Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Samira hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Samira so với thường lệ

  1. Amumu 13,635 Amumu cùng Samira, so với thường lệ: +3.87 trận thắng trên 100 trận (khoảng 3.03 đến 4.71) · 13,635 trận
  2. Leona 47,725 Leona cùng Samira, so với thường lệ: +3.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng 3.25 đến 4.19) · 47,725 trận
  3. Rammus 8,146 Rammus cùng Samira, so với thường lệ: +3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.6 đến 4.8) · 8,146 trận
  4. Taric 4,890 Taric cùng Samira, so với thường lệ: +3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.3 đến 5.0) · 4,890 trận
  5. Zac 7,439 Zac cùng Samira, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.0 đến 4.3) · 7,439 trận
  6. Veigar 18,420 Veigar cùng Samira, so với thường lệ: +2.70 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.97 đến 3.43) · 18,420 trận
  7. Singed 5,460 Singed cùng Samira, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 4.0) · 5,460 trận
  8. Malzahar 20,505 Malzahar cùng Samira, so với thường lệ: +2.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.87 đến 3.26) · 20,505 trận
  9. Fiddlesticks 7,158 Fiddlesticks cùng Samira, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 3.6) · 7,158 trận
  10. Rell 19,766 Rell cùng Samira, so với thường lệ: +2.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.70 đến 3.11) · 19,766 trận
  11. Nautilus 67,044 Nautilus cùng Samira, so với thường lệ: +2.37 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.97 đến 2.77) · 67,044 trận
  12. Ngộ Không 18,539 Ngộ Không cùng Samira, so với thường lệ: +2.12 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.39 đến 2.85) · 18,539 trận
  13. Alistar 16,180 Alistar cùng Samira, so với thường lệ: +2.01 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.24 đến 2.79) · 16,180 trận
  14. Cho'Gath 26,948 Cho'Gath cùng Samira, so với thường lệ: +1.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.31 đến 2.53) · 26,948 trận
  15. Lillia 12,363 Lillia cùng Samira, so với thường lệ: +1.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.03 đến 2.81) · 12,363 trận
  16. Ornn 7,174 Ornn cùng Samira, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.1) · 7,174 trận
  17. Vex 10,915 Vex cùng Samira, so với thường lệ: +1.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.91 đến 2.79) · 10,915 trận
  18. Xayah 102 Xayah cùng Samira, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 7.5) · 102 trận
  19. Lissandra 11,668 Lissandra cùng Samira, so với thường lệ: +1.81 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.90 đến 2.73) · 11,668 trận
  20. Renata Glasc 2,938 Renata Glasc cùng Samira, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.6) · 2,938 trận
  21. Malphite 26,410 Malphite cùng Samira, so với thường lệ: +1.80 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.18 đến 2.41) · 26,410 trận
  22. Viktor 14,625 Viktor cùng Samira, so với thường lệ: +1.61 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.79 đến 2.43) · 14,625 trận
  23. Sejuani 6,874 Sejuani cùng Samira, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 2.7) · 6,874 trận
  24. Briar 15,984 Briar cùng Samira, so với thường lệ: +1.48 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.70 đến 2.27) · 15,984 trận
  25. Warwick 21,716 Warwick cùng Samira, so với thường lệ: +1.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.79 đến 2.15) · 21,716 trận
  26. Mordekaiser 24,762 Mordekaiser cùng Samira, so với thường lệ: +1.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.82 đến 2.10) · 24,762 trận
  27. Teemo 26,024 Teemo cùng Samira, so với thường lệ: +1.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.79 đến 2.03) · 26,024 trận
  28. Xerath 13,551 Xerath cùng Samira, so với thường lệ: +1.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.54 đến 2.24) · 13,551 trận
  29. Kayle 7,943 Kayle cùng Samira, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.5) · 7,943 trận
  30. Syndra 13,725 Syndra cùng Samira, so với thường lệ: +1.35 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.51 đến 2.20) · 13,725 trận
  31. Shyvana 13,000 Shyvana cùng Samira, so với thường lệ: +1.32 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.46 đến 2.19) · 13,000 trận
  32. Maokai 8,639 Maokai cùng Samira, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.3) · 8,639 trận
  33. Hwei 7,960 Hwei cùng Samira, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.3) · 7,960 trận
  34. Blitzcrank 21,272 Blitzcrank cùng Samira, so với thường lệ: +1.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.46 đến 1.83) · 21,272 trận
  35. Kennen 5,687 Kennen cùng Samira, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.4) · 5,687 trận
  36. Heimerdinger 8,006 Heimerdinger cùng Samira, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.1) · 8,006 trận
  37. Lux 35,900 Lux cùng Samira, so với thường lệ: +0.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.42 đến 1.49) · 35,900 trận
  38. Jarvan IV 10,373 Jarvan IV cùng Samira, so với thường lệ: +0.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.01 đến 1.92) · 10,373 trận
  39. Ahri 23,150 Ahri cùng Samira, so với thường lệ: +0.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.28 đến 1.59) · 23,150 trận
  40. Aurelion Sol 5,455 Aurelion Sol cùng Samira, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.2) · 5,455 trận
  41. Ekko 21,791 Ekko cùng Samira, so với thường lệ: +0.89 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.21 đến 1.56) · 21,791 trận
  42. Thresh 32,240 Thresh cùng Samira, so với thường lệ: +0.86 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.30 đến 1.42) · 32,240 trận
  43. Shen 10,530 Shen cùng Samira, so với thường lệ: +0.83 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.13 đến 1.79) · 10,530 trận
  44. Anivia 5,416 Anivia cùng Samira, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.1) · 5,416 trận
  45. Ziggs 2,768 Ziggs cùng Samira, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.6) · 2,768 trận
  46. Fizz 17,945 Fizz cùng Samira, so với thường lệ: +0.77 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.03 đến 1.51) · 17,945 trận
  47. Bel'Veth 5,684 Bel'Veth cùng Samira, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.0) · 5,684 trận
  48. Illaoi 9,797 Illaoi cùng Samira, so với thường lệ: +0.60 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.39 đến 1.59) · 9,797 trận
  49. Elise 5,978 Elise cùng Samira, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.9) · 5,978 trận
  50. Yone 48,555 Yone cùng Samira, so với thường lệ: +0.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.13 đến 1.06) · 48,555 trận
  51. Ivern 2,520 Ivern cùng Samira, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.5) · 2,520 trận
  52. Kog'Maw 1,445 Kog'Maw cùng Samira, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 2.9) · 1,445 trận
  53. Dr. Mundo 10,334 Dr. Mundo cùng Samira, so với thường lệ: +0.48 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.48 đến 1.45) · 10,334 trận
  54. Sett 23,603 Sett cùng Samira, so với thường lệ: +0.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.18 đến 1.12) · 23,603 trận
  55. Rakan 6,330 Rakan cùng Samira, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.7) · 6,330 trận
  56. Zyra 9,084 Zyra cùng Samira, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.4) · 9,084 trận
  57. Sion 7,983 Sion cùng Samira, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.5) · 7,983 trận
  58. Vladimir 11,906 Vladimir cùng Samira, so với thường lệ: +0.33 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.57 đến 1.24) · 11,906 trận
  59. Yorick 10,675 Yorick cùng Samira, so với thường lệ: +0.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.65 đến 1.26) · 10,675 trận
  60. Zilean 3,720 Zilean cùng Samira, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.9) · 3,720 trận
  61. Gwen 8,914 Gwen cùng Samira, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.3) · 8,914 trận
  62. Nasus 15,765 Nasus cùng Samira, so với thường lệ: +0.21 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.58 đến 1.00) · 15,765 trận
  63. Kled 3,148 Kled cùng Samira, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.9) · 3,148 trận
  64. Brand 11,514 Brand cùng Samira, so với thường lệ: +0.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.76 đến 1.08) · 11,514 trận
  65. Nocturne 13,649 Nocturne cùng Samira, so với thường lệ: +0.13 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.71 đến 0.98) · 13,649 trận
  66. Galio 11,362 Galio cùng Samira, so với thường lệ: +0.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.84 đến 1.01) · 11,362 trận

Kém hợp nhất với Samira so với thường lệ

  1. Miss Fortune 1,135 Miss Fortune cùng Samira, so với thường lệ: -7.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.4 đến -5.2) · 1,135 trận
  2. Yunara 177 Yunara cùng Samira, so với thường lệ: -7.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -12.3 đến -2.4) · 177 trận
  3. Twitch 1,812 Twitch cùng Samira, so với thường lệ: -6.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.1 đến -4.8) · 1,812 trận
  4. Lucian 1,003 Lucian cùng Samira, so với thường lệ: -6.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.3 đến -3.7) · 1,003 trận
  5. Yuumi 5,397 Yuumi cùng Samira, so với thường lệ: -6.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.4 đến -4.8) · 5,397 trận
  6. Ezreal 1,774 Ezreal cùng Samira, so với thường lệ: -5.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến -3.4) · 1,774 trận
  7. Ashe 2,868 Ashe cùng Samira, so với thường lệ: -5.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.3 đến -3.8) · 2,868 trận
  8. Jhin 1,353 Jhin cùng Samira, so với thường lệ: -5.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến -2.5) · 1,353 trận
  9. Rengar 7,887 Rengar cùng Samira, so với thường lệ: -5.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến -3.9) · 7,887 trận
  10. Jinx 252 Jinx cùng Samira, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.4 đến -0.2) · 252 trận
  11. Caitlyn 1,410 Caitlyn cùng Samira, so với thường lệ: -4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến -2.2) · 1,410 trận
  12. Karma 4,914 Karma cùng Samira, so với thường lệ: -4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -3.1) · 4,914 trận
  13. Bard 2,865 Bard cùng Samira, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến -2.6) · 2,865 trận
  14. Lulu 5,726 Lulu cùng Samira, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -3.1) · 5,726 trận
  15. Tristana 2,040 Tristana cùng Samira, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -2.2) · 2,040 trận
  16. Mel 15,132 Mel cùng Samira, so với thường lệ: -3.86 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.66 đến -3.05) · 15,132 trận
  17. K'Sante 5,014 K'Sante cùng Samira, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -2.3) · 5,014 trận
  18. Riven 5,307 Riven cùng Samira, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến -1.9) · 5,307 trận
  19. Milio 3,728 Milio cùng Samira, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -1.7) · 3,728 trận
  20. Ambessa 5,728 Ambessa cùng Samira, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -2.0) · 5,728 trận
  21. Cassiopeia 3,601 Cassiopeia cùng Samira, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -1.6) · 3,601 trận
  22. Nilah 57 Nilah cùng Samira, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.3 đến 2.9) · 57 trận
  23. Soraka 5,378 Soraka cùng Samira, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -1.8) · 5,378 trận
  24. Zeri 281 Zeri cùng Samira, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.6 đến 1.3) · 281 trận
  25. Kai'Sa 1,395 Kai'Sa cùng Samira, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến -0.4) · 1,395 trận
  26. Locke 16,423 Locke cùng Samira, so với thường lệ: -2.81 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.58 đến -2.04) · 16,423 trận
  27. Qiyana 15,563 Qiyana cùng Samira, so với thường lệ: -2.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.57 đến -1.98) · 15,563 trận
  28. Kha'Zix 12,539 Kha'Zix cùng Samira, so với thường lệ: -2.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.66 đến -1.90) · 12,539 trận
  29. Rumble 3,311 Rumble cùng Samira, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.0) · 3,311 trận
  30. Aphelios 207 Aphelios cùng Samira, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.4 đến 2.3) · 207 trận
  31. Nidalee 4,424 Nidalee cùng Samira, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.0) · 4,424 trận
  32. Lee Sin 20,570 Lee Sin cùng Samira, so với thường lệ: -2.45 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.15 đến -1.76) · 20,570 trận
  33. Akshan 4,273 Akshan cùng Samira, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.0) · 4,273 trận
  34. Braum 5,521 Braum cùng Samira, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến -1.1) · 5,521 trận
  35. Akali 21,954 Akali cùng Samira, so với thường lệ: -2.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.07 đến -1.72) · 21,954 trận
  36. Pyke 19,692 Pyke cùng Samira, so với thường lệ: -2.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.98 đến -1.57) · 19,692 trận
  37. Pantheon 25,916 Pantheon cùng Samira, so với thường lệ: -2.21 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.83 đến -1.58) · 25,916 trận
  38. Camille 8,905 Camille cùng Samira, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -1.1) · 8,905 trận
  39. Azir 3,917 Azir cùng Samira, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.6) · 3,917 trận
  40. Varus 2,677 Varus cùng Samira, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -0.3) · 2,677 trận
  41. Zed 24,737 Zed cùng Samira, so với thường lệ: -2.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.67 đến -1.40) · 24,737 trận
  42. Zoe 6,497 Zoe cùng Samira, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.8) · 6,497 trận
  43. Orianna 6,054 Orianna cùng Samira, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.7) · 6,054 trận
  44. Jayce 8,595 Jayce cùng Samira, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.7) · 8,595 trận
  45. Tahm Kench 17,731 Tahm Kench cùng Samira, so với thường lệ: -1.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.52 đến -1.03) · 17,731 trận
  46. Smolder 2,188 Smolder cùng Samira, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 0.2) · 2,188 trận
  47. Naafiri 8,972 Naafiri cùng Samira, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.7) · 8,972 trận
  48. Vayne 3,733 Vayne cùng Samira, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.2) · 3,733 trận
  49. Ryze 4,524 Ryze cùng Samira, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.2) · 4,524 trận
  50. Sylas 31,938 Sylas cùng Samira, so với thường lệ: -1.60 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.17 đến -1.04) · 31,938 trận
  51. Udyr 5,232 Udyr cùng Samira, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.3) · 5,232 trận
  52. Katarina 16,882 Katarina cùng Samira, so với thường lệ: -1.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.34 đến -0.81) · 16,882 trận
  53. Skarner 2,283 Skarner cùng Samira, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 0.4) · 2,283 trận
  54. Kindred 6,042 Kindred cùng Samira, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.3) · 6,042 trận
  55. Kalista 820 Kalista cùng Samira, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 1.6) · 820 trận
  56. Darius 22,057 Darius cùng Samira, so với thường lệ: -1.45 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.13 đến -0.78) · 22,057 trận
  57. Sona 2,820 Sona cùng Samira, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.4) · 2,820 trận
  58. Gnar 6,299 Gnar cùng Samira, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.1) · 6,299 trận
  59. Hecarim 8,886 Hecarim cùng Samira, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến -0.2) · 8,886 trận
  60. Draven 451 Draven cùng Samira, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến 2.7) · 451 trận
  61. Aatrox 12,037 Aatrox cùng Samira, so với thường lệ: -1.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.98 đến -0.19) · 12,037 trận
  62. LeBlanc 11,792 LeBlanc cùng Samira, so với thường lệ: -1.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.99 đến -0.18) · 11,792 trận
  63. Senna 7,251 Senna cùng Samira, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.1) · 7,251 trận
  64. Irelia 16,140 Irelia cùng Samira, so với thường lệ: -1.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.80 đến -0.24) · 16,140 trận
  65. Talon 11,758 Talon cùng Samira, so với thường lệ: -1.01 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.91 đến -0.10) · 11,758 trận
  66. Trundle 8,886 Trundle cùng Samira, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.1) · 8,886 trận
  67. Olaf 6,377 Olaf cùng Samira, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.3) · 6,377 trận
  68. Yasuo 40,394 Yasuo cùng Samira, so với thường lệ: -0.94 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.45 đến -0.44) · 40,394 trận
  69. Master Yi 26,791 Master Yi cùng Samira, so với thường lệ: -0.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.53 đến -0.30) · 26,791 trận
  70. Kassadin 5,247 Kassadin cùng Samira, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.4) · 5,247 trận
  71. Viego 23,995 Viego cùng Samira, so với thường lệ: -0.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.52 đến -0.23) · 23,995 trận
  72. Kayn 28,145 Kayn cùng Samira, so với thường lệ: -0.83 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.43 đến -0.23) · 28,145 trận
  73. Seraphine 16,361 Seraphine cùng Samira, so với thường lệ: -0.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.50 đến 0.05) · 16,361 trận
  74. Nunu & Willump 6,106 Nunu & Willump cùng Samira, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.5) · 6,106 trận
  75. Neeko 6,534 Neeko cùng Samira, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.5) · 6,534 trận
  76. Xin Zhao 6,467 Xin Zhao cùng Samira, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.6) · 6,467 trận
  77. Fiora 8,666 Fiora cùng Samira, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.4) · 8,666 trận
  78. Taliyah 3,433 Taliyah cùng Samira, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.0) · 3,433 trận
  79. Zaahen 6,105 Zaahen cùng Samira, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.6) · 6,105 trận
  80. Annie 5,166 Annie cùng Samira, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.7) · 5,166 trận
  81. Sivir 115 Sivir cùng Samira, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến 4.9) · 115 trận
  82. Evelynn 6,278 Evelynn cùng Samira, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.6) · 6,278 trận
  83. Quinn 6,157 Quinn cùng Samira, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.6) · 6,157 trận
  84. Vi 10,378 Vi cùng Samira, so với thường lệ: -0.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.56 đến 0.37) · 10,378 trận
  85. Swain 18,799 Swain cùng Samira, so với thường lệ: -0.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.25 đến 0.20) · 18,799 trận
  86. Shaco 17,269 Shaco cùng Samira, so với thường lệ: -0.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.27 đến 0.24) · 17,269 trận
  87. Graves 14,007 Graves cùng Samira, so với thường lệ: -0.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.36 đến 0.31) · 14,007 trận
  88. Morgana 18,257 Morgana cùng Samira, so với thường lệ: -0.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.16 đến 0.31) · 18,257 trận
  89. Urgot 7,251 Urgot cùng Samira, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.7) · 7,251 trận
  90. Corki 1,134 Corki cùng Samira, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 2.3) · 1,134 trận
  91. Tryndamere 12,370 Tryndamere cùng Samira, so với thường lệ: -0.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.28 đến 0.49) · 12,370 trận
  92. Diana 21,342 Diana cùng Samira, so với thường lệ: -0.33 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.02 đến 0.35) · 21,342 trận
  93. Poppy 5,599 Poppy cùng Samira, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.0) · 5,599 trận
  94. Karthus 4,284 Karthus cùng Samira, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.2) · 4,284 trận
  95. Renekton 11,370 Renekton cùng Samira, so với thường lệ: -0.23 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.16 đến 0.69) · 11,370 trận
  96. Jax 19,380 Jax cùng Samira, so với thường lệ: -0.22 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.94 đến 0.49) · 19,380 trận
  97. Janna 4,605 Janna cùng Samira, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.2) · 4,605 trận
  98. Garen 20,518 Garen cùng Samira, so với thường lệ: -0.21 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.90 đến 0.49) · 20,518 trận
  99. Twisted Fate 8,096 Twisted Fate cùng Samira, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 0.9) · 8,096 trận
  100. Aurora 5,914 Aurora cùng Samira, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.1) · 5,914 trận
  101. Rek'Sai 1,937 Rek'Sai cùng Samira, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 2.0) · 1,937 trận
  102. Vel'Koz 7,255 Vel'Koz cùng Samira, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.0) · 7,255 trận
  103. Volibear 20,504 Volibear cùng Samira, so với thường lệ: -0.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.78 đến 0.61) · 20,504 trận
  104. Gragas 7,213 Gragas cùng Samira, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.1) · 7,213 trận
  105. Gangplank 9,451 Gangplank cùng Samira, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 0.9) · 9,451 trận
  106. Nami 9,212 Nami cùng Samira, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.0) · 9,212 trận

Bộ đôi tốt nhất với Samira Hỗ trợ

  1. Leona 47,725 Leona cùng Samira, so với thường lệ: +3.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng 3.25 đến 4.19) · 47,725 trận
  2. Taric 4,890 Taric cùng Samira, so với thường lệ: +3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.3 đến 5.0) · 4,890 trận
  3. Rell 19,766 Rell cùng Samira, so với thường lệ: +2.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.70 đến 3.11) · 19,766 trận
  4. Nautilus 67,044 Nautilus cùng Samira, so với thường lệ: +2.37 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.97 đến 2.77) · 67,044 trận
  5. Alistar 16,180 Alistar cùng Samira, so với thường lệ: +2.01 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.24 đến 2.79) · 16,180 trận
  6. Renata Glasc 2,938 Renata Glasc cùng Samira, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.6) · 2,938 trận
  7. Maokai 8,639 Maokai cùng Samira, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.3) · 8,639 trận
  8. Blitzcrank 21,272 Blitzcrank cùng Samira, so với thường lệ: +1.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.46 đến 1.83) · 21,272 trận
  9. Lux 35,900 Lux cùng Samira, so với thường lệ: +0.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.42 đến 1.49) · 35,900 trận
  10. Thresh 32,240 Thresh cùng Samira, so với thường lệ: +0.86 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.30 đến 1.42) · 32,240 trận
  11. Rakan 6,330 Rakan cùng Samira, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.7) · 6,330 trận
  12. Zyra 9,084 Zyra cùng Samira, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.4) · 9,084 trận
  13. Zilean 3,720 Zilean cùng Samira, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.9) · 3,720 trận
  14. Brand 11,514 Brand cùng Samira, so với thường lệ: +0.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.76 đến 1.08) · 11,514 trận
  15. Nami 9,212 Nami cùng Samira, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.0) · 9,212 trận
  16. Vel'Koz 7,255 Vel'Koz cùng Samira, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.0) · 7,255 trận
  17. Janna 4,605 Janna cùng Samira, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.2) · 4,605 trận
  18. Poppy 5,599 Poppy cùng Samira, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.0) · 5,599 trận
  19. Morgana 18,257 Morgana cùng Samira, so với thường lệ: -0.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.16 đến 0.31) · 18,257 trận
  20. Swain 18,799 Swain cùng Samira, so với thường lệ: -0.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.25 đến 0.20) · 18,799 trận
  21. Neeko 6,534 Neeko cùng Samira, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.5) · 6,534 trận
  22. Seraphine 16,361 Seraphine cùng Samira, so với thường lệ: -0.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.50 đến 0.05) · 16,361 trận
  23. Senna 7,251 Senna cùng Samira, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.1) · 7,251 trận
  24. Sona 2,820 Sona cùng Samira, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.4) · 2,820 trận
  25. Tahm Kench 17,731 Tahm Kench cùng Samira, so với thường lệ: -1.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.52 đến -1.03) · 17,731 trận
  26. Pantheon 25,916 Pantheon cùng Samira, so với thường lệ: -2.21 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.83 đến -1.58) · 25,916 trận
  27. Pyke 19,692 Pyke cùng Samira, so với thường lệ: -2.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.98 đến -1.57) · 19,692 trận
  28. Braum 5,521 Braum cùng Samira, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến -1.1) · 5,521 trận
  29. Soraka 5,378 Soraka cùng Samira, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -1.8) · 5,378 trận
  30. Milio 3,728 Milio cùng Samira, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -1.7) · 3,728 trận
  31. Lulu 5,726 Lulu cùng Samira, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -3.1) · 5,726 trận
  32. Bard 2,865 Bard cùng Samira, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến -2.6) · 2,865 trận
  33. Karma 4,914 Karma cùng Samira, so với thường lệ: -4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -3.1) · 4,914 trận
  34. Ashe 2,868 Ashe cùng Samira, so với thường lệ: -5.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.3 đến -3.8) · 2,868 trận
  35. Yuumi 5,397 Yuumi cùng Samira, so với thường lệ: -6.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.4 đến -4.8) · 5,397 trận
  36. Miss Fortune 1,135 Miss Fortune cùng Samira, so với thường lệ: -7.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.4 đến -5.2) · 1,135 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.