Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Mel

Tier C · 33 #61 Đường giữa Phiên bản 16.21

Thắng Mel tỉ lệ thắng

  1. Xerath 778 Xerath gặp Mel: 59.2% (khoảng 56.1 đến 62.2) · 778 trận
  2. Fizz 1,137 Fizz gặp Mel: 57.9% (khoảng 55.2 đến 60.5) · 1,137 trận
  3. Malzahar 1,212 Malzahar gặp Mel: 57.8% (khoảng 55.2 đến 60.3) · 1,212 trận
  4. Aurora 253 Aurora gặp Mel: 57.3% (khoảng 52.8 đến 61.9) · 253 trận
  5. Yasuo 1,920 Yasuo gặp Mel: 57.2% (khoảng 55.1 đến 59.3) · 1,920 trận
  6. Kog'Maw 71 Kog'Maw gặp Mel: 57.1% (khoảng 51.2 đến 62.9) · 71 trận
  7. Viktor 862 Viktor gặp Mel: 56.9% (khoảng 54.0 đến 59.9) · 862 trận
  8. Syndra 931 Syndra gặp Mel: 56.7% (khoảng 53.8 đến 59.6) · 931 trận
  9. Morgana 120 Morgana gặp Mel: 56.5% (khoảng 51.0 đến 61.9) · 120 trận
  10. Aurelion Sol 334 Aurelion Sol gặp Mel: 56.3% (khoảng 52.1 đến 60.5) · 334 trận
  11. Tryndamere 54 Tryndamere gặp Mel: 56.2% (khoảng 50.0 đến 62.2) · 54 trận
  12. Ekko 737 Ekko gặp Mel: 56.0% (khoảng 52.8 đến 59.2) · 737 trận
  13. Sion 52 Sion gặp Mel: 55.8% (khoảng 49.7 đến 61.9) · 52 trận
  14. Taliyah 135 Taliyah gặp Mel: 55.7% (khoảng 50.4 đến 61.0) · 135 trận
  15. Galio 432 Galio gặp Mel: 55.6% (khoảng 51.8 đến 59.5) · 432 trận
  16. Vel'Koz 179 Vel'Koz gặp Mel: 55.3% (khoảng 50.3 đến 60.3) · 179 trận
  17. Akali 1,082 Akali gặp Mel: 55.3% (khoảng 52.5 đến 58.0) · 1,082 trận
  18. Nasus 95 Nasus gặp Mel: 54.8% (khoảng 49.1 đến 60.5) · 95 trận
  19. Zyra 52 Zyra gặp Mel: 54.6% (khoảng 48.5 đến 60.7) · 52 trận
  20. Hwei 444 Hwei gặp Mel: 54.3% (khoảng 50.5 đến 58.1) · 444 trận
  21. Heimerdinger 107 Heimerdinger gặp Mel: 54.3% (khoảng 48.7 đến 59.8) · 107 trận
  22. Diana 621 Diana gặp Mel: 54.3% (khoảng 50.9 đến 57.7) · 621 trận
  23. Zed 1,067 Zed gặp Mel: 54.3% (khoảng 51.5 đến 57.0) · 1,067 trận
  24. Lissandra 494 Lissandra gặp Mel: 54.3% (khoảng 50.6 đến 58.0) · 494 trận
  25. Brand 211 Brand gặp Mel: 54.2% (khoảng 49.4 đến 59.0) · 211 trận
  26. Vladimir 404 Vladimir gặp Mel: 54.1% (khoảng 50.1 đến 58.0) · 404 trận
  27. Gwen 51 Gwen gặp Mel: 54.1% (khoảng 47.9 đến 60.2) · 51 trận
  28. Kassadin 277 Kassadin gặp Mel: 54.0% (khoảng 49.5 đến 58.5) · 277 trận
  29. Garen 52 Garen gặp Mel: 53.9% (khoảng 47.7 đến 60.0) · 52 trận
  30. Lux 990 Lux gặp Mel: 53.8% (khoảng 51.0 đến 56.7) · 990 trận
  31. Malphite 107 Malphite gặp Mel: 53.6% (khoảng 48.1 đến 59.2) · 107 trận
  32. Katarina 758 Katarina gặp Mel: 53.6% (khoảng 50.5 đến 56.8) · 758 trận
  33. Locke 772 Locke gặp Mel: 53.5% (khoảng 50.3 đến 56.6) · 772 trận
  34. Cho'Gath 75 Cho'Gath gặp Mel: 53.4% (khoảng 47.4 đến 59.2) · 75 trận
  35. Irelia 447 Irelia gặp Mel: 53.3% (khoảng 49.4 đến 57.1) · 447 trận
  36. Veigar 1,176 Veigar gặp Mel: 53.2% (khoảng 50.5 đến 55.8) · 1,176 trận
  37. Swain 93 Swain gặp Mel: 53.1% (khoảng 47.4 đến 58.8) · 93 trận
  38. Akshan 238 Akshan gặp Mel: 53.1% (khoảng 48.5 đến 57.8) · 238 trận
  39. Yone 1,808 Yone gặp Mel: 53.0% (khoảng 50.8 đến 55.1) · 1,808 trận
  40. Naafiri 221 Naafiri gặp Mel: 52.9% (khoảng 48.1 đến 57.6) · 221 trận
  41. Ryze 278 Ryze gặp Mel: 52.9% (khoảng 48.4 đến 57.3) · 278 trận
  42. Jayce 78 Jayce gặp Mel: 52.8% (khoảng 46.9 đến 58.6) · 78 trận
  43. Talon 124 Talon gặp Mel: 52.7% (khoảng 47.3 đến 58.1) · 124 trận
  44. Ziggs 181 Ziggs gặp Mel: 52.7% (khoảng 47.7 đến 57.7) · 181 trận
  45. Kayle 50 Kayle gặp Mel: 52.7% (khoảng 46.5 đến 58.8) · 50 trận
  46. Cassiopeia 163 Cassiopeia gặp Mel: 52.5% (khoảng 47.4 đến 57.6) · 163 trận
  47. Lucian 50 Lucian gặp Mel: 52.3% (khoảng 46.1 đến 58.4) · 50 trận
  48. Gragas 56 Gragas gặp Mel: 52.2% (khoảng 46.1 đến 58.3) · 56 trận
  49. Tristana 108 Tristana gặp Mel: 52.2% (khoảng 46.6 đến 57.7) · 108 trận
  50. Twisted Fate 540 Twisted Fate gặp Mel: 52.1% (khoảng 48.5 đến 55.7) · 540 trận
  51. Kennen 70 Kennen gặp Mel: 52.1% (khoảng 46.1 đến 58.0) · 70 trận
  52. Pantheon 177 Pantheon gặp Mel: 51.6% (khoảng 46.6 đến 56.7) · 177 trận
  53. Ahri 2,285 Ahri gặp Mel: 51.5% (khoảng 49.6 đến 53.5) · 2,285 trận
  54. Anivia 248 Anivia gặp Mel: 51.5% (khoảng 46.9 đến 56.1) · 248 trận
  55. Azir 262 Azir gặp Mel: 51.5% (khoảng 46.9 đến 56.0) · 262 trận
  56. Gangplank 56 Gangplank gặp Mel: 51.5% (khoảng 45.3 đến 57.5) · 56 trận
  57. Teemo 60 Teemo gặp Mel: 51.4% (khoảng 45.4 đến 57.5) · 60 trận
  58. Neeko 66 Neeko gặp Mel: 51.4% (khoảng 45.4 đến 57.4) · 66 trận
  59. Ezreal 100 Ezreal gặp Mel: 51.2% (khoảng 45.6 đến 56.9) · 100 trận
  60. Zoe 474 Zoe gặp Mel: 51.1% (khoảng 47.4 đến 54.9) · 474 trận
  61. Vex 743 Vex gặp Mel: 51.1% (khoảng 47.9 đến 54.3) · 743 trận
  62. Jhin 54 Jhin gặp Mel: 51.1% (khoảng 44.9 đến 57.2) · 54 trận
  63. Sylas 769 Sylas gặp Mel: 50.9% (khoảng 47.7 đến 54.0) · 769 trận
  64. LeBlanc 604 LeBlanc gặp Mel: 50.8% (khoảng 47.4 đến 54.3) · 604 trận
  65. Orianna 393 Orianna gặp Mel: 50.4% (khoảng 46.4 đến 54.4) · 393 trận
  66. Annie 232 Annie gặp Mel: 50.2% (khoảng 45.5 đến 54.9) · 232 trận
  67. Smolder 103 Smolder gặp Mel: 50.1% (khoảng 44.5 đến 55.7) · 103 trận
  68. Qiyana 335 Qiyana gặp Mel: 50.0% (khoảng 45.8 đến 54.3) · 335 trận

Thua Mel tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua Mel thường xuyên hơn.

Thắng đường trước Mel vàng ở phút 15

  1. Irelia 393 Irelia gặp Mel ở phút 15: +647 vàng (khoảng 458 đến 837) · 393 trận
  2. Fizz 985 Fizz gặp Mel ở phút 15: +259 vàng (khoảng 161 đến 356) · 985 trận
  3. Diana 539 Diana gặp Mel ở phút 15: +89 vàng (khoảng -36 đến 215) · 539 trận
  4. Zed 919 Zed gặp Mel ở phút 15: +32 vàng (khoảng -68 đến 131) · 919 trận

Thắng Mel tỉ lệ thắng

  1. Leona 585 Leona gặp Mel: 58.9% (khoảng 55.5 đến 62.3) · 585 trận
  2. Zyra 303 Zyra gặp Mel: 58.7% (khoảng 54.4 đến 63.0) · 303 trận
  3. Soraka 225 Soraka gặp Mel: 58.5% (khoảng 53.7 đến 63.1) · 225 trận
  4. Blitzcrank 742 Blitzcrank gặp Mel: 58.4% (khoảng 55.3 đến 61.6) · 742 trận
  5. Rell 164 Rell gặp Mel: 58.4% (khoảng 53.3 đến 63.4) · 164 trận
  6. Nautilus 626 Nautilus gặp Mel: 58.3% (khoảng 54.9 đến 61.6) · 626 trận
  7. Renata Glasc 78 Renata Glasc gặp Mel: 58.1% (khoảng 52.2 đến 63.8) · 78 trận
  8. Braum 209 Braum gặp Mel: 58.0% (khoảng 53.2 đến 62.8) · 209 trận
  9. Xerath 304 Xerath gặp Mel: 58.0% (khoảng 53.7 đến 62.3) · 304 trận
  10. Karma 235 Karma gặp Mel: 57.8% (khoảng 53.1 đến 62.4) · 235 trận
  11. Amumu 62 Amumu gặp Mel: 57.8% (khoảng 51.8 đến 63.7) · 62 trận
  12. Hwei 53 Hwei gặp Mel: 57.5% (khoảng 51.4 đến 63.5) · 53 trận
  13. Poppy 87 Poppy gặp Mel: 57.3% (khoảng 51.5 đến 63.0) · 87 trận
  14. Galio 77 Galio gặp Mel: 56.8% (khoảng 51.0 đến 62.6) · 77 trận
  15. Zilean 107 Zilean gặp Mel: 56.8% (khoảng 51.3 đến 62.3) · 107 trận
  16. Shaco 86 Shaco gặp Mel: 56.8% (khoảng 51.0 đến 62.5) · 86 trận
  17. Lulu 370 Lulu gặp Mel: 56.7% (khoảng 52.7 đến 60.8) · 370 trận
  18. Nami 386 Nami gặp Mel: 56.7% (khoảng 52.7 đến 60.7) · 386 trận
  19. Neeko 178 Neeko gặp Mel: 56.7% (khoảng 51.7 đến 61.7) · 178 trận
  20. Rakan 141 Rakan gặp Mel: 56.7% (khoảng 51.4 đến 61.9) · 141 trận
  21. Teemo 114 Teemo gặp Mel: 56.5% (khoảng 51.0 đến 61.9) · 114 trận
  22. Yuumi 319 Yuumi gặp Mel: 56.4% (khoảng 52.1 đến 60.6) · 319 trận
  23. Janna 126 Janna gặp Mel: 56.3% (khoảng 50.9 đến 61.6) · 126 trận
  24. Sona 148 Sona gặp Mel: 56.2% (khoảng 50.9 đến 61.3) · 148 trận
  25. Pantheon 389 Pantheon gặp Mel: 56.1% (khoảng 52.1 đến 60.1) · 389 trận
  26. Brand 391 Brand gặp Mel: 56.1% (khoảng 52.1 đến 60.1) · 391 trận
  27. Veigar 99 Veigar gặp Mel: 56.0% (khoảng 50.4 đến 61.6) · 99 trận
  28. Thresh 835 Thresh gặp Mel: 55.9% (khoảng 52.9 đến 58.9) · 835 trận
  29. Vel'Koz 283 Vel'Koz gặp Mel: 55.8% (khoảng 51.3 đến 60.2) · 283 trận
  30. Senna 403 Senna gặp Mel: 55.5% (khoảng 51.5 đến 59.4) · 403 trận
  31. Seraphine 1,243 Seraphine gặp Mel: 55.4% (khoảng 52.8 đến 58.0) · 1,243 trận
  32. Zoe 51 Zoe gặp Mel: 55.1% (khoảng 49.0 đến 61.3) · 51 trận
  33. Tahm Kench 307 Tahm Kench gặp Mel: 55.1% (khoảng 50.8 đến 59.4) · 307 trận
  34. Malphite 139 Malphite gặp Mel: 55.0% (khoảng 49.7 đến 60.3) · 139 trận
  35. Sylas 52 Sylas gặp Mel: 54.9% (khoảng 48.8 đến 61.0) · 52 trận
  36. Taric 65 Taric gặp Mel: 54.9% (khoảng 48.9 đến 60.8) · 65 trận
  37. Milio 215 Milio gặp Mel: 54.8% (khoảng 50.0 đến 59.6) · 215 trận
  38. Lux 1,897 Lux gặp Mel: 54.8% (khoảng 52.6 đến 56.9) · 1,897 trận
  39. Shen 77 Shen gặp Mel: 54.3% (khoảng 48.4 đến 60.1) · 77 trận
  40. Miss Fortune 59 Miss Fortune gặp Mel: 54.2% (khoảng 48.1 đến 60.2) · 59 trận
  41. Maokai 126 Maokai gặp Mel: 53.8% (khoảng 48.4 đến 59.2) · 126 trận
  42. Camille 65 Camille gặp Mel: 53.8% (khoảng 47.7 đến 59.7) · 65 trận
  43. Morgana 983 Morgana gặp Mel: 53.4% (khoảng 50.5 đến 56.2) · 983 trận
  44. Ashe 122 Ashe gặp Mel: 53.2% (khoảng 47.8 đến 58.7) · 122 trận
  45. Alistar 184 Alistar gặp Mel: 52.7% (khoảng 47.7 đến 57.7) · 184 trận
  46. Bard 115 Bard gặp Mel: 52.5% (khoảng 47.0 đến 58.0) · 115 trận
  47. Swain 429 Swain gặp Mel: 51.7% (khoảng 47.8 đến 55.6) · 429 trận
  48. Pyke 573 Pyke gặp Mel: 51.7% (khoảng 48.1 đến 55.2) · 573 trận

Thua Mel tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua Mel thường xuyên hơn.

Thắng đường trước Mel vàng ở phút 15

Không đối thủ nào hơn vàng Mel ở phút 15.

Thắng Mel tỉ lệ thắng

  1. Zeri 116 Zeri gặp Mel: 56.6% (khoảng 51.1 đến 62.0) · 116 trận
  2. Yasuo 115 Yasuo gặp Mel: 55.5% (khoảng 50.0 đến 60.9) · 115 trận
  3. Smolder 232 Smolder gặp Mel: 54.8% (khoảng 50.1 đến 59.5) · 232 trận
  4. Ziggs 108 Ziggs gặp Mel: 54.8% (khoảng 49.2 đến 60.3) · 108 trận
  5. Xayah 193 Xayah gặp Mel: 54.6% (khoảng 49.7 đến 59.5) · 193 trận
  6. Sivir 137 Sivir gặp Mel: 54.2% (khoảng 48.9 đến 59.5) · 137 trận
  7. Vayne 170 Vayne gặp Mel: 53.7% (khoảng 48.6 đến 58.8) · 170 trận
  8. Miss Fortune 1,018 Miss Fortune gặp Mel: 53.7% (khoảng 50.9 đến 56.5) · 1,018 trận
  9. Tristana 426 Tristana gặp Mel: 53.5% (khoảng 49.6 đến 57.4) · 426 trận
  10. Samira 217 Samira gặp Mel: 53.4% (khoảng 48.6 đến 58.2) · 217 trận
  11. Twitch 256 Twitch gặp Mel: 52.8% (khoảng 48.2 đến 57.4) · 256 trận
  12. Kai'Sa 660 Kai'Sa gặp Mel: 52.8% (khoảng 49.4 đến 56.1) · 660 trận
  13. Kog'Maw 75 Kog'Maw gặp Mel: 52.6% (khoảng 46.7 đến 58.5) · 75 trận
  14. Lucian 258 Lucian gặp Mel: 52.6% (khoảng 48.0 đến 57.1) · 258 trận
  15. Kalista 113 Kalista gặp Mel: 52.3% (khoảng 46.8 đến 57.8) · 113 trận
  16. Draven 177 Draven gặp Mel: 51.9% (khoảng 46.9 đến 56.9) · 177 trận
  17. Viktor 75 Viktor gặp Mel: 51.9% (khoảng 46.0 đến 57.8) · 75 trận
  18. Varus 183 Varus gặp Mel: 51.9% (khoảng 46.9 đến 56.9) · 183 trận
  19. Jhin 715 Jhin gặp Mel: 51.8% (khoảng 48.5 đến 55.0) · 715 trận
  20. Aphelios 204 Aphelios gặp Mel: 51.7% (khoảng 46.8 đến 56.5) · 204 trận
  21. Caitlyn 1,046 Caitlyn gặp Mel: 51.2% (khoảng 48.4 đến 54.0) · 1,046 trận
  22. Yunara 261 Yunara gặp Mel: 50.7% (khoảng 46.1 đến 55.3) · 261 trận
  23. Ashe 419 Ashe gặp Mel: 50.7% (khoảng 46.8 đến 54.6) · 419 trận
  24. Ezreal 485 Ezreal gặp Mel: 50.6% (khoảng 46.9 đến 54.4) · 485 trận

Thua Mel tỉ lệ thắng

  1. Jinx 691 Jinx gặp Mel: 48.3% (khoảng 45.1 đến 51.6) · 691 trận
  2. Veigar 81 Veigar gặp Mel: 49.7% (khoảng 43.9 đến 55.5) · 81 trận

Thắng đường trước Mel vàng ở phút 15

Không đối thủ nào hơn vàng Mel ở phút 15.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.