Liên Minh Huyền Thoại Lissandra hợp với ai
Hợp nhất với Lissandra so với thường lệ
-
Nilah 2,359 Nilah cùng Lissandra, so với thường lệ: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.6 đến 5.5) · 2,359 trận -
Ngộ Không 16,361 Ngộ Không cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.97 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.20 đến 3.75) · 16,361 trận -
Warwick 15,054 Warwick cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.55 đến 3.17) · 15,054 trận -
Bel'Veth 4,999 Bel'Veth cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.7) · 4,999 trận -
Zilean 4,798 Zilean cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.6) · 4,798 trận -
Braum 8,839 Braum cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 3.3) · 8,839 trận -
Shyvana 9,692 Shyvana cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.22 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.22 đến 3.21) · 9,692 trận -
Nami 14,172 Nami cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.10 đến 2.76) · 14,172 trận -
Xayah 10,124 Xayah cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.95 đến 2.90) · 10,124 trận -
Master Yi 21,914 Master Yi cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.21 đến 2.56) · 21,914 trận -
Hwei 2,492 Hwei cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.7) · 2,492 trận -
Jinx 36,473 Jinx cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.80 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.27 đến 2.34) · 36,473 trận -
Thresh 26,773 Thresh cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.17 đến 2.40) · 26,773 trận -
Leona 17,632 Leona cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.88 đến 2.38) · 17,632 trận -
Briar 12,070 Briar cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.54 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.65 đến 2.44) · 12,070 trận -
Blitzcrank 14,227 Blitzcrank cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.53 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.70 đến 2.36) · 14,227 trận -
Sett 17,872 Sett cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.45 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.70 đến 2.19) · 17,872 trận -
Rell 6,099 Rell cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.7) · 6,099 trận -
Graves 16,955 Graves cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.66 đến 2.18) · 16,955 trận -
Sona 4,540 Sona cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.9) · 4,540 trận -
Viego 20,962 Viego cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.70 đến 2.08) · 20,962 trận -
Zeri 6,700 Zeri cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.6) · 6,700 trận -
Garen 16,281 Garen cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.60 đến 2.15) · 16,281 trận -
Elise 5,053 Elise cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.6) · 5,053 trận -
Janna 7,567 Janna cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.3) · 7,567 trận -
Katarina 1,954 Katarina cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 3.3) · 1,954 trận -
Aatrox 12,851 Aatrox cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.27 đến 2.02) · 12,851 trận -
Cho'Gath 20,401 Cho'Gath cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.13 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.44 đến 1.83) · 20,401 trận -
Dr. Mundo 8,177 Dr. Mundo cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.2) · 8,177 trận -
Seraphine 17,837 Seraphine cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.33 đến 1.82) · 17,837 trận -
Sivir 7,316 Sivir cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.2) · 7,316 trận -
Ornn 6,318 Ornn cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.2) · 6,318 trận -
Soraka 8,688 Soraka cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.0) · 8,688 trận -
Milio 10,755 Milio cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.98 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.03 đến 1.93) · 10,755 trận -
Renata Glasc 2,682 Renata Glasc cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.8) · 2,682 trận -
Mordekaiser 14,879 Mordekaiser cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.11 đến 1.74) · 14,879 trận -
Urgot 5,933 Urgot cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.2) · 5,933 trận -
Renekton 10,717 Renekton cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.89 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.06 đến 1.84) · 10,717 trận -
Amumu 7,792 Amumu cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.0) · 7,792 trận -
Taliyah 1,222 Taliyah cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 3.5) · 1,222 trận -
Taric 2,626 Taric cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.7) · 2,626 trận -
Kog'Maw 4,671 Kog'Maw cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.2) · 4,671 trận -
Tahm Kench 12,960 Tahm Kench cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.09 đến 1.65) · 12,960 trận -
Kassadin 241 Kassadin cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 5.4) · 241 trận -
Malphite 19,219 Malphite cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.75 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.03 đến 1.47) · 19,219 trận -
Samira 10,264 Samira cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.23 đến 1.71) · 10,264 trận -
Nasus 12,148 Nasus cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.70 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.20 đến 1.59) · 12,148 trận -
Alistar 8,092 Alistar cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.8) · 8,092 trận -
Kled 2,994 Kled cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.4) · 2,994 trận -
Fizz 1,625 Fizz cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 3.0) · 1,625 trận -
Twitch 13,887 Twitch cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.20 đến 1.48) · 13,887 trận -
Quinn 5,045 Quinn cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.0) · 5,045 trận -
Vladimir 2,213 Vladimir cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.6) · 2,213 trận -
Tryndamere 9,857 Tryndamere cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.58 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.41 đến 1.57) · 9,857 trận -
Zaahen 5,442 Zaahen cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.9) · 5,442 trận -
Kayle 4,780 Kayle cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.9) · 4,780 trận -
Morgana 15,135 Morgana cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.31 đến 1.30) · 15,135 trận -
Miss Fortune 25,318 Miss Fortune cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.17 đến 1.10) · 25,318 trận -
Teemo 17,293 Teemo cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.28 đến 1.23) · 17,293 trận -
Tristana 23,949 Tristana cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.44 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.21 đến 1.09) · 23,949 trận -
Illaoi 7,566 Illaoi cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.6) · 7,566 trận -
Rakan 5,789 Rakan cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.7) · 5,789 trận -
Yone 21,785 Yone cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.28 đến 1.08) · 21,785 trận -
Kai'Sa 33,687 Kai'Sa cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.35 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.20 đến 0.91) · 33,687 trận -
Jarvan IV 11,042 Jarvan IV cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.65 đến 1.22) · 11,042 trận -
Yorick 8,092 Yorick cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.4) · 8,092 trận -
Viktor 2,960 Viktor cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.0) · 2,960 trận -
Vel'Koz 6,664 Vel'Koz cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.4) · 6,664 trận -
Smolder 12,326 Smolder cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.20 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.69 đến 1.09) · 12,326 trận -
Kayn 21,445 Kayn cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.50 đến 0.86) · 21,445 trận -
Rammus 6,082 Rammus cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.4) · 6,082 trận -
Singed 4,059 Singed cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.7) · 4,059 trận -
Ahri 792 Ahri cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 3.3) · 792 trận -
Ekko 7,493 Ekko cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.2) · 7,493 trận -
Camille 8,908 Camille cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.1) · 8,908 trận -
Shen 8,688 Shen cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.1) · 8,688 trận -
Senna 11,867 Senna cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.89 đến 0.92) · 11,867 trận -
Fiora 8,064 Fiora cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 8,064 trận -
Talon 9,457 Talon cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.0) · 9,457 trận -
Gwen 4,981 Gwen cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.4) · 4,981 trận
Kém hợp nhất với Lissandra so với thường lệ
-
Ryze 599 Ryze cùng Lissandra, so với thường lệ: -5.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.7 đến -1.8) · 599 trận -
Azir 303 Azir cùng Lissandra, so với thường lệ: -5.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.5 đến -0.8) · 303 trận -
Mel 5,566 Mel cùng Lissandra, so với thường lệ: -5.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -3.7) · 5,566 trận -
K'Sante 5,233 K'Sante cùng Lissandra, so với thường lệ: -4.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến -3.4) · 5,233 trận -
Locke 2,073 Locke cùng Lissandra, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến -2.3) · 2,073 trận -
Nunu & Willump 3,699 Nunu & Willump cùng Lissandra, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -2.4) · 3,699 trận -
Rengar 7,508 Rengar cùng Lissandra, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến -2.7) · 7,508 trận -
Ezreal 22,396 Ezreal cùng Lissandra, so với thường lệ: -3.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.22 đến -2.88) · 22,396 trận -
Skarner 2,016 Skarner cùng Lissandra, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -1.2) · 2,016 trận -
Gnar 6,103 Gnar cùng Lissandra, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -2.0) · 6,103 trận -
Varus 7,604 Varus cùng Lissandra, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -1.9) · 7,604 trận -
Cassiopeia 994 Cassiopeia cùng Lissandra, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.1) · 994 trận -
Rumble 2,175 Rumble cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -0.8) · 2,175 trận -
Ashe 17,679 Ashe cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.34 đến -1.84) · 17,679 trận -
Syndra 1,362 Syndra cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến -0.1) · 1,362 trận -
Fiddlesticks 4,725 Fiddlesticks cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.1) · 4,725 trận -
Ivern 1,929 Ivern cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -0.2) · 1,929 trận -
Malzahar 2,201 Malzahar cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -0.3) · 2,201 trận -
Gragas 4,587 Gragas cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.8) · 4,587 trận -
Twisted Fate 1,251 Twisted Fate cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 0.4) · 1,251 trận -
Akali 4,175 Akali cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.7) · 4,175 trận -
Heimerdinger 4,152 Heimerdinger cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.6) · 4,152 trận -
Orianna 331 Orianna cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 2.2) · 331 trận -
Diana 6,342 Diana cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.7) · 6,342 trận -
Jayce 10,962 Jayce cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.85 đến -0.97) · 10,962 trận -
Bard 5,676 Bard cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.6) · 5,676 trận -
Shaco 13,860 Shaco cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.81 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.65 đến -0.97) · 13,860 trận -
Karthus 2,975 Karthus cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -0.1) · 2,975 trận -
Zoe 1,571 Zoe cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 0.5) · 1,571 trận -
Qiyana 11,633 Qiyana cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.64 đến -0.81) · 11,633 trận -
Zed 7,248 Zed cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.5) · 7,248 trận -
LeBlanc 1,614 LeBlanc cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.6) · 1,614 trận -
Aurora 796 Aurora cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 1.4) · 796 trận -
Neeko 4,147 Neeko cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.1) · 4,147 trận -
Lee Sin 24,453 Lee Sin cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.27 đến -0.98) · 24,453 trận -
Ziggs 3,177 Ziggs cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.1) · 3,177 trận -
Rek'Sai 1,975 Rek'Sai cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 0.6) · 1,975 trận -
Sylas 13,843 Sylas cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.27 đến -0.59) · 13,843 trận -
Vi 9,092 Vi cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.4) · 9,092 trận -
Kalista 6,528 Kalista cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.1) · 6,528 trận -
Riven 4,452 Riven cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.1) · 4,452 trận -
Veigar 4,243 Veigar cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.2) · 4,243 trận -
Akshan 650 Akshan cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 2.1) · 650 trận -
Galio 2,315 Galio cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.7) · 2,315 trận -
Darius 17,998 Darius cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.20 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.94 đến -0.46) · 17,998 trận -
Yuumi 10,462 Yuumi cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.19 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.15 đến -0.23) · 10,462 trận -
Udyr 4,193 Udyr cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.3) · 4,193 trận -
Evelynn 4,135 Evelynn cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.3) · 4,135 trận -
Brand 10,029 Brand cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.14 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.12 đến -0.16) · 10,029 trận -
Jhin 35,743 Jhin cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.61 đến -0.53) · 35,743 trận -
Yunara 16,277 Yunara cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.82 đến -0.26) · 16,277 trận -
Zyra 8,113 Zyra cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.1) · 8,113 trận -
Nidalee 4,472 Nidalee cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.5) · 4,472 trận -
Trundle 7,192 Trundle cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.3) · 7,192 trận -
Kennen 2,930 Kennen cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.9) · 2,930 trận -
Nautilus 20,730 Nautilus cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.83 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.53 đến -0.14) · 20,730 trận -
Vex 376 Vex cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến 3.3) · 376 trận -
Ambessa 6,149 Ambessa cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.5) · 6,149 trận -
Lucian 15,351 Lucian cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.77 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.57 đến 0.03) · 15,351 trận -
Pyke 13,082 Pyke cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.75 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.61 đến 0.12) · 13,082 trận -
Nocturne 11,138 Nocturne cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.75 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.68 đến 0.18) · 11,138 trận -
Poppy 5,219 Poppy cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.7) · 5,219 trận -
Aphelios 12,682 Aphelios cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.51 đến 0.25) · 12,682 trận -
Lux 25,853 Lux cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.61 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.24 đến 0.02) · 25,853 trận -
Naafiri 6,660 Naafiri cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.6) · 6,660 trận -
Hecarim 8,372 Hecarim cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.5) · 8,372 trận -
Kha'Zix 13,118 Kha'Zix cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.43 đến 0.30) · 13,118 trận -
Volibear 13,966 Volibear cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.56 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.40 đến 0.28) · 13,966 trận -
Swain 11,268 Swain cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.54 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.47 đến 0.39) · 11,268 trận -
Zac 5,261 Zac cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.8) · 5,261 trận -
Anivia 1,785 Anivia cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 1.7) · 1,785 trận -
Corki 3,649 Corki cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.1) · 3,649 trận -
Jax 16,326 Jax cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.13 đến 0.42) · 16,326 trận -
Vayne 11,918 Vayne cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.26 đến 0.54) · 11,918 trận -
Yasuo 13,703 Yasuo cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.16 đến 0.53) · 13,703 trận -
Draven 8,437 Draven cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.8) · 8,437 trận -
Xin Zhao 5,266 Xin Zhao cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.0) · 5,266 trận -
Pantheon 17,410 Pantheon cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.04 đến 0.47) · 17,410 trận -
Xerath 8,365 Xerath cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.8) · 8,365 trận -
Gangplank 8,970 Gangplank cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.8) · 8,970 trận -
Kindred 5,830 Kindred cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.0) · 5,830 trận -
Maokai 5,061 Maokai cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.1) · 5,061 trận -
Caitlyn 40,213 Caitlyn cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.19 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.70 đến 0.32) · 40,213 trận -
Sejuani 5,155 Sejuani cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.2) · 5,155 trận -
Lulu 18,651 Lulu cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.90 đến 0.56) · 18,651 trận -
Annie 710 Annie cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 3.1) · 710 trận -
Olaf 5,727 Olaf cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.2) · 5,727 trận -
Irelia 8,727 Irelia cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.0) · 8,727 trận -
Sion 6,579 Sion cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.2) · 6,579 trận -
Karma 10,349 Karma cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.99 đến 0.95) · 10,349 trận -
Aurelion Sol 1,487 Aurelion Sol cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.4) · 1,487 trận -
Lillia 8,076 Lillia cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 8,076 trận
Bộ đôi tốt nhất với Lissandra Đi rừng
-
Ngộ Không 16,361 Ngộ Không cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.97 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.20 đến 3.75) · 16,361 trận -
Warwick 15,054 Warwick cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.55 đến 3.17) · 15,054 trận -
Bel'Veth 4,999 Bel'Veth cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.7) · 4,999 trận -
Shyvana 9,692 Shyvana cùng Lissandra, so với thường lệ: +2.22 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.22 đến 3.21) · 9,692 trận -
Master Yi 21,914 Master Yi cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.21 đến 2.56) · 21,914 trận -
Briar 12,070 Briar cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.54 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.65 đến 2.44) · 12,070 trận -
Graves 16,955 Graves cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.66 đến 2.18) · 16,955 trận -
Viego 20,962 Viego cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.70 đến 2.08) · 20,962 trận -
Elise 5,053 Elise cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.6) · 5,053 trận -
Cho'Gath 20,401 Cho'Gath cùng Lissandra, so với thường lệ: +1.13 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.44 đến 1.83) · 20,401 trận -
Amumu 7,792 Amumu cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.0) · 7,792 trận -
Taliyah 1,222 Taliyah cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 3.5) · 1,222 trận -
Fizz 1,625 Fizz cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 3.0) · 1,625 trận -
Quinn 5,045 Quinn cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.0) · 5,045 trận -
Jarvan IV 11,042 Jarvan IV cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.65 đến 1.22) · 11,042 trận -
Kayn 21,445 Kayn cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.50 đến 0.86) · 21,445 trận -
Rammus 6,082 Rammus cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.4) · 6,082 trận -
Ekko 7,493 Ekko cùng Lissandra, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.2) · 7,493 trận -
Talon 9,457 Talon cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.0) · 9,457 trận -
Lillia 8,076 Lillia cùng Lissandra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 8,076 trận -
Sejuani 5,155 Sejuani cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.2) · 5,155 trận -
Kindred 5,830 Kindred cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.0) · 5,830 trận -
Xin Zhao 5,266 Xin Zhao cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.0) · 5,266 trận -
Zac 5,261 Zac cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.8) · 5,261 trận -
Kha'Zix 13,118 Kha'Zix cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.43 đến 0.30) · 13,118 trận -
Hecarim 8,372 Hecarim cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.5) · 8,372 trận -
Naafiri 6,660 Naafiri cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.6) · 6,660 trận -
Nocturne 11,138 Nocturne cùng Lissandra, so với thường lệ: -0.75 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.68 đến 0.18) · 11,138 trận -
Nidalee 4,472 Nidalee cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.5) · 4,472 trận -
Udyr 4,193 Udyr cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.3) · 4,193 trận -
Evelynn 4,135 Evelynn cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.3) · 4,135 trận -
Vi 9,092 Vi cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.4) · 9,092 trận -
Sylas 13,843 Sylas cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.27 đến -0.59) · 13,843 trận -
Rek'Sai 1,975 Rek'Sai cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 0.6) · 1,975 trận -
Lee Sin 24,453 Lee Sin cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.27 đến -0.98) · 24,453 trận -
Zed 7,248 Zed cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.5) · 7,248 trận -
Qiyana 11,633 Qiyana cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.64 đến -0.81) · 11,633 trận -
Karthus 2,975 Karthus cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -0.1) · 2,975 trận -
Shaco 13,860 Shaco cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.81 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.65 đến -0.97) · 13,860 trận -
Diana 6,342 Diana cùng Lissandra, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.7) · 6,342 trận -
Ivern 1,929 Ivern cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -0.2) · 1,929 trận -
Fiddlesticks 4,725 Fiddlesticks cùng Lissandra, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.1) · 4,725 trận -
Skarner 2,016 Skarner cùng Lissandra, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -1.2) · 2,016 trận -
Rengar 7,508 Rengar cùng Lissandra, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến -2.7) · 7,508 trận -
Nunu & Willump 3,699 Nunu & Willump cùng Lissandra, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -2.4) · 3,699 trận -
Locke 2,073 Locke cùng Lissandra, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến -2.3) · 2,073 trận