Trong những gì đo được ở đây, Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi thêm nhiều trận thắng nhất: +0.3 mỗi 100 trận. Khiên Băng Randuin, lựa chọn nhiều nhất, chưa có số để so sánh.
Một lựa chọn ở nhánh ngọc khác hơn hẳn ở đây (+2.0 mỗi 100 trận), nhưng nhánh chỉ đổi theo cả trang.
Ngọc chính: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Quyền Năng Bất Diệt nhánh khác
49%
51.3%
+2.0 khác biệt rõ ràng
Mưa Kiếm
46%
49.6%
-1.5 có thể là ngẫu nhiên
Thiên Thạch Bí Ẩn nhánh khác
3%
49.3%
-1.3 có thể là ngẫu nhiên
Sẵn Sàng Tấn Công nhánh khác
<1%
45.4%
-4.2 khác biệt rõ ràng
Xung Kích Bão Tố nhánh khác
<1%
49.4%
-2.5 có thể là ngẫu nhiên
Sốc Điện
<1%
42.8%
-4.2 có thể là ngẫu nhiên
Lửa Tử Thần nhánh khác
<1%
47.7%
-1.7 có thể là ngẫu nhiên
Chinh Phục nhánh khác
<1%
40.1%
-6.9 khác biệt rõ ràng
Hàng chính 1Phát Bắn Đơn Giản
Một lựa chọn ở nhánh ngọc khác hơn hẳn ở đây (+2.0 mỗi 100 trận), nhưng nhánh chỉ đổi theo cả trang.
Hàng chính 1: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tàn Phá Hủy Diệt nhánh khác
49%
51.3%
+2.0 khác biệt rõ ràng
Phát Bắn Đơn Giản
45%
49.7%
-1.5 có thể là ngẫu nhiên
Dải Băng Năng Lượng nhánh khác
2%
47.8%
-2.5 có thể là ngẫu nhiên
Bậc Thầy Nguyên Tố nhánh khác
1%
51.0%
-0.1 có thể là ngẫu nhiên
Vị Máu
1%
46.2%
-2.4 có thể là ngẫu nhiên
Suối Nguồn Sinh Mệnh nhánh khác
1%
49.0%
-0.5 có thể là ngẫu nhiên
Đắc Thắng nhánh khác
1%
43.5%
-5.7 khác biệt rõ ràng
Áo Choàng Mây nhánh khác
<1%
49.3%
-1.5 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 2Giác Quan Thứ Sáu
Giác Quan Thứ Sáu thắng nhiều hơn Ký Ức Kinh Hoàng, lựa chọn nhiều nhất: +0.1 so với -1.6 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Hàng chính 2: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Kiểm Soát Điều Kiện nhánh khác
45%
51.3%
+1.8 khác biệt rõ ràng
Ký Ức Kinh Hoàng
44%
49.6%
-1.6 có thể là ngẫu nhiên
Ngọn Gió Thứ Hai nhánh khác
3%
51.4%
+1.4 khác biệt rõ ràng
Thăng Tiến Sức Mạnh nhánh khác
2%
49.7%
-1.3 có thể là ngẫu nhiên
Giáp Cốt nhánh khác
2%
51.0%
+0.8 khác biệt rõ ràng
Giác Quan Thứ Sáu
1%
50.0%
+0.1 khác biệt rõ ràng
Cắm Mắt Sâu
1%
49.3%
-0.5 có thể là ngẫu nhiên
Mau Lẹ nhánh khác
1%
49.2%
-1.6 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 3Thợ Săn Tối Thượng
Một lựa chọn ở nhánh ngọc khác hơn hẳn ở đây (+2.0 mỗi 100 trận), nhưng nhánh chỉ đổi theo cả trang.
Hàng chính 3: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Sinh Trưởng nhánh khác
49%
51.3%
+2.0 khác biệt rõ ràng
Thợ Săn Tối Thượng
46%
49.6%
-1.6 có thể là ngẫu nhiên
Thiêu Rụi nhánh khác
2%
49.1%
-1.7 có thể là ngẫu nhiên
Cuồng Phong Tích Tụ nhánh khác
1%
49.1%
-0.8 có thể là ngẫu nhiên
Kiên Cường nhánh khác
1%
51.7%
+0.4 khác biệt rõ ràng
Tiếp Sức nhánh khác
<1%
47.5%
-2.1 có thể là ngẫu nhiên
Nhát Chém Ân Huệ nhánh khác
<1%
44.9%
-5.0 khác biệt rõ ràng
Thợ Săn Tàn Nhẫn
<1%
46.4%
-4.3 khác biệt rõ ràng
Nhánh phụPháp Thuật
Một lựa chọn ở nhánh ngọc khác hơn hẳn ở đây (+2.1 mỗi 100 trận), nhưng nhánh chỉ đổi theo cả trang.
Nhánh phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Pháp Thuật
44%
49.6%
-1.5 có thể là ngẫu nhiên
Cảm Hứng
31%
51.8%
+2.1 khác biệt rõ ràng
Chuẩn Xác
18%
50.2%
0.0 khác biệt rõ ràng
Kiên Định
4%
49.9%
-0.7 có thể là ngẫu nhiên
Áp Đảo
3%
48.8%
-1.4 có thể là ngẫu nhiên
Ngọc phụThăng Tiến Sức Mạnh + Bậc Thầy Nguyên Tố
Thăng Tiến Sức Mạnh + Bậc Thầy Nguyên Tố thắng nhiều hơn Bậc Thầy Nguyên Tố + Mau Lẹ, lựa chọn nhiều nhất: +3.2 so với -0.9 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Ngọc phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Bậc Thầy Nguyên Tố + Mau Lẹ
89%
49.5%
-0.9 có thể là ngẫu nhiên
Thăng Tiến Sức Mạnh + Bậc Thầy Nguyên Tố
2%
53.2%
+3.2 khác biệt rõ ràng
Bậc Thầy Nguyên Tố + Thiêu Rụi
2%
51.4%
+2.0 khác biệt rõ ràng
Bậc Thầy Nguyên Tố + Cuồng Phong Tích Tụ
2%
49.6%
+1.1 có thể là ngẫu nhiên
Thăng Tiến Sức Mạnh + Dải Băng Năng Lượng
1%
49.5%
-0.2 có thể là ngẫu nhiên
Dải Băng Năng Lượng + Thiêu Rụi
1%
49.5%
+1.1 có thể là ngẫu nhiên
Dải Băng Năng Lượng + Cuồng Phong Tích Tụ
1%
49.6%
+0.9 có thể là ngẫu nhiên
Dải Băng Năng Lượng + Mau Lẹ
<1%
50.2%
+0.7 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh tấn côngTốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +1.7 so với -1.7 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh tấn công: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tốc Độ Đánh
52%
51.2%
+1.7 khác biệt rõ ràng
Sức Mạnh Thích Ứng
45%
49.5%
-1.7 có thể là ngẫu nhiên
Điểm Hồi Kỹ Năng
3%
49.7%
-0.1 khác biệt rõ ràng
Mảnh linh hoạtMáu Tăng Tiến
Máu Tăng Tiến thắng nhiều hơn Tốc Độ Di Chuyển, lựa chọn nhiều nhất: +1.8 so với -1.6 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh linh hoạt: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Máu Tăng Tiến
48%
51.3%
+1.8 khác biệt rõ ràng
Tốc Độ Di Chuyển
44%
49.5%
-1.6 có thể là ngẫu nhiên
Sức Mạnh Thích Ứng
9%
49.7%
-0.7 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh phòng thủKháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm thắng nhiều hơn Máu Tăng Tiến, lựa chọn nhiều nhất: +1.4 so với -0.6 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh phòng thủ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Máu Tăng Tiến
92%
50.4%
-0.6 có thể là ngẫu nhiên
Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
4%
51.4%
+1.4 khác biệt rõ ràng
Máu
4%
49.6%
-0.2 có thể là ngẫu nhiên
EWQ
Kỹ năngE > W > Q
E > W > Q thắng nhiều hơn E > Q > W, lựa chọn nhiều nhất: +2.7 so với 0.0 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Kỹ năng: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
EQWE + Q + W
72%
50.5%
0.0 có thể là ngẫu nhiên
EWQE + W + Q
13%
52.8%
+2.7 khác biệt rõ ràng
QEWQ + E + W
10%
48.2%
-2.4 khác biệt rõ ràng
QWEQ + W + E
4%
48.0%
-2.3 khác biệt rõ ràng
WEQW + E + Q
1%
52.0%
+0.2 có thể là ngẫu nhiên
WQEW + Q + E
1%
48.3%
-2.3 khác biệt rõ ràng
Cấp 1 đến 18
1E
2Q
3W
4E
5E
6R
7E
8Q
9E
10Q
11R
12Q
13Q
14W
15W
16R
17W
18W
Tăng E trước: thắng 50.4%. Tăng Q trước: thắng 47.4% (thắng nhiều hơn).
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt
Tốc Biến + Thiêu Đốt thắng nhiều hơn Tốc Biến + Dịch Chuyển, lựa chọn nhiều nhất: +1.0 so với -0.8 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Phép bổ trợ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tốc Biến + Dịch Chuyển
67%
50.1%
-0.8 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Biến + Thiêu Đốt
26%
51.2%
+1.0 khác biệt rõ ràng
Kiệt Sức + Tốc Biến
3%
50.8%
-0.2 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Biến + Tốc Hành
2%
50.4%
+0.3 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Hành + Dịch Chuyển
1%
51.2%
-0.6 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Biến + Lá Chắn
<1%
45.9%
-3.6 khác biệt rõ ràng
Tốc Hành + Thiêu Đốt
<1%
51.1%
0.0 có thể là ngẫu nhiên
Dịch Chuyển + Thiêu Đốt
<1%
42.4%
-2.2 có thể là ngẫu nhiên
thắng
56.9%
trận
9,755
Tác động thắng
+3.5
Tỉ lệ chọn
3.8%
Đồ khởi đầuNhẫn Doran + Bình Máu x2
Lựa chọn thường dùng: người chơi lối đồ này chọn khác nhau ở đây.
Phong Ấn Hắc Ám + Thuốc Tái Sử Dụng thắng nhiều hơn Nhẫn Doran + Bình Máu x2, lựa chọn nhiều nhất: +2.8 so với +1.1 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Đồ khởi đầu: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Nhẫn Doran + Bình Máu x2
76%
50.8%
+1.1 có thể là ngẫu nhiên
Khiên Doran + Bình Máu
13%
49.4%
-1.2 khác biệt rõ ràng
Mũ Doran + Bình Máu
7%
49.2%
-1.4 khác biệt rõ ràng
Bình Máu x2 + Nước Mắt Nữ Thần
1%
53.6%
-0.5 có thể là ngẫu nhiên
Phong Ấn Hắc Ám + Thuốc Tái Sử Dụng
1%
56.3%
+2.8 có thể là ngẫu nhiên
Nhẫn Doran
<1%
43.8%
-2.1 có thể là ngẫu nhiên
Nhẫn Doran + Bình Máu
<1%
51.1%
-2.1 có thể là ngẫu nhiên
Hồng Ngọc + Bình Máu x2
<1%
59.4%
+0.3 có thể là ngẫu nhiên
GiàyGiày Thép Gai
Giày Thép Gai thắng nhiều hơn Giày Bạc, lựa chọn nhiều nhất: +1.8 so với -0.2 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Giày: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thời gian
Giày Thủy Ngân
34%
49.8%
+0.6 có thể là ngẫu nhiênthường bị dẫn
13:47
Giày Bạc
32%
52.9%
-0.2 có thể là ngẫu nhiên
12:36
Giày Thép Gai
20%
51.4%
+1.8 khác biệt rõ ràng
13:50
Giày Pháp Sư
11%
50.0%
-3.3 khác biệt rõ ràngthường đang dẫn
12:58
Giày Khai Sáng Ionia
2%
53.4%
-1.3 có thể là ngẫu nhiên
11:48
Khi gặp đội thiên AD
Giày khi gặp đội thiên AD
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Kết quả
Giày Thép Gai
33%
53.6%
mua nhiều nhất
Giày Bạc
27%
54.7%
ngang kèo
Giày Thủy Ngân
19%
50.7%
ngang kèo
Giày Pháp Sư
10%
51.5%
ngang kèo
Khi gặp đội thiên AP
Giày khi gặp đội thiên AP
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Kết quả
Giày Thủy Ngân
49%
52.5%
mua nhiều nhất
Giày Bạc
28%
52.5%
ngang kèo
Giày Pháp Sư
9%
52.3%
ngang kèo
Giày Thép Gai
5%
37.6%
ngang kèo
Mua nhiều hơn khi gặp một loại sát thương
Mua nhiều hơn khi gặp một loại sát thương
Lựa chọn
Đội AD
Đội AP
Giày Thủy Ngân
19%
49%
Giày Thép Gai
33%
5%
Giáp Gai
35%
17%
Giáp Thiên Nhiên
5%
19%
Vòng Sắt Cổ Tự
5%
17%
Áo Choàng Hắc Quang
8%
18%
Giáp Liệt Sĩ
29%
19%
Trái Tim Khổng Thần
41%
32%
Khiên Băng Randuin
8%
2%
Quyền Trượng Ác Thần
36%
42%
Món 1Đai Tên Lửa Hextech
Thắng thêm ở đây: -1.2 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.