Liên Minh Huyền Thoại Counter Mel
Thắng Mel tỉ lệ thắng
-
Xerath 919 Xerath gặp Mel: 59.0% (khoảng 56.0 đến 61.8) · 919 trận -
Fizz 1,364 Fizz gặp Mel: 58.7% (khoảng 56.3 đến 61.2) · 1,364 trận -
Malzahar 1,407 Malzahar gặp Mel: 57.7% (khoảng 55.3 đến 60.1) · 1,407 trận -
Aurora 306 Aurora gặp Mel: 57.6% (khoảng 53.3 đến 61.9) · 306 trận -
Yasuo 2,284 Yasuo gặp Mel: 57.4% (khoảng 55.4 đến 59.3) · 2,284 trận -
Kog'Maw 80 Kog'Maw gặp Mel: 57.4% (khoảng 51.5 đến 63.1) · 80 trận -
Aurelion Sol 373 Aurelion Sol gặp Mel: 56.6% (khoảng 52.6 đến 60.7) · 373 trận -
Viktor 1,036 Viktor gặp Mel: 56.4% (khoảng 53.7 đến 59.2) · 1,036 trận -
Syndra 1,128 Syndra gặp Mel: 56.4% (khoảng 53.7 đến 59.0) · 1,128 trận -
Morgana 151 Morgana gặp Mel: 56.3% (khoảng 51.1 đến 61.4) · 151 trận -
Ekko 866 Ekko gặp Mel: 56.3% (khoảng 53.3 đến 59.2) · 866 trận -
Sion 62 Sion gặp Mel: 56.0% (khoảng 49.9 đến 61.9) · 62 trận -
Vel'Koz 223 Vel'Koz gặp Mel: 55.9% (khoảng 51.2 đến 60.6) · 223 trận -
Galio 522 Galio gặp Mel: 55.6% (khoảng 52.0 đến 59.2) · 522 trận -
Kassadin 331 Kassadin gặp Mel: 55.5% (khoảng 51.2 đến 59.7) · 331 trận -
Diana 763 Diana gặp Mel: 55.1% (khoảng 52.0 đến 58.2) · 763 trận -
Nasus 112 Nasus gặp Mel: 55.0% (khoảng 49.5 đến 60.5) · 112 trận -
Tryndamere 67 Tryndamere gặp Mel: 54.9% (khoảng 48.9 đến 60.8) · 67 trận -
Taliyah 165 Taliyah gặp Mel: 54.7% (khoảng 49.6 đến 59.8) · 165 trận -
Zyra 61 Zyra gặp Mel: 54.6% (khoảng 48.6 đến 60.6) · 61 trận -
Miss Fortune 52 Miss Fortune gặp Mel: 54.6% (khoảng 48.4 đến 60.7) · 52 trận -
Veigar 1,391 Veigar gặp Mel: 54.6% (khoảng 52.1 đến 57.0) · 1,391 trận -
Vladimir 475 Vladimir gặp Mel: 54.2% (khoảng 50.4 đến 57.9) · 475 trận -
Gwen 60 Gwen gặp Mel: 54.1% (khoảng 48.0 đến 60.1) · 60 trận -
Akali 1,340 Akali gặp Mel: 54.0% (khoảng 51.5 đến 56.5) · 1,340 trận -
Brand 250 Brand gặp Mel: 53.9% (khoảng 49.3 đến 58.5) · 250 trận -
Zed 1,270 Zed gặp Mel: 53.9% (khoảng 51.3 đến 56.4) · 1,270 trận -
Hwei 531 Hwei gặp Mel: 53.8% (khoảng 50.2 đến 57.5) · 531 trận -
Lissandra 597 Lissandra gặp Mel: 53.8% (khoảng 50.3 đến 57.2) · 597 trận -
Ziggs 210 Ziggs gặp Mel: 53.6% (khoảng 48.7 đến 58.4) · 210 trận -
Heimerdinger 126 Heimerdinger gặp Mel: 53.6% (khoảng 48.1 đến 58.9) · 126 trận -
Irelia 542 Irelia gặp Mel: 53.5% (khoảng 49.9 đến 57.0) · 542 trận -
Locke 924 Locke gặp Mel: 53.4% (khoảng 50.5 đến 56.3) · 924 trận -
Garen 67 Garen gặp Mel: 53.4% (khoảng 47.4 đến 59.4) · 67 trận -
Katarina 909 Katarina gặp Mel: 53.2% (khoảng 50.2 đến 56.1) · 909 trận -
Malphite 125 Malphite gặp Mel: 53.1% (khoảng 47.7 đến 58.5) · 125 trận -
Lux 1,175 Lux gặp Mel: 53.1% (khoảng 50.4 đến 55.7) · 1,175 trận -
Ryze 329 Ryze gặp Mel: 53.0% (khoảng 48.8 đến 57.3) · 329 trận -
Briar 50 Briar gặp Mel: 53.0% (khoảng 46.9 đến 59.2) · 50 trận -
Gangplank 75 Gangplank gặp Mel: 53.0% (khoảng 47.0 đến 58.8) · 75 trận -
Cassiopeia 189 Cassiopeia gặp Mel: 52.9% (khoảng 47.9 đến 57.8) · 189 trận -
Gragas 74 Gragas gặp Mel: 52.8% (khoảng 46.9 đến 58.6) · 74 trận -
Kennen 78 Kennen gặp Mel: 52.7% (khoảng 46.9 đến 58.6) · 78 trận -
Yone 2,168 Yone gặp Mel: 52.7% (khoảng 50.7 đến 54.7) · 2,168 trận -
Cho'Gath 86 Cho'Gath gặp Mel: 52.7% (khoảng 46.9 đến 58.4) · 86 trận -
Naafiri 256 Naafiri gặp Mel: 52.5% (khoảng 48.0 đến 57.1) · 256 trận -
Talon 146 Talon gặp Mel: 52.5% (khoảng 47.2 đến 57.7) · 146 trận -
Kayle 55 Kayle gặp Mel: 52.4% (khoảng 46.3 đến 58.5) · 55 trận -
Akshan 288 Akshan gặp Mel: 52.4% (khoảng 47.9 đến 56.8) · 288 trận -
Jayce 86 Jayce gặp Mel: 52.3% (khoảng 46.5 đến 58.1) · 86 trận -
Azir 317 Azir gặp Mel: 52.1% (khoảng 47.8 đến 56.4) · 317 trận -
Anivia 289 Anivia gặp Mel: 52.1% (khoảng 47.6 đến 56.5) · 289 trận -
Neeko 84 Neeko gặp Mel: 52.0% (khoảng 46.2 đến 57.8) · 84 trận -
Lucian 61 Lucian gặp Mel: 52.0% (khoảng 45.9 đến 58.0) · 61 trận -
Swain 121 Swain gặp Mel: 51.9% (khoảng 46.4 đến 57.3) · 121 trận -
Tristana 129 Tristana gặp Mel: 51.9% (khoảng 46.5 đến 57.2) · 129 trận -
Ahri 2,764 Ahri gặp Mel: 51.4% (khoảng 49.6 đến 53.2) · 2,764 trận -
Zoe 579 Zoe gặp Mel: 51.3% (khoảng 47.8 đến 54.8) · 579 trận -
Twisted Fate 629 Twisted Fate gặp Mel: 51.1% (khoảng 47.7 đến 54.5) · 629 trận -
Sylas 915 Sylas gặp Mel: 51.1% (khoảng 48.1 đến 54.0) · 915 trận -
LeBlanc 730 LeBlanc gặp Mel: 51.0% (khoảng 47.8 đến 54.2) · 730 trận -
Vex 894 Vex gặp Mel: 51.0% (khoảng 48.0 đến 53.9) · 894 trận -
Jhin 61 Jhin gặp Mel: 50.8% (khoảng 44.8 đến 56.9) · 61 trận -
Ezreal 119 Ezreal gặp Mel: 50.7% (khoảng 45.2 đến 56.1) · 119 trận -
Teemo 68 Teemo gặp Mel: 50.6% (khoảng 44.6 đến 56.6) · 68 trận -
Pantheon 197 Pantheon gặp Mel: 50.5% (khoảng 45.6 đến 55.4) · 197 trận -
Orianna 471 Orianna gặp Mel: 50.3% (khoảng 46.5 đến 54.1) · 471 trận -
Qiyana 411 Qiyana gặp Mel: 50.0% (khoảng 46.1 đến 54.0) · 411 trận
Thua Mel tỉ lệ thắng
Thắng đường trước Mel vàng ở phút 15
-
Irelia 468 Irelia gặp Mel ở phút 15: +658 vàng (khoảng 484 đến 832) · 468 trận -
Fizz 1,171 Fizz gặp Mel ở phút 15: +251 vàng (khoảng 162 đến 341) · 1,171 trận -
Diana 641 Diana gặp Mel ở phút 15: +118 vàng (khoảng 2 đến 233) · 641 trận -
Zed 1,103 Zed gặp Mel ở phút 15: +17 vàng (khoảng -76 đến 109) · 1,103 trận
Thắng Mel tỉ lệ thắng
-
Soraka 288 Soraka gặp Mel: 59.6% (khoảng 55.3 đến 64.0) · 288 trận -
Rell 202 Rell gặp Mel: 58.5% (khoảng 53.6 đến 63.3) · 202 trận -
Leona 695 Leona gặp Mel: 58.2% (khoảng 55.0 đến 61.4) · 695 trận -
Poppy 96 Poppy gặp Mel: 58.1% (khoảng 52.5 đến 63.7) · 96 trận -
Blitzcrank 875 Blitzcrank gặp Mel: 58.0% (khoảng 55.1 đến 61.0) · 875 trận -
Cho'Gath 50 Cho'Gath gặp Mel: 58.0% (khoảng 51.9 đến 64.1) · 50 trận -
Braum 245 Braum gặp Mel: 58.0% (khoảng 53.4 đến 62.5) · 245 trận -
Renata Glasc 90 Renata Glasc gặp Mel: 58.0% (khoảng 52.2 đến 63.6) · 90 trận -
Amumu 69 Amumu gặp Mel: 57.6% (khoảng 51.7 đến 63.5) · 69 trận -
Nautilus 752 Nautilus gặp Mel: 57.5% (khoảng 54.3 đến 60.6) · 752 trận -
Brand 469 Brand gặp Mel: 57.4% (khoảng 53.6 đến 61.1) · 469 trận -
Karma 285 Karma gặp Mel: 56.9% (khoảng 52.5 đến 61.3) · 285 trận -
Zyra 359 Zyra gặp Mel: 56.9% (khoảng 52.8 đến 61.0) · 359 trận -
Hwei 55 Hwei gặp Mel: 56.9% (khoảng 50.8 đến 62.9) · 55 trận -
Rakan 159 Rakan gặp Mel: 56.6% (khoảng 51.4 đến 61.6) · 159 trận -
Nami 472 Nami gặp Mel: 56.6% (khoảng 52.8 đến 60.3) · 472 trận -
Xerath 368 Xerath gặp Mel: 56.5% (khoảng 52.4 đến 60.6) · 368 trận -
Senna 476 Senna gặp Mel: 56.5% (khoảng 52.8 đến 60.2) · 476 trận -
Neeko 215 Neeko gặp Mel: 56.4% (khoảng 51.6 đến 61.1) · 215 trận -
Lulu 443 Lulu gặp Mel: 56.3% (khoảng 52.5 đến 60.1) · 443 trận -
Janna 156 Janna gặp Mel: 56.2% (khoảng 51.0 đến 61.3) · 156 trận -
Zoe 60 Zoe gặp Mel: 56.2% (khoảng 50.1 đến 62.1) · 60 trận -
Zilean 126 Zilean gặp Mel: 56.2% (khoảng 50.8 đến 61.5) · 126 trận -
Teemo 135 Teemo gặp Mel: 56.1% (khoảng 50.8 đến 61.4) · 135 trận -
Shaco 103 Shaco gặp Mel: 56.1% (khoảng 50.5 đến 61.7) · 103 trận -
Sona 177 Sona gặp Mel: 56.0% (khoảng 51.0 đến 61.0) · 177 trận -
Sylas 70 Sylas gặp Mel: 56.0% (khoảng 50.0 đến 61.8) · 70 trận -
Pantheon 446 Pantheon gặp Mel: 55.9% (khoảng 52.0 đến 59.7) · 446 trận -
Galio 94 Galio gặp Mel: 55.8% (khoảng 50.1 đến 61.4) · 94 trận -
Veigar 116 Veigar gặp Mel: 55.7% (khoảng 50.2 đến 61.1) · 116 trận -
Tahm Kench 356 Tahm Kench gặp Mel: 55.4% (khoảng 51.3 đến 59.5) · 356 trận -
Milio 255 Milio gặp Mel: 55.4% (khoảng 50.8 đến 59.9) · 255 trận -
Malphite 170 Malphite gặp Mel: 55.2% (khoảng 50.1 đến 60.2) · 170 trận -
Thresh 966 Thresh gặp Mel: 55.1% (khoảng 52.3 đến 58.0) · 966 trận -
Seraphine 1,483 Seraphine gặp Mel: 55.1% (khoảng 52.8 đến 57.5) · 1,483 trận -
Lux 2,257 Lux gặp Mel: 54.9% (khoảng 52.9 đến 56.8) · 2,257 trận -
Maokai 149 Maokai gặp Mel: 54.8% (khoảng 49.5 đến 59.9) · 149 trận -
Yuumi 371 Yuumi gặp Mel: 54.6% (khoảng 50.6 đến 58.7) · 371 trận -
Vel'Koz 333 Vel'Koz gặp Mel: 54.6% (khoảng 50.4 đến 58.8) · 333 trận -
Miss Fortune 76 Miss Fortune gặp Mel: 54.4% (khoảng 48.5 đến 60.2) · 76 trận -
Taric 77 Taric gặp Mel: 54.2% (khoảng 48.3 đến 60.0) · 77 trận -
Shen 94 Shen gặp Mel: 53.8% (khoảng 48.1 đến 59.4) · 94 trận -
Camille 72 Camille gặp Mel: 53.3% (khoảng 47.4 đến 59.2) · 72 trận -
Morgana 1,159 Morgana gặp Mel: 53.1% (khoảng 50.4 đến 55.7) · 1,159 trận -
Bard 137 Bard gặp Mel: 52.8% (khoảng 47.5 đến 58.1) · 137 trận -
Ashe 145 Ashe gặp Mel: 52.8% (khoảng 47.5 đến 58.0) · 145 trận -
Alistar 225 Alistar gặp Mel: 52.7% (khoảng 48.0 đến 57.5) · 225 trận -
Swain 504 Swain gặp Mel: 52.4% (khoảng 48.7 đến 56.1) · 504 trận -
Pyke 676 Pyke gặp Mel: 51.6% (khoảng 48.3 đến 54.9) · 676 trận
Thua Mel tỉ lệ thắng
Trong các trận này không đối thủ nào thua Mel thường xuyên hơn.
Thắng đường trước Mel vàng ở phút 15
Thắng Mel tỉ lệ thắng
-
Zeri 148 Zeri gặp Mel: 57.1% (khoảng 51.8 đến 62.2) · 148 trận -
Smolder 268 Smolder gặp Mel: 55.0% (khoảng 50.5 đến 59.5) · 268 trận -
Yasuo 141 Yasuo gặp Mel: 54.4% (khoảng 49.1 đến 59.7) · 141 trận -
Vayne 208 Vayne gặp Mel: 54.3% (khoảng 49.5 đến 59.1) · 208 trận -
Ziggs 127 Ziggs gặp Mel: 54.3% (khoảng 48.9 đến 59.7) · 127 trận -
Sivir 164 Sivir gặp Mel: 54.3% (khoảng 49.1 đến 59.4) · 164 trận -
Twitch 305 Twitch gặp Mel: 53.6% (khoảng 49.2 đến 57.9) · 305 trận -
Xayah 225 Xayah gặp Mel: 53.5% (khoảng 48.8 đến 58.3) · 225 trận -
Miss Fortune 1,217 Miss Fortune gặp Mel: 53.3% (khoảng 50.7 đến 55.9) · 1,217 trận -
Varus 224 Varus gặp Mel: 53.2% (khoảng 48.5 đến 57.9) · 224 trận -
Samira 273 Samira gặp Mel: 53.0% (khoảng 48.5 đến 57.5) · 273 trận -
Kai'Sa 786 Kai'Sa gặp Mel: 52.7% (khoảng 49.6 đến 55.8) · 786 trận -
Tristana 509 Tristana gặp Mel: 52.4% (khoảng 48.7 đến 56.1) · 509 trận -
Kog'Maw 95 Kog'Maw gặp Mel: 52.4% (khoảng 46.7 đến 58.1) · 95 trận -
Corki 53 Corki gặp Mel: 52.4% (khoảng 46.3 đến 58.5) · 53 trận -
Draven 204 Draven gặp Mel: 52.4% (khoảng 47.5 đến 57.2) · 204 trận -
Nilah 56 Nilah gặp Mel: 52.2% (khoảng 46.1 đến 58.3) · 56 trận -
Aphelios 243 Aphelios gặp Mel: 52.0% (khoảng 47.4 đến 56.7) · 243 trận -
Kalista 138 Kalista gặp Mel: 51.7% (khoảng 46.3 đến 57.0) · 138 trận -
Viktor 85 Viktor gặp Mel: 51.4% (khoảng 45.6 đến 57.2) · 85 trận -
Lucian 303 Lucian gặp Mel: 51.2% (khoảng 46.9 đến 55.6) · 303 trận -
Jhin 828 Jhin gặp Mel: 51.1% (khoảng 48.1 đến 54.2) · 828 trận -
Yunara 302 Yunara gặp Mel: 51.1% (khoảng 46.7 đến 55.5) · 302 trận -
Ashe 497 Ashe gặp Mel: 51.0% (khoảng 47.3 đến 54.7) · 497 trận -
Caitlyn 1,235 Caitlyn gặp Mel: 50.8% (khoảng 48.3 đến 53.4) · 1,235 trận -
Veigar 93 Veigar gặp Mel: 50.7% (khoảng 45.0 đến 56.4) · 93 trận -
Ezreal 570 Ezreal gặp Mel: 50.6% (khoảng 47.1 đến 54.1) · 570 trận
Thua Mel tỉ lệ thắng
Thắng đường trước Mel vàng ở phút 15
Không đối thủ nào hơn vàng Mel ở phút 15.
Thắng Mel tỉ lệ thắng
Thua Mel tỉ lệ thắng
Trong các trận này không đối thủ nào thua Mel thường xuyên hơn.
Thắng đường trước Mel vàng ở phút 15
Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Mel, nên chưa có số liệu vàng.