Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Taliyah hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Taliyah so với thường lệ

  1. Ngộ Không 3,954 Ngộ Không cùng Taliyah, so với thường lệ: +3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.2 đến 5.3) · 3,954 trận
  2. Rakan 1,484 Rakan cùng Taliyah, so với thường lệ: +3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 6.1) · 1,484 trận
  3. Thresh 6,233 Thresh cùng Taliyah, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.1 đến 4.6) · 6,233 trận
  4. Elise 1,203 Elise cùng Taliyah, so với thường lệ: +3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 6.0) · 1,203 trận
  5. Leona 4,018 Leona cùng Taliyah, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 4.6) · 4,018 trận
  6. Kled 697 Kled cùng Taliyah, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 6.3) · 697 trận
  7. Braum 2,156 Braum cùng Taliyah, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 4.5) · 2,156 trận
  8. Kog'Maw 1,130 Kog'Maw cùng Taliyah, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 5.1) · 1,130 trận
  9. Katarina 393 Katarina cùng Taliyah, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 6.3) · 393 trận
  10. Nami 3,347 Nami cùng Taliyah, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.9) · 3,347 trận
  11. Lillia 1,948 Lillia cùng Taliyah, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 4.3) · 1,948 trận
  12. Amumu 1,687 Amumu cùng Taliyah, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 4.4) · 1,687 trận
  13. Bel'Veth 1,149 Bel'Veth cùng Taliyah, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 4.7) · 1,149 trận
  14. Janna 1,989 Janna cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 4.0) · 1,989 trận
  15. Ivern 549 Ivern cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 5.5) · 549 trận
  16. Zac 1,243 Zac cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 4.5) · 1,243 trận
  17. Nilah 534 Nilah cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 5.5) · 534 trận
  18. Vladimir 528 Vladimir cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 5.5) · 528 trận
  19. Warwick 3,200 Warwick cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.5) · 3,200 trận
  20. Camille 2,125 Camille cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.8) · 2,125 trận
  21. Kassadin 78 Kassadin cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 7.6) · 78 trận
  22. Alistar 2,137 Alistar cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.5) · 2,137 trận
  23. Yunara 4,144 Yunara cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.0) · 4,144 trận
  24. Taric 636 Taric cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 4.8) · 636 trận
  25. Dr. Mundo 1,957 Dr. Mundo cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 3.5) · 1,957 trận
  26. Kayle 1,057 Kayle cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 4.2) · 1,057 trận
  27. Zaahen 1,357 Zaahen cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 3.8) · 1,357 trận
  28. Irelia 1,981 Irelia cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 3.4) · 1,981 trận
  29. Udyr 1,077 Udyr cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 4.0) · 1,077 trận
  30. Renata Glasc 709 Renata Glasc cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 4.4) · 709 trận
  31. Tristana 5,386 Tristana cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.5) · 5,386 trận
  32. Graves 3,487 Graves cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.7) · 3,487 trận
  33. Aatrox 2,883 Aatrox cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.8) · 2,883 trận
  34. Ekko 1,799 Ekko cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 3.3) · 1,799 trận
  35. Milio 2,533 Milio cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.9) · 2,533 trận
  36. Ornn 1,515 Ornn cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.4) · 1,515 trận
  37. Sivir 1,793 Sivir cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 3.2) · 1,793 trận
  38. Darius 3,969 Darius cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.5) · 3,969 trận
  39. Jinx 8,120 Jinx cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.1) · 8,120 trận
  40. Blitzcrank 3,297 Blitzcrank cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.6) · 3,297 trận
  41. Urgot 1,421 Urgot cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 3.4) · 1,421 trận
  42. Rell 1,657 Rell cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.2) · 1,657 trận
  43. Viego 4,361 Viego cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.4) · 4,361 trận
  44. Rammus 1,371 Rammus cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 3.4) · 1,371 trận
  45. Shyvana 2,410 Shyvana cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.8) · 2,410 trận
  46. Cho'Gath 4,663 Cho'Gath cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.3) · 4,663 trận
  47. Evelynn 957 Evelynn cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 3.7) · 957 trận
  48. Xayah 2,554 Xayah cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.7) · 2,554 trận
  49. Maokai 1,230 Maokai cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 3.4) · 1,230 trận
  50. Nocturne 2,313 Nocturne cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.7) · 2,313 trận
  51. Poppy 1,439 Poppy cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 3.2) · 1,439 trận
  52. Galio 590 Galio cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 4.2) · 590 trận
  53. Master Yi 4,361 Master Yi cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.2) · 4,361 trận
  54. Olaf 1,521 Olaf cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 3.1) · 1,521 trận
  55. Tahm Kench 2,693 Tahm Kench cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.5) · 2,693 trận
  56. Shen 2,101 Shen cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.8) · 2,101 trận
  57. Kalista 1,582 Kalista cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 3.0) · 1,582 trận
  58. Sona 1,178 Sona cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 3.3) · 1,178 trận
  59. Jarvan IV 2,552 Jarvan IV cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.5) · 2,552 trận
  60. Sett 3,772 Sett cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.2) · 3,772 trận
  61. LeBlanc 379 LeBlanc cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 4.7) · 379 trận
  62. Rek'Sai 615 Rek'Sai cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 3.9) · 615 trận
  63. Samira 2,186 Samira cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.5) · 2,186 trận
  64. Twitch 2,835 Twitch cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.3) · 2,835 trận
  65. Nautilus 4,847 Nautilus cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.8) · 4,847 trận
  66. Lissandra 217 Lissandra cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 5.2) · 217 trận
  67. Zilean 1,171 Zilean cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 3.0) · 1,171 trận
  68. Teemo 3,681 Teemo cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.9) · 3,681 trận
  69. Briar 2,693 Briar cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.1) · 2,693 trận
  70. Gwen 1,188 Gwen cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.9) · 1,188 trận
  71. Caitlyn 8,427 Caitlyn cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.3) · 8,427 trận
  72. Bard 1,498 Bard cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 2.6) · 1,498 trận
  73. Yone 4,873 Yone cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.6) · 4,873 trận
  74. Jayce 2,557 Jayce cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 2.0) · 2,557 trận
  75. Kayn 4,625 Kayn cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.5) · 4,625 trận
  76. Aphelios 3,100 Aphelios cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.8) · 3,100 trận
  77. Yasuo 3,266 Yasuo cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.8) · 3,266 trận
  78. Tryndamere 2,130 Tryndamere cùng Taliyah, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 2.1) · 2,130 trận

Kém hợp nhất với Taliyah so với thường lệ

  1. Mel 1,054 Mel cùng Taliyah, so với thường lệ: -7.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.2 đến -4.7) · 1,054 trận
  2. Anivia 434 Anivia cùng Taliyah, so với thường lệ: -4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.4 đến -0.7) · 434 trận
  3. Ezreal 5,117 Ezreal cùng Taliyah, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -3.0) · 5,117 trận
  4. Annie 162 Annie cùng Taliyah, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.5 đến 1.8) · 162 trận
  5. Kennen 697 Kennen cùng Taliyah, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến 0.0) · 697 trận
  6. Ryze 167 Ryze cùng Taliyah, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.2 đến 1.9) · 167 trận
  7. Neeko 1,011 Neeko cùng Taliyah, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.2) · 1,011 trận
  8. Nunu & Willump 935 Nunu & Willump cùng Taliyah, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến 0.0) · 935 trận
  9. Heimerdinger 940 Heimerdinger cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến 0.3) · 940 trận
  10. Malzahar 460 Malzahar cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến 1.2) · 460 trận
  11. Akali 975 Akali cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 0.3) · 975 trận
  12. Varus 1,758 Varus cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -0.3) · 1,758 trận
  13. Ahri 166 Ahri cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.6 đến 2.6) · 166 trận
  14. Zoe 353 Zoe cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến 1.8) · 353 trận
  15. Draven 2,004 Draven cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -0.2) · 2,004 trận
  16. Locke 469 Locke cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến 1.5) · 469 trận
  17. Brand 1,869 Brand cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -0.1) · 1,869 trận
  18. Xerath 1,724 Xerath cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 0.3) · 1,724 trận
  19. Gnar 1,406 Gnar cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 0.5) · 1,406 trận
  20. Skarner 643 Skarner cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến 1.4) · 643 trận
  21. Rengar 1,880 Rengar cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 0.3) · 1,880 trận
  22. Diana 1,387 Diana cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 0.6) · 1,387 trận
  23. Karma 2,572 Karma cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 0.0) · 2,572 trận
  24. Lee Sin 5,440 Lee Sin cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.5) · 5,440 trận
  25. Ashe 4,136 Ashe cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.3) · 4,136 trận
  26. Vi 2,363 Vi cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 0.3) · 2,363 trận
  27. Orianna 79 Orianna cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến 4.2) · 79 trận
  28. Morgana 3,279 Morgana cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.1) · 3,279 trận
  29. Kha'Zix 2,712 Kha'Zix cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.3) · 2,712 trận
  30. Nidalee 960 Nidalee cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 1.3) · 960 trận
  31. Vel'Koz 1,396 Vel'Koz cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.9) · 1,396 trận
  32. Azir 72 Azir cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến 4.3) · 72 trận
  33. Shaco 2,889 Shaco cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.2) · 2,889 trận
  34. Yorick 1,912 Yorick cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 0.6) · 1,912 trận
  35. Lux 5,068 Lux cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.1) · 5,068 trận
  36. Kindred 1,398 Kindred cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 1.0) · 1,398 trận
  37. Fiddlesticks 1,079 Fiddlesticks cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 1.3) · 1,079 trận
  38. Zed 1,388 Zed cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 1.1) · 1,388 trận
  39. Jax 3,674 Jax cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.3) · 3,674 trận
  40. Trundle 1,530 Trundle cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 1.1) · 1,530 trận
  41. Yuumi 2,293 Yuumi cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.8) · 2,293 trận
  42. Seraphine 4,123 Seraphine cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.3) · 4,123 trận
  43. Cassiopeia 246 Cassiopeia cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 3.5) · 246 trận
  44. Ziggs 678 Ziggs cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 2.2) · 678 trận
  45. Hecarim 2,118 Hecarim cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.9) · 2,118 trận
  46. Vayne 2,574 Vayne cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.8) · 2,574 trận
  47. Gragas 1,148 Gragas cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 1.6) · 1,148 trận
  48. Xin Zhao 1,272 Xin Zhao cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 1.6) · 1,272 trận
  49. Soraka 2,028 Soraka cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 1.1) · 2,028 trận
  50. Garen 3,532 Garen cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.7) · 3,532 trận
  51. Talon 2,304 Talon cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.0) · 2,304 trận
  52. Syndra 342 Syndra cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 3.3) · 342 trận
  53. Karthus 716 Karthus cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 2.4) · 716 trận
  54. K'Sante 1,444 K'Sante cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.6) · 1,444 trận
  55. Sylas 3,172 Sylas cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.9) · 3,172 trận
  56. Fizz 373 Fizz cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến 3.3) · 373 trận
  57. Volibear 3,086 Volibear cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.0) · 3,086 trận
  58. Aurelion Sol 340 Aurelion Sol cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến 3.5) · 340 trận
  59. Corki 973 Corki cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 2.1) · 973 trận
  60. Akshan 167 Akshan cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 4.4) · 167 trận
  61. Lucian 3,342 Lucian cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.0) · 3,342 trận
  62. Zeri 1,834 Zeri cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.5) · 1,834 trận
  63. Aurora 224 Aurora cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 4.1) · 224 trận
  64. Vex 96 Vex cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 5.1) · 96 trận
  65. Nasus 2,537 Nasus cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.3) · 2,537 trận
  66. Naafiri 1,428 Naafiri cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.9) · 1,428 trận
  67. Jhin 8,316 Jhin cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.6) · 8,316 trận
  68. Hwei 532 Hwei cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 3.1) · 532 trận
  69. Rumble 534 Rumble cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 3.2) · 534 trận
  70. Zyra 1,810 Zyra cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 1.8) · 1,810 trận
  71. Smolder 2,561 Smolder cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.5) · 2,561 trận
  72. Miss Fortune 5,075 Miss Fortune cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.0) · 5,075 trận
  73. Pyke 2,790 Pyke cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.4) · 2,790 trận
  74. Twisted Fate 323 Twisted Fate cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 3.9) · 323 trận
  75. Senna 2,714 Senna cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.5) · 2,714 trận
  76. Gangplank 2,109 Gangplank cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.8) · 2,109 trận
  77. Renekton 2,397 Renekton cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.7) · 2,397 trận
  78. Kai'Sa 7,451 Kai'Sa cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.9) · 7,451 trận
  79. Ambessa 1,628 Ambessa cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 2.1) · 1,628 trận
  80. Fiora 2,045 Fiora cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.9) · 2,045 trận
  81. Singed 968 Singed cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 2.7) · 968 trận
  82. Malphite 4,151 Malphite cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.3) · 4,151 trận
  83. Riven 1,090 Riven cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 2.6) · 1,090 trận
  84. Qiyana 2,917 Qiyana cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.6) · 2,917 trận
  85. Mordekaiser 3,244 Mordekaiser cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.6) · 3,244 trận
  86. Swain 2,416 Swain cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.8) · 2,416 trận
  87. Illaoi 1,627 Illaoi cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.2) · 1,627 trận
  88. Sion 1,633 Sion cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.2) · 1,633 trận
  89. Sejuani 1,206 Sejuani cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 2.5) · 1,206 trận
  90. Quinn 1,161 Quinn cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 2.6) · 1,161 trận
  91. Pantheon 4,086 Pantheon cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.5) · 4,086 trận
  92. Viktor 746 Viktor cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 3.1) · 746 trận
  93. Lulu 4,413 Lulu cùng Taliyah, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.5) · 4,413 trận
  94. Veigar 873 Veigar cùng Taliyah, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 3.0) · 873 trận

Bộ đôi tốt nhất với Taliyah Hỗ trợ

  1. Rakan 1,484 Rakan cùng Taliyah, so với thường lệ: +3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 6.1) · 1,484 trận
  2. Thresh 6,233 Thresh cùng Taliyah, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.1 đến 4.6) · 6,233 trận
  3. Leona 4,018 Leona cùng Taliyah, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 4.6) · 4,018 trận
  4. Braum 2,156 Braum cùng Taliyah, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 4.5) · 2,156 trận
  5. Nami 3,347 Nami cùng Taliyah, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.9) · 3,347 trận
  6. Janna 1,989 Janna cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 4.0) · 1,989 trận
  7. Alistar 2,137 Alistar cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.5) · 2,137 trận
  8. Taric 636 Taric cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 4.8) · 636 trận
  9. Renata Glasc 709 Renata Glasc cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 4.4) · 709 trận
  10. Milio 2,533 Milio cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.9) · 2,533 trận
  11. Blitzcrank 3,297 Blitzcrank cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.6) · 3,297 trận
  12. Rell 1,657 Rell cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.2) · 1,657 trận
  13. Maokai 1,230 Maokai cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 3.4) · 1,230 trận
  14. Poppy 1,439 Poppy cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 3.2) · 1,439 trận
  15. Galio 590 Galio cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 4.2) · 590 trận
  16. Tahm Kench 2,693 Tahm Kench cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.5) · 2,693 trận
  17. Sona 1,178 Sona cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 3.3) · 1,178 trận
  18. LeBlanc 379 LeBlanc cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 4.7) · 379 trận
  19. Nautilus 4,847 Nautilus cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.8) · 4,847 trận
  20. Zilean 1,171 Zilean cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 3.0) · 1,171 trận
  21. Bard 1,498 Bard cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 2.6) · 1,498 trận
  22. Lulu 4,413 Lulu cùng Taliyah, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.5) · 4,413 trận
  23. Pantheon 4,086 Pantheon cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.5) · 4,086 trận
  24. Swain 2,416 Swain cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.8) · 2,416 trận
  25. Senna 2,714 Senna cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.5) · 2,714 trận
  26. Pyke 2,790 Pyke cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.4) · 2,790 trận
  27. Zyra 1,810 Zyra cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 1.8) · 1,810 trận
  28. Hwei 532 Hwei cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 3.1) · 532 trận
  29. Vex 96 Vex cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 5.1) · 96 trận
  30. Soraka 2,028 Soraka cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 1.1) · 2,028 trận
  31. Seraphine 4,123 Seraphine cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.3) · 4,123 trận
  32. Yuumi 2,293 Yuumi cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.8) · 2,293 trận
  33. Lux 5,068 Lux cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.1) · 5,068 trận
  34. Vel'Koz 1,396 Vel'Koz cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.9) · 1,396 trận
  35. Morgana 3,279 Morgana cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.1) · 3,279 trận
  36. Orianna 79 Orianna cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến 4.2) · 79 trận
  37. Karma 2,572 Karma cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 0.0) · 2,572 trận
  38. Xerath 1,724 Xerath cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 0.3) · 1,724 trận
  39. Brand 1,869 Brand cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -0.1) · 1,869 trận
  40. Zoe 353 Zoe cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến 1.8) · 353 trận
  41. Ahri 166 Ahri cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.6 đến 2.6) · 166 trận
  42. Neeko 1,011 Neeko cùng Taliyah, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.2) · 1,011 trận
  43. Annie 162 Annie cùng Taliyah, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.5 đến 1.8) · 162 trận
  44. Anivia 434 Anivia cùng Taliyah, so với thường lệ: -4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.4 đến -0.7) · 434 trận
  45. Mel 1,054 Mel cùng Taliyah, so với thường lệ: -7.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.2 đến -4.7) · 1,054 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.