Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Kassadin hợp với ai

Phiên bản 16.21

Hợp nhất với Kassadin so với thường lệ

  1. Kog'Maw 2,505 Kog'Maw cùng Kassadin, so với thường lệ: +3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.9 đến 5.6) · 2,505 trận
  2. Janna 4,242 Janna cùng Kassadin, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.9 đến 4.9) · 4,242 trận
  3. Syndra 800 Syndra cùng Kassadin, so với thường lệ: +3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 6.4) · 800 trận
  4. Briar 6,300 Briar cùng Kassadin, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7 đến 4.1) · 6,300 trận
  5. Amumu 4,385 Amumu cùng Kassadin, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 4.3) · 4,385 trận
  6. Milio 5,812 Milio cùng Kassadin, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 4.0) · 5,812 trận
  7. Soraka 4,974 Soraka cùng Kassadin, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 4.0) · 4,974 trận
  8. Taric 1,406 Taric cùng Kassadin, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 5.0) · 1,406 trận
  9. Sivir 4,267 Sivir cùng Kassadin, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 4.0) · 4,267 trận
  10. Zilean 2,645 Zilean cùng Kassadin, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 4.3) · 2,645 trận
  11. Ornn 3,772 Ornn cùng Kassadin, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 4.0) · 3,772 trận
  12. Shyvana 5,492 Shyvana cùng Kassadin, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.7) · 5,492 trận
  13. Alistar 4,771 Alistar cùng Kassadin, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.7) · 4,771 trận
  14. Sona 2,873 Sona cùng Kassadin, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 3.9) · 2,873 trận
  15. Fiora 4,432 Fiora cùng Kassadin, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.5) · 4,432 trận
  16. Rammus 2,543 Rammus cùng Kassadin, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.9) · 2,543 trận
  17. Sion 4,625 Sion cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.3) · 4,625 trận
  18. Heimerdinger 2,208 Heimerdinger cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 3.8) · 2,208 trận
  19. Aurelion Sol 735 Aurelion Sol cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 4.9) · 735 trận
  20. Xayah 6,637 Xayah cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.9) · 6,637 trận
  21. Sejuani 2,870 Sejuani cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 3.4) · 2,870 trận
  22. Nasus 5,348 Nasus cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.9) · 5,348 trận
  23. Evelynn 2,606 Evelynn cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.4) · 2,606 trận
  24. Cho'Gath 9,950 Cho'Gath cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.51 đến 2.50) · 9,950 trận
  25. Nilah 1,259 Nilah cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 4.1) · 1,259 trận
  26. Zac 2,749 Zac cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.3) · 2,749 trận
  27. Veigar 2,024 Veigar cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.5) · 2,024 trận
  28. Mordekaiser 7,110 Mordekaiser cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.5) · 7,110 trận
  29. Viktor 1,245 Viktor cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 4.0) · 1,245 trận
  30. Smolder 5,212 Smolder cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.7) · 5,212 trận
  31. Warwick 7,571 Warwick cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.5) · 7,571 trận
  32. Shaco 7,207 Shaco cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.5) · 7,207 trận
  33. Ziggs 1,506 Ziggs cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.7) · 1,506 trận
  34. Miss Fortune 15,968 Miss Fortune cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.51 đến 2.11) · 15,968 trận
  35. Rakan 3,724 Rakan cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.9) · 3,724 trận
  36. Nami 8,803 Nami cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.3) · 8,803 trận
  37. Vel'Koz 4,255 Vel'Koz cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.7) · 4,255 trận
  38. Elise 2,566 Elise cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.1) · 2,566 trận
  39. Seraphine 9,770 Seraphine cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.2) · 9,770 trận
  40. Trundle 3,835 Trundle cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.7) · 3,835 trận
  41. Blitzcrank 7,629 Blitzcrank cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.3) · 7,629 trận
  42. Diana 3,538 Diana cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.7) · 3,538 trận
  43. Ngộ Không 7,675 Ngộ Không cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.2) · 7,675 trận
  44. Sett 9,531 Sett cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.0) · 9,531 trận
  45. Lissandra 627 Lissandra cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 4.4) · 627 trận
  46. Zyra 5,158 Zyra cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.3) · 5,158 trận
  47. Leona 9,610 Leona cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 1.9) · 9,610 trận
  48. Fiddlesticks 2,474 Fiddlesticks cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.8) · 2,474 trận
  49. Rell 3,269 Rell cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.6) · 3,269 trận
  50. Jinx 15,051 Jinx cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.86 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.04 đến 1.68) · 15,051 trận
  51. Poppy 2,711 Poppy cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.6) · 2,711 trận
  52. Urgot 3,023 Urgot cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.5) · 3,023 trận
  53. Skarner 1,137 Skarner cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 3.5) · 1,137 trận
  54. Thresh 13,061 Thresh cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.12 đến 1.64) · 13,061 trận
  55. Kayn 11,306 Kayn cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.21 đến 1.67) · 11,306 trận
  56. Dr. Mundo 4,738 Dr. Mundo cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.1) · 4,738 trận
  57. Shen 5,151 Shen cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.0) · 5,151 trận
  58. Karthus 1,760 Karthus cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.9) · 1,760 trận
  59. Talon 5,301 Talon cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.9) · 5,301 trận
  60. Akshan 363 Akshan cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 4.7) · 363 trận
  61. Yasuo 8,053 Yasuo cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.6) · 8,053 trận
  62. Morgana 7,700 Morgana cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.7) · 7,700 trận
  63. Illaoi 3,793 Illaoi cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.1) · 3,793 trận
  64. Teemo 8,497 Teemo cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.6) · 8,497 trận
  65. Garen 8,658 Garen cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.6) · 8,658 trận
  66. Malphite 9,168 Malphite cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.5) · 9,168 trận
  67. Braum 4,718 Braum cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.9) · 4,718 trận
  68. Gangplank 4,570 Gangplank cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.9) · 4,570 trận
  69. Naafiri 2,863 Naafiri cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.2) · 2,863 trận
  70. Hwei 1,305 Hwei cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 3.0) · 1,305 trận
  71. Volibear 6,574 Volibear cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.6) · 6,574 trận
  72. Irelia 4,509 Irelia cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.9) · 4,509 trận
  73. Ekko 4,501 Ekko cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.9) · 4,501 trận
  74. Xerath 3,410 Xerath cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.0) · 3,410 trận
  75. Ivern 1,223 Ivern cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 2.9) · 1,223 trận
  76. Brand 4,810 Brand cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.6) · 4,810 trận
  77. Singed 2,056 Singed cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 2.3) · 2,056 trận
  78. Twitch 7,628 Twitch cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.3) · 7,628 trận
  79. Renekton 5,709 Renekton cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.5) · 5,709 trận
  80. Senna 6,681 Senna cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.4) · 6,681 trận
  81. Zeri 3,837 Zeri cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.7) · 3,837 trận
  82. Yone 9,585 Yone cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.1) · 9,585 trận
  83. Renata Glasc 2,073 Renata Glasc cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 2.1) · 2,073 trận
  84. Jarvan IV 8,165 Jarvan IV cùng Kassadin, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 8,165 trận
  85. Galio 1,230 Galio cùng Kassadin, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 2.6) · 1,230 trận
  86. Aphelios 5,805 Aphelios cùng Kassadin, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.3) · 5,805 trận

Kém hợp nhất với Kassadin so với thường lệ

  1. Twisted Fate 711 Twisted Fate cùng Kassadin, so với thường lệ: -7.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.3 đến -3.8) · 711 trận
  2. Mel 2,374 Mel cùng Kassadin, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -2.4) · 2,374 trận
  3. K'Sante 2,850 K'Sante cùng Kassadin, so với thường lệ: -4.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến -2.3) · 2,850 trận
  4. Rengar 4,593 Rengar cùng Kassadin, so với thường lệ: -3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến -2.5) · 4,593 trận
  5. Ryze 382 Ryze cùng Kassadin, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.4 đến 0.7) · 382 trận
  6. Ezreal 12,486 Ezreal cùng Kassadin, so với thường lệ: -3.32 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.21 đến -2.42) · 12,486 trận
  7. Lee Sin 10,051 Lee Sin cùng Kassadin, so với thường lệ: -3.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.26 đến -2.28) · 10,051 trận
  8. Rumble 1,193 Rumble cùng Kassadin, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.5) · 1,193 trận
  9. Qiyana 6,522 Qiyana cùng Kassadin, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -1.8) · 6,522 trận
  10. Ambessa 3,835 Ambessa cùng Kassadin, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -1.3) · 3,835 trận
  11. Vex 186 Vex cùng Kassadin, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 2.2) · 186 trận
  12. Aurora 493 Aurora cùng Kassadin, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến 1.4) · 493 trận
  13. Vladimir 1,310 Vladimir cùng Kassadin, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 0.6) · 1,310 trận
  14. Akali 2,964 Akali cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 0.0) · 2,964 trận
  15. Nautilus 10,711 Nautilus cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.72 đến -0.79) · 10,711 trận
  16. Zoe 883 Zoe cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 1.3) · 883 trận
  17. Riven 2,383 Riven cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 0.3) · 2,383 trận
  18. Jax 7,962 Jax cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.5) · 7,962 trận
  19. Xin Zhao 3,615 Xin Zhao cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.0) · 3,615 trận
  20. Sylas 6,373 Sylas cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.3) · 6,373 trận
  21. Kalista 4,338 Kalista cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.1) · 4,338 trận
  22. Ahri 528 Ahri cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến 2.3) · 528 trận
  23. Samira 5,037 Samira cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.0) · 5,037 trận
  24. Tahm Kench 6,132 Tahm Kench cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.1) · 6,132 trận
  25. Kha'Zix 6,436 Kha'Zix cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.1) · 6,436 trận
  26. Gwen 2,682 Gwen cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.6) · 2,682 trận
  27. Nunu & Willump 2,490 Nunu & Willump cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.7) · 2,490 trận
  28. Jayce 5,045 Jayce cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.2) · 5,045 trận
  29. Tristana 9,590 Tristana cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến -0.2) · 9,590 trận
  30. Maokai 2,547 Maokai cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.7) · 2,547 trận
  31. Taliyah 1,245 Taliyah cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 1.4) · 1,245 trận
  32. Aatrox 6,089 Aatrox cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.1) · 6,089 trận
  33. Bard 2,929 Bard cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.6) · 2,929 trận
  34. Rek'Sai 1,171 Rek'Sai cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 1.6) · 1,171 trận
  35. Nocturne 5,746 Nocturne cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.2) · 5,746 trận
  36. Kennen 1,485 Kennen cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 1.3) · 1,485 trận
  37. Kai'Sa 18,772 Kai'Sa cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.78 đến -0.29) · 18,772 trận
  38. Caitlyn 18,422 Caitlyn cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.78 đến -0.28) · 18,422 trận
  39. Olaf 3,127 Olaf cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.7) · 3,127 trận
  40. Pyke 6,267 Pyke cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.2) · 6,267 trận
  41. Master Yi 10,282 Master Yi cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.99 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.97 đến -0.01) · 10,282 trận
  42. Lux 12,492 Lux cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.98 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.88 đến -0.09) · 12,492 trận
  43. Karma 6,085 Karma cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.3) · 6,085 trận
  44. Fizz 795 Fizz cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 2.2) · 795 trận
  45. Zed 3,431 Zed cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.7) · 3,431 trận
  46. Ashe 9,361 Ashe cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.1) · 9,361 trận
  47. Kled 1,696 Kled cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 1.4) · 1,696 trận
  48. Nidalee 1,637 Nidalee cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 1.4) · 1,637 trận
  49. Locke 1,257 Locke cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 1.7) · 1,257 trận
  50. Pantheon 8,751 Pantheon cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.2) · 8,751 trận
  51. Lucian 7,730 Lucian cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.3) · 7,730 trận
  52. Yuumi 5,861 Yuumi cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.4) · 5,861 trận
  53. Graves 6,971 Graves cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.3) · 6,971 trận
  54. Gragas 2,425 Gragas cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.1) · 2,425 trận
  55. Udyr 2,392 Udyr cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.1) · 2,392 trận
  56. Anivia 994 Anivia cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 2.0) · 994 trận
  57. Varus 4,756 Varus cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.6) · 4,756 trận
  58. LeBlanc 851 LeBlanc cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 2.3) · 851 trận
  59. Orianna 156 Orianna cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến 4.5) · 156 trận
  60. Viego 10,234 Viego cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.67 đến 0.30) · 10,234 trận
  61. Vi 4,906 Vi cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.7) · 4,906 trận
  62. Darius 11,385 Darius cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.65 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.58 đến 0.29) · 11,385 trận
  63. Swain 5,420 Swain cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.7) · 5,420 trận
  64. Kindred 2,765 Kindred cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.3) · 2,765 trận
  65. Quinn 2,604 Quinn cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.3) · 2,604 trận
  66. Hecarim 5,156 Hecarim cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.8) · 5,156 trận
  67. Lillia 4,326 Lillia cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.0) · 4,326 trận
  68. Corki 1,821 Corki cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 1.7) · 1,821 trận
  69. Neeko 2,189 Neeko cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.5) · 2,189 trận
  70. Yunara 8,486 Yunara cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.6) · 8,486 trận
  71. Vayne 6,273 Vayne cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.8) · 6,273 trận
  72. Gnar 3,238 Gnar cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.3) · 3,238 trận
  73. Kayle 2,621 Kayle cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.4) · 2,621 trận
  74. Bel'Veth 2,813 Bel'Veth cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.4) · 2,813 trận
  75. Yorick 4,094 Yorick cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.1) · 4,094 trận
  76. Draven 4,722 Draven cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.1) · 4,722 trận
  77. Annie 461 Annie cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 3.5) · 461 trận
  78. Azir 197 Azir cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến 4.6) · 197 trận
  79. Camille 4,176 Camille cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.3) · 4,176 trận
  80. Tryndamere 4,740 Tryndamere cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.3) · 4,740 trận
  81. Lulu 10,178 Lulu cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.09 đến 0.88) · 10,178 trận
  82. Zaahen 3,303 Zaahen cùng Kassadin, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.6) · 3,303 trận
  83. Katarina 1,258 Katarina cùng Kassadin, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 2.5) · 1,258 trận
  84. Malzahar 1,105 Malzahar cùng Kassadin, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 2.7) · 1,105 trận
  85. Jhin 19,054 Jhin cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.77 đến 0.71) · 19,054 trận
  86. Cassiopeia 469 Cassiopeia cùng Kassadin, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 3.8) · 469 trận

Bộ đôi tốt nhất với Kassadin Đi rừng

  1. Briar 6,300 Briar cùng Kassadin, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7 đến 4.1) · 6,300 trận
  2. Amumu 4,385 Amumu cùng Kassadin, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 4.3) · 4,385 trận
  3. Shyvana 5,492 Shyvana cùng Kassadin, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.7) · 5,492 trận
  4. Rammus 2,543 Rammus cùng Kassadin, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.9) · 2,543 trận
  5. Sejuani 2,870 Sejuani cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 3.4) · 2,870 trận
  6. Evelynn 2,606 Evelynn cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.4) · 2,606 trận
  7. Cho'Gath 9,950 Cho'Gath cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.51 đến 2.50) · 9,950 trận
  8. Zac 2,749 Zac cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.3) · 2,749 trận
  9. Warwick 7,571 Warwick cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.5) · 7,571 trận
  10. Shaco 7,207 Shaco cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.5) · 7,207 trận
  11. Elise 2,566 Elise cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.1) · 2,566 trận
  12. Diana 3,538 Diana cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.7) · 3,538 trận
  13. Ngộ Không 7,675 Ngộ Không cùng Kassadin, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.2) · 7,675 trận
  14. Fiddlesticks 2,474 Fiddlesticks cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.8) · 2,474 trận
  15. Skarner 1,137 Skarner cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 3.5) · 1,137 trận
  16. Kayn 11,306 Kayn cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.21 đến 1.67) · 11,306 trận
  17. Karthus 1,760 Karthus cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.9) · 1,760 trận
  18. Talon 5,301 Talon cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.9) · 5,301 trận
  19. Naafiri 2,863 Naafiri cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.2) · 2,863 trận
  20. Ekko 4,501 Ekko cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.9) · 4,501 trận
  21. Ivern 1,223 Ivern cùng Kassadin, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 2.9) · 1,223 trận
  22. Jarvan IV 8,165 Jarvan IV cùng Kassadin, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 8,165 trận
  23. Bel'Veth 2,813 Bel'Veth cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.4) · 2,813 trận
  24. Lillia 4,326 Lillia cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.0) · 4,326 trận
  25. Hecarim 5,156 Hecarim cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.8) · 5,156 trận
  26. Quinn 2,604 Quinn cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.3) · 2,604 trận
  27. Kindred 2,765 Kindred cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.3) · 2,765 trận
  28. Viego 10,234 Viego cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.67 đến 0.30) · 10,234 trận
  29. Vi 4,906 Vi cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.7) · 4,906 trận
  30. Udyr 2,392 Udyr cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.1) · 2,392 trận
  31. Graves 6,971 Graves cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.3) · 6,971 trận
  32. Nidalee 1,637 Nidalee cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 1.4) · 1,637 trận
  33. Locke 1,257 Locke cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 1.7) · 1,257 trận
  34. Zed 3,431 Zed cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.7) · 3,431 trận
  35. Fizz 795 Fizz cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 2.2) · 795 trận
  36. Master Yi 10,282 Master Yi cùng Kassadin, so với thường lệ: -0.99 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.97 đến -0.01) · 10,282 trận
  37. Nocturne 5,746 Nocturne cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.2) · 5,746 trận
  38. Rek'Sai 1,171 Rek'Sai cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 1.6) · 1,171 trận
  39. Taliyah 1,245 Taliyah cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 1.4) · 1,245 trận
  40. Nunu & Willump 2,490 Nunu & Willump cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.7) · 2,490 trận
  41. Kha'Zix 6,436 Kha'Zix cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.1) · 6,436 trận
  42. Sylas 6,373 Sylas cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.3) · 6,373 trận
  43. Xin Zhao 3,615 Xin Zhao cùng Kassadin, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.0) · 3,615 trận
  44. Qiyana 6,522 Qiyana cùng Kassadin, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -1.8) · 6,522 trận
  45. Lee Sin 10,051 Lee Sin cùng Kassadin, so với thường lệ: -3.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.26 đến -2.28) · 10,051 trận
  46. Rengar 4,593 Rengar cùng Kassadin, so với thường lệ: -3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến -2.5) · 4,593 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.