Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Malphite hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Malphite so với thường lệ

  1. Bel'Veth 8,896 Bel'Veth cùng Malphite, so với thường lệ: +4.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 3.1 đến 5.2) · 8,896 trận
  2. Ngộ Không 26,795 Ngộ Không cùng Malphite, so với thường lệ: +2.84 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.23 đến 3.45) · 26,795 trận
  3. Shyvana 18,357 Shyvana cùng Malphite, so với thường lệ: +2.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.00 đến 3.45) · 18,357 trận
  4. Nilah 3,934 Nilah cùng Malphite, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 4.2) · 3,934 trận
  5. Zaahen 1,633 Zaahen cùng Malphite, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 4.9) · 1,633 trận
  6. Taric 4,507 Taric cùng Malphite, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 3.9) · 4,507 trận
  7. Briar 22,193 Briar cùng Malphite, so với thường lệ: +2.32 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.66 đến 2.98) · 22,193 trận
  8. Sion 3,704 Sion cùng Malphite, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.9) · 3,704 trận
  9. Yasuo 75,192 Yasuo cùng Malphite, so với thường lệ: +2.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.80 đến 2.55) · 75,192 trận
  10. Renekton 1,070 Renekton cùng Malphite, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 4.9) · 1,070 trận
  11. Janna 12,947 Janna cùng Malphite, so với thường lệ: +2.06 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.20 đến 2.92) · 12,947 trận
  12. Kog'Maw 10,009 Kog'Maw cùng Malphite, so với thường lệ: +2.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.07 đến 3.01) · 10,009 trận
  13. Jinx 64,778 Jinx cùng Malphite, so với thường lệ: +2.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.63 đến 2.43) · 64,778 trận
  14. Gwen 4,596 Gwen cùng Malphite, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.4) · 4,596 trận
  15. Sona 8,494 Sona cùng Malphite, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.0) · 8,494 trận
  16. Mordekaiser 3,162 Mordekaiser cùng Malphite, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 3.6) · 3,162 trận
  17. Xayah 16,980 Xayah cùng Malphite, so với thường lệ: +1.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.19 đến 2.70) · 16,980 trận
  18. Cho'Gath 25,338 Cho'Gath cùng Malphite, so với thường lệ: +1.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.29 đến 2.54) · 25,338 trận
  19. Tryndamere 4,148 Tryndamere cùng Malphite, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.4) · 4,148 trận
  20. Leona 30,316 Leona cùng Malphite, so với thường lệ: +1.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.21 đến 2.36) · 30,316 trận
  21. Master Yi 39,597 Master Yi cùng Malphite, so với thường lệ: +1.75 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.25 đến 2.26) · 39,597 trận
  22. Warwick 24,758 Warwick cùng Malphite, so với thường lệ: +1.71 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.08 đến 2.34) · 24,758 trận
  23. Yone 43,596 Yone cùng Malphite, so với thường lệ: +1.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.18 đến 2.14) · 43,596 trận
  24. Amumu 14,293 Amumu cùng Malphite, so với thường lệ: +1.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.82 đến 2.46) · 14,293 trận
  25. Zeri 11,658 Zeri cùng Malphite, so với thường lệ: +1.62 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.72 đến 2.53) · 11,658 trận
  26. Kled 524 Kled cùng Malphite, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 5.3) · 524 trận
  27. Milio 18,134 Milio cùng Malphite, so với thường lệ: +1.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.82 đến 2.28) · 18,134 trận
  28. Nami 25,477 Nami cùng Malphite, so với thường lệ: +1.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.88 đến 2.12) · 25,477 trận
  29. Soraka 15,570 Soraka cùng Malphite, so với thường lệ: +1.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.68 đến 2.26) · 15,570 trận
  30. Rell 10,541 Rell cùng Malphite, so với thường lệ: +1.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.48 đến 2.38) · 10,541 trận
  31. Kayle 1,710 Kayle cùng Malphite, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 3.6) · 1,710 trận
  32. Viktor 28,254 Viktor cùng Malphite, so với thường lệ: +1.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.77 đến 1.95) · 28,254 trận
  33. Thresh 42,712 Thresh cùng Malphite, so với thường lệ: +1.35 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.87 đến 1.84) · 42,712 trận
  34. Sivir 13,024 Sivir cùng Malphite, so với thường lệ: +1.25 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.39 đến 2.11) · 13,024 trận
  35. Braum 14,545 Braum cùng Malphite, so với thường lệ: +1.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.42 đến 2.05) · 14,545 trận
  36. Sett 2,656 Sett cùng Malphite, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.1) · 2,656 trận
  37. Vladimir 13,667 Vladimir cùng Malphite, so với thường lệ: +1.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.24 đến 1.92) · 13,667 trận
  38. Graves 25,776 Graves cùng Malphite, so với thường lệ: +1.01 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.39 đến 1.62) · 25,776 trận
  39. Quinn 6,927 Quinn cùng Malphite, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.2) · 6,927 trận
  40. Seraphine 37,668 Seraphine cùng Malphite, so với thường lệ: +1.00 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.48 đến 1.51) · 37,668 trận
  41. Lillia 17,434 Lillia cùng Malphite, so với thường lệ: +0.99 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.25 đến 1.74) · 17,434 trận
  42. Katarina 25,314 Katarina cùng Malphite, so với thường lệ: +0.97 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.35 đến 1.59) · 25,314 trận
  43. Xerath 28,585 Xerath cùng Malphite, so với thường lệ: +0.96 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.37 đến 1.55) · 28,585 trận
  44. Ekko 30,193 Ekko cùng Malphite, so với thường lệ: +0.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.38 đến 1.53) · 30,193 trận
  45. Swain 22,422 Swain cùng Malphite, so với thường lệ: +0.94 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.28 đến 1.60) · 22,422 trận
  46. Viego 35,654 Viego cùng Malphite, so với thường lệ: +0.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.35 đến 1.41) · 35,654 trận
  47. Zilean 8,298 Zilean cùng Malphite, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 1.9) · 8,298 trận
  48. Fizz 25,440 Fizz cùng Malphite, so với thường lệ: +0.77 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.15 đến 1.40) · 25,440 trận
  49. Rammus 10,244 Rammus cùng Malphite, so với thường lệ: +0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.28 đến 1.65) · 10,244 trận
  50. Rakan 10,194 Rakan cùng Malphite, so với thường lệ: +0.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.29 đến 1.65) · 10,194 trận
  51. Vex 15,480 Vex cùng Malphite, so với thường lệ: +0.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.13 đến 1.45) · 15,480 trận
  52. Ambessa 2,284 Ambessa cùng Malphite, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.6) · 2,284 trận
  53. Senna 22,006 Senna cùng Malphite, so với thường lệ: +0.61 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.06 đến 1.27) · 22,006 trận
  54. Kassadin 7,091 Kassadin cùng Malphite, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 1.8) · 7,091 trận
  55. Lux 68,425 Lux cùng Malphite, so với thường lệ: +0.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.18 đến 0.96) · 68,425 trận
  56. Lissandra 15,533 Lissandra cùng Malphite, so với thường lệ: +0.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.30 đến 1.28) · 15,533 trận
  57. Veigar 29,477 Veigar cùng Malphite, so với thường lệ: +0.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.11 đến 1.05) · 29,477 trận
  58. Kayn 39,434 Kayn cùng Malphite, so với thường lệ: +0.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.04 đến 0.97) · 39,434 trận
  59. Vel'Koz 15,986 Vel'Koz cùng Malphite, so với thường lệ: +0.45 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.33 đến 1.22) · 15,986 trận
  60. Lulu 31,311 Lulu cùng Malphite, so với thường lệ: +0.44 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.13 đến 1.00) · 31,311 trận
  61. Hwei 14,647 Hwei cùng Malphite, so với thường lệ: +0.44 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.38 đến 1.25) · 14,647 trận
  62. Blitzcrank 24,954 Blitzcrank cùng Malphite, so với thường lệ: +0.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.23 đến 1.03) · 24,954 trận
  63. Samira 18,387 Samira cùng Malphite, so với thường lệ: +0.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.34 đến 1.11) · 18,387 trận
  64. Malzahar 26,838 Malzahar cùng Malphite, so với thường lệ: +0.37 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.24 đến 0.97) · 26,838 trận
  65. Singed 1,399 Singed cùng Malphite, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 2.8) · 1,399 trận
  66. Poppy 6,556 Poppy cùng Malphite, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.5) · 6,556 trận
  67. Renata Glasc 4,611 Renata Glasc cùng Malphite, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.7) · 4,611 trận
  68. Twitch 24,892 Twitch cùng Malphite, so với thường lệ: +0.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.32 đến 0.94) · 24,892 trận
  69. Brand 22,748 Brand cùng Malphite, so với thường lệ: +0.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.35 đến 0.96) · 22,748 trận
  70. Aatrox 2,874 Aatrox cùng Malphite, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.1) · 2,874 trận
  71. Tristana 44,036 Tristana cùng Malphite, so với thường lệ: +0.28 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.20 đến 0.76) · 44,036 trận
  72. Elise 8,791 Elise cùng Malphite, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.3) · 8,791 trận
  73. Trundle 4,745 Trundle cùng Malphite, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.6) · 4,745 trận
  74. Dr. Mundo 2,638 Dr. Mundo cùng Malphite, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.1) · 2,638 trận
  75. Jarvan IV 17,528 Jarvan IV cùng Malphite, so với thường lệ: +0.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.57 đến 0.92) · 17,528 trận
  76. Ahri 33,201 Ahri cùng Malphite, so với thường lệ: +0.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.38 đến 0.72) · 33,201 trận
  77. Aurora 7,602 Aurora cùng Malphite, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.2) · 7,602 trận
  78. Miss Fortune 51,927 Miss Fortune cùng Malphite, so với thường lệ: +0.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.37 đến 0.52) · 51,927 trận
  79. Smolder 22,187 Smolder cùng Malphite, so với thường lệ: +0.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.64 đến 0.69) · 22,187 trận
  80. Aphelios 22,088 Aphelios cùng Malphite, so với thường lệ: +0.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.64 đến 0.69) · 22,088 trận
  81. Kindred 10,845 Kindred cùng Malphite, so với thường lệ: +0.01 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.93 đến 0.95) · 10,845 trận

Kém hợp nhất với Malphite so với thường lệ

  1. Mel 25,870 Mel cùng Malphite, so với thường lệ: -4.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.56 đến -4.33) · 25,870 trận
  2. Cassiopeia 4,407 Cassiopeia cùng Malphite, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -3.4) · 4,407 trận
  3. Orianna 10,231 Orianna cùng Malphite, so với thường lệ: -4.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.48 đến -3.55) · 10,231 trận
  4. Camille 5,199 Camille cùng Malphite, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -2.9) · 5,199 trận
  5. Ryze 5,729 Ryze cùng Malphite, so với thường lệ: -4.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -2.9) · 5,729 trận
  6. Ezreal 39,645 Ezreal cùng Malphite, so với thường lệ: -4.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.54 đến -3.53) · 39,645 trận
  7. Azir 5,584 Azir cùng Malphite, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến -2.7) · 5,584 trận
  8. Illaoi 542 Illaoi cùng Malphite, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.6 đến -0.4) · 542 trận
  9. K'Sante 439 K'Sante cùng Malphite, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến -0.1) · 439 trận
  10. Gnar 264 Gnar cùng Malphite, so với thường lệ: -3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.5 đến 0.6) · 264 trận
  11. Rengar 11,711 Rengar cùng Malphite, so với thường lệ: -3.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.79 đến -2.98) · 11,711 trận
  12. Varus 11,775 Varus cùng Malphite, so với thường lệ: -3.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.42 đến -2.62) · 11,775 trận
  13. Corki 5,491 Corki cùng Malphite, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.7) · 5,491 trận
  14. Qiyana 25,920 Qiyana cùng Malphite, so với thường lệ: -2.99 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.61 đến -2.37) · 25,920 trận
  15. Nunu & Willump 7,857 Nunu & Willump cùng Malphite, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.7) · 7,857 trận
  16. Nidalee 7,468 Nidalee cùng Malphite, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -1.5) · 7,468 trận
  17. Bard 9,333 Bard cùng Malphite, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -1.4) · 9,333 trận
  18. Neeko 9,740 Neeko cùng Malphite, so với thường lệ: -2.30 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.29 đến -1.31) · 9,740 trận
  19. Ashe 34,450 Ashe cùng Malphite, so với thường lệ: -2.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.83 đến -1.75) · 34,450 trận
  20. Jayce 5,319 Jayce cùng Malphite, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -1.0) · 5,319 trận
  21. Riven 1,676 Riven cùng Malphite, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 0.0) · 1,676 trận
  22. Yorick 1,494 Yorick cùng Malphite, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 0.2) · 1,494 trận
  23. Lee Sin 37,655 Lee Sin cùng Malphite, so với thường lệ: -2.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.61 đến -1.57) · 37,655 trận
  24. Twisted Fate 13,117 Twisted Fate cùng Malphite, so với thường lệ: -1.94 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.79 đến -1.08) · 13,117 trận
  25. Hecarim 13,789 Hecarim cùng Malphite, so với thường lệ: -1.86 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.70 đến -1.03) · 13,789 trận
  26. Urgot 572 Urgot cùng Malphite, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến 1.7) · 572 trận
  27. Lucian 26,316 Lucian cùng Malphite, so với thường lệ: -1.70 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.31 đến -1.09) · 26,316 trận
  28. Fiddlesticks 9,000 Fiddlesticks cùng Malphite, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.7) · 9,000 trận
  29. Gangplank 1,721 Gangplank cùng Malphite, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 0.6) · 1,721 trận
  30. Aurelion Sol 8,926 Aurelion Sol cùng Malphite, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.6) · 8,926 trận
  31. Akali 22,882 Akali cùng Malphite, so với thường lệ: -1.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.24 đến -0.93) · 22,882 trận
  32. Taliyah 5,321 Taliyah cùng Malphite, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.3) · 5,321 trận
  33. Locke 23,444 Locke cùng Malphite, so với thường lệ: -1.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.22 đến -0.92) · 23,444 trận
  34. Nocturne 20,745 Nocturne cùng Malphite, so với thường lệ: -1.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.24 đến -0.87) · 20,745 trận
  35. Kha'Zix 21,328 Kha'Zix cùng Malphite, so với thường lệ: -1.44 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.11 đến -0.76) · 21,328 trận
  36. Shaco 25,474 Shaco cùng Malphite, so với thường lệ: -1.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.03 đến -0.79) · 25,474 trận
  37. Zed 37,302 Zed cùng Malphite, so với thường lệ: -1.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.91 đến -0.87) · 37,302 trận
  38. Ornn 606 Ornn cùng Malphite, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 2.1) · 606 trận
  39. Vi 16,025 Vi cùng Malphite, so với thường lệ: -1.26 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.04 đến -0.48) · 16,025 trận
  40. Garen 3,095 Garen cùng Malphite, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.5) · 3,095 trận
  41. Pyke 22,385 Pyke cùng Malphite, so với thường lệ: -1.19 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.86 đến -0.53) · 22,385 trận
  42. Kalista 10,115 Kalista cùng Malphite, so với thường lệ: -1.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.14 đến -0.20) · 10,115 trận
  43. Sylas 44,990 Sylas cùng Malphite, so với thường lệ: -1.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.62 đến -0.67) · 44,990 trận
  44. Evelynn 8,524 Evelynn cùng Malphite, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.0) · 8,524 trận
  45. Gragas 4,176 Gragas cùng Malphite, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.4) · 4,176 trận
  46. Pantheon 22,583 Pantheon cùng Malphite, so với thường lệ: -1.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.73 đến -0.41) · 22,583 trận
  47. Karma 17,738 Karma cùng Malphite, so với thường lệ: -1.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.81 đến -0.33) · 17,738 trận
  48. LeBlanc 18,616 LeBlanc cùng Malphite, so với thường lệ: -1.01 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.73 đến -0.28) · 18,616 trận
  49. Syndra 21,912 Syndra cùng Malphite, so với thường lệ: -0.99 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.66 đến -0.32) · 21,912 trận
  50. Nautilus 34,720 Nautilus cùng Malphite, so với thường lệ: -0.94 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.48 đến -0.41) · 34,720 trận
  51. Nasus 4,699 Nasus cùng Malphite, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.5) · 4,699 trận
  52. Shen 4,795 Shen cùng Malphite, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.5) · 4,795 trận
  53. Akshan 7,111 Akshan cùng Malphite, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.3) · 7,111 trận
  54. Udyr 6,308 Udyr cùng Malphite, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.3) · 6,308 trận
  55. Vayne 17,085 Vayne cùng Malphite, so với thường lệ: -0.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.63 đến -0.12) · 17,085 trận
  56. Karthus 6,476 Karthus cùng Malphite, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.3) · 6,476 trận
  57. Talon 20,322 Talon cùng Malphite, so với thường lệ: -0.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.54 đến -0.15) · 20,322 trận
  58. Teemo 10,390 Teemo cùng Malphite, so với thường lệ: -0.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.81 đến 0.11) · 10,390 trận
  59. Galio 13,605 Galio cùng Malphite, so với thường lệ: -0.77 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.61 đến 0.07) · 13,605 trận
  60. Zoe 10,643 Zoe cùng Malphite, so với thường lệ: -0.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.67 đến 0.23) · 10,643 trận
  61. Rek'Sai 3,070 Rek'Sai cùng Malphite, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.1) · 3,070 trận
  62. Kennen 1,886 Kennen cùng Malphite, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.5) · 1,886 trận
  63. Naafiri 14,673 Naafiri cùng Malphite, so với thường lệ: -0.60 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.41 đến 0.22) · 14,673 trận
  64. Anivia 7,630 Anivia cùng Malphite, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.5) · 7,630 trận
  65. Rumble 808 Rumble cùng Malphite, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 2.5) · 808 trận
  66. Diana 28,947 Diana cùng Malphite, so với thường lệ: -0.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.14 đến 0.04) · 28,947 trận
  67. Skarner 2,828 Skarner cùng Malphite, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.2) · 2,828 trận
  68. Irelia 11,132 Irelia cùng Malphite, so với thường lệ: -0.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.43 đến 0.42) · 11,132 trận
  69. Sejuani 7,939 Sejuani cùng Malphite, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.6) · 7,939 trận
  70. Volibear 9,196 Volibear cùng Malphite, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.5) · 9,196 trận
  71. Annie 7,461 Annie cùng Malphite, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.7) · 7,461 trận
  72. Yuumi 18,747 Yuumi cùng Malphite, so với thường lệ: -0.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.15 đến 0.29) · 18,747 trận
  73. Alistar 12,539 Alistar cùng Malphite, so với thường lệ: -0.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.31 đến 0.45) · 12,539 trận
  74. Caitlyn 73,153 Caitlyn cùng Malphite, so với thường lệ: -0.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.80 đến -0.04) · 73,153 trận
  75. Jax 8,320 Jax cùng Malphite, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.7) · 8,320 trận
  76. Draven 14,183 Draven cùng Malphite, so với thường lệ: -0.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.23 đến 0.42) · 14,183 trận
  77. Zac 7,922 Zac cùng Malphite, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.7) · 7,922 trận
  78. Ziggs 10,053 Ziggs cùng Malphite, so với thường lệ: -0.34 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.31 đến 0.64) · 10,053 trận
  79. Xin Zhao 9,585 Xin Zhao cùng Malphite, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.7) · 9,585 trận
  80. Maokai 7,722 Maokai cùng Malphite, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.8) · 7,722 trận
  81. Fiora 500 Fiora cùng Malphite, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 3.4) · 500 trận
  82. Ivern 3,237 Ivern cùng Malphite, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.4) · 3,237 trận
  83. Kai'Sa 57,071 Kai'Sa cùng Malphite, so với thường lệ: -0.23 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.66 đến 0.19) · 57,071 trận
  84. Jhin 62,787 Jhin cùng Malphite, so với thường lệ: -0.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.59 đến 0.23) · 62,787 trận
  85. Olaf 1,864 Olaf cùng Malphite, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 2.0) · 1,864 trận
  86. Yunara 28,650 Yunara cùng Malphite, so với thường lệ: -0.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.75 đến 0.43) · 28,650 trận
  87. Morgana 32,639 Morgana cùng Malphite, so với thường lệ: -0.13 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.68 đến 0.43) · 32,639 trận
  88. Zyra 17,222 Zyra cùng Malphite, so với thường lệ: -0.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.82 đến 0.69) · 17,222 trận
  89. Tahm Kench 13,900 Tahm Kench cùng Malphite, so với thường lệ: -0.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.90 đến 0.76) · 13,900 trận
  90. Darius 4,080 Darius cùng Malphite, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.5) · 4,080 trận
  91. Heimerdinger 3,870 Heimerdinger cùng Malphite, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.5) · 3,870 trận

Bộ đôi tốt nhất với Malphite Đi rừng

  1. Bel'Veth 8,896 Bel'Veth cùng Malphite, so với thường lệ: +4.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 3.1 đến 5.2) · 8,896 trận
  2. Ngộ Không 26,795 Ngộ Không cùng Malphite, so với thường lệ: +2.84 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.23 đến 3.45) · 26,795 trận
  3. Shyvana 18,357 Shyvana cùng Malphite, so với thường lệ: +2.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.00 đến 3.45) · 18,357 trận
  4. Zaahen 1,633 Zaahen cùng Malphite, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 4.9) · 1,633 trận
  5. Briar 22,193 Briar cùng Malphite, so với thường lệ: +2.32 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.66 đến 2.98) · 22,193 trận
  6. Gwen 4,596 Gwen cùng Malphite, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.4) · 4,596 trận
  7. Mordekaiser 3,162 Mordekaiser cùng Malphite, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 3.6) · 3,162 trận
  8. Cho'Gath 25,338 Cho'Gath cùng Malphite, so với thường lệ: +1.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.29 đến 2.54) · 25,338 trận
  9. Tryndamere 4,148 Tryndamere cùng Malphite, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.4) · 4,148 trận
  10. Master Yi 39,597 Master Yi cùng Malphite, so với thường lệ: +1.75 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.25 đến 2.26) · 39,597 trận
  11. Warwick 24,758 Warwick cùng Malphite, so với thường lệ: +1.71 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.08 đến 2.34) · 24,758 trận
  12. Amumu 14,293 Amumu cùng Malphite, so với thường lệ: +1.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.82 đến 2.46) · 14,293 trận
  13. Graves 25,776 Graves cùng Malphite, so với thường lệ: +1.01 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.39 đến 1.62) · 25,776 trận
  14. Quinn 6,927 Quinn cùng Malphite, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.2) · 6,927 trận
  15. Lillia 17,434 Lillia cùng Malphite, so với thường lệ: +0.99 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.25 đến 1.74) · 17,434 trận
  16. Viego 35,654 Viego cùng Malphite, so với thường lệ: +0.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.35 đến 1.41) · 35,654 trận
  17. Rammus 10,244 Rammus cùng Malphite, so với thường lệ: +0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.28 đến 1.65) · 10,244 trận
  18. Ambessa 2,284 Ambessa cùng Malphite, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.6) · 2,284 trận
  19. Kayn 39,434 Kayn cùng Malphite, so với thường lệ: +0.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.04 đến 0.97) · 39,434 trận
  20. Aatrox 2,874 Aatrox cùng Malphite, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.1) · 2,874 trận
  21. Elise 8,791 Elise cùng Malphite, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.3) · 8,791 trận
  22. Trundle 4,745 Trundle cùng Malphite, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.6) · 4,745 trận
  23. Dr. Mundo 2,638 Dr. Mundo cùng Malphite, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.1) · 2,638 trận
  24. Jarvan IV 17,528 Jarvan IV cùng Malphite, so với thường lệ: +0.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.57 đến 0.92) · 17,528 trận
  25. Kindred 10,845 Kindred cùng Malphite, so với thường lệ: +0.01 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.93 đến 0.95) · 10,845 trận
  26. Darius 4,080 Darius cùng Malphite, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.5) · 4,080 trận
  27. Olaf 1,864 Olaf cùng Malphite, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 2.0) · 1,864 trận
  28. Ivern 3,237 Ivern cùng Malphite, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.4) · 3,237 trận
  29. Xin Zhao 9,585 Xin Zhao cùng Malphite, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.7) · 9,585 trận
  30. Zac 7,922 Zac cùng Malphite, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.7) · 7,922 trận
  31. Jax 8,320 Jax cùng Malphite, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.7) · 8,320 trận
  32. Volibear 9,196 Volibear cùng Malphite, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.5) · 9,196 trận
  33. Sejuani 7,939 Sejuani cùng Malphite, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.6) · 7,939 trận
  34. Skarner 2,828 Skarner cùng Malphite, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.2) · 2,828 trận
  35. Naafiri 14,673 Naafiri cùng Malphite, so với thường lệ: -0.60 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.41 đến 0.22) · 14,673 trận
  36. Rek'Sai 3,070 Rek'Sai cùng Malphite, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.1) · 3,070 trận
  37. Talon 20,322 Talon cùng Malphite, so với thường lệ: -0.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.54 đến -0.15) · 20,322 trận
  38. Karthus 6,476 Karthus cùng Malphite, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.3) · 6,476 trận
  39. Udyr 6,308 Udyr cùng Malphite, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.3) · 6,308 trận
  40. Gragas 4,176 Gragas cùng Malphite, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.4) · 4,176 trận
  41. Evelynn 8,524 Evelynn cùng Malphite, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.0) · 8,524 trận
  42. Vi 16,025 Vi cùng Malphite, so với thường lệ: -1.26 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.04 đến -0.48) · 16,025 trận
  43. Shaco 25,474 Shaco cùng Malphite, so với thường lệ: -1.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.03 đến -0.79) · 25,474 trận
  44. Kha'Zix 21,328 Kha'Zix cùng Malphite, so với thường lệ: -1.44 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.11 đến -0.76) · 21,328 trận
  45. Nocturne 20,745 Nocturne cùng Malphite, so với thường lệ: -1.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.24 đến -0.87) · 20,745 trận
  46. Fiddlesticks 9,000 Fiddlesticks cùng Malphite, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.7) · 9,000 trận
  47. Hecarim 13,789 Hecarim cùng Malphite, so với thường lệ: -1.86 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.70 đến -1.03) · 13,789 trận
  48. Lee Sin 37,655 Lee Sin cùng Malphite, so với thường lệ: -2.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.61 đến -1.57) · 37,655 trận
  49. Jayce 5,319 Jayce cùng Malphite, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -1.0) · 5,319 trận
  50. Nidalee 7,468 Nidalee cùng Malphite, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -1.5) · 7,468 trận
  51. Nunu & Willump 7,857 Nunu & Willump cùng Malphite, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.7) · 7,857 trận
  52. Qiyana 25,920 Qiyana cùng Malphite, so với thường lệ: -2.99 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.61 đến -2.37) · 25,920 trận
  53. Rengar 11,711 Rengar cùng Malphite, so với thường lệ: -3.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.79 đến -2.98) · 11,711 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.