Liên Minh Huyền Thoại Xerath hợp với ai
Hợp nhất với Xerath so với thường lệ
-
Rammus 6,285 Rammus cùng Xerath, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.9 đến 4.3) · 6,285 trận -
Sejuani 5,124 Sejuani cùng Xerath, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 4.1) · 5,124 trận -
Kog'Maw 4,339 Kog'Maw cùng Xerath, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 4.1) · 4,339 trận -
Leona 17,424 Leona cùng Xerath, so với thường lệ: +2.61 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.86 đến 3.36) · 17,424 trận -
Dr. Mundo 8,706 Dr. Mundo cùng Xerath, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 3.6) · 8,706 trận -
Briar 11,501 Briar cùng Xerath, so với thường lệ: +2.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.33 đến 3.16) · 11,501 trận -
Garen 15,860 Garen cùng Xerath, so với thường lệ: +2.23 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.45 đến 3.02) · 15,860 trận -
Renata Glasc 2,324 Renata Glasc cùng Xerath, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 4.0) · 2,324 trận -
Warwick 14,598 Warwick cùng Xerath, so với thường lệ: +2.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.25 đến 2.89) · 14,598 trận -
Shyvana 9,859 Shyvana cùng Xerath, so với thường lệ: +2.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.05 đến 3.03) · 9,859 trận -
Olaf 5,732 Olaf cùng Xerath, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.3) · 5,732 trận -
Yorick 8,401 Yorick cùng Xerath, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.0) · 8,401 trận -
Maokai 5,010 Maokai cùng Xerath, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.3) · 5,010 trận -
Teemo 17,341 Teemo cùng Xerath, so với thường lệ: +1.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.16 đến 2.67) · 17,341 trận -
Bel'Veth 4,519 Bel'Veth cùng Xerath, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.4) · 4,519 trận -
LeBlanc 1,580 LeBlanc cùng Xerath, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 4.2) · 1,580 trận -
Ornn 5,914 Ornn cùng Xerath, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.1) · 5,914 trận -
Quinn 4,530 Quinn cùng Xerath, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.2) · 4,530 trận -
Master Yi 20,985 Master Yi cùng Xerath, so với thường lệ: +1.71 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.02 đến 2.40) · 20,985 trận -
Ngộ Không 15,492 Ngộ Không cùng Xerath, so với thường lệ: +1.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.87 đến 2.46) · 15,492 trận -
Nilah 2,072 Nilah cùng Xerath, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.5) · 2,072 trận -
Jinx 33,095 Jinx cùng Xerath, so với thường lệ: +1.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.90 đến 2.02) · 33,095 trận -
Kled 2,792 Kled cùng Xerath, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 3.1) · 2,792 trận -
Tahm Kench 12,524 Tahm Kench cùng Xerath, so với thường lệ: +1.26 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.38 đến 2.14) · 12,524 trận -
Taric 2,448 Taric cùng Xerath, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 3.2) · 2,448 trận -
Nasus 11,981 Nasus cùng Xerath, so với thường lệ: +1.25 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.35 đến 2.15) · 11,981 trận -
Sett 16,625 Sett cùng Xerath, so với thường lệ: +1.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.47 đến 2.01) · 16,625 trận -
Mordekaiser 14,742 Mordekaiser cùng Xerath, so với thường lệ: +1.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.33 đến 1.97) · 14,742 trận -
Blitzcrank 14,173 Blitzcrank cùng Xerath, so với thường lệ: +1.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.32 đến 1.98) · 14,173 trận -
Tristana 22,352 Tristana cùng Xerath, so với thường lệ: +1.14 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.47 đến 1.81) · 22,352 trận -
Naafiri 6,021 Naafiri cùng Xerath, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.4) · 6,021 trận -
Amumu 7,617 Amumu cùng Xerath, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.2) · 7,617 trận -
Janna 6,360 Janna cùng Xerath, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.3) · 6,360 trận -
Singed 3,881 Singed cùng Xerath, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.6) · 3,881 trận -
Yone 19,920 Yone cùng Xerath, so với thường lệ: +1.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.34 đến 1.76) · 19,920 trận -
Illaoi 7,437 Illaoi cùng Xerath, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.2) · 7,437 trận -
Jhin 33,764 Jhin cùng Xerath, so với thường lệ: +0.96 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.40 đến 1.51) · 33,764 trận -
Nami 12,630 Nami cùng Xerath, so với thường lệ: +0.94 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.06 đến 1.82) · 12,630 trận -
Katarina 1,536 Katarina cùng Xerath, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.3) · 1,536 trận -
Thresh 24,447 Thresh cùng Xerath, so với thường lệ: +0.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.27 đến 1.56) · 24,447 trận -
Rek'Sai 1,667 Rek'Sai cùng Xerath, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.2) · 1,667 trận -
Braum 8,002 Braum cùng Xerath, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.0) · 8,002 trận -
Brand 9,653 Brand cùng Xerath, so với thường lệ: +0.87 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.13 đến 1.86) · 9,653 trận -
Rell 5,745 Rell cùng Xerath, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.1) · 5,745 trận -
Sion 6,585 Sion cùng Xerath, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.0) · 6,585 trận -
Morgana 14,866 Morgana cùng Xerath, so với thường lệ: +0.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.05 đến 1.57) · 14,866 trận -
Poppy 4,934 Poppy cùng Xerath, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.1) · 4,934 trận -
Twitch 12,264 Twitch cùng Xerath, so với thường lệ: +0.71 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.18 đến 1.60) · 12,264 trận -
Kayn 19,872 Kayn cùng Xerath, so với thường lệ: +0.70 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.01 đến 1.41) · 19,872 trận -
Cho'Gath 20,343 Cho'Gath cùng Xerath, so với thường lệ: +0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.01 đến 1.39) · 20,343 trận -
Heimerdinger 4,237 Heimerdinger cùng Xerath, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.1) · 4,237 trận -
Zyra 7,663 Zyra cùng Xerath, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 1.8) · 7,663 trận -
Tryndamere 9,500 Tryndamere cùng Xerath, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.6) · 9,500 trận -
Renekton 9,538 Renekton cùng Xerath, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.6) · 9,538 trận -
Viego 17,603 Viego cùng Xerath, so với thường lệ: +0.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.18 đến 1.32) · 17,603 trận -
Yasuo 13,361 Yasuo cùng Xerath, so với thường lệ: +0.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.36 đến 1.35) · 13,361 trận -
Hwei 2,191 Hwei cùng Xerath, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.5) · 2,191 trận -
Soraka 7,703 Soraka cùng Xerath, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.6) · 7,703 trận -
Zeri 6,044 Zeri cùng Xerath, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.7) · 6,044 trận -
Smolder 11,552 Smolder cùng Xerath, so với thường lệ: +0.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.46 đến 1.38) · 11,552 trận -
Senna 11,143 Senna cùng Xerath, so với thường lệ: +0.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.54 đến 1.32) · 11,143 trận -
Kai'Sa 30,250 Kai'Sa cùng Xerath, so với thường lệ: +0.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.23 đến 0.94) · 30,250 trận -
Malphite 18,363 Malphite cùng Xerath, so với thường lệ: +0.34 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.40 đến 1.07) · 18,363 trận -
Xayah 9,071 Xayah cùng Xerath, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.4) · 9,071 trận -
Vel'Koz 6,284 Vel'Koz cùng Xerath, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.5) · 6,284 trận -
Nautilus 20,373 Nautilus cùng Xerath, so với thường lệ: +0.26 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.44 đến 0.96) · 20,373 trận -
Samira 9,360 Samira cùng Xerath, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.1) · 9,360 trận -
Shen 8,146 Shen cùng Xerath, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.2) · 8,146 trận -
Aurelion Sol 1,286 Aurelion Sol cùng Xerath, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.7) · 1,286 trận -
Sivir 7,228 Sivir cùng Xerath, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.2) · 7,228 trận -
Caitlyn 37,601 Caitlyn cùng Xerath, so với thường lệ: +0.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.43 đến 0.62) · 37,601 trận -
Urgot 5,621 Urgot cùng Xerath, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.4) · 5,621 trận -
Syndra 1,213 Syndra cùng Xerath, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 2.7) · 1,213 trận -
Shaco 12,809 Shaco cùng Xerath, so với thường lệ: +0.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.84 đến 0.90) · 12,809 trận -
Milio 9,299 Milio cùng Xerath, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.1) · 9,299 trận -
Talon 7,995 Talon cùng Xerath, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 7,995 trận
Kém hợp nhất với Xerath so với thường lệ
-
Mel 5,543 Mel cùng Xerath, so với thường lệ: -5.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến -4.4) · 5,543 trận -
K'Sante 4,939 K'Sante cùng Xerath, so với thường lệ: -4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến -3.2) · 4,939 trận -
Ahri 810 Ahri cùng Xerath, so với thường lệ: -4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.6 đến -1.4) · 810 trận -
Kennen 2,508 Kennen cùng Xerath, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến -2.4) · 2,508 trận -
Vex 402 Vex cùng Xerath, so với thường lệ: -4.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.1 đến -0.1) · 402 trận -
Zoe 1,510 Zoe cùng Xerath, so với thường lệ: -4.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến -1.7) · 1,510 trận -
Rengar 6,425 Rengar cùng Xerath, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến -2.7) · 6,425 trận -
Ryze 578 Ryze cùng Xerath, so với thường lệ: -3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.4 đến -0.4) · 578 trận -
Qiyana 9,603 Qiyana cùng Xerath, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -2.7) · 9,603 trận -
Skarner 2,051 Skarner cùng Xerath, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -1.5) · 2,051 trận -
Ezreal 21,035 Ezreal cùng Xerath, so với thường lệ: -3.28 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.97 đến -2.59) · 21,035 trận -
Corki 3,219 Corki cùng Xerath, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -1.6) · 3,219 trận -
Locke 1,804 Locke cùng Xerath, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -1.0) · 1,804 trận -
Taliyah 963 Taliyah cùng Xerath, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.1) · 963 trận -
Varus 7,202 Varus cùng Xerath, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -1.8) · 7,202 trận -
Nidalee 3,717 Nidalee cùng Xerath, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.1) · 3,717 trận -
Zed 6,143 Zed cùng Xerath, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.4) · 6,143 trận -
Rumble 2,008 Rumble cùng Xerath, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -0.5) · 2,008 trận -
Aurora 716 Aurora cùng Xerath, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến 0.6) · 716 trận -
Orianna 300 Orianna cùng Xerath, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến 1.8) · 300 trận -
Gragas 4,168 Gragas cùng Xerath, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -1.1) · 4,168 trận -
Ivern 1,733 Ivern cùng Xerath, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -0.3) · 1,733 trận -
Cassiopeia 790 Cassiopeia cùng Xerath, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến 0.7) · 790 trận -
Hecarim 7,352 Hecarim cùng Xerath, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -1.3) · 7,352 trận -
Akali 4,097 Akali cùng Xerath, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -0.9) · 4,097 trận -
Yuumi 9,425 Yuumi cùng Xerath, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -1.3) · 9,425 trận -
Riven 4,001 Riven cùng Xerath, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -0.7) · 4,001 trận -
Azir 270 Azir cùng Xerath, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.7 đến 2.3) · 270 trận -
Veigar 4,054 Veigar cùng Xerath, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -0.4) · 4,054 trận -
Vladimir 1,914 Vladimir cùng Xerath, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.2) · 1,914 trận -
Bard 5,191 Bard cùng Xerath, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.5) · 5,191 trận -
Kindred 5,268 Kindred cùng Xerath, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.5) · 5,268 trận -
Fiddlesticks 4,394 Fiddlesticks cùng Xerath, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.3) · 4,394 trận -
Malzahar 2,156 Malzahar cùng Xerath, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 0.2) · 2,156 trận -
Ziggs 3,088 Ziggs cùng Xerath, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -0.1) · 3,088 trận -
Ashe 17,867 Ashe cùng Xerath, so với thường lệ: -1.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.37 đến -0.88) · 17,867 trận -
Gnar 5,168 Gnar cùng Xerath, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.3) · 5,168 trận -
Yunara 14,924 Yunara cùng Xerath, so với thường lệ: -1.61 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.43 đến -0.80) · 14,924 trận -
Lee Sin 21,466 Lee Sin cùng Xerath, so với thường lệ: -1.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.27 đến -0.90) · 21,466 trận -
Neeko 3,945 Neeko cùng Xerath, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.1) · 3,945 trận -
Zaahen 5,138 Zaahen cùng Xerath, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.2) · 5,138 trận -
Camille 7,903 Camille cùng Xerath, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.5) · 7,903 trận -
Elise 4,312 Elise cùng Xerath, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.1) · 4,312 trận -
Lucian 13,716 Lucian cùng Xerath, so với thường lệ: -1.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.35 đến -0.66) · 13,716 trận -
Karthus 2,769 Karthus cùng Xerath, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.3) · 2,769 trận -
Evelynn 3,732 Evelynn cùng Xerath, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.1) · 3,732 trận -
Diana 6,036 Diana cùng Xerath, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.2) · 6,036 trận -
Seraphine 17,342 Seraphine cùng Xerath, so với thường lệ: -1.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.15 đến -0.63) · 17,342 trận -
Ambessa 5,604 Ambessa cùng Xerath, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.1) · 5,604 trận -
Fiora 6,953 Fiora cùng Xerath, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.2) · 6,953 trận -
Udyr 3,999 Udyr cùng Xerath, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.2) · 3,999 trận -
Anivia 1,675 Anivia cùng Xerath, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 1.0) · 1,675 trận -
Jayce 10,310 Jayce cùng Xerath, so với thường lệ: -1.25 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.22 đến -0.28) · 10,310 trận -
Zac 5,158 Zac cùng Xerath, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.1) · 5,158 trận -
Darius 16,993 Darius cùng Xerath, so với thường lệ: -1.21 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.97 đến -0.44) · 16,993 trận -
Kassadin 194 Kassadin cùng Xerath, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 3.7) · 194 trận -
Nunu & Willump 3,607 Nunu & Willump cùng Xerath, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.4) · 3,607 trận -
Draven 7,406 Draven cùng Xerath, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến -0.1) · 7,406 trận -
Kalista 6,313 Kalista cùng Xerath, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.2) · 6,313 trận -
Vi 8,744 Vi cùng Xerath, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.1) · 8,744 trận -
Jax 15,162 Jax cùng Xerath, so với thường lệ: -0.94 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.75 đến -0.13) · 15,162 trận -
Fizz 1,515 Fizz cùng Xerath, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.4) · 1,515 trận -
Irelia 7,635 Irelia cùng Xerath, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.2) · 7,635 trận -
Zilean 4,168 Zilean cùng Xerath, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.6) · 4,168 trận -
Twisted Fate 1,278 Twisted Fate cùng Xerath, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 1.8) · 1,278 trận -
Pyke 11,841 Pyke cùng Xerath, so với thường lệ: -0.79 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.70 đến 0.12) · 11,841 trận -
Vayne 10,841 Vayne cùng Xerath, so với thường lệ: -0.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.70 đến 0.19) · 10,841 trận -
Karma 8,951 Karma cùng Xerath, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.3) · 8,951 trận -
Sylas 13,182 Sylas cùng Xerath, so với thường lệ: -0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.55 đến 0.18) · 13,182 trận -
Akshan 613 Akshan cùng Xerath, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 2.8) · 613 trận -
Gwen 4,629 Gwen cùng Xerath, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.8) · 4,629 trận -
Pantheon 16,779 Pantheon cùng Xerath, so với thường lệ: -0.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.41 đến 0.13) · 16,779 trận -
Ekko 6,421 Ekko cùng Xerath, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.6) · 6,421 trận -
Xin Zhao 5,246 Xin Zhao cùng Xerath, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.8) · 5,246 trận -
Viktor 2,594 Viktor cùng Xerath, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.3) · 2,594 trận -
Lulu 15,607 Lulu cùng Xerath, so với thường lệ: -0.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.30 đến 0.29) · 15,607 trận -
Jarvan IV 10,370 Jarvan IV cùng Xerath, so với thường lệ: -0.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.42 đến 0.51) · 10,370 trận -
Rakan 5,253 Rakan cùng Xerath, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.9) · 5,253 trận -
Miss Fortune 25,134 Miss Fortune cùng Xerath, so với thường lệ: -0.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.07 đến 0.20) · 25,134 trận -
Volibear 12,909 Volibear cùng Xerath, so với thường lệ: -0.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.29 đến 0.45) · 12,909 trận -
Annie 729 Annie cùng Xerath, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 2.8) · 729 trận -
Aphelios 11,360 Aphelios cùng Xerath, so với thường lệ: -0.34 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.27 đến 0.58) · 11,360 trận -
Graves 14,679 Graves cùng Xerath, so với thường lệ: -0.25 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.07 đến 0.57) · 14,679 trận -
Trundle 6,863 Trundle cùng Xerath, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.9) · 6,863 trận -
Nocturne 10,769 Nocturne cùng Xerath, so với thường lệ: -0.23 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.18 đến 0.72) · 10,769 trận -
Gangplank 7,544 Gangplank cùng Xerath, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.9) · 7,544 trận -
Lissandra 1,025 Lissandra cùng Xerath, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 2.6) · 1,025 trận -
Sona 4,332 Sona cùng Xerath, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.3) · 4,332 trận -
Aatrox 11,815 Aatrox cùng Xerath, so với thường lệ: -0.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.09 đến 0.73) · 11,815 trận -
Kha'Zix 11,346 Kha'Zix cùng Xerath, so với thường lệ: -0.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.10 đến 0.75) · 11,346 trận -
Alistar 7,522 Alistar cùng Xerath, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.0) · 7,522 trận -
Galio 2,398 Galio cùng Xerath, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.8) · 2,398 trận -
Lux 24,392 Lux cùng Xerath, so với thường lệ: -0.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.75 đến 0.54) · 24,392 trận -
Lillia 7,719 Lillia cùng Xerath, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.0) · 7,719 trận -
Swain 10,891 Swain cùng Xerath, so với thường lệ: -0.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.96 đến 0.93) · 10,891 trận -
Kayle 4,307 Kayle cùng Xerath, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.5) · 4,307 trận
Bộ đôi tốt nhất với Xerath Đi rừng
-
Rammus 6,285 Rammus cùng Xerath, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.9 đến 4.3) · 6,285 trận -
Sejuani 5,124 Sejuani cùng Xerath, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 4.1) · 5,124 trận -
Briar 11,501 Briar cùng Xerath, so với thường lệ: +2.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.33 đến 3.16) · 11,501 trận -
Warwick 14,598 Warwick cùng Xerath, so với thường lệ: +2.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.25 đến 2.89) · 14,598 trận -
Shyvana 9,859 Shyvana cùng Xerath, so với thường lệ: +2.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.05 đến 3.03) · 9,859 trận -
Bel'Veth 4,519 Bel'Veth cùng Xerath, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.4) · 4,519 trận -
Quinn 4,530 Quinn cùng Xerath, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.2) · 4,530 trận -
Master Yi 20,985 Master Yi cùng Xerath, so với thường lệ: +1.71 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.02 đến 2.40) · 20,985 trận -
Ngộ Không 15,492 Ngộ Không cùng Xerath, so với thường lệ: +1.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.87 đến 2.46) · 15,492 trận -
Naafiri 6,021 Naafiri cùng Xerath, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.4) · 6,021 trận -
Amumu 7,617 Amumu cùng Xerath, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.2) · 7,617 trận -
Rek'Sai 1,667 Rek'Sai cùng Xerath, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.2) · 1,667 trận -
Kayn 19,872 Kayn cùng Xerath, so với thường lệ: +0.70 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.01 đến 1.41) · 19,872 trận -
Cho'Gath 20,343 Cho'Gath cùng Xerath, so với thường lệ: +0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.01 đến 1.39) · 20,343 trận -
Viego 17,603 Viego cùng Xerath, so với thường lệ: +0.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.18 đến 1.32) · 17,603 trận -
Shaco 12,809 Shaco cùng Xerath, so với thường lệ: +0.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.84 đến 0.90) · 12,809 trận -
Talon 7,995 Talon cùng Xerath, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 7,995 trận -
Lillia 7,719 Lillia cùng Xerath, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.0) · 7,719 trận -
Kha'Zix 11,346 Kha'Zix cùng Xerath, so với thường lệ: -0.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.10 đến 0.75) · 11,346 trận -
Nocturne 10,769 Nocturne cùng Xerath, so với thường lệ: -0.23 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.18 đến 0.72) · 10,769 trận -
Graves 14,679 Graves cùng Xerath, so với thường lệ: -0.25 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.07 đến 0.57) · 14,679 trận -
Jarvan IV 10,370 Jarvan IV cùng Xerath, so với thường lệ: -0.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.42 đến 0.51) · 10,370 trận -
Xin Zhao 5,246 Xin Zhao cùng Xerath, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.8) · 5,246 trận -
Ekko 6,421 Ekko cùng Xerath, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.6) · 6,421 trận -
Sylas 13,182 Sylas cùng Xerath, so với thường lệ: -0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.55 đến 0.18) · 13,182 trận -
Fizz 1,515 Fizz cùng Xerath, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.4) · 1,515 trận -
Vi 8,744 Vi cùng Xerath, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.1) · 8,744 trận -
Nunu & Willump 3,607 Nunu & Willump cùng Xerath, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.4) · 3,607 trận -
Zac 5,158 Zac cùng Xerath, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.1) · 5,158 trận -
Udyr 3,999 Udyr cùng Xerath, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.2) · 3,999 trận -
Diana 6,036 Diana cùng Xerath, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.2) · 6,036 trận -
Evelynn 3,732 Evelynn cùng Xerath, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.1) · 3,732 trận -
Karthus 2,769 Karthus cùng Xerath, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.3) · 2,769 trận -
Elise 4,312 Elise cùng Xerath, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.1) · 4,312 trận -
Lee Sin 21,466 Lee Sin cùng Xerath, so với thường lệ: -1.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.27 đến -0.90) · 21,466 trận -
Kindred 5,268 Kindred cùng Xerath, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.5) · 5,268 trận -
Fiddlesticks 4,394 Fiddlesticks cùng Xerath, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.3) · 4,394 trận -
Hecarim 7,352 Hecarim cùng Xerath, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -1.3) · 7,352 trận -
Ivern 1,733 Ivern cùng Xerath, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -0.3) · 1,733 trận -
Zed 6,143 Zed cùng Xerath, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.4) · 6,143 trận -
Nidalee 3,717 Nidalee cùng Xerath, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.1) · 3,717 trận -
Taliyah 963 Taliyah cùng Xerath, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.1) · 963 trận -
Locke 1,804 Locke cùng Xerath, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -1.0) · 1,804 trận -
Skarner 2,051 Skarner cùng Xerath, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -1.5) · 2,051 trận -
Qiyana 9,603 Qiyana cùng Xerath, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -2.7) · 9,603 trận -
Rengar 6,425 Rengar cùng Xerath, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến -2.7) · 6,425 trận