Liên Minh Huyền Thoại Taliyah hợp với ai
Hợp nhất với Taliyah so với thường lệ
-
Ngộ Không 3,954 Ngộ Không cùng Taliyah, so với thường lệ: +3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.2 đến 5.3) · 3,954 trận -
Rakan 1,484 Rakan cùng Taliyah, so với thường lệ: +3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 6.1) · 1,484 trận -
Thresh 6,233 Thresh cùng Taliyah, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.1 đến 4.6) · 6,233 trận -
Elise 1,203 Elise cùng Taliyah, so với thường lệ: +3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 6.0) · 1,203 trận -
Leona 4,018 Leona cùng Taliyah, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 4.6) · 4,018 trận -
Kled 697 Kled cùng Taliyah, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 6.3) · 697 trận -
Braum 2,156 Braum cùng Taliyah, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 4.5) · 2,156 trận -
Kog'Maw 1,130 Kog'Maw cùng Taliyah, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 5.1) · 1,130 trận -
Katarina 393 Katarina cùng Taliyah, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 6.3) · 393 trận -
Nami 3,347 Nami cùng Taliyah, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.9) · 3,347 trận -
Lillia 1,948 Lillia cùng Taliyah, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 4.3) · 1,948 trận -
Amumu 1,687 Amumu cùng Taliyah, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 4.4) · 1,687 trận -
Bel'Veth 1,149 Bel'Veth cùng Taliyah, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 4.7) · 1,149 trận -
Janna 1,989 Janna cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 4.0) · 1,989 trận -
Ivern 549 Ivern cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 5.5) · 549 trận -
Zac 1,243 Zac cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 4.5) · 1,243 trận -
Nilah 534 Nilah cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 5.5) · 534 trận -
Vladimir 528 Vladimir cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 5.5) · 528 trận -
Warwick 3,200 Warwick cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.5) · 3,200 trận -
Camille 2,125 Camille cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.8) · 2,125 trận -
Kassadin 78 Kassadin cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 7.6) · 78 trận -
Alistar 2,137 Alistar cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.5) · 2,137 trận -
Yunara 4,144 Yunara cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.0) · 4,144 trận -
Taric 636 Taric cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 4.8) · 636 trận -
Dr. Mundo 1,957 Dr. Mundo cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 3.5) · 1,957 trận -
Kayle 1,057 Kayle cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 4.2) · 1,057 trận -
Zaahen 1,357 Zaahen cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 3.8) · 1,357 trận -
Irelia 1,981 Irelia cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 3.4) · 1,981 trận -
Udyr 1,077 Udyr cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 4.0) · 1,077 trận -
Renata Glasc 709 Renata Glasc cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 4.4) · 709 trận -
Tristana 5,386 Tristana cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.5) · 5,386 trận -
Graves 3,487 Graves cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.7) · 3,487 trận -
Aatrox 2,883 Aatrox cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.8) · 2,883 trận -
Ekko 1,799 Ekko cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 3.3) · 1,799 trận -
Milio 2,533 Milio cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.9) · 2,533 trận -
Ornn 1,515 Ornn cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.4) · 1,515 trận -
Sivir 1,793 Sivir cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 3.2) · 1,793 trận -
Darius 3,969 Darius cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.5) · 3,969 trận -
Jinx 8,120 Jinx cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.1) · 8,120 trận -
Blitzcrank 3,297 Blitzcrank cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.6) · 3,297 trận -
Urgot 1,421 Urgot cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 3.4) · 1,421 trận -
Rell 1,657 Rell cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.2) · 1,657 trận -
Viego 4,361 Viego cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.4) · 4,361 trận -
Rammus 1,371 Rammus cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 3.4) · 1,371 trận -
Shyvana 2,410 Shyvana cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.8) · 2,410 trận -
Cho'Gath 4,663 Cho'Gath cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.3) · 4,663 trận -
Evelynn 957 Evelynn cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 3.7) · 957 trận -
Xayah 2,554 Xayah cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.7) · 2,554 trận -
Maokai 1,230 Maokai cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 3.4) · 1,230 trận -
Nocturne 2,313 Nocturne cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.7) · 2,313 trận -
Poppy 1,439 Poppy cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 3.2) · 1,439 trận -
Galio 590 Galio cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 4.2) · 590 trận -
Master Yi 4,361 Master Yi cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.2) · 4,361 trận -
Olaf 1,521 Olaf cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 3.1) · 1,521 trận -
Tahm Kench 2,693 Tahm Kench cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.5) · 2,693 trận -
Shen 2,101 Shen cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.8) · 2,101 trận -
Kalista 1,582 Kalista cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 3.0) · 1,582 trận -
Sona 1,178 Sona cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 3.3) · 1,178 trận -
Jarvan IV 2,552 Jarvan IV cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.5) · 2,552 trận -
Sett 3,772 Sett cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.2) · 3,772 trận -
LeBlanc 379 LeBlanc cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 4.7) · 379 trận -
Rek'Sai 615 Rek'Sai cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 3.9) · 615 trận -
Samira 2,186 Samira cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.5) · 2,186 trận -
Twitch 2,835 Twitch cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.3) · 2,835 trận -
Nautilus 4,847 Nautilus cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.8) · 4,847 trận -
Lissandra 217 Lissandra cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 5.2) · 217 trận -
Zilean 1,171 Zilean cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 3.0) · 1,171 trận -
Teemo 3,681 Teemo cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.9) · 3,681 trận -
Briar 2,693 Briar cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.1) · 2,693 trận -
Gwen 1,188 Gwen cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.9) · 1,188 trận -
Caitlyn 8,427 Caitlyn cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.3) · 8,427 trận -
Bard 1,498 Bard cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 2.6) · 1,498 trận -
Yone 4,873 Yone cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.6) · 4,873 trận -
Jayce 2,557 Jayce cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 2.0) · 2,557 trận -
Kayn 4,625 Kayn cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.5) · 4,625 trận -
Aphelios 3,100 Aphelios cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.8) · 3,100 trận -
Yasuo 3,266 Yasuo cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.8) · 3,266 trận -
Tryndamere 2,130 Tryndamere cùng Taliyah, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 2.1) · 2,130 trận
Kém hợp nhất với Taliyah so với thường lệ
-
Mel 1,054 Mel cùng Taliyah, so với thường lệ: -7.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.2 đến -4.7) · 1,054 trận -
Anivia 434 Anivia cùng Taliyah, so với thường lệ: -4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.4 đến -0.7) · 434 trận -
Ezreal 5,117 Ezreal cùng Taliyah, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -3.0) · 5,117 trận -
Annie 162 Annie cùng Taliyah, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.5 đến 1.8) · 162 trận -
Kennen 697 Kennen cùng Taliyah, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến 0.0) · 697 trận -
Ryze 167 Ryze cùng Taliyah, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.2 đến 1.9) · 167 trận -
Neeko 1,011 Neeko cùng Taliyah, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.2) · 1,011 trận -
Nunu & Willump 935 Nunu & Willump cùng Taliyah, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến 0.0) · 935 trận -
Heimerdinger 940 Heimerdinger cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến 0.3) · 940 trận -
Malzahar 460 Malzahar cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến 1.2) · 460 trận -
Akali 975 Akali cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 0.3) · 975 trận -
Varus 1,758 Varus cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -0.3) · 1,758 trận -
Ahri 166 Ahri cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.6 đến 2.6) · 166 trận -
Zoe 353 Zoe cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến 1.8) · 353 trận -
Draven 2,004 Draven cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -0.2) · 2,004 trận -
Locke 469 Locke cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến 1.5) · 469 trận -
Brand 1,869 Brand cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -0.1) · 1,869 trận -
Xerath 1,724 Xerath cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 0.3) · 1,724 trận -
Gnar 1,406 Gnar cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 0.5) · 1,406 trận -
Skarner 643 Skarner cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến 1.4) · 643 trận -
Rengar 1,880 Rengar cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 0.3) · 1,880 trận -
Diana 1,387 Diana cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 0.6) · 1,387 trận -
Karma 2,572 Karma cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 0.0) · 2,572 trận -
Lee Sin 5,440 Lee Sin cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.5) · 5,440 trận -
Ashe 4,136 Ashe cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.3) · 4,136 trận -
Vi 2,363 Vi cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 0.3) · 2,363 trận -
Orianna 79 Orianna cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến 4.2) · 79 trận -
Morgana 3,279 Morgana cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.1) · 3,279 trận -
Kha'Zix 2,712 Kha'Zix cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.3) · 2,712 trận -
Nidalee 960 Nidalee cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 1.3) · 960 trận -
Vel'Koz 1,396 Vel'Koz cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.9) · 1,396 trận -
Azir 72 Azir cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến 4.3) · 72 trận -
Shaco 2,889 Shaco cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.2) · 2,889 trận -
Yorick 1,912 Yorick cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 0.6) · 1,912 trận -
Lux 5,068 Lux cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.1) · 5,068 trận -
Kindred 1,398 Kindred cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 1.0) · 1,398 trận -
Fiddlesticks 1,079 Fiddlesticks cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 1.3) · 1,079 trận -
Zed 1,388 Zed cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 1.1) · 1,388 trận -
Jax 3,674 Jax cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.3) · 3,674 trận -
Trundle 1,530 Trundle cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 1.1) · 1,530 trận -
Yuumi 2,293 Yuumi cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.8) · 2,293 trận -
Seraphine 4,123 Seraphine cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.3) · 4,123 trận -
Cassiopeia 246 Cassiopeia cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 3.5) · 246 trận -
Ziggs 678 Ziggs cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 2.2) · 678 trận -
Hecarim 2,118 Hecarim cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.9) · 2,118 trận -
Vayne 2,574 Vayne cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.8) · 2,574 trận -
Gragas 1,148 Gragas cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 1.6) · 1,148 trận -
Xin Zhao 1,272 Xin Zhao cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 1.6) · 1,272 trận -
Soraka 2,028 Soraka cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 1.1) · 2,028 trận -
Garen 3,532 Garen cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.7) · 3,532 trận -
Talon 2,304 Talon cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.0) · 2,304 trận -
Syndra 342 Syndra cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 3.3) · 342 trận -
Karthus 716 Karthus cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 2.4) · 716 trận -
K'Sante 1,444 K'Sante cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.6) · 1,444 trận -
Sylas 3,172 Sylas cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.9) · 3,172 trận -
Fizz 373 Fizz cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến 3.3) · 373 trận -
Volibear 3,086 Volibear cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.0) · 3,086 trận -
Aurelion Sol 340 Aurelion Sol cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến 3.5) · 340 trận -
Corki 973 Corki cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 2.1) · 973 trận -
Akshan 167 Akshan cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 4.4) · 167 trận -
Lucian 3,342 Lucian cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.0) · 3,342 trận -
Zeri 1,834 Zeri cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.5) · 1,834 trận -
Aurora 224 Aurora cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 4.1) · 224 trận -
Vex 96 Vex cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 5.1) · 96 trận -
Nasus 2,537 Nasus cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.3) · 2,537 trận -
Naafiri 1,428 Naafiri cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.9) · 1,428 trận -
Jhin 8,316 Jhin cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.6) · 8,316 trận -
Hwei 532 Hwei cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 3.1) · 532 trận -
Rumble 534 Rumble cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 3.2) · 534 trận -
Zyra 1,810 Zyra cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 1.8) · 1,810 trận -
Smolder 2,561 Smolder cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.5) · 2,561 trận -
Miss Fortune 5,075 Miss Fortune cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.0) · 5,075 trận -
Pyke 2,790 Pyke cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.4) · 2,790 trận -
Twisted Fate 323 Twisted Fate cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 3.9) · 323 trận -
Senna 2,714 Senna cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.5) · 2,714 trận -
Gangplank 2,109 Gangplank cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.8) · 2,109 trận -
Renekton 2,397 Renekton cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.7) · 2,397 trận -
Kai'Sa 7,451 Kai'Sa cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.9) · 7,451 trận -
Ambessa 1,628 Ambessa cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 2.1) · 1,628 trận -
Fiora 2,045 Fiora cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.9) · 2,045 trận -
Singed 968 Singed cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 2.7) · 968 trận -
Malphite 4,151 Malphite cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.3) · 4,151 trận -
Riven 1,090 Riven cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 2.6) · 1,090 trận -
Qiyana 2,917 Qiyana cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.6) · 2,917 trận -
Mordekaiser 3,244 Mordekaiser cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.6) · 3,244 trận -
Swain 2,416 Swain cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.8) · 2,416 trận -
Illaoi 1,627 Illaoi cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.2) · 1,627 trận -
Sion 1,633 Sion cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.2) · 1,633 trận -
Sejuani 1,206 Sejuani cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 2.5) · 1,206 trận -
Quinn 1,161 Quinn cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 2.6) · 1,161 trận -
Pantheon 4,086 Pantheon cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.5) · 4,086 trận -
Viktor 746 Viktor cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 3.1) · 746 trận -
Lulu 4,413 Lulu cùng Taliyah, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.5) · 4,413 trận -
Veigar 873 Veigar cùng Taliyah, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 3.0) · 873 trận
Bộ đôi tốt nhất với Taliyah Hỗ trợ
-
Rakan 1,484 Rakan cùng Taliyah, so với thường lệ: +3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 6.1) · 1,484 trận -
Thresh 6,233 Thresh cùng Taliyah, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.1 đến 4.6) · 6,233 trận -
Leona 4,018 Leona cùng Taliyah, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 4.6) · 4,018 trận -
Braum 2,156 Braum cùng Taliyah, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 4.5) · 2,156 trận -
Nami 3,347 Nami cùng Taliyah, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.9) · 3,347 trận -
Janna 1,989 Janna cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 4.0) · 1,989 trận -
Alistar 2,137 Alistar cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.5) · 2,137 trận -
Taric 636 Taric cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 4.8) · 636 trận -
Renata Glasc 709 Renata Glasc cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 4.4) · 709 trận -
Milio 2,533 Milio cùng Taliyah, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.9) · 2,533 trận -
Blitzcrank 3,297 Blitzcrank cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.6) · 3,297 trận -
Rell 1,657 Rell cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.2) · 1,657 trận -
Maokai 1,230 Maokai cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 3.4) · 1,230 trận -
Poppy 1,439 Poppy cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 3.2) · 1,439 trận -
Galio 590 Galio cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 4.2) · 590 trận -
Tahm Kench 2,693 Tahm Kench cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.5) · 2,693 trận -
Sona 1,178 Sona cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 3.3) · 1,178 trận -
LeBlanc 379 LeBlanc cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 4.7) · 379 trận -
Nautilus 4,847 Nautilus cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.8) · 4,847 trận -
Zilean 1,171 Zilean cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 3.0) · 1,171 trận -
Bard 1,498 Bard cùng Taliyah, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 2.6) · 1,498 trận -
Lulu 4,413 Lulu cùng Taliyah, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.5) · 4,413 trận -
Pantheon 4,086 Pantheon cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.5) · 4,086 trận -
Swain 2,416 Swain cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.8) · 2,416 trận -
Senna 2,714 Senna cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.5) · 2,714 trận -
Pyke 2,790 Pyke cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.4) · 2,790 trận -
Zyra 1,810 Zyra cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 1.8) · 1,810 trận -
Hwei 532 Hwei cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 3.1) · 532 trận -
Vex 96 Vex cùng Taliyah, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 5.1) · 96 trận -
Soraka 2,028 Soraka cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 1.1) · 2,028 trận -
Seraphine 4,123 Seraphine cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.3) · 4,123 trận -
Yuumi 2,293 Yuumi cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.8) · 2,293 trận -
Lux 5,068 Lux cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.1) · 5,068 trận -
Vel'Koz 1,396 Vel'Koz cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.9) · 1,396 trận -
Morgana 3,279 Morgana cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.1) · 3,279 trận -
Orianna 79 Orianna cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến 4.2) · 79 trận -
Karma 2,572 Karma cùng Taliyah, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 0.0) · 2,572 trận -
Xerath 1,724 Xerath cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 0.3) · 1,724 trận -
Brand 1,869 Brand cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -0.1) · 1,869 trận -
Zoe 353 Zoe cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến 1.8) · 353 trận -
Ahri 166 Ahri cùng Taliyah, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.6 đến 2.6) · 166 trận -
Neeko 1,011 Neeko cùng Taliyah, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.2) · 1,011 trận -
Annie 162 Annie cùng Taliyah, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.5 đến 1.8) · 162 trận -
Anivia 434 Anivia cùng Taliyah, so với thường lệ: -4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.4 đến -0.7) · 434 trận -
Mel 1,054 Mel cùng Taliyah, so với thường lệ: -7.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.2 đến -4.7) · 1,054 trận