Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Skarner hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Skarner so với thường lệ

  1. Taric 486 Taric cùng Skarner, so với thường lệ: +4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 8.3) · 486 trận
  2. Nilah 477 Nilah cùng Skarner, so với thường lệ: +4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 7.8) · 477 trận
  3. Fiora 1,663 Fiora cùng Skarner, so với thường lệ: +3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 5.9) · 1,663 trận
  4. Rell 1,173 Rell cùng Skarner, so với thường lệ: +3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 6.3) · 1,173 trận
  5. Fizz 2,507 Fizz cùng Skarner, so với thường lệ: +3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 5.1) · 2,507 trận
  6. Ngộ Không 368 Ngộ Không cùng Skarner, so với thường lệ: +3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 7.3) · 368 trận
  7. Kog'Maw 1,262 Kog'Maw cùng Skarner, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 5.5) · 1,262 trận
  8. Jinx 6,978 Jinx cùng Skarner, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7 đến 4.1) · 6,978 trận
  9. Sion 1,136 Sion cùng Skarner, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 5.1) · 1,136 trận
  10. Malzahar 3,199 Malzahar cùng Skarner, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 4.0) · 3,199 trận
  11. Viktor 3,840 Viktor cùng Skarner, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.9) · 3,840 trận
  12. Kayle 1,332 Kayle cùng Skarner, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 4.8) · 1,332 trận
  13. Gangplank 1,954 Gangplank cùng Skarner, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 4.4) · 1,954 trận
  14. Renata Glasc 584 Renata Glasc cùng Skarner, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 5.8) · 584 trận
  15. Nami 3,046 Nami cùng Skarner, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 4.0) · 3,046 trận
  16. Janna 1,669 Janna cùng Skarner, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 4.5) · 1,669 trận
  17. Kassadin 928 Kassadin cùng Skarner, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 5.1) · 928 trận
  18. Sona 1,008 Sona cùng Skarner, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 5.0) · 1,008 trận
  19. Zaahen 954 Zaahen cùng Skarner, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 5.0) · 954 trận
  20. Ornn 1,001 Ornn cùng Skarner, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 4.7) · 1,001 trận
  21. Teemo 3,907 Teemo cùng Skarner, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 3.4) · 3,907 trận
  22. Zyra 1,733 Zyra cùng Skarner, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 4.0) · 1,733 trận
  23. Karthus 327 Karthus cùng Skarner, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 6.0) · 327 trận
  24. Yone 8,205 Yone cùng Skarner, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.8) · 8,205 trận
  25. Gwen 1,292 Gwen cùng Skarner, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 4.2) · 1,292 trận
  26. Hwei 2,062 Hwei cùng Skarner, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 3.7) · 2,062 trận
  27. Vladimir 2,087 Vladimir cùng Skarner, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 3.7) · 2,087 trận
  28. Sivir 1,515 Sivir cùng Skarner, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 4.0) · 1,515 trận
  29. Braum 1,502 Braum cùng Skarner, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 3.9) · 1,502 trận
  30. Milio 2,076 Milio cùng Skarner, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.6) · 2,076 trận
  31. Briar 288 Briar cùng Skarner, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 5.9) · 288 trận
  32. Singed 916 Singed cùng Skarner, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 4.2) · 916 trận
  33. Brand 2,450 Brand cùng Skarner, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 3.2) · 2,450 trận
  34. Seraphine 4,329 Seraphine cùng Skarner, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.7) · 4,329 trận
  35. Urgot 1,176 Urgot cùng Skarner, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 3.9) · 1,176 trận
  36. Mordekaiser 3,352 Mordekaiser cùng Skarner, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.9) · 3,352 trận
  37. Soraka 1,823 Soraka cùng Skarner, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.3) · 1,823 trận
  38. Fiddlesticks 332 Fiddlesticks cùng Skarner, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 5.3) · 332 trận
  39. Xayah 1,932 Xayah cùng Skarner, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.2) · 1,932 trận
  40. Kai'Sa 6,133 Kai'Sa cùng Skarner, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.2) · 6,133 trận
  41. Qiyana 1,067 Qiyana cùng Skarner, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 3.6) · 1,067 trận
  42. Tristana 4,724 Tristana cùng Skarner, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.3) · 4,724 trận
  43. Dr. Mundo 1,256 Dr. Mundo cùng Skarner, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 3.4) · 1,256 trận
  44. Swain 2,570 Swain cùng Skarner, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.6) · 2,570 trận
  45. Malphite 3,088 Malphite cùng Skarner, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.4) · 3,088 trận
  46. Galio 1,548 Galio cùng Skarner, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 3.0) · 1,548 trận
  47. Karma 2,165 Karma cùng Skarner, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.7) · 2,165 trận
  48. Aurelion Sol 1,150 Aurelion Sol cùng Skarner, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 3.3) · 1,150 trận
  49. Katarina 2,833 Katarina cùng Skarner, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.4) · 2,833 trận
  50. Illaoi 1,464 Illaoi cùng Skarner, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 3.0) · 1,464 trận
  51. Miss Fortune 5,103 Miss Fortune cùng Skarner, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.0) · 5,103 trận
  52. Lillia 52 Lillia cùng Skarner, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến 6.7) · 52 trận
  53. Leona 2,907 Leona cùng Skarner, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.3) · 2,907 trận
  54. Senna 2,496 Senna cùng Skarner, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.4) · 2,496 trận
  55. Trundle 873 Trundle cùng Skarner, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 3.5) · 873 trận
  56. Lux 7,444 Lux cùng Skarner, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.7) · 7,444 trận
  57. Thresh 4,574 Thresh cùng Skarner, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.0) · 4,574 trận
  58. Smolder 2,632 Smolder cùng Skarner, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.4) · 2,632 trận
  59. Twitch 2,493 Twitch cùng Skarner, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.4) · 2,493 trận
  60. Naafiri 650 Naafiri cùng Skarner, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 3.9) · 650 trận
  61. Morgana 3,410 Morgana cùng Skarner, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.1) · 3,410 trận
  62. Zilean 1,067 Zilean cùng Skarner, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 3.3) · 1,067 trận
  63. Kled 606 Kled cùng Skarner, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 4.0) · 606 trận
  64. Xerath 3,324 Xerath cùng Skarner, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.2) · 3,324 trận
  65. Ekko 2,236 Ekko cùng Skarner, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.5) · 2,236 trận
  66. Bard 1,231 Bard cùng Skarner, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 3.1) · 1,231 trận
  67. Volibear 2,182 Volibear cùng Skarner, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.5) · 2,182 trận
  68. Veigar 3,430 Veigar cùng Skarner, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.0) · 3,430 trận
  69. Aphelios 2,789 Aphelios cùng Skarner, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.2) · 2,789 trận
  70. Tahm Kench 2,133 Tahm Kench cùng Skarner, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 2.4) · 2,133 trận
  71. Shaco 661 Shaco cùng Skarner, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 3.7) · 661 trận
  72. Shen 1,343 Shen cùng Skarner, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 2.8) · 1,343 trận
  73. Gragas 945 Gragas cùng Skarner, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 3.2) · 945 trận
  74. Poppy 840 Poppy cùng Skarner, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 3.3) · 840 trận
  75. Anivia 1,166 Anivia cùng Skarner, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.9) · 1,166 trận
  76. Diana 1,721 Diana cùng Skarner, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 2.5) · 1,721 trận
  77. Aurora 1,173 Aurora cùng Skarner, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 2.9) · 1,173 trận
  78. Yunara 3,562 Yunara cùng Skarner, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.8) · 3,562 trận
  79. Rek'Sai 62 Rek'Sai cùng Skarner, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến 6.2) · 62 trận
  80. Olaf 1,090 Olaf cùng Skarner, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 2.9) · 1,090 trận
  81. Yorick 1,709 Yorick cùng Skarner, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 2.4) · 1,709 trận
  82. Rengar 158 Rengar cùng Skarner, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 5.3) · 158 trận
  83. Syndra 2,851 Syndra cùng Skarner, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.9) · 2,851 trận
  84. LeBlanc 2,187 LeBlanc cùng Skarner, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 2.1) · 2,187 trận
  85. Vel'Koz 1,926 Vel'Koz cùng Skarner, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 2.2) · 1,926 trận
  86. Irelia 2,760 Irelia cùng Skarner, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.8) · 2,760 trận

Kém hợp nhất với Skarner so với thường lệ

  1. Orianna 1,095 Orianna cùng Skarner, so với thường lệ: -5.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.4 đến -3.0) · 1,095 trận
  2. K'Sante 928 K'Sante cùng Skarner, so với thường lệ: -5.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.1 đến -2.3) · 928 trận
  3. Lee Sin 219 Lee Sin cùng Skarner, so với thường lệ: -5.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.9 đến -0.4) · 219 trận
  4. Mel 2,840 Mel cùng Skarner, so với thường lệ: -5.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến -3.2) · 2,840 trận
  5. Rammus 68 Rammus cùng Skarner, so với thường lệ: -4.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.6 đến 1.3) · 68 trận
  6. Udyr 206 Udyr cùng Skarner, so với thường lệ: -4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.4 đến 0.3) · 206 trận
  7. Twisted Fate 1,594 Twisted Fate cùng Skarner, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến -1.3) · 1,594 trận
  8. Varus 1,741 Varus cùng Skarner, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -1.1) · 1,741 trận
  9. Ezreal 4,177 Ezreal cùng Skarner, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -1.8) · 4,177 trận
  10. Taliyah 592 Taliyah cùng Skarner, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến 0.2) · 592 trận
  11. Ryze 915 Ryze cùng Skarner, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến 0.0) · 915 trận
  12. Sejuani 108 Sejuani cùng Skarner, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.5 đến 2.6) · 108 trận
  13. Lissandra 1,756 Lissandra cùng Skarner, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến -0.7) · 1,756 trận
  14. Lucian 2,775 Lucian cùng Skarner, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -0.9) · 2,775 trận
  15. Ashe 3,833 Ashe cùng Skarner, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.1) · 3,833 trận
  16. Vi 146 Vi cùng Skarner, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 2.7) · 146 trận
  17. Cho'Gath 1,550 Cho'Gath cùng Skarner, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến -0.2) · 1,550 trận
  18. Yuumi 2,070 Yuumi cùng Skarner, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến -0.4) · 2,070 trận
  19. Riven 934 Riven cùng Skarner, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến 0.6) · 934 trận
  20. Quinn 560 Quinn cùng Skarner, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến 1.3) · 560 trận
  21. Gnar 1,117 Gnar cùng Skarner, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến 0.5) · 1,117 trận
  22. Ivern 99 Ivern cùng Skarner, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.9 đến 3.4) · 99 trận
  23. Cassiopeia 745 Cassiopeia cùng Skarner, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 1.0) · 745 trận
  24. Talon 564 Talon cùng Skarner, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến 1.4) · 564 trận
  25. Graves 79 Graves cùng Skarner, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.0 đến 3.8) · 79 trận
  26. Ambessa 1,081 Ambessa cùng Skarner, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 0.7) · 1,081 trận
  27. Nidalee 157 Nidalee cùng Skarner, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.2 đến 3.2) · 157 trận
  28. Maokai 759 Maokai cùng Skarner, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến 1.1) · 759 trận
  29. Nocturne 53 Nocturne cùng Skarner, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.2 đến 4.1) · 53 trận
  30. Kayn 237 Kayn cùng Skarner, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.7 đến 2.7) · 237 trận
  31. Azir 795 Azir cùng Skarner, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến 1.2) · 795 trận
  32. Akali 3,907 Akali cùng Skarner, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -0.3) · 3,907 trận
  33. Zac 253 Zac cùng Skarner, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến 2.7) · 253 trận
  34. Nautilus 3,374 Nautilus cùng Skarner, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -0.1) · 3,374 trận
  35. Tryndamere 1,683 Tryndamere cùng Skarner, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.5) · 1,683 trận
  36. Annie 848 Annie cùng Skarner, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 1.3) · 848 trận
  37. Nunu & Willump 163 Nunu & Willump cùng Skarner, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến 3.4) · 163 trận
  38. Rumble 611 Rumble cùng Skarner, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 1.8) · 611 trận
  39. Jhin 6,636 Jhin cùng Skarner, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.3) · 6,636 trận
  40. Darius 2,852 Darius cùng Skarner, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.3) · 2,852 trận
  41. Zoe 1,337 Zoe cùng Skarner, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 1.1) · 1,337 trận
  42. Blitzcrank 2,646 Blitzcrank cùng Skarner, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.5) · 2,646 trận
  43. Pyke 2,254 Pyke cùng Skarner, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.8) · 2,254 trận
  44. Draven 1,634 Draven cùng Skarner, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 1.1) · 1,634 trận
  45. Kennen 1,014 Kennen cùng Skarner, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 1.6) · 1,014 trận
  46. Neeko 1,124 Neeko cùng Skarner, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 1.5) · 1,124 trận
  47. Kalista 1,201 Kalista cùng Skarner, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 1.4) · 1,201 trận
  48. Aatrox 2,029 Aatrox cùng Skarner, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.9) · 2,029 trận
  49. Nasus 2,145 Nasus cùng Skarner, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.9) · 2,145 trận
  50. Vayne 2,347 Vayne cùng Skarner, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.8) · 2,347 trận
  51. Viego 171 Viego cùng Skarner, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 4.0) · 171 trận
  52. Shyvana 96 Shyvana cùng Skarner, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến 4.6) · 96 trận
  53. Ahri 4,057 Ahri cùng Skarner, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.5) · 4,057 trận
  54. Camille 1,670 Camille cùng Skarner, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.2) · 1,670 trận
  55. Amumu 237 Amumu cùng Skarner, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến 3.6) · 237 trận
  56. Alistar 1,384 Alistar cùng Skarner, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 1.5) · 1,384 trận
  57. Yasuo 5,912 Yasuo cùng Skarner, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.4) · 5,912 trận
  58. Sylas 3,283 Sylas cùng Skarner, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.8) · 3,283 trận
  59. Jarvan IV 174 Jarvan IV cùng Skarner, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 4.4) · 174 trận
  60. Warwick 582 Warwick cùng Skarner, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 2.8) · 582 trận
  61. Zeri 1,610 Zeri cùng Skarner, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.7) · 1,610 trận
  62. Vex 1,799 Vex cùng Skarner, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.6) · 1,799 trận
  63. Renekton 1,903 Renekton cùng Skarner, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.5) · 1,903 trận
  64. Zed 3,178 Zed cùng Skarner, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.1) · 3,178 trận
  65. Pantheon 3,188 Pantheon cùng Skarner, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.1) · 3,188 trận
  66. Locke 2,939 Locke cùng Skarner, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.2) · 2,939 trận
  67. Jayce 1,578 Jayce cùng Skarner, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.8) · 1,578 trận
  68. Caitlyn 7,592 Caitlyn cùng Skarner, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.6) · 7,592 trận
  69. Samira 1,787 Samira cùng Skarner, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 1.7) · 1,787 trận
  70. Jax 2,404 Jax cùng Skarner, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.5) · 2,404 trận
  71. Ziggs 1,251 Ziggs cùng Skarner, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 2.1) · 1,251 trận
  72. Akshan 874 Akshan cùng Skarner, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 2.7) · 874 trận
  73. Rakan 1,169 Rakan cùng Skarner, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 2.4) · 1,169 trận
  74. Master Yi 391 Master Yi cùng Skarner, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 3.8) · 391 trận
  75. Corki 840 Corki cùng Skarner, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 2.8) · 840 trận
  76. Elise 299 Elise cùng Skarner, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 4.2) · 299 trận
  77. Heimerdinger 1,263 Heimerdinger cùng Skarner, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 2.4) · 1,263 trận
  78. Garen 3,035 Garen cùng Skarner, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.6) · 3,035 trận
  79. Lulu 3,723 Lulu cùng Skarner, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.5) · 3,723 trận
  80. Xin Zhao 161 Xin Zhao cùng Skarner, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến 5.1) · 161 trận
  81. Sett 3,215 Sett cùng Skarner, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.7) · 3,215 trận

Bộ đôi tốt nhất với Skarner Đường giữa

  1. Fizz 2,507 Fizz cùng Skarner, so với thường lệ: +3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 5.1) · 2,507 trận
  2. Malzahar 3,199 Malzahar cùng Skarner, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 4.0) · 3,199 trận
  3. Viktor 3,840 Viktor cùng Skarner, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.9) · 3,840 trận
  4. Kassadin 928 Kassadin cùng Skarner, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 5.1) · 928 trận
  5. Yone 8,205 Yone cùng Skarner, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.8) · 8,205 trận
  6. Hwei 2,062 Hwei cùng Skarner, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 3.7) · 2,062 trận
  7. Vladimir 2,087 Vladimir cùng Skarner, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 3.7) · 2,087 trận
  8. Qiyana 1,067 Qiyana cùng Skarner, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 3.6) · 1,067 trận
  9. Galio 1,548 Galio cùng Skarner, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 3.0) · 1,548 trận
  10. Aurelion Sol 1,150 Aurelion Sol cùng Skarner, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 3.3) · 1,150 trận
  11. Katarina 2,833 Katarina cùng Skarner, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.4) · 2,833 trận
  12. Naafiri 650 Naafiri cùng Skarner, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 3.9) · 650 trận
  13. Xerath 3,324 Xerath cùng Skarner, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.2) · 3,324 trận
  14. Ekko 2,236 Ekko cùng Skarner, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.5) · 2,236 trận
  15. Veigar 3,430 Veigar cùng Skarner, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.0) · 3,430 trận
  16. Anivia 1,166 Anivia cùng Skarner, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.9) · 1,166 trận
  17. Diana 1,721 Diana cùng Skarner, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 2.5) · 1,721 trận
  18. Aurora 1,173 Aurora cùng Skarner, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 2.9) · 1,173 trận
  19. Syndra 2,851 Syndra cùng Skarner, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.9) · 2,851 trận
  20. LeBlanc 2,187 LeBlanc cùng Skarner, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 2.1) · 2,187 trận
  21. Akshan 874 Akshan cùng Skarner, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 2.7) · 874 trận
  22. Locke 2,939 Locke cùng Skarner, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.2) · 2,939 trận
  23. Zed 3,178 Zed cùng Skarner, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.1) · 3,178 trận
  24. Vex 1,799 Vex cùng Skarner, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.6) · 1,799 trận
  25. Sylas 3,283 Sylas cùng Skarner, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.8) · 3,283 trận
  26. Yasuo 5,912 Yasuo cùng Skarner, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.4) · 5,912 trận
  27. Ahri 4,057 Ahri cùng Skarner, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.5) · 4,057 trận
  28. Viego 171 Viego cùng Skarner, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 4.0) · 171 trận
  29. Zoe 1,337 Zoe cùng Skarner, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 1.1) · 1,337 trận
  30. Nunu & Willump 163 Nunu & Willump cùng Skarner, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến 3.4) · 163 trận
  31. Annie 848 Annie cùng Skarner, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 1.3) · 848 trận
  32. Akali 3,907 Akali cùng Skarner, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -0.3) · 3,907 trận
  33. Azir 795 Azir cùng Skarner, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến 1.2) · 795 trận
  34. Talon 564 Talon cùng Skarner, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến 1.4) · 564 trận
  35. Cassiopeia 745 Cassiopeia cùng Skarner, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 1.0) · 745 trận
  36. Lissandra 1,756 Lissandra cùng Skarner, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến -0.7) · 1,756 trận
  37. Ryze 915 Ryze cùng Skarner, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến 0.0) · 915 trận
  38. Taliyah 592 Taliyah cùng Skarner, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến 0.2) · 592 trận
  39. Twisted Fate 1,594 Twisted Fate cùng Skarner, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến -1.3) · 1,594 trận
  40. Mel 2,840 Mel cùng Skarner, so với thường lệ: -5.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến -3.2) · 2,840 trận
  41. Orianna 1,095 Orianna cùng Skarner, so với thường lệ: -5.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.4 đến -3.0) · 1,095 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.