cùng Nidalee, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.4) · 2,343 trận
  22. Bard 2,936 Bard cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.6) · 2,936 trận
  23. Renata Glasc 1,040 Renata Glasc cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 2.5) · 1,040 trận
  24. Karma 4,526 Karma cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.0) · 4,526 trận
  25. Tahm Kench 4,874 Tahm Kench cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.8) · 4,874 trận
  26. Nami 4,860 Nami cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.7) · 4,860 trận
  27. Pyke 5,414 Pyke cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.6) · 5,414 trận
  28. Swain 4,628 Swain cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.7) · 4,628 trận
  29. Shaco 1,271 Shaco cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 1.8) · 1,271 trận
  30. Neeko 2,058 Neeko cùng Nidalee, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.2) · 2,058 trận
  31. Soraka 3,074 Soraka cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.7) · 3,074 trận
  32. Taric 966 Taric cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 1.4) · 966 trận
  33. Skarner 357 Skarner cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến 2.7) · 357 trận
  34. Senna 4,670 Senna cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.1) · 4,670 trận
  35. Yuumi 4,154 Yuumi cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.1) · 4,154 trận
  36. Morgana 5,838 Morgana cùng Nidalee, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.6) · 5,838 trận
  37. Seraphine 6,755 Seraphine cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.8) · 6,755 trận
  38. Zyra 2,457 Zyra cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -0.2) · 2,457 trận
  39. Vi 344 Vi cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến 2.0) · 344 trận
  40. Lux 12,306 Lux cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.30 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.20 đến -1.39) · 12,306 trận
  41. Sona 1,563 Sona cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -0.4) · 1,563 trận
  42. Rammus 262 Rammus cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.3 đến 1.8) · 262 trận
  43. Brand 3,890 Brand cùng Nidalee, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.2) · 3,890 trận
  44. Lee Sin 920 Lee Sin cùng Nidalee, so với thường lệ: -8.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -11.4 đến -5.7) · 920 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.