Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Lissandra hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Lissandra so với thường lệ

  1. Nilah 2,359 Nilah cùng Lissandra, so với thường lệ: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.6 đến 5.5) · 2,359 trận
  2. Ngộ Không 16,361 Ngộ Không cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.97 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.20 đến 3.75) · 16,361 trận
  3. Warwick 15,054 Warwick cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.55 đến 3.17) · 15,054 trận
  4. Bel'Veth 4,999 Bel'Veth cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.7) · 4,999 trận
  5. Zilean 4,798 Zilean cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.6) · 4,798 trận
  6. Braum 8,839 Braum cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 3.3) · 8,839 trận
  7. Shyvana 9,692 Shyvana cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.22 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.22 đến 3.21) · 9,692 trận
  8. Nami 14,172 Nami cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.10 đến 2.76) · 14,172 trận
  9. Xayah 10,124 Xayah cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.95 đến 2.90) · 10,124 trận
  10. Master Yi 21,914 Master Yi cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.21 đến 2.56) · 21,914 trận
  11. Hwei 2,492 Hwei cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.7) · 2,492 trận
  12. Jinx 36,473 Jinx cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.80 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.27 đến 2.34) · 36,473 trận
  13. Thresh 26,773 Thresh cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.17 đến 2.40) · 26,773 trận
  14. Leona 17,632 Leona cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.88 đến 2.38) · 17,632 trận
  15. Briar 12,070 Briar cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.54 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.65 đến 2.44) · 12,070 trận
  16. Blitzcrank 14,227 Blitzcrank cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.53 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.70 đến 2.36) · 14,227 trận
  17. Sett 17,872 Sett cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.45 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.70 đến 2.19) · 17,872 trận
  18. Rell 6,099 Rell cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.7) · 6,099 trận
  19. Graves 16,955 Graves cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.66 đến 2.18) · 16,955 trận
  20. Sona 4,540 Sona cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.9) · 4,540 trận
  21. Viego 20,962 Viego cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.70 đến 2.08) · 20,962 trận
  22. Zeri 6,700 Zeri cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.6) · 6,700 trận
  23. Garen 16,281 Garen cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.60 đến 2.15) · 16,281 trận
  24. Elise 5,053 Elise cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.6) · 5,053 trận
  25. Janna 7,567 Janna cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.3) · 7,567 trận
  26. Katarina 1,954 Katarina cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 3.3) · 1,954 trận
  27. Aatrox 12,851 Aatrox cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.27 đến 2.02) · 12,851 trận
  28. Cho'Gath 20,401 Cho'Gath cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.13 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.44 đến 1.83) · 20,401 trận
  29. Dr. Mundo 8,177 Dr. Mundo cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.2) · 8,177 trận
  30. Seraphine 17,837 Seraphine cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.33 đến 1.82) · 17,837 trận
  31. Sivir 7,316 Sivir cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.2) · 7,316 trận
  32. Ornn 6,318 Ornn cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.2) · 6,318 trận
  33. Soraka 8,688 Soraka cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.0) · 8,688 trận
  34. Milio 10,755 Milio cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.98 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.03 đến 1.93) · 10,755 trận
  35. Renata Glasc 2,682 Renata Glasc cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.8) · 2,682 trận
  36. Mordekaiser 14,879 Mordekaiser cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.11 đến 1.74) · 14,879 trận
  37. Urgot 5,933 Urgot cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.2) · 5,933 trận
  38. Renekton 10,717 Renekton cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.89 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.06 đến 1.84) · 10,717 trận
  39. Amumu 7,792 Amumu cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.0) · 7,792 trận
  40. Taliyah 1,222 Taliyah cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 3.5) · 1,222 trận
  41. Taric 2,626 Taric cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.7) · 2,626 trận
  42. Kog'Maw 4,671 Kog'Maw cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.2) · 4,671 trận
  43. Tahm Kench 12,960 Tahm Kench cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.09 đến 1.65) · 12,960 trận
  44. Kassadin 241 Kassadin cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 5.4) · 241 trận
  45. Malphite 19,219 Malphite cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.75 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.03 đến 1.47) · 19,219 trận
  46. Samira 10,264 Samira cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.23 đến 1.71) · 10,264 trận
  47. Nasus 12,148 Nasus cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.70 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.20 đến 1.59) · 12,148 trận
  48. Alistar 8,092 Alistar cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.8) · 8,092 trận
  49. Kled 2,994 Kled cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.4) · 2,994 trận
  50. Fizz 1,625 Fizz cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 3.0) · 1,625 trận
  51. Twitch 13,887 Twitch cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.20 đến 1.48) · 13,887 trận
  52. Quinn 5,045 Quinn cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.0) · 5,045 trận
  53. Vladimir 2,213 Vladimir cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.6) · 2,213 trận
  54. Tryndamere 9,857 Tryndamere cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.58 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.41 đến 1.57) · 9,857 trận
  55. Zaahen 5,442 Zaahen cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.9) · 5,442 trận
  56. Kayle 4,780 Kayle cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.9) · 4,780 trận
  57. Morgana 15,135 Morgana cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.31 đến 1.30) · 15,135 trận
  58. Miss Fortune 25,318 Miss Fortune cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.17 đến 1.10) · 25,318 trận
  59. Teemo 17,293 Teemo cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.28 đến 1.23) · 17,293 trận
  60. Tristana 23,949 Tristana cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.44 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.21 đến 1.09) · 23,949 trận
  61. Illaoi 7,566 Illaoi cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.6) · 7,566 trận
  62. Rakan 5,789 Rakan cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.7) · 5,789 trận
  63. Yone 21,785 Yone cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.28 đến 1.08) · 21,785 trận
  64. Kai'Sa 33,687 Kai'Sa cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.35 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.20 đến 0.91) · 33,687 trận
  65. Jarvan IV 11,042 Jarvan IV cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.65 đến 1.22) · 11,042 trận
  66. Yorick 8,092 Yorick cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.4) · 8,092 trận
  67. Viktor 2,960 Viktor cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.0) · 2,960 trận
  68. Vel'Koz 6,664 Vel'Koz cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.4) · 6,664 trận
  69. Smolder 12,326 Smolder cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.20 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.69 đến 1.09) · 12,326 trận
  70. Kayn 21,445 Kayn cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.50 đến 0.86) · 21,445 trận
  71. Rammus 6,082 Rammus cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.4) · 6,082 trận
  72. Singed 4,059 Singed cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.7) · 4,059 trận
  73. Ahri 792 Ahri cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 3.3) · 792 trận
  74. Ekko 7,493 Ekko cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.2) · 7,493 trận
  75. Camille 8,908 Camille cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.1) · 8,908 trận
  76. Shen 8,688 Shen cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.1) · 8,688 trận
  77. Senna 11,867 Senna cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.89 đến 0.92) · 11,867 trận
  78. Fiora 8,064 Fiora cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 8,064 trận
  79. Talon 9,457 Talon cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.0) · 9,457 trận
  80. Gwen 4,981 Gwen cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.4) · 4,981 trận

Kém hợp nhất với Lissandra so với thường lệ

  1. Ryze 599 Ryze cùng Lissandra, so với thường lệ: -5.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.7 đến -1.8) · 599 trận
  2. Azir 303 Azir cùng Lissandra, so với thường lệ: -5.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.5 đến -0.8) · 303 trận
  3. Mel 5,566 Mel cùng Lissandra, so với thường lệ: -5.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -3.7) · 5,566 trận
  4. K'Sante 5,233 K'Sante cùng Lissandra, so với thường lệ: -4.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến -3.4) · 5,233 trận
  5. Locke 2,073 Locke cùng Lissandra, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến -2.3) · 2,073 trận
  6. Nunu & Willump 3,699 Nunu & Willump cùng Lissandra, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -2.4) · 3,699 trận
  7. Rengar 7,508 Rengar cùng Lissandra, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến -2.7) · 7,508 trận
  8. Ezreal 22,396 Ezreal cùng Lissandra, so với thường lệ: -3.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.22 đến -2.88) · 22,396 trận
  9. Skarner 2,016 Skarner cùng Lissandra, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -1.2) · 2,016 trận
  10. Gnar 6,103 Gnar cùng Lissandra, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -2.0) · 6,103 trận
  11. Varus 7,604 Varus cùng Lissandra, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -1.9) · 7,604 trận
  12. Cassiopeia 994 Cassiopeia cùng Lissandra, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.1) · 994 trận
  13. Rumble 2,175 Rumble cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -0.8) · 2,175 trận
  14. Ashe 17,679 Ashe cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.34 đến -1.84) · 17,679 trận
  15. Syndra 1,362 Syndra cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến -0.1) · 1,362 trận
  16. Fiddlesticks 4,725 Fiddlesticks cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.1) · 4,725 trận
  17. Ivern 1,929 Ivern cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -0.2) · 1,929 trận
  18. Malzahar 2,201 Malzahar cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -0.3) · 2,201 trận
  19. Gragas 4,587 Gragas cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.8) · 4,587 trận
  20. Twisted Fate 1,251 Twisted Fate cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 0.4) · 1,251 trận
  21. Akali 4,175 Akali cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.7) · 4,175 trận
  22. Heimerdinger 4,152 Heimerdinger cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.6) · 4,152 trận
  23. Orianna 331 Orianna cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 2.2) · 331 trận
  24. Diana 6,342 Diana cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.7) · 6,342 trận
  25. Jayce 10,962 Jayce cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.85 đến -0.97) · 10,962 trận
  26. Bard 5,676 Bard cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.6) · 5,676 trận
  27. Shaco 13,860 Shaco cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.81 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.65 đến -0.97) · 13,860 trận
  28. Karthus 2,975 Karthus cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -0.1) · 2,975 trận
  29. Zoe 1,571 Zoe cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 0.5) · 1,571 trận
  30. Qiyana 11,633 Qiyana cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.64 đến -0.81) · 11,633 trận
  31. Zed 7,248 Zed cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.5) · 7,248 trận
  32. LeBlanc 1,614 LeBlanc cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.6) · 1,614 trận
  33. Aurora 796 Aurora cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 1.4) · 796 trận
  34. Neeko 4,147 Neeko cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.1) · 4,147 trận
  35. Lee Sin 24,453 Lee Sin cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.27 đến -0.98) · 24,453 trận
  36. Ziggs 3,177 Ziggs cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.1) · 3,177 trận
  37. Rek'Sai 1,975 Rek'Sai cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 0.6) · 1,975 trận
  38. Sylas 13,843 Sylas cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.27 đến -0.59) · 13,843 trận
  39. Vi 9,092 Vi cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.4) · 9,092 trận
  40. Kalista 6,528 Kalista cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.1) · 6,528 trận
  41. Riven 4,452 Riven cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.1) · 4,452 trận
  42. Veigar 4,243 Veigar cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.2) · 4,243 trận
  43. Akshan 650 Akshan cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 2.1) · 650 trận
  44. Galio 2,315 Galio cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.7) · 2,315 trận
  45. Darius 17,998 Darius cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.20 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.94 đến -0.46) · 17,998 trận
  46. Yuumi 10,462 Yuumi cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.19 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.15 đến -0.23) · 10,462 trận
  47. Udyr 4,193 Udyr cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.3) · 4,193 trận
  48. Evelynn 4,135 Evelynn cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.3) · 4,135 trận
  49. Brand 10,029 Brand cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.14 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.12 đến -0.16) · 10,029 trận
  50. Jhin 35,743 Jhin cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.61 đến -0.53) · 35,743 trận
  51. Yunara 16,277 Yunara cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.82 đến -0.26) · 16,277 trận
  52. Zyra 8,113 Zyra cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.1) · 8,113 trận
  53. Nidalee 4,472 Nidalee cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.5) · 4,472 trận
  54. Trundle 7,192 Trundle cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.3) · 7,192 trận
  55. Kennen 2,930 Kennen cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.9) · 2,930 trận
  56. Nautilus 20,730 Nautilus cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.83 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.53 đến -0.14) · 20,730 trận
  57. Vex 376 Vex cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến 3.3) · 376 trận
  58. Ambessa 6,149 Ambessa cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.5) · 6,149 trận
  59. Lucian 15,351 Lucian cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.77 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.57 đến 0.03) · 15,351 trận
  60. Pyke 13,082 Pyke cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.75 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.61 đến 0.12) · 13,082 trận
  61. Nocturne 11,138 Nocturne cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.75 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.68 đến 0.18) · 11,138 trận
  62. Poppy 5,219 Poppy cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.7) · 5,219 trận
  63. Aphelios 12,682 Aphelios cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.51 đến 0.25) · 12,682 trận
  64. Lux 25,853 Lux cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.61 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.24 đến 0.02) · 25,853 trận
  65. Naafiri 6,660 Naafiri cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.6) · 6,660 trận
  66. Hecarim 8,372 Hecarim cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.5) · 8,372 trận
  67. Kha'Zix 13,118 Kha'Zix cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.43 đến 0.30) · 13,118 trận
  68. Volibear 13,966 Volibear cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.56 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.40 đến 0.28) · 13,966 trận
  69. Swain 11,268 Swain cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.54 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.47 đến 0.39) · 11,268 trận
  70. Zac 5,261 Zac cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.8) · 5,261 trận
  71. Anivia 1,785 Anivia cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 1.7) · 1,785 trận
  72. Corki 3,649 Corki cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.1) · 3,649 trận
  73. Jax 16,326 Jax cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.13 đến 0.42) · 16,326 trận
  74. Vayne 11,918 Vayne cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.26 đến 0.54) · 11,918 trận
  75. Yasuo 13,703 Yasuo cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.16 đến 0.53) · 13,703 trận
  76. Draven 8,437 Draven cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.8) · 8,437 trận
  77. Xin Zhao 5,266 Xin Zhao cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.0) · 5,266 trận
  78. Pantheon 17,410 Pantheon cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.04 đến 0.47) · 17,410 trận
  79. Xerath 8,365 Xerath cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.8) · 8,365 trận
  80. Gangplank 8,970 Gangplank cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.8) · 8,970 trận
  81. Kindred 5,830 Kindred cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.0) · 5,830 trận
  82. Maokai 5,061 Maokai cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.1) · 5,061 trận
  83. Caitlyn 40,213 Caitlyn cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.19 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.70 đến 0.32) · 40,213 trận
  84. Sejuani 5,155 Sejuani cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.2) · 5,155 trận
  85. Lulu 18,651 Lulu cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.90 đến 0.56) · 18,651 trận
  86. Annie 710 Annie cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 3.1) · 710 trận
  87. Olaf 5,727 Olaf cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.2) · 5,727 trận
  88. Irelia 8,727 Irelia cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.0) · 8,727 trận
  89. Sion 6,579 Sion cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.2) · 6,579 trận
  90. Karma 10,349 Karma cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.99 đến 0.95) · 10,349 trận
  91. Aurelion Sol 1,487 Aurelion Sol cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.4) · 1,487 trận
  92. Lillia 8,076 Lillia cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 8,076 trận

Bộ đôi tốt nhất với Lissandra Đi rừng

  1. Ngộ Không 16,361 Ngộ Không cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.97 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.20 đến 3.75) · 16,361 trận
  2. Warwick 15,054 Warwick cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.55 đến 3.17) · 15,054 trận
  3. Bel'Veth 4,999 Bel'Veth cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.7) · 4,999 trận
  4. Shyvana 9,692 Shyvana cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.22 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.22 đến 3.21) · 9,692 trận
  5. Master Yi 21,914 Master Yi cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.21 đến 2.56) · 21,914 trận
  6. Briar 12,070 Briar cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.54 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.65 đến 2.44) · 12,070 trận
  7. Graves 16,955 Graves cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.66 đến 2.18) · 16,955 trận
  8. Viego 20,962 Viego cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.70 đến 2.08) · 20,962 trận
  9. Elise 5,053 Elise cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.6) · 5,053 trận
  10. Cho'Gath 20,401 Cho'Gath cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.13 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.44 đến 1.83) · 20,401 trận
  11. Amumu 7,792 Amumu cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.0) · 7,792 trận
  12. Taliyah 1,222 Taliyah cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 3.5) · 1,222 trận
  13. Fizz 1,625 Fizz cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 3.0) · 1,625 trận
  14. Quinn 5,045 Quinn cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.0) · 5,045 trận
  15. Jarvan IV 11,042 Jarvan IV cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.65 đến 1.22) · 11,042 trận
  16. Kayn 21,445 Kayn cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.50 đến 0.86) · 21,445 trận
  17. Rammus 6,082 Rammus cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.4) · 6,082 trận
  18. Ekko 7,493 Ekko cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.2) · 7,493 trận
  19. Talon 9,457 Talon cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.0) · 9,457 trận
  20. Lillia 8,076 Lillia cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 8,076 trận
  21. Sejuani 5,155 Sejuani cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.2) · 5,155 trận
  22. Kindred 5,830 Kindred cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.0) · 5,830 trận
  23. Xin Zhao 5,266 Xin Zhao cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.0) · 5,266 trận
  24. Zac 5,261 Zac cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.8) · 5,261 trận
  25. Kha'Zix 13,118 Kha'Zix cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.43 đến 0.30) · 13,118 trận
  26. Hecarim 8,372 Hecarim cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.5) · 8,372 trận
  27. Naafiri 6,660 Naafiri cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.6) · 6,660 trận
  28. Nocturne 11,138 Nocturne cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.75 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.68 đến 0.18) · 11,138 trận
  29. Nidalee 4,472 Nidalee cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.5) · 4,472 trận
  30. Udyr 4,193 Udyr cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.3) · 4,193 trận
  31. Evelynn 4,135 Evelynn cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.3) · 4,135 trận
  32. Vi 9,092 Vi cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.4) · 9,092 trận
  33. Sylas 13,843 Sylas cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.27 đến -0.59) · 13,843 trận
  34. Rek'Sai 1,975 Rek'Sai cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 0.6) · 1,975 trận
  35. Lee Sin 24,453 Lee Sin cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.27 đến -0.98) · 24,453 trận
  36. Zed 7,248 Zed cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.5) · 7,248 trận
  37. Qiyana 11,633 Qiyana cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.64 đến -0.81) · 11,633 trận
  38. Karthus 2,975 Karthus cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -0.1) · 2,975 trận
  39. Shaco 13,860 Shaco cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.81 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.65 đến -0.97) · 13,860 trận
  40. Diana 6,342 Diana cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.7) · 6,342 trận
  41. Ivern 1,929 Ivern cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -0.2) · 1,929 trận
  42. Fiddlesticks 4,725 Fiddlesticks cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.1) · 4,725 trận
  43. Skarner 2,016 Skarner cùng Lissandra, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -1.2) · 2,016 trận
  44. Rengar 7,508 Rengar cùng Lissandra, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến -2.7) · 7,508 trận
  45. Nunu & Willump 3,699 Nunu & Willump cùng Lissandra, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -2.4) · 3,699 trận
  46. Locke 2,073 Locke cùng Lissandra, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến -2.3) · 2,073 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.