Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Karthus hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Karthus so với thường lệ

  1. Warwick 1,016 Warwick cùng Karthus, so với thường lệ: +4.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 6.9) · 1,016 trận
  2. Akshan 2,221 Akshan cùng Karthus, so với thường lệ: +3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.6 đến 5.6) · 2,221 trận
  3. Naafiri 1,474 Naafiri cùng Karthus, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 5.5) · 1,474 trận
  4. Leona 6,436 Leona cùng Karthus, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 4.3) · 6,436 trận
  5. Blitzcrank 4,939 Blitzcrank cùng Karthus, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 4.3) · 4,939 trận
  6. Zac 432 Zac cùng Karthus, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 6.7) · 432 trận
  7. Illaoi 2,827 Illaoi cùng Karthus, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 4.6) · 2,827 trận
  8. Ngộ Không 756 Ngộ Không cùng Karthus, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 5.8) · 756 trận
  9. Taric 900 Taric cùng Karthus, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 5.5) · 900 trận
  10. Rek'Sai 74 Rek'Sai cùng Karthus, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 8.4) · 74 trận
  11. Viego 329 Viego cùng Karthus, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 6.7) · 329 trận
  12. Twitch 4,303 Twitch cùng Karthus, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 3.9) · 4,303 trận
  13. Fizz 3,796 Fizz cùng Karthus, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 4.0) · 3,796 trận
  14. Sett 6,354 Sett cùng Karthus, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.6) · 6,354 trận
  15. Tahm Kench 4,477 Tahm Kench cùng Karthus, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.8) · 4,477 trận
  16. Maokai 1,519 Maokai cùng Karthus, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 4.5) · 1,519 trận
  17. Sona 1,559 Sona cùng Karthus, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 4.5) · 1,559 trận
  18. Garen 6,133 Garen cùng Karthus, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.4) · 6,133 trận
  19. Yone 17,220 Yone cùng Karthus, so với thường lệ: +1.98 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.19 đến 2.77) · 17,220 trận
  20. Briar 651 Briar cùng Karthus, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 5.3) · 651 trận
  21. Yasuo 14,436 Yasuo cùng Karthus, so với thường lệ: +1.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.10 đến 2.81) · 14,436 trận
  22. Rell 2,103 Rell cùng Karthus, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.9) · 2,103 trận
  23. Jinx 11,572 Jinx cùng Karthus, so với thường lệ: +1.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.71 đến 2.60) · 11,572 trận
  24. Thresh 8,384 Thresh cùng Karthus, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.6) · 8,384 trận
  25. Braum 2,949 Braum cùng Karthus, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.2) · 2,949 trận
  26. Ahri 5,084 Ahri cùng Karthus, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.7) · 5,084 trận
  27. Poppy 1,526 Poppy cùng Karthus, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.7) · 1,526 trận
  28. Kled 1,104 Kled cùng Karthus, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 4.0) · 1,104 trận
  29. Rammus 176 Rammus cùng Karthus, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 6.4) · 176 trận
  30. Zeri 2,203 Zeri cùng Karthus, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 3.3) · 2,203 trận
  31. Tryndamere 3,134 Tryndamere cùng Karthus, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.9) · 3,134 trận
  32. Janna 2,361 Janna cùng Karthus, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 3.1) · 2,361 trận
  33. Dr. Mundo 2,701 Dr. Mundo cùng Karthus, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 3.0) · 2,701 trận
  34. Kog'Maw 1,714 Kog'Maw cùng Karthus, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.4) · 1,714 trận
  35. Talon 1,429 Talon cùng Karthus, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 3.6) · 1,429 trận
  36. Ekko 2,670 Ekko cùng Karthus, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.9) · 2,670 trận
  37. Renekton 3,652 Renekton cùng Karthus, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.6) · 3,652 trận
  38. Xayah 3,304 Xayah cùng Karthus, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.7) · 3,304 trận
  39. Aatrox 3,723 Aatrox cùng Karthus, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.6) · 3,723 trận
  40. Amumu 480 Amumu cùng Karthus, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 4.7) · 480 trận
  41. Aphelios 4,162 Aphelios cùng Karthus, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.4) · 4,162 trận
  42. Nilah 812 Nilah cùng Karthus, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 4.0) · 812 trận
  43. Jhin 11,913 Jhin cùng Karthus, so với thường lệ: +0.86 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.07 đến 1.79) · 11,913 trận
  44. Vex 2,390 Vex cùng Karthus, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.8) · 2,390 trận
  45. Zed 8,520 Zed cùng Karthus, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 1.9) · 8,520 trận
  46. Tristana 8,655 Tristana cùng Karthus, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 1.9) · 8,655 trận
  47. Nautilus 7,322 Nautilus cùng Karthus, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.9) · 7,322 trận
  48. Xerath 4,200 Xerath cùng Karthus, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.2) · 4,200 trận
  49. Milio 3,523 Milio cùng Karthus, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.3) · 3,523 trận
  50. Alistar 2,862 Alistar cùng Karthus, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.5) · 2,862 trận
  51. Malphite 6,137 Malphite cùng Karthus, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.9) · 6,137 trận
  52. Pantheon 6,332 Pantheon cùng Karthus, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.9) · 6,332 trận
  53. Mordekaiser 4,330 Mordekaiser cùng Karthus, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.1) · 4,330 trận
  54. Draven 2,927 Draven cùng Karthus, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.4) · 2,927 trận
  55. Elise 268 Elise cùng Karthus, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 5.2) · 268 trận
  56. Nasus 4,533 Nasus cùng Karthus, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.1) · 4,533 trận
  57. Jax 4,152 Jax cùng Karthus, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.1) · 4,152 trận
  58. Urgot 2,117 Urgot cùng Karthus, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.6) · 2,117 trận
  59. Quinn 1,001 Quinn cùng Karthus, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 3.4) · 1,001 trận
  60. Twisted Fate 2,380 Twisted Fate cùng Karthus, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.4) · 2,380 trận
  61. Yorick 3,041 Yorick cùng Karthus, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.2) · 3,041 trận
  62. Kayle 1,603 Kayle cùng Karthus, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 2.8) · 1,603 trận
  63. Irelia 5,865 Irelia cùng Karthus, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.7) · 5,865 trận
  64. LeBlanc 2,885 LeBlanc cùng Karthus, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.1) · 2,885 trận
  65. Teemo 5,161 Teemo cùng Karthus, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.7) · 5,161 trận
  66. Kindred 80 Kindred cùng Karthus, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến 6.2) · 80 trận
  67. Qiyana 2,747 Qiyana cùng Karthus, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.1) · 2,747 trận
  68. Ziggs 1,467 Ziggs cùng Karthus, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 2.7) · 1,467 trận
  69. Nami 4,540 Nami cùng Karthus, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.7) · 4,540 trận
  70. Gwen 1,335 Gwen cùng Karthus, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 2.7) · 1,335 trận
  71. Singed 1,231 Singed cùng Karthus, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 2.8) · 1,231 trận
  72. Trundle 1,673 Trundle cùng Karthus, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 2.4) · 1,673 trận
  73. Caitlyn 13,391 Caitlyn cùng Karthus, so với thường lệ: +0.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.86 đến 0.90) · 13,391 trận

Kém hợp nhất với Karthus so với thường lệ

  1. Rumble 601 Rumble cùng Karthus, so với thường lệ: -6.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.4 đến -2.5) · 601 trận
  2. Ryze 1,076 Ryze cùng Karthus, so với thường lệ: -5.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.9 đến -2.5) · 1,076 trận
  3. Varus 2,651 Varus cùng Karthus, so với thường lệ: -4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -2.6) · 2,651 trận
  4. Orianna 1,156 Orianna cùng Karthus, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến -1.7) · 1,156 trận
  5. Mel 4,091 Mel cùng Karthus, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -2.8) · 4,091 trận
  6. Cassiopeia 844 Cassiopeia cùng Karthus, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.3 đến -1.3) · 844 trận
  7. Ezreal 7,476 Ezreal cùng Karthus, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -3.1) · 7,476 trận
  8. Lee Sin 518 Lee Sin cùng Karthus, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến -0.2) · 518 trận
  9. Ivern 200 Ivern cùng Karthus, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.6 đến 1.2) · 200 trận
  10. Udyr 370 Udyr cùng Karthus, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 0.4) · 370 trận
  11. Nocturne 126 Nocturne cùng Karthus, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.0 đến 1.8) · 126 trận
  12. Vi 304 Vi cùng Karthus, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 0.8) · 304 trận
  13. Skarner 187 Skarner cùng Karthus, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.4 đến 1.5) · 187 trận
  14. Jayce 3,021 Jayce cùng Karthus, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến -1.6) · 3,021 trận
  15. Akali 4,601 Akali cùng Karthus, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -1.8) · 4,601 trận
  16. Nunu & Willump 216 Nunu & Willump cùng Karthus, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 1.8) · 216 trận
  17. Azir 959 Azir cùng Karthus, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến -0.1) · 959 trận
  18. Locke 3,381 Locke cùng Karthus, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến -1.3) · 3,381 trận
  19. Nidalee 236 Nidalee cùng Karthus, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến 1.8) · 236 trận
  20. Ashe 6,499 Ashe cùng Karthus, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -1.6) · 6,499 trận
  21. Rengar 297 Rengar cùng Karthus, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến 1.7) · 297 trận
  22. Lillia 86 Lillia cùng Karthus, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.2 đến 3.3) · 86 trận
  23. Kayn 435 Kayn cùng Karthus, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 1.6) · 435 trận
  24. Anivia 1,345 Anivia cùng Karthus, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 0.2) · 1,345 trận
  25. Kennen 1,046 Kennen cùng Karthus, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 0.5) · 1,046 trận
  26. Fiddlesticks 426 Fiddlesticks cùng Karthus, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 1.6) · 426 trận
  27. Syndra 3,235 Syndra cùng Karthus, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -0.5) · 3,235 trận
  28. Xin Zhao 336 Xin Zhao cùng Karthus, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 2.1) · 336 trận
  29. K'Sante 1,901 K'Sante cùng Karthus, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 0.1) · 1,901 trận
  30. Graves 203 Graves cùng Karthus, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.9 đến 2.8) · 203 trận
  31. Sejuani 243 Sejuani cùng Karthus, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến 2.7) · 243 trận
  32. Vayne 3,999 Vayne cùng Karthus, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -0.4) · 3,999 trận
  33. Hwei 2,290 Hwei cùng Karthus, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 0.1) · 2,290 trận
  34. Pyke 4,240 Pyke cùng Karthus, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.3) · 4,240 trận
  35. Karma 3,013 Karma cùng Karthus, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 0.0) · 3,013 trận
  36. Bard 1,679 Bard cùng Karthus, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.5) · 1,679 trận
  37. Zaahen 1,687 Zaahen cùng Karthus, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.6) · 1,687 trận
  38. Taliyah 589 Taliyah cùng Karthus, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 1.8) · 589 trận
  39. Jarvan IV 398 Jarvan IV cùng Karthus, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến 2.4) · 398 trận
  40. Vel'Koz 2,352 Vel'Koz cùng Karthus, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 0.4) · 2,352 trận
  41. Viktor 4,037 Viktor cùng Karthus, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.0) · 4,037 trận
  42. Aurelion Sol 1,499 Aurelion Sol cùng Karthus, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 0.9) · 1,499 trận
  43. Corki 1,469 Corki cùng Karthus, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 0.9) · 1,469 trận
  44. Shaco 1,038 Shaco cùng Karthus, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 1.4) · 1,038 trận
  45. Gangplank 3,130 Gangplank cùng Karthus, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.3) · 3,130 trận
  46. Zyra 2,225 Zyra cùng Karthus, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.6) · 2,225 trận
  47. Malzahar 4,457 Malzahar cùng Karthus, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.1) · 4,457 trận
  48. Yuumi 3,220 Yuumi cùng Karthus, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.3) · 3,220 trận
  49. Gnar 1,918 Gnar cùng Karthus, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.9) · 1,918 trận
  50. Cho'Gath 2,951 Cho'Gath cùng Karthus, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.6) · 2,951 trận
  51. Riven 1,760 Riven cùng Karthus, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 1.0) · 1,760 trận
  52. Gragas 1,199 Gragas cùng Karthus, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 1.5) · 1,199 trận
  53. Sylas 4,272 Sylas cùng Karthus, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.3) · 4,272 trận
  54. Lulu 5,367 Lulu cùng Karthus, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.3) · 5,367 trận
  55. Annie 1,127 Annie cùng Karthus, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 1.6) · 1,127 trận
  56. Kalista 2,157 Kalista cùng Karthus, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 1.0) · 2,157 trận
  57. Lucian 5,194 Lucian cùng Karthus, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.3) · 5,194 trận
  58. Volibear 3,634 Volibear cùng Karthus, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.6) · 3,634 trận
  59. Lissandra 2,387 Lissandra cùng Karthus, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.0) · 2,387 trận
  60. Brand 3,238 Brand cùng Karthus, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.7) · 3,238 trận
  61. Darius 5,699 Darius cùng Karthus, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.4) · 5,699 trận
  62. Miss Fortune 9,132 Miss Fortune cùng Karthus, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.1) · 9,132 trận
  63. Katarina 4,295 Katarina cùng Karthus, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.6) · 4,295 trận
  64. Lux 10,451 Lux cùng Karthus, so với thường lệ: -0.89 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.88 đến 0.10) · 10,451 trận
  65. Yunara 5,464 Yunara cùng Karthus, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.5) · 5,464 trận
  66. Neeko 1,531 Neeko cùng Karthus, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 1.5) · 1,531 trận
  67. Ornn 2,173 Ornn cùng Karthus, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.2) · 2,173 trận
  68. Aurora 1,300 Aurora cùng Karthus, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.8) · 1,300 trận
  69. Olaf 1,882 Olaf cùng Karthus, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.4) · 1,882 trận
  70. Heimerdinger 1,741 Heimerdinger cùng Karthus, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.5) · 1,741 trận
  71. Vladimir 2,622 Vladimir cùng Karthus, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 1.1) · 2,622 trận
  72. Master Yi 787 Master Yi cùng Karthus, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 2.4) · 787 trận
  73. Senna 4,143 Senna cùng Karthus, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.8) · 4,143 trận
  74. Zilean 1,492 Zilean cùng Karthus, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.8) · 1,492 trận
  75. Smolder 4,491 Smolder cùng Karthus, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.8) · 4,491 trận
  76. Fiora 2,724 Fiora cùng Karthus, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.2) · 2,724 trận
  77. Soraka 2,860 Soraka cùng Karthus, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.2) · 2,860 trận
  78. Kassadin 1,188 Kassadin cùng Karthus, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 2.1) · 1,188 trận
  79. Diana 2,418 Diana cùng Karthus, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.4) · 2,418 trận
  80. Shen 2,787 Shen cùng Karthus, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.3) · 2,787 trận
  81. Ambessa 1,923 Ambessa cùng Karthus, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 1.6) · 1,923 trận
  82. Camille 2,884 Camille cùng Karthus, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.3) · 2,884 trận
  83. Renata Glasc 782 Renata Glasc cùng Karthus, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 2.7) · 782 trận
  84. Shyvana 138 Shyvana cùng Karthus, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 4.9) · 138 trận
  85. Kai'Sa 9,670 Kai'Sa cùng Karthus, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.6) · 9,670 trận
  86. Sivir 2,455 Sivir cùng Karthus, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.6) · 2,455 trận
  87. Zoe 1,699 Zoe cùng Karthus, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 2.0) · 1,699 trận
  88. Veigar 4,430 Veigar cùng Karthus, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.2) · 4,430 trận
  89. Galio 2,984 Galio cùng Karthus, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.5) · 2,984 trận
  90. Samira 3,507 Samira cùng Karthus, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.4) · 3,507 trận
  91. Sion 2,675 Sion cùng Karthus, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.7) · 2,675 trận
  92. Swain 4,114 Swain cùng Karthus, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.4) · 4,114 trận
  93. Morgana 5,132 Morgana cùng Karthus, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.3) · 5,132 trận
  94. Seraphine 6,019 Seraphine cùng Karthus, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.2) · 6,019 trận
  95. Rakan 2,045 Rakan cùng Karthus, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 2.1) · 2,045 trận

Bộ đôi tốt nhất với Karthus Đường giữa

  1. Akshan 2,221 Akshan cùng Karthus, so với thường lệ: +3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.6 đến 5.6) · 2,221 trận
  2. Naafiri 1,474 Naafiri cùng Karthus, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 5.5) · 1,474 trận
  3. Viego 329 Viego cùng Karthus, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 6.7) · 329 trận
  4. Fizz 3,796 Fizz cùng Karthus, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 4.0) · 3,796 trận
  5. Yone 17,220 Yone cùng Karthus, so với thường lệ: +1.98 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.19 đến 2.77) · 17,220 trận
  6. Briar 651 Briar cùng Karthus, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 5.3) · 651 trận
  7. Yasuo 14,436 Yasuo cùng Karthus, so với thường lệ: +1.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.10 đến 2.81) · 14,436 trận
  8. Ahri 5,084 Ahri cùng Karthus, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.7) · 5,084 trận
  9. Talon 1,429 Talon cùng Karthus, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 3.6) · 1,429 trận
  10. Ekko 2,670 Ekko cùng Karthus, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.9) · 2,670 trận
  11. Vex 2,390 Vex cùng Karthus, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.8) · 2,390 trận
  12. Zed 8,520 Zed cùng Karthus, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 1.9) · 8,520 trận
  13. Xerath 4,200 Xerath cùng Karthus, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.2) · 4,200 trận
  14. Twisted Fate 2,380 Twisted Fate cùng Karthus, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.4) · 2,380 trận
  15. Irelia 5,865 Irelia cùng Karthus, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.7) · 5,865 trận
  16. LeBlanc 2,885 LeBlanc cùng Karthus, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.1) · 2,885 trận
  17. Qiyana 2,747 Qiyana cùng Karthus, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.1) · 2,747 trận
  18. Galio 2,984 Galio cùng Karthus, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.5) · 2,984 trận
  19. Veigar 4,430 Veigar cùng Karthus, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.2) · 4,430 trận
  20. Zoe 1,699 Zoe cùng Karthus, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 2.0) · 1,699 trận
  21. Diana 2,418 Diana cùng Karthus, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.4) · 2,418 trận
  22. Kassadin 1,188 Kassadin cùng Karthus, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 2.1) · 1,188 trận
  23. Vladimir 2,622 Vladimir cùng Karthus, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 1.1) · 2,622 trận
  24. Aurora 1,300 Aurora cùng Karthus, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.8) · 1,300 trận
  25. Katarina 4,295 Katarina cùng Karthus, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.6) · 4,295 trận
  26. Lissandra 2,387 Lissandra cùng Karthus, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.0) · 2,387 trận
  27. Annie 1,127 Annie cùng Karthus, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 1.6) · 1,127 trận
  28. Sylas 4,272 Sylas cùng Karthus, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.3) · 4,272 trận
  29. Malzahar 4,457 Malzahar cùng Karthus, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.1) · 4,457 trận
  30. Aurelion Sol 1,499 Aurelion Sol cùng Karthus, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 0.9) · 1,499 trận
  31. Viktor 4,037 Viktor cùng Karthus, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.0) · 4,037 trận
  32. Taliyah 589 Taliyah cùng Karthus, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 1.8) · 589 trận
  33. Hwei 2,290 Hwei cùng Karthus, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 0.1) · 2,290 trận
  34. Xin Zhao 336 Xin Zhao cùng Karthus, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 2.1) · 336 trận
  35. Syndra 3,235 Syndra cùng Karthus, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -0.5) · 3,235 trận
  36. Anivia 1,345 Anivia cùng Karthus, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 0.2) · 1,345 trận
  37. Locke 3,381 Locke cùng Karthus, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến -1.3) · 3,381 trận
  38. Azir 959 Azir cùng Karthus, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến -0.1) · 959 trận
  39. Nunu & Willump 216 Nunu & Willump cùng Karthus, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 1.8) · 216 trận
  40. Akali 4,601 Akali cùng Karthus, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -1.8) · 4,601 trận
  41. Cassiopeia 844 Cassiopeia cùng Karthus, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.3 đến -1.3) · 844 trận
  42. Mel 4,091 Mel cùng Karthus, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -2.8) · 4,091 trận
  43. Orianna 1,156 Orianna cùng Karthus, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến -1.7) · 1,156 trận
  44. Ryze 1,076 Ryze cùng Karthus, so với thường lệ: -5.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.9 đến -2.5) · 1,076 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.