Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Annie hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Annie so với thường lệ

  1. Bel'Veth 2,161 Bel'Veth cùng Annie, so với thường lệ: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 5.5) · 2,161 trận
  2. Nilah 1,018 Nilah cùng Annie, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 6.0) · 1,018 trận
  3. Jinx 15,224 Jinx cùng Annie, so với thường lệ: +3.00 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.18 đến 3.83) · 15,224 trận
  4. Shyvana 4,554 Shyvana cùng Annie, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 4.1) · 4,554 trận
  5. Ngộ Không 7,302 Ngộ Không cùng Annie, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 3.7) · 7,302 trận
  6. Katarina 799 Katarina cùng Annie, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 5.5) · 799 trận
  7. Poppy 2,107 Poppy cùng Annie, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 4.4) · 2,107 trận
  8. Taric 1,221 Taric cùng Annie, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 4.9) · 1,221 trận
  9. Ornn 2,727 Ornn cùng Annie, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 4.0) · 2,727 trận
  10. Milio 4,366 Milio cùng Annie, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.5) · 4,366 trận
  11. Blitzcrank 5,881 Blitzcrank cùng Annie, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.3) · 5,881 trận
  12. Nami 6,170 Nami cùng Annie, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.2) · 6,170 trận
  13. Urgot 2,817 Urgot cùng Annie, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.7) · 2,817 trận
  14. Briar 5,422 Briar cùng Annie, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.2) · 5,422 trận
  15. Leona 7,693 Leona cùng Annie, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.0) · 7,693 trận
  16. Garen 7,271 Garen cùng Annie, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.0) · 7,271 trận
  17. Sett 7,739 Sett cùng Annie, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 2.9) · 7,739 trận
  18. Kled 1,307 Kled cùng Annie, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 4.2) · 1,307 trận
  19. Rammus 2,844 Rammus cùng Annie, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 3.4) · 2,844 trận
  20. Amumu 3,594 Amumu cùng Annie, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.1) · 3,594 trận
  21. Quinn 2,128 Quinn cùng Annie, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.5) · 2,128 trận
  22. Xerath 3,144 Xerath cùng Annie, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 3.2) · 3,144 trận
  23. Thresh 10,412 Thresh cùng Annie, so với thường lệ: +1.30 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.32 đến 2.28) · 10,412 trận
  24. Braum 3,537 Braum cùng Annie, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.9) · 3,537 trận
  25. Janna 3,203 Janna cùng Annie, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.9) · 3,203 trận
  26. Warwick 7,143 Warwick cùng Annie, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.4) · 7,143 trận
  27. Lillia 3,524 Lillia cùng Annie, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.8) · 3,524 trận
  28. Illaoi 3,402 Illaoi cùng Annie, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.8) · 3,402 trận
  29. Jarvan IV 4,204 Jarvan IV cùng Annie, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.6) · 4,204 trận
  30. Kayle 2,213 Kayle cùng Annie, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 3.1) · 2,213 trận
  31. Soraka 3,722 Soraka cùng Annie, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.7) · 3,722 trận
  32. Zyra 3,577 Zyra cùng Annie, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.6) · 3,577 trận
  33. Ryze 248 Ryze cùng Annie, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 5.7) · 248 trận
  34. Dr. Mundo 3,747 Dr. Mundo cùng Annie, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.6) · 3,747 trận
  35. Zaahen 2,233 Zaahen cùng Annie, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.0) · 2,233 trận
  36. Hwei 1,071 Hwei cùng Annie, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 3.7) · 1,071 trận
  37. Singed 1,818 Singed cùng Annie, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 3.1) · 1,818 trận
  38. Master Yi 9,443 Master Yi cùng Annie, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 1.9) · 9,443 trận
  39. Swain 4,983 Swain cùng Annie, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.2) · 4,983 trận
  40. Kayn 9,719 Kayn cùng Annie, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 1.8) · 9,719 trận
  41. Zeri 2,673 Zeri cùng Annie, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.6) · 2,673 trận
  42. Olaf 2,624 Olaf cùng Annie, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.6) · 2,624 trận
  43. Renata Glasc 1,090 Renata Glasc cùng Annie, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 3.5) · 1,090 trận
  44. Ekko 3,227 Ekko cùng Annie, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.4) · 3,227 trận
  45. Sivir 3,176 Sivir cùng Annie, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.4) · 3,176 trận
  46. Viego 8,571 Viego cùng Annie, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.8) · 8,571 trận
  47. Maokai 2,286 Maokai cùng Annie, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.7) · 2,286 trận
  48. Talon 3,681 Talon cùng Annie, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.3) · 3,681 trận
  49. Kog'Maw 1,987 Kog'Maw cùng Annie, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.8) · 1,987 trận
  50. Tryndamere 4,376 Tryndamere cùng Annie, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.1) · 4,376 trận
  51. Gwen 2,229 Gwen cùng Annie, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.6) · 2,229 trận
  52. Smolder 4,983 Smolder cùng Annie, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.0) · 4,983 trận
  53. Yasuo 5,958 Yasuo cùng Annie, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.9) · 5,958 trận
  54. Fiora 3,240 Fiora cùng Annie, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.3) · 3,240 trận
  55. Aphelios 5,234 Aphelios cùng Annie, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.9) · 5,234 trận
  56. Zac 2,312 Zac cùng Annie, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.5) · 2,312 trận
  57. Xayah 4,060 Xayah cùng Annie, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.0) · 4,060 trận
  58. Kindred 2,458 Kindred cùng Annie, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.5) · 2,458 trận
  59. Elise 1,916 Elise cùng Annie, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 2.6) · 1,916 trận
  60. Teemo 8,052 Teemo cùng Annie, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.5) · 8,052 trận
  61. Kai'Sa 12,737 Kai'Sa cùng Annie, so với thường lệ: +0.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.51 đến 1.28) · 12,737 trận
  62. Diana 2,883 Diana cùng Annie, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.1) · 2,883 trận
  63. Tristana 10,175 Tristana cùng Annie, so với thường lệ: +0.32 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.67 đến 1.32) · 10,175 trận
  64. Cho'Gath 8,964 Cho'Gath cùng Annie, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.4) · 8,964 trận
  65. Seraphine 8,375 Seraphine cùng Annie, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.4) · 8,375 trận
  66. Lulu 7,125 Lulu cùng Annie, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.5) · 7,125 trận
  67. Nocturne 4,907 Nocturne cùng Annie, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.7) · 4,907 trận
  68. Malphite 8,338 Malphite cùng Annie, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.4) · 8,338 trận
  69. Zed 2,635 Zed cùng Annie, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.1) · 2,635 trận
  70. Nautilus 8,563 Nautilus cùng Annie, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.3) · 8,563 trận
  71. Viktor 1,234 Viktor cùng Annie, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.8) · 1,234 trận
  72. Taliyah 450 Taliyah cùng Annie, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 4.0) · 450 trận
  73. Gangplank 3,487 Gangplank cùng Annie, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.8) · 3,487 trận
  74. Renekton 4,249 Renekton cùng Annie, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.7) · 4,249 trận
  75. Brand 4,182 Brand cùng Annie, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.7) · 4,182 trận
  76. Ambessa 2,229 Ambessa cùng Annie, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 2.2) · 2,229 trận
  77. Yone 8,424 Yone cùng Annie, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.2) · 8,424 trận
  78. Alistar 3,167 Alistar cùng Annie, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.8) · 3,167 trận
  79. Mordekaiser 6,872 Mordekaiser cùng Annie, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.3) · 6,872 trận
  80. Jhin 14,549 Jhin cùng Annie, so với thường lệ: +0.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.76 đến 0.92) · 14,549 trận
  81. Nasus 5,260 Nasus cùng Annie, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.4) · 5,260 trận
  82. LeBlanc 641 LeBlanc cùng Annie, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 3.5) · 641 trận

Kém hợp nhất với Annie so với thường lệ

  1. Mel 2,564 Mel cùng Annie, so với thường lệ: -6.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.0 đến -4.3) · 2,564 trận
  2. Locke 881 Locke cùng Annie, so với thường lệ: -4.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.9 đến -1.9) · 881 trận
  3. Cassiopeia 408 Cassiopeia cùng Annie, so với thường lệ: -4.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.8 đến -0.9) · 408 trận
  4. Rumble 959 Rumble cùng Annie, so với thường lệ: -4.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.6 đến -1.9) · 959 trận
  5. Nunu & Willump 1,722 Nunu & Willump cùng Annie, so với thường lệ: -4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến -2.3) · 1,722 trận
  6. Ivern 844 Ivern cùng Annie, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến -1.4) · 844 trận
  7. Varus 3,051 Varus cùng Annie, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến -2.5) · 3,051 trận
  8. Twisted Fate 493 Twisted Fate cùng Annie, so với thường lệ: -3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.7 đến -0.2) · 493 trận
  9. Orianna 157 Orianna cùng Annie, so với thường lệ: -3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.0 đến 1.3) · 157 trận
  10. K'Sante 1,965 K'Sante cùng Annie, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến -1.4) · 1,965 trận
  11. Heimerdinger 1,965 Heimerdinger cùng Annie, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -1.4) · 1,965 trận
  12. Nidalee 1,475 Nidalee cùng Annie, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến -0.9) · 1,475 trận
  13. Jayce 3,397 Jayce cùng Annie, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -1.6) · 3,397 trận
  14. Ahri 333 Ahri cùng Annie, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.4 đến 1.1) · 333 trận
  15. Rengar 3,116 Rengar cùng Annie, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -1.4) · 3,116 trận
  16. Vladimir 926 Vladimir cùng Annie, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến -0.1) · 926 trận
  17. Ezreal 8,638 Ezreal cùng Annie, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -1.9) · 8,638 trận
  18. Corki 1,372 Corki cùng Annie, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến -0.3) · 1,372 trận
  19. Kennen 1,237 Kennen cùng Annie, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -0.2) · 1,237 trận
  20. Azir 138 Azir cùng Annie, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.1 đến 2.6) · 138 trận
  21. Qiyana 4,435 Qiyana cùng Annie, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -1.2) · 4,435 trận
  22. Fiddlesticks 2,080 Fiddlesticks cùng Annie, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến -0.5) · 2,080 trận
  23. Ashe 8,098 Ashe cùng Annie, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -1.2) · 8,098 trận
  24. Naafiri 2,441 Naafiri cùng Annie, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -0.3) · 2,441 trận
  25. Neeko 1,849 Neeko cùng Annie, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 0.0) · 1,849 trận
  26. Karthus 1,311 Karthus cùng Annie, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 0.4) · 1,311 trận
  27. Veigar 1,957 Veigar cùng Annie, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 0.0) · 1,957 trận
  28. Gnar 2,345 Gnar cùng Annie, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -0.1) · 2,345 trận
  29. Fizz 676 Fizz cùng Annie, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 1.3) · 676 trận
  30. Malzahar 980 Malzahar cùng Annie, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 0.9) · 980 trận
  31. Shaco 5,876 Shaco cùng Annie, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.6) · 5,876 trận
  32. Evelynn 1,801 Evelynn cùng Annie, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.4) · 1,801 trận
  33. Syndra 560 Syndra cùng Annie, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến 1.9) · 560 trận
  34. Zoe 613 Zoe cùng Annie, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 1.8) · 613 trận
  35. Lee Sin 8,133 Lee Sin cùng Annie, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.5) · 8,133 trận
  36. Hecarim 3,591 Hecarim cùng Annie, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.0) · 3,591 trận
  37. Samira 4,437 Samira cùng Annie, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.1) · 4,437 trận
  38. Yuumi 4,258 Yuumi cùng Annie, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.0) · 4,258 trận
  39. Skarner 892 Skarner cùng Annie, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 1.5) · 892 trận
  40. Camille 3,366 Camille cùng Annie, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.2) · 3,366 trận
  41. Kalista 2,493 Kalista cùng Annie, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.4) · 2,493 trận
  42. Galio 1,009 Galio cùng Annie, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 1.4) · 1,009 trận
  43. Anivia 754 Anivia cùng Annie, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 1.8) · 754 trận
  44. Lucian 5,786 Lucian cùng Annie, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.0) · 5,786 trận
  45. Vi 3,846 Vi cùng Annie, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.3) · 3,846 trận
  46. Tahm Kench 5,860 Tahm Kench cùng Annie, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.1) · 5,860 trận
  47. Rakan 2,410 Rakan cùng Annie, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.8) · 2,410 trận
  48. Gragas 1,855 Gragas cùng Annie, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.0) · 1,855 trận
  49. Sion 2,909 Sion cùng Annie, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.7) · 2,909 trận
  50. Vex 188 Vex cùng Annie, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến 3.9) · 188 trận
  51. Aurelion Sol 652 Aurelion Sol cùng Annie, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 2.3) · 652 trận
  52. Xin Zhao 2,283 Xin Zhao cùng Annie, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.9) · 2,283 trận
  53. Akali 1,822 Akali cùng Annie, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 1.2) · 1,822 trận
  54. Bard 2,121 Bard cùng Annie, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.1) · 2,121 trận
  55. Akshan 274 Akshan cùng Annie, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 3.6) · 274 trận
  56. Kassadin 93 Kassadin cùng Annie, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến 4.8) · 93 trận
  57. Sona 2,080 Sona cùng Annie, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.2) · 2,080 trận
  58. Riven 1,794 Riven cùng Annie, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 1.3) · 1,794 trận
  59. Lux 11,374 Lux cùng Annie, so với thường lệ: -0.86 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.80 đến 0.08) · 11,374 trận
  60. Darius 7,846 Darius cùng Annie, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.3) · 7,846 trận
  61. Sylas 5,235 Sylas cùng Annie, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.6) · 5,235 trận
  62. Sejuani 2,321 Sejuani cùng Annie, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 1.2) · 2,321 trận
  63. Volibear 6,488 Volibear cùng Annie, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.5) · 6,488 trận
  64. Ziggs 1,369 Ziggs cùng Annie, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 1.7) · 1,369 trận
  65. Yunara 6,732 Yunara cùng Annie, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.5) · 6,732 trận
  66. Graves 5,708 Graves cùng Annie, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.7) · 5,708 trận
  67. Shen 3,853 Shen cùng Annie, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.9) · 3,853 trận
  68. Aurora 361 Aurora cùng Annie, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 3.6) · 361 trận
  69. Miss Fortune 11,965 Miss Fortune cùng Annie, so với thường lệ: -0.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.41 đến 0.43) · 11,965 trận
  70. Irelia 3,409 Irelia cùng Annie, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.2) · 3,409 trận
  71. Trundle 3,155 Trundle cùng Annie, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.2) · 3,155 trận
  72. Vayne 5,175 Vayne cùng Annie, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.9) · 5,175 trận
  73. Pantheon 7,214 Pantheon cùng Annie, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.8) · 7,214 trận
  74. Twitch 5,975 Twitch cùng Annie, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.9) · 5,975 trận
  75. Pyke 5,237 Pyke cùng Annie, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.0) · 5,237 trận
  76. Lissandra 457 Lissandra cùng Annie, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 3.5) · 457 trận
  77. Rell 2,472 Rell cùng Annie, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.6) · 2,472 trận
  78. Senna 5,129 Senna cùng Annie, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.1) · 5,129 trận
  79. Rek'Sai 769 Rek'Sai cùng Annie, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 2.9) · 769 trận
  80. Jax 6,761 Jax cùng Annie, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.9) · 6,761 trận
  81. Karma 3,976 Karma cùng Annie, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.3) · 3,976 trận
  82. Zilean 1,938 Zilean cùng Annie, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.9) · 1,938 trận
  83. Yorick 3,808 Yorick cùng Annie, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.4) · 3,808 trận
  84. Draven 3,424 Draven cùng Annie, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.5) · 3,424 trận
  85. Kha'Zix 5,002 Kha'Zix cùng Annie, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.2) · 5,002 trận
  86. Aatrox 4,679 Aatrox cùng Annie, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.3) · 4,679 trận
  87. Udyr 1,968 Udyr cùng Annie, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 2.0) · 1,968 trận
  88. Morgana 7,059 Morgana cùng Annie, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.1) · 7,059 trận
  89. Caitlyn 17,354 Caitlyn cùng Annie, so với thường lệ: -0.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.82 đến 0.74) · 17,354 trận
  90. Vel'Koz 2,919 Vel'Koz cùng Annie, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.7) · 2,919 trận

Bộ đôi tốt nhất với Annie Đi rừng

  1. Bel'Veth 2,161 Bel'Veth cùng Annie, so với thường lệ: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 5.5) · 2,161 trận
  2. Shyvana 4,554 Shyvana cùng Annie, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 4.1) · 4,554 trận
  3. Ngộ Không 7,302 Ngộ Không cùng Annie, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 3.7) · 7,302 trận
  4. Briar 5,422 Briar cùng Annie, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.2) · 5,422 trận
  5. Rammus 2,844 Rammus cùng Annie, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 3.4) · 2,844 trận
  6. Amumu 3,594 Amumu cùng Annie, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.1) · 3,594 trận
  7. Quinn 2,128 Quinn cùng Annie, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.5) · 2,128 trận
  8. Warwick 7,143 Warwick cùng Annie, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.4) · 7,143 trận
  9. Lillia 3,524 Lillia cùng Annie, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.8) · 3,524 trận
  10. Jarvan IV 4,204 Jarvan IV cùng Annie, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.6) · 4,204 trận
  11. Master Yi 9,443 Master Yi cùng Annie, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 1.9) · 9,443 trận
  12. Kayn 9,719 Kayn cùng Annie, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 1.8) · 9,719 trận
  13. Ekko 3,227 Ekko cùng Annie, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.4) · 3,227 trận
  14. Viego 8,571 Viego cùng Annie, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.8) · 8,571 trận
  15. Talon 3,681 Talon cùng Annie, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.3) · 3,681 trận
  16. Zac 2,312 Zac cùng Annie, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.5) · 2,312 trận
  17. Kindred 2,458 Kindred cùng Annie, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.5) · 2,458 trận
  18. Elise 1,916 Elise cùng Annie, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 2.6) · 1,916 trận
  19. Diana 2,883 Diana cùng Annie, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.1) · 2,883 trận
  20. Cho'Gath 8,964 Cho'Gath cùng Annie, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.4) · 8,964 trận
  21. Nocturne 4,907 Nocturne cùng Annie, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.7) · 4,907 trận
  22. Zed 2,635 Zed cùng Annie, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.1) · 2,635 trận
  23. Taliyah 450 Taliyah cùng Annie, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 4.0) · 450 trận
  24. Udyr 1,968 Udyr cùng Annie, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 2.0) · 1,968 trận
  25. Kha'Zix 5,002 Kha'Zix cùng Annie, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.2) · 5,002 trận
  26. Rek'Sai 769 Rek'Sai cùng Annie, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 2.9) · 769 trận
  27. Graves 5,708 Graves cùng Annie, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.7) · 5,708 trận
  28. Sejuani 2,321 Sejuani cùng Annie, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 1.2) · 2,321 trận
  29. Sylas 5,235 Sylas cùng Annie, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.6) · 5,235 trận
  30. Xin Zhao 2,283 Xin Zhao cùng Annie, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.9) · 2,283 trận
  31. Vi 3,846 Vi cùng Annie, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.3) · 3,846 trận
  32. Skarner 892 Skarner cùng Annie, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 1.5) · 892 trận
  33. Lee Sin 8,133 Lee Sin cùng Annie, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.5) · 8,133 trận
  34. Hecarim 3,591 Hecarim cùng Annie, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.0) · 3,591 trận
  35. Evelynn 1,801 Evelynn cùng Annie, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.4) · 1,801 trận
  36. Shaco 5,876 Shaco cùng Annie, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.6) · 5,876 trận
  37. Fizz 676 Fizz cùng Annie, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 1.3) · 676 trận
  38. Karthus 1,311 Karthus cùng Annie, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 0.4) · 1,311 trận
  39. Naafiri 2,441 Naafiri cùng Annie, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -0.3) · 2,441 trận
  40. Fiddlesticks 2,080 Fiddlesticks cùng Annie, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến -0.5) · 2,080 trận
  41. Qiyana 4,435 Qiyana cùng Annie, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -1.2) · 4,435 trận
  42. Rengar 3,116 Rengar cùng Annie, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -1.4) · 3,116 trận
  43. Nidalee 1,475 Nidalee cùng Annie, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến -0.9) · 1,475 trận
  44. Ivern 844 Ivern cùng Annie, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến -1.4) · 844 trận
  45. Nunu & Willump 1,722 Nunu & Willump cùng Annie, so với thường lệ: -4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến -2.3) · 1,722 trận
  46. Locke 881 Locke cùng Annie, so với thường lệ: -4.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.9 đến -1.9) · 881 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.