Liên Minh Huyền Thoại Tryndamere hợp với ai
Hợp nhất với Tryndamere so với thường lệ
-
Heimerdinger 2,124 Heimerdinger cùng Tryndamere, so với thường lệ: +4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.4 đến 6.5) · 2,124 trận -
Rammus 5,059 Rammus cùng Tryndamere, so với thường lệ: +3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.4 đến 5.2) · 5,059 trận -
Amumu 9,151 Amumu cùng Tryndamere, so với thường lệ: +3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.7 đến 4.8) · 9,151 trận -
Lillia 9,414 Lillia cùng Tryndamere, so với thường lệ: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.5 đến 4.5) · 9,414 trận -
Kog'Maw 4,985 Kog'Maw cùng Tryndamere, so với thường lệ: +3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 4.5) · 4,985 trận -
Mordekaiser 1,890 Mordekaiser cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 5.1) · 1,890 trận -
Shyvana 9,385 Shyvana cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 3.9) · 9,385 trận -
Kayle 867 Kayle cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 5.8) · 867 trận -
Gwen 2,446 Gwen cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 4.7) · 2,446 trận -
Bel'Veth 4,237 Bel'Veth cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 4.1) · 4,237 trận -
Nilah 2,079 Nilah cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 4.6) · 2,079 trận -
Poppy 3,301 Poppy cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 4.1) · 3,301 trận -
Cho'Gath 14,695 Cho'Gath cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.60 đến 3.24) · 14,695 trận -
Sion 2,683 Sion cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 4.2) · 2,683 trận -
Zyra 10,402 Zyra cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.37 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.40 đến 3.33) · 10,402 trận -
Fiddlesticks 4,671 Fiddlesticks cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.8) · 4,671 trận -
Ziggs 6,122 Ziggs cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.6) · 6,122 trận -
Leona 16,828 Leona cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.20 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.44 đến 2.97) · 16,828 trận -
Xerath 14,749 Xerath cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.12 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.31 đến 2.94) · 14,749 trận -
Sejuani 4,829 Sejuani cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.5) · 4,829 trận -
Elise 4,286 Elise cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.5) · 4,286 trận -
Veigar 16,910 Veigar cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.99 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.23 đến 2.76) · 16,910 trận -
Singed 765 Singed cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 5.2) · 765 trận -
Braum 6,938 Braum cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.1) · 6,938 trận -
Briar 10,712 Briar cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.97 đến 2.87) · 10,712 trận -
Fiora 231 Fiora cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 6.6) · 231 trận -
Taric 2,233 Taric cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.8) · 2,233 trận -
Malzahar 15,130 Malzahar cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.83 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.02 đến 2.64) · 15,130 trận -
Rumble 459 Rumble cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 5.6) · 459 trận -
Milio 7,635 Milio cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 2.9) · 7,635 trận -
Aurora 3,820 Aurora cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 3.3) · 3,820 trận -
Fizz 13,755 Fizz cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.85 đến 2.53) · 13,755 trận -
Vel'Koz 10,214 Vel'Koz cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.72 đến 2.66) · 10,214 trận -
Ngộ Không 10,755 Ngộ Không cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.73 đến 2.63) · 10,755 trận -
Warwick 13,017 Warwick cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.77 đến 2.51) · 13,017 trận -
Brand 12,715 Brand cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.62 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.75 đến 2.50) · 12,715 trận -
Swain 12,046 Swain cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.68 đến 2.47) · 12,046 trận -
Smolder 10,105 Smolder cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.60 đến 2.55) · 10,105 trận -
Hwei 7,329 Hwei cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 2.7) · 7,329 trận -
Nami 11,217 Nami cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.58 đến 2.45) · 11,217 trận -
Ekko 17,645 Ekko cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.51 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.76 đến 2.26) · 17,645 trận -
Kled 235 Kled cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 6.1) · 235 trận -
Trundle 2,772 Trundle cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 3.2) · 2,772 trận -
Ahri 18,927 Ahri cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.65 đến 2.11) · 18,927 trận -
Kennen 1,010 Kennen cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 4.2) · 1,010 trận -
Vex 7,688 Vex cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.4) · 7,688 trận -
Karthus 3,637 Karthus cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.9) · 3,637 trận -
Alistar 7,368 Alistar cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.4) · 7,368 trận -
Morgana 17,380 Morgana cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.40 đến 1.91) · 17,380 trận -
Vladimir 6,822 Vladimir cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.3) · 6,822 trận -
Teemo 6,142 Teemo cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.3) · 6,142 trận -
Seraphine 19,422 Seraphine cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.36 đến 1.79) · 19,422 trận -
Maokai 4,222 Maokai cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.6) · 4,222 trận -
Malphite 7,359 Malphite cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.2) · 7,359 trận -
Zac 4,308 Zac cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.4) · 4,308 trận -
Rell 5,066 Rell cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.3) · 5,066 trận -
Rakan 5,346 Rakan cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.2) · 5,346 trận -
Darius 3,074 Darius cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.6) · 3,074 trận -
Miss Fortune 33,264 Miss Fortune cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.87 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.31 đến 1.43) · 33,264 trận -
Gangplank 656 Gangplank cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 4.2) · 656 trận -
Soraka 6,891 Soraka cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.0) · 6,891 trận -
Lux 36,853 Lux cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.79 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.26 đến 1.33) · 36,853 trận -
Xayah 10,149 Xayah cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.21 đến 1.74) · 10,149 trận -
Jax 4,699 Jax cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.2) · 4,699 trận -
Sona 4,315 Sona cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.2) · 4,315 trận -
Anivia 4,297 Anivia cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.2) · 4,297 trận -
Thresh 20,225 Thresh cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.58 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.12 đến 1.29) · 20,225 trận -
Annie 3,979 Annie cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.1) · 3,979 trận -
Aurelion Sol 4,870 Aurelion Sol cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.9) · 4,870 trận -
Diana 15,131 Diana cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.28 đến 1.33) · 15,131 trận -
Renata Glasc 2,876 Renata Glasc cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.3) · 2,876 trận -
Lissandra 8,404 Lissandra cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.6) · 8,404 trận -
LeBlanc 9,824 LeBlanc cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.50 đến 1.48) · 9,824 trận -
Blitzcrank 13,102 Blitzcrank cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.48 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.38 đến 1.35) · 13,102 trận -
Janna 4,542 Janna cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.9) · 4,542 trận -
Syndra 13,043 Syndra cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.48 đến 1.25) · 13,043 trận -
Zeri 5,186 Zeri cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.7) · 5,186 trận -
Nasus 2,233 Nasus cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.4) · 2,233 trận -
Dr. Mundo 1,849 Dr. Mundo cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 2.5) · 1,849 trận -
Volibear 4,804 Volibear cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.7) · 4,804 trận -
Twitch 12,796 Twitch cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.63 đến 1.12) · 12,796 trận -
Evelynn 5,340 Evelynn cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.5) · 5,340 trận -
Zilean 3,965 Zilean cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.7) · 3,965 trận -
Rek'Sai 1,241 Rek'Sai cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.8) · 1,241 trận -
Galio 8,330 Galio cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.2) · 8,330 trận -
Udyr 3,127 Udyr cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.8) · 3,127 trận -
Zaahen 756 Zaahen cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 3.3) · 756 trận
Kém hợp nhất với Tryndamere so với thường lệ
-
Rengar 5,691 Rengar cùng Tryndamere, so với thường lệ: -6.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.3 đến -4.8) · 5,691 trận -
Qiyana 11,461 Qiyana cùng Tryndamere, so với thường lệ: -5.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.97 đến -4.14) · 11,461 trận -
Azir 3,035 Azir cùng Tryndamere, so với thường lệ: -4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến -2.5) · 3,035 trận -
Yuumi 8,132 Yuumi cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -2.6) · 8,132 trận -
Jayce 2,643 Jayce cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -1.8) · 2,643 trận -
Ezreal 22,413 Ezreal cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.08 đến -2.74) · 22,413 trận -
Urgot 292 Urgot cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 1.0) · 292 trận -
Skarner 1,523 Skarner cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến -0.9) · 1,523 trận -
Lee Sin 17,000 Lee Sin cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.06 đến -2.53) · 17,000 trận -
Sett 1,501 Sett cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -0.8) · 1,501 trận -
Riven 840 Riven cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến -0.1) · 840 trận -
Zed 17,177 Zed cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.83 đến -2.31) · 17,177 trận -
Ambessa 1,129 Ambessa cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.4) · 1,129 trận -
Camille 1,514 Camille cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -0.6) · 1,514 trận -
Corki 2,548 Corki cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -0.7) · 2,548 trận -
Mel 13,191 Mel cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.39 đến -1.66) · 13,191 trận -
Akshan 2,968 Akshan cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -0.7) · 2,968 trận -
Cassiopeia 2,497 Cassiopeia cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -0.6) · 2,497 trận -
Pantheon 11,278 Pantheon cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.20 đến -1.34) · 11,278 trận -
Kha'Zix 9,112 Kha'Zix cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -1.2) · 9,112 trận -
Irelia 4,992 Irelia cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.9) · 4,992 trận -
Orianna 6,235 Orianna cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -0.9) · 6,235 trận -
Bard 4,273 Bard cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.7) · 4,273 trận -
K'Sante 233 K'Sante cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.7 đến 2.7) · 233 trận -
Hecarim 6,301 Hecarim cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.7) · 6,301 trận -
Pyke 10,280 Pyke cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.85 đến -0.91) · 10,280 trận -
Lucian 12,302 Lucian cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.67 đến -0.89) · 12,302 trận -
Akali 15,955 Akali cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.70 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.49 đến -0.91) · 15,955 trận -
Graves 10,909 Graves cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.51 đến -0.63) · 10,909 trận -
Yunara 12,587 Yunara cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.37 đến -0.61) · 12,587 trận -
Quinn 2,635 Quinn cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.4) · 2,635 trận -
Master Yi 18,943 Master Yi cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.14 đến -0.68) · 18,943 trận -
Kindred 4,568 Kindred cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.0) · 4,568 trận -
Ryze 3,270 Ryze cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.3) · 3,270 trận -
Draven 6,596 Draven cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.2) · 6,596 trận -
Caitlyn 34,435 Caitlyn cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.25 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.81 đến -0.70) · 34,435 trận -
Ashe 17,682 Ashe cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.00 đến -0.49) · 17,682 trận -
Karma 8,537 Karma cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến -0.2) · 8,537 trận -
Zoe 5,418 Zoe cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.2) · 5,418 trận -
Lulu 12,916 Lulu cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.95 đến -0.20) · 12,916 trận -
Tristana 18,229 Tristana cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.00 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.74 đến -0.26) · 18,229 trận -
Nidalee 3,479 Nidalee cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.6) · 3,479 trận -
Kalista 6,301 Kalista cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.2) · 6,301 trận -
Varus 7,828 Varus cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.1) · 7,828 trận -
Nautilus 18,375 Nautilus cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.97 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.71 đến -0.24) · 18,375 trận -
Vayne 8,716 Vayne cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.1) · 8,716 trận -
Aatrox 1,374 Aatrox cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 1.5) · 1,374 trận -
Olaf 848 Olaf cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 2.1) · 848 trận -
Locke 12,369 Locke cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.90 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.79 đến -0.01) · 12,369 trận -
Neeko 4,933 Neeko cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.5) · 4,933 trận -
Nocturne 10,303 Nocturne cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.82 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.79 đến 0.15) · 10,303 trận -
Xin Zhao 5,988 Xin Zhao cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.5) · 5,988 trận -
Katarina 11,930 Katarina cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.67 đến 0.14) · 11,930 trận -
Aphelios 8,830 Aphelios cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.3) · 8,830 trận -
Viktor 11,321 Viktor cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.61 đến 0.25) · 11,321 trận -
Kassadin 3,885 Kassadin cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.9) · 3,885 trận -
Yasuo 24,145 Yasuo cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.65 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.30 đến 0.00) · 24,145 trận -
Yorick 800 Yorick cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 2.5) · 800 trận -
Samira 8,485 Samira cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.4) · 8,485 trận -
Garen 1,499 Garen cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.8) · 1,499 trận -
Yone 18,240 Yone cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.31 đến 0.17) · 18,240 trận -
Taliyah 4,201 Taliyah cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.9) · 4,201 trận -
Shaco 12,537 Shaco cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.51 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.40 đến 0.37) · 12,537 trận -
Sivir 6,493 Sivir cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.8) · 6,493 trận -
Viego 16,057 Viego cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.22 đến 0.36) · 16,057 trận -
Illaoi 293 Illaoi cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 4.0) · 293 trận -
Sylas 22,433 Sylas cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.08 đến 0.27) · 22,433 trận -
Renekton 508 Renekton cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 3.3) · 508 trận -
Senna 10,731 Senna cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.33 đến 0.57) · 10,731 trận -
Gnar 125 Gnar cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 5.1) · 125 trận -
Naafiri 6,218 Naafiri cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.9) · 6,218 trận -
Shen 2,750 Shen cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.5) · 2,750 trận -
Tahm Kench 7,554 Tahm Kench cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.8) · 7,554 trận -
Nunu & Willump 4,880 Nunu & Willump cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.2) · 4,880 trận -
Jhin 32,566 Jhin cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.19 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.76 đến 0.37) · 32,566 trận -
Ivern 1,617 Ivern cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 2.1) · 1,617 trận -
Vi 8,258 Vi cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 0.9) · 8,258 trận -
Talon 7,635 Talon cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.0) · 7,635 trận -
Gragas 2,376 Gragas cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.8) · 2,376 trận -
Kai'Sa 32,460 Kai'Sa cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.64 đến 0.49) · 32,460 trận -
Kayn 17,918 Kayn cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.82 đến 0.67) · 17,918 trận -
Jarvan IV 12,635 Jarvan IV cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.95 đến 0.81) · 12,635 trận -
Twisted Fate 6,623 Twisted Fate cùng Tryndamere, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.2) · 6,623 trận -
Jinx 26,226 Jinx cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.64 đến 0.61) · 26,226 trận -
Ornn 445 Ornn cùng Tryndamere, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 3.9) · 445 trận
Bộ đôi tốt nhất với Tryndamere Đi rừng
-
Rammus 5,059 Rammus cùng Tryndamere, so với thường lệ: +3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.4 đến 5.2) · 5,059 trận -
Amumu 9,151 Amumu cùng Tryndamere, so với thường lệ: +3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.7 đến 4.8) · 9,151 trận -
Lillia 9,414 Lillia cùng Tryndamere, so với thường lệ: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.5 đến 4.5) · 9,414 trận -
Mordekaiser 1,890 Mordekaiser cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 5.1) · 1,890 trận -
Shyvana 9,385 Shyvana cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 3.9) · 9,385 trận -
Gwen 2,446 Gwen cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 4.7) · 2,446 trận -
Bel'Veth 4,237 Bel'Veth cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 4.1) · 4,237 trận -
Cho'Gath 14,695 Cho'Gath cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.60 đến 3.24) · 14,695 trận -
Sion 2,683 Sion cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 4.2) · 2,683 trận -
Fiddlesticks 4,671 Fiddlesticks cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.8) · 4,671 trận -
Sejuani 4,829 Sejuani cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.5) · 4,829 trận -
Elise 4,286 Elise cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.5) · 4,286 trận -
Briar 10,712 Briar cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.97 đến 2.87) · 10,712 trận -
Ngộ Không 10,755 Ngộ Không cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.73 đến 2.63) · 10,755 trận -
Warwick 13,017 Warwick cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.77 đến 2.51) · 13,017 trận -
Trundle 2,772 Trundle cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 3.2) · 2,772 trận -
Karthus 3,637 Karthus cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.9) · 3,637 trận -
Teemo 6,142 Teemo cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.3) · 6,142 trận -
Malphite 7,359 Malphite cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.2) · 7,359 trận -
Zac 4,308 Zac cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.4) · 4,308 trận -
Darius 3,074 Darius cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.6) · 3,074 trận -
Jax 4,699 Jax cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.2) · 4,699 trận -
Dr. Mundo 1,849 Dr. Mundo cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 2.5) · 1,849 trận -
Volibear 4,804 Volibear cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.7) · 4,804 trận -
Evelynn 5,340 Evelynn cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.5) · 5,340 trận -
Rek'Sai 1,241 Rek'Sai cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.8) · 1,241 trận -
Udyr 3,127 Udyr cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.8) · 3,127 trận -
Zaahen 756 Zaahen cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 3.3) · 756 trận -
Jarvan IV 12,635 Jarvan IV cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.95 đến 0.81) · 12,635 trận -
Kayn 17,918 Kayn cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.82 đến 0.67) · 17,918 trận -
Gragas 2,376 Gragas cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.8) · 2,376 trận -
Vi 8,258 Vi cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 0.9) · 8,258 trận -
Talon 7,635 Talon cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.0) · 7,635 trận -
Ivern 1,617 Ivern cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 2.1) · 1,617 trận -
Nunu & Willump 4,880 Nunu & Willump cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.2) · 4,880 trận -
Naafiri 6,218 Naafiri cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.9) · 6,218 trận -
Viego 16,057 Viego cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.22 đến 0.36) · 16,057 trận -
Shaco 12,537 Shaco cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.51 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.40 đến 0.37) · 12,537 trận -
Xin Zhao 5,988 Xin Zhao cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.5) · 5,988 trận -
Nocturne 10,303 Nocturne cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.82 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.79 đến 0.15) · 10,303 trận -
Aatrox 1,374 Aatrox cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 1.5) · 1,374 trận -
Olaf 848 Olaf cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 2.1) · 848 trận -
Nidalee 3,479 Nidalee cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.6) · 3,479 trận -
Kindred 4,568 Kindred cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.0) · 4,568 trận -
Master Yi 18,943 Master Yi cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.14 đến -0.68) · 18,943 trận -
Quinn 2,635 Quinn cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.4) · 2,635 trận -
Graves 10,909 Graves cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.51 đến -0.63) · 10,909 trận -
Hecarim 6,301 Hecarim cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.7) · 6,301 trận -
Kha'Zix 9,112 Kha'Zix cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -1.2) · 9,112 trận -
Ambessa 1,129 Ambessa cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.4) · 1,129 trận -
Lee Sin 17,000 Lee Sin cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.06 đến -2.53) · 17,000 trận -
Skarner 1,523 Skarner cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến -0.9) · 1,523 trận -
Urgot 292 Urgot cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 1.0) · 292 trận -
Jayce 2,643 Jayce cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -1.8) · 2,643 trận -
Qiyana 11,461 Qiyana cùng Tryndamere, so với thường lệ: -5.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.97 đến -4.14) · 11,461 trận -
Rengar 5,691 Rengar cùng Tryndamere, so với thường lệ: -6.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.3 đến -4.8) · 5,691 trận