Liên Minh Huyền Thoại Counter Mel
Thắng Mel tỉ lệ thắng
-
Xerath 778 Xerath gặp Mel: 59.2% (khoảng 56.1 đến 62.2) · 778 trận -
Fizz 1,137 Fizz gặp Mel: 57.9% (khoảng 55.2 đến 60.5) · 1,137 trận -
Malzahar 1,212 Malzahar gặp Mel: 57.8% (khoảng 55.2 đến 60.3) · 1,212 trận -
Aurora 253 Aurora gặp Mel: 57.3% (khoảng 52.8 đến 61.9) · 253 trận -
Yasuo 1,920 Yasuo gặp Mel: 57.2% (khoảng 55.1 đến 59.3) · 1,920 trận -
Kog'Maw 71 Kog'Maw gặp Mel: 57.1% (khoảng 51.2 đến 62.9) · 71 trận -
Viktor 862 Viktor gặp Mel: 56.9% (khoảng 54.0 đến 59.9) · 862 trận -
Syndra 931 Syndra gặp Mel: 56.7% (khoảng 53.8 đến 59.6) · 931 trận -
Morgana 120 Morgana gặp Mel: 56.5% (khoảng 51.0 đến 61.9) · 120 trận -
Aurelion Sol 334 Aurelion Sol gặp Mel: 56.3% (khoảng 52.1 đến 60.5) · 334 trận -
Tryndamere 54 Tryndamere gặp Mel: 56.2% (khoảng 50.0 đến 62.2) · 54 trận -
Ekko 737 Ekko gặp Mel: 56.0% (khoảng 52.8 đến 59.2) · 737 trận -
Sion 52 Sion gặp Mel: 55.8% (khoảng 49.7 đến 61.9) · 52 trận -
Taliyah 135 Taliyah gặp Mel: 55.7% (khoảng 50.4 đến 61.0) · 135 trận -
Galio 432 Galio gặp Mel: 55.6% (khoảng 51.8 đến 59.5) · 432 trận -
Vel'Koz 179 Vel'Koz gặp Mel: 55.3% (khoảng 50.3 đến 60.3) · 179 trận -
Akali 1,082 Akali gặp Mel: 55.3% (khoảng 52.5 đến 58.0) · 1,082 trận -
Nasus 95 Nasus gặp Mel: 54.8% (khoảng 49.1 đến 60.5) · 95 trận -
Zyra 52 Zyra gặp Mel: 54.6% (khoảng 48.5 đến 60.7) · 52 trận -
Hwei 444 Hwei gặp Mel: 54.3% (khoảng 50.5 đến 58.1) · 444 trận -
Heimerdinger 107 Heimerdinger gặp Mel: 54.3% (khoảng 48.7 đến 59.8) · 107 trận -
Diana 621 Diana gặp Mel: 54.3% (khoảng 50.9 đến 57.7) · 621 trận -
Zed 1,067 Zed gặp Mel: 54.3% (khoảng 51.5 đến 57.0) · 1,067 trận -
Lissandra 494 Lissandra gặp Mel: 54.3% (khoảng 50.6 đến 58.0) · 494 trận -
Brand 211 Brand gặp Mel: 54.2% (khoảng 49.4 đến 59.0) · 211 trận -
Vladimir 404 Vladimir gặp Mel: 54.1% (khoảng 50.1 đến 58.0) · 404 trận -
Gwen 51 Gwen gặp Mel: 54.1% (khoảng 47.9 đến 60.2) · 51 trận -
Kassadin 277 Kassadin gặp Mel: 54.0% (khoảng 49.5 đến 58.5) · 277 trận -
Garen 52 Garen gặp Mel: 53.9% (khoảng 47.7 đến 60.0) · 52 trận -
Lux 990 Lux gặp Mel: 53.8% (khoảng 51.0 đến 56.7) · 990 trận -
Malphite 107 Malphite gặp Mel: 53.6% (khoảng 48.1 đến 59.2) · 107 trận -
Katarina 758 Katarina gặp Mel: 53.6% (khoảng 50.5 đến 56.8) · 758 trận -
Locke 772 Locke gặp Mel: 53.5% (khoảng 50.3 đến 56.6) · 772 trận -
Cho'Gath 75 Cho'Gath gặp Mel: 53.4% (khoảng 47.4 đến 59.2) · 75 trận -
Irelia 447 Irelia gặp Mel: 53.3% (khoảng 49.4 đến 57.1) · 447 trận -
Veigar 1,176 Veigar gặp Mel: 53.2% (khoảng 50.5 đến 55.8) · 1,176 trận -
Swain 93 Swain gặp Mel: 53.1% (khoảng 47.4 đến 58.8) · 93 trận -
Akshan 238 Akshan gặp Mel: 53.1% (khoảng 48.5 đến 57.8) · 238 trận -
Yone 1,808 Yone gặp Mel: 53.0% (khoảng 50.8 đến 55.1) · 1,808 trận -
Naafiri 221 Naafiri gặp Mel: 52.9% (khoảng 48.1 đến 57.6) · 221 trận -
Ryze 278 Ryze gặp Mel: 52.9% (khoảng 48.4 đến 57.3) · 278 trận -
Jayce 78 Jayce gặp Mel: 52.8% (khoảng 46.9 đến 58.6) · 78 trận -
Talon 124 Talon gặp Mel: 52.7% (khoảng 47.3 đến 58.1) · 124 trận -
Ziggs 181 Ziggs gặp Mel: 52.7% (khoảng 47.7 đến 57.7) · 181 trận -
Kayle 50 Kayle gặp Mel: 52.7% (khoảng 46.5 đến 58.8) · 50 trận -
Cassiopeia 163 Cassiopeia gặp Mel: 52.5% (khoảng 47.4 đến 57.6) · 163 trận -
Lucian 50 Lucian gặp Mel: 52.3% (khoảng 46.1 đến 58.4) · 50 trận -
Gragas 56 Gragas gặp Mel: 52.2% (khoảng 46.1 đến 58.3) · 56 trận -
Tristana 108 Tristana gặp Mel: 52.2% (khoảng 46.6 đến 57.7) · 108 trận -
Twisted Fate 540 Twisted Fate gặp Mel: 52.1% (khoảng 48.5 đến 55.7) · 540 trận -
Kennen 70 Kennen gặp Mel: 52.1% (khoảng 46.1 đến 58.0) · 70 trận -
Pantheon 177 Pantheon gặp Mel: 51.6% (khoảng 46.6 đến 56.7) · 177 trận -
Ahri 2,285 Ahri gặp Mel: 51.5% (khoảng 49.6 đến 53.5) · 2,285 trận -
Anivia 248 Anivia gặp Mel: 51.5% (khoảng 46.9 đến 56.1) · 248 trận -
Azir 262 Azir gặp Mel: 51.5% (khoảng 46.9 đến 56.0) · 262 trận -
Gangplank 56 Gangplank gặp Mel: 51.5% (khoảng 45.3 đến 57.5) · 56 trận -
Teemo 60 Teemo gặp Mel: 51.4% (khoảng 45.4 đến 57.5) · 60 trận -
Neeko 66 Neeko gặp Mel: 51.4% (khoảng 45.4 đến 57.4) · 66 trận -
Ezreal 100 Ezreal gặp Mel: 51.2% (khoảng 45.6 đến 56.9) · 100 trận -
Zoe 474 Zoe gặp Mel: 51.1% (khoảng 47.4 đến 54.9) · 474 trận -
Vex 743 Vex gặp Mel: 51.1% (khoảng 47.9 đến 54.3) · 743 trận -
Jhin 54 Jhin gặp Mel: 51.1% (khoảng 44.9 đến 57.2) · 54 trận -
Sylas 769 Sylas gặp Mel: 50.9% (khoảng 47.7 đến 54.0) · 769 trận -
LeBlanc 604 LeBlanc gặp Mel: 50.8% (khoảng 47.4 đến 54.3) · 604 trận -
Orianna 393 Orianna gặp Mel: 50.4% (khoảng 46.4 đến 54.4) · 393 trận -
Annie 232 Annie gặp Mel: 50.2% (khoảng 45.5 đến 54.9) · 232 trận -
Smolder 103 Smolder gặp Mel: 50.1% (khoảng 44.5 đến 55.7) · 103 trận -
Qiyana 335 Qiyana gặp Mel: 50.0% (khoảng 45.8 đến 54.3) · 335 trận
Thua Mel tỉ lệ thắng
Trong các trận này không đối thủ nào thua Mel thường xuyên hơn.
Thắng đường trước Mel vàng ở phút 15
-
Irelia 393 Irelia gặp Mel ở phút 15: +647 vàng (khoảng 458 đến 837) · 393 trận -
Fizz 985 Fizz gặp Mel ở phút 15: +259 vàng (khoảng 161 đến 356) · 985 trận -
Diana 539 Diana gặp Mel ở phút 15: +89 vàng (khoảng -36 đến 215) · 539 trận -
Zed 919 Zed gặp Mel ở phút 15: +32 vàng (khoảng -68 đến 131) · 919 trận
Thắng Mel tỉ lệ thắng
-
Leona 585 Leona gặp Mel: 58.9% (khoảng 55.5 đến 62.3) · 585 trận -
Zyra 303 Zyra gặp Mel: 58.7% (khoảng 54.4 đến 63.0) · 303 trận -
Soraka 225 Soraka gặp Mel: 58.5% (khoảng 53.7 đến 63.1) · 225 trận -
Blitzcrank 742 Blitzcrank gặp Mel: 58.4% (khoảng 55.3 đến 61.6) · 742 trận -
Rell 164 Rell gặp Mel: 58.4% (khoảng 53.3 đến 63.4) · 164 trận -
Nautilus 626 Nautilus gặp Mel: 58.3% (khoảng 54.9 đến 61.6) · 626 trận -
Renata Glasc 78 Renata Glasc gặp Mel: 58.1% (khoảng 52.2 đến 63.8) · 78 trận -
Braum 209 Braum gặp Mel: 58.0% (khoảng 53.2 đến 62.8) · 209 trận -
Xerath 304 Xerath gặp Mel: 58.0% (khoảng 53.7 đến 62.3) · 304 trận -
Karma 235 Karma gặp Mel: 57.8% (khoảng 53.1 đến 62.4) · 235 trận -
Amumu 62 Amumu gặp Mel: 57.8% (khoảng 51.8 đến 63.7) · 62 trận -
Hwei 53 Hwei gặp Mel: 57.5% (khoảng 51.4 đến 63.5) · 53 trận -
Poppy 87 Poppy gặp Mel: 57.3% (khoảng 51.5 đến 63.0) · 87 trận -
Galio 77 Galio gặp Mel: 56.8% (khoảng 51.0 đến 62.6) · 77 trận -
Zilean 107 Zilean gặp Mel: 56.8% (khoảng 51.3 đến 62.3) · 107 trận -
Shaco 86 Shaco gặp Mel: 56.8% (khoảng 51.0 đến 62.5) · 86 trận -
Lulu 370 Lulu gặp Mel: 56.7% (khoảng 52.7 đến 60.8) · 370 trận -
Nami 386 Nami gặp Mel: 56.7% (khoảng 52.7 đến 60.7) · 386 trận -
Neeko 178 Neeko gặp Mel: 56.7% (khoảng 51.7 đến 61.7) · 178 trận -
Rakan 141 Rakan gặp Mel: 56.7% (khoảng 51.4 đến 61.9) · 141 trận -
Teemo 114 Teemo gặp Mel: 56.5% (khoảng 51.0 đến 61.9) · 114 trận -
Yuumi 319 Yuumi gặp Mel: 56.4% (khoảng 52.1 đến 60.6) · 319 trận -
Janna 126 Janna gặp Mel: 56.3% (khoảng 50.9 đến 61.6) · 126 trận -
Sona 148 Sona gặp Mel: 56.2% (khoảng 50.9 đến 61.3) · 148 trận -
Pantheon 389 Pantheon gặp Mel: 56.1% (khoảng 52.1 đến 60.1) · 389 trận -
Brand 391 Brand gặp Mel: 56.1% (khoảng 52.1 đến 60.1) · 391 trận -
Veigar 99 Veigar gặp Mel: 56.0% (khoảng 50.4 đến 61.6) · 99 trận -
Thresh 835 Thresh gặp Mel: 55.9% (khoảng 52.9 đến 58.9) · 835 trận -
Vel'Koz 283 Vel'Koz gặp Mel: 55.8% (khoảng 51.3 đến 60.2) · 283 trận -
Senna 403 Senna gặp Mel: 55.5% (khoảng 51.5 đến 59.4) · 403 trận -
Seraphine 1,243 Seraphine gặp Mel: 55.4% (khoảng 52.8 đến 58.0) · 1,243 trận -
Zoe 51 Zoe gặp Mel: 55.1% (khoảng 49.0 đến 61.3) · 51 trận -
Tahm Kench 307 Tahm Kench gặp Mel: 55.1% (khoảng 50.8 đến 59.4) · 307 trận -
Malphite 139 Malphite gặp Mel: 55.0% (khoảng 49.7 đến 60.3) · 139 trận -
Sylas 52 Sylas gặp Mel: 54.9% (khoảng 48.8 đến 61.0) · 52 trận -
Taric 65 Taric gặp Mel: 54.9% (khoảng 48.9 đến 60.8) · 65 trận -
Milio 215 Milio gặp Mel: 54.8% (khoảng 50.0 đến 59.6) · 215 trận -
Lux 1,897 Lux gặp Mel: 54.8% (khoảng 52.6 đến 56.9) · 1,897 trận -
Shen 77 Shen gặp Mel: 54.3% (khoảng 48.4 đến 60.1) · 77 trận -
Miss Fortune 59 Miss Fortune gặp Mel: 54.2% (khoảng 48.1 đến 60.2) · 59 trận -
Maokai 126 Maokai gặp Mel: 53.8% (khoảng 48.4 đến 59.2) · 126 trận -
Camille 65 Camille gặp Mel: 53.8% (khoảng 47.7 đến 59.7) · 65 trận -
Morgana 983 Morgana gặp Mel: 53.4% (khoảng 50.5 đến 56.2) · 983 trận -
Ashe 122 Ashe gặp Mel: 53.2% (khoảng 47.8 đến 58.7) · 122 trận -
Alistar 184 Alistar gặp Mel: 52.7% (khoảng 47.7 đến 57.7) · 184 trận -
Bard 115 Bard gặp Mel: 52.5% (khoảng 47.0 đến 58.0) · 115 trận -
Swain 429 Swain gặp Mel: 51.7% (khoảng 47.8 đến 55.6) · 429 trận -
Pyke 573 Pyke gặp Mel: 51.7% (khoảng 48.1 đến 55.2) · 573 trận
Thua Mel tỉ lệ thắng
Trong các trận này không đối thủ nào thua Mel thường xuyên hơn.
Thắng đường trước Mel vàng ở phút 15
Không đối thủ nào hơn vàng Mel ở phút 15.
Thắng Mel tỉ lệ thắng
-
Zeri 116 Zeri gặp Mel: 56.6% (khoảng 51.1 đến 62.0) · 116 trận -
Yasuo 115 Yasuo gặp Mel: 55.5% (khoảng 50.0 đến 60.9) · 115 trận -
Smolder 232 Smolder gặp Mel: 54.8% (khoảng 50.1 đến 59.5) · 232 trận -
Ziggs 108 Ziggs gặp Mel: 54.8% (khoảng 49.2 đến 60.3) · 108 trận -
Xayah 193 Xayah gặp Mel: 54.6% (khoảng 49.7 đến 59.5) · 193 trận -
Sivir 137 Sivir gặp Mel: 54.2% (khoảng 48.9 đến 59.5) · 137 trận -
Vayne 170 Vayne gặp Mel: 53.7% (khoảng 48.6 đến 58.8) · 170 trận -
Miss Fortune 1,018 Miss Fortune gặp Mel: 53.7% (khoảng 50.9 đến 56.5) · 1,018 trận -
Tristana 426 Tristana gặp Mel: 53.5% (khoảng 49.6 đến 57.4) · 426 trận -
Samira 217 Samira gặp Mel: 53.4% (khoảng 48.6 đến 58.2) · 217 trận -
Twitch 256 Twitch gặp Mel: 52.8% (khoảng 48.2 đến 57.4) · 256 trận -
Kai'Sa 660 Kai'Sa gặp Mel: 52.8% (khoảng 49.4 đến 56.1) · 660 trận -
Kog'Maw 75 Kog'Maw gặp Mel: 52.6% (khoảng 46.7 đến 58.5) · 75 trận -
Lucian 258 Lucian gặp Mel: 52.6% (khoảng 48.0 đến 57.1) · 258 trận -
Kalista 113 Kalista gặp Mel: 52.3% (khoảng 46.8 đến 57.8) · 113 trận -
Draven 177 Draven gặp Mel: 51.9% (khoảng 46.9 đến 56.9) · 177 trận -
Viktor 75 Viktor gặp Mel: 51.9% (khoảng 46.0 đến 57.8) · 75 trận -
Varus 183 Varus gặp Mel: 51.9% (khoảng 46.9 đến 56.9) · 183 trận -
Jhin 715 Jhin gặp Mel: 51.8% (khoảng 48.5 đến 55.0) · 715 trận -
Aphelios 204 Aphelios gặp Mel: 51.7% (khoảng 46.8 đến 56.5) · 204 trận -
Caitlyn 1,046 Caitlyn gặp Mel: 51.2% (khoảng 48.4 đến 54.0) · 1,046 trận -
Yunara 261 Yunara gặp Mel: 50.7% (khoảng 46.1 đến 55.3) · 261 trận -
Ashe 419 Ashe gặp Mel: 50.7% (khoảng 46.8 đến 54.6) · 419 trận -
Ezreal 485 Ezreal gặp Mel: 50.6% (khoảng 46.9 đến 54.4) · 485 trận
Thua Mel tỉ lệ thắng
Thắng đường trước Mel vàng ở phút 15
Không đối thủ nào hơn vàng Mel ở phút 15.