Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Riven

Tier B · 48 #52 Đường trên Phiên bản 16.21

Thắng Riven tỉ lệ thắng

  1. Garen 700 Garen gặp Riven: 55.1% (khoảng 51.8 đến 58.3) · 700 trận
  2. Renekton 480 Renekton gặp Riven: 54.8% (khoảng 51.1 đến 58.5) · 480 trận
  3. Urgot 249 Urgot gặp Riven: 54.7% (khoảng 50.1 đến 59.3) · 249 trận
  4. Malphite 434 Malphite gặp Riven: 54.4% (khoảng 50.5 đến 58.2) · 434 trận
  5. Fiora 289 Fiora gặp Riven: 54.1% (khoảng 49.7 đến 58.5) · 289 trận
  6. Illaoi 230 Illaoi gặp Riven: 53.9% (khoảng 49.2 đến 58.6) · 230 trận
  7. Tryndamere 236 Tryndamere gặp Riven: 53.8% (khoảng 49.1 đến 58.5) · 236 trận
  8. Nasus 290 Nasus gặp Riven: 53.6% (khoảng 49.2 đến 58.0) · 290 trận
  9. Poppy 123 Poppy gặp Riven: 53.5% (khoảng 48.0 đến 58.9) · 123 trận
  10. Kled 80 Kled gặp Riven: 53.5% (khoảng 47.6 đến 59.3) · 80 trận
  11. Heimerdinger 125 Heimerdinger gặp Riven: 53.5% (khoảng 48.0 đến 58.8) · 125 trận
  12. Singed 132 Singed gặp Riven: 53.2% (khoảng 47.9 đến 58.6) · 132 trận
  13. Volibear 326 Volibear gặp Riven: 53.2% (khoảng 48.9 đến 57.4) · 326 trận
  14. Camille 186 Camille gặp Riven: 53.0% (khoảng 48.0 đến 58.0) · 186 trận
  15. Ngộ Không 56 Ngộ Không gặp Riven: 53.0% (khoảng 46.9 đến 59.1) · 56 trận
  16. Pantheon 276 Pantheon gặp Riven: 52.9% (khoảng 48.4 đến 57.4) · 276 trận
  17. Zaahen 220 Zaahen gặp Riven: 52.8% (khoảng 48.0 đến 57.5) · 220 trận
  18. Warwick 84 Warwick gặp Riven: 52.7% (khoảng 46.9 đến 58.5) · 84 trận
  19. Vladimir 64 Vladimir gặp Riven: 52.5% (khoảng 46.5 đến 58.5) · 64 trận
  20. Sett 608 Sett gặp Riven: 52.3% (khoảng 48.9 đến 55.8) · 608 trận
  21. Trundle 113 Trundle gặp Riven: 52.3% (khoảng 46.8 đến 57.8) · 113 trận
  22. Yasuo 313 Yasuo gặp Riven: 52.2% (khoảng 47.9 đến 56.5) · 313 trận
  23. Gnar 162 Gnar gặp Riven: 52.1% (khoảng 47.0 đến 57.3) · 162 trận
  24. Quinn 61 Quinn gặp Riven: 52.0% (khoảng 45.9 đến 58.0) · 61 trận
  25. Shen 194 Shen gặp Riven: 52.0% (khoảng 47.0 đến 56.9) · 194 trận
  26. Gragas 153 Gragas gặp Riven: 51.8% (khoảng 46.5 đến 57.0) · 153 trận
  27. Jayce 227 Jayce gặp Riven: 51.7% (khoảng 47.0 đến 56.4) · 227 trận
  28. Irelia 257 Irelia gặp Riven: 51.6% (khoảng 47.0 đến 56.1) · 257 trận
  29. Rumble 68 Rumble gặp Riven: 51.4% (khoảng 45.4 đến 57.3) · 68 trận
  30. Cho'Gath 193 Cho'Gath gặp Riven: 51.3% (khoảng 46.4 đến 56.3) · 193 trận
  31. Mordekaiser 429 Mordekaiser gặp Riven: 51.1% (khoảng 47.2 đến 55.0) · 429 trận
  32. Sion 218 Sion gặp Riven: 51.1% (khoảng 46.3 đến 55.9) · 218 trận
  33. Ambessa 199 Ambessa gặp Riven: 51.0% (khoảng 46.1 đến 56.0) · 199 trận
  34. Kennen 110 Kennen gặp Riven: 50.9% (khoảng 45.3 đến 56.4) · 110 trận
  35. Aatrox 386 Aatrox gặp Riven: 50.8% (khoảng 46.8 đến 54.8) · 386 trận
  36. Gwen 146 Gwen gặp Riven: 50.8% (khoảng 45.5 đến 56.0) · 146 trận
  37. Dr. Mundo 223 Dr. Mundo gặp Riven: 50.8% (khoảng 46.0 đến 55.5) · 223 trận
  38. Ornn 194 Ornn gặp Riven: 50.7% (khoảng 45.8 đến 55.6) · 194 trận
  39. Akali 198 Akali gặp Riven: 50.7% (khoảng 45.8 đến 55.6) · 198 trận
  40. Olaf 153 Olaf gặp Riven: 50.6% (khoảng 45.4 đến 55.8) · 153 trận
  41. Darius 576 Darius gặp Riven: 50.6% (khoảng 47.1 đến 54.1) · 576 trận
  42. Master Yi 51 Master Yi gặp Riven: 50.5% (khoảng 44.3 đến 56.6) · 51 trận
  43. Yorick 218 Yorick gặp Riven: 50.2% (khoảng 45.4 đến 55.0) · 218 trận
  44. Gangplank 309 Gangplank gặp Riven: 50.0% (khoảng 45.7 đến 54.4) · 309 trận

Thua Riven tỉ lệ thắng

  1. Vayne 66 Vayne gặp Riven: 47.6% (khoảng 41.7 đến 53.6) · 66 trận
  2. K'Sante 148 K'Sante gặp Riven: 47.9% (khoảng 42.7 đến 53.1) · 148 trận
  3. Kayle 123 Kayle gặp Riven: 47.9% (khoảng 42.5 đến 53.4) · 123 trận
  4. Yone 632 Yone gặp Riven: 49.0% (khoảng 45.6 đến 52.4) · 632 trận
  5. Tahm Kench 148 Tahm Kench gặp Riven: 49.3% (khoảng 44.1 đến 54.6) · 148 trận
  6. Jax 381 Jax gặp Riven: 49.4% (khoảng 45.3 đến 53.4) · 381 trận
  7. Teemo 423 Teemo gặp Riven: 49.5% (khoảng 45.6 đến 53.5) · 423 trận

Thắng đường trước Riven vàng ở phút 15

  1. Renekton 460 Renekton gặp Riven ở phút 15: +964 vàng (khoảng 782 đến 1145) · 460 trận
  2. Garen 671 Garen gặp Riven ở phút 15: +794 vàng (khoảng 650 đến 937) · 671 trận
  3. Volibear 310 Volibear gặp Riven ở phút 15: +489 vàng (khoảng 272 đến 705) · 310 trận
  4. Aatrox 365 Aatrox gặp Riven ở phút 15: +336 vàng (khoảng 119 đến 554) · 365 trận
  5. Sett 568 Sett gặp Riven ở phút 15: +291 vàng (khoảng 135 đến 447) · 568 trận
  6. Darius 552 Darius gặp Riven ở phút 15: +269 vàng (khoảng 97 đến 440) · 552 trận
  7. Mordekaiser 412 Mordekaiser gặp Riven ở phút 15: +196 vàng (khoảng 11 đến 382) · 412 trận
  8. Malphite 421 Malphite gặp Riven ở phút 15: +99 vàng (khoảng -45 đến 244) · 421 trận
  9. Teemo 403 Teemo gặp Riven ở phút 15: +37 vàng (khoảng -157 đến 231) · 403 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.