Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Zeri hợp với ai

Tier A · 65 #18 Xạ thủ Phiên bản 16.21

Hợp nhất với Zeri so với thường lệ

  1. Braum 5,244 Braum cùng Zeri, so với thường lệ: +3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.6 đến 5.2) · 5,244 trận
  2. Amumu 5,600 Amumu cùng Zeri, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 4.4) · 5,600 trận
  3. Leona 8,749 Leona cùng Zeri, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 3.9) · 8,749 trận
  4. Illaoi 5,047 Illaoi cùng Zeri, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 4.1) · 5,047 trận
  5. Sejuani 3,754 Sejuani cùng Zeri, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 4.2) · 3,754 trận
  6. Rammus 3,244 Rammus cùng Zeri, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 4.1) · 3,244 trận
  7. Singed 3,279 Singed cùng Zeri, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 4.1) · 3,279 trận
  8. Shyvana 7,222 Shyvana cùng Zeri, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 3.6) · 7,222 trận
  9. Ngộ Không 9,990 Ngộ Không cùng Zeri, so với thường lệ: +2.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.37 đến 3.34) · 9,990 trận
  10. Fizz 8,977 Fizz cùng Zeri, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 3.3) · 8,977 trận
  11. Shen 6,410 Shen cùng Zeri, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.2) · 6,410 trận
  12. Sion 6,899 Sion cùng Zeri, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.0) · 6,899 trận
  13. Nunu & Willump 3,788 Nunu & Willump cùng Zeri, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 3.4) · 3,788 trận
  14. Annie 2,976 Annie cùng Zeri, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.6) · 2,976 trận
  15. Nami 8,638 Nami cùng Zeri, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 2.9) · 8,638 trận
  16. Janna 5,017 Janna cùng Zeri, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.1) · 5,017 trận
  17. Warwick 9,104 Warwick cùng Zeri, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 2.6) · 9,104 trận
  18. Rell 3,579 Rell cùng Zeri, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 3.2) · 3,579 trận
  19. Malphite 13,852 Malphite cùng Zeri, so với thường lệ: +1.44 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.59 đến 2.28) · 13,852 trận
  20. Katarina 8,947 Katarina cùng Zeri, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 2.5) · 8,947 trận
  21. Ekko 13,517 Ekko cùng Zeri, so với thường lệ: +1.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.52 đến 2.24) · 13,517 trận
  22. Briar 8,037 Briar cùng Zeri, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.4) · 8,037 trận
  23. Rek'Sai 1,575 Rek'Sai cùng Zeri, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.5) · 1,575 trận
  24. Alistar 5,124 Alistar cùng Zeri, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.5) · 5,124 trận
  25. Kayle 3,967 Kayle cùng Zeri, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.7) · 3,967 trận
  26. Garen 11,039 Garen cùng Zeri, so với thường lệ: +1.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.23 đến 2.11) · 11,039 trận
  27. Twisted Fate 5,789 Twisted Fate cùng Zeri, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.4) · 5,789 trận
  28. Malzahar 9,724 Malzahar cùng Zeri, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.1) · 9,724 trận
  29. Fiora 5,363 Fiora cùng Zeri, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.5) · 5,363 trận
  30. Blitzcrank 7,492 Blitzcrank cùng Zeri, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.3) · 7,492 trận
  31. Xerath 7,968 Xerath cùng Zeri, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.2) · 7,968 trận
  32. Renata Glasc 1,899 Renata Glasc cùng Zeri, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.2) · 1,899 trận
  33. Ahri 15,018 Ahri cùng Zeri, so với thường lệ: +1.01 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.20 đến 1.83) · 15,018 trận
  34. Bel'Veth 3,609 Bel'Veth cùng Zeri, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.6) · 3,609 trận
  35. Urgot 3,795 Urgot cùng Zeri, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.5) · 3,795 trận
  36. Nasus 7,389 Nasus cùng Zeri, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.1) · 7,389 trận
  37. Ornn 5,176 Ornn cùng Zeri, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.3) · 5,176 trận
  38. Zac 4,008 Zac cùng Zeri, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.5) · 4,008 trận
  39. Draven 253 Draven cùng Zeri, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 5.5) · 253 trận
  40. Thresh 12,281 Thresh cùng Zeri, so với thường lệ: +0.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.03 đến 1.82) · 12,281 trận
  41. Rakan 4,133 Rakan cùng Zeri, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.4) · 4,133 trận
  42. Yuumi 51,958 Yuumi cùng Zeri, so với thường lệ: +0.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.44 đến 1.37) · 51,958 trận
  43. Kled 2,244 Kled cùng Zeri, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.9) · 2,244 trận
  44. Zilean 3,828 Zilean cùng Zeri, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.5) · 3,828 trận
  45. Elise 4,072 Elise cùng Zeri, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.4) · 4,072 trận
  46. Vladimir 6,411 Vladimir cùng Zeri, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 1.9) · 6,411 trận
  47. Vex 5,458 Vex cùng Zeri, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.0) · 5,458 trận
  48. Jax 10,641 Jax cùng Zeri, so với thường lệ: +0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.27 đến 1.65) · 10,641 trận
  49. Soraka 6,804 Soraka cùng Zeri, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 1.9) · 6,804 trận
  50. Master Yi 12,209 Master Yi cùng Zeri, so với thường lệ: +0.67 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.23 đến 1.57) · 12,209 trận
  51. Lissandra 6,753 Lissandra cùng Zeri, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.8) · 6,753 trận
  52. Teemo 11,394 Teemo cùng Zeri, so với thường lệ: +0.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.30 đến 1.55) · 11,394 trận
  53. Xin Zhao 5,296 Xin Zhao cùng Zeri, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.0) · 5,296 trận
  54. Akshan 2,743 Akshan cùng Zeri, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.4) · 2,743 trận
  55. Sona 3,707 Sona cùng Zeri, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.2) · 3,707 trận
  56. Kog'Maw 1,047 Kog'Maw cùng Zeri, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 3.4) · 1,047 trận
  57. Sett 11,491 Sett cùng Zeri, so với thường lệ: +0.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.36 đến 1.49) · 11,491 trận
  58. Sivir 62 Sivir cùng Zeri, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến 6.6) · 62 trận
  59. Cho'Gath 13,759 Cho'Gath cùng Zeri, so với thường lệ: +0.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.33 đến 1.37) · 13,759 trận
  60. Lillia 7,714 Lillia cùng Zeri, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.6) · 7,714 trận
  61. Seraphine 9,636 Seraphine cùng Zeri, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 1.5) · 9,636 trận
  62. Syndra 10,633 Syndra cùng Zeri, so với thường lệ: +0.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.47 đến 1.45) · 10,633 trận
  63. Maokai 3,172 Maokai cùng Zeri, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.2) · 3,172 trận
  64. Hwei 5,192 Hwei cùng Zeri, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.8) · 5,192 trận
  65. Dr. Mundo 6,438 Dr. Mundo cùng Zeri, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.6) · 6,438 trận
  66. Mordekaiser 10,963 Mordekaiser cùng Zeri, so với thường lệ: +0.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.56 đến 1.33) · 10,963 trận
  67. Jarvan IV 9,894 Jarvan IV cùng Zeri, so với thường lệ: +0.32 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.68 đến 1.31) · 9,894 trận
  68. Diana 10,770 Diana cùng Zeri, so với thường lệ: +0.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.64 đến 1.26) · 10,770 trận
  69. Kindred 3,333 Kindred cùng Zeri, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.9) · 3,333 trận
  70. Morgana 8,440 Morgana cùng Zeri, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.3) · 8,440 trận
  71. Galio 7,284 Galio cùng Zeri, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.4) · 7,284 trận
  72. Anivia 3,916 Anivia cùng Zeri, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.7) · 3,916 trận
  73. Aurelion Sol 2,896 Aurelion Sol cùng Zeri, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.9) · 2,896 trận
  74. Fiddlesticks 3,662 Fiddlesticks cùng Zeri, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.7) · 3,662 trận
  75. Tryndamere 5,959 Tryndamere cùng Zeri, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.4) · 5,959 trận
  76. Aurora 3,938 Aurora cùng Zeri, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.6) · 3,938 trận
  77. Volibear 9,212 Volibear cùng Zeri, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.1) · 9,212 trận
  78. Naafiri 4,971 Naafiri cùng Zeri, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.5) · 4,971 trận
  79. Renekton 7,763 Renekton cùng Zeri, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.2) · 7,763 trận
  80. Evelynn 4,040 Evelynn cùng Zeri, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.6) · 4,040 trận
  81. Veigar 7,787 Veigar cùng Zeri, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.2) · 7,787 trận
  82. Zyra 6,349 Zyra cùng Zeri, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.3) · 6,349 trận
  83. Gwen 5,228 Gwen cùng Zeri, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.4) · 5,228 trận
  84. Lulu 26,238 Lulu cùng Zeri, so với thường lệ: +0.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.60 đến 0.67) · 26,238 trận

Kém hợp nhất với Zeri so với thường lệ

  1. Jhin 610 Jhin cùng Zeri, so với thường lệ: -8.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -11.6 đến -4.8) · 610 trận
  2. Lucian 601 Lucian cùng Zeri, so với thường lệ: -7.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -11.0 đến -4.2) · 601 trận
  3. Ezreal 1,117 Ezreal cùng Zeri, so với thường lệ: -6.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.8 đến -3.4) · 1,117 trận
  4. Twitch 915 Twitch cùng Zeri, so với thường lệ: -5.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.5 đến -2.6) · 915 trận
  5. Ashe 1,559 Ashe cùng Zeri, so với thường lệ: -5.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.3 đến -2.6) · 1,559 trận
  6. Mel 5,691 Mel cùng Zeri, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến -3.5) · 5,691 trận
  7. Kai'Sa 823 Kai'Sa cùng Zeri, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến -1.7) · 823 trận
  8. Miss Fortune 875 Miss Fortune cùng Zeri, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.4 đến -1.4) · 875 trận
  9. Tristana 1,028 Tristana cùng Zeri, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.1 đến -1.5) · 1,028 trận
  10. Smolder 912 Smolder cùng Zeri, so với thường lệ: -3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến -0.9) · 912 trận
  11. Qiyana 10,410 Qiyana cùng Zeri, so với thường lệ: -3.75 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.72 đến -2.78) · 10,410 trận
  12. Azir 2,641 Azir cùng Zeri, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -1.9) · 2,641 trận
  13. K'Sante 4,380 K'Sante cùng Zeri, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -2.1) · 4,380 trận
  14. Varus 1,347 Varus cùng Zeri, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến -1.0) · 1,347 trận
  15. Corki 613 Corki cùng Zeri, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến 0.4) · 613 trận
  16. Lee Sin 13,795 Lee Sin cùng Zeri, so với thường lệ: -2.97 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.82 đến -2.12) · 13,795 trận
  17. Rengar 4,900 Rengar cùng Zeri, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -1.4) · 4,900 trận
  18. Ambessa 5,325 Ambessa cùng Zeri, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -1.5) · 5,325 trận
  19. Orianna 5,519 Orianna cùng Zeri, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -1.4) · 5,519 trận
  20. Rumble 2,262 Rumble cùng Zeri, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến -0.7) · 2,262 trận
  21. Senna 5,823 Senna cùng Zeri, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.3) · 5,823 trận
  22. Bard 3,209 Bard cùng Zeri, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -0.8) · 3,209 trận
  23. Cassiopeia 2,195 Cassiopeia cùng Zeri, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -0.5) · 2,195 trận
  24. Caitlyn 492 Caitlyn cùng Zeri, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 1.2) · 492 trận
  25. Ziggs 1,309 Ziggs cùng Zeri, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 0.3) · 1,309 trận
  26. Hecarim 5,887 Hecarim cùng Zeri, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.8) · 5,887 trận
  27. Gnar 4,046 Gnar cùng Zeri, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.5) · 4,046 trận
  28. Graves 8,101 Graves cùng Zeri, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.9) · 8,101 trận
  29. Aphelios 96 Aphelios cùng Zeri, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.7 đến 3.7) · 96 trận
  30. Swain 6,440 Swain cùng Zeri, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.6) · 6,440 trận
  31. Jayce 7,555 Jayce cùng Zeri, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.7) · 7,555 trận
  32. Aatrox 7,982 Aatrox cùng Zeri, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.6) · 7,982 trận
  33. Tahm Kench 6,866 Tahm Kench cùng Zeri, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.5) · 6,866 trận
  34. Yunara 80 Yunara cùng Zeri, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến 4.2) · 80 trận
  35. Jinx 92 Jinx cùng Zeri, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.4 đến 4.1) · 92 trận
  36. Neeko 2,725 Neeko cùng Zeri, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 0.2) · 2,725 trận
  37. Viktor 7,962 Viktor cùng Zeri, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.5) · 7,962 trận
  38. Riven 3,428 Riven cùng Zeri, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.1) · 3,428 trận
  39. Samira 71 Samira cùng Zeri, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến 4.4) · 71 trận
  40. Karthus 2,304 Karthus cùng Zeri, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.5) · 2,304 trận
  41. Locke 10,549 Locke cùng Zeri, so với thường lệ: -1.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.35 đến -0.43) · 10,549 trận
  42. Pantheon 11,195 Pantheon cùng Zeri, so với thường lệ: -1.37 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.31 đến -0.43) · 11,195 trận
  43. Taliyah 4,262 Taliyah cùng Zeri, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.1) · 4,262 trận
  44. Vayne 1,934 Vayne cùng Zeri, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 0.8) · 1,934 trận
  45. Zoe 4,313 Zoe cùng Zeri, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.1) · 4,313 trận
  46. Talon 7,602 Talon cùng Zeri, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến -0.2) · 7,602 trận
  47. Nidalee 3,128 Nidalee cùng Zeri, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.6) · 3,128 trận
  48. Zed 13,434 Zed cùng Zeri, so với thường lệ: -1.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.95 đến -0.23) · 13,434 trận
  49. Taric 1,653 Taric cùng Zeri, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.3) · 1,653 trận
  50. Karma 6,692 Karma cùng Zeri, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.2) · 6,692 trận
  51. Ryze 3,362 Ryze cùng Zeri, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.8) · 3,362 trận
  52. Irelia 9,440 Irelia cùng Zeri, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.2) · 9,440 trận
  53. Nautilus 9,427 Nautilus cùng Zeri, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.3) · 9,427 trận
  54. Kayn 12,640 Kayn cùng Zeri, so với thường lệ: -0.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.61 đến 0.16) · 12,640 trận
  55. Kha'Zix 7,360 Kha'Zix cùng Zeri, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.4) · 7,360 trận
  56. Pyke 5,785 Pyke cùng Zeri, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.6) · 5,785 trận
  57. Viego 12,344 Viego cùng Zeri, so với thường lệ: -0.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.56 đến 0.23) · 12,344 trận
  58. Yone 23,828 Yone cùng Zeri, so với thường lệ: -0.65 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.31 đến 0.01) · 23,828 trận
  59. Brand 5,641 Brand cùng Zeri, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.7) · 5,641 trận
  60. Yasuo 18,895 Yasuo cùng Zeri, so với thường lệ: -0.58 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.31 đến 0.15) · 18,895 trận
  61. Shaco 8,454 Shaco cùng Zeri, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.5) · 8,454 trận
  62. Skarner 1,625 Skarner cùng Zeri, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.8) · 1,625 trận
  63. Olaf 4,343 Olaf cùng Zeri, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.0) · 4,343 trận
  64. Vel'Koz 5,394 Vel'Koz cùng Zeri, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.9) · 5,394 trận
  65. Zaahen 4,082 Zaahen cùng Zeri, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.1) · 4,082 trận
  66. Camille 5,175 Camille cùng Zeri, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.9) · 5,175 trận
  67. Trundle 4,521 Trundle cùng Zeri, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.0) · 4,521 trận
  68. Kennen 3,075 Kennen cùng Zeri, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.4) · 3,075 trận
  69. Ivern 1,559 Ivern cùng Zeri, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 2.0) · 1,559 trận
  70. Nocturne 7,181 Nocturne cùng Zeri, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.8) · 7,181 trận
  71. Lux 16,131 Lux cùng Zeri, so với thường lệ: -0.30 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.09 đến 0.49) · 16,131 trận
  72. Vi 6,617 Vi cùng Zeri, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.9) · 6,617 trận
  73. LeBlanc 7,708 LeBlanc cùng Zeri, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.8) · 7,708 trận
  74. Udyr 3,149 Udyr cùng Zeri, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.4) · 3,149 trận
  75. Sylas 18,995 Sylas cùng Zeri, so với thường lệ: -0.21 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.94 đến 0.52) · 18,995 trận
  76. Quinn 2,891 Quinn cùng Zeri, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.6) · 2,891 trận
  77. Gangplank 5,956 Gangplank cùng Zeri, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.1) · 5,956 trận
  78. Poppy 3,342 Poppy cùng Zeri, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.5) · 3,342 trận
  79. Milio 6,700 Milio cùng Zeri, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.0) · 6,700 trận
  80. Heimerdinger 3,446 Heimerdinger cùng Zeri, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.5) · 3,446 trận
  81. Darius 13,926 Darius cùng Zeri, so với thường lệ: -0.12 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.97 đến 0.73) · 13,926 trận
  82. Akali 16,152 Akali cùng Zeri, so với thường lệ: -0.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.90 đến 0.67) · 16,152 trận
  83. Kassadin 3,543 Kassadin cùng Zeri, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.5) · 3,543 trận
  84. Yorick 5,575 Yorick cùng Zeri, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.2) · 5,575 trận
  85. Gragas 4,367 Gragas cùng Zeri, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.4) · 4,367 trận
  86. Kalista 460 Kalista cùng Zeri, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 3.8) · 460 trận

Bộ đôi tốt nhất với Zeri Đi rừng

  1. Amumu 5,600 Amumu cùng Zeri, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 4.4) · 5,600 trận
  2. Sejuani 3,754 Sejuani cùng Zeri, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 4.2) · 3,754 trận
  3. Rammus 3,244 Rammus cùng Zeri, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 4.1) · 3,244 trận
  4. Shyvana 7,222 Shyvana cùng Zeri, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 3.6) · 7,222 trận
  5. Ngộ Không 9,990 Ngộ Không cùng Zeri, so với thường lệ: +2.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.37 đến 3.34) · 9,990 trận
  6. Nunu & Willump 3,788 Nunu & Willump cùng Zeri, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 3.4) · 3,788 trận
  7. Warwick 9,104 Warwick cùng Zeri, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 2.6) · 9,104 trận
  8. Briar 8,037 Briar cùng Zeri, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.4) · 8,037 trận
  9. Rek'Sai 1,575 Rek'Sai cùng Zeri, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.5) · 1,575 trận
  10. Bel'Veth 3,609 Bel'Veth cùng Zeri, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.6) · 3,609 trận
  11. Zac 4,008 Zac cùng Zeri, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.5) · 4,008 trận
  12. Elise 4,072 Elise cùng Zeri, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.4) · 4,072 trận
  13. Master Yi 12,209 Master Yi cùng Zeri, so với thường lệ: +0.67 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.23 đến 1.57) · 12,209 trận
  14. Xin Zhao 5,296 Xin Zhao cùng Zeri, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.0) · 5,296 trận
  15. Cho'Gath 13,759 Cho'Gath cùng Zeri, so với thường lệ: +0.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.33 đến 1.37) · 13,759 trận
  16. Lillia 7,714 Lillia cùng Zeri, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.6) · 7,714 trận
  17. Jarvan IV 9,894 Jarvan IV cùng Zeri, so với thường lệ: +0.32 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.68 đến 1.31) · 9,894 trận
  18. Kindred 3,333 Kindred cùng Zeri, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.9) · 3,333 trận
  19. Fiddlesticks 3,662 Fiddlesticks cùng Zeri, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.7) · 3,662 trận
  20. Naafiri 4,971 Naafiri cùng Zeri, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.5) · 4,971 trận
  21. Evelynn 4,040 Evelynn cùng Zeri, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.6) · 4,040 trận
  22. Quinn 2,891 Quinn cùng Zeri, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.6) · 2,891 trận
  23. Udyr 3,149 Udyr cùng Zeri, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.4) · 3,149 trận
  24. Vi 6,617 Vi cùng Zeri, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.9) · 6,617 trận
  25. Nocturne 7,181 Nocturne cùng Zeri, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.8) · 7,181 trận
  26. Ivern 1,559 Ivern cùng Zeri, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 2.0) · 1,559 trận
  27. Skarner 1,625 Skarner cùng Zeri, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.8) · 1,625 trận
  28. Shaco 8,454 Shaco cùng Zeri, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.5) · 8,454 trận
  29. Viego 12,344 Viego cùng Zeri, so với thường lệ: -0.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.56 đến 0.23) · 12,344 trận
  30. Kha'Zix 7,360 Kha'Zix cùng Zeri, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.4) · 7,360 trận
  31. Kayn 12,640 Kayn cùng Zeri, so với thường lệ: -0.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.61 đến 0.16) · 12,640 trận
  32. Nidalee 3,128 Nidalee cùng Zeri, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.6) · 3,128 trận
  33. Talon 7,602 Talon cùng Zeri, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến -0.2) · 7,602 trận
  34. Karthus 2,304 Karthus cùng Zeri, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.5) · 2,304 trận
  35. Graves 8,101 Graves cùng Zeri, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.9) · 8,101 trận
  36. Hecarim 5,887 Hecarim cùng Zeri, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.8) · 5,887 trận
  37. Rengar 4,900 Rengar cùng Zeri, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -1.4) · 4,900 trận
  38. Lee Sin 13,795 Lee Sin cùng Zeri, so với thường lệ: -2.97 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.82 đến -2.12) · 13,795 trận
  39. Qiyana 10,410 Qiyana cùng Zeri, so với thường lệ: -3.75 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.72 đến -2.78) · 10,410 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.