Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Malzahar hợp với ai

Phiên bản 16.21

Hợp nhất với Malzahar so với thường lệ

  1. Briar 22,840 Briar cùng Malzahar, so với thường lệ: +3.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.75 đến 4.06) · 22,840 trận
  2. Bel'Veth 9,109 Bel'Veth cùng Malzahar, so với thường lệ: +3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.2 đến 4.2) · 9,109 trận
  3. Taric 4,655 Taric cùng Malzahar, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.6 đến 4.4) · 4,655 trận
  4. Nilah 4,026 Nilah cùng Malzahar, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 4.2) · 4,026 trận
  5. Ngộ Không 23,894 Ngộ Không cùng Malzahar, so với thường lệ: +2.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.87 đến 3.16) · 23,894 trận
  6. Shyvana 19,383 Shyvana cùng Malzahar, so với thường lệ: +2.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.79 đến 3.20) · 19,383 trận
  7. Master Yi 39,690 Master Yi cùng Malzahar, so với thường lệ: +2.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.92 đến 2.92) · 39,690 trận
  8. Miss Fortune 64,763 Miss Fortune cùng Malzahar, so với thường lệ: +2.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.91 đến 2.72) · 64,763 trận
  9. Kog'Maw 8,095 Kog'Maw cùng Malzahar, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 3.4) · 8,095 trận
  10. Illaoi 15,293 Illaoi cùng Malzahar, so với thường lệ: +2.28 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.49 đến 3.07) · 15,293 trận
  11. Amumu 15,965 Amumu cùng Malzahar, so với thường lệ: +2.26 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.48 đến 3.03) · 15,965 trận
  12. Leona 33,529 Leona cùng Malzahar, so với thường lệ: +2.21 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.67 đến 2.76) · 33,529 trận
  13. Warwick 29,960 Warwick cùng Malzahar, so với thường lệ: +2.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.52 đến 2.67) · 29,960 trận
  14. Sion 14,903 Sion cùng Malzahar, so với thường lệ: +2.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.27 đến 2.88) · 14,903 trận
  15. Xerath 12,524 Xerath cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.97 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.09 đến 2.84) · 12,524 trận
  16. Sett 34,446 Sett cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.41 đến 2.49) · 34,446 trận
  17. Viego 33,627 Viego cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.89 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.34 đến 2.43) · 33,627 trận
  18. Kled 5,388 Kled cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 3.0) · 5,388 trận
  19. Cho'Gath 35,418 Cho'Gath cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.61 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.08 đến 2.14) · 35,418 trận
  20. Lillia 14,803 Lillia cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.61 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.80 đến 2.41) · 14,803 trận
  21. Kassadin 357 Kassadin cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 5.7) · 357 trận
  22. Zilean 7,506 Zilean cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.7) · 7,506 trận
  23. Garen 31,657 Garen cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.99 đến 2.11) · 31,657 trận
  24. Xayah 20,327 Xayah cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.85 đến 2.24) · 20,327 trận
  25. Vel'Koz 14,222 Vel'Koz cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.48 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.66 đến 2.31) · 14,222 trận
  26. Seraphine 36,166 Seraphine cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.90 đến 1.95) · 36,166 trận
  27. Rell 10,238 Rell cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.45 đến 2.38) · 10,238 trận
  28. Dr. Mundo 16,323 Dr. Mundo cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.37 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.60 đến 2.14) · 16,323 trận
  29. Teemo 34,142 Teemo cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.34 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.80 đến 1.88) · 34,142 trận
  30. Annie 1,497 Annie cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.7) · 1,497 trận
  31. Rammus 9,645 Rammus cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.23 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.23 đến 2.22) · 9,645 trận
  32. Yasuo 23,093 Yasuo cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.20 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.55 đến 1.86) · 23,093 trận
  33. Zyra 18,160 Zyra cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.19 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.46 đến 1.92) · 18,160 trận
  34. Kayn 39,773 Kayn cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.68 đến 1.69) · 39,773 trận
  35. Janna 9,244 Janna cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.2) · 9,244 trận
  36. Sivir 13,570 Sivir cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.12 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.28 đến 1.96) · 13,570 trận
  37. Smolder 17,705 Smolder cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.36 đến 1.84) · 17,705 trận
  38. Twitch 24,789 Twitch cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.46 đến 1.72) · 24,789 trận
  39. Katarina 2,948 Katarina cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.8) · 2,948 trận
  40. Nami 23,344 Nami cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.98 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.34 đến 1.63) · 23,344 trận
  41. Maokai 9,303 Maokai cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.0) · 9,303 trận
  42. Mordekaiser 28,633 Mordekaiser cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.97 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.38 đến 1.55) · 28,633 trận
  43. Fiora 12,621 Fiora cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.07 đến 1.82) · 12,621 trận
  44. Jinx 52,172 Jinx cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.47 đến 1.36) · 52,172 trận
  45. Hwei 4,171 Hwei cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.4) · 4,171 trận
  46. Tryndamere 17,999 Tryndamere cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.90 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.16 đến 1.63) · 17,999 trận
  47. Poppy 8,608 Poppy cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 1.9) · 8,608 trận
  48. Fizz 2,810 Fizz cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.6) · 2,810 trận
  49. Blitzcrank 24,846 Blitzcrank cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.79 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.16 đến 1.42) · 24,846 trận
  50. Zaahen 9,846 Zaahen cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.79 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.20 đến 1.77) · 9,846 trận
  51. Singed 6,722 Singed cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.9) · 6,722 trận
  52. Aatrox 18,796 Aatrox cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.02 đến 1.46) · 18,796 trận
  53. Urgot 10,513 Urgot cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.23 đến 1.68) · 10,513 trận
  54. Zeri 9,933 Zeri cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.26 đến 1.70) · 9,933 trận
  55. Yorick 16,619 Yorick cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.67 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.09 đến 1.44) · 16,619 trận
  56. Kayle 8,683 Kayle cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.7) · 8,683 trận
  57. Swain 20,874 Swain cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.58 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.10 đến 1.27) · 20,874 trận
  58. Darius 39,108 Darius cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.56 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.05 đến 1.07) · 39,108 trận
  59. Lux 49,571 Lux cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.10 đến 1.01) · 49,571 trận
  60. Thresh 39,159 Thresh cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.05 đến 1.06) · 39,159 trận
  61. Rek'Sai 2,579 Rek'Sai cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.4) · 2,579 trận
  62. Olaf 9,935 Olaf cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.49 đến 1.47) · 9,935 trận
  63. Morgana 30,290 Morgana cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.48 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.10 đến 1.05) · 30,290 trận
  64. Yone 30,475 Yone cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.14 đến 1.00) · 30,475 trận
  65. Soraka 14,452 Soraka cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.39 đến 1.24) · 14,452 trận
  66. Renata Glasc 5,946 Renata Glasc cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.7) · 5,946 trận
  67. Sejuani 8,850 Sejuani cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.5) · 8,850 trận
  68. Sona 8,158 Sona cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.4) · 8,158 trận
  69. Milio 16,367 Milio cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.41 đến 1.13) · 16,367 trận
  70. Jhin 62,073 Jhin cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.35 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.06 đến 0.76) · 62,073 trận
  71. Ornn 11,146 Ornn cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.34 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.59 đến 1.26) · 11,146 trận
  72. Brand 18,540 Brand cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.32 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.40 đến 1.05) · 18,540 trận
  73. Alistar 14,059 Alistar cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.56 đến 1.10) · 14,059 trận
  74. Irelia 13,661 Irelia cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.57 đến 1.11) · 13,661 trận
  75. Nocturne 22,223 Nocturne cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.42 đến 0.91) · 22,223 trận
  76. Aurelion Sol 2,441 Aurelion Sol cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 2.1) · 2,441 trận
  77. Xin Zhao 11,715 Xin Zhao cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.80 đến 1.01) · 11,715 trận
  78. Nasus 20,290 Nasus cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.62 đến 0.77) · 20,290 trận
  79. Samira 17,263 Samira cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.68 đến 0.82) · 17,263 trận
  80. Ekko 14,049 Ekko cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.76 đến 0.90) · 14,049 trận
  81. Volibear 25,349 Volibear cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.06 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.56 đến 0.68) · 25,349 trận
  82. Braum 13,775 Braum cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.78 đến 0.89) · 13,775 trận

Kém hợp nhất với Malzahar so với thường lệ

  1. Qiyana 16,397 Qiyana cùng Malzahar, so với thường lệ: -6.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.19 đến -5.65) · 16,397 trận
  2. K'Sante 8,114 K'Sante cùng Malzahar, so với thường lệ: -5.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến -4.7) · 8,114 trận
  3. Locke 3,576 Locke cùng Malzahar, so với thường lệ: -4.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -3.1) · 3,576 trận
  4. Rengar 12,515 Rengar cùng Malzahar, so với thường lệ: -4.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.34 đến -3.59) · 12,515 trận
  5. Rumble 3,745 Rumble cùng Malzahar, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến -2.8) · 3,745 trận
  6. Nidalee 5,242 Nidalee cùng Malzahar, so với thường lệ: -4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -2.8) · 5,242 trận
  7. Ezreal 39,367 Ezreal cùng Malzahar, so với thường lệ: -4.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.62 đến -3.61) · 39,367 trận
  8. Twisted Fate 1,923 Twisted Fate cùng Malzahar, so với thường lệ: -4.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến -1.9) · 1,923 trận
  9. Azir 553 Azir cùng Malzahar, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.6 đến -0.5) · 553 trận
  10. Lee Sin 32,182 Lee Sin cùng Malzahar, so với thường lệ: -3.94 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.50 đến -3.38) · 32,182 trận
  11. Mel 9,787 Mel cùng Malzahar, so với thường lệ: -3.94 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.93 đến -2.95) · 9,787 trận
  12. Cassiopeia 1,314 Cassiopeia cùng Malzahar, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến -1.1) · 1,314 trận
  13. Jayce 14,291 Jayce cùng Malzahar, so với thường lệ: -3.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.25 đến -2.60) · 14,291 trận
  14. Kennen 4,753 Kennen cùng Malzahar, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -1.9) · 4,753 trận
  15. Karthus 5,276 Karthus cùng Malzahar, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -1.9) · 5,276 trận
  16. Bard 7,861 Bard cùng Malzahar, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -2.1) · 7,861 trận
  17. Gnar 9,663 Gnar cùng Malzahar, so với thường lệ: -3.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.08 đến -2.09) · 9,663 trận
  18. Zoe 2,526 Zoe cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -0.9) · 2,526 trận
  19. Kalista 12,478 Kalista cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.79 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.67 đến -1.91) · 12,478 trận
  20. Corki 5,045 Corki cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -1.4) · 5,045 trận
  21. Riven 7,344 Riven cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.6) · 7,344 trận
  22. Hecarim 12,089 Hecarim cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.58 đến -1.80) · 12,089 trận
  23. Skarner 3,196 Skarner cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -0.9) · 3,196 trận
  24. Ivern 3,152 Ivern cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -0.9) · 3,152 trận
  25. Yuumi 15,459 Yuumi cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.56 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.35 đến -1.77) · 15,459 trận
  26. Karma 16,563 Karma cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.37 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.13 đến -1.60) · 16,563 trận
  27. Orianna 566 Orianna cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến 1.2) · 566 trận
  28. Vex 685 Vex cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến 1.0) · 685 trận
  29. Nunu & Willump 7,635 Nunu & Willump cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -1.2) · 7,635 trận
  30. Ryze 1,128 Ryze cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến 0.5) · 1,128 trận
  31. Camille 11,491 Camille cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.08 đến -1.26) · 11,491 trận
  32. Ashe 35,299 Ashe cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.12 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.66 đến -1.59) · 35,299 trận
  33. Viktor 3,120 Viktor cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -0.4) · 3,120 trận
  34. Neeko 7,777 Neeko cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -1.0) · 7,777 trận
  35. Aurora 1,322 Aurora cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 0.5) · 1,322 trận
  36. Lucian 23,375 Lucian cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.97 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.62 đến -1.32) · 23,375 trận
  37. Fiddlesticks 8,292 Fiddlesticks cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.9) · 8,292 trận
  38. Sylas 19,928 Sylas cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.55 đến -1.14) · 19,928 trận
  39. Ambessa 11,330 Ambessa cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.81 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.73 đến -0.89) · 11,330 trận
  40. Gragas 7,358 Gragas cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.7) · 7,358 trận
  41. Diana 12,101 Diana cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.71 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.60 đến -0.82) · 12,101 trận
  42. Zed 10,021 Zed cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.66 đến -0.71) · 10,021 trận
  43. Vladimir 3,169 Vladimir cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.0) · 3,169 trận
  44. Kha'Zix 18,249 Kha'Zix cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.28 đến -0.82) · 18,249 trận
  45. LeBlanc 2,413 LeBlanc cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.5) · 2,413 trận
  46. Akali 8,734 Akali cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến -0.3) · 8,734 trận
  47. Lulu 26,857 Lulu cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.28 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.88 đến -0.67) · 26,857 trận
  48. Taliyah 3,024 Taliyah cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.5) · 3,024 trận
  49. Caitlyn 67,525 Caitlyn cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.56 đến -0.77) · 67,525 trận
  50. Pantheon 30,160 Pantheon cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.14 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.71 đến -0.56) · 30,160 trận
  51. Galio 4,403 Galio cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.3) · 4,403 trận
  52. Elise 6,777 Elise cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.1) · 6,777 trận
  53. Draven 12,971 Draven cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.94 đến -0.21) · 12,971 trận
  54. Talon 12,300 Talon cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.95 đến -0.18) · 12,300 trận
  55. Jarvan IV 24,768 Jarvan IV cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.65 đến -0.39) · 24,768 trận
  56. Varus 15,527 Varus cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.01 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.80 đến -0.22) · 15,527 trận
  57. Kindred 8,988 Kindred cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.0) · 8,988 trận
  58. Anivia 2,793 Anivia cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.8) · 2,793 trận
  59. Shaco 25,597 Shaco cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.57 đến -0.33) · 25,597 trận
  60. Vi 17,028 Vi cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.86 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.61 đến -0.10) · 17,028 trận
  61. Yunara 25,514 Yunara cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.47 đến -0.23) · 25,514 trận
  62. Quinn 8,287 Quinn cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.3) · 8,287 trận
  63. Udyr 7,465 Udyr cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.3) · 7,465 trận
  64. Heimerdinger 8,716 Heimerdinger cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.3) · 8,716 trận
  65. Graves 21,219 Graves cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.42 đến -0.06) · 21,219 trận
  66. Pyke 20,437 Pyke cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.42 đến -0.04) · 20,437 trận
  67. Ziggs 5,789 Ziggs cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.6) · 5,789 trận
  68. Akshan 1,003 Akshan cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 2.2) · 1,003 trận
  69. Kai'Sa 59,902 Kai'Sa cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.60 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.02 đến -0.19) · 59,902 trận
  70. Tristana 33,511 Tristana cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.14 đến -0.05) · 33,511 trận
  71. Nautilus 35,870 Nautilus cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.58 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.11 đến -0.06) · 35,870 trận
  72. Evelynn 9,099 Evelynn cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.4) · 9,099 trận
  73. Shen 15,891 Shen cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.35 đến 0.21) · 15,891 trận
  74. Gwen 9,375 Gwen cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.4) · 9,375 trận
  75. Aphelios 17,512 Aphelios cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.56 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.31 đến 0.18) · 17,512 trận
  76. Rakan 10,698 Rakan cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.54 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.48 đến 0.41) · 10,698 trận
  77. Trundle 14,832 Trundle cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.31 đến 0.30) · 14,832 trận
  78. Syndra 2,069 Syndra cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.6) · 2,069 trận
  79. Lissandra 1,760 Lissandra cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 1.8) · 1,760 trận
  80. Senna 21,780 Senna cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.44 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.11 đến 0.23) · 21,780 trận
  81. Veigar 7,898 Veigar cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.7) · 7,898 trận
  82. Jax 28,252 Jax cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.30 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.89 đến 0.29) · 28,252 trận
  83. Zac 8,445 Zac cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.8) · 8,445 trận
  84. Vayne 22,300 Vayne cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.23 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.89 đến 0.43) · 22,300 trận
  85. Ahri 1,561 Ahri cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 2.1) · 1,561 trận
  86. Renekton 18,148 Renekton cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.83 đến 0.63) · 18,148 trận
  87. Gangplank 13,461 Gangplank cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.94 đến 0.76) · 13,461 trận
  88. Tahm Kench 23,476 Tahm Kench cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.69 đến 0.60) · 23,476 trận
  89. Naafiri 9,788 Naafiri cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.02 đến 0.96) · 9,788 trận
  90. Malphite 32,808 Malphite cùng Malzahar, so với thường lệ: 0.00 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.55 đến 0.55) · 32,808 trận

Bộ đôi tốt nhất với Malzahar Đi rừng

  1. Briar 22,840 Briar cùng Malzahar, so với thường lệ: +3.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.75 đến 4.06) · 22,840 trận
  2. Bel'Veth 9,109 Bel'Veth cùng Malzahar, so với thường lệ: +3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.2 đến 4.2) · 9,109 trận
  3. Ngộ Không 23,894 Ngộ Không cùng Malzahar, so với thường lệ: +2.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.87 đến 3.16) · 23,894 trận
  4. Shyvana 19,383 Shyvana cùng Malzahar, so với thường lệ: +2.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.79 đến 3.20) · 19,383 trận
  5. Master Yi 39,690 Master Yi cùng Malzahar, so với thường lệ: +2.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.92 đến 2.92) · 39,690 trận
  6. Amumu 15,965 Amumu cùng Malzahar, so với thường lệ: +2.26 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.48 đến 3.03) · 15,965 trận
  7. Warwick 29,960 Warwick cùng Malzahar, so với thường lệ: +2.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.52 đến 2.67) · 29,960 trận
  8. Viego 33,627 Viego cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.89 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.34 đến 2.43) · 33,627 trận
  9. Cho'Gath 35,418 Cho'Gath cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.61 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.08 đến 2.14) · 35,418 trận
  10. Lillia 14,803 Lillia cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.61 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.80 đến 2.41) · 14,803 trận
  11. Rammus 9,645 Rammus cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.23 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.23 đến 2.22) · 9,645 trận
  12. Kayn 39,773 Kayn cùng Malzahar, so với thường lệ: +1.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.68 đến 1.69) · 39,773 trận
  13. Fizz 2,810 Fizz cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.6) · 2,810 trận
  14. Rek'Sai 2,579 Rek'Sai cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.4) · 2,579 trận
  15. Sejuani 8,850 Sejuani cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.5) · 8,850 trận
  16. Nocturne 22,223 Nocturne cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.42 đến 0.91) · 22,223 trận
  17. Xin Zhao 11,715 Xin Zhao cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.80 đến 1.01) · 11,715 trận
  18. Ekko 14,049 Ekko cùng Malzahar, so với thường lệ: +0.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.76 đến 0.90) · 14,049 trận
  19. Naafiri 9,788 Naafiri cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.02 đến 0.96) · 9,788 trận
  20. Zac 8,445 Zac cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.8) · 8,445 trận
  21. Evelynn 9,099 Evelynn cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.4) · 9,099 trận
  22. Graves 21,219 Graves cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.42 đến -0.06) · 21,219 trận
  23. Udyr 7,465 Udyr cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.3) · 7,465 trận
  24. Quinn 8,287 Quinn cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.3) · 8,287 trận
  25. Vi 17,028 Vi cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.86 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.61 đến -0.10) · 17,028 trận
  26. Shaco 25,597 Shaco cùng Malzahar, so với thường lệ: -0.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.57 đến -0.33) · 25,597 trận
  27. Kindred 8,988 Kindred cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.0) · 8,988 trận
  28. Jarvan IV 24,768 Jarvan IV cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.65 đến -0.39) · 24,768 trận
  29. Talon 12,300 Talon cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.95 đến -0.18) · 12,300 trận
  30. Elise 6,777 Elise cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.1) · 6,777 trận
  31. Taliyah 3,024 Taliyah cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.5) · 3,024 trận
  32. Kha'Zix 18,249 Kha'Zix cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.28 đến -0.82) · 18,249 trận
  33. Zed 10,021 Zed cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.66 đến -0.71) · 10,021 trận
  34. Diana 12,101 Diana cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.71 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.60 đến -0.82) · 12,101 trận
  35. Sylas 19,928 Sylas cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.55 đến -1.14) · 19,928 trận
  36. Fiddlesticks 8,292 Fiddlesticks cùng Malzahar, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.9) · 8,292 trận
  37. Nunu & Willump 7,635 Nunu & Willump cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -1.2) · 7,635 trận
  38. Ivern 3,152 Ivern cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -0.9) · 3,152 trận
  39. Skarner 3,196 Skarner cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -0.9) · 3,196 trận
  40. Hecarim 12,089 Hecarim cùng Malzahar, so với thường lệ: -2.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.58 đến -1.80) · 12,089 trận
  41. Karthus 5,276 Karthus cùng Malzahar, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -1.9) · 5,276 trận
  42. Lee Sin 32,182 Lee Sin cùng Malzahar, so với thường lệ: -3.94 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.50 đến -3.38) · 32,182 trận
  43. Nidalee 5,242 Nidalee cùng Malzahar, so với thường lệ: -4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -2.8) · 5,242 trận
  44. Rengar 12,515 Rengar cùng Malzahar, so với thường lệ: -4.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.34 đến -3.59) · 12,515 trận
  45. Locke 3,576 Locke cùng Malzahar, so với thường lệ: -4.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -3.1) · 3,576 trận
  46. Qiyana 16,397 Qiyana cùng Malzahar, so với thường lệ: -6.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.19 đến -5.65) · 16,397 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.