Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Tryndamere hợp với ai

Tier B · 63 #23 Đường trên Phiên bản 16.21

Hợp nhất với Tryndamere so với thường lệ

  1. Heimerdinger 2,124 Heimerdinger cùng Tryndamere, so với thường lệ: +4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.4 đến 6.5) · 2,124 trận
  2. Rammus 5,059 Rammus cùng Tryndamere, so với thường lệ: +3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.4 đến 5.2) · 5,059 trận
  3. Amumu 9,151 Amumu cùng Tryndamere, so với thường lệ: +3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.7 đến 4.8) · 9,151 trận
  4. Lillia 9,414 Lillia cùng Tryndamere, so với thường lệ: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.5 đến 4.5) · 9,414 trận
  5. Kog'Maw 4,985 Kog'Maw cùng Tryndamere, so với thường lệ: +3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 4.5) · 4,985 trận
  6. Mordekaiser 1,890 Mordekaiser cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 5.1) · 1,890 trận
  7. Shyvana 9,385 Shyvana cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 3.9) · 9,385 trận
  8. Kayle 867 Kayle cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 5.8) · 867 trận
  9. Gwen 2,446 Gwen cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 4.7) · 2,446 trận
  10. Bel'Veth 4,237 Bel'Veth cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 4.1) · 4,237 trận
  11. Nilah 2,079 Nilah cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 4.6) · 2,079 trận
  12. Poppy 3,301 Poppy cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 4.1) · 3,301 trận
  13. Cho'Gath 14,695 Cho'Gath cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.60 đến 3.24) · 14,695 trận
  14. Sion 2,683 Sion cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 4.2) · 2,683 trận
  15. Zyra 10,402 Zyra cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.37 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.40 đến 3.33) · 10,402 trận
  16. Fiddlesticks 4,671 Fiddlesticks cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.8) · 4,671 trận
  17. Ziggs 6,122 Ziggs cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.6) · 6,122 trận
  18. Leona 16,828 Leona cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.20 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.44 đến 2.97) · 16,828 trận
  19. Xerath 14,749 Xerath cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.12 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.31 đến 2.94) · 14,749 trận
  20. Sejuani 4,829 Sejuani cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.5) · 4,829 trận
  21. Elise 4,286 Elise cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.5) · 4,286 trận
  22. Veigar 16,910 Veigar cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.99 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.23 đến 2.76) · 16,910 trận
  23. Singed 765 Singed cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 5.2) · 765 trận
  24. Braum 6,938 Braum cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.1) · 6,938 trận
  25. Briar 10,712 Briar cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.97 đến 2.87) · 10,712 trận
  26. Fiora 231 Fiora cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 6.6) · 231 trận
  27. Taric 2,233 Taric cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.8) · 2,233 trận
  28. Malzahar 15,130 Malzahar cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.83 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.02 đến 2.64) · 15,130 trận
  29. Rumble 459 Rumble cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 5.6) · 459 trận
  30. Milio 7,635 Milio cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 2.9) · 7,635 trận
  31. Aurora 3,820 Aurora cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 3.3) · 3,820 trận
  32. Fizz 13,755 Fizz cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.85 đến 2.53) · 13,755 trận
  33. Vel'Koz 10,214 Vel'Koz cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.72 đến 2.66) · 10,214 trận
  34. Ngộ Không 10,755 Ngộ Không cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.73 đến 2.63) · 10,755 trận
  35. Warwick 13,017 Warwick cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.77 đến 2.51) · 13,017 trận
  36. Brand 12,715 Brand cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.62 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.75 đến 2.50) · 12,715 trận
  37. Swain 12,046 Swain cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.68 đến 2.47) · 12,046 trận
  38. Smolder 10,105 Smolder cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.60 đến 2.55) · 10,105 trận
  39. Hwei 7,329 Hwei cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 2.7) · 7,329 trận
  40. Nami 11,217 Nami cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.58 đến 2.45) · 11,217 trận
  41. Ekko 17,645 Ekko cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.51 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.76 đến 2.26) · 17,645 trận
  42. Kled 235 Kled cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 6.1) · 235 trận
  43. Trundle 2,772 Trundle cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 3.2) · 2,772 trận
  44. Ahri 18,927 Ahri cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.65 đến 2.11) · 18,927 trận
  45. Kennen 1,010 Kennen cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 4.2) · 1,010 trận
  46. Vex 7,688 Vex cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.4) · 7,688 trận
  47. Karthus 3,637 Karthus cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.9) · 3,637 trận
  48. Alistar 7,368 Alistar cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.4) · 7,368 trận
  49. Morgana 17,380 Morgana cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.40 đến 1.91) · 17,380 trận
  50. Vladimir 6,822 Vladimir cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.3) · 6,822 trận
  51. Teemo 6,142 Teemo cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.3) · 6,142 trận
  52. Seraphine 19,422 Seraphine cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.36 đến 1.79) · 19,422 trận
  53. Maokai 4,222 Maokai cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.6) · 4,222 trận
  54. Malphite 7,359 Malphite cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.2) · 7,359 trận
  55. Zac 4,308 Zac cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.4) · 4,308 trận
  56. Rell 5,066 Rell cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.3) · 5,066 trận
  57. Rakan 5,346 Rakan cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.2) · 5,346 trận
  58. Darius 3,074 Darius cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.6) · 3,074 trận
  59. Miss Fortune 33,264 Miss Fortune cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.87 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.31 đến 1.43) · 33,264 trận
  60. Gangplank 656 Gangplank cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 4.2) · 656 trận
  61. Soraka 6,891 Soraka cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.0) · 6,891 trận
  62. Lux 36,853 Lux cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.79 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.26 đến 1.33) · 36,853 trận
  63. Xayah 10,149 Xayah cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.21 đến 1.74) · 10,149 trận
  64. Jax 4,699 Jax cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.2) · 4,699 trận
  65. Sona 4,315 Sona cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.2) · 4,315 trận
  66. Anivia 4,297 Anivia cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.2) · 4,297 trận
  67. Thresh 20,225 Thresh cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.58 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.12 đến 1.29) · 20,225 trận
  68. Annie 3,979 Annie cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.1) · 3,979 trận
  69. Aurelion Sol 4,870 Aurelion Sol cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.9) · 4,870 trận
  70. Diana 15,131 Diana cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.28 đến 1.33) · 15,131 trận
  71. Renata Glasc 2,876 Renata Glasc cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.3) · 2,876 trận
  72. Lissandra 8,404 Lissandra cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.6) · 8,404 trận
  73. LeBlanc 9,824 LeBlanc cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.50 đến 1.48) · 9,824 trận
  74. Blitzcrank 13,102 Blitzcrank cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.48 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.38 đến 1.35) · 13,102 trận
  75. Janna 4,542 Janna cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.9) · 4,542 trận
  76. Syndra 13,043 Syndra cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.48 đến 1.25) · 13,043 trận
  77. Zeri 5,186 Zeri cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.7) · 5,186 trận
  78. Nasus 2,233 Nasus cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.4) · 2,233 trận
  79. Dr. Mundo 1,849 Dr. Mundo cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 2.5) · 1,849 trận
  80. Volibear 4,804 Volibear cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.7) · 4,804 trận
  81. Twitch 12,796 Twitch cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.63 đến 1.12) · 12,796 trận
  82. Evelynn 5,340 Evelynn cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.5) · 5,340 trận
  83. Zilean 3,965 Zilean cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.7) · 3,965 trận
  84. Rek'Sai 1,241 Rek'Sai cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.8) · 1,241 trận
  85. Galio 8,330 Galio cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.2) · 8,330 trận
  86. Udyr 3,127 Udyr cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.8) · 3,127 trận
  87. Zaahen 756 Zaahen cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 3.3) · 756 trận

Kém hợp nhất với Tryndamere so với thường lệ

  1. Rengar 5,691 Rengar cùng Tryndamere, so với thường lệ: -6.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.3 đến -4.8) · 5,691 trận
  2. Qiyana 11,461 Qiyana cùng Tryndamere, so với thường lệ: -5.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.97 đến -4.14) · 11,461 trận
  3. Azir 3,035 Azir cùng Tryndamere, so với thường lệ: -4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến -2.5) · 3,035 trận
  4. Yuumi 8,132 Yuumi cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -2.6) · 8,132 trận
  5. Jayce 2,643 Jayce cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -1.8) · 2,643 trận
  6. Ezreal 22,413 Ezreal cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.08 đến -2.74) · 22,413 trận
  7. Urgot 292 Urgot cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 1.0) · 292 trận
  8. Skarner 1,523 Skarner cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến -0.9) · 1,523 trận
  9. Lee Sin 17,000 Lee Sin cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.06 đến -2.53) · 17,000 trận
  10. Sett 1,501 Sett cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -0.8) · 1,501 trận
  11. Riven 840 Riven cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến -0.1) · 840 trận
  12. Zed 17,177 Zed cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.83 đến -2.31) · 17,177 trận
  13. Ambessa 1,129 Ambessa cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.4) · 1,129 trận
  14. Camille 1,514 Camille cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -0.6) · 1,514 trận
  15. Corki 2,548 Corki cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -0.7) · 2,548 trận
  16. Mel 13,191 Mel cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.39 đến -1.66) · 13,191 trận
  17. Akshan 2,968 Akshan cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -0.7) · 2,968 trận
  18. Cassiopeia 2,497 Cassiopeia cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -0.6) · 2,497 trận
  19. Pantheon 11,278 Pantheon cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.20 đến -1.34) · 11,278 trận
  20. Kha'Zix 9,112 Kha'Zix cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -1.2) · 9,112 trận
  21. Irelia 4,992 Irelia cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.9) · 4,992 trận
  22. Orianna 6,235 Orianna cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -0.9) · 6,235 trận
  23. Bard 4,273 Bard cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.7) · 4,273 trận
  24. K'Sante 233 K'Sante cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.7 đến 2.7) · 233 trận
  25. Hecarim 6,301 Hecarim cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.7) · 6,301 trận
  26. Pyke 10,280 Pyke cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.85 đến -0.91) · 10,280 trận
  27. Lucian 12,302 Lucian cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.67 đến -0.89) · 12,302 trận
  28. Akali 15,955 Akali cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.70 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.49 đến -0.91) · 15,955 trận
  29. Graves 10,909 Graves cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.51 đến -0.63) · 10,909 trận
  30. Yunara 12,587 Yunara cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.37 đến -0.61) · 12,587 trận
  31. Quinn 2,635 Quinn cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.4) · 2,635 trận
  32. Master Yi 18,943 Master Yi cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.14 đến -0.68) · 18,943 trận
  33. Kindred 4,568 Kindred cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.0) · 4,568 trận
  34. Ryze 3,270 Ryze cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.3) · 3,270 trận
  35. Draven 6,596 Draven cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.2) · 6,596 trận
  36. Caitlyn 34,435 Caitlyn cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.25 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.81 đến -0.70) · 34,435 trận
  37. Ashe 17,682 Ashe cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.00 đến -0.49) · 17,682 trận
  38. Karma 8,537 Karma cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến -0.2) · 8,537 trận
  39. Zoe 5,418 Zoe cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.2) · 5,418 trận
  40. Lulu 12,916 Lulu cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.95 đến -0.20) · 12,916 trận
  41. Tristana 18,229 Tristana cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.00 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.74 đến -0.26) · 18,229 trận
  42. Nidalee 3,479 Nidalee cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.6) · 3,479 trận
  43. Kalista 6,301 Kalista cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.2) · 6,301 trận
  44. Varus 7,828 Varus cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.1) · 7,828 trận
  45. Nautilus 18,375 Nautilus cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.97 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.71 đến -0.24) · 18,375 trận
  46. Vayne 8,716 Vayne cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.1) · 8,716 trận
  47. Aatrox 1,374 Aatrox cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 1.5) · 1,374 trận
  48. Olaf 848 Olaf cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 2.1) · 848 trận
  49. Locke 12,369 Locke cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.90 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.79 đến -0.01) · 12,369 trận
  50. Neeko 4,933 Neeko cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.5) · 4,933 trận
  51. Nocturne 10,303 Nocturne cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.82 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.79 đến 0.15) · 10,303 trận
  52. Xin Zhao 5,988 Xin Zhao cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.5) · 5,988 trận
  53. Katarina 11,930 Katarina cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.67 đến 0.14) · 11,930 trận
  54. Aphelios 8,830 Aphelios cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.3) · 8,830 trận
  55. Viktor 11,321 Viktor cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.61 đến 0.25) · 11,321 trận
  56. Kassadin 3,885 Kassadin cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.9) · 3,885 trận
  57. Yasuo 24,145 Yasuo cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.65 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.30 đến 0.00) · 24,145 trận
  58. Yorick 800 Yorick cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 2.5) · 800 trận
  59. Samira 8,485 Samira cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.4) · 8,485 trận
  60. Garen 1,499 Garen cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.8) · 1,499 trận
  61. Yone 18,240 Yone cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.31 đến 0.17) · 18,240 trận
  62. Taliyah 4,201 Taliyah cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.9) · 4,201 trận
  63. Shaco 12,537 Shaco cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.51 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.40 đến 0.37) · 12,537 trận
  64. Sivir 6,493 Sivir cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.8) · 6,493 trận
  65. Viego 16,057 Viego cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.22 đến 0.36) · 16,057 trận
  66. Illaoi 293 Illaoi cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 4.0) · 293 trận
  67. Sylas 22,433 Sylas cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.08 đến 0.27) · 22,433 trận
  68. Renekton 508 Renekton cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 3.3) · 508 trận
  69. Senna 10,731 Senna cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.33 đến 0.57) · 10,731 trận
  70. Gnar 125 Gnar cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 5.1) · 125 trận
  71. Naafiri 6,218 Naafiri cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.9) · 6,218 trận
  72. Shen 2,750 Shen cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.5) · 2,750 trận
  73. Tahm Kench 7,554 Tahm Kench cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.8) · 7,554 trận
  74. Nunu & Willump 4,880 Nunu & Willump cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.2) · 4,880 trận
  75. Jhin 32,566 Jhin cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.19 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.76 đến 0.37) · 32,566 trận
  76. Ivern 1,617 Ivern cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 2.1) · 1,617 trận
  77. Vi 8,258 Vi cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 0.9) · 8,258 trận
  78. Talon 7,635 Talon cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.0) · 7,635 trận
  79. Gragas 2,376 Gragas cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.8) · 2,376 trận
  80. Kai'Sa 32,460 Kai'Sa cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.64 đến 0.49) · 32,460 trận
  81. Kayn 17,918 Kayn cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.82 đến 0.67) · 17,918 trận
  82. Jarvan IV 12,635 Jarvan IV cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.95 đến 0.81) · 12,635 trận
  83. Twisted Fate 6,623 Twisted Fate cùng Tryndamere, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.2) · 6,623 trận
  84. Jinx 26,226 Jinx cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.64 đến 0.61) · 26,226 trận
  85. Ornn 445 Ornn cùng Tryndamere, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 3.9) · 445 trận

Bộ đôi tốt nhất với Tryndamere Đi rừng

  1. Rammus 5,059 Rammus cùng Tryndamere, so với thường lệ: +3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.4 đến 5.2) · 5,059 trận
  2. Amumu 9,151 Amumu cùng Tryndamere, so với thường lệ: +3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.7 đến 4.8) · 9,151 trận
  3. Lillia 9,414 Lillia cùng Tryndamere, so với thường lệ: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.5 đến 4.5) · 9,414 trận
  4. Mordekaiser 1,890 Mordekaiser cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 5.1) · 1,890 trận
  5. Shyvana 9,385 Shyvana cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 3.9) · 9,385 trận
  6. Gwen 2,446 Gwen cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 4.7) · 2,446 trận
  7. Bel'Veth 4,237 Bel'Veth cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 4.1) · 4,237 trận
  8. Cho'Gath 14,695 Cho'Gath cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.60 đến 3.24) · 14,695 trận
  9. Sion 2,683 Sion cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 4.2) · 2,683 trận
  10. Fiddlesticks 4,671 Fiddlesticks cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.8) · 4,671 trận
  11. Sejuani 4,829 Sejuani cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.5) · 4,829 trận
  12. Elise 4,286 Elise cùng Tryndamere, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.5) · 4,286 trận
  13. Briar 10,712 Briar cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.97 đến 2.87) · 10,712 trận
  14. Ngộ Không 10,755 Ngộ Không cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.73 đến 2.63) · 10,755 trận
  15. Warwick 13,017 Warwick cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.77 đến 2.51) · 13,017 trận
  16. Trundle 2,772 Trundle cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 3.2) · 2,772 trận
  17. Karthus 3,637 Karthus cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.9) · 3,637 trận
  18. Teemo 6,142 Teemo cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.3) · 6,142 trận
  19. Malphite 7,359 Malphite cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.2) · 7,359 trận
  20. Zac 4,308 Zac cùng Tryndamere, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.4) · 4,308 trận
  21. Darius 3,074 Darius cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.6) · 3,074 trận
  22. Jax 4,699 Jax cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.2) · 4,699 trận
  23. Dr. Mundo 1,849 Dr. Mundo cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 2.5) · 1,849 trận
  24. Volibear 4,804 Volibear cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.7) · 4,804 trận
  25. Evelynn 5,340 Evelynn cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.5) · 5,340 trận
  26. Rek'Sai 1,241 Rek'Sai cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.8) · 1,241 trận
  27. Udyr 3,127 Udyr cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.8) · 3,127 trận
  28. Zaahen 756 Zaahen cùng Tryndamere, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 3.3) · 756 trận
  29. Jarvan IV 12,635 Jarvan IV cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.95 đến 0.81) · 12,635 trận
  30. Kayn 17,918 Kayn cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.82 đến 0.67) · 17,918 trận
  31. Gragas 2,376 Gragas cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.8) · 2,376 trận
  32. Vi 8,258 Vi cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 0.9) · 8,258 trận
  33. Talon 7,635 Talon cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.0) · 7,635 trận
  34. Ivern 1,617 Ivern cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 2.1) · 1,617 trận
  35. Nunu & Willump 4,880 Nunu & Willump cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.2) · 4,880 trận
  36. Naafiri 6,218 Naafiri cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.9) · 6,218 trận
  37. Viego 16,057 Viego cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.22 đến 0.36) · 16,057 trận
  38. Shaco 12,537 Shaco cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.51 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.40 đến 0.37) · 12,537 trận
  39. Xin Zhao 5,988 Xin Zhao cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.5) · 5,988 trận
  40. Nocturne 10,303 Nocturne cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.82 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.79 đến 0.15) · 10,303 trận
  41. Aatrox 1,374 Aatrox cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 1.5) · 1,374 trận
  42. Olaf 848 Olaf cùng Tryndamere, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 2.1) · 848 trận
  43. Nidalee 3,479 Nidalee cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.6) · 3,479 trận
  44. Kindred 4,568 Kindred cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.0) · 4,568 trận
  45. Master Yi 18,943 Master Yi cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.14 đến -0.68) · 18,943 trận
  46. Quinn 2,635 Quinn cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.4) · 2,635 trận
  47. Graves 10,909 Graves cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.51 đến -0.63) · 10,909 trận
  48. Hecarim 6,301 Hecarim cùng Tryndamere, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.7) · 6,301 trận
  49. Kha'Zix 9,112 Kha'Zix cùng Tryndamere, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -1.2) · 9,112 trận
  50. Ambessa 1,129 Ambessa cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.4) · 1,129 trận
  51. Lee Sin 17,000 Lee Sin cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.06 đến -2.53) · 17,000 trận
  52. Skarner 1,523 Skarner cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến -0.9) · 1,523 trận
  53. Urgot 292 Urgot cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 1.0) · 292 trận
  54. Jayce 2,643 Jayce cùng Tryndamere, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -1.8) · 2,643 trận
  55. Qiyana 11,461 Qiyana cùng Tryndamere, so với thường lệ: -5.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.97 đến -4.14) · 11,461 trận
  56. Rengar 5,691 Rengar cùng Tryndamere, so với thường lệ: -6.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.3 đến -4.8) · 5,691 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.