Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Draven hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Draven so với thường lệ

  1. Rammus 6,012 Rammus cùng Draven, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 4.3) · 6,012 trận
  2. Zilean 4,309 Zilean cùng Draven, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 4.2) · 4,309 trận
  3. Ngộ Không 14,519 Ngộ Không cùng Draven, so với thường lệ: +2.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.84 đến 3.49) · 14,519 trận
  4. Janna 10,553 Janna cùng Draven, so với thường lệ: +2.33 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.37 đến 3.29) · 10,553 trận
  5. Blitzcrank 19,639 Blitzcrank cùng Draven, so với thường lệ: +2.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.56 đến 2.98) · 19,639 trận
  6. Singed 4,572 Singed cùng Draven, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.5) · 4,572 trận
  7. Thresh 33,179 Thresh cùng Draven, so với thường lệ: +2.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.53 đến 2.65) · 33,179 trận
  8. Shyvana 9,937 Shyvana cùng Draven, so với thường lệ: +1.99 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.00 đến 2.98) · 9,937 trận
  9. Zac 5,507 Zac cùng Draven, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.3) · 5,507 trận
  10. Amumu 8,396 Amumu cùng Draven, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.0) · 8,396 trận
  11. Taric 2,559 Taric cùng Draven, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 3.8) · 2,559 trận
  12. Elise 6,038 Elise cùng Draven, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.1) · 6,038 trận
  13. Viktor 12,522 Viktor cùng Draven, so với thường lệ: +1.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.90 đến 2.67) · 12,522 trận
  14. Aurora 5,019 Aurora cùng Draven, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.1) · 5,019 trận
  15. Mordekaiser 17,883 Mordekaiser cùng Draven, so với thường lệ: +1.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.01 đến 2.51) · 17,883 trận
  16. Nami 14,793 Nami cùng Draven, so với thường lệ: +1.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.87 đến 2.50) · 14,793 trận
  17. Soraka 9,404 Soraka cùng Draven, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 2.7) · 9,404 trận
  18. Cho'Gath 21,471 Cho'Gath cùng Draven, so với thường lệ: +1.60 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.91 đến 2.28) · 21,471 trận
  19. Sejuani 5,469 Sejuani cùng Draven, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.9) · 5,469 trận
  20. Xerath 11,114 Xerath cùng Draven, so với thường lệ: +1.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.64 đến 2.51) · 11,114 trận
  21. Lillia 10,221 Lillia cùng Draven, so với thường lệ: +1.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.60 đến 2.54) · 10,221 trận
  22. Sona 3,904 Sona cùng Draven, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 3.1) · 3,904 trận
  23. Lux 27,369 Lux cùng Draven, so với thường lệ: +1.54 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.93 đến 2.15) · 27,369 trận
  24. Ekko 18,114 Ekko cùng Draven, so với thường lệ: +1.53 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.79 đến 2.27) · 18,114 trận
  25. Gwen 7,302 Gwen cùng Draven, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.6) · 7,302 trận
  26. Teemo 18,293 Teemo cùng Draven, so với thường lệ: +1.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.73 đến 2.21) · 18,293 trận
  27. Twisted Fate 6,981 Twisted Fate cùng Draven, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.5) · 6,981 trận
  28. Lissandra 9,294 Lissandra cùng Draven, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 2.4) · 9,294 trận
  29. Bel'Veth 4,523 Bel'Veth cùng Draven, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.8) · 4,523 trận
  30. Ahri 18,487 Ahri cùng Draven, so với thường lệ: +1.33 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.59 đến 2.06) · 18,487 trận
  31. Heimerdinger 5,573 Heimerdinger cùng Draven, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.6) · 5,573 trận
  32. Briar 11,376 Briar cùng Draven, so với thường lệ: +1.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.35 đến 2.20) · 11,376 trận
  33. Vladimir 9,988 Vladimir cùng Draven, so với thường lệ: +1.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.29 đến 2.26) · 9,988 trận
  34. Warwick 14,581 Warwick cùng Draven, so với thường lệ: +1.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.35 đến 2.00) · 14,581 trận
  35. Vex 7,745 Vex cùng Draven, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.3) · 7,745 trận
  36. Malzahar 15,118 Malzahar cùng Draven, so với thường lệ: +1.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.36 đến 1.97) · 15,118 trận
  37. Kalista 685 Kalista cùng Draven, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 4.5) · 685 trận
  38. Aurelion Sol 4,283 Aurelion Sol cùng Draven, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.6) · 4,283 trận
  39. Sett 16,264 Sett cùng Draven, so với thường lệ: +1.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.33 đến 1.89) · 16,264 trận
  40. Garen 15,592 Garen cùng Draven, so với thường lệ: +1.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.31 đến 1.90) · 15,592 trận
  41. LeBlanc 10,080 LeBlanc cùng Draven, so với thường lệ: +1.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.13 đến 2.09) · 10,080 trận
  42. Evelynn 5,074 Evelynn cùng Draven, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.5) · 5,074 trận
  43. Udyr 4,383 Udyr cùng Draven, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.5) · 4,383 trận
  44. Diana 15,812 Diana cùng Draven, so với thường lệ: +1.06 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.27 đến 1.85) · 15,812 trận
  45. Galio 8,170 Galio cùng Draven, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.1) · 8,170 trận
  46. Malphite 19,509 Malphite cùng Draven, so với thường lệ: +1.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.31 đến 1.75) · 19,509 trận
  47. Olaf 5,216 Olaf cùng Draven, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.4) · 5,216 trận
  48. Milio 7,916 Milio cùng Draven, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.0) · 7,916 trận
  49. Fizz 13,622 Fizz cùng Draven, so với thường lệ: +0.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.07 đến 1.77) · 13,622 trận
  50. Zyra 7,291 Zyra cùng Draven, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.1) · 7,291 trận
  51. Annie 3,959 Annie cùng Draven, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.4) · 3,959 trận
  52. Shen 8,681 Shen cùng Draven, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 1.9) · 8,681 trận
  53. Fiddlesticks 5,594 Fiddlesticks cùng Draven, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.1) · 5,594 trận
  54. Renata Glasc 2,787 Renata Glasc cùng Draven, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.6) · 2,787 trận
  55. Leona 22,061 Leona cùng Draven, so với thường lệ: +0.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.06 đến 1.41) · 22,061 trận
  56. Gragas 6,163 Gragas cùng Draven, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.0) · 6,163 trận
  57. Rell 6,475 Rell cùng Draven, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 1.9) · 6,475 trận
  58. Kayle 6,311 Kayle cùng Draven, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.0) · 6,311 trận
  59. Seraphine 12,931 Seraphine cùng Draven, so với thường lệ: +0.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.19 đến 1.55) · 12,931 trận
  60. Brand 9,331 Brand cùng Draven, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.6) · 9,331 trận
  61. Urgot 5,568 Urgot cùng Draven, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.9) · 5,568 trận
  62. Anivia 4,825 Anivia cùng Draven, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.9) · 4,825 trận
  63. Talon 9,873 Talon cùng Draven, so với thường lệ: +0.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.53 đến 1.45) · 9,873 trận
  64. Ornn 6,203 Ornn cùng Draven, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.7) · 6,203 trận
  65. Hwei 7,017 Hwei cùng Draven, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.6) · 7,017 trận
  66. Vel'Koz 6,381 Vel'Koz cùng Draven, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.7) · 6,381 trận
  67. Zaahen 4,894 Zaahen cùng Draven, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.7) · 4,894 trận
  68. Syndra 11,759 Syndra cùng Draven, so với thường lệ: +0.35 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.56 đến 1.26) · 11,759 trận
  69. Kassadin 4,903 Kassadin cùng Draven, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.7) · 4,903 trận
  70. Tryndamere 9,136 Tryndamere cùng Draven, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.4) · 9,136 trận
  71. Veigar 13,233 Veigar cùng Draven, so với thường lệ: +0.26 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.60 đến 1.12) · 13,233 trận
  72. Alistar 7,830 Alistar cùng Draven, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.4) · 7,830 trận
  73. Morgana 14,549 Morgana cùng Draven, so với thường lệ: +0.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.58 đến 1.06) · 14,549 trận
  74. Sion 6,652 Sion cùng Draven, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.4) · 6,652 trận
  75. Nasus 11,783 Nasus cùng Draven, so với thường lệ: +0.12 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.79 đến 1.03) · 11,783 trận
  76. Karthus 3,455 Karthus cùng Draven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.6) · 3,455 trận

Kém hợp nhất với Draven so với thường lệ

  1. Caitlyn 986 Caitlyn cùng Draven, so với thường lệ: -8.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.8 đến -5.1) · 986 trận
  2. Ezreal 1,455 Ezreal cùng Draven, so với thường lệ: -7.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.8 đến -5.0) · 1,455 trận
  3. Miss Fortune 945 Miss Fortune cùng Draven, so với thường lệ: -7.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.0 đến -4.3) · 945 trận
  4. Twitch 1,555 Twitch cùng Draven, so với thường lệ: -7.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.3 đến -4.7) · 1,555 trận
  5. Ashe 2,574 Ashe cùng Draven, so với thường lệ: -6.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.7 đến -5.0) · 2,574 trận
  6. Lucian 822 Lucian cùng Draven, so với thường lệ: -6.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.2 đến -3.1) · 822 trận
  7. Kai'Sa 1,142 Kai'Sa cùng Draven, so với thường lệ: -5.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.9 đến -2.6) · 1,142 trận
  8. Sivir 99 Sivir cùng Draven, so với thường lệ: -5.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.8 đến 0.4) · 99 trận
  9. Mel 10,330 Mel cùng Draven, so với thường lệ: -5.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.07 đến -4.15) · 10,330 trận
  10. Smolder 1,769 Smolder cùng Draven, so với thường lệ: -4.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.1 đến -2.7) · 1,769 trận
  11. Orianna 4,992 Orianna cùng Draven, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến -3.5) · 4,992 trận
  12. Rengar 6,623 Rengar cùng Draven, so với thường lệ: -4.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -3.5) · 6,623 trận
  13. Tristana 1,576 Tristana cùng Draven, so với thường lệ: -4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến -2.3) · 1,576 trận
  14. Ryze 3,728 Ryze cùng Draven, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến -2.8) · 3,728 trận
  15. Aphelios 164 Aphelios cùng Draven, so với thường lệ: -4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.3 đến 0.9) · 164 trận
  16. Jinx 151 Jinx cùng Draven, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.9 đến 1.5) · 151 trận
  17. K'Sante 4,298 K'Sante cùng Draven, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -2.0) · 4,298 trận
  18. Azir 3,221 Azir cùng Draven, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -1.6) · 3,221 trận
  19. Jayce 7,294 Jayce cùng Draven, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -2.1) · 7,294 trận
  20. Rumble 2,682 Rumble cùng Draven, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -1.3) · 2,682 trận
  21. Corki 1,023 Corki cùng Draven, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến -0.3) · 1,023 trận
  22. Jhin 989 Jhin cùng Draven, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến 0.0) · 989 trận
  23. Lee Sin 16,595 Lee Sin cùng Draven, so với thường lệ: -2.75 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.52 đến -1.98) · 16,595 trận
  24. Cassiopeia 2,931 Cassiopeia cùng Draven, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -0.9) · 2,931 trận
  25. Qiyana 13,494 Qiyana cùng Draven, so với thường lệ: -2.60 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.46 đến -1.75) · 13,494 trận
  26. Bard 3,557 Bard cùng Draven, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -0.9) · 3,557 trận
  27. Darius 16,246 Darius cùng Draven, so với thường lệ: -2.32 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.10 đến -1.54) · 16,246 trận
  28. Zeri 249 Zeri cùng Draven, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến 2.4) · 249 trận
  29. Gnar 5,153 Gnar cùng Draven, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.9) · 5,153 trận
  30. Vayne 2,802 Vayne cùng Draven, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -0.4) · 2,802 trận
  31. Akshan 3,622 Akshan cùng Draven, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến -0.5) · 3,622 trận
  32. Pantheon 17,514 Pantheon cùng Draven, so với thường lệ: -2.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.84 đến -1.33) · 17,514 trận
  33. Vi 7,838 Vi cùng Draven, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -1.0) · 7,838 trận
  34. Xayah 83 Xayah cùng Draven, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 3.8) · 83 trận
  35. Yunara 117 Yunara cùng Draven, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến 3.5) · 117 trận
  36. Taliyah 3,106 Taliyah cùng Draven, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.2) · 3,106 trận
  37. Camille 7,907 Camille cùng Draven, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.8) · 7,907 trận
  38. Zed 18,600 Zed cùng Draven, so với thường lệ: -1.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.62 đến -1.15) · 18,600 trận
  39. Kindred 4,682 Kindred cùng Draven, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.4) · 4,682 trận
  40. Tahm Kench 12,156 Tahm Kench cùng Draven, so với thường lệ: -1.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.66 đến -0.87) · 12,156 trận
  41. Rakan 3,765 Rakan cùng Draven, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.2) · 3,765 trận
  42. Neeko 4,100 Neeko cùng Draven, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.2) · 4,100 trận
  43. Varus 1,782 Varus cùng Draven, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 0.8) · 1,782 trận
  44. Quinn 4,902 Quinn cùng Draven, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.0) · 4,902 trận
  45. Lulu 10,489 Lulu cùng Draven, so với thường lệ: -1.37 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.33 đến -0.41) · 10,489 trận
  46. Akali 16,229 Akali cùng Draven, so với thường lệ: -1.35 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.13 đến -0.57) · 16,229 trận
  47. Shaco 12,857 Shaco cùng Draven, so với thường lệ: -1.34 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.22 đến -0.47) · 12,857 trận
  48. Ziggs 2,059 Ziggs cùng Draven, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.7) · 2,059 trận
  49. Graves 11,387 Graves cùng Draven, so với thường lệ: -1.33 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.25 đến -0.41) · 11,387 trận
  50. Fiora 7,450 Fiora cùng Draven, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến -0.2) · 7,450 trận
  51. Nidalee 4,018 Nidalee cùng Draven, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.3) · 4,018 trận
  52. Xin Zhao 4,706 Xin Zhao cùng Draven, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.2) · 4,706 trận
  53. Irelia 12,101 Irelia cùng Draven, so với thường lệ: -1.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.05 đến -0.26) · 12,101 trận
  54. Samira 130 Samira cùng Draven, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến 4.3) · 130 trận
  55. Yuumi 7,583 Yuumi cùng Draven, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.0) · 7,583 trận
  56. Sylas 24,591 Sylas cùng Draven, so với thường lệ: -1.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.74 đến -0.46) · 24,591 trận
  57. Senna 7,214 Senna cùng Draven, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.1) · 7,214 trận
  58. Braum 6,014 Braum cùng Draven, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.3) · 6,014 trận
  59. Riven 4,536 Riven cùng Draven, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.5) · 4,536 trận
  60. Maokai 5,047 Maokai cùng Draven, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.4) · 5,047 trận
  61. Kha'Zix 10,713 Kha'Zix cùng Draven, so với thường lệ: -0.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.86 đến 0.04) · 10,713 trận
  62. Ambessa 4,997 Ambessa cùng Draven, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.5) · 4,997 trận
  63. Viego 16,859 Viego cùng Draven, so với thường lệ: -0.86 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.63 đến -0.09) · 16,859 trận
  64. Karma 7,919 Karma cùng Draven, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.3) · 7,919 trận
  65. Katarina 13,069 Katarina cùng Draven, so với thường lệ: -0.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.60 đến 0.13) · 13,069 trận
  66. Volibear 15,245 Volibear cùng Draven, so với thường lệ: -0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.49 đến 0.12) · 15,245 trận
  67. Yasuo 28,580 Yasuo cùng Draven, so với thường lệ: -0.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.28 đến -0.08) · 28,580 trận
  68. Zoe 5,638 Zoe cùng Draven, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.6) · 5,638 trận
  69. Skarner 1,961 Skarner cùng Draven, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.5) · 1,961 trận
  70. Trundle 6,489 Trundle cùng Draven, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.6) · 6,489 trận
  71. Kennen 4,133 Kennen cùng Draven, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.9) · 4,133 trận
  72. Locke 13,724 Locke cùng Draven, so với thường lệ: -0.61 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.46 đến 0.23) · 13,724 trận
  73. Poppy 4,467 Poppy cùng Draven, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.9) · 4,467 trận
  74. Kayn 20,089 Kayn cùng Draven, so với thường lệ: -0.58 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.29 đến 0.12) · 20,089 trận
  75. Yorick 7,823 Yorick cùng Draven, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.5) · 7,823 trận
  76. Kog'Maw 1,402 Kog'Maw cùng Draven, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.9) · 1,402 trận
  77. Kled 2,790 Kled cùng Draven, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.3) · 2,790 trận
  78. Jax 14,327 Jax cùng Draven, so với thường lệ: -0.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.34 đến 0.31) · 14,327 trận
  79. Naafiri 6,759 Naafiri cùng Draven, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.8) · 6,759 trận
  80. Nautilus 27,923 Nautilus cùng Draven, so với thường lệ: -0.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.02 đến 0.19) · 27,923 trận
  81. Aatrox 9,810 Aatrox cùng Draven, so với thường lệ: -0.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.40 đến 0.58) · 9,810 trận
  82. Nunu & Willump 4,707 Nunu & Willump cùng Draven, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.0) · 4,707 trận
  83. Pyke 17,266 Pyke cùng Draven, so với thường lệ: -0.33 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.09 đến 0.42) · 17,266 trận
  84. Nocturne 9,509 Nocturne cùng Draven, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.7) · 9,509 trận
  85. Renekton 8,900 Renekton cùng Draven, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.7) · 8,900 trận
  86. Ivern 2,157 Ivern cùng Draven, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.8) · 2,157 trận
  87. Swain 11,598 Swain cùng Draven, so với thường lệ: -0.22 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.14 đến 0.69) · 11,598 trận
  88. Illaoi 7,065 Illaoi cùng Draven, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.0) · 7,065 trận
  89. Yone 34,426 Yone cùng Draven, so với thường lệ: -0.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.72 đến 0.39) · 34,426 trận
  90. Jarvan IV 8,766 Jarvan IV cùng Draven, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 0.9) · 8,766 trận
  91. Gangplank 8,171 Gangplank cùng Draven, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.0) · 8,171 trận
  92. Master Yi 19,209 Master Yi cùng Draven, so với thường lệ: -0.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.82 đến 0.62) · 19,209 trận
  93. Dr. Mundo 8,276 Dr. Mundo cùng Draven, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.0) · 8,276 trận
  94. Hecarim 8,079 Hecarim cùng Draven, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.0) · 8,079 trận
  95. Rek'Sai 1,729 Rek'Sai cùng Draven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 2.2) · 1,729 trận

Bộ đôi tốt nhất với Draven Đường giữa

  1. Viktor 12,522 Viktor cùng Draven, so với thường lệ: +1.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.90 đến 2.67) · 12,522 trận
  2. Aurora 5,019 Aurora cùng Draven, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.1) · 5,019 trận
  3. Xerath 11,114 Xerath cùng Draven, so với thường lệ: +1.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.64 đến 2.51) · 11,114 trận
  4. Ekko 18,114 Ekko cùng Draven, so với thường lệ: +1.53 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.79 đến 2.27) · 18,114 trận
  5. Twisted Fate 6,981 Twisted Fate cùng Draven, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.5) · 6,981 trận
  6. Lissandra 9,294 Lissandra cùng Draven, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 2.4) · 9,294 trận
  7. Ahri 18,487 Ahri cùng Draven, so với thường lệ: +1.33 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.59 đến 2.06) · 18,487 trận
  8. Vladimir 9,988 Vladimir cùng Draven, so với thường lệ: +1.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.29 đến 2.26) · 9,988 trận
  9. Vex 7,745 Vex cùng Draven, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.3) · 7,745 trận
  10. Malzahar 15,118 Malzahar cùng Draven, so với thường lệ: +1.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.36 đến 1.97) · 15,118 trận
  11. Aurelion Sol 4,283 Aurelion Sol cùng Draven, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.6) · 4,283 trận
  12. LeBlanc 10,080 LeBlanc cùng Draven, so với thường lệ: +1.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.13 đến 2.09) · 10,080 trận
  13. Galio 8,170 Galio cùng Draven, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.1) · 8,170 trận
  14. Fizz 13,622 Fizz cùng Draven, so với thường lệ: +0.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.07 đến 1.77) · 13,622 trận
  15. Annie 3,959 Annie cùng Draven, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.4) · 3,959 trận
  16. Anivia 4,825 Anivia cùng Draven, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.9) · 4,825 trận
  17. Hwei 7,017 Hwei cùng Draven, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.6) · 7,017 trận
  18. Syndra 11,759 Syndra cùng Draven, so với thường lệ: +0.35 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.56 đến 1.26) · 11,759 trận
  19. Kassadin 4,903 Kassadin cùng Draven, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.7) · 4,903 trận
  20. Veigar 13,233 Veigar cùng Draven, so với thường lệ: +0.26 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.60 đến 1.12) · 13,233 trận
  21. Yone 34,426 Yone cùng Draven, so với thường lệ: -0.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.72 đến 0.39) · 34,426 trận
  22. Kog'Maw 1,402 Kog'Maw cùng Draven, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.9) · 1,402 trận
  23. Locke 13,724 Locke cùng Draven, so với thường lệ: -0.61 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.46 đến 0.23) · 13,724 trận
  24. Zoe 5,638 Zoe cùng Draven, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.6) · 5,638 trận
  25. Yasuo 28,580 Yasuo cùng Draven, so với thường lệ: -0.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.28 đến -0.08) · 28,580 trận
  26. Katarina 13,069 Katarina cùng Draven, so với thường lệ: -0.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.60 đến 0.13) · 13,069 trận
  27. Sylas 24,591 Sylas cùng Draven, so với thường lệ: -1.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.74 đến -0.46) · 24,591 trận
  28. Samira 130 Samira cùng Draven, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến 4.3) · 130 trận
  29. Ziggs 2,059 Ziggs cùng Draven, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.7) · 2,059 trận
  30. Akali 16,229 Akali cùng Draven, so với thường lệ: -1.35 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.13 đến -0.57) · 16,229 trận
  31. Zed 18,600 Zed cùng Draven, so với thường lệ: -1.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.62 đến -1.15) · 18,600 trận
  32. Taliyah 3,106 Taliyah cùng Draven, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.2) · 3,106 trận
  33. Yunara 117 Yunara cùng Draven, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến 3.5) · 117 trận
  34. Xayah 83 Xayah cùng Draven, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 3.8) · 83 trận
  35. Akshan 3,622 Akshan cùng Draven, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến -0.5) · 3,622 trận
  36. Zeri 249 Zeri cùng Draven, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến 2.4) · 249 trận
  37. Cassiopeia 2,931 Cassiopeia cùng Draven, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -0.9) · 2,931 trận
  38. Jhin 989 Jhin cùng Draven, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến 0.0) · 989 trận
  39. Azir 3,221 Azir cùng Draven, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -1.6) · 3,221 trận
  40. Jinx 151 Jinx cùng Draven, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.9 đến 1.5) · 151 trận
  41. Aphelios 164 Aphelios cùng Draven, so với thường lệ: -4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.3 đến 0.9) · 164 trận
  42. Ryze 3,728 Ryze cùng Draven, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến -2.8) · 3,728 trận
  43. Tristana 1,576 Tristana cùng Draven, so với thường lệ: -4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến -2.3) · 1,576 trận
  44. Orianna 4,992 Orianna cùng Draven, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến -3.5) · 4,992 trận
  45. Smolder 1,769 Smolder cùng Draven, so với thường lệ: -4.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.1 đến -2.7) · 1,769 trận
  46. Mel 10,330 Mel cùng Draven, so với thường lệ: -5.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.07 đến -4.15) · 10,330 trận
  47. Sivir 99 Sivir cùng Draven, so với thường lệ: -5.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.8 đến 0.4) · 99 trận
  48. Kai'Sa 1,142 Kai'Sa cùng Draven, so với thường lệ: -5.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.9 đến -2.6) · 1,142 trận
  49. Lucian 822 Lucian cùng Draven, so với thường lệ: -6.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.2 đến -3.1) · 822 trận
  50. Ezreal 1,455 Ezreal cùng Draven, so với thường lệ: -7.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.8 đến -5.0) · 1,455 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.