Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Orianna hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Orianna so với thường lệ

  1. Nilah 1,359 Nilah cùng Orianna, so với thường lệ: +4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7 đến 6.7) · 1,359 trận
  2. Rell 4,202 Rell cùng Orianna, so với thường lệ: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.0 đến 5.0) · 4,202 trận
  3. Warwick 8,876 Warwick cùng Orianna, so với thường lệ: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.4 đến 4.5) · 8,876 trận
  4. Katarina 977 Katarina cùng Orianna, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 6.3) · 977 trận
  5. Briar 6,906 Briar cùng Orianna, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 3.8) · 6,906 trận
  6. Kog'Maw 2,783 Kog'Maw cùng Orianna, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 4.4) · 2,783 trận
  7. Taric 1,600 Taric cùng Orianna, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 4.9) · 1,600 trận
  8. Braum 5,209 Braum cùng Orianna, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 3.7) · 5,209 trận
  9. Leona 11,033 Leona cùng Orianna, so với thường lệ: +2.22 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.27 đến 3.16) · 11,033 trận
  10. Ngộ Không 11,529 Ngộ Không cùng Orianna, so với thường lệ: +2.19 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.26 đến 3.11) · 11,529 trận
  11. Rammus 3,814 Rammus cùng Orianna, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.7) · 3,814 trận
  12. Amumu 5,265 Amumu cùng Orianna, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.5) · 5,265 trận
  13. Samira 5,775 Samira cùng Orianna, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.4) · 5,775 trận
  14. Alistar 5,216 Alistar cùng Orianna, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.5) · 5,216 trận
  15. Blitzcrank 8,497 Blitzcrank cùng Orianna, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.0) · 8,497 trận
  16. Irelia 5,091 Irelia cùng Orianna, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.1) · 5,091 trận
  17. Ziggs 1,781 Ziggs cùng Orianna, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 4.0) · 1,781 trận
  18. Aurelion Sol 829 Aurelion Sol cùng Orianna, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 4.8) · 829 trận
  19. Olaf 3,751 Olaf cùng Orianna, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.2) · 3,751 trận
  20. Bel'Veth 2,767 Bel'Veth cùng Orianna, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 3.4) · 2,767 trận
  21. Jinx 21,305 Jinx cùng Orianna, so với thường lệ: +1.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.88 đến 2.27) · 21,305 trận
  22. Shyvana 6,146 Shyvana cùng Orianna, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.8) · 6,146 trận
  23. Singed 2,461 Singed cùng Orianna, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 3.3) · 2,461 trận
  24. Poppy 3,230 Poppy cùng Orianna, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.1) · 3,230 trận
  25. Yasuo 10,060 Yasuo cùng Orianna, so với thường lệ: +1.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.40 đến 2.38) · 10,060 trận
  26. Thresh 14,919 Thresh cùng Orianna, so với thường lệ: +1.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.56 đến 2.20) · 14,919 trận
  27. Mordekaiser 8,749 Mordekaiser cùng Orianna, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.4) · 8,749 trận
  28. Evelynn 2,268 Evelynn cùng Orianna, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.4) · 2,268 trận
  29. Garen 9,421 Garen cùng Orianna, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.3) · 9,421 trận
  30. Janna 4,229 Janna cùng Orianna, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.8) · 4,229 trận
  31. Galio 1,533 Galio cùng Orianna, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 3.5) · 1,533 trận
  32. Tristana 13,895 Tristana cùng Orianna, so với thường lệ: +1.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.26 đến 1.96) · 13,895 trận
  33. Renata Glasc 1,609 Renata Glasc cùng Orianna, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 3.3) · 1,609 trận
  34. Dr. Mundo 5,141 Dr. Mundo cùng Orianna, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.4) · 5,141 trận
  35. Gwen 3,021 Gwen cùng Orianna, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.7) · 3,021 trận
  36. Kalista 3,954 Kalista cùng Orianna, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.5) · 3,954 trận
  37. Fiora 4,715 Fiora cùng Orianna, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.4) · 4,715 trận
  38. Renekton 6,108 Renekton cùng Orianna, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.1) · 6,108 trận
  39. Nocturne 10,370 Nocturne cùng Orianna, so với thường lệ: +0.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.13 đến 1.82) · 10,370 trận
  40. Quinn 2,822 Quinn cùng Orianna, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.6) · 2,822 trận
  41. Viego 10,405 Viego cùng Orianna, so với thường lệ: +0.83 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.14 đến 1.80) · 10,405 trận
  42. Xayah 6,000 Xayah cùng Orianna, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.1) · 6,000 trận
  43. Talon 5,105 Talon cùng Orianna, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.2) · 5,105 trận
  44. Viktor 1,696 Viktor cùng Orianna, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 3.0) · 1,696 trận
  45. Soraka 4,969 Soraka cùng Orianna, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.0) · 4,969 trận
  46. Tahm Kench 7,440 Tahm Kench cùng Orianna, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.7) · 7,440 trận
  47. Heimerdinger 2,536 Heimerdinger cùng Orianna, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.5) · 2,536 trận
  48. Lissandra 630 Lissandra cùng Orianna, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 4.0) · 630 trận
  49. Xin Zhao 3,520 Xin Zhao cùng Orianna, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.2) · 3,520 trận
  50. Zac 3,695 Zac cùng Orianna, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.1) · 3,695 trận
  51. Tryndamere 5,542 Tryndamere cùng Orianna, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.9) · 5,542 trận
  52. Milio 6,141 Milio cùng Orianna, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.8) · 6,141 trận
  53. Sett 10,142 Sett cùng Orianna, so với thường lệ: +0.48 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.50 đến 1.47) · 10,142 trận
  54. Nami 8,148 Nami cùng Orianna, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.6) · 8,148 trận
  55. Seraphine 11,159 Seraphine cùng Orianna, so với thường lệ: +0.44 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.50 đến 1.38) · 11,159 trận
  56. Aphelios 7,623 Aphelios cùng Orianna, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.6) · 7,623 trận
  57. Trundle 4,108 Trundle cùng Orianna, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.9) · 4,108 trận
  58. Zeri 3,990 Zeri cùng Orianna, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.0) · 3,990 trận
  59. Rakan 3,923 Rakan cùng Orianna, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.9) · 3,923 trận
  60. Ryze 413 Ryze cùng Orianna, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 4.3) · 413 trận
  61. Lillia 4,638 Lillia cùng Orianna, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.8) · 4,638 trận
  62. Nautilus 12,727 Nautilus cùng Orianna, so với thường lệ: +0.33 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.55 đến 1.21) · 12,727 trận
  63. Morgana 8,775 Morgana cùng Orianna, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.4) · 8,775 trận
  64. Illaoi 4,411 Illaoi cùng Orianna, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.8) · 4,411 trận
  65. Sejuani 3,162 Sejuani cùng Orianna, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.9) · 3,162 trận
  66. Jax 9,549 Jax cùng Orianna, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.2) · 9,549 trận
  67. Zilean 2,715 Zilean cùng Orianna, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.0) · 2,715 trận
  68. Hwei 1,331 Hwei cùng Orianna, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 2.7) · 1,331 trận
  69. Malphite 12,922 Malphite cùng Orianna, so với thường lệ: +0.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.69 đến 1.06) · 12,922 trận
  70. Elise 2,591 Elise cùng Orianna, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 2.0) · 2,591 trận
  71. Maokai 3,176 Maokai cùng Orianna, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.8) · 3,176 trận
  72. Veigar 2,368 Veigar cùng Orianna, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 2.1) · 2,368 trận
  73. Teemo 10,168 Teemo cùng Orianna, so với thường lệ: +0.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.87 đến 1.09) · 10,168 trận
  74. Senna 6,843 Senna cùng Orianna, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.3) · 6,843 trận
  75. Miss Fortune 15,576 Miss Fortune cùng Orianna, so với thường lệ: +0.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.70 đến 0.90) · 15,576 trận
  76. Nasus 6,842 Nasus cùng Orianna, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.3) · 6,842 trận
  77. Yunara 10,112 Yunara cùng Orianna, so với thường lệ: +0.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.92 đến 1.05) · 10,112 trận
  78. Shaco 8,310 Shaco cùng Orianna, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.1) · 8,310 trận
  79. Xerath 4,437 Xerath cùng Orianna, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.5) · 4,437 trận
  80. Yone 12,430 Yone cùng Orianna, so với thường lệ: +0.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.84 đến 0.95) · 12,430 trận
  81. Volibear 8,413 Volibear cùng Orianna, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 8,413 trận
  82. Shen 5,335 Shen cùng Orianna, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.3) · 5,335 trận

Kém hợp nhất với Orianna so với thường lệ

  1. Mel 3,079 Mel cùng Orianna, so với thường lệ: -5.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến -3.4) · 3,079 trận
  2. Varus 4,526 Varus cùng Orianna, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến -2.4) · 4,526 trận
  3. Fizz 849 Fizz cùng Orianna, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến -0.5) · 849 trận
  4. Ezreal 13,041 Ezreal cùng Orianna, so với thường lệ: -3.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.10 đến -2.37) · 13,041 trận
  5. Vex 240 Vex cùng Orianna, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 1.4) · 240 trận
  6. Azir 141 Azir cùng Orianna, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.4 đến 2.1) · 141 trận
  7. Ivern 1,115 Ivern cùng Orianna, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.4) · 1,115 trận
  8. Jayce 5,458 Jayce cùng Orianna, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.7) · 5,458 trận
  9. Qiyana 6,123 Qiyana cùng Orianna, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -1.7) · 6,123 trận
  10. Locke 1,106 Locke cùng Orianna, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -0.2) · 1,106 trận
  11. K'Sante 3,364 K'Sante cùng Orianna, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -1.1) · 3,364 trận
  12. Nidalee 2,009 Nidalee cùng Orianna, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -0.7) · 2,009 trận
  13. Corki 2,189 Corki cùng Orianna, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -0.7) · 2,189 trận
  14. Skarner 1,353 Skarner cùng Orianna, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến -0.2) · 1,353 trận
  15. Ashe 11,125 Ashe cùng Orianna, so với thường lệ: -2.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.49 đến -1.62) · 11,125 trận
  16. Twisted Fate 692 Twisted Fate cùng Orianna, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 0.7) · 692 trận
  17. Rumble 1,377 Rumble cùng Orianna, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến 0.0) · 1,377 trận
  18. Zed 3,549 Zed cùng Orianna, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -0.8) · 3,549 trận
  19. Rengar 4,361 Rengar cùng Orianna, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -0.9) · 4,361 trận
  20. Taliyah 600 Taliyah cùng Orianna, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 1.1) · 600 trận
  21. Gnar 3,645 Gnar cùng Orianna, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -0.7) · 3,645 trận
  22. Akshan 358 Akshan cùng Orianna, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 1.9) · 358 trận
  23. Riven 2,532 Riven cùng Orianna, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -0.3) · 2,532 trận
  24. Gragas 2,519 Gragas cùng Orianna, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -0.2) · 2,519 trận
  25. Neeko 2,561 Neeko cùng Orianna, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -0.1) · 2,561 trận
  26. Draven 4,887 Draven cùng Orianna, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.6) · 4,887 trận
  27. Aurora 481 Aurora cùng Orianna, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến 1.9) · 481 trận
  28. Lucian 8,611 Lucian cùng Orianna, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.8) · 8,611 trận
  29. Urgot 3,458 Urgot cùng Orianna, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -0.2) · 3,458 trận
  30. Zoe 849 Zoe cùng Orianna, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 1.2) · 849 trận
  31. Lee Sin 13,301 Lee Sin cùng Orianna, so với thường lệ: -1.67 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.54 đến -0.81) · 13,301 trận
  32. Yuumi 5,918 Yuumi cùng Orianna, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.4) · 5,918 trận
  33. Malzahar 1,214 Malzahar cùng Orianna, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 1.1) · 1,214 trận
  34. Smolder 6,892 Smolder cùng Orianna, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.3) · 6,892 trận
  35. Aatrox 7,285 Aatrox cùng Orianna, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.2) · 7,285 trận
  36. Kha'Zix 6,592 Kha'Zix cùng Orianna, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.1) · 6,592 trận
  37. LeBlanc 911 LeBlanc cùng Orianna, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 1.6) · 911 trận
  38. Karma 5,853 Karma cùng Orianna, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.0) · 5,853 trận
  39. Syndra 692 Syndra cùng Orianna, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 2.1) · 692 trận
  40. Fiddlesticks 2,857 Fiddlesticks cùng Orianna, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.7) · 2,857 trận
  41. Diana 4,140 Diana cùng Orianna, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.4) · 4,140 trận
  42. Kennen 1,839 Kennen cùng Orianna, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 1.1) · 1,839 trận
  43. Zaahen 3,269 Zaahen cùng Orianna, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.8) · 3,269 trận
  44. Ekko 3,992 Ekko cùng Orianna, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.6) · 3,992 trận
  45. Graves 7,651 Graves cùng Orianna, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.3) · 7,651 trận
  46. Caitlyn 23,321 Caitlyn cùng Orianna, so với thường lệ: -0.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.52 đến -0.18) · 23,321 trận
  47. Lux 14,499 Lux cùng Orianna, so với thường lệ: -0.81 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.64 đến 0.02) · 14,499 trận
  48. Camille 5,417 Camille cùng Orianna, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.5) · 5,417 trận
  49. Rek'Sai 1,205 Rek'Sai cùng Orianna, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 1.8) · 1,205 trận
  50. Darius 10,120 Darius cùng Orianna, so với thường lệ: -0.79 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.77 đến 0.19) · 10,120 trận
  51. Vladimir 1,200 Vladimir cùng Orianna, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 1.8) · 1,200 trận
  52. Udyr 2,555 Udyr cùng Orianna, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 1.1) · 2,555 trận
  53. Bard 3,394 Bard cùng Orianna, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.9) · 3,394 trận
  54. Sivir 4,599 Sivir cùng Orianna, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.7) · 4,599 trận
  55. Vi 5,942 Vi cùng Orianna, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.6) · 5,942 trận
  56. Sylas 7,679 Sylas cùng Orianna, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.4) · 7,679 trận
  57. Cassiopeia 516 Cassiopeia cùng Orianna, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 3.0) · 516 trận
  58. Sion 4,093 Sion cùng Orianna, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.8) · 4,093 trận
  59. Twitch 7,594 Twitch cùng Orianna, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.5) · 7,594 trận
  60. Hecarim 5,354 Hecarim cùng Orianna, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.7) · 5,354 trận
  61. Vayne 6,814 Vayne cùng Orianna, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.5) · 6,814 trận
  62. Ornn 3,782 Ornn cùng Orianna, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.9) · 3,782 trận
  63. Kindred 3,011 Kindred cùng Orianna, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.1) · 3,011 trận
  64. Brand 5,309 Brand cùng Orianna, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.7) · 5,309 trận
  65. Gangplank 5,253 Gangplank cùng Orianna, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.7) · 5,253 trận
  66. Ahri 492 Ahri cùng Orianna, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 3.1) · 492 trận
  67. Zyra 4,716 Zyra cùng Orianna, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.9) · 4,716 trận
  68. Kassadin 121 Kassadin cùng Orianna, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến 5.0) · 121 trận
  69. Jarvan IV 8,590 Jarvan IV cùng Orianna, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.7) · 8,590 trận
  70. Swain 6,464 Swain cùng Orianna, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.8) · 6,464 trận
  71. Akali 2,448 Akali cùng Orianna, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.5) · 2,448 trận
  72. Karthus 1,529 Karthus cùng Orianna, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 2.0) · 1,529 trận
  73. Ambessa 3,694 Ambessa cùng Orianna, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.2) · 3,694 trận
  74. Vel'Koz 3,836 Vel'Koz cùng Orianna, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.2) · 3,836 trận
  75. Pyke 6,991 Pyke cùng Orianna, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.8) · 6,991 trận
  76. Kayle 2,655 Kayle cùng Orianna, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.5) · 2,655 trận
  77. Kayn 12,153 Kayn cùng Orianna, so với thường lệ: -0.25 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.15 đến 0.65) · 12,153 trận
  78. Cho'Gath 11,354 Cho'Gath cùng Orianna, so với thường lệ: -0.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.17 đến 0.69) · 11,354 trận
  79. Lulu 10,469 Lulu cùng Orianna, so với thường lệ: -0.22 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.18 đến 0.75) · 10,469 trận
  80. Pantheon 10,246 Pantheon cùng Orianna, so với thường lệ: -0.22 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.19 đến 0.76) · 10,246 trận
  81. Naafiri 4,503 Naafiri cùng Orianna, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.2) · 4,503 trận
  82. Jhin 20,305 Jhin cùng Orianna, so với thường lệ: -0.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.87 đến 0.55) · 20,305 trận
  83. Kled 1,812 Kled cùng Orianna, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 2.0) · 1,812 trận
  84. Master Yi 11,878 Master Yi cùng Orianna, so với thường lệ: -0.13 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.04 đến 0.78) · 11,878 trận
  85. Nunu & Willump 2,279 Nunu & Willump cùng Orianna, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.8) · 2,279 trận
  86. Kai'Sa 19,009 Kai'Sa cùng Orianna, so với thường lệ: -0.12 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.85 đến 0.62) · 19,009 trận
  87. Annie 446 Annie cùng Orianna, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 3.7) · 446 trận
  88. Yorick 5,042 Yorick cùng Orianna, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.3) · 5,042 trận
  89. Anivia 1,031 Anivia cùng Orianna, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 2.7) · 1,031 trận
  90. Sona 2,800 Sona cùng Orianna, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.7) · 2,800 trận

Bộ đôi tốt nhất với Orianna Xạ thủ

  1. Nilah 1,359 Nilah cùng Orianna, so với thường lệ: +4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7 đến 6.7) · 1,359 trận
  2. Katarina 977 Katarina cùng Orianna, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 6.3) · 977 trận
  3. Kog'Maw 2,783 Kog'Maw cùng Orianna, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 4.4) · 2,783 trận
  4. Samira 5,775 Samira cùng Orianna, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.4) · 5,775 trận
  5. Ziggs 1,781 Ziggs cùng Orianna, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 4.0) · 1,781 trận
  6. Aurelion Sol 829 Aurelion Sol cùng Orianna, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 4.8) · 829 trận
  7. Jinx 21,305 Jinx cùng Orianna, so với thường lệ: +1.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.88 đến 2.27) · 21,305 trận
  8. Tristana 13,895 Tristana cùng Orianna, so với thường lệ: +1.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.26 đến 1.96) · 13,895 trận
  9. Kalista 3,954 Kalista cùng Orianna, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.5) · 3,954 trận
  10. Xayah 6,000 Xayah cùng Orianna, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.1) · 6,000 trận
  11. Viktor 1,696 Viktor cùng Orianna, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 3.0) · 1,696 trận
  12. Aphelios 7,623 Aphelios cùng Orianna, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.6) · 7,623 trận
  13. Zeri 3,990 Zeri cùng Orianna, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.0) · 3,990 trận
  14. Veigar 2,368 Veigar cùng Orianna, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 2.1) · 2,368 trận
  15. Miss Fortune 15,576 Miss Fortune cùng Orianna, so với thường lệ: +0.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.70 đến 0.90) · 15,576 trận
  16. Yunara 10,112 Yunara cùng Orianna, so với thường lệ: +0.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.92 đến 1.05) · 10,112 trận
  17. Kai'Sa 19,009 Kai'Sa cùng Orianna, so với thường lệ: -0.12 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.85 đến 0.62) · 19,009 trận
  18. Jhin 20,305 Jhin cùng Orianna, so với thường lệ: -0.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.87 đến 0.55) · 20,305 trận
  19. Vayne 6,814 Vayne cùng Orianna, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.5) · 6,814 trận
  20. Twitch 7,594 Twitch cùng Orianna, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.5) · 7,594 trận
  21. Sivir 4,599 Sivir cùng Orianna, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.7) · 4,599 trận
  22. Caitlyn 23,321 Caitlyn cùng Orianna, so với thường lệ: -0.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.52 đến -0.18) · 23,321 trận
  23. Syndra 692 Syndra cùng Orianna, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 2.1) · 692 trận
  24. Smolder 6,892 Smolder cùng Orianna, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.3) · 6,892 trận
  25. Lucian 8,611 Lucian cùng Orianna, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.8) · 8,611 trận
  26. Draven 4,887 Draven cùng Orianna, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.6) · 4,887 trận
  27. Ashe 11,125 Ashe cùng Orianna, so với thường lệ: -2.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.49 đến -1.62) · 11,125 trận
  28. Corki 2,189 Corki cùng Orianna, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -0.7) · 2,189 trận
  29. Ezreal 13,041 Ezreal cùng Orianna, so với thường lệ: -3.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.10 đến -2.37) · 13,041 trận
  30. Varus 4,526 Varus cùng Orianna, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến -2.4) · 4,526 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.