Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Xerath hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Xerath so với thường lệ

  1. Rammus 6,285 Rammus cùng Xerath, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.9 đến 4.3) · 6,285 trận
  2. Sejuani 5,124 Sejuani cùng Xerath, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 4.1) · 5,124 trận
  3. Kog'Maw 4,339 Kog'Maw cùng Xerath, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 4.1) · 4,339 trận
  4. Leona 17,424 Leona cùng Xerath, so với thường lệ: +2.61 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.86 đến 3.36) · 17,424 trận
  5. Dr. Mundo 8,706 Dr. Mundo cùng Xerath, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 3.6) · 8,706 trận
  6. Briar 11,501 Briar cùng Xerath, so với thường lệ: +2.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.33 đến 3.16) · 11,501 trận
  7. Garen 15,860 Garen cùng Xerath, so với thường lệ: +2.23 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.45 đến 3.02) · 15,860 trận
  8. Renata Glasc 2,324 Renata Glasc cùng Xerath, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 4.0) · 2,324 trận
  9. Warwick 14,598 Warwick cùng Xerath, so với thường lệ: +2.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.25 đến 2.89) · 14,598 trận
  10. Shyvana 9,859 Shyvana cùng Xerath, so với thường lệ: +2.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.05 đến 3.03) · 9,859 trận
  11. Olaf 5,732 Olaf cùng Xerath, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.3) · 5,732 trận
  12. Yorick 8,401 Yorick cùng Xerath, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.0) · 8,401 trận
  13. Maokai 5,010 Maokai cùng Xerath, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.3) · 5,010 trận
  14. Teemo 17,341 Teemo cùng Xerath, so với thường lệ: +1.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.16 đến 2.67) · 17,341 trận
  15. Bel'Veth 4,519 Bel'Veth cùng Xerath, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.4) · 4,519 trận
  16. LeBlanc 1,580 LeBlanc cùng Xerath, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 4.2) · 1,580 trận
  17. Ornn 5,914 Ornn cùng Xerath, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.1) · 5,914 trận
  18. Quinn 4,530 Quinn cùng Xerath, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.2) · 4,530 trận
  19. Master Yi 20,985 Master Yi cùng Xerath, so với thường lệ: +1.71 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.02 đến 2.40) · 20,985 trận
  20. Ngộ Không 15,492 Ngộ Không cùng Xerath, so với thường lệ: +1.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.87 đến 2.46) · 15,492 trận
  21. Nilah 2,072 Nilah cùng Xerath, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.5) · 2,072 trận
  22. Jinx 33,095 Jinx cùng Xerath, so với thường lệ: +1.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.90 đến 2.02) · 33,095 trận
  23. Kled 2,792 Kled cùng Xerath, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 3.1) · 2,792 trận
  24. Tahm Kench 12,524 Tahm Kench cùng Xerath, so với thường lệ: +1.26 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.38 đến 2.14) · 12,524 trận
  25. Taric 2,448 Taric cùng Xerath, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 3.2) · 2,448 trận
  26. Nasus 11,981 Nasus cùng Xerath, so với thường lệ: +1.25 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.35 đến 2.15) · 11,981 trận
  27. Sett 16,625 Sett cùng Xerath, so với thường lệ: +1.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.47 đến 2.01) · 16,625 trận
  28. Mordekaiser 14,742 Mordekaiser cùng Xerath, so với thường lệ: +1.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.33 đến 1.97) · 14,742 trận
  29. Blitzcrank 14,173 Blitzcrank cùng Xerath, so với thường lệ: +1.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.32 đến 1.98) · 14,173 trận
  30. Tristana 22,352 Tristana cùng Xerath, so với thường lệ: +1.14 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.47 đến 1.81) · 22,352 trận
  31. Naafiri 6,021 Naafiri cùng Xerath, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.4) · 6,021 trận
  32. Amumu 7,617 Amumu cùng Xerath, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.2) · 7,617 trận
  33. Janna 6,360 Janna cùng Xerath, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.3) · 6,360 trận
  34. Singed 3,881 Singed cùng Xerath, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.6) · 3,881 trận
  35. Yone 19,920 Yone cùng Xerath, so với thường lệ: +1.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.34 đến 1.76) · 19,920 trận
  36. Illaoi 7,437 Illaoi cùng Xerath, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.2) · 7,437 trận
  37. Jhin 33,764 Jhin cùng Xerath, so với thường lệ: +0.96 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.40 đến 1.51) · 33,764 trận
  38. Nami 12,630 Nami cùng Xerath, so với thường lệ: +0.94 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.06 đến 1.82) · 12,630 trận
  39. Katarina 1,536 Katarina cùng Xerath, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.3) · 1,536 trận
  40. Thresh 24,447 Thresh cùng Xerath, so với thường lệ: +0.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.27 đến 1.56) · 24,447 trận
  41. Rek'Sai 1,667 Rek'Sai cùng Xerath, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.2) · 1,667 trận
  42. Braum 8,002 Braum cùng Xerath, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.0) · 8,002 trận
  43. Brand 9,653 Brand cùng Xerath, so với thường lệ: +0.87 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.13 đến 1.86) · 9,653 trận
  44. Rell 5,745 Rell cùng Xerath, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.1) · 5,745 trận
  45. Sion 6,585 Sion cùng Xerath, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.0) · 6,585 trận
  46. Morgana 14,866 Morgana cùng Xerath, so với thường lệ: +0.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.05 đến 1.57) · 14,866 trận
  47. Poppy 4,934 Poppy cùng Xerath, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.1) · 4,934 trận
  48. Twitch 12,264 Twitch cùng Xerath, so với thường lệ: +0.71 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.18 đến 1.60) · 12,264 trận
  49. Kayn 19,872 Kayn cùng Xerath, so với thường lệ: +0.70 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.01 đến 1.41) · 19,872 trận
  50. Cho'Gath 20,343 Cho'Gath cùng Xerath, so với thường lệ: +0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.01 đến 1.39) · 20,343 trận
  51. Heimerdinger 4,237 Heimerdinger cùng Xerath, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.1) · 4,237 trận
  52. Zyra 7,663 Zyra cùng Xerath, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 1.8) · 7,663 trận
  53. Tryndamere 9,500 Tryndamere cùng Xerath, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.6) · 9,500 trận
  54. Renekton 9,538 Renekton cùng Xerath, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.6) · 9,538 trận
  55. Viego 17,603 Viego cùng Xerath, so với thường lệ: +0.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.18 đến 1.32) · 17,603 trận
  56. Yasuo 13,361 Yasuo cùng Xerath, so với thường lệ: +0.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.36 đến 1.35) · 13,361 trận
  57. Hwei 2,191 Hwei cùng Xerath, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.5) · 2,191 trận
  58. Soraka 7,703 Soraka cùng Xerath, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.6) · 7,703 trận
  59. Zeri 6,044 Zeri cùng Xerath, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.7) · 6,044 trận
  60. Smolder 11,552 Smolder cùng Xerath, so với thường lệ: +0.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.46 đến 1.38) · 11,552 trận
  61. Senna 11,143 Senna cùng Xerath, so với thường lệ: +0.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.54 đến 1.32) · 11,143 trận
  62. Kai'Sa 30,250 Kai'Sa cùng Xerath, so với thường lệ: +0.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.23 đến 0.94) · 30,250 trận
  63. Malphite 18,363 Malphite cùng Xerath, so với thường lệ: +0.34 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.40 đến 1.07) · 18,363 trận
  64. Xayah 9,071 Xayah cùng Xerath, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.4) · 9,071 trận
  65. Vel'Koz 6,284 Vel'Koz cùng Xerath, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.5) · 6,284 trận
  66. Nautilus 20,373 Nautilus cùng Xerath, so với thường lệ: +0.26 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.44 đến 0.96) · 20,373 trận
  67. Samira 9,360 Samira cùng Xerath, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.1) · 9,360 trận
  68. Shen 8,146 Shen cùng Xerath, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.2) · 8,146 trận
  69. Aurelion Sol 1,286 Aurelion Sol cùng Xerath, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.7) · 1,286 trận
  70. Sivir 7,228 Sivir cùng Xerath, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.2) · 7,228 trận
  71. Caitlyn 37,601 Caitlyn cùng Xerath, so với thường lệ: +0.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.43 đến 0.62) · 37,601 trận
  72. Urgot 5,621 Urgot cùng Xerath, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.4) · 5,621 trận
  73. Syndra 1,213 Syndra cùng Xerath, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 2.7) · 1,213 trận
  74. Shaco 12,809 Shaco cùng Xerath, so với thường lệ: +0.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.84 đến 0.90) · 12,809 trận
  75. Milio 9,299 Milio cùng Xerath, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.1) · 9,299 trận
  76. Talon 7,995 Talon cùng Xerath, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 7,995 trận

Kém hợp nhất với Xerath so với thường lệ

  1. Mel 5,543 Mel cùng Xerath, so với thường lệ: -5.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến -4.4) · 5,543 trận
  2. K'Sante 4,939 K'Sante cùng Xerath, so với thường lệ: -4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến -3.2) · 4,939 trận
  3. Ahri 810 Ahri cùng Xerath, so với thường lệ: -4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.6 đến -1.4) · 810 trận
  4. Kennen 2,508 Kennen cùng Xerath, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến -2.4) · 2,508 trận
  5. Vex 402 Vex cùng Xerath, so với thường lệ: -4.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.1 đến -0.1) · 402 trận
  6. Zoe 1,510 Zoe cùng Xerath, so với thường lệ: -4.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến -1.7) · 1,510 trận
  7. Rengar 6,425 Rengar cùng Xerath, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến -2.7) · 6,425 trận
  8. Ryze 578 Ryze cùng Xerath, so với thường lệ: -3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.4 đến -0.4) · 578 trận
  9. Qiyana 9,603 Qiyana cùng Xerath, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -2.7) · 9,603 trận
  10. Skarner 2,051 Skarner cùng Xerath, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -1.5) · 2,051 trận
  11. Ezreal 21,035 Ezreal cùng Xerath, so với thường lệ: -3.28 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.97 đến -2.59) · 21,035 trận
  12. Corki 3,219 Corki cùng Xerath, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -1.6) · 3,219 trận
  13. Locke 1,804 Locke cùng Xerath, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -1.0) · 1,804 trận
  14. Taliyah 963 Taliyah cùng Xerath, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.1) · 963 trận
  15. Varus 7,202 Varus cùng Xerath, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -1.8) · 7,202 trận
  16. Nidalee 3,717 Nidalee cùng Xerath, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.1) · 3,717 trận
  17. Zed 6,143 Zed cùng Xerath, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.4) · 6,143 trận
  18. Rumble 2,008 Rumble cùng Xerath, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -0.5) · 2,008 trận
  19. Aurora 716 Aurora cùng Xerath, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến 0.6) · 716 trận
  20. Orianna 300 Orianna cùng Xerath, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến 1.8) · 300 trận
  21. Gragas 4,168 Gragas cùng Xerath, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -1.1) · 4,168 trận
  22. Ivern 1,733 Ivern cùng Xerath, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -0.3) · 1,733 trận
  23. Cassiopeia 790 Cassiopeia cùng Xerath, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến 0.7) · 790 trận
  24. Hecarim 7,352 Hecarim cùng Xerath, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -1.3) · 7,352 trận
  25. Akali 4,097 Akali cùng Xerath, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -0.9) · 4,097 trận
  26. Yuumi 9,425 Yuumi cùng Xerath, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -1.3) · 9,425 trận
  27. Riven 4,001 Riven cùng Xerath, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -0.7) · 4,001 trận
  28. Azir 270 Azir cùng Xerath, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.7 đến 2.3) · 270 trận
  29. Veigar 4,054 Veigar cùng Xerath, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -0.4) · 4,054 trận
  30. Vladimir 1,914 Vladimir cùng Xerath, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.2) · 1,914 trận
  31. Bard 5,191 Bard cùng Xerath, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.5) · 5,191 trận
  32. Kindred 5,268 Kindred cùng Xerath, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.5) · 5,268 trận
  33. Fiddlesticks 4,394 Fiddlesticks cùng Xerath, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.3) · 4,394 trận
  34. Malzahar 2,156 Malzahar cùng Xerath, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 0.2) · 2,156 trận
  35. Ziggs 3,088 Ziggs cùng Xerath, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -0.1) · 3,088 trận
  36. Ashe 17,867 Ashe cùng Xerath, so với thường lệ: -1.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.37 đến -0.88) · 17,867 trận
  37. Gnar 5,168 Gnar cùng Xerath, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.3) · 5,168 trận
  38. Yunara 14,924 Yunara cùng Xerath, so với thường lệ: -1.61 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.43 đến -0.80) · 14,924 trận
  39. Lee Sin 21,466 Lee Sin cùng Xerath, so với thường lệ: -1.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.27 đến -0.90) · 21,466 trận
  40. Neeko 3,945 Neeko cùng Xerath, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.1) · 3,945 trận
  41. Zaahen 5,138 Zaahen cùng Xerath, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.2) · 5,138 trận
  42. Camille 7,903 Camille cùng Xerath, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.5) · 7,903 trận
  43. Elise 4,312 Elise cùng Xerath, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.1) · 4,312 trận
  44. Lucian 13,716 Lucian cùng Xerath, so với thường lệ: -1.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.35 đến -0.66) · 13,716 trận
  45. Karthus 2,769 Karthus cùng Xerath, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.3) · 2,769 trận
  46. Evelynn 3,732 Evelynn cùng Xerath, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.1) · 3,732 trận
  47. Diana 6,036 Diana cùng Xerath, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.2) · 6,036 trận
  48. Seraphine 17,342 Seraphine cùng Xerath, so với thường lệ: -1.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.15 đến -0.63) · 17,342 trận
  49. Ambessa 5,604 Ambessa cùng Xerath, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.1) · 5,604 trận
  50. Fiora 6,953 Fiora cùng Xerath, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.2) · 6,953 trận
  51. Udyr 3,999 Udyr cùng Xerath, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.2) · 3,999 trận
  52. Anivia 1,675 Anivia cùng Xerath, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 1.0) · 1,675 trận
  53. Jayce 10,310 Jayce cùng Xerath, so với thường lệ: -1.25 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.22 đến -0.28) · 10,310 trận
  54. Zac 5,158 Zac cùng Xerath, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.1) · 5,158 trận
  55. Darius 16,993 Darius cùng Xerath, so với thường lệ: -1.21 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.97 đến -0.44) · 16,993 trận
  56. Kassadin 194 Kassadin cùng Xerath, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 3.7) · 194 trận
  57. Nunu & Willump 3,607 Nunu & Willump cùng Xerath, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.4) · 3,607 trận
  58. Draven 7,406 Draven cùng Xerath, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến -0.1) · 7,406 trận
  59. Kalista 6,313 Kalista cùng Xerath, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.2) · 6,313 trận
  60. Vi 8,744 Vi cùng Xerath, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.1) · 8,744 trận
  61. Jax 15,162 Jax cùng Xerath, so với thường lệ: -0.94 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.75 đến -0.13) · 15,162 trận
  62. Fizz 1,515 Fizz cùng Xerath, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.4) · 1,515 trận
  63. Irelia 7,635 Irelia cùng Xerath, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.2) · 7,635 trận
  64. Zilean 4,168 Zilean cùng Xerath, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.6) · 4,168 trận
  65. Twisted Fate 1,278 Twisted Fate cùng Xerath, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 1.8) · 1,278 trận
  66. Pyke 11,841 Pyke cùng Xerath, so với thường lệ: -0.79 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.70 đến 0.12) · 11,841 trận
  67. Vayne 10,841 Vayne cùng Xerath, so với thường lệ: -0.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.70 đến 0.19) · 10,841 trận
  68. Karma 8,951 Karma cùng Xerath, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.3) · 8,951 trận
  69. Sylas 13,182 Sylas cùng Xerath, so với thường lệ: -0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.55 đến 0.18) · 13,182 trận
  70. Akshan 613 Akshan cùng Xerath, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 2.8) · 613 trận
  71. Gwen 4,629 Gwen cùng Xerath, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.8) · 4,629 trận
  72. Pantheon 16,779 Pantheon cùng Xerath, so với thường lệ: -0.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.41 đến 0.13) · 16,779 trận
  73. Ekko 6,421 Ekko cùng Xerath, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.6) · 6,421 trận
  74. Xin Zhao 5,246 Xin Zhao cùng Xerath, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.8) · 5,246 trận
  75. Viktor 2,594 Viktor cùng Xerath, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.3) · 2,594 trận
  76. Lulu 15,607 Lulu cùng Xerath, so với thường lệ: -0.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.30 đến 0.29) · 15,607 trận
  77. Jarvan IV 10,370 Jarvan IV cùng Xerath, so với thường lệ: -0.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.42 đến 0.51) · 10,370 trận
  78. Rakan 5,253 Rakan cùng Xerath, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.9) · 5,253 trận
  79. Miss Fortune 25,134 Miss Fortune cùng Xerath, so với thường lệ: -0.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.07 đến 0.20) · 25,134 trận
  80. Volibear 12,909 Volibear cùng Xerath, so với thường lệ: -0.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.29 đến 0.45) · 12,909 trận
  81. Annie 729 Annie cùng Xerath, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 2.8) · 729 trận
  82. Aphelios 11,360 Aphelios cùng Xerath, so với thường lệ: -0.34 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.27 đến 0.58) · 11,360 trận
  83. Graves 14,679 Graves cùng Xerath, so với thường lệ: -0.25 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.07 đến 0.57) · 14,679 trận
  84. Trundle 6,863 Trundle cùng Xerath, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.9) · 6,863 trận
  85. Nocturne 10,769 Nocturne cùng Xerath, so với thường lệ: -0.23 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.18 đến 0.72) · 10,769 trận
  86. Gangplank 7,544 Gangplank cùng Xerath, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.9) · 7,544 trận
  87. Lissandra 1,025 Lissandra cùng Xerath, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 2.6) · 1,025 trận
  88. Sona 4,332 Sona cùng Xerath, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.3) · 4,332 trận
  89. Aatrox 11,815 Aatrox cùng Xerath, so với thường lệ: -0.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.09 đến 0.73) · 11,815 trận
  90. Kha'Zix 11,346 Kha'Zix cùng Xerath, so với thường lệ: -0.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.10 đến 0.75) · 11,346 trận
  91. Alistar 7,522 Alistar cùng Xerath, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.0) · 7,522 trận
  92. Galio 2,398 Galio cùng Xerath, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.8) · 2,398 trận
  93. Lux 24,392 Lux cùng Xerath, so với thường lệ: -0.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.75 đến 0.54) · 24,392 trận
  94. Lillia 7,719 Lillia cùng Xerath, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.0) · 7,719 trận
  95. Swain 10,891 Swain cùng Xerath, so với thường lệ: -0.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.96 đến 0.93) · 10,891 trận
  96. Kayle 4,307 Kayle cùng Xerath, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.5) · 4,307 trận

Bộ đôi tốt nhất với Xerath Đi rừng

  1. Rammus 6,285 Rammus cùng Xerath, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.9 đến 4.3) · 6,285 trận
  2. Sejuani 5,124 Sejuani cùng Xerath, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 4.1) · 5,124 trận
  3. Briar 11,501 Briar cùng Xerath, so với thường lệ: +2.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.33 đến 3.16) · 11,501 trận
  4. Warwick 14,598 Warwick cùng Xerath, so với thường lệ: +2.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.25 đến 2.89) · 14,598 trận
  5. Shyvana 9,859 Shyvana cùng Xerath, so với thường lệ: +2.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.05 đến 3.03) · 9,859 trận
  6. Bel'Veth 4,519 Bel'Veth cùng Xerath, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.4) · 4,519 trận
  7. Quinn 4,530 Quinn cùng Xerath, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.2) · 4,530 trận
  8. Master Yi 20,985 Master Yi cùng Xerath, so với thường lệ: +1.71 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.02 đến 2.40) · 20,985 trận
  9. Ngộ Không 15,492 Ngộ Không cùng Xerath, so với thường lệ: +1.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.87 đến 2.46) · 15,492 trận
  10. Naafiri 6,021 Naafiri cùng Xerath, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.4) · 6,021 trận
  11. Amumu 7,617 Amumu cùng Xerath, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.2) · 7,617 trận
  12. Rek'Sai 1,667 Rek'Sai cùng Xerath, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.2) · 1,667 trận
  13. Kayn 19,872 Kayn cùng Xerath, so với thường lệ: +0.70 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.01 đến 1.41) · 19,872 trận
  14. Cho'Gath 20,343 Cho'Gath cùng Xerath, so với thường lệ: +0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.01 đến 1.39) · 20,343 trận
  15. Viego 17,603 Viego cùng Xerath, so với thường lệ: +0.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.18 đến 1.32) · 17,603 trận
  16. Shaco 12,809 Shaco cùng Xerath, so với thường lệ: +0.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.84 đến 0.90) · 12,809 trận
  17. Talon 7,995 Talon cùng Xerath, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 7,995 trận
  18. Lillia 7,719 Lillia cùng Xerath, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.0) · 7,719 trận
  19. Kha'Zix 11,346 Kha'Zix cùng Xerath, so với thường lệ: -0.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.10 đến 0.75) · 11,346 trận
  20. Nocturne 10,769 Nocturne cùng Xerath, so với thường lệ: -0.23 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.18 đến 0.72) · 10,769 trận
  21. Graves 14,679 Graves cùng Xerath, so với thường lệ: -0.25 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.07 đến 0.57) · 14,679 trận
  22. Jarvan IV 10,370 Jarvan IV cùng Xerath, so với thường lệ: -0.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.42 đến 0.51) · 10,370 trận
  23. Xin Zhao 5,246 Xin Zhao cùng Xerath, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.8) · 5,246 trận
  24. Ekko 6,421 Ekko cùng Xerath, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.6) · 6,421 trận
  25. Sylas 13,182 Sylas cùng Xerath, so với thường lệ: -0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.55 đến 0.18) · 13,182 trận
  26. Fizz 1,515 Fizz cùng Xerath, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.4) · 1,515 trận
  27. Vi 8,744 Vi cùng Xerath, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.1) · 8,744 trận
  28. Nunu & Willump 3,607 Nunu & Willump cùng Xerath, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.4) · 3,607 trận
  29. Zac 5,158 Zac cùng Xerath, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.1) · 5,158 trận
  30. Udyr 3,999 Udyr cùng Xerath, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.2) · 3,999 trận
  31. Diana 6,036 Diana cùng Xerath, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.2) · 6,036 trận
  32. Evelynn 3,732 Evelynn cùng Xerath, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.1) · 3,732 trận
  33. Karthus 2,769 Karthus cùng Xerath, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.3) · 2,769 trận
  34. Elise 4,312 Elise cùng Xerath, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.1) · 4,312 trận
  35. Lee Sin 21,466 Lee Sin cùng Xerath, so với thường lệ: -1.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.27 đến -0.90) · 21,466 trận
  36. Kindred 5,268 Kindred cùng Xerath, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.5) · 5,268 trận
  37. Fiddlesticks 4,394 Fiddlesticks cùng Xerath, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.3) · 4,394 trận
  38. Hecarim 7,352 Hecarim cùng Xerath, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -1.3) · 7,352 trận
  39. Ivern 1,733 Ivern cùng Xerath, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -0.3) · 1,733 trận
  40. Zed 6,143 Zed cùng Xerath, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.4) · 6,143 trận
  41. Nidalee 3,717 Nidalee cùng Xerath, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.1) · 3,717 trận
  42. Taliyah 963 Taliyah cùng Xerath, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.1) · 963 trận
  43. Locke 1,804 Locke cùng Xerath, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -1.0) · 1,804 trận
  44. Skarner 2,051 Skarner cùng Xerath, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -1.5) · 2,051 trận
  45. Qiyana 9,603 Qiyana cùng Xerath, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -2.7) · 9,603 trận
  46. Rengar 6,425 Rengar cùng Xerath, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến -2.7) · 6,425 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.