Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Riven

Tier C · 46 #55 Đường trên Phiên bản 16.21

Thắng Riven tỉ lệ thắng

  1. Urgot 292 Urgot gặp Riven: 55.9% (khoảng 51.5 đến 60.3) · 292 trận
  2. Garen 807 Garen gặp Riven: 55.6% (khoảng 52.5 đến 58.7) · 807 trận
  3. Illaoi 268 Illaoi gặp Riven: 55.4% (khoảng 50.9 đến 59.9) · 268 trận
  4. Volibear 393 Volibear gặp Riven: 55.0% (khoảng 51.0 đến 59.0) · 393 trận
  5. Renekton 560 Renekton gặp Riven: 54.8% (khoảng 51.2 đến 58.3) · 560 trận
  6. Poppy 148 Poppy gặp Riven: 54.6% (khoảng 49.4 đến 59.9) · 148 trận
  7. Fiora 353 Fiora gặp Riven: 54.5% (khoảng 50.3 đến 58.6) · 353 trận
  8. Tryndamere 271 Tryndamere gặp Riven: 54.2% (khoảng 49.7 đến 58.7) · 271 trận
  9. Malphite 517 Malphite gặp Riven: 54.1% (khoảng 50.5 đến 57.8) · 517 trận
  10. Camille 228 Camille gặp Riven: 53.8% (khoảng 49.0 đến 58.5) · 228 trận
  11. Heimerdinger 149 Heimerdinger gặp Riven: 53.6% (khoảng 48.4 đến 58.8) · 149 trận
  12. Ngộ Không 62 Ngộ Không gặp Riven: 53.5% (khoảng 47.5 đến 59.5) · 62 trận
  13. Kled 98 Kled gặp Riven: 53.4% (khoảng 47.8 đến 59.0) · 98 trận
  14. Varus 55 Varus gặp Riven: 53.4% (khoảng 47.3 đến 59.5) · 55 trận
  15. Zaahen 246 Zaahen gặp Riven: 53.4% (khoảng 48.8 đến 58.0) · 246 trận
  16. Pantheon 322 Pantheon gặp Riven: 53.1% (khoảng 48.8 đến 57.4) · 322 trận
  17. Jayce 265 Jayce gặp Riven: 52.9% (khoảng 48.4 đến 57.5) · 265 trận
  18. Warwick 102 Warwick gặp Riven: 52.7% (khoảng 47.1 đến 58.3) · 102 trận
  19. Singed 156 Singed gặp Riven: 52.6% (khoảng 47.4 đến 57.7) · 156 trận
  20. Trundle 132 Trundle gặp Riven: 52.5% (khoảng 47.1 đến 57.8) · 132 trận
  21. Dr. Mundo 264 Dr. Mundo gặp Riven: 52.4% (khoảng 47.9 đến 56.9) · 264 trận
  22. Shen 233 Shen gặp Riven: 52.2% (khoảng 47.5 đến 56.9) · 233 trận
  23. Gnar 197 Gnar gặp Riven: 52.2% (khoảng 47.3 đến 57.1) · 197 trận
  24. Gragas 190 Gragas gặp Riven: 52.1% (khoảng 47.1 đến 57.0) · 190 trận
  25. Ornn 233 Ornn gặp Riven: 52.0% (khoảng 47.3 đến 56.7) · 233 trận
  26. Ambessa 226 Ambessa gặp Riven: 51.9% (khoảng 47.2 đến 56.6) · 226 trận
  27. Nasus 340 Nasus gặp Riven: 51.9% (khoảng 47.7 đến 56.1) · 340 trận
  28. Vladimir 74 Vladimir gặp Riven: 51.9% (khoảng 46.0 đến 57.8) · 74 trận
  29. Olaf 188 Olaf gặp Riven: 51.9% (khoảng 46.9 đến 56.8) · 188 trận
  30. Gwen 174 Gwen gặp Riven: 51.6% (khoảng 46.6 đến 56.7) · 174 trận
  31. Yasuo 375 Yasuo gặp Riven: 51.5% (khoảng 47.4 đến 55.6) · 375 trận
  32. Mordekaiser 521 Mordekaiser gặp Riven: 51.5% (khoảng 47.8 đến 55.1) · 521 trận
  33. Sett 718 Sett gặp Riven: 51.4% (khoảng 48.2 đến 54.7) · 718 trận
  34. Kennen 129 Kennen gặp Riven: 51.4% (khoảng 46.0 đến 56.8) · 129 trận
  35. Master Yi 56 Master Yi gặp Riven: 51.2% (khoảng 45.1 đến 57.3) · 56 trận
  36. Quinn 74 Quinn gặp Riven: 51.2% (khoảng 45.3 đến 57.1) · 74 trận
  37. Irelia 315 Irelia gặp Riven: 51.1% (khoảng 46.8 đến 55.4) · 315 trận
  38. Darius 685 Darius gặp Riven: 51.1% (khoảng 47.8 đến 54.4) · 685 trận
  39. Sion 256 Sion gặp Riven: 50.9% (khoảng 46.3 đến 55.5) · 256 trận
  40. Cho'Gath 231 Cho'Gath gặp Riven: 50.9% (khoảng 46.1 đến 55.6) · 231 trận
  41. Yorick 271 Yorick gặp Riven: 50.8% (khoảng 46.3 đến 55.3) · 271 trận
  42. Rumble 79 Rumble gặp Riven: 50.6% (khoảng 44.8 đến 56.5) · 79 trận
  43. Aatrox 447 Aatrox gặp Riven: 50.6% (khoảng 46.7 đến 54.4) · 447 trận
  44. Teemo 489 Teemo gặp Riven: 50.4% (khoảng 46.7 đến 54.1) · 489 trận
  45. Gangplank 370 Gangplank gặp Riven: 50.4% (khoảng 46.3 đến 54.5) · 370 trận

Thua Riven tỉ lệ thắng

  1. K'Sante 182 K'Sante gặp Riven: 47.4% (khoảng 42.5 đến 52.4) · 182 trận
  2. Vayne 74 Vayne gặp Riven: 47.5% (khoảng 41.6 đến 53.4) · 74 trận
  3. Jax 441 Jax gặp Riven: 48.7% (khoảng 44.8 đến 52.6) · 441 trận
  4. Kayle 152 Kayle gặp Riven: 48.9% (khoảng 43.7 đến 54.1) · 152 trận
  5. Yone 756 Yone gặp Riven: 49.5% (khoảng 46.3 đến 52.7) · 756 trận
  6. Tahm Kench 176 Tahm Kench gặp Riven: 49.8% (khoảng 44.7 đến 54.8) · 176 trận
  7. Akali 242 Akali gặp Riven: 49.8% (khoảng 45.2 đến 54.5) · 242 trận

Thắng đường trước Riven vàng ở phút 15

  1. Renekton 540 Renekton gặp Riven ở phút 15: +879 vàng (khoảng 709 đến 1049) · 540 trận
  2. Garen 787 Garen gặp Riven ở phút 15: +831 vàng (khoảng 700 đến 962) · 787 trận
  3. Irelia 300 Irelia gặp Riven ở phút 15: +756 vàng (khoảng 488 đến 1025) · 300 trận
  4. Volibear 380 Volibear gặp Riven ở phút 15: +555 vàng (khoảng 355 đến 754) · 380 trận
  5. Gangplank 354 Gangplank gặp Riven ở phút 15: +502 vàng (khoảng 286 đến 718) · 354 trận
  6. Pantheon 309 Pantheon gặp Riven ở phút 15: +425 vàng (khoảng 215 đến 634) · 309 trận
  7. Fiora 333 Fiora gặp Riven ở phút 15: +341 vàng (khoảng 108 đến 574) · 333 trận
  8. Aatrox 434 Aatrox gặp Riven ở phút 15: +314 vàng (khoảng 119 đến 510) · 434 trận
  9. Darius 658 Darius gặp Riven ở phút 15: +261 vàng (khoảng 104 đến 419) · 658 trận
  10. Sett 688 Sett gặp Riven ở phút 15: +261 vàng (khoảng 117 đến 405) · 688 trận
  11. Mordekaiser 504 Mordekaiser gặp Riven ở phút 15: +253 vàng (khoảng 82 đến 424) · 504 trận
  12. Teemo 473 Teemo gặp Riven ở phút 15: +76 vàng (khoảng -101 đến 253) · 473 trận
  13. Malphite 501 Malphite gặp Riven ở phút 15: +70 vàng (khoảng -60 đến 200) · 501 trận
  14. Jax 426 Jax gặp Riven ở phút 15: +27 vàng (khoảng -153 đến 208) · 426 trận

Thắng Riven tỉ lệ thắng

  1. LeBlanc 55 LeBlanc gặp Riven: 52.0% (khoảng 45.9 đến 58.1) · 55 trận
  2. Irelia 60 Irelia gặp Riven: 51.8% (khoảng 45.7 đến 57.8) · 60 trận
  3. Ahri 141 Ahri gặp Riven: 51.5% (khoảng 46.2 đến 56.8) · 141 trận
  4. Ekko 76 Ekko gặp Riven: 51.3% (khoảng 45.4 đến 57.2) · 76 trận
  5. Lux 64 Lux gặp Riven: 50.6% (khoảng 44.6 đến 56.6) · 64 trận
  6. Sylas 79 Sylas gặp Riven: 50.4% (khoảng 44.5 đến 56.2) · 79 trận
  7. Malzahar 89 Malzahar gặp Riven: 50.4% (khoảng 44.6 đến 56.1) · 89 trận
  8. Fizz 101 Fizz gặp Riven: 50.0% (khoảng 44.4 đến 55.7) · 101 trận

Thua Riven tỉ lệ thắng

  1. Yone 214 Yone gặp Riven: 46.3% (khoảng 41.5 đến 51.1) · 214 trận
  2. Katarina 139 Katarina gặp Riven: 46.5% (khoảng 41.2 đến 51.8) · 139 trận
  3. Veigar 67 Veigar gặp Riven: 47.4% (khoảng 41.5 đến 53.4) · 67 trận
  4. Yasuo 281 Yasuo gặp Riven: 47.9% (khoảng 43.5 đến 52.4) · 281 trận
  5. Vladimir 53 Vladimir gặp Riven: 48.9% (khoảng 42.7 đến 55.0) · 53 trận
  6. Viktor 62 Viktor gặp Riven: 49.1% (khoảng 43.0 đến 55.1) · 62 trận
  7. Zed 129 Zed gặp Riven: 49.4% (khoảng 44.0 đến 54.8) · 129 trận
  8. Diana 53 Diana gặp Riven: 49.6% (khoảng 43.5 đến 55.8) · 53 trận
  9. Orianna 53 Orianna gặp Riven: 49.6% (khoảng 43.5 đến 55.8) · 53 trận
  10. Syndra 89 Syndra gặp Riven: 49.7% (khoảng 43.9 đến 55.4) · 89 trận
  11. Lissandra 50 Lissandra gặp Riven: 49.8% (khoảng 43.6 đến 56.0) · 50 trận
  12. Locke 102 Locke gặp Riven: 49.9% (khoảng 44.2 đến 55.5) · 102 trận
  13. Akali 116 Akali gặp Riven: 49.9% (khoảng 44.4 đến 55.4) · 116 trận

Thắng đường trước Riven vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Riven, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.