Liên Minh Huyền Thoại Riven hợp với ai
Hợp nhất với Riven so với thường lệ
-
Kog'Maw 2,668 Kog'Maw cùng Riven, so với thường lệ: +4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.4 đến 6.1) · 2,668 trận -
Hwei 4,398 Hwei cùng Riven, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.0 đến 4.9) · 4,398 trận -
Rammus 2,969 Rammus cùng Riven, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7 đến 5.2) · 2,969 trận -
Milio 4,916 Milio cùng Riven, so với thường lệ: +3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 4.6) · 4,916 trận -
Janna 3,824 Janna cùng Riven, so với thường lệ: +3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.6 đến 4.7) · 3,824 trận -
Soraka 4,312 Soraka cùng Riven, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.6 đến 4.5) · 4,312 trận -
Renata Glasc 1,220 Renata Glasc cùng Riven, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 5.5) · 1,220 trận -
Singed 352 Singed cùng Riven, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 7.1) · 352 trận -
Ngộ Không 6,303 Ngộ Không cùng Riven, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 3.9) · 6,303 trận -
Bel'Veth 2,120 Bel'Veth cùng Riven, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 4.7) · 2,120 trận -
Lillia 5,013 Lillia cùng Riven, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 4.0) · 5,013 trận -
Fiddlesticks 2,509 Fiddlesticks cùng Riven, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 4.5) · 2,509 trận -
Rell 2,742 Rell cùng Riven, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 4.4) · 2,742 trận -
Braum 3,987 Braum cùng Riven, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 4.1) · 3,987 trận -
Sona 2,445 Sona cùng Riven, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 4.4) · 2,445 trận -
Kennen 542 Kennen cùng Riven, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 6.0) · 542 trận -
Nami 7,088 Nami cùng Riven, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 3.5) · 7,088 trận -
Nilah 982 Nilah cùng Riven, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 5.2) · 982 trận -
Viktor 8,196 Viktor cùng Riven, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 3.4) · 8,196 trận -
Taric 1,202 Taric cùng Riven, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 4.9) · 1,202 trận -
Zilean 2,342 Zilean cùng Riven, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 4.1) · 2,342 trận -
Cho'Gath 7,461 Cho'Gath cùng Riven, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.2) · 7,461 trận -
Shyvana 4,661 Shyvana cùng Riven, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.5) · 4,661 trận -
Mordekaiser 952 Mordekaiser cùng Riven, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 4.9) · 952 trận -
Vladimir 4,340 Vladimir cùng Riven, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.4) · 4,340 trận -
Ahri 9,129 Ahri cùng Riven, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 2.9) · 9,129 trận -
Elise 2,661 Elise cùng Riven, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 3.7) · 2,661 trận -
Aurelion Sol 2,552 Aurelion Sol cùng Riven, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 3.8) · 2,552 trận -
Fizz 6,782 Fizz cùng Riven, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.0) · 6,782 trận -
Annie 1,934 Annie cùng Riven, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.9) · 1,934 trận -
Xerath 7,395 Xerath cùng Riven, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.8) · 7,395 trận -
Zac 2,490 Zac cùng Riven, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.5) · 2,490 trận -
Gwen 1,334 Gwen cùng Riven, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 4.1) · 1,334 trận -
Rumble 253 Rumble cùng Riven, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 6.2) · 253 trận -
Ekko 8,946 Ekko cùng Riven, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.6) · 8,946 trận -
Warwick 5,650 Warwick cùng Riven, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.8) · 5,650 trận -
Lissandra 4,373 Lissandra cùng Riven, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.9) · 4,373 trận -
Leona 7,597 Leona cùng Riven, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.5) · 7,597 trận -
Aatrox 753 Aatrox cùng Riven, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 4.5) · 753 trận -
Kassadin 2,300 Kassadin cùng Riven, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 3.3) · 2,300 trận -
Briar 5,025 Briar cùng Riven, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.7) · 5,025 trận -
Jinx 15,703 Jinx cùng Riven, so với thường lệ: +1.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.48 đến 2.10) · 15,703 trận -
LeBlanc 5,113 LeBlanc cùng Riven, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.6) · 5,113 trận -
Malzahar 7,128 Malzahar cùng Riven, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.3) · 7,128 trận -
Vel'Koz 4,287 Vel'Koz cùng Riven, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.5) · 4,287 trận -
Maokai 2,163 Maokai cùng Riven, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 3.1) · 2,163 trận -
Thresh 11,175 Thresh cùng Riven, so với thường lệ: +1.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.10 đến 1.99) · 11,175 trận -
Alistar 3,622 Alistar cùng Riven, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.6) · 3,622 trận -
Seraphine 9,202 Seraphine cùng Riven, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.0) · 9,202 trận -
Vex 3,964 Vex cùng Riven, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.4) · 3,964 trận -
Sivir 3,513 Sivir cùng Riven, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.5) · 3,513 trận -
Sejuani 2,652 Sejuani cùng Riven, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.6) · 2,652 trận -
Yone 9,252 Yone cùng Riven, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 1.8) · 9,252 trận -
Udyr 1,885 Udyr cùng Riven, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.9) · 1,885 trận -
Gragas 1,319 Gragas cùng Riven, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 3.3) · 1,319 trận -
Lux 16,787 Lux cùng Riven, so với thường lệ: +0.70 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.09 đến 1.48) · 16,787 trận -
Syndra 6,467 Syndra cùng Riven, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 1.9) · 6,467 trận -
Smolder 5,735 Smolder cùng Riven, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.9) · 5,735 trận -
Veigar 7,653 Veigar cùng Riven, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 1.8) · 7,653 trận -
Poppy 1,683 Poppy cùng Riven, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.9) · 1,683 trận -
Gnar 62 Gnar cùng Riven, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 6.7) · 62 trận -
Aphelios 5,549 Aphelios cùng Riven, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.9) · 5,549 trận -
Swain 5,967 Swain cùng Riven, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.8) · 5,967 trận -
Kayle 560 Kayle cùng Riven, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 4.0) · 560 trận -
Yunara 7,293 Yunara cùng Riven, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.6) · 7,293 trận -
Tryndamere 929 Tryndamere cùng Riven, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 3.3) · 929 trận -
Talon 4,905 Talon cùng Riven, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.8) · 4,905 trận -
Ambessa 568 Ambessa cùng Riven, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 3.9) · 568 trận -
Shen 1,276 Shen cùng Riven, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 2.9) · 1,276 trận -
Zeri 2,986 Zeri cùng Riven, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.0) · 2,986 trận -
Olaf 466 Olaf cùng Riven, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 4.1) · 466 trận -
Morgana 8,095 Morgana cùng Riven, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.4) · 8,095 trận -
Taliyah 1,678 Taliyah cùng Riven, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 2.5) · 1,678 trận -
Tristana 10,663 Tristana cùng Riven, so với thường lệ: +0.25 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.72 đến 1.21) · 10,663 trận -
Amumu 4,044 Amumu cùng Riven, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.7) · 4,044 trận -
Senna 5,437 Senna cùng Riven, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.5) · 5,437 trận -
Xayah 4,326 Xayah cùng Riven, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.6) · 4,326 trận -
Ziggs 2,830 Ziggs cùng Riven, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.9) · 2,830 trận -
Brand 5,651 Brand cùng Riven, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.4) · 5,651 trận -
Neeko 2,259 Neeko cùng Riven, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 2.1) · 2,259 trận -
Rakan 2,704 Rakan cùng Riven, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.9) · 2,704 trận -
Quinn 1,651 Quinn cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 2.3) · 1,651 trận -
Ivern 1,036 Ivern cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 2.8) · 1,036 trận -
Aurora 2,130 Aurora cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 2.1) · 2,130 trận -
Jarvan IV 4,245 Jarvan IV cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.5) · 4,245 trận
Kém hợp nhất với Riven so với thường lệ
-
Ryze 1,655 Ryze cùng Riven, so với thường lệ: -4.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.1 đến -2.6) · 1,655 trận -
Sett 586 Sett cùng Riven, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.3 đến -1.4) · 586 trận -
Rengar 3,123 Rengar cùng Riven, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến -2.7) · 3,123 trận -
Ornn 189 Ornn cùng Riven, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.2 đến 0.6) · 189 trận -
Mel 6,486 Mel cùng Riven, so với thường lệ: -3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến -2.7) · 6,486 trận -
Malphite 3,059 Malphite cùng Riven, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -2.1) · 3,059 trận -
Orianna 2,467 Orianna cùng Riven, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -1.8) · 2,467 trận -
Nidalee 2,140 Nidalee cùng Riven, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -1.3) · 2,140 trận -
Zed 8,663 Zed cùng Riven, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -2.3) · 8,663 trận -
Camille 1,292 Camille cùng Riven, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.8) · 1,292 trận -
Varus 3,039 Varus cùng Riven, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -1.5) · 3,039 trận -
Illaoi 123 Illaoi cùng Riven, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.6 đến 2.2) · 123 trận -
Ezreal 10,024 Ezreal cùng Riven, so với thường lệ: -3.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.04 đến -2.06) · 10,024 trận -
Urgot 148 Urgot cùng Riven, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.2 đến 2.3) · 148 trận -
K'Sante 122 K'Sante cùng Riven, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.2 đến 2.7) · 122 trận -
Garen 607 Garen cùng Riven, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 0.7) · 607 trận -
Qiyana 6,619 Qiyana cùng Riven, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -1.2) · 6,619 trận -
Darius 931 Darius cùng Riven, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến 0.6) · 931 trận -
Azir 1,655 Azir cùng Riven, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 0.1) · 1,655 trận -
Volibear 2,363 Volibear cùng Riven, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -0.1) · 2,363 trận -
Akali 6,363 Akali cùng Riven, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.8) · 6,363 trận -
Pantheon 5,046 Pantheon cùng Riven, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -0.7) · 5,046 trận -
Vi 3,783 Vi cùng Riven, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.4) · 3,783 trận -
Renekton 164 Renekton cùng Riven, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến 3.3) · 164 trận -
Twisted Fate 3,839 Twisted Fate cùng Riven, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -0.3) · 3,839 trận -
Lucian 6,714 Lucian cùng Riven, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.5) · 6,714 trận -
Nasus 1,072 Nasus cùng Riven, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 1.1) · 1,072 trận -
Skarner 901 Skarner cùng Riven, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 1.3) · 901 trận -
Dr. Mundo 761 Dr. Mundo cùng Riven, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 1.5) · 761 trận -
Samira 4,335 Samira cùng Riven, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.1) · 4,335 trận -
Irelia 2,635 Irelia cùng Riven, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.3) · 2,635 trận -
Shaco 6,344 Shaco cùng Riven, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.3) · 6,344 trận -
Nocturne 4,723 Nocturne cùng Riven, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.1) · 4,723 trận -
Yuumi 4,430 Yuumi cùng Riven, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.1) · 4,430 trận -
Xin Zhao 2,178 Xin Zhao cùng Riven, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 0.5) · 2,178 trận -
Master Yi 8,577 Master Yi cùng Riven, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.4) · 8,577 trận -
Kha'Zix 5,008 Kha'Zix cùng Riven, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.1) · 5,008 trận -
Sylas 11,869 Sylas cùng Riven, so với thường lệ: -1.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.32 đến -0.48) · 11,869 trận -
Pyke 5,236 Pyke cùng Riven, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.0) · 5,236 trận -
Caitlyn 17,886 Caitlyn cùng Riven, so với thường lệ: -1.33 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.09 đến -0.57) · 17,886 trận -
Nautilus 9,142 Nautilus cùng Riven, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến -0.3) · 9,142 trận -
Akshan 1,702 Akshan cùng Riven, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 1.0) · 1,702 trận -
Kled 103 Kled cùng Riven, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.9 đến 4.3) · 103 trận -
Viego 7,986 Viego cùng Riven, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến -0.1) · 7,986 trận -
Teemo 2,713 Teemo cùng Riven, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.6) · 2,713 trận -
Cassiopeia 1,292 Cassiopeia cùng Riven, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 1.4) · 1,292 trận -
Ashe 8,447 Ashe cùng Riven, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến -0.1) · 8,447 trận -
Nunu & Willump 2,266 Nunu & Willump cùng Riven, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.9) · 2,266 trận -
Yorick 325 Yorick cùng Riven, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến 3.3) · 325 trận -
Bard 2,598 Bard cùng Riven, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.9) · 2,598 trận -
Miss Fortune 11,338 Miss Fortune cùng Riven, so với thường lệ: -0.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.87 đến 0.01) · 11,338 trận -
Lee Sin 8,948 Lee Sin cùng Riven, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.2) · 8,948 trận -
Gangplank 411 Gangplank cùng Riven, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 3.1) · 411 trận -
Blitzcrank 6,265 Blitzcrank cùng Riven, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.4) · 6,265 trận -
Jhin 15,770 Jhin cùng Riven, so với thường lệ: -0.79 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.60 đến 0.01) · 15,770 trận -
Karthus 2,009 Karthus cùng Riven, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.3) · 2,009 trận -
Karma 4,770 Karma cùng Riven, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.7) · 4,770 trận -
Zaahen 406 Zaahen cùng Riven, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 3.2) · 406 trận -
Locke 6,645 Locke cùng Riven, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.5) · 6,645 trận -
Lulu 7,799 Lulu cùng Riven, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.5) · 7,799 trận -
Yasuo 12,262 Yasuo cùng Riven, so với thường lệ: -0.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.57 đến 0.24) · 12,262 trận -
Kayn 9,590 Kayn cùng Riven, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.4) · 9,590 trận -
Kalista 2,750 Kalista cùng Riven, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.3) · 2,750 trận -
Jax 1,882 Jax cùng Riven, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 1.6) · 1,882 trận -
Rek'Sai 812 Rek'Sai cùng Riven, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 2.6) · 812 trận -
Fiora 113 Fiora cùng Riven, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến 5.0) · 113 trận -
Trundle 1,142 Trundle cùng Riven, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 2.2) · 1,142 trận -
Heimerdinger 1,033 Heimerdinger cùng Riven, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 2.3) · 1,033 trận -
Twitch 6,420 Twitch cùng Riven, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.8) · 6,420 trận -
Tahm Kench 3,619 Tahm Kench cùng Riven, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.2) · 3,619 trận -
Naafiri 3,200 Naafiri cùng Riven, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.3) · 3,200 trận -
Zyra 4,245 Zyra cùng Riven, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.1) · 4,245 trận -
Kindred 2,536 Kindred cùng Riven, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.6) · 2,536 trận -
Katarina 6,749 Katarina cùng Riven, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.9) · 6,749 trận -
Evelynn 2,467 Evelynn cùng Riven, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.6) · 2,467 trận -
Zoe 3,043 Zoe cùng Riven, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.5) · 3,043 trận -
Graves 5,874 Graves cùng Riven, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.1) · 5,874 trận -
Corki 1,357 Corki cùng Riven, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 2.4) · 1,357 trận -
Kai'Sa 14,839 Kai'Sa cùng Riven, so với thường lệ: -0.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.93 đến 0.73) · 14,839 trận -
Jayce 1,312 Jayce cùng Riven, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 2.4) · 1,312 trận -
Draven 3,662 Draven cùng Riven, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.5) · 3,662 trận -
Vayne 4,501 Vayne cùng Riven, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.4) · 4,501 trận -
Hecarim 3,732 Hecarim cùng Riven, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.5) · 3,732 trận -
Anivia 2,022 Anivia cùng Riven, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 2.0) · 2,022 trận -
Galio 4,024 Galio cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.5) · 4,024 trận -
Sion 1,013 Sion cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 2.8) · 1,013 trận -
Diana 7,752 Diana cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 7,752 trận
Bộ đôi tốt nhất với Riven Đường giữa
-
Hwei 4,398 Hwei cùng Riven, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.0 đến 4.9) · 4,398 trận -
Singed 352 Singed cùng Riven, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 7.1) · 352 trận -
Kennen 542 Kennen cùng Riven, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 6.0) · 542 trận -
Viktor 8,196 Viktor cùng Riven, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 3.4) · 8,196 trận -
Vladimir 4,340 Vladimir cùng Riven, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.4) · 4,340 trận -
Ahri 9,129 Ahri cùng Riven, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 2.9) · 9,129 trận -
Aurelion Sol 2,552 Aurelion Sol cùng Riven, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 3.8) · 2,552 trận -
Fizz 6,782 Fizz cùng Riven, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.0) · 6,782 trận -
Annie 1,934 Annie cùng Riven, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.9) · 1,934 trận -
Xerath 7,395 Xerath cùng Riven, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.8) · 7,395 trận -
Rumble 253 Rumble cùng Riven, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 6.2) · 253 trận -
Ekko 8,946 Ekko cùng Riven, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.6) · 8,946 trận -
Lissandra 4,373 Lissandra cùng Riven, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.9) · 4,373 trận -
Kassadin 2,300 Kassadin cùng Riven, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 3.3) · 2,300 trận -
LeBlanc 5,113 LeBlanc cùng Riven, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.6) · 5,113 trận -
Malzahar 7,128 Malzahar cùng Riven, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.3) · 7,128 trận -
Vex 3,964 Vex cùng Riven, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.4) · 3,964 trận -
Yone 9,252 Yone cùng Riven, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 1.8) · 9,252 trận -
Syndra 6,467 Syndra cùng Riven, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 1.9) · 6,467 trận -
Veigar 7,653 Veigar cùng Riven, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 1.8) · 7,653 trận -
Gnar 62 Gnar cùng Riven, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 6.7) · 62 trận -
Kayle 560 Kayle cùng Riven, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 4.0) · 560 trận -
Taliyah 1,678 Taliyah cùng Riven, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 2.5) · 1,678 trận -
Aurora 2,130 Aurora cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 2.1) · 2,130 trận -
Diana 7,752 Diana cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 7,752 trận -
Galio 4,024 Galio cùng Riven, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.5) · 4,024 trận -
Anivia 2,022 Anivia cùng Riven, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 2.0) · 2,022 trận -
Zoe 3,043 Zoe cùng Riven, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.5) · 3,043 trận -
Katarina 6,749 Katarina cùng Riven, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.9) · 6,749 trận -
Heimerdinger 1,033 Heimerdinger cùng Riven, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 2.3) · 1,033 trận -
Fiora 113 Fiora cùng Riven, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến 5.0) · 113 trận -
Yasuo 12,262 Yasuo cùng Riven, so với thường lệ: -0.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.57 đến 0.24) · 12,262 trận -
Locke 6,645 Locke cùng Riven, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.5) · 6,645 trận -
Gangplank 411 Gangplank cùng Riven, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 3.1) · 411 trận -
Yorick 325 Yorick cùng Riven, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến 3.3) · 325 trận -
Cassiopeia 1,292 Cassiopeia cùng Riven, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 1.4) · 1,292 trận -
Kled 103 Kled cùng Riven, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.9 đến 4.3) · 103 trận -
Akshan 1,702 Akshan cùng Riven, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 1.0) · 1,702 trận -
Sylas 11,869 Sylas cùng Riven, so với thường lệ: -1.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.32 đến -0.48) · 11,869 trận -
Irelia 2,635 Irelia cùng Riven, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.3) · 2,635 trận -
Nasus 1,072 Nasus cùng Riven, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 1.1) · 1,072 trận -
Twisted Fate 3,839 Twisted Fate cùng Riven, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -0.3) · 3,839 trận -
Renekton 164 Renekton cùng Riven, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến 3.3) · 164 trận -
Akali 6,363 Akali cùng Riven, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.8) · 6,363 trận -
Azir 1,655 Azir cùng Riven, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 0.1) · 1,655 trận -
Garen 607 Garen cùng Riven, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 0.7) · 607 trận -
K'Sante 122 K'Sante cùng Riven, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.2 đến 2.7) · 122 trận -
Illaoi 123 Illaoi cùng Riven, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.6 đến 2.2) · 123 trận -
Zed 8,663 Zed cùng Riven, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -2.3) · 8,663 trận -
Orianna 2,467 Orianna cùng Riven, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -1.8) · 2,467 trận -
Mel 6,486 Mel cùng Riven, so với thường lệ: -3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến -2.7) · 6,486 trận -
Ryze 1,655 Ryze cùng Riven, so với thường lệ: -4.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.1 đến -2.6) · 1,655 trận