Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Zyra hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Zyra so với thường lệ

  1. Rammus 6,197 Rammus cùng Zyra, so với thường lệ: +3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.4 đến 4.8) · 6,197 trận
  2. Warwick 15,971 Warwick cùng Zyra, so với thường lệ: +2.56 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.77 đến 3.35) · 15,971 trận
  3. Ngộ Không 14,555 Ngộ Không cùng Zyra, so với thường lệ: +2.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.69 đến 3.34) · 14,555 trận
  4. Briar 12,219 Briar cùng Zyra, so với thường lệ: +2.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.58 đến 3.36) · 12,219 trận
  5. Bel'Veth 4,444 Bel'Veth cùng Zyra, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.8) · 4,444 trận
  6. Xerath 7,407 Xerath cùng Zyra, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 3.5) · 7,407 trận
  7. Veigar 15,042 Veigar cùng Zyra, so với thường lệ: +2.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.48 đến 3.10) · 15,042 trận
  8. Dr. Mundo 8,390 Dr. Mundo cùng Zyra, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 3.3) · 8,390 trận
  9. Malzahar 15,078 Malzahar cùng Zyra, so với thường lệ: +2.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.37 đến 2.98) · 15,078 trận
  10. Sett 17,023 Sett cùng Zyra, so với thường lệ: +2.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.39 đến 2.91) · 17,023 trận
  11. Shyvana 10,287 Shyvana cùng Zyra, so với thường lệ: +2.12 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.15 đến 3.09) · 10,287 trận
  12. Amumu 7,833 Amumu cùng Zyra, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.2) · 7,833 trận
  13. Vel'Koz 2,587 Vel'Koz cùng Zyra, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 3.9) · 2,587 trận
  14. Yorick 9,185 Yorick cùng Zyra, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 3.0) · 9,185 trận
  15. Zilean 498 Zilean cùng Zyra, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 5.7) · 498 trận
  16. Fizz 12,746 Fizz cùng Zyra, so với thường lệ: +1.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.07 đến 2.82) · 12,746 trận
  17. Teemo 17,293 Teemo cùng Zyra, so với thường lệ: +1.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.15 đến 2.66) · 17,293 trận
  18. Illaoi 7,722 Illaoi cùng Zyra, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 2.9) · 7,722 trận
  19. Kog'Maw 4,468 Kog'Maw cùng Zyra, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.3) · 4,468 trận
  20. Cho'Gath 20,084 Cho'Gath cùng Zyra, so với thường lệ: +1.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.03 đến 2.44) · 20,084 trận
  21. Aurelion Sol 4,656 Aurelion Sol cùng Zyra, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 3.1) · 4,656 trận
  22. Rakan 60 Rakan cùng Zyra, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 7.8) · 60 trận
  23. Mordekaiser 16,290 Mordekaiser cùng Zyra, so với thường lệ: +1.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.88 đến 2.44) · 16,290 trận
  24. Garen 16,296 Garen cùng Zyra, so với thường lệ: +1.62 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.84 đến 2.40) · 16,296 trận
  25. Sejuani 5,323 Sejuani cùng Zyra, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.9) · 5,323 trận
  26. Yone 37,928 Yone cùng Zyra, so với thường lệ: +1.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.96 đến 2.02) · 37,928 trận
  27. Kayle 5,057 Kayle cùng Zyra, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.8) · 5,057 trận
  28. Lux 11,030 Lux cùng Zyra, so với thường lệ: +1.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.53 đến 2.40) · 11,030 trận
  29. Jhin 47,521 Jhin cùng Zyra, so với thường lệ: +1.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.94 đến 1.90) · 47,521 trận
  30. Ornn 5,646 Ornn cùng Zyra, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.7) · 5,646 trận
  31. Ziggs 5,293 Ziggs cùng Zyra, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.7) · 5,293 trận
  32. Yasuo 34,219 Yasuo cùng Zyra, so với thường lệ: +1.28 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.72 đến 1.83) · 34,219 trận
  33. Master Yi 19,962 Master Yi cùng Zyra, so với thường lệ: +1.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.46 đến 1.88) · 19,962 trận
  34. Heimerdinger 6,035 Heimerdinger cùng Zyra, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.4) · 6,035 trận
  35. Nasus 12,520 Nasus cùng Zyra, so với thường lệ: +1.12 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.24 đến 2.00) · 12,520 trận
  36. Ekko 14,532 Ekko cùng Zyra, so với thường lệ: +1.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.27 đến 1.92) · 14,532 trận
  37. Ahri 16,461 Ahri cùng Zyra, so với thường lệ: +1.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.30 đến 1.86) · 16,461 trận
  38. Tryndamere 9,790 Tryndamere cùng Zyra, so với thường lệ: +1.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.08 đến 2.06) · 9,790 trận
  39. Tahm Kench 6,065 Tahm Kench cùng Zyra, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.3) · 6,065 trận
  40. Viego 17,124 Viego cùng Zyra, so với thường lệ: +1.06 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.30 đến 1.82) · 17,124 trận
  41. Viktor 12,171 Viktor cùng Zyra, so với thường lệ: +0.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.05 đến 1.84) · 12,171 trận
  42. Hwei 6,140 Hwei cùng Zyra, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.2) · 6,140 trận
  43. Trundle 6,808 Trundle cùng Zyra, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.1) · 6,808 trận
  44. Janna 84 Janna cùng Zyra, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến 6.6) · 84 trận
  45. Twitch 10,646 Twitch cùng Zyra, so với thường lệ: +0.71 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.24 đến 1.67) · 10,646 trận
  46. Malphite 17,890 Malphite cùng Zyra, so với thường lệ: +0.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.07 đến 1.43) · 17,890 trận
  47. Renekton 8,804 Renekton cùng Zyra, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.7) · 8,804 trận
  48. Jinx 27,145 Jinx cùng Zyra, so với thường lệ: +0.65 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.04 đến 1.27) · 27,145 trận
  49. Brand 4,405 Brand cùng Zyra, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.1) · 4,405 trận
  50. Sion 6,466 Sion cùng Zyra, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.9) · 6,466 trận
  51. Smolder 12,161 Smolder cùng Zyra, so với thường lệ: +0.62 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.28 đến 1.52) · 12,161 trận
  52. Kassadin 3,485 Kassadin cùng Zyra, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.1) · 3,485 trận
  53. Nilah 1,560 Nilah cùng Zyra, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 2.8) · 1,560 trận
  54. Kayn 21,314 Kayn cùng Zyra, so với thường lệ: +0.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.29 đến 1.09) · 21,314 trận
  55. Vladimir 7,886 Vladimir cùng Zyra, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.5) · 7,886 trận
  56. Lillia 7,725 Lillia cùng Zyra, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.4) · 7,725 trận
  57. Shen 6,333 Shen cùng Zyra, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.6) · 6,333 trận
  58. Fiora 6,485 Fiora cùng Zyra, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.5) · 6,485 trận
  59. Urgot 5,826 Urgot cùng Zyra, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.6) · 5,826 trận
  60. Swain 4,309 Swain cùng Zyra, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.8) · 4,309 trận
  61. Maokai 1,591 Maokai cùng Zyra, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 2.6) · 1,591 trận
  62. Vi 8,030 Vi cùng Zyra, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.3) · 8,030 trận
  63. Elise 2,999 Elise cùng Zyra, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.0) · 2,999 trận
  64. Rell 50 Rell cùng Zyra, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến 6.4) · 50 trận
  65. Diana 13,714 Diana cùng Zyra, so với thường lệ: +0.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.67 đến 1.03) · 13,714 trận
  66. Fiddlesticks 3,919 Fiddlesticks cùng Zyra, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.7) · 3,919 trận
  67. Quinn 4,776 Quinn cùng Zyra, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.6) · 4,776 trận
  68. Akshan 4,105 Akshan cùng Zyra, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.6) · 4,105 trận
  69. Naafiri 7,576 Naafiri cùng Zyra, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.2) · 7,576 trận
  70. Kai'Sa 23,055 Kai'Sa cùng Zyra, so với thường lệ: +0.06 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.61 đến 0.72) · 23,055 trận
  71. Evelynn 3,853 Evelynn cùng Zyra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.6) · 3,853 trận
  72. Udyr 4,202 Udyr cùng Zyra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.5) · 4,202 trận
  73. Karma 570 Karma cùng Zyra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 3.6) · 570 trận

Kém hợp nhất với Zyra so với thường lệ

  1. Alistar 224 Alistar cùng Zyra, so với thường lệ: -6.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -11.4 đến -1.9) · 224 trận
  2. Azir 2,710 Azir cùng Zyra, so với thường lệ: -5.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.6 đến -3.9) · 2,710 trận
  3. Rumble 1,997 Rumble cùng Zyra, so với thường lệ: -5.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến -3.6) · 1,997 trận
  4. Leona 124 Leona cùng Zyra, so với thường lệ: -5.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -11.1 đến -0.2) · 124 trận
  5. Nidalee 2,474 Nidalee cùng Zyra, so với thường lệ: -5.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.1 đến -3.3) · 2,474 trận
  6. Thresh 180 Thresh cùng Zyra, so với thường lệ: -5.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.2 đến -0.2) · 180 trận
  7. Orianna 3,917 Orianna cùng Zyra, so với thường lệ: -5.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.7 đến -3.6) · 3,917 trận
  8. Ryze 3,142 Ryze cùng Zyra, so với thường lệ: -4.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến -3.0) · 3,142 trận
  9. Corki 2,857 Corki cùng Zyra, so với thường lệ: -4.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến -2.9) · 2,857 trận
  10. Blitzcrank 156 Blitzcrank cùng Zyra, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.6 đến 0.8) · 156 trận
  11. Lulu 143 Lulu cùng Zyra, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.6 đến 0.9) · 143 trận
  12. Rengar 5,664 Rengar cùng Zyra, so với thường lệ: -4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -2.9) · 5,664 trận
  13. Cassiopeia 2,567 Cassiopeia cùng Zyra, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến -2.2) · 2,567 trận
  14. Qiyana 11,822 Qiyana cùng Zyra, so với thường lệ: -3.99 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.90 đến -3.08) · 11,822 trận
  15. Varus 7,822 Varus cùng Zyra, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến -2.9) · 7,822 trận
  16. Jayce 6,661 Jayce cùng Zyra, so với thường lệ: -3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -2.6) · 6,661 trận
  17. Riven 4,138 Riven cùng Zyra, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến -2.2) · 4,138 trận
  18. Ivern 1,602 Ivern cùng Zyra, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến -1.3) · 1,602 trận
  19. Taliyah 2,087 Taliyah cùng Zyra, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến -1.6) · 2,087 trận
  20. Lucian 8,107 Lucian cùng Zyra, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến -2.5) · 8,107 trận
  21. K'Sante 3,956 K'Sante cùng Zyra, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến -1.6) · 3,956 trận
  22. Karthus 3,005 Karthus cùng Zyra, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -1.3) · 3,005 trận
  23. Bard 50 Bard cùng Zyra, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.2 đến 3.2) · 50 trận
  24. Hecarim 6,470 Hecarim cùng Zyra, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -1.7) · 6,470 trận
  25. Locke 10,895 Locke cùng Zyra, so với thường lệ: -2.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.79 đến -1.90) · 10,895 trận
  26. Senna 1,247 Senna cùng Zyra, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -0.3) · 1,247 trận
  27. Mel 10,433 Mel cùng Zyra, so với thường lệ: -2.81 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.78 đến -1.85) · 10,433 trận
  28. Poppy 1,860 Poppy cùng Zyra, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -0.6) · 1,860 trận
  29. Nautilus 554 Nautilus cùng Zyra, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 0.8) · 554 trận
  30. Taric 118 Taric cùng Zyra, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.1 đến 2.9) · 118 trận
  31. Kindred 4,878 Kindred cùng Zyra, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.1) · 4,878 trận
  32. Yunara 10,509 Yunara cùng Zyra, so với thường lệ: -2.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.36 đến -1.44) · 10,509 trận
  33. Ezreal 20,136 Ezreal cùng Zyra, so với thường lệ: -2.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.07 đến -1.65) · 20,136 trận
  34. Rek'Sai 1,428 Rek'Sai cùng Zyra, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 0.1) · 1,428 trận
  35. Kalista 2,990 Kalista cùng Zyra, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -0.3) · 2,990 trận
  36. Lee Sin 15,050 Lee Sin cùng Zyra, so với thường lệ: -2.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.84 đến -1.22) · 15,050 trận
  37. Nunu & Willump 3,823 Nunu & Willump cùng Zyra, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -0.4) · 3,823 trận
  38. Soraka 120 Soraka cùng Zyra, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.4 đến 3.5) · 120 trận
  39. Graves 10,424 Graves cùng Zyra, so với thường lệ: -1.84 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.80 đến -0.87) · 10,424 trận
  40. Ambessa 4,445 Ambessa cùng Zyra, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.4) · 4,445 trận
  41. Sylas 18,307 Sylas cùng Zyra, so với thường lệ: -1.80 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.54 đến -1.06) · 18,307 trận
  42. Kha'Zix 8,916 Kha'Zix cùng Zyra, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.8) · 8,916 trận
  43. Zaahen 4,650 Zaahen cùng Zyra, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.4) · 4,650 trận
  44. Gragas 4,187 Gragas cùng Zyra, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.3) · 4,187 trận
  45. Draven 5,564 Draven cùng Zyra, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.4) · 5,564 trận
  46. Samira 6,673 Samira cùng Zyra, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.5) · 6,673 trận
  47. Akali 14,548 Akali cùng Zyra, so với thường lệ: -1.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.49 đến -0.84) · 14,548 trận
  48. Morgana 2,450 Morgana cùng Zyra, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 0.3) · 2,450 trận
  49. Ashe 15,290 Ashe cùng Zyra, so với thường lệ: -1.62 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.43 đến -0.82) · 15,290 trận
  50. Aatrox 9,102 Aatrox cùng Zyra, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.5) · 9,102 trận
  51. Aphelios 8,649 Aphelios cùng Zyra, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.4) · 8,649 trận
  52. Zoe 3,864 Zoe cùng Zyra, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.1) · 3,864 trận
  53. Camille 4,252 Camille cùng Zyra, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.0) · 4,252 trận
  54. Kennen 3,153 Kennen cùng Zyra, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.3) · 3,153 trận
  55. Gangplank 7,318 Gangplank cùng Zyra, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.3) · 7,318 trận
  56. Xin Zhao 5,000 Xin Zhao cùng Zyra, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.1) · 5,000 trận
  57. Gnar 4,738 Gnar cùng Zyra, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.1) · 4,738 trận
  58. Jarvan IV 7,676 Jarvan IV cùng Zyra, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến -0.1) · 7,676 trận
  59. Olaf 5,193 Olaf cùng Zyra, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.2) · 5,193 trận
  60. Neeko 1,112 Neeko cùng Zyra, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 1.6) · 1,112 trận
  61. Talon 8,993 Talon cùng Zyra, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.0) · 8,993 trận
  62. Zed 19,569 Zed cùng Zyra, so với thường lệ: -1.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.77 đến -0.33) · 19,569 trận
  63. Galio 6,588 Galio cùng Zyra, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.2) · 6,588 trận
  64. Vayne 9,897 Vayne cùng Zyra, so với thường lệ: -1.00 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.99 đến -0.01) · 9,897 trận
  65. Katarina 11,432 Katarina cùng Zyra, so với thường lệ: -0.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.86 đến -0.01) · 11,432 trận
  66. Seraphine 1,285 Seraphine cùng Zyra, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 1.6) · 1,285 trận
  67. Sona 55 Sona cùng Zyra, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.9 đến 5.3) · 55 trận
  68. Lissandra 7,157 Lissandra cùng Zyra, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.4) · 7,157 trận
  69. Anivia 3,276 Anivia cùng Zyra, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.9) · 3,276 trận
  70. Darius 16,169 Darius cùng Zyra, so với thường lệ: -0.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.46 đến 0.11) · 16,169 trận
  71. Zac 4,521 Zac cùng Zyra, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.8) · 4,521 trận
  72. Annie 3,114 Annie cùng Zyra, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.1) · 3,114 trận
  73. Volibear 14,642 Volibear cùng Zyra, so với thường lệ: -0.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.41 đến 0.23) · 14,642 trận
  74. Jax 14,369 Jax cùng Zyra, so với thường lệ: -0.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.42 đến 0.24) · 14,369 trận
  75. Twisted Fate 5,802 Twisted Fate cùng Zyra, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.7) · 5,802 trận
  76. Irelia 12,583 Irelia cùng Zyra, so với thường lệ: -0.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.43 đến 0.34) · 12,583 trận
  77. Caitlyn 38,977 Caitlyn cùng Zyra, so với thường lệ: -0.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.01 đến 0.03) · 38,977 trận
  78. Aurora 4,050 Aurora cùng Zyra, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.1) · 4,050 trận
  79. Gwen 5,770 Gwen cùng Zyra, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.9) · 5,770 trận
  80. Zeri 3,979 Zeri cùng Zyra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.2) · 3,979 trận
  81. Sivir 6,789 Sivir cùng Zyra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.8) · 6,789 trận
  82. Shaco 10,628 Shaco cùng Zyra, so với thường lệ: -0.32 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.27 đến 0.64) · 10,628 trận
  83. Skarner 1,786 Skarner cùng Zyra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.9) · 1,786 trận
  84. Vex 7,569 Vex cùng Zyra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.8) · 7,569 trận
  85. Xayah 7,401 Xayah cùng Zyra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.8) · 7,401 trận
  86. Tristana 20,207 Tristana cùng Zyra, so với thường lệ: -0.25 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.96 đến 0.46) · 20,207 trận
  87. LeBlanc 7,698 LeBlanc cùng Zyra, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.9) · 7,698 trận
  88. Singed 3,614 Singed cùng Zyra, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.4) · 3,614 trận
  89. Kled 2,614 Kled cùng Zyra, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.7) · 2,614 trận
  90. Miss Fortune 30,266 Miss Fortune cùng Zyra, so với thường lệ: -0.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.74 đến 0.43) · 30,266 trận
  91. Pyke 154 Pyke cùng Zyra, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 5.0) · 154 trận
  92. Pantheon 9,127 Pantheon cùng Zyra, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 0.9) · 9,127 trận
  93. Nocturne 10,320 Nocturne cùng Zyra, so với thường lệ: -0.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.07 đến 0.87) · 10,320 trận
  94. Syndra 9,854 Syndra cùng Zyra, so với thường lệ: -0.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.01 đến 0.97) · 9,854 trận

Bộ đôi tốt nhất với Zyra Đi rừng

  1. Rammus 6,197 Rammus cùng Zyra, so với thường lệ: +3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.4 đến 4.8) · 6,197 trận
  2. Warwick 15,971 Warwick cùng Zyra, so với thường lệ: +2.56 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.77 đến 3.35) · 15,971 trận
  3. Ngộ Không 14,555 Ngộ Không cùng Zyra, so với thường lệ: +2.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.69 đến 3.34) · 14,555 trận
  4. Briar 12,219 Briar cùng Zyra, so với thường lệ: +2.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.58 đến 3.36) · 12,219 trận
  5. Bel'Veth 4,444 Bel'Veth cùng Zyra, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.8) · 4,444 trận
  6. Shyvana 10,287 Shyvana cùng Zyra, so với thường lệ: +2.12 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.15 đến 3.09) · 10,287 trận
  7. Amumu 7,833 Amumu cùng Zyra, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.2) · 7,833 trận
  8. Cho'Gath 20,084 Cho'Gath cùng Zyra, so với thường lệ: +1.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.03 đến 2.44) · 20,084 trận
  9. Sejuani 5,323 Sejuani cùng Zyra, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.9) · 5,323 trận
  10. Master Yi 19,962 Master Yi cùng Zyra, so với thường lệ: +1.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.46 đến 1.88) · 19,962 trận
  11. Viego 17,124 Viego cùng Zyra, so với thường lệ: +1.06 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.30 đến 1.82) · 17,124 trận
  12. Kayn 21,314 Kayn cùng Zyra, so với thường lệ: +0.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.29 đến 1.09) · 21,314 trận
  13. Lillia 7,725 Lillia cùng Zyra, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.4) · 7,725 trận
  14. Maokai 1,591 Maokai cùng Zyra, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 2.6) · 1,591 trận
  15. Vi 8,030 Vi cùng Zyra, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.3) · 8,030 trận
  16. Elise 2,999 Elise cùng Zyra, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.0) · 2,999 trận
  17. Fiddlesticks 3,919 Fiddlesticks cùng Zyra, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.7) · 3,919 trận
  18. Quinn 4,776 Quinn cùng Zyra, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.6) · 4,776 trận
  19. Naafiri 7,576 Naafiri cùng Zyra, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.2) · 7,576 trận
  20. Evelynn 3,853 Evelynn cùng Zyra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.6) · 3,853 trận
  21. Udyr 4,202 Udyr cùng Zyra, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.5) · 4,202 trận
  22. Nocturne 10,320 Nocturne cùng Zyra, so với thường lệ: -0.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.07 đến 0.87) · 10,320 trận
  23. Skarner 1,786 Skarner cùng Zyra, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.9) · 1,786 trận
  24. Shaco 10,628 Shaco cùng Zyra, so với thường lệ: -0.32 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.27 đến 0.64) · 10,628 trận
  25. Zac 4,521 Zac cùng Zyra, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.8) · 4,521 trận
  26. Talon 8,993 Talon cùng Zyra, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.0) · 8,993 trận
  27. Jarvan IV 7,676 Jarvan IV cùng Zyra, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến -0.1) · 7,676 trận
  28. Xin Zhao 5,000 Xin Zhao cùng Zyra, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.1) · 5,000 trận
  29. Kha'Zix 8,916 Kha'Zix cùng Zyra, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.8) · 8,916 trận
  30. Graves 10,424 Graves cùng Zyra, so với thường lệ: -1.84 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.80 đến -0.87) · 10,424 trận
  31. Nunu & Willump 3,823 Nunu & Willump cùng Zyra, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -0.4) · 3,823 trận
  32. Lee Sin 15,050 Lee Sin cùng Zyra, so với thường lệ: -2.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.84 đến -1.22) · 15,050 trận
  33. Rek'Sai 1,428 Rek'Sai cùng Zyra, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 0.1) · 1,428 trận
  34. Kindred 4,878 Kindred cùng Zyra, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.1) · 4,878 trận
  35. Taric 118 Taric cùng Zyra, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.1 đến 2.9) · 118 trận
  36. Nautilus 554 Nautilus cùng Zyra, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 0.8) · 554 trận
  37. Hecarim 6,470 Hecarim cùng Zyra, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -1.7) · 6,470 trận
  38. Karthus 3,005 Karthus cùng Zyra, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -1.3) · 3,005 trận
  39. Ivern 1,602 Ivern cùng Zyra, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến -1.3) · 1,602 trận
  40. Qiyana 11,822 Qiyana cùng Zyra, so với thường lệ: -3.99 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.90 đến -3.08) · 11,822 trận
  41. Rengar 5,664 Rengar cùng Zyra, so với thường lệ: -4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -2.9) · 5,664 trận
  42. Nidalee 2,474 Nidalee cùng Zyra, so với thường lệ: -5.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.1 đến -3.3) · 2,474 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.