Một lựa chọn ở nhánh ngọc khác hơn hẳn ở đây (+3.9 mỗi 100 trận), nhưng nhánh chỉ đổi theo cả trang.
Ngọc chính: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thu Thập Hắc Ám
74%
47.6%
+0.2 có thể là ngẫu nhiên
Chinh Phục nhánh khác
17%
49.2%
+1.3 khác biệt rõ ràng
Sốc Điện
8%
43.8%
-3.5 khác biệt rõ ràng
Đòn Phủ Đầu nhánh khác
<1%
54.9%
+3.9 khác biệt rõ ràng
Xung Kích Bão Tố nhánh khác
<1%
50.9%
-0.3 có thể là ngẫu nhiên
Thiên Thạch Bí Ẩn nhánh khác
<1%
37.8%
-6.8 khác biệt rõ ràng
Sẵn Sàng Tấn Công nhánh khác
<1%
44.9%
-0.9 có thể là ngẫu nhiên
Lửa Tử Thần nhánh khác
<1%
34.7%
-3.6 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 1Vị Máu
Vị Máu thắng nhiều hơn Tác Động Bất Chợt, lựa chọn nhiều nhất: -0.9 so với -1.1 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Hàng chính 1: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tác Động Bất Chợt
81%
47.3%
-1.1 có thể là ngẫu nhiên
Đắc Thắng nhánh khác
17%
49.1%
+1.2 khác biệt rõ ràng
Áo Choàng Mây nhánh khác
<1%
45.5%
-1.0 có thể là ngẫu nhiên
Vị Máu
<1%
47.4%
-0.9 có thể là ngẫu nhiên
Phát Bắn Đơn Giản
<1%
41.7%
-4.8 khác biệt rõ ràng
Dải Băng Năng Lượng nhánh khác
<1%
40.5%
-4.8 có thể là ngẫu nhiên
Bước Chân Màu Nhiệm nhánh khác
<1%
57.2%
+5.8 khác biệt rõ ràng
Hoàn Tiền nhánh khác
<1%
54.5%
+2.1 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 2Cắm Mắt Sâu
Cắm Mắt Sâu thắng nhiều hơn Ký Ức Kinh Hoàng, lựa chọn nhiều nhất: +3.9 so với -2.9 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Hàng chính 2: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Ký Ức Kinh Hoàng
61%
46.0%
-2.9 có thể là ngẫu nhiên
Giác Quan Thứ Sáu
20%
51.0%
+2.9 khác biệt rõ ràng
Huyền Thoại: Gia Tốc nhánh khác
16%
49.1%
+1.2 khác biệt rõ ràng
Cắm Mắt Sâu
1%
51.4%
+3.9 khác biệt rõ ràng
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh nhánh khác
1%
49.4%
+0.3 khác biệt rõ ràng
Thuốc Thần Nhân Ba nhánh khác
<1%
56.9%
+5.5 khác biệt rõ ràng
Thăng Tiến Sức Mạnh nhánh khác
<1%
44.6%
-2.6 có thể là ngẫu nhiên
Mau Lẹ nhánh khác
<1%
36.3%
-3.4 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 3Thợ Săn Tàn Nhẫn
Thợ Săn Tàn Nhẫn thắng nhiều hơn Thợ Săn Kho Báu, lựa chọn nhiều nhất: +0.6 so với -1.1 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Hàng chính 3: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thợ Săn Kho Báu
78%
47.3%
-1.1 có thể là ngẫu nhiên
Nhát Chém Ân Huệ nhánh khác
11%
48.2%
+0.6 khác biệt rõ ràng
Đốn Hạ nhánh khác
6%
50.7%
+2.2 khác biệt rõ ràng
Thợ Săn Tàn Nhẫn
3%
46.8%
+0.6 khác biệt rõ ràng
Thợ Săn Tối Thượng
<1%
45.2%
-1.0 có thể là ngẫu nhiên
Thấu Thị Vũ Trụ nhánh khác
<1%
56.4%
+4.8 khác biệt rõ ràng
Chốt Chặn Cuối Cùng nhánh khác
<1%
48.7%
-0.3 có thể là ngẫu nhiên
Cuồng Phong Tích Tụ nhánh khác
<1%
42.9%
-2.3 có thể là ngẫu nhiên
Nhánh phụPháp Thuật
Một lựa chọn ở nhánh ngọc khác hơn hẳn ở đây (+3.5 mỗi 100 trận), nhưng nhánh chỉ đổi theo cả trang.
Nhánh phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Pháp Thuật
86%
47.1%
-3.1 có thể là ngẫu nhiên
Chuẩn Xác
9%
51.7%
+3.5 khác biệt rõ ràng
Cảm Hứng
2%
51.3%
+2.1 khác biệt rõ ràng
Áp Đảo
2%
48.8%
+1.4 khác biệt rõ ràng
Kiên Định
<1%
41.8%
-2.5 có thể là ngẫu nhiên
Ngọc phụThủy Thượng Phiêu + Áo Choàng Mây
Thủy Thượng Phiêu + Áo Choàng Mây thắng nhiều hơn Thăng Tiến Sức Mạnh + Thủy Thượng Phiêu, lựa chọn nhiều nhất: +2.3 so với -1.8 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Ngọc phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thăng Tiến Sức Mạnh + Thủy Thượng Phiêu
95%
47.0%
-1.8 có thể là ngẫu nhiên
Thăng Tiến Sức Mạnh + Cuồng Phong Tích Tụ
1%
50.6%
+2.1 khác biệt rõ ràng
Thủy Thượng Phiêu + Mau Lẹ
1%
49.1%
+1.6 khác biệt rõ ràng
Tập Trung Tuyệt Đối + Cuồng Phong Tích Tụ
1%
45.0%
0.0 có thể là ngẫu nhiên
Thủy Thượng Phiêu + Tập Trung Tuyệt Đối
<1%
53.5%
+2.3 khác biệt rõ ràng
Mau Lẹ + Cuồng Phong Tích Tụ
<1%
43.1%
-0.1 có thể là ngẫu nhiên
Thăng Tiến Sức Mạnh + Thiêu Rụi
<1%
48.4%
+1.6 có thể là ngẫu nhiên
Thủy Thượng Phiêu + Áo Choàng Mây
<1%
50.2%
+2.3 khác biệt rõ ràng
Mảnh tấn côngĐiểm Hồi Kỹ Năng
Điểm Hồi Kỹ Năng thắng nhiều hơn Tốc Độ Đánh, lựa chọn nhiều nhất: +3.4 so với -3.4 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh tấn công: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tốc Độ Đánh
88%
47.1%
-3.4 có thể là ngẫu nhiên
Điểm Hồi Kỹ Năng
8%
52.6%
+3.4 khác biệt rõ ràng
Sức Mạnh Thích Ứng
4%
49.4%
+2.5 khác biệt rõ ràng
Mảnh linh hoạtTốc Độ Di Chuyển
Tốc Độ Di Chuyển thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +1.5 so với -0.7 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Mảnh linh hoạt: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Sức Mạnh Thích Ứng
99%
47.6%
-0.7 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Độ Di Chuyển
1%
46.6%
+1.5 có thể là ngẫu nhiên
Máu Tăng Tiến
<1%
34.7%
-3.2 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh phòng thủMáu
Máu thắng nhiều hơn Máu Tăng Tiến, lựa chọn nhiều nhất: +3.1 so với -3.1 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh phòng thủ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Máu Tăng Tiến
79%
46.6%
-3.1 có thể là ngẫu nhiên
Máu
19%
51.6%
+3.1 khác biệt rõ ràng
Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
2%
47.6%
+1.4 khác biệt rõ ràng
EQW
Kỹ năngE > Q > W
Trong những gì đo được ở đây, E > Q > W thêm nhiều trận thắng nhất: -0.6 mỗi 100 trận. Q > E > W, lựa chọn nhiều nhất, chưa có số để so sánh.
Kỹ năng: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
QEWQ + E + W
95%
48.3%
quá lớn để tin
QWEQ + W + E
4%
38.4%
quá lớn để tin
EQWE + Q + W
<1%
45.5%
-0.6 có thể là ngẫu nhiên
WQEW + Q + E
<1%
41.6%
-2.8 có thể là ngẫu nhiên
Cấp 1 đến 18
1Q
2E
3W
4Q
5Q
6R
7Q
8E
9Q
10E
11R
12E
13E
14W
15W
16R
17W
18W
Tăng Q trước: thắng 47.5%. Tăng E trước: thắng 38.5% (chưa đủ trận).
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt
Thắng thêm ở đây: +2.0 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Phép bổ trợ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tốc Biến + Trừng Phạt
100%
47.6%
+2.0 có thể là ngẫu nhiên
Trừng Phạt + Thiêu Đốt
<1%
36.8%
-2.4 có thể là ngẫu nhiên
Kiệt Sức + Trừng Phạt
<1%
52.5%
-0.7 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Hành + Trừng Phạt
<1%
41.0%
-2.3 có thể là ngẫu nhiên
thắng
51.7%
trận
5,688
Tác động thắng
+3.2
Tỉ lệ chọn
4.3%
Đồ khởi đầuLinh Hồn Hỏa Khuyển + Bình Máu
Lựa chọn thường dùng: người chơi lối đồ này chọn khác nhau ở đây.
Sốc Điện thắng nhiều hơn Thu Thập Hắc Ám, lựa chọn nhiều nhất: +0.1 so với -1.8 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Ngọc chính: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thu Thập Hắc Ám
40%
47.5%
-1.8 có thể là ngẫu nhiên
Triệu Hồi Aery nhánh khác
39%
49.5%
+1.6 khác biệt rõ ràng
Thiên Thạch Bí Ẩn nhánh khác
6%
48.7%
-0.2 có thể là ngẫu nhiên
Sốc Điện
5%
48.2%
+0.1 có thể là ngẫu nhiên
Lửa Tử Thần nhánh khác
3%
47.6%
+1.5 khác biệt rõ ràng
Đòn Phủ Đầu nhánh khác
2%
53.0%
+2.5 khác biệt rõ ràng
Quyền Năng Bất Diệt nhánh khác
2%
43.0%
-1.5 có thể là ngẫu nhiên
Xung Kích Bão Tố nhánh khác
1%
52.7%
+2.4 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 1Vị Máu
Vị Máu thắng nhiều hơn Tác Động Bất Chợt, lựa chọn nhiều nhất: +0.2 so với -1.8 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Hàng chính 1: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Dải Băng Năng Lượng nhánh khác
47%
49.3%
+1.9 khác biệt rõ ràng
Tác Động Bất Chợt
42%
47.6%
-1.8 có thể là ngẫu nhiên
Áo Choàng Mây nhánh khác
2%
49.4%
-0.5 có thể là ngẫu nhiên
Tàn Phá Hủy Diệt nhánh khác
2%
44.1%
-1.8 có thể là ngẫu nhiên
Phát Bắn Đơn Giản
1%
47.2%
-0.6 có thể là ngẫu nhiên
Vị Máu
1%
49.2%
+0.2 có thể là ngẫu nhiên
Hoàn Tiền nhánh khác
1%
49.7%
+1.3 có thể là ngẫu nhiên
Bước Chân Màu Nhiệm nhánh khác
1%
55.4%
+2.2 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 2Giác Quan Thứ Sáu
Giác Quan Thứ Sáu thắng nhiều hơn Ký Ức Kinh Hoàng, lựa chọn nhiều nhất: +1.3 so với -2.5 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Hàng chính 2: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thăng Tiến Sức Mạnh nhánh khác
41%
49.3%
+1.8 khác biệt rõ ràng
Ký Ức Kinh Hoàng
35%
47.2%
-2.5 có thể là ngẫu nhiên
Giác Quan Thứ Sáu
6%
48.1%
+1.3 khác biệt rõ ràng
Cắm Mắt Sâu
5%
49.7%
+1.1 khác biệt rõ ràng
Tập Trung Tuyệt Đối nhánh khác
4%
49.5%
+1.4 khác biệt rõ ràng
Mau Lẹ nhánh khác
4%
49.8%
-0.8 có thể là ngẫu nhiên
Giáp Cốt nhánh khác
2%
44.0%
-0.6 có thể là ngẫu nhiên
Thuốc Thần Nhân Ba nhánh khác
1%
56.5%
+1.8 khác biệt rõ ràng
Hàng chính 3Thợ Săn Tàn Nhẫn
Thợ Săn Tàn Nhẫn thắng nhiều hơn Thợ Săn Kho Báu, lựa chọn nhiều nhất: +1.0 so với -2.1 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Hàng chính 3: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thợ Săn Kho Báu
37%
47.1%
-2.1 có thể là ngẫu nhiên
Cuồng Phong Tích Tụ nhánh khác
24%
49.8%
+1.4 khác biệt rõ ràng
Thiêu Rụi nhánh khác
23%
48.6%
+0.8 khác biệt rõ ràng
Thợ Săn Tàn Nhẫn
6%
50.5%
+1.0 khác biệt rõ ràng
Thủy Thượng Phiêu nhánh khác
2%
53.1%
+2.1 khác biệt rõ ràng
Thợ Săn Tối Thượng
2%
46.9%
-0.8 có thể là ngẫu nhiên
Tiếp Sức nhánh khác
2%
44.3%
-0.8 có thể là ngẫu nhiên
Thấu Thị Vũ Trụ nhánh khác
1%
54.8%
+2.5 khác biệt rõ ràng
Nhánh phụPháp Thuật
Một lựa chọn ở nhánh ngọc khác hơn hẳn ở đây (+2.3 mỗi 100 trận), nhưng nhánh chỉ đổi theo cả trang.
Nhánh phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Pháp Thuật
40%
47.1%
-2.1 có thể là ngẫu nhiên
Kiên Định
26%
49.5%
+1.5 khác biệt rõ ràng
Áp Đảo
17%
47.8%
-0.3 có thể là ngẫu nhiên
Chuẩn Xác
11%
49.8%
+0.8 khác biệt rõ ràng
Cảm Hứng
6%
52.0%
+2.3 khác biệt rõ ràng
Ngọc phụDải Băng Năng Lượng + Thiêu Rụi
Dải Băng Năng Lượng + Thiêu Rụi thắng nhiều hơn Thăng Tiến Sức Mạnh + Thủy Thượng Phiêu, lựa chọn nhiều nhất: +2.5 so với -3.7 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Ngọc phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thăng Tiến Sức Mạnh + Thủy Thượng Phiêu
54%
45.8%
-3.7 có thể là ngẫu nhiên
Thăng Tiến Sức Mạnh + Dải Băng Năng Lượng
7%
49.0%
+1.8 khác biệt rõ ràng
Dải Băng Năng Lượng + Thiêu Rụi
7%
49.6%
+2.5 khác biệt rõ ràng
Thăng Tiến Sức Mạnh + Cuồng Phong Tích Tụ
6%
50.6%
+2.1 khác biệt rõ ràng
Thăng Tiến Sức Mạnh + Thiêu Rụi
6%
48.9%
+1.6 khác biệt rõ ràng
Tập Trung Tuyệt Đối + Cuồng Phong Tích Tụ
4%
46.0%
-0.4 có thể là ngẫu nhiên
Dải Băng Năng Lượng + Cuồng Phong Tích Tụ
3%
49.6%
+0.1 có thể là ngẫu nhiên
Tập Trung Tuyệt Đối + Thiêu Rụi
2%
47.4%
+1.7 khác biệt rõ ràng
Mảnh tấn côngSức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng thắng nhiều hơn Tốc Độ Đánh, lựa chọn nhiều nhất: +2.5 so với -3.2 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh tấn công: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tốc Độ Đánh
41%
46.5%
-3.2 có thể là ngẫu nhiên
Điểm Hồi Kỹ Năng
30%
49.4%
+1.3 khác biệt rõ ràng
Sức Mạnh Thích Ứng
29%
50.3%
+2.5 khác biệt rõ ràng
Mảnh linh hoạtMáu Tăng Tiến
Máu Tăng Tiến thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +0.2 so với 0.0 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Mảnh linh hoạt: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Sức Mạnh Thích Ứng
92%
48.4%
0.0 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Độ Di Chuyển
7%
48.1%
-0.1 có thể là ngẫu nhiên
Máu Tăng Tiến
1%
50.9%
+0.2 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh phòng thủMáu
Máu thắng nhiều hơn Máu Tăng Tiến, lựa chọn nhiều nhất: +0.7 so với -0.9 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Mảnh phòng thủ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Máu Tăng Tiến
65%
48.3%
-0.9 có thể là ngẫu nhiên
Máu
28%
48.4%
+0.7 có thể là ngẫu nhiên
Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
7%
50.2%
+0.7 có thể là ngẫu nhiên
EQW
Kỹ năngE > Q > W
Thắng thêm ở đây: +3.1 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Người chơi Cao Thủ+ chọn món này: 70% số trận của họ. Tính mọi rank, Q + E + W được chọn nhiều nhất.
Kỹ năng: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
QEWQ + E + W
66%
48.4%
-1.4 khác biệt rõ ràng
EQWE + Q + W
21%
51.2%
+3.1 có thể là ngẫu nhiên
QWEQ + W + E
8%
45.8%
-4.3 khác biệt rõ ràng
EWQE + W + Q
3%
54.3%
+3.0 có thể là ngẫu nhiên
WQEW + Q + E
1%
43.0%
-1.4 khác biệt rõ ràng
WEQW + E + Q
1%
50.2%
+1.4 có thể là ngẫu nhiên
Cấp 1 đến 18
1Q
2E
3E
4Q
5Q
6R
7Q
8E
9Q
10E
11R
12E
13W
14W
15W
16R
17W
18W
Tăng Q trước: thắng 47.6%. Tăng E trước: thắng 48.6% (ngang kèo).
Q
E
E
Q
Q
R
Q
E
Q
E
R
E
W
W
W
R
W
W
Phép bổ trợTốc Biến + Hồi Máu
Thắng thêm ở đây: +2.7 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Người chơi Cao Thủ+ chọn món này: 75% số trận của họ. Tính mọi rank, Tốc Biến + Thiêu Đốt được chọn nhiều nhất.
Phép bổ trợ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tốc Biến + Thiêu Đốt
57%
47.6%
-1.9 khác biệt rõ ràng
Tốc Biến + Hồi Máu
26%
50.0%
+2.7 có thể là ngẫu nhiên
Kiệt Sức + Tốc Biến
11%
49.5%
-0.4 khác biệt rõ ràng
Tốc Biến + Dịch Chuyển
2%
45.5%
-1.4 khác biệt rõ ràng
Tốc Biến + Lá Chắn
1%
49.7%
-0.7 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Biến + Tốc Hành
1%
47.4%
-1.5 khác biệt rõ ràng
Kiệt Sức + Hồi Máu
<1%
53.0%
0.0 có thể là ngẫu nhiên
Hồi Máu + Thiêu Đốt
<1%
44.6%
-3.2 khác biệt rõ ràng
Build Nidalee Đường giữa
thắng
45.0%
trận
4,663
Tác động thắng
-3.5
Tỉ lệ chọn
0.0%
Đồ khởi đầuKiếm Doran + Bình Máu
Kiếm Doran + Bình Máu thắng nhiều hơn Nhẫn Doran + Bình Máu x2, lựa chọn nhiều nhất: +0.6 so với +0.5 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Đồ khởi đầu: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Nhẫn Doran + Bình Máu x2
64%
44.7%
+0.5 có thể là ngẫu nhiên
Kiếm Doran + Bình Máu
24%
43.6%
+0.6 có thể là ngẫu nhiên
Nhẫn Doran
2%
52.6%
-0.6 có thể là ngẫu nhiên
Bình Máu x2 + Nước Mắt Nữ Thần
2%
48.6%
-2.0 có thể là ngẫu nhiên
Phong Ấn Hắc Ám + Thuốc Tái Sử Dụng
2%
43.5%
-0.3 có thể là ngẫu nhiên
GiàyGiày Pháp Sư
Thắng thêm ở đây: +0.9 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Giày: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thời gian
Giày Pháp Sư
86%
46.3%
+0.9 có thể là ngẫu nhiên
13:27
Giày Khai Sáng Ionia
5%
38.6%
-1.2 có thể là ngẫu nhiên
13:44
Giày Thủy Ngân
4%
43.4%
-0.5 có thể là ngẫu nhiên
14:51
Giày Thép Gai
2%
34.5%
0.0 có thể là ngẫu nhiên
13:38
Khi gặp đội thiên AD
Giày khi gặp đội thiên AD
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Kết quả
Giày Pháp Sư
71%
48.6%
mua nhiều nhất
Giày Thép Gai
4%
36.2%
chưa đủ trận
Giày Khai Sáng Ionia
4%
31.8%
chưa đủ trận
Giày Thủy Ngân
2%
50.0%
chưa đủ trận
Khi gặp đội thiên AP
Giày khi gặp đội thiên AP
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Kết quả
Giày Pháp Sư
72%
45.7%
mua nhiều nhất
Giày Thủy Ngân
6%
33.3%
chưa đủ trận
Giày Khai Sáng Ionia
5%
50.0%
chưa đủ trận
Giày Bạc
1%
66.7%
chưa đủ trận
Mua nhiều hơn khi gặp một loại sát thương
Mua nhiều hơn khi gặp một loại sát thương
Lựa chọn
Đội AD
Đội AP
Quyền Trượng Bão Tố
38%
46%
Giày Thủy Ngân
2%
6%
Món 1Kiếm Tai Ương
Thắng thêm ở đây: +2.6 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Thắng thêm ở đây: +0.9 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Ngọc chính: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Sốc Điện
51%
45.9%
+0.9 có thể là ngẫu nhiên
Thu Thập Hắc Ám
29%
43.5%
-0.4 có thể là ngẫu nhiên
Chinh Phục nhánh khác
5%
38.6%
-5.9 khác biệt rõ ràng
Triệu Hồi Aery nhánh khác
4%
45.6%
+1.2 có thể là ngẫu nhiên
Lửa Tử Thần nhánh khác
4%
44.6%
+3.5 có thể là ngẫu nhiên
Quyền Năng Bất Diệt nhánh khác
2%
40.9%
-3.4 có thể là ngẫu nhiên
Thiên Thạch Bí Ẩn nhánh khác
2%
51.0%
+0.6 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 1Tác Động Bất Chợt
Thắng thêm ở đây: +2.0 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Hàng chính 1: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tác Động Bất Chợt
77%
45.5%
+2.0 có thể là ngẫu nhiên
Dải Băng Năng Lượng nhánh khác
8%
45.6%
+2.0 có thể là ngẫu nhiên
Đắc Thắng nhánh khác
5%
35.1%
-6.6 khác biệt rõ ràng
Tàn Phá Hủy Diệt nhánh khác
2%
41.6%
-3.0 có thể là ngẫu nhiên
Vị Máu
2%
36.0%
-3.7 có thể là ngẫu nhiên
Áo Choàng Mây nhánh khác
2%
56.9%
+4.0 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 2Giác Quan Thứ Sáu
Giác Quan Thứ Sáu thắng nhiều hơn Ký Ức Kinh Hoàng, lựa chọn nhiều nhất: +4.2 so với -3.1 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Hàng chính 2: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Ký Ức Kinh Hoàng
54%
44.2%
-3.1 có thể là ngẫu nhiên
Giác Quan Thứ Sáu
21%
46.0%
+4.2 khác biệt rõ ràng
Thăng Tiến Sức Mạnh nhánh khác
6%
46.4%
+1.2 có thể là ngẫu nhiên
Huyền Thoại: Gia Tốc nhánh khác
5%
41.1%
-4.6 có thể là ngẫu nhiên
Cắm Mắt Sâu
5%
49.3%
+3.5 khác biệt rõ ràng
Tập Trung Tuyệt Đối nhánh khác
3%
53.2%
+5.0 khác biệt rõ ràng
Hàng chính 3Thợ Săn Tàn Nhẫn
Thợ Săn Tàn Nhẫn thắng nhiều hơn Thợ Săn Kho Báu, lựa chọn nhiều nhất: +3.2 so với -0.9 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Hàng chính 3: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thợ Săn Kho Báu
66%
45.2%
-0.9 có thể là ngẫu nhiên
Thợ Săn Tàn Nhẫn
12%
46.8%
+3.2 có thể là ngẫu nhiên
Thiêu Rụi nhánh khác
5%
48.3%
+0.8 có thể là ngẫu nhiên
Nhát Chém Ân Huệ nhánh khác
4%
34.8%
quá lớn để tin
Cuồng Phong Tích Tụ nhánh khác
4%
43.9%
+3.0 có thể là ngẫu nhiên
Thợ Săn Tối Thượng
2%
27.4%
-2.5 có thể là ngẫu nhiên
Đốn Hạ nhánh khác
2%
48.1%
-1.6 có thể là ngẫu nhiên
Nhánh phụPháp Thuật
Nhánh phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Pháp Thuật
52%
43.0%
quá lớn để tin
Kiên Định
22%
45.9%
+2.8 có thể là ngẫu nhiên
Chuẩn Xác
19%
46.3%
+3.4 có thể là ngẫu nhiên
Áp Đảo
4%
50.0%
+0.3 có thể là ngẫu nhiên
Cảm Hứng
3%
49.2%
+0.6 có thể là ngẫu nhiên
Ngọc phụTập Trung Tuyệt Đối + Cuồng Phong Tích Tụ
Tập Trung Tuyệt Đối + Cuồng Phong Tích Tụ thắng nhiều hơn Thăng Tiến Sức Mạnh + Thủy Thượng Phiêu, lựa chọn nhiều nhất: +1.5 so với -1.5 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Ngọc phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thăng Tiến Sức Mạnh + Thủy Thượng Phiêu
69%
42.8%
-1.5 có thể là ngẫu nhiên
Tập Trung Tuyệt Đối + Cuồng Phong Tích Tụ
5%
43.4%
+1.5 có thể là ngẫu nhiên
Thăng Tiến Sức Mạnh + Cuồng Phong Tích Tụ
4%
46.0%
+0.9 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh tấn côngSức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng thắng nhiều hơn Tốc Độ Đánh, lựa chọn nhiều nhất: +3.1 so với -2.8 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh tấn công: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tốc Độ Đánh
71%
44.4%
-2.8 có thể là ngẫu nhiên
Sức Mạnh Thích Ứng
23%
45.9%
+3.1 khác biệt rõ ràng
Điểm Hồi Kỹ Năng
6%
43.3%
-0.1 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh linh hoạtTốc Độ Di Chuyển
Tốc Độ Di Chuyển thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +0.3 so với -0.1 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Mảnh linh hoạt: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Sức Mạnh Thích Ứng
94%
44.7%
-0.1 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Độ Di Chuyển
4%
43.4%
+0.3 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh phòng thủKháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm thắng nhiều hơn Máu Tăng Tiến, lựa chọn nhiều nhất: +1.0 so với -1.0 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Mảnh phòng thủ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Máu Tăng Tiến
75%
45.0%
-1.0 có thể là ngẫu nhiên
Máu
19%
43.1%
+0.6 có thể là ngẫu nhiên
Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
6%
45.7%
+1.0 có thể là ngẫu nhiên
EQW
Kỹ năngE > Q > W
Thắng thêm ở đây: +3.2 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Người chơi Cao Thủ+ chọn món này: 64% số trận của họ. Tính mọi rank, Q + E + W được chọn nhiều nhất.
Kỹ năng: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
QEWQ + E + W
70%
44.8%
-1.5 khác biệt rõ ràng
EQWE + Q + W
24%
46.8%
+3.2 có thể là ngẫu nhiên
QWEQ + W + E
5%
36.2%
-4.2 khác biệt rõ ràng
Cấp 1 đến 18
1Q
2E
3W
4Q
5Q
6R
7Q
8E
9Q
10E
11R
12E
13E
14W
15W
16R
17W
18W
Tăng Q trước: thắng 41.0%. Tăng E trước: thắng 44.7% (ngang kèo).
Q
E
W
Q
Q
R
Q
E
Q
E
R
E
E
W
W
R
W
W
Phép bổ trợTốc Biến + Tốc Hành
Tốc Biến + Tốc Hành thắng nhiều hơn Tốc Biến + Thiêu Đốt, lựa chọn nhiều nhất: +1.9 so với +1.5 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Kèo đấu và đồng đội lấy từ các trận Nidalee ở Đi rừng.
Đường trên
+4.3Nidalee cùng Warwick: +4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7-6.8) · 1,249 trận · Đo được · 14% trong số này mượn từ các tướng tương tự
+1.3Nidalee cùng Renekton: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1-2.5) · 6,820 trận · Đo được · 3% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-5.1Nidalee cùng Kayn: -5.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.0 đến -1.2) · 421 trận · Gộp · 32% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-3.1Nidalee cùng Kennen: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -0.6) · 1,361 trận · Đo được · 13% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-2.7Nidalee cùng Teemo: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -1.4) · 5,512 trận · Đo được · 4% trong số này mượn từ các tướng tương tự
Đường giữa
+2.7Nidalee cùng Twisted Fate: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4-4.1) · 5,240 trận · Đo được · 4% trong số này mượn từ các tướng tương tự
+2.2Nidalee cùng Anivia: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2-4.1) · 2,290 trận · Đo được · 8% trong số này mượn từ các tướng tương tự
+2.1Nidalee cùng Lissandra: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7-3.6) · 4,270 trận · Đo được · 4% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-6.0Nidalee cùng Mel: -6.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.4 đến -4.5) · 4,465 trận · Đo được · 4% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-4.4Nidalee cùng Orianna: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến -2.2) · 1,738 trận · Đo được · 10% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-3.3Nidalee cùng Veigar: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -1.9) · 4,793 trận · Đo được · 4% trong số này mượn từ các tướng tương tự
Xạ thủ
+5.2Nidalee cùng Nilah: +5.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.1-8.2) · 853 trận · Gộp · 19% trong số này mượn từ các tướng tương tự
+2.3Nidalee cùng Xayah: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9-3.7) · 4,773 trận · Đo được · 4% trong số này mượn từ các tướng tương tự
+2.0Nidalee cùng Kalista: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4-3.6) · 3,648 trận · Đo được · 5% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-4.2Nidalee cùng Ezreal: -4.21 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.13 đến -3.28) · 11,511 trận · Đo được · 2% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-3.0Nidalee cùng Miss Fortune: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -1.9) · 9,341 trận · Đo được · 2% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-2.9Nidalee cùng Ashe: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -1.8) · 7,624 trận · Đo được · 3% trong số này mượn từ các tướng tương tự
Hỗ trợ
+5.3Nidalee cùng Amumu: +5.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.0-8.5) · 704 trận · Gộp · 22% trong số này mượn từ các tướng tương tự
+3.4Nidalee cùng Rell: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7-5.0) · 3,298 trận · Đo được · 6% trong số này mượn từ các tướng tương tự
+3.3Nidalee cùng Braum: +3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7-4.8) · 4,124 trận · Đo được · 5% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-8.6Nidalee cùng Lee Sin: -8.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -11.4 đến -5.7) · 920 trận · Gộp · 18% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-2.8Nidalee cùng Brand: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.2) · 3,890 trận · Đo được · 5% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-2.7Nidalee cùng Sona: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -0.4) · 1,563 trận · Đo được · 11% trong số này mượn từ các tướng tương tự