Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Anivia hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Anivia so với thường lệ

  1. Katarina 731 Katarina cùng Anivia, so với thường lệ: +4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 7.7) · 731 trận
  2. Rammus 2,560 Rammus cùng Anivia, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 4.6) · 2,560 trận
  3. Zilean 1,918 Zilean cùng Anivia, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 4.7) · 1,918 trận
  4. Janna 3,097 Janna cùng Anivia, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 4.2) · 3,097 trận
  5. Soraka 3,392 Soraka cùng Anivia, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 4.1) · 3,392 trận
  6. LeBlanc 678 LeBlanc cùng Anivia, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 5.6) · 678 trận
  7. Ngộ Không 6,731 Ngộ Không cùng Anivia, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.5) · 6,731 trận
  8. Master Yi 8,089 Master Yi cùng Anivia, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.3) · 8,089 trận
  9. Rell 2,520 Rell cùng Anivia, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 4.0) · 2,520 trận
  10. Warwick 6,048 Warwick cùng Anivia, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.3) · 6,048 trận
  11. Braum 3,556 Braum cùng Anivia, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.7) · 3,556 trận
  12. Blitzcrank 5,791 Blitzcrank cùng Anivia, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.2) · 5,791 trận
  13. Bel'Veth 2,011 Bel'Veth cùng Anivia, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 4.0) · 2,011 trận
  14. Leona 7,051 Leona cùng Anivia, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.0) · 7,051 trận
  15. Kog'Maw 1,933 Kog'Maw cùng Anivia, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 4.0) · 1,933 trận
  16. Briar 4,804 Briar cùng Anivia, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.2) · 4,804 trận
  17. Jinx 13,905 Jinx cùng Anivia, so với thường lệ: +1.77 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.91 đến 2.64) · 13,905 trận
  18. Tristana 9,571 Tristana cùng Anivia, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 2.8) · 9,571 trận
  19. Poppy 2,340 Poppy cùng Anivia, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.6) · 2,340 trận
  20. Urgot 2,412 Urgot cùng Anivia, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.6) · 2,412 trận
  21. Thresh 10,174 Thresh cùng Anivia, so với thường lệ: +1.62 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.62 đến 2.61) · 10,174 trận
  22. Shyvana 3,970 Shyvana cùng Anivia, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 3.1) · 3,970 trận
  23. Xerath 3,052 Xerath cùng Anivia, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.2) · 3,052 trận
  24. Sona 1,841 Sona cùng Anivia, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 3.6) · 1,841 trận
  25. Vel'Koz 2,749 Vel'Koz cùng Anivia, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 3.2) · 2,749 trận
  26. Xayah 3,947 Xayah cùng Anivia, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.9) · 3,947 trận
  27. Diana 2,606 Diana cùng Anivia, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 3.2) · 2,606 trận
  28. Kayn 8,225 Kayn cùng Anivia, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.3) · 8,225 trận
  29. Zyra 3,266 Zyra cùng Anivia, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.9) · 3,266 trận
  30. Yasuo 5,216 Yasuo cùng Anivia, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.6) · 5,216 trận
  31. Shen 3,663 Shen cùng Anivia, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.7) · 3,663 trận
  32. Yone 8,095 Yone cùng Anivia, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.2) · 8,095 trận
  33. Cho'Gath 8,315 Cho'Gath cùng Anivia, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.2) · 8,315 trận
  34. Trundle 2,823 Trundle cùng Anivia, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.8) · 2,823 trận
  35. Alistar 3,431 Alistar cùng Anivia, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.6) · 3,431 trận
  36. Kassadin 83 Kassadin cùng Anivia, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến 6.8) · 83 trận
  37. Nami 5,594 Nami cùng Anivia, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.3) · 5,594 trận
  38. Tahm Kench 4,896 Tahm Kench cùng Anivia, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.3) · 4,896 trận
  39. Nilah 902 Nilah cùng Anivia, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 3.9) · 902 trận
  40. Yorick 3,514 Yorick cùng Anivia, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.6) · 3,514 trận
  41. Taric 1,112 Taric cùng Anivia, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 3.6) · 1,112 trận
  42. Milio 4,146 Milio cùng Anivia, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.4) · 4,146 trận
  43. Vladimir 886 Vladimir cùng Anivia, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 3.9) · 886 trận
  44. Viego 7,386 Viego cùng Anivia, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.0) · 7,386 trận
  45. Senna 4,785 Senna cùng Anivia, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.3) · 4,785 trận
  46. Miss Fortune 9,811 Miss Fortune cùng Anivia, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 1.8) · 9,811 trận
  47. Dr. Mundo 3,471 Dr. Mundo cùng Anivia, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.4) · 3,471 trận
  48. Mordekaiser 6,123 Mordekaiser cùng Anivia, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.0) · 6,123 trận
  49. Akali 1,768 Akali cùng Anivia, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 3.0) · 1,768 trận
  50. Galio 954 Galio cùng Anivia, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 3.6) · 954 trận
  51. Sejuani 2,190 Sejuani cùng Anivia, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.7) · 2,190 trận
  52. Zeri 2,724 Zeri cùng Anivia, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.5) · 2,724 trận
  53. Tryndamere 3,817 Tryndamere cùng Anivia, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.3) · 3,817 trận
  54. Kled 1,233 Kled cùng Anivia, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 3.3) · 1,233 trận
  55. Zaahen 2,247 Zaahen cùng Anivia, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.6) · 2,247 trận
  56. Garen 6,700 Garen cùng Anivia, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.8) · 6,700 trận
  57. Samira 3,751 Samira cùng Anivia, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.1) · 3,751 trận
  58. Talon 3,669 Talon cùng Anivia, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.1) · 3,669 trận
  59. Naafiri 2,537 Naafiri cùng Anivia, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.3) · 2,537 trận
  60. Skarner 949 Skarner cùng Anivia, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 3.3) · 949 trận
  61. Ziggs 1,326 Ziggs cùng Anivia, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 3.0) · 1,326 trận
  62. Fiora 3,444 Fiora cùng Anivia, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.1) · 3,444 trận
  63. Malphite 7,600 Malphite cùng Anivia, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.5) · 7,600 trận
  64. Seraphine 7,321 Seraphine cùng Anivia, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.6) · 7,321 trận
  65. Fizz 671 Fizz cùng Anivia, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 3.7) · 671 trận
  66. Olaf 2,368 Olaf cùng Anivia, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.3) · 2,368 trận
  67. Rek'Sai 845 Rek'Sai cùng Anivia, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 3.4) · 845 trận
  68. Ekko 2,883 Ekko cùng Anivia, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.1) · 2,883 trận
  69. Nocturne 4,186 Nocturne cùng Anivia, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.8) · 4,186 trận
  70. Jhin 14,069 Jhin cùng Anivia, so với thường lệ: +0.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.59 đến 1.13) · 14,069 trận
  71. Nasus 4,665 Nasus cùng Anivia, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.7) · 4,665 trận
  72. Nautilus 8,328 Nautilus cùng Anivia, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.3) · 8,328 trận
  73. Aatrox 4,911 Aatrox cùng Anivia, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.6) · 4,911 trận
  74. Amumu 3,164 Amumu cùng Anivia, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.9) · 3,164 trận
  75. Caitlyn 15,477 Caitlyn cùng Anivia, so với thường lệ: +0.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.66 đến 0.98) · 15,477 trận
  76. Irelia 3,378 Irelia cùng Anivia, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.8) · 3,378 trận
  77. Orianna 128 Orianna cùng Anivia, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến 5.5) · 128 trận
  78. Draven 3,340 Draven cùng Anivia, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.8) · 3,340 trận
  79. Hwei 944 Hwei cùng Anivia, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 3.0) · 944 trận
  80. Gnar 2,359 Gnar cùng Anivia, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 2.0) · 2,359 trận
  81. Sett 6,911 Sett cùng Anivia, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.2) · 6,911 trận
  82. Kai'Sa 12,569 Kai'Sa cùng Anivia, so với thường lệ: +0.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.88 đến 0.92) · 12,569 trận

Kém hợp nhất với Anivia so với thường lệ

  1. Rumble 895 Rumble cùng Anivia, so với thường lệ: -6.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.6 đến -3.7) · 895 trận
  2. Ezreal 8,814 Ezreal cùng Anivia, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -3.7) · 8,814 trận
  3. Locke 827 Locke cùng Anivia, so với thường lệ: -4.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.2 đến -1.1) · 827 trận
  4. Vex 156 Vex cùng Anivia, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.0 đến 1.4) · 156 trận
  5. Syndra 544 Syndra cùng Anivia, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.2 đến 0.0) · 544 trận
  6. Varus 3,035 Varus cùng Anivia, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến -1.8) · 3,035 trận
  7. Mel 2,197 Mel cùng Anivia, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -1.4) · 2,197 trận
  8. Rengar 2,776 Rengar cùng Anivia, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -1.4) · 2,776 trận
  9. Cassiopeia 372 Cassiopeia cùng Anivia, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.2 đến 0.9) · 372 trận
  10. K'Sante 2,142 K'Sante cùng Anivia, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -0.9) · 2,142 trận
  11. Corki 1,474 Corki cùng Anivia, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến -0.4) · 1,474 trận
  12. Ashe 7,350 Ashe cùng Anivia, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -1.5) · 7,350 trận
  13. Jayce 3,876 Jayce cùng Anivia, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -0.9) · 3,876 trận
  14. Vayne 4,736 Vayne cùng Anivia, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.0) · 4,736 trận
  15. Hecarim 3,122 Hecarim cùng Anivia, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -0.6) · 3,122 trận
  16. Akshan 246 Akshan cùng Anivia, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến 2.3) · 246 trận
  17. Yuumi 4,143 Yuumi cùng Anivia, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến -0.7) · 4,143 trận
  18. Kindred 2,273 Kindred cùng Anivia, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -0.2) · 2,273 trận
  19. Nunu & Willump 1,514 Nunu & Willump cùng Anivia, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 0.2) · 1,514 trận
  20. Kennen 1,139 Kennen cùng Anivia, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 0.6) · 1,139 trận
  21. Karthus 1,250 Karthus cùng Anivia, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 0.5) · 1,250 trận
  22. Lee Sin 9,230 Lee Sin cùng Anivia, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.9) · 9,230 trận
  23. Karma 4,043 Karma cùng Anivia, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -0.5) · 4,043 trận
  24. Qiyana 4,543 Qiyana cùng Anivia, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -0.5) · 4,543 trận
  25. Kalista 2,640 Kalista cùng Anivia, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 0.1) · 2,640 trận
  26. Vi 3,567 Vi cùng Anivia, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.0) · 3,567 trận
  27. Zed 2,573 Zed cùng Anivia, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 0.2) · 2,573 trận
  28. Ivern 832 Ivern cùng Anivia, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 1.4) · 832 trận
  29. Neeko 1,663 Neeko cùng Anivia, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 0.7) · 1,663 trận
  30. Veigar 1,738 Veigar cùng Anivia, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 0.7) · 1,738 trận
  31. Lux 9,597 Lux cùng Anivia, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.5) · 9,597 trận
  32. Gwen 2,075 Gwen cùng Anivia, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 0.6) · 2,075 trận
  33. Camille 3,544 Camille cùng Anivia, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.3) · 3,544 trận
  34. Heimerdinger 1,697 Heimerdinger cùng Anivia, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 0.9) · 1,697 trận
  35. Lucian 6,015 Lucian cùng Anivia, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.1) · 6,015 trận
  36. Riven 1,685 Riven cùng Anivia, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 0.9) · 1,685 trận
  37. Azir 123 Azir cùng Anivia, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.7 đến 4.2) · 123 trận
  38. Yunara 6,643 Yunara cùng Anivia, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.0) · 6,643 trận
  39. Shaco 5,406 Shaco cùng Anivia, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.1) · 5,406 trận
  40. Zoe 612 Zoe cùng Anivia, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 2.3) · 612 trận
  41. Bard 2,437 Bard cùng Anivia, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.8) · 2,437 trận
  42. Malzahar 874 Malzahar cùng Anivia, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 1.9) · 874 trận
  43. Viktor 1,300 Viktor cùng Anivia, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 1.5) · 1,300 trận
  44. Twisted Fate 497 Twisted Fate cùng Anivia, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 2.7) · 497 trận
  45. Annie 312 Annie cùng Anivia, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến 3.3) · 312 trận
  46. Volibear 5,532 Volibear cùng Anivia, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.4) · 5,532 trận
  47. Darius 6,897 Darius cùng Anivia, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.3) · 6,897 trận
  48. Kayle 1,899 Kayle cùng Anivia, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.3) · 1,899 trận
  49. Evelynn 1,637 Evelynn cùng Anivia, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 1.4) · 1,637 trận
  50. Teemo 6,929 Teemo cùng Anivia, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.4) · 6,929 trận
  51. Elise 2,066 Elise cùng Anivia, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.3) · 2,066 trận
  52. Udyr 1,747 Udyr cùng Anivia, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.5) · 1,747 trận
  53. Nidalee 1,757 Nidalee cùng Anivia, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.5) · 1,757 trận
  54. Ahri 297 Ahri cùng Anivia, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 3.6) · 297 trận
  55. Twitch 5,058 Twitch cùng Anivia, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.7) · 5,058 trận
  56. Lissandra 450 Lissandra cùng Anivia, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 3.1) · 450 trận
  57. Ambessa 2,515 Ambessa cùng Anivia, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 1.2) · 2,515 trận
  58. Sylas 5,739 Sylas cùng Anivia, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.6) · 5,739 trận
  59. Maokai 2,027 Maokai cùng Anivia, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.4) · 2,027 trận
  60. Gangplank 3,531 Gangplank cùng Anivia, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.0) · 3,531 trận
  61. Gragas 1,805 Gragas cùng Anivia, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.6) · 1,805 trận
  62. Sivir 3,031 Sivir cùng Anivia, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.1) · 3,031 trận
  63. Aurora 379 Aurora cùng Anivia, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 3.5) · 379 trận
  64. Ryze 269 Ryze cùng Anivia, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 3.9) · 269 trận
  65. Pantheon 6,800 Pantheon cùng Anivia, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.6) · 6,800 trận
  66. Jax 6,255 Jax cùng Anivia, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.7) · 6,255 trận
  67. Zac 2,281 Zac cùng Anivia, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 1.4) · 2,281 trận
  68. Taliyah 513 Taliyah cùng Anivia, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 3.1) · 513 trận
  69. Kha'Zix 4,715 Kha'Zix cùng Anivia, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.9) · 4,715 trận
  70. Jarvan IV 4,435 Jarvan IV cùng Anivia, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.0) · 4,435 trận
  71. Xin Zhao 2,207 Xin Zhao cùng Anivia, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.5) · 2,207 trận
  72. Graves 6,035 Graves cùng Anivia, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.8) · 6,035 trận
  73. Lulu 7,087 Lulu cùng Anivia, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.7) · 7,087 trận
  74. Quinn 1,958 Quinn cùng Anivia, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 1.7) · 1,958 trận
  75. Ornn 2,569 Ornn cùng Anivia, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.5) · 2,569 trận
  76. Swain 4,341 Swain cùng Anivia, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.1) · 4,341 trận
  77. Rakan 2,298 Rakan cùng Anivia, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.6) · 2,298 trận
  78. Pyke 4,772 Pyke cùng Anivia, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.1) · 4,772 trận
  79. Aphelios 5,089 Aphelios cùng Anivia, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.1) · 5,089 trận
  80. Lillia 3,565 Lillia cùng Anivia, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.3) · 3,565 trận
  81. Morgana 5,909 Morgana cùng Anivia, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.0) · 5,909 trận
  82. Aurelion Sol 612 Aurelion Sol cùng Anivia, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 3.2) · 612 trận
  83. Sion 2,748 Sion cùng Anivia, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.6) · 2,748 trận
  84. Fiddlesticks 1,889 Fiddlesticks cùng Anivia, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.9) · 1,889 trận
  85. Brand 3,698 Brand cùng Anivia, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.4) · 3,698 trận
  86. Renekton 4,181 Renekton cùng Anivia, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.3) · 4,181 trận
  87. Smolder 4,864 Smolder cùng Anivia, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.2) · 4,864 trận
  88. Illaoi 2,992 Illaoi cùng Anivia, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.6) · 2,992 trận
  89. Singed 1,750 Singed cùng Anivia, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.1) · 1,750 trận
  90. Renata Glasc 1,091 Renata Glasc cùng Anivia, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 2.6) · 1,091 trận

Bộ đôi tốt nhất với Anivia Xạ thủ

  1. Katarina 731 Katarina cùng Anivia, so với thường lệ: +4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 7.7) · 731 trận
  2. Kog'Maw 1,933 Kog'Maw cùng Anivia, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 4.0) · 1,933 trận
  3. Jinx 13,905 Jinx cùng Anivia, so với thường lệ: +1.77 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.91 đến 2.64) · 13,905 trận
  4. Tristana 9,571 Tristana cùng Anivia, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 2.8) · 9,571 trận
  5. Xayah 3,947 Xayah cùng Anivia, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.9) · 3,947 trận
  6. Nilah 902 Nilah cùng Anivia, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 3.9) · 902 trận
  7. Miss Fortune 9,811 Miss Fortune cùng Anivia, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 1.8) · 9,811 trận
  8. Zeri 2,724 Zeri cùng Anivia, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.5) · 2,724 trận
  9. Samira 3,751 Samira cùng Anivia, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.1) · 3,751 trận
  10. Ziggs 1,326 Ziggs cùng Anivia, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 3.0) · 1,326 trận
  11. Jhin 14,069 Jhin cùng Anivia, so với thường lệ: +0.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.59 đến 1.13) · 14,069 trận
  12. Caitlyn 15,477 Caitlyn cùng Anivia, so với thường lệ: +0.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.66 đến 0.98) · 15,477 trận
  13. Draven 3,340 Draven cùng Anivia, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.8) · 3,340 trận
  14. Kai'Sa 12,569 Kai'Sa cùng Anivia, so với thường lệ: +0.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.88 đến 0.92) · 12,569 trận
  15. Smolder 4,864 Smolder cùng Anivia, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.2) · 4,864 trận
  16. Aurelion Sol 612 Aurelion Sol cùng Anivia, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 3.2) · 612 trận
  17. Aphelios 5,089 Aphelios cùng Anivia, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.1) · 5,089 trận
  18. Sivir 3,031 Sivir cùng Anivia, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.1) · 3,031 trận
  19. Twitch 5,058 Twitch cùng Anivia, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.7) · 5,058 trận
  20. Viktor 1,300 Viktor cùng Anivia, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 1.5) · 1,300 trận
  21. Yunara 6,643 Yunara cùng Anivia, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.0) · 6,643 trận
  22. Lucian 6,015 Lucian cùng Anivia, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.1) · 6,015 trận
  23. Veigar 1,738 Veigar cùng Anivia, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 0.7) · 1,738 trận
  24. Kalista 2,640 Kalista cùng Anivia, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 0.1) · 2,640 trận
  25. Vayne 4,736 Vayne cùng Anivia, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.0) · 4,736 trận
  26. Ashe 7,350 Ashe cùng Anivia, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -1.5) · 7,350 trận
  27. Corki 1,474 Corki cùng Anivia, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến -0.4) · 1,474 trận
  28. Varus 3,035 Varus cùng Anivia, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến -1.8) · 3,035 trận
  29. Syndra 544 Syndra cùng Anivia, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.2 đến 0.0) · 544 trận
  30. Ezreal 8,814 Ezreal cùng Anivia, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -3.7) · 8,814 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.