Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Riven hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Riven so với thường lệ

  1. Kog'Maw 2,668 Kog'Maw cùng Riven, so với thường lệ: +4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.4 đến 6.1) · 2,668 trận
  2. Hwei 4,398 Hwei cùng Riven, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.0 đến 4.9) · 4,398 trận
  3. Rammus 2,969 Rammus cùng Riven, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7 đến 5.2) · 2,969 trận
  4. Milio 4,916 Milio cùng Riven, so với thường lệ: +3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 4.6) · 4,916 trận
  5. Janna 3,824 Janna cùng Riven, so với thường lệ: +3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.6 đến 4.7) · 3,824 trận
  6. Soraka 4,312 Soraka cùng Riven, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.6 đến 4.5) · 4,312 trận
  7. Renata Glasc 1,220 Renata Glasc cùng Riven, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 5.5) · 1,220 trận
  8. Singed 352 Singed cùng Riven, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 7.1) · 352 trận
  9. Ngộ Không 6,303 Ngộ Không cùng Riven, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 3.9) · 6,303 trận
  10. Bel'Veth 2,120 Bel'Veth cùng Riven, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 4.7) · 2,120 trận
  11. Lillia 5,013 Lillia cùng Riven, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 4.0) · 5,013 trận
  12. Fiddlesticks 2,509 Fiddlesticks cùng Riven, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 4.5) · 2,509 trận
  13. Rell 2,742 Rell cùng Riven, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 4.4) · 2,742 trận
  14. Braum 3,987 Braum cùng Riven, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 4.1) · 3,987 trận
  15. Sona 2,445 Sona cùng Riven, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 4.4) · 2,445 trận
  16. Kennen 542 Kennen cùng Riven, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 6.0) · 542 trận
  17. Nami 7,088 Nami cùng Riven, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 3.5) · 7,088 trận
  18. Nilah 982 Nilah cùng Riven, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 5.2) · 982 trận
  19. Viktor 8,196 Viktor cùng Riven, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 3.4) · 8,196 trận
  20. Taric 1,202 Taric cùng Riven, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 4.9) · 1,202 trận
  21. Zilean 2,342 Zilean cùng Riven, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 4.1) · 2,342 trận
  22. Cho'Gath 7,461 Cho'Gath cùng Riven, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.2) · 7,461 trận
  23. Shyvana 4,661 Shyvana cùng Riven, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.5) · 4,661 trận
  24. Mordekaiser 952 Mordekaiser cùng Riven, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 4.9) · 952 trận
  25. Vladimir 4,340 Vladimir cùng Riven, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.4) · 4,340 trận
  26. Ahri 9,129 Ahri cùng Riven, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 2.9) · 9,129 trận
  27. Elise 2,661 Elise cùng Riven, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 3.7) · 2,661 trận
  28. Aurelion Sol 2,552 Aurelion Sol cùng Riven, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 3.8) · 2,552 trận
  29. Fizz 6,782 Fizz cùng Riven, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.0) · 6,782 trận
  30. Annie 1,934 Annie cùng Riven, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.9) · 1,934 trận
  31. Xerath 7,395 Xerath cùng Riven, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.8) · 7,395 trận
  32. Zac 2,490 Zac cùng Riven, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.5) · 2,490 trận
  33. Gwen 1,334 Gwen cùng Riven, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 4.1) · 1,334 trận
  34. Rumble 253 Rumble cùng Riven, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 6.2) · 253 trận
  35. Ekko 8,946 Ekko cùng Riven, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.6) · 8,946 trận
  36. Warwick 5,650 Warwick cùng Riven, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.8) · 5,650 trận
  37. Lissandra 4,373 Lissandra cùng Riven, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.9) · 4,373 trận
  38. Leona 7,597 Leona cùng Riven, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.5) · 7,597 trận
  39. Aatrox 753 Aatrox cùng Riven, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 4.5) · 753 trận
  40. Kassadin 2,300 Kassadin cùng Riven, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 3.3) · 2,300 trận
  41. Briar 5,025 Briar cùng Riven, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.7) · 5,025 trận
  42. Jinx 15,703 Jinx cùng Riven, so với thường lệ: +1.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.48 đến 2.10) · 15,703 trận
  43. LeBlanc 5,113 LeBlanc cùng Riven, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.6) · 5,113 trận
  44. Malzahar 7,128 Malzahar cùng Riven, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.3) · 7,128 trận
  45. Vel'Koz 4,287 Vel'Koz cùng Riven, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.5) · 4,287 trận
  46. Maokai 2,163 Maokai cùng Riven, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 3.1) · 2,163 trận
  47. Thresh 11,175 Thresh cùng Riven, so với thường lệ: +1.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.10 đến 1.99) · 11,175 trận
  48. Alistar 3,622 Alistar cùng Riven, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.6) · 3,622 trận
  49. Seraphine 9,202 Seraphine cùng Riven, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.0) · 9,202 trận
  50. Vex 3,964 Vex cùng Riven, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.4) · 3,964 trận
  51. Sivir 3,513 Sivir cùng Riven, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.5) · 3,513 trận
  52. Sejuani 2,652 Sejuani cùng Riven, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.6) · 2,652 trận
  53. Yone 9,252 Yone cùng Riven, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 1.8) · 9,252 trận
  54. Udyr 1,885 Udyr cùng Riven, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.9) · 1,885 trận
  55. Gragas 1,319 Gragas cùng Riven, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 3.3) · 1,319 trận
  56. Lux 16,787 Lux cùng Riven, so với thường lệ: +0.70 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.09 đến 1.48) · 16,787 trận
  57. Syndra 6,467 Syndra cùng Riven, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 1.9) · 6,467 trận
  58. Smolder 5,735 Smolder cùng Riven, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.9) · 5,735 trận
  59. Veigar 7,653 Veigar cùng Riven, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 1.8) · 7,653 trận
  60. Poppy 1,683 Poppy cùng Riven, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.9) · 1,683 trận
  61. Gnar 62 Gnar cùng Riven, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 6.7) · 62 trận
  62. Aphelios 5,549 Aphelios cùng Riven, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.9) · 5,549 trận
  63. Swain 5,967 Swain cùng Riven, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.8) · 5,967 trận
  64. Kayle 560 Kayle cùng Riven, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 4.0) · 560 trận
  65. Yunara 7,293 Yunara cùng Riven, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.6) · 7,293 trận
  66. Tryndamere 929 Tryndamere cùng Riven, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 3.3) · 929 trận
  67. Talon 4,905 Talon cùng Riven, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.8) · 4,905 trận
  68. Ambessa 568 Ambessa cùng Riven, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 3.9) · 568 trận
  69. Shen 1,276 Shen cùng Riven, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 2.9) · 1,276 trận
  70. Zeri 2,986 Zeri cùng Riven, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.0) · 2,986 trận
  71. Olaf 466 Olaf cùng Riven, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 4.1) · 466 trận
  72. Morgana 8,095 Morgana cùng Riven, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.4) · 8,095 trận
  73. Taliyah 1,678 Taliyah cùng Riven, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 2.5) · 1,678 trận
  74. Tristana 10,663 Tristana cùng Riven, so với thường lệ: +0.25 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.72 đến 1.21) · 10,663 trận
  75. Amumu 4,044 Amumu cùng Riven, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.7) · 4,044 trận
  76. Senna 5,437 Senna cùng Riven, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.5) · 5,437 trận
  77. Xayah 4,326 Xayah cùng Riven, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.6) · 4,326 trận
  78. Ziggs 2,830 Ziggs cùng Riven, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.9) · 2,830 trận
  79. Brand 5,651 Brand cùng Riven, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.4) · 5,651 trận
  80. Neeko 2,259 Neeko cùng Riven, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 2.1) · 2,259 trận
  81. Rakan 2,704 Rakan cùng Riven, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.9) · 2,704 trận
  82. Quinn 1,651 Quinn cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 2.3) · 1,651 trận
  83. Ivern 1,036 Ivern cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 2.8) · 1,036 trận
  84. Aurora 2,130 Aurora cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 2.1) · 2,130 trận
  85. Jarvan IV 4,245 Jarvan IV cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.5) · 4,245 trận

Kém hợp nhất với Riven so với thường lệ

  1. Ryze 1,655 Ryze cùng Riven, so với thường lệ: -4.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.1 đến -2.6) · 1,655 trận
  2. Sett 586 Sett cùng Riven, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.3 đến -1.4) · 586 trận
  3. Rengar 3,123 Rengar cùng Riven, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến -2.7) · 3,123 trận
  4. Ornn 189 Ornn cùng Riven, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.2 đến 0.6) · 189 trận
  5. Mel 6,486 Mel cùng Riven, so với thường lệ: -3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến -2.7) · 6,486 trận
  6. Malphite 3,059 Malphite cùng Riven, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -2.1) · 3,059 trận
  7. Orianna 2,467 Orianna cùng Riven, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -1.8) · 2,467 trận
  8. Nidalee 2,140 Nidalee cùng Riven, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -1.3) · 2,140 trận
  9. Zed 8,663 Zed cùng Riven, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -2.3) · 8,663 trận
  10. Camille 1,292 Camille cùng Riven, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.8) · 1,292 trận
  11. Varus 3,039 Varus cùng Riven, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -1.5) · 3,039 trận
  12. Illaoi 123 Illaoi cùng Riven, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.6 đến 2.2) · 123 trận
  13. Ezreal 10,024 Ezreal cùng Riven, so với thường lệ: -3.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.04 đến -2.06) · 10,024 trận
  14. Urgot 148 Urgot cùng Riven, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.2 đến 2.3) · 148 trận
  15. K'Sante 122 K'Sante cùng Riven, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.2 đến 2.7) · 122 trận
  16. Garen 607 Garen cùng Riven, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 0.7) · 607 trận
  17. Qiyana 6,619 Qiyana cùng Riven, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -1.2) · 6,619 trận
  18. Darius 931 Darius cùng Riven, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến 0.6) · 931 trận
  19. Azir 1,655 Azir cùng Riven, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 0.1) · 1,655 trận
  20. Volibear 2,363 Volibear cùng Riven, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -0.1) · 2,363 trận
  21. Akali 6,363 Akali cùng Riven, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.8) · 6,363 trận
  22. Pantheon 5,046 Pantheon cùng Riven, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -0.7) · 5,046 trận
  23. Vi 3,783 Vi cùng Riven, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.4) · 3,783 trận
  24. Renekton 164 Renekton cùng Riven, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến 3.3) · 164 trận
  25. Twisted Fate 3,839 Twisted Fate cùng Riven, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -0.3) · 3,839 trận
  26. Lucian 6,714 Lucian cùng Riven, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.5) · 6,714 trận
  27. Nasus 1,072 Nasus cùng Riven, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 1.1) · 1,072 trận
  28. Skarner 901 Skarner cùng Riven, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 1.3) · 901 trận
  29. Dr. Mundo 761 Dr. Mundo cùng Riven, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 1.5) · 761 trận
  30. Samira 4,335 Samira cùng Riven, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.1) · 4,335 trận
  31. Irelia 2,635 Irelia cùng Riven, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.3) · 2,635 trận
  32. Shaco 6,344 Shaco cùng Riven, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.3) · 6,344 trận
  33. Nocturne 4,723 Nocturne cùng Riven, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.1) · 4,723 trận
  34. Yuumi 4,430 Yuumi cùng Riven, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.1) · 4,430 trận
  35. Xin Zhao 2,178 Xin Zhao cùng Riven, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 0.5) · 2,178 trận
  36. Master Yi 8,577 Master Yi cùng Riven, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.4) · 8,577 trận
  37. Kha'Zix 5,008 Kha'Zix cùng Riven, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.1) · 5,008 trận
  38. Sylas 11,869 Sylas cùng Riven, so với thường lệ: -1.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.32 đến -0.48) · 11,869 trận
  39. Pyke 5,236 Pyke cùng Riven, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.0) · 5,236 trận
  40. Caitlyn 17,886 Caitlyn cùng Riven, so với thường lệ: -1.33 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.09 đến -0.57) · 17,886 trận
  41. Nautilus 9,142 Nautilus cùng Riven, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến -0.3) · 9,142 trận
  42. Akshan 1,702 Akshan cùng Riven, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 1.0) · 1,702 trận
  43. Kled 103 Kled cùng Riven, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.9 đến 4.3) · 103 trận
  44. Viego 7,986 Viego cùng Riven, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến -0.1) · 7,986 trận
  45. Teemo 2,713 Teemo cùng Riven, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.6) · 2,713 trận
  46. Cassiopeia 1,292 Cassiopeia cùng Riven, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 1.4) · 1,292 trận
  47. Ashe 8,447 Ashe cùng Riven, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến -0.1) · 8,447 trận
  48. Nunu & Willump 2,266 Nunu & Willump cùng Riven, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.9) · 2,266 trận
  49. Yorick 325 Yorick cùng Riven, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến 3.3) · 325 trận
  50. Bard 2,598 Bard cùng Riven, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.9) · 2,598 trận
  51. Miss Fortune 11,338 Miss Fortune cùng Riven, so với thường lệ: -0.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.87 đến 0.01) · 11,338 trận
  52. Lee Sin 8,948 Lee Sin cùng Riven, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.2) · 8,948 trận
  53. Gangplank 411 Gangplank cùng Riven, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 3.1) · 411 trận
  54. Blitzcrank 6,265 Blitzcrank cùng Riven, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.4) · 6,265 trận
  55. Jhin 15,770 Jhin cùng Riven, so với thường lệ: -0.79 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.60 đến 0.01) · 15,770 trận
  56. Karthus 2,009 Karthus cùng Riven, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.3) · 2,009 trận
  57. Karma 4,770 Karma cùng Riven, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.7) · 4,770 trận
  58. Zaahen 406 Zaahen cùng Riven, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 3.2) · 406 trận
  59. Locke 6,645 Locke cùng Riven, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.5) · 6,645 trận
  60. Lulu 7,799 Lulu cùng Riven, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.5) · 7,799 trận
  61. Yasuo 12,262 Yasuo cùng Riven, so với thường lệ: -0.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.57 đến 0.24) · 12,262 trận
  62. Kayn 9,590 Kayn cùng Riven, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.4) · 9,590 trận
  63. Kalista 2,750 Kalista cùng Riven, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.3) · 2,750 trận
  64. Jax 1,882 Jax cùng Riven, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 1.6) · 1,882 trận
  65. Rek'Sai 812 Rek'Sai cùng Riven, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 2.6) · 812 trận
  66. Fiora 113 Fiora cùng Riven, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến 5.0) · 113 trận
  67. Trundle 1,142 Trundle cùng Riven, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 2.2) · 1,142 trận
  68. Heimerdinger 1,033 Heimerdinger cùng Riven, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 2.3) · 1,033 trận
  69. Twitch 6,420 Twitch cùng Riven, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.8) · 6,420 trận
  70. Tahm Kench 3,619 Tahm Kench cùng Riven, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.2) · 3,619 trận
  71. Naafiri 3,200 Naafiri cùng Riven, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.3) · 3,200 trận
  72. Zyra 4,245 Zyra cùng Riven, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.1) · 4,245 trận
  73. Kindred 2,536 Kindred cùng Riven, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.6) · 2,536 trận
  74. Katarina 6,749 Katarina cùng Riven, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.9) · 6,749 trận
  75. Evelynn 2,467 Evelynn cùng Riven, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.6) · 2,467 trận
  76. Zoe 3,043 Zoe cùng Riven, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.5) · 3,043 trận
  77. Graves 5,874 Graves cùng Riven, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.1) · 5,874 trận
  78. Corki 1,357 Corki cùng Riven, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 2.4) · 1,357 trận
  79. Kai'Sa 14,839 Kai'Sa cùng Riven, so với thường lệ: -0.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.93 đến 0.73) · 14,839 trận
  80. Jayce 1,312 Jayce cùng Riven, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 2.4) · 1,312 trận
  81. Draven 3,662 Draven cùng Riven, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.5) · 3,662 trận
  82. Vayne 4,501 Vayne cùng Riven, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.4) · 4,501 trận
  83. Hecarim 3,732 Hecarim cùng Riven, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.5) · 3,732 trận
  84. Anivia 2,022 Anivia cùng Riven, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 2.0) · 2,022 trận
  85. Galio 4,024 Galio cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.5) · 4,024 trận
  86. Sion 1,013 Sion cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 2.8) · 1,013 trận
  87. Diana 7,752 Diana cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 7,752 trận

Bộ đôi tốt nhất với Riven Đường giữa

  1. Hwei 4,398 Hwei cùng Riven, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.0 đến 4.9) · 4,398 trận
  2. Singed 352 Singed cùng Riven, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 7.1) · 352 trận
  3. Kennen 542 Kennen cùng Riven, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 6.0) · 542 trận
  4. Viktor 8,196 Viktor cùng Riven, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 3.4) · 8,196 trận
  5. Vladimir 4,340 Vladimir cùng Riven, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.4) · 4,340 trận
  6. Ahri 9,129 Ahri cùng Riven, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 2.9) · 9,129 trận
  7. Aurelion Sol 2,552 Aurelion Sol cùng Riven, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 3.8) · 2,552 trận
  8. Fizz 6,782 Fizz cùng Riven, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.0) · 6,782 trận
  9. Annie 1,934 Annie cùng Riven, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.9) · 1,934 trận
  10. Xerath 7,395 Xerath cùng Riven, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.8) · 7,395 trận
  11. Rumble 253 Rumble cùng Riven, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 6.2) · 253 trận
  12. Ekko 8,946 Ekko cùng Riven, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.6) · 8,946 trận
  13. Lissandra 4,373 Lissandra cùng Riven, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.9) · 4,373 trận
  14. Kassadin 2,300 Kassadin cùng Riven, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 3.3) · 2,300 trận
  15. LeBlanc 5,113 LeBlanc cùng Riven, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.6) · 5,113 trận
  16. Malzahar 7,128 Malzahar cùng Riven, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.3) · 7,128 trận
  17. Vex 3,964 Vex cùng Riven, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.4) · 3,964 trận
  18. Yone 9,252 Yone cùng Riven, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 1.8) · 9,252 trận
  19. Syndra 6,467 Syndra cùng Riven, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 1.9) · 6,467 trận
  20. Veigar 7,653 Veigar cùng Riven, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 1.8) · 7,653 trận
  21. Gnar 62 Gnar cùng Riven, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 6.7) · 62 trận
  22. Kayle 560 Kayle cùng Riven, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 4.0) · 560 trận
  23. Taliyah 1,678 Taliyah cùng Riven, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 2.5) · 1,678 trận
  24. Aurora 2,130 Aurora cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 2.1) · 2,130 trận
  25. Diana 7,752 Diana cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 7,752 trận
  26. Galio 4,024 Galio cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.5) · 4,024 trận
  27. Anivia 2,022 Anivia cùng Riven, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 2.0) · 2,022 trận
  28. Zoe 3,043 Zoe cùng Riven, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.5) · 3,043 trận
  29. Katarina 6,749 Katarina cùng Riven, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.9) · 6,749 trận
  30. Heimerdinger 1,033 Heimerdinger cùng Riven, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 2.3) · 1,033 trận
  31. Fiora 113 Fiora cùng Riven, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến 5.0) · 113 trận
  32. Yasuo 12,262 Yasuo cùng Riven, so với thường lệ: -0.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.57 đến 0.24) · 12,262 trận
  33. Locke 6,645 Locke cùng Riven, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.5) · 6,645 trận
  34. Gangplank 411 Gangplank cùng Riven, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 3.1) · 411 trận
  35. Yorick 325 Yorick cùng Riven, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến 3.3) · 325 trận
  36. Cassiopeia 1,292 Cassiopeia cùng Riven, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 1.4) · 1,292 trận
  37. Kled 103 Kled cùng Riven, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.9 đến 4.3) · 103 trận
  38. Akshan 1,702 Akshan cùng Riven, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 1.0) · 1,702 trận
  39. Sylas 11,869 Sylas cùng Riven, so với thường lệ: -1.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.32 đến -0.48) · 11,869 trận
  40. Irelia 2,635 Irelia cùng Riven, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.3) · 2,635 trận
  41. Nasus 1,072 Nasus cùng Riven, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 1.1) · 1,072 trận
  42. Twisted Fate 3,839 Twisted Fate cùng Riven, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -0.3) · 3,839 trận
  43. Renekton 164 Renekton cùng Riven, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến 3.3) · 164 trận
  44. Akali 6,363 Akali cùng Riven, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.8) · 6,363 trận
  45. Azir 1,655 Azir cùng Riven, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 0.1) · 1,655 trận
  46. Garen 607 Garen cùng Riven, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 0.7) · 607 trận
  47. K'Sante 122 K'Sante cùng Riven, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.2 đến 2.7) · 122 trận
  48. Illaoi 123 Illaoi cùng Riven, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.6 đến 2.2) · 123 trận
  49. Zed 8,663 Zed cùng Riven, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -2.3) · 8,663 trận
  50. Orianna 2,467 Orianna cùng Riven, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -1.8) · 2,467 trận
  51. Mel 6,486 Mel cùng Riven, so với thường lệ: -3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến -2.7) · 6,486 trận
  52. Ryze 1,655 Ryze cùng Riven, so với thường lệ: -4.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.1 đến -2.6) · 1,655 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.