Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Mel

Tier C · 33 #61 Đường giữa Phiên bản 16.21

Thắng Mel tỉ lệ thắng

  1. Xerath 919 Xerath gặp Mel: 59.0% (khoảng 56.0 đến 61.8) · 919 trận
  2. Fizz 1,364 Fizz gặp Mel: 58.7% (khoảng 56.3 đến 61.2) · 1,364 trận
  3. Malzahar 1,407 Malzahar gặp Mel: 57.7% (khoảng 55.3 đến 60.1) · 1,407 trận
  4. Aurora 306 Aurora gặp Mel: 57.6% (khoảng 53.3 đến 61.9) · 306 trận
  5. Yasuo 2,284 Yasuo gặp Mel: 57.4% (khoảng 55.4 đến 59.3) · 2,284 trận
  6. Kog'Maw 80 Kog'Maw gặp Mel: 57.4% (khoảng 51.5 đến 63.1) · 80 trận
  7. Aurelion Sol 373 Aurelion Sol gặp Mel: 56.6% (khoảng 52.6 đến 60.7) · 373 trận
  8. Viktor 1,036 Viktor gặp Mel: 56.4% (khoảng 53.7 đến 59.2) · 1,036 trận
  9. Syndra 1,128 Syndra gặp Mel: 56.4% (khoảng 53.7 đến 59.0) · 1,128 trận
  10. Morgana 151 Morgana gặp Mel: 56.3% (khoảng 51.1 đến 61.4) · 151 trận
  11. Ekko 866 Ekko gặp Mel: 56.3% (khoảng 53.3 đến 59.2) · 866 trận
  12. Sion 62 Sion gặp Mel: 56.0% (khoảng 49.9 đến 61.9) · 62 trận
  13. Vel'Koz 223 Vel'Koz gặp Mel: 55.9% (khoảng 51.2 đến 60.6) · 223 trận
  14. Galio 522 Galio gặp Mel: 55.6% (khoảng 52.0 đến 59.2) · 522 trận
  15. Kassadin 331 Kassadin gặp Mel: 55.5% (khoảng 51.2 đến 59.7) · 331 trận
  16. Diana 763 Diana gặp Mel: 55.1% (khoảng 52.0 đến 58.2) · 763 trận
  17. Nasus 112 Nasus gặp Mel: 55.0% (khoảng 49.5 đến 60.5) · 112 trận
  18. Tryndamere 67 Tryndamere gặp Mel: 54.9% (khoảng 48.9 đến 60.8) · 67 trận
  19. Taliyah 165 Taliyah gặp Mel: 54.7% (khoảng 49.6 đến 59.8) · 165 trận
  20. Zyra 61 Zyra gặp Mel: 54.6% (khoảng 48.6 đến 60.6) · 61 trận
  21. Miss Fortune 52 Miss Fortune gặp Mel: 54.6% (khoảng 48.4 đến 60.7) · 52 trận
  22. Veigar 1,391 Veigar gặp Mel: 54.6% (khoảng 52.1 đến 57.0) · 1,391 trận
  23. Vladimir 475 Vladimir gặp Mel: 54.2% (khoảng 50.4 đến 57.9) · 475 trận
  24. Gwen 60 Gwen gặp Mel: 54.1% (khoảng 48.0 đến 60.1) · 60 trận
  25. Akali 1,340 Akali gặp Mel: 54.0% (khoảng 51.5 đến 56.5) · 1,340 trận
  26. Brand 250 Brand gặp Mel: 53.9% (khoảng 49.3 đến 58.5) · 250 trận
  27. Zed 1,270 Zed gặp Mel: 53.9% (khoảng 51.3 đến 56.4) · 1,270 trận
  28. Hwei 531 Hwei gặp Mel: 53.8% (khoảng 50.2 đến 57.5) · 531 trận
  29. Lissandra 597 Lissandra gặp Mel: 53.8% (khoảng 50.3 đến 57.2) · 597 trận
  30. Ziggs 210 Ziggs gặp Mel: 53.6% (khoảng 48.7 đến 58.4) · 210 trận
  31. Heimerdinger 126 Heimerdinger gặp Mel: 53.6% (khoảng 48.1 đến 58.9) · 126 trận
  32. Irelia 542 Irelia gặp Mel: 53.5% (khoảng 49.9 đến 57.0) · 542 trận
  33. Locke 924 Locke gặp Mel: 53.4% (khoảng 50.5 đến 56.3) · 924 trận
  34. Garen 67 Garen gặp Mel: 53.4% (khoảng 47.4 đến 59.4) · 67 trận
  35. Katarina 909 Katarina gặp Mel: 53.2% (khoảng 50.2 đến 56.1) · 909 trận
  36. Malphite 125 Malphite gặp Mel: 53.1% (khoảng 47.7 đến 58.5) · 125 trận
  37. Lux 1,175 Lux gặp Mel: 53.1% (khoảng 50.4 đến 55.7) · 1,175 trận
  38. Ryze 329 Ryze gặp Mel: 53.0% (khoảng 48.8 đến 57.3) · 329 trận
  39. Briar 50 Briar gặp Mel: 53.0% (khoảng 46.9 đến 59.2) · 50 trận
  40. Gangplank 75 Gangplank gặp Mel: 53.0% (khoảng 47.0 đến 58.8) · 75 trận
  41. Cassiopeia 189 Cassiopeia gặp Mel: 52.9% (khoảng 47.9 đến 57.8) · 189 trận
  42. Gragas 74 Gragas gặp Mel: 52.8% (khoảng 46.9 đến 58.6) · 74 trận
  43. Kennen 78 Kennen gặp Mel: 52.7% (khoảng 46.9 đến 58.6) · 78 trận
  44. Yone 2,168 Yone gặp Mel: 52.7% (khoảng 50.7 đến 54.7) · 2,168 trận
  45. Cho'Gath 86 Cho'Gath gặp Mel: 52.7% (khoảng 46.9 đến 58.4) · 86 trận
  46. Naafiri 256 Naafiri gặp Mel: 52.5% (khoảng 48.0 đến 57.1) · 256 trận
  47. Talon 146 Talon gặp Mel: 52.5% (khoảng 47.2 đến 57.7) · 146 trận
  48. Kayle 55 Kayle gặp Mel: 52.4% (khoảng 46.3 đến 58.5) · 55 trận
  49. Akshan 288 Akshan gặp Mel: 52.4% (khoảng 47.9 đến 56.8) · 288 trận
  50. Jayce 86 Jayce gặp Mel: 52.3% (khoảng 46.5 đến 58.1) · 86 trận
  51. Azir 317 Azir gặp Mel: 52.1% (khoảng 47.8 đến 56.4) · 317 trận
  52. Anivia 289 Anivia gặp Mel: 52.1% (khoảng 47.6 đến 56.5) · 289 trận
  53. Neeko 84 Neeko gặp Mel: 52.0% (khoảng 46.2 đến 57.8) · 84 trận
  54. Lucian 61 Lucian gặp Mel: 52.0% (khoảng 45.9 đến 58.0) · 61 trận
  55. Swain 121 Swain gặp Mel: 51.9% (khoảng 46.4 đến 57.3) · 121 trận
  56. Tristana 129 Tristana gặp Mel: 51.9% (khoảng 46.5 đến 57.2) · 129 trận
  57. Ahri 2,764 Ahri gặp Mel: 51.4% (khoảng 49.6 đến 53.2) · 2,764 trận
  58. Zoe 579 Zoe gặp Mel: 51.3% (khoảng 47.8 đến 54.8) · 579 trận
  59. Twisted Fate 629 Twisted Fate gặp Mel: 51.1% (khoảng 47.7 đến 54.5) · 629 trận
  60. Sylas 915 Sylas gặp Mel: 51.1% (khoảng 48.1 đến 54.0) · 915 trận
  61. LeBlanc 730 LeBlanc gặp Mel: 51.0% (khoảng 47.8 đến 54.2) · 730 trận
  62. Vex 894 Vex gặp Mel: 51.0% (khoảng 48.0 đến 53.9) · 894 trận
  63. Jhin 61 Jhin gặp Mel: 50.8% (khoảng 44.8 đến 56.9) · 61 trận
  64. Ezreal 119 Ezreal gặp Mel: 50.7% (khoảng 45.2 đến 56.1) · 119 trận
  65. Teemo 68 Teemo gặp Mel: 50.6% (khoảng 44.6 đến 56.6) · 68 trận
  66. Pantheon 197 Pantheon gặp Mel: 50.5% (khoảng 45.6 đến 55.4) · 197 trận
  67. Orianna 471 Orianna gặp Mel: 50.3% (khoảng 46.5 đến 54.1) · 471 trận
  68. Qiyana 411 Qiyana gặp Mel: 50.0% (khoảng 46.1 đến 54.0) · 411 trận

Thua Mel tỉ lệ thắng

  1. Smolder 121 Smolder gặp Mel: 49.4% (khoảng 44.0 đến 54.9) · 121 trận
  2. Annie 276 Annie gặp Mel: 49.7% (khoảng 45.2 đến 54.2) · 276 trận

Thắng đường trước Mel vàng ở phút 15

  1. Irelia 468 Irelia gặp Mel ở phút 15: +658 vàng (khoảng 484 đến 832) · 468 trận
  2. Fizz 1,171 Fizz gặp Mel ở phút 15: +251 vàng (khoảng 162 đến 341) · 1,171 trận
  3. Diana 641 Diana gặp Mel ở phút 15: +118 vàng (khoảng 2 đến 233) · 641 trận
  4. Zed 1,103 Zed gặp Mel ở phút 15: +17 vàng (khoảng -76 đến 109) · 1,103 trận

Thắng Mel tỉ lệ thắng

  1. Soraka 288 Soraka gặp Mel: 59.6% (khoảng 55.3 đến 64.0) · 288 trận
  2. Rell 202 Rell gặp Mel: 58.5% (khoảng 53.6 đến 63.3) · 202 trận
  3. Leona 695 Leona gặp Mel: 58.2% (khoảng 55.0 đến 61.4) · 695 trận
  4. Poppy 96 Poppy gặp Mel: 58.1% (khoảng 52.5 đến 63.7) · 96 trận
  5. Blitzcrank 875 Blitzcrank gặp Mel: 58.0% (khoảng 55.1 đến 61.0) · 875 trận
  6. Cho'Gath 50 Cho'Gath gặp Mel: 58.0% (khoảng 51.9 đến 64.1) · 50 trận
  7. Braum 245 Braum gặp Mel: 58.0% (khoảng 53.4 đến 62.5) · 245 trận
  8. Renata Glasc 90 Renata Glasc gặp Mel: 58.0% (khoảng 52.2 đến 63.6) · 90 trận
  9. Amumu 69 Amumu gặp Mel: 57.6% (khoảng 51.7 đến 63.5) · 69 trận
  10. Nautilus 752 Nautilus gặp Mel: 57.5% (khoảng 54.3 đến 60.6) · 752 trận
  11. Brand 469 Brand gặp Mel: 57.4% (khoảng 53.6 đến 61.1) · 469 trận
  12. Karma 285 Karma gặp Mel: 56.9% (khoảng 52.5 đến 61.3) · 285 trận
  13. Zyra 359 Zyra gặp Mel: 56.9% (khoảng 52.8 đến 61.0) · 359 trận
  14. Hwei 55 Hwei gặp Mel: 56.9% (khoảng 50.8 đến 62.9) · 55 trận
  15. Rakan 159 Rakan gặp Mel: 56.6% (khoảng 51.4 đến 61.6) · 159 trận
  16. Nami 472 Nami gặp Mel: 56.6% (khoảng 52.8 đến 60.3) · 472 trận
  17. Xerath 368 Xerath gặp Mel: 56.5% (khoảng 52.4 đến 60.6) · 368 trận
  18. Senna 476 Senna gặp Mel: 56.5% (khoảng 52.8 đến 60.2) · 476 trận
  19. Neeko 215 Neeko gặp Mel: 56.4% (khoảng 51.6 đến 61.1) · 215 trận
  20. Lulu 443 Lulu gặp Mel: 56.3% (khoảng 52.5 đến 60.1) · 443 trận
  21. Janna 156 Janna gặp Mel: 56.2% (khoảng 51.0 đến 61.3) · 156 trận
  22. Zoe 60 Zoe gặp Mel: 56.2% (khoảng 50.1 đến 62.1) · 60 trận
  23. Zilean 126 Zilean gặp Mel: 56.2% (khoảng 50.8 đến 61.5) · 126 trận
  24. Teemo 135 Teemo gặp Mel: 56.1% (khoảng 50.8 đến 61.4) · 135 trận
  25. Shaco 103 Shaco gặp Mel: 56.1% (khoảng 50.5 đến 61.7) · 103 trận
  26. Sona 177 Sona gặp Mel: 56.0% (khoảng 51.0 đến 61.0) · 177 trận
  27. Sylas 70 Sylas gặp Mel: 56.0% (khoảng 50.0 đến 61.8) · 70 trận
  28. Pantheon 446 Pantheon gặp Mel: 55.9% (khoảng 52.0 đến 59.7) · 446 trận
  29. Galio 94 Galio gặp Mel: 55.8% (khoảng 50.1 đến 61.4) · 94 trận
  30. Veigar 116 Veigar gặp Mel: 55.7% (khoảng 50.2 đến 61.1) · 116 trận
  31. Tahm Kench 356 Tahm Kench gặp Mel: 55.4% (khoảng 51.3 đến 59.5) · 356 trận
  32. Milio 255 Milio gặp Mel: 55.4% (khoảng 50.8 đến 59.9) · 255 trận
  33. Malphite 170 Malphite gặp Mel: 55.2% (khoảng 50.1 đến 60.2) · 170 trận
  34. Thresh 966 Thresh gặp Mel: 55.1% (khoảng 52.3 đến 58.0) · 966 trận
  35. Seraphine 1,483 Seraphine gặp Mel: 55.1% (khoảng 52.8 đến 57.5) · 1,483 trận
  36. Lux 2,257 Lux gặp Mel: 54.9% (khoảng 52.9 đến 56.8) · 2,257 trận
  37. Maokai 149 Maokai gặp Mel: 54.8% (khoảng 49.5 đến 59.9) · 149 trận
  38. Yuumi 371 Yuumi gặp Mel: 54.6% (khoảng 50.6 đến 58.7) · 371 trận
  39. Vel'Koz 333 Vel'Koz gặp Mel: 54.6% (khoảng 50.4 đến 58.8) · 333 trận
  40. Miss Fortune 76 Miss Fortune gặp Mel: 54.4% (khoảng 48.5 đến 60.2) · 76 trận
  41. Taric 77 Taric gặp Mel: 54.2% (khoảng 48.3 đến 60.0) · 77 trận
  42. Shen 94 Shen gặp Mel: 53.8% (khoảng 48.1 đến 59.4) · 94 trận
  43. Camille 72 Camille gặp Mel: 53.3% (khoảng 47.4 đến 59.2) · 72 trận
  44. Morgana 1,159 Morgana gặp Mel: 53.1% (khoảng 50.4 đến 55.7) · 1,159 trận
  45. Bard 137 Bard gặp Mel: 52.8% (khoảng 47.5 đến 58.1) · 137 trận
  46. Ashe 145 Ashe gặp Mel: 52.8% (khoảng 47.5 đến 58.0) · 145 trận
  47. Alistar 225 Alistar gặp Mel: 52.7% (khoảng 48.0 đến 57.5) · 225 trận
  48. Swain 504 Swain gặp Mel: 52.4% (khoảng 48.7 đến 56.1) · 504 trận
  49. Pyke 676 Pyke gặp Mel: 51.6% (khoảng 48.3 đến 54.9) · 676 trận

Thua Mel tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua Mel thường xuyên hơn.

Thắng đường trước Mel vàng ở phút 15

  1. Xerath 316 Xerath gặp Mel ở phút 15: +78 vàng (khoảng -36 đến 193) · 316 trận

Thắng Mel tỉ lệ thắng

  1. Zeri 148 Zeri gặp Mel: 57.1% (khoảng 51.8 đến 62.2) · 148 trận
  2. Smolder 268 Smolder gặp Mel: 55.0% (khoảng 50.5 đến 59.5) · 268 trận
  3. Yasuo 141 Yasuo gặp Mel: 54.4% (khoảng 49.1 đến 59.7) · 141 trận
  4. Vayne 208 Vayne gặp Mel: 54.3% (khoảng 49.5 đến 59.1) · 208 trận
  5. Ziggs 127 Ziggs gặp Mel: 54.3% (khoảng 48.9 đến 59.7) · 127 trận
  6. Sivir 164 Sivir gặp Mel: 54.3% (khoảng 49.1 đến 59.4) · 164 trận
  7. Twitch 305 Twitch gặp Mel: 53.6% (khoảng 49.2 đến 57.9) · 305 trận
  8. Xayah 225 Xayah gặp Mel: 53.5% (khoảng 48.8 đến 58.3) · 225 trận
  9. Miss Fortune 1,217 Miss Fortune gặp Mel: 53.3% (khoảng 50.7 đến 55.9) · 1,217 trận
  10. Varus 224 Varus gặp Mel: 53.2% (khoảng 48.5 đến 57.9) · 224 trận
  11. Samira 273 Samira gặp Mel: 53.0% (khoảng 48.5 đến 57.5) · 273 trận
  12. Kai'Sa 786 Kai'Sa gặp Mel: 52.7% (khoảng 49.6 đến 55.8) · 786 trận
  13. Tristana 509 Tristana gặp Mel: 52.4% (khoảng 48.7 đến 56.1) · 509 trận
  14. Kog'Maw 95 Kog'Maw gặp Mel: 52.4% (khoảng 46.7 đến 58.1) · 95 trận
  15. Corki 53 Corki gặp Mel: 52.4% (khoảng 46.3 đến 58.5) · 53 trận
  16. Draven 204 Draven gặp Mel: 52.4% (khoảng 47.5 đến 57.2) · 204 trận
  17. Nilah 56 Nilah gặp Mel: 52.2% (khoảng 46.1 đến 58.3) · 56 trận
  18. Aphelios 243 Aphelios gặp Mel: 52.0% (khoảng 47.4 đến 56.7) · 243 trận
  19. Kalista 138 Kalista gặp Mel: 51.7% (khoảng 46.3 đến 57.0) · 138 trận
  20. Viktor 85 Viktor gặp Mel: 51.4% (khoảng 45.6 đến 57.2) · 85 trận
  21. Lucian 303 Lucian gặp Mel: 51.2% (khoảng 46.9 đến 55.6) · 303 trận
  22. Jhin 828 Jhin gặp Mel: 51.1% (khoảng 48.1 đến 54.2) · 828 trận
  23. Yunara 302 Yunara gặp Mel: 51.1% (khoảng 46.7 đến 55.5) · 302 trận
  24. Ashe 497 Ashe gặp Mel: 51.0% (khoảng 47.3 đến 54.7) · 497 trận
  25. Caitlyn 1,235 Caitlyn gặp Mel: 50.8% (khoảng 48.3 đến 53.4) · 1,235 trận
  26. Veigar 93 Veigar gặp Mel: 50.7% (khoảng 45.0 đến 56.4) · 93 trận
  27. Ezreal 570 Ezreal gặp Mel: 50.6% (khoảng 47.1 đến 54.1) · 570 trận

Thua Mel tỉ lệ thắng

  1. Jinx 821 Jinx gặp Mel: 48.8% (khoảng 45.8 đến 51.9) · 821 trận

Thắng đường trước Mel vàng ở phút 15

Không đối thủ nào hơn vàng Mel ở phút 15.

Thắng Mel tỉ lệ thắng

  1. Teemo 106 Teemo gặp Mel: 51.9% (khoảng 46.3 đến 57.5) · 106 trận

Thua Mel tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua Mel thường xuyên hơn.

Thắng đường trước Mel vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Mel, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.