Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Zaahen hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Zaahen so với thường lệ

  1. Rammus 3,529 Rammus cùng Zaahen, so với thường lệ: +4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.8 đến 6.0) · 3,529 trận
  2. Taric 1,504 Taric cùng Zaahen, so với thường lệ: +4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.0 đến 6.7) · 1,504 trận
  3. Heimerdinger 1,202 Heimerdinger cùng Zaahen, so với thường lệ: +3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 6.3) · 1,202 trận
  4. Aurelion Sol 2,956 Aurelion Sol cùng Zaahen, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 4.6) · 2,956 trận
  5. Sejuani 3,043 Sejuani cùng Zaahen, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 4.5) · 3,043 trận
  6. Lillia 6,106 Lillia cùng Zaahen, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 3.9) · 6,106 trận
  7. Ngộ Không 7,515 Ngộ Không cùng Zaahen, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 3.5) · 7,515 trận
  8. Nilah 1,227 Nilah cùng Zaahen, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 4.9) · 1,227 trận
  9. Xayah 5,252 Xayah cùng Zaahen, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.6) · 5,252 trận
  10. Leona 9,347 Leona cùng Zaahen, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 3.2) · 9,347 trận
  11. Gragas 1,548 Gragas cùng Zaahen, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 4.5) · 1,548 trận
  12. Alistar 4,208 Alistar cùng Zaahen, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.6) · 4,208 trận
  13. Renata Glasc 1,439 Renata Glasc cùng Zaahen, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 4.5) · 1,439 trận
  14. Shen 1,553 Shen cùng Zaahen, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 4.3) · 1,553 trận
  15. Annie 2,269 Annie cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.9) · 2,269 trận
  16. Janna 4,154 Janna cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.4) · 4,154 trận
  17. Shyvana 5,772 Shyvana cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.1) · 5,772 trận
  18. Veigar 9,303 Veigar cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 2.9) · 9,303 trận
  19. Ziggs 3,549 Ziggs cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 3.4) · 3,549 trận
  20. Malzahar 8,520 Malzahar cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 2.9) · 8,520 trận
  21. Briar 6,400 Briar cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.0) · 6,400 trận
  22. Ekko 10,263 Ekko cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.80 đến 2.76) · 10,263 trận
  23. Viktor 9,906 Viktor cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 2.8) · 9,906 trận
  24. Fizz 7,811 Fizz cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 2.9) · 7,811 trận
  25. Seraphine 10,883 Seraphine cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.68 đến 2.59) · 10,883 trận
  26. Rakan 3,124 Rakan cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.3) · 3,124 trận
  27. Ivern 1,234 Ivern cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 4.2) · 1,234 trận
  28. Syndra 7,651 Syndra cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 2.7) · 7,651 trận
  29. Soraka 4,688 Soraka cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.9) · 4,688 trận
  30. Cho'Gath 8,532 Cho'Gath cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 2.6) · 8,532 trận
  31. Brand 6,885 Brand cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.6) · 6,885 trận
  32. Vel'Koz 5,111 Vel'Koz cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.8) · 5,111 trận
  33. Amumu 4,932 Amumu cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.8) · 4,932 trận
  34. Rumble 288 Rumble cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 5.8) · 288 trận
  35. Jinx 18,823 Jinx cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.33 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.59 đến 2.07) · 18,823 trận
  36. Singed 486 Singed cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 5.1) · 486 trận
  37. Braum 4,636 Braum cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.7) · 4,636 trận
  38. Zac 2,976 Zac cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 3.0) · 2,976 trận
  39. Kassadin 2,553 Kassadin cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.2) · 2,553 trận
  40. Milio 5,580 Milio cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.6) · 5,580 trận
  41. Aurora 2,692 Aurora cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.1) · 2,692 trận
  42. Hwei 5,151 Hwei cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.6) · 5,151 trận
  43. Poppy 2,079 Poppy cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 3.3) · 2,079 trận
  44. Thresh 12,833 Thresh cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.14 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.26 đến 2.03) · 12,833 trận
  45. Blitzcrank 7,725 Blitzcrank cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.2) · 7,725 trận
  46. Kog'Maw 3,236 Kog'Maw cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.7) · 3,236 trận
  47. Vladimir 4,591 Vladimir cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.5) · 4,591 trận
  48. Lulu 9,318 Lulu cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.0) · 9,318 trận
  49. Warwick 6,796 Warwick cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.2) · 6,796 trận
  50. Kennen 685 Kennen cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 4.3) · 685 trận
  51. Zilean 2,816 Zilean cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.8) · 2,816 trận
  52. Lissandra 4,946 Lissandra cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.4) · 4,946 trận
  53. Tristana 13,071 Tristana cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.96 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.08 đến 1.84) · 13,071 trận
  54. Maokai 2,657 Maokai cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.8) · 2,657 trận
  55. Ahri 11,163 Ahri cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.01 đến 1.90) · 11,163 trận
  56. Elise 3,182 Elise cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.6) · 3,182 trận
  57. Skarner 1,074 Skarner cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 3.6) · 1,074 trận
  58. Lux 19,747 Lux cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.86 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.13 đến 1.58) · 19,747 trận
  59. Nami 7,934 Nami cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 1.9) · 7,934 trận
  60. Udyr 2,145 Udyr cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.9) · 2,145 trận
  61. Zeri 3,673 Zeri cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.4) · 3,673 trận
  62. Twitch 7,273 Twitch cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.9) · 7,273 trận
  63. Twisted Fate 4,446 Twisted Fate cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.2) · 4,446 trận
  64. Rell 3,241 Rell cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.3) · 3,241 trận
  65. Bel'Veth 2,602 Bel'Veth cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.5) · 2,602 trận
  66. Anivia 2,485 Anivia cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.5) · 2,485 trận
  67. Fiora 159 Fiora cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 5.7) · 159 trận
  68. Tryndamere 1,084 Tryndamere cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 3.2) · 1,084 trận
  69. Vex 4,888 Vex cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.9) · 4,888 trận
  70. Diana 9,056 Diana cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.5) · 9,056 trận
  71. Fiddlesticks 3,093 Fiddlesticks cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.2) · 3,093 trận
  72. Xerath 8,914 Xerath cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.5) · 8,914 trận
  73. Teemo 3,211 Teemo cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.1) · 3,211 trận
  74. Kai'Sa 17,411 Kai'Sa cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.39 đến 1.15) · 17,411 trận
  75. Master Yi 10,104 Master Yi cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.32 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.66 đến 1.31) · 10,104 trận
  76. Sona 2,761 Sona cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.1) · 2,761 trận
  77. Shaco 7,408 Shaco cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.3) · 7,408 trận
  78. Xin Zhao 2,673 Xin Zhao cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.0) · 2,673 trận
  79. Sion 1,229 Sion cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.8) · 1,229 trận
  80. Darius 1,069 Darius cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 2.9) · 1,069 trận
  81. Jarvan IV 4,972 Jarvan IV cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.5) · 4,972 trận
  82. Galio 4,893 Galio cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.5) · 4,893 trận
  83. Kayn 11,054 Kayn cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.88 đến 1.01) · 11,054 trận

Kém hợp nhất với Zaahen so với thường lệ

  1. Yorick 407 Yorick cùng Zaahen, so với thường lệ: -8.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -11.9 đến -4.1) · 407 trận
  2. Orianna 2,981 Orianna cùng Zaahen, so với thường lệ: -4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến -2.9) · 2,981 trận
  3. Mel 7,901 Mel cùng Zaahen, so với thường lệ: -4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến -3.5) · 7,901 trận
  4. Ezreal 11,776 Ezreal cùng Zaahen, so với thường lệ: -4.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.07 đến -3.24) · 11,776 trận
  5. Ryze 2,000 Ryze cùng Zaahen, so với thường lệ: -4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -2.1) · 2,000 trận
  6. Illaoi 129 Illaoi cùng Zaahen, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.4 đến 1.4) · 129 trận
  7. Camille 1,523 Camille cùng Zaahen, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến -1.4) · 1,523 trận
  8. Azir 1,970 Azir cùng Zaahen, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -1.4) · 1,970 trận
  9. Ambessa 661 Ambessa cùng Zaahen, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến -0.1) · 661 trận
  10. Olaf 535 Olaf cùng Zaahen, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến 0.2) · 535 trận
  11. Akshan 1,944 Akshan cùng Zaahen, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -1.3) · 1,944 trận
  12. Cassiopeia 1,496 Cassiopeia cùng Zaahen, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến -1.0) · 1,496 trận
  13. Irelia 2,999 Irelia cùng Zaahen, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -1.5) · 2,999 trận
  14. Ornn 222 Ornn cùng Zaahen, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.0 đến 1.6) · 222 trận
  15. Dr. Mundo 891 Dr. Mundo cùng Zaahen, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến -0.2) · 891 trận
  16. Kindred 2,915 Kindred cùng Zaahen, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -1.0) · 2,915 trận
  17. Nidalee 2,492 Nidalee cùng Zaahen, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -0.8) · 2,492 trận
  18. Qiyana 7,364 Qiyana cùng Zaahen, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -1.5) · 7,364 trận
  19. Aatrox 857 Aatrox cùng Zaahen, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến 0.4) · 857 trận
  20. Gangplank 399 Gangplank cùng Zaahen, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến 1.4) · 399 trận
  21. Rengar 3,363 Rengar cùng Zaahen, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -0.9) · 3,363 trận
  22. Neeko 2,938 Neeko cùng Zaahen, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -0.7) · 2,938 trận
  23. Jayce 1,547 Jayce cùng Zaahen, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 0.1) · 1,547 trận
  24. Kayle 602 Kayle cùng Zaahen, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến 1.3) · 602 trận
  25. Lee Sin 10,581 Lee Sin cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.97 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.93 đến -1.00) · 10,581 trận
  26. Lucian 7,687 Lucian cùng Zaahen, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.8) · 7,687 trận
  27. Volibear 3,021 Volibear cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.1) · 3,021 trận
  28. Yuumi 5,268 Yuumi cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.5) · 5,268 trận
  29. Taliyah 1,942 Taliyah cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 0.3) · 1,942 trận
  30. Hecarim 4,224 Hecarim cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.3) · 4,224 trận
  31. Renekton 272 Renekton cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 2.7) · 272 trận
  32. Naafiri 3,944 Naafiri cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.2) · 3,944 trận
  33. Sivir 4,058 Sivir cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.2) · 4,058 trận
  34. Garen 752 Garen cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến 1.5) · 752 trận
  35. Pantheon 6,150 Pantheon cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.5) · 6,150 trận
  36. Riven 483 Riven cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 2.1) · 483 trận
  37. Graves 6,718 Graves cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.4) · 6,718 trận
  38. Ashe 10,019 Ashe cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.58 đến -0.60) · 10,019 trận
  39. Varus 3,633 Varus cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.1) · 3,633 trận
  40. Pyke 6,326 Pyke cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.3) · 6,326 trận
  41. Akali 7,720 Akali cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.3) · 7,720 trận
  42. Corki 1,582 Corki cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 0.9) · 1,582 trận
  43. Samira 5,194 Samira cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.0) · 5,194 trận
  44. Zoe 3,459 Zoe cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.3) · 3,459 trận
  45. Jax 2,281 Jax cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.7) · 2,281 trận
  46. Sett 744 Sett cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 1.9) · 744 trận
  47. Karma 5,360 Karma cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.0) · 5,360 trận
  48. Aphelios 6,694 Aphelios cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.1) · 6,694 trận
  49. Bard 3,077 Bard cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.5) · 3,077 trận
  50. Vi 4,589 Vi cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.2) · 4,589 trận
  51. K'Sante 143 K'Sante cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến 4.1) · 143 trận
  52. Karthus 2,350 Karthus cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.7) · 2,350 trận
  53. Miss Fortune 13,856 Miss Fortune cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.04 đến -0.33) · 13,856 trận
  54. Gwen 1,588 Gwen cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 1.2) · 1,588 trận
  55. Sylas 14,678 Sylas cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.06 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.89 đến -0.23) · 14,678 trận
  56. Viego 9,563 Viego cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.0) · 9,563 trận
  57. Kha'Zix 5,793 Kha'Zix cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.3) · 5,793 trận
  58. Trundle 1,313 Trundle cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 1.5) · 1,313 trận
  59. Talon 5,479 Talon cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.3) · 5,479 trận
  60. Quinn 1,784 Quinn cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 1.3) · 1,784 trận
  61. Urgot 141 Urgot cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 4.4) · 141 trận
  62. Zed 9,804 Zed cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.1) · 9,804 trận
  63. Locke 8,133 Locke cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.2) · 8,133 trận
  64. Evelynn 2,898 Evelynn cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.9) · 2,898 trận
  65. Nasus 1,252 Nasus cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 1.7) · 1,252 trận
  66. Gnar 83 Gnar cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến 5.0) · 83 trận
  67. Kalista 3,141 Kalista cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.9) · 3,141 trận
  68. Nunu & Willump 2,827 Nunu & Willump cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 1.0) · 2,827 trận
  69. Nautilus 10,863 Nautilus cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.72 đến 0.19) · 10,863 trận
  70. Vayne 4,942 Vayne cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.7) · 4,942 trận
  71. Tahm Kench 4,231 Tahm Kench cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.8) · 4,231 trận
  72. Yunara 8,863 Yunara cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.4) · 8,863 trận
  73. Draven 4,158 Draven cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.9) · 4,158 trận
  74. LeBlanc 6,037 LeBlanc cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.7) · 6,037 trận
  75. Katarina 7,705 Katarina cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.6) · 7,705 trận
  76. Yone 11,131 Yone cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.48 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.43 đến 0.46) · 11,131 trận
  77. Kled 146 Kled cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 4.8) · 146 trận
  78. Mordekaiser 1,095 Mordekaiser cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 2.3) · 1,095 trận
  79. Smolder 6,562 Smolder cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.8) · 6,562 trận
  80. Yasuo 13,415 Yasuo cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.26 đến 0.47) · 13,415 trận
  81. Caitlyn 20,771 Caitlyn cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.32 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.03 đến 0.39) · 20,771 trận
  82. Jhin 18,414 Jhin cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.30 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.05 đến 0.45) · 18,414 trận
  83. Rek'Sai 993 Rek'Sai cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 2.6) · 993 trận
  84. Malphite 3,883 Malphite cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.3) · 3,883 trận
  85. Senna 6,225 Senna cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.1) · 6,225 trận
  86. Nocturne 5,688 Nocturne cùng Zaahen, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.3) · 5,688 trận
  87. Morgana 9,611 Morgana cùng Zaahen, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.0) · 9,611 trận
  88. Zyra 5,188 Zyra cùng Zaahen, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.3) · 5,188 trận
  89. Swain 7,217 Swain cùng Zaahen, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.1) · 7,217 trận

Bộ đôi tốt nhất với Zaahen Đường giữa

  1. Heimerdinger 1,202 Heimerdinger cùng Zaahen, so với thường lệ: +3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 6.3) · 1,202 trận
  2. Aurelion Sol 2,956 Aurelion Sol cùng Zaahen, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 4.6) · 2,956 trận
  3. Annie 2,269 Annie cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.9) · 2,269 trận
  4. Veigar 9,303 Veigar cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 2.9) · 9,303 trận
  5. Malzahar 8,520 Malzahar cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 2.9) · 8,520 trận
  6. Ekko 10,263 Ekko cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.80 đến 2.76) · 10,263 trận
  7. Viktor 9,906 Viktor cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 2.8) · 9,906 trận
  8. Fizz 7,811 Fizz cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 2.9) · 7,811 trận
  9. Syndra 7,651 Syndra cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 2.7) · 7,651 trận
  10. Rumble 288 Rumble cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 5.8) · 288 trận
  11. Singed 486 Singed cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 5.1) · 486 trận
  12. Kassadin 2,553 Kassadin cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.2) · 2,553 trận
  13. Aurora 2,692 Aurora cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.1) · 2,692 trận
  14. Hwei 5,151 Hwei cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.6) · 5,151 trận
  15. Vladimir 4,591 Vladimir cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.5) · 4,591 trận
  16. Kennen 685 Kennen cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 4.3) · 685 trận
  17. Lissandra 4,946 Lissandra cùng Zaahen, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.4) · 4,946 trận
  18. Ahri 11,163 Ahri cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.01 đến 1.90) · 11,163 trận
  19. Twisted Fate 4,446 Twisted Fate cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.2) · 4,446 trận
  20. Anivia 2,485 Anivia cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.5) · 2,485 trận
  21. Fiora 159 Fiora cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 5.7) · 159 trận
  22. Vex 4,888 Vex cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.9) · 4,888 trận
  23. Diana 9,056 Diana cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.5) · 9,056 trận
  24. Xerath 8,914 Xerath cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.5) · 8,914 trận
  25. Sion 1,229 Sion cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.8) · 1,229 trận
  26. Galio 4,893 Galio cùng Zaahen, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.5) · 4,893 trận
  27. Yasuo 13,415 Yasuo cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.26 đến 0.47) · 13,415 trận
  28. Yone 11,131 Yone cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.48 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.43 đến 0.46) · 11,131 trận
  29. Kled 146 Kled cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 4.8) · 146 trận
  30. Katarina 7,705 Katarina cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.6) · 7,705 trận
  31. LeBlanc 6,037 LeBlanc cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.7) · 6,037 trận
  32. Gnar 83 Gnar cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến 5.0) · 83 trận
  33. Nasus 1,252 Nasus cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 1.7) · 1,252 trận
  34. Locke 8,133 Locke cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.2) · 8,133 trận
  35. Zed 9,804 Zed cùng Zaahen, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.1) · 9,804 trận
  36. Sylas 14,678 Sylas cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.06 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.89 đến -0.23) · 14,678 trận
  37. K'Sante 143 K'Sante cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến 4.1) · 143 trận
  38. Zoe 3,459 Zoe cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.3) · 3,459 trận
  39. Akali 7,720 Akali cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.3) · 7,720 trận
  40. Riven 483 Riven cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 2.1) · 483 trận
  41. Garen 752 Garen cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến 1.5) · 752 trận
  42. Renekton 272 Renekton cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 2.7) · 272 trận
  43. Taliyah 1,942 Taliyah cùng Zaahen, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 0.3) · 1,942 trận
  44. Kayle 602 Kayle cùng Zaahen, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến 1.3) · 602 trận
  45. Gangplank 399 Gangplank cùng Zaahen, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến 1.4) · 399 trận
  46. Irelia 2,999 Irelia cùng Zaahen, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -1.5) · 2,999 trận
  47. Cassiopeia 1,496 Cassiopeia cùng Zaahen, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến -1.0) · 1,496 trận
  48. Akshan 1,944 Akshan cùng Zaahen, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -1.3) · 1,944 trận
  49. Azir 1,970 Azir cùng Zaahen, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -1.4) · 1,970 trận
  50. Illaoi 129 Illaoi cùng Zaahen, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.4 đến 1.4) · 129 trận
  51. Ryze 2,000 Ryze cùng Zaahen, so với thường lệ: -4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -2.1) · 2,000 trận
  52. Mel 7,901 Mel cùng Zaahen, so với thường lệ: -4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến -3.5) · 7,901 trận
  53. Orianna 2,981 Orianna cùng Zaahen, so với thường lệ: -4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến -2.9) · 2,981 trận
  54. Yorick 407 Yorick cùng Zaahen, so với thường lệ: -8.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -11.9 đến -4.1) · 407 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.