Liên Minh Huyền Thoại Karthus hợp với ai
Hợp nhất với Karthus so với thường lệ
-
Warwick 1,016 Warwick cùng Karthus, so với thường lệ: +4.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 6.9) · 1,016 trận -
Akshan 2,221 Akshan cùng Karthus, so với thường lệ: +3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.6 đến 5.6) · 2,221 trận -
Naafiri 1,474 Naafiri cùng Karthus, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 5.5) · 1,474 trận -
Leona 6,436 Leona cùng Karthus, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 4.3) · 6,436 trận -
Blitzcrank 4,939 Blitzcrank cùng Karthus, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 4.3) · 4,939 trận -
Zac 432 Zac cùng Karthus, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 6.7) · 432 trận -
Illaoi 2,827 Illaoi cùng Karthus, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 4.6) · 2,827 trận -
Ngộ Không 756 Ngộ Không cùng Karthus, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 5.8) · 756 trận -
Taric 900 Taric cùng Karthus, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 5.5) · 900 trận -
Rek'Sai 74 Rek'Sai cùng Karthus, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 8.4) · 74 trận -
Viego 329 Viego cùng Karthus, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 6.7) · 329 trận -
Twitch 4,303 Twitch cùng Karthus, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 3.9) · 4,303 trận -
Fizz 3,796 Fizz cùng Karthus, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 4.0) · 3,796 trận -
Sett 6,354 Sett cùng Karthus, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.6) · 6,354 trận -
Tahm Kench 4,477 Tahm Kench cùng Karthus, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.8) · 4,477 trận -
Maokai 1,519 Maokai cùng Karthus, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 4.5) · 1,519 trận -
Sona 1,559 Sona cùng Karthus, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 4.5) · 1,559 trận -
Garen 6,133 Garen cùng Karthus, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.4) · 6,133 trận -
Yone 17,220 Yone cùng Karthus, so với thường lệ: +1.98 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.19 đến 2.77) · 17,220 trận -
Briar 651 Briar cùng Karthus, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 5.3) · 651 trận -
Yasuo 14,436 Yasuo cùng Karthus, so với thường lệ: +1.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.10 đến 2.81) · 14,436 trận -
Rell 2,103 Rell cùng Karthus, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.9) · 2,103 trận -
Jinx 11,572 Jinx cùng Karthus, so với thường lệ: +1.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.71 đến 2.60) · 11,572 trận -
Thresh 8,384 Thresh cùng Karthus, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.6) · 8,384 trận -
Braum 2,949 Braum cùng Karthus, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.2) · 2,949 trận -
Ahri 5,084 Ahri cùng Karthus, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.7) · 5,084 trận -
Poppy 1,526 Poppy cùng Karthus, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.7) · 1,526 trận -
Kled 1,104 Kled cùng Karthus, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 4.0) · 1,104 trận -
Rammus 176 Rammus cùng Karthus, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 6.4) · 176 trận -
Zeri 2,203 Zeri cùng Karthus, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 3.3) · 2,203 trận -
Tryndamere 3,134 Tryndamere cùng Karthus, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.9) · 3,134 trận -
Janna 2,361 Janna cùng Karthus, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 3.1) · 2,361 trận -
Dr. Mundo 2,701 Dr. Mundo cùng Karthus, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 3.0) · 2,701 trận -
Kog'Maw 1,714 Kog'Maw cùng Karthus, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.4) · 1,714 trận -
Talon 1,429 Talon cùng Karthus, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 3.6) · 1,429 trận -
Ekko 2,670 Ekko cùng Karthus, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.9) · 2,670 trận -
Renekton 3,652 Renekton cùng Karthus, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.6) · 3,652 trận -
Xayah 3,304 Xayah cùng Karthus, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.7) · 3,304 trận -
Aatrox 3,723 Aatrox cùng Karthus, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.6) · 3,723 trận -
Amumu 480 Amumu cùng Karthus, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 4.7) · 480 trận -
Aphelios 4,162 Aphelios cùng Karthus, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.4) · 4,162 trận -
Nilah 812 Nilah cùng Karthus, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 4.0) · 812 trận -
Jhin 11,913 Jhin cùng Karthus, so với thường lệ: +0.86 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.07 đến 1.79) · 11,913 trận -
Vex 2,390 Vex cùng Karthus, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.8) · 2,390 trận -
Zed 8,520 Zed cùng Karthus, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 1.9) · 8,520 trận -
Tristana 8,655 Tristana cùng Karthus, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 1.9) · 8,655 trận -
Nautilus 7,322 Nautilus cùng Karthus, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.9) · 7,322 trận -
Xerath 4,200 Xerath cùng Karthus, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.2) · 4,200 trận -
Milio 3,523 Milio cùng Karthus, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.3) · 3,523 trận -
Alistar 2,862 Alistar cùng Karthus, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.5) · 2,862 trận -
Malphite 6,137 Malphite cùng Karthus, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.9) · 6,137 trận -
Pantheon 6,332 Pantheon cùng Karthus, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.9) · 6,332 trận -
Mordekaiser 4,330 Mordekaiser cùng Karthus, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.1) · 4,330 trận -
Draven 2,927 Draven cùng Karthus, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.4) · 2,927 trận -
Elise 268 Elise cùng Karthus, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 5.2) · 268 trận -
Nasus 4,533 Nasus cùng Karthus, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.1) · 4,533 trận -
Jax 4,152 Jax cùng Karthus, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.1) · 4,152 trận -
Urgot 2,117 Urgot cùng Karthus, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.6) · 2,117 trận -
Quinn 1,001 Quinn cùng Karthus, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 3.4) · 1,001 trận -
Twisted Fate 2,380 Twisted Fate cùng Karthus, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.4) · 2,380 trận -
Yorick 3,041 Yorick cùng Karthus, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.2) · 3,041 trận -
Kayle 1,603 Kayle cùng Karthus, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 2.8) · 1,603 trận -
Irelia 5,865 Irelia cùng Karthus, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.7) · 5,865 trận -
LeBlanc 2,885 LeBlanc cùng Karthus, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.1) · 2,885 trận -
Teemo 5,161 Teemo cùng Karthus, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.7) · 5,161 trận -
Kindred 80 Kindred cùng Karthus, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến 6.2) · 80 trận -
Qiyana 2,747 Qiyana cùng Karthus, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.1) · 2,747 trận -
Ziggs 1,467 Ziggs cùng Karthus, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 2.7) · 1,467 trận -
Nami 4,540 Nami cùng Karthus, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.7) · 4,540 trận -
Gwen 1,335 Gwen cùng Karthus, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 2.7) · 1,335 trận -
Singed 1,231 Singed cùng Karthus, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.8) · 1,231 trận -
Trundle 1,673 Trundle cùng Karthus, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 2.4) · 1,673 trận -
Caitlyn 13,391 Caitlyn cùng Karthus, so với thường lệ: +0.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.86 đến 0.90) · 13,391 trận
Kém hợp nhất với Karthus so với thường lệ
-
Rumble 601 Rumble cùng Karthus, so với thường lệ: -6.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.4 đến -2.5) · 601 trận -
Ryze 1,076 Ryze cùng Karthus, so với thường lệ: -5.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.9 đến -2.5) · 1,076 trận -
Varus 2,651 Varus cùng Karthus, so với thường lệ: -4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -2.6) · 2,651 trận -
Orianna 1,156 Orianna cùng Karthus, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến -1.7) · 1,156 trận -
Mel 4,091 Mel cùng Karthus, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -2.8) · 4,091 trận -
Cassiopeia 844 Cassiopeia cùng Karthus, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.3 đến -1.3) · 844 trận -
Ezreal 7,476 Ezreal cùng Karthus, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -3.1) · 7,476 trận -
Lee Sin 518 Lee Sin cùng Karthus, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến -0.2) · 518 trận -
Ivern 200 Ivern cùng Karthus, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.6 đến 1.2) · 200 trận -
Udyr 370 Udyr cùng Karthus, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 0.4) · 370 trận -
Nocturne 126 Nocturne cùng Karthus, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.0 đến 1.8) · 126 trận -
Vi 304 Vi cùng Karthus, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 0.8) · 304 trận -
Skarner 187 Skarner cùng Karthus, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.4 đến 1.5) · 187 trận -
Jayce 3,021 Jayce cùng Karthus, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến -1.6) · 3,021 trận -
Akali 4,601 Akali cùng Karthus, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -1.8) · 4,601 trận -
Nunu & Willump 216 Nunu & Willump cùng Karthus, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 1.8) · 216 trận -
Azir 959 Azir cùng Karthus, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến -0.1) · 959 trận -
Locke 3,381 Locke cùng Karthus, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến -1.3) · 3,381 trận -
Nidalee 236 Nidalee cùng Karthus, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến 1.8) · 236 trận -
Ashe 6,499 Ashe cùng Karthus, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -1.6) · 6,499 trận -
Rengar 297 Rengar cùng Karthus, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến 1.7) · 297 trận -
Lillia 86 Lillia cùng Karthus, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.2 đến 3.3) · 86 trận -
Kayn 435 Kayn cùng Karthus, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 1.6) · 435 trận -
Anivia 1,345 Anivia cùng Karthus, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 0.2) · 1,345 trận -
Kennen 1,046 Kennen cùng Karthus, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 0.5) · 1,046 trận -
Fiddlesticks 426 Fiddlesticks cùng Karthus, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 1.6) · 426 trận -
Syndra 3,235 Syndra cùng Karthus, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -0.5) · 3,235 trận -
Xin Zhao 336 Xin Zhao cùng Karthus, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 2.1) · 336 trận -
K'Sante 1,901 K'Sante cùng Karthus, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 0.1) · 1,901 trận -
Graves 203 Graves cùng Karthus, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.9 đến 2.8) · 203 trận -
Sejuani 243 Sejuani cùng Karthus, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến 2.7) · 243 trận -
Vayne 3,999 Vayne cùng Karthus, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -0.4) · 3,999 trận -
Hwei 2,290 Hwei cùng Karthus, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 0.1) · 2,290 trận -
Pyke 4,240 Pyke cùng Karthus, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.3) · 4,240 trận -
Karma 3,013 Karma cùng Karthus, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 0.0) · 3,013 trận -
Bard 1,679 Bard cùng Karthus, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.5) · 1,679 trận -
Zaahen 1,687 Zaahen cùng Karthus, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.6) · 1,687 trận -
Taliyah 589 Taliyah cùng Karthus, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 1.8) · 589 trận -
Jarvan IV 398 Jarvan IV cùng Karthus, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến 2.4) · 398 trận -
Vel'Koz 2,352 Vel'Koz cùng Karthus, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 0.4) · 2,352 trận -
Viktor 4,037 Viktor cùng Karthus, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.0) · 4,037 trận -
Aurelion Sol 1,499 Aurelion Sol cùng Karthus, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 0.9) · 1,499 trận -
Corki 1,469 Corki cùng Karthus, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 0.9) · 1,469 trận -
Shaco 1,038 Shaco cùng Karthus, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 1.4) · 1,038 trận -
Gangplank 3,130 Gangplank cùng Karthus, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.3) · 3,130 trận -
Zyra 2,225 Zyra cùng Karthus, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.6) · 2,225 trận -
Malzahar 4,457 Malzahar cùng Karthus, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.1) · 4,457 trận -
Yuumi 3,220 Yuumi cùng Karthus, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.3) · 3,220 trận -
Gnar 1,918 Gnar cùng Karthus, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.9) · 1,918 trận -
Cho'Gath 2,951 Cho'Gath cùng Karthus, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.6) · 2,951 trận -
Riven 1,760 Riven cùng Karthus, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 1.0) · 1,760 trận -
Gragas 1,199 Gragas cùng Karthus, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 1.5) · 1,199 trận -
Sylas 4,272 Sylas cùng Karthus, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.3) · 4,272 trận -
Lulu 5,367 Lulu cùng Karthus, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.3) · 5,367 trận -
Annie 1,127 Annie cùng Karthus, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 1.6) · 1,127 trận -
Kalista 2,157 Kalista cùng Karthus, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 1.0) · 2,157 trận -
Lucian 5,194 Lucian cùng Karthus, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.3) · 5,194 trận -
Volibear 3,634 Volibear cùng Karthus, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.6) · 3,634 trận -
Lissandra 2,387 Lissandra cùng Karthus, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.0) · 2,387 trận -
Brand 3,238 Brand cùng Karthus, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.7) · 3,238 trận -
Darius 5,699 Darius cùng Karthus, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.4) · 5,699 trận -
Miss Fortune 9,132 Miss Fortune cùng Karthus, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.1) · 9,132 trận -
Katarina 4,295 Katarina cùng Karthus, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.6) · 4,295 trận -
Lux 10,451 Lux cùng Karthus, so với thường lệ: -0.89 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.88 đến 0.10) · 10,451 trận -
Yunara 5,464 Yunara cùng Karthus, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.5) · 5,464 trận -
Neeko 1,531 Neeko cùng Karthus, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 1.5) · 1,531 trận -
Ornn 2,173 Ornn cùng Karthus, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.2) · 2,173 trận -
Aurora 1,300 Aurora cùng Karthus, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.8) · 1,300 trận -
Olaf 1,882 Olaf cùng Karthus, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.4) · 1,882 trận -
Heimerdinger 1,741 Heimerdinger cùng Karthus, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.5) · 1,741 trận -
Vladimir 2,622 Vladimir cùng Karthus, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 1.1) · 2,622 trận -
Master Yi 787 Master Yi cùng Karthus, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 2.4) · 787 trận -
Senna 4,143 Senna cùng Karthus, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.8) · 4,143 trận -
Zilean 1,492 Zilean cùng Karthus, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.8) · 1,492 trận -
Smolder 4,491 Smolder cùng Karthus, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.8) · 4,491 trận -
Fiora 2,724 Fiora cùng Karthus, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.2) · 2,724 trận -
Soraka 2,860 Soraka cùng Karthus, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.2) · 2,860 trận -
Kassadin 1,188 Kassadin cùng Karthus, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 2.1) · 1,188 trận -
Diana 2,418 Diana cùng Karthus, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.4) · 2,418 trận -
Shen 2,787 Shen cùng Karthus, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.3) · 2,787 trận -
Ambessa 1,923 Ambessa cùng Karthus, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 1.6) · 1,923 trận -
Camille 2,884 Camille cùng Karthus, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.3) · 2,884 trận -
Renata Glasc 782 Renata Glasc cùng Karthus, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 2.7) · 782 trận -
Shyvana 138 Shyvana cùng Karthus, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 4.9) · 138 trận -
Kai'Sa 9,670 Kai'Sa cùng Karthus, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.6) · 9,670 trận -
Sivir 2,455 Sivir cùng Karthus, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.6) · 2,455 trận -
Zoe 1,699 Zoe cùng Karthus, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 2.0) · 1,699 trận -
Veigar 4,430 Veigar cùng Karthus, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.2) · 4,430 trận -
Galio 2,984 Galio cùng Karthus, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.5) · 2,984 trận -
Samira 3,507 Samira cùng Karthus, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.4) · 3,507 trận -
Sion 2,675 Sion cùng Karthus, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.7) · 2,675 trận -
Swain 4,114 Swain cùng Karthus, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.4) · 4,114 trận -
Morgana 5,132 Morgana cùng Karthus, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.3) · 5,132 trận -
Seraphine 6,019 Seraphine cùng Karthus, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.2) · 6,019 trận -
Rakan 2,045 Rakan cùng Karthus, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 2.1) · 2,045 trận
Bộ đôi tốt nhất với Karthus Đường giữa
-
Akshan 2,221 Akshan cùng Karthus, so với thường lệ: +3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.6 đến 5.6) · 2,221 trận -
Naafiri 1,474 Naafiri cùng Karthus, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 5.5) · 1,474 trận -
Viego 329 Viego cùng Karthus, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 6.7) · 329 trận -
Fizz 3,796 Fizz cùng Karthus, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 4.0) · 3,796 trận -
Yone 17,220 Yone cùng Karthus, so với thường lệ: +1.98 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.19 đến 2.77) · 17,220 trận -
Briar 651 Briar cùng Karthus, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 5.3) · 651 trận -
Yasuo 14,436 Yasuo cùng Karthus, so với thường lệ: +1.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.10 đến 2.81) · 14,436 trận -
Ahri 5,084 Ahri cùng Karthus, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.7) · 5,084 trận -
Talon 1,429 Talon cùng Karthus, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 3.6) · 1,429 trận -
Ekko 2,670 Ekko cùng Karthus, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.9) · 2,670 trận -
Vex 2,390 Vex cùng Karthus, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.8) · 2,390 trận -
Zed 8,520 Zed cùng Karthus, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 1.9) · 8,520 trận -
Xerath 4,200 Xerath cùng Karthus, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.2) · 4,200 trận -
Twisted Fate 2,380 Twisted Fate cùng Karthus, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.4) · 2,380 trận -
Irelia 5,865 Irelia cùng Karthus, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.7) · 5,865 trận -
LeBlanc 2,885 LeBlanc cùng Karthus, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.1) · 2,885 trận -
Qiyana 2,747 Qiyana cùng Karthus, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.1) · 2,747 trận -
Galio 2,984 Galio cùng Karthus, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.5) · 2,984 trận -
Veigar 4,430 Veigar cùng Karthus, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.2) · 4,430 trận -
Zoe 1,699 Zoe cùng Karthus, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 2.0) · 1,699 trận -
Diana 2,418 Diana cùng Karthus, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.4) · 2,418 trận -
Kassadin 1,188 Kassadin cùng Karthus, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 2.1) · 1,188 trận -
Vladimir 2,622 Vladimir cùng Karthus, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 1.1) · 2,622 trận -
Aurora 1,300 Aurora cùng Karthus, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.8) · 1,300 trận -
Katarina 4,295 Katarina cùng Karthus, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.6) · 4,295 trận -
Lissandra 2,387 Lissandra cùng Karthus, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.0) · 2,387 trận -
Annie 1,127 Annie cùng Karthus, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 1.6) · 1,127 trận -
Sylas 4,272 Sylas cùng Karthus, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.3) · 4,272 trận -
Malzahar 4,457 Malzahar cùng Karthus, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.1) · 4,457 trận -
Aurelion Sol 1,499 Aurelion Sol cùng Karthus, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 0.9) · 1,499 trận -
Viktor 4,037 Viktor cùng Karthus, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.0) · 4,037 trận -
Taliyah 589 Taliyah cùng Karthus, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 1.8) · 589 trận -
Hwei 2,290 Hwei cùng Karthus, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 0.1) · 2,290 trận -
Xin Zhao 336 Xin Zhao cùng Karthus, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 2.1) · 336 trận -
Syndra 3,235 Syndra cùng Karthus, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -0.5) · 3,235 trận -
Anivia 1,345 Anivia cùng Karthus, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 0.2) · 1,345 trận -
Locke 3,381 Locke cùng Karthus, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến -1.3) · 3,381 trận -
Azir 959 Azir cùng Karthus, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến -0.1) · 959 trận -
Nunu & Willump 216 Nunu & Willump cùng Karthus, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 1.8) · 216 trận -
Akali 4,601 Akali cùng Karthus, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -1.8) · 4,601 trận -
Cassiopeia 844 Cassiopeia cùng Karthus, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.3 đến -1.3) · 844 trận -
Mel 4,091 Mel cùng Karthus, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -2.8) · 4,091 trận -
Orianna 1,156 Orianna cùng Karthus, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến -1.7) · 1,156 trận -
Ryze 1,076 Ryze cùng Karthus, so với thường lệ: -5.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.9 đến -2.5) · 1,076 trận