Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Sona

Tier A · 72 #7 Hỗ trợ Phiên bản 16.21

Thắng Sona tỉ lệ thắng

  1. Blitzcrank 1,492 Blitzcrank gặp Sona: 51.6% (khoảng 49.3 đến 54.0) · 1,492 trận
  2. Amumu 172 Amumu gặp Sona: 51.0% (khoảng 46.0 đến 56.1) · 172 trận
  3. Senna 1,573 Senna gặp Sona: 50.7% (khoảng 48.4 đến 53.0) · 1,573 trận
  4. Seraphine 2,907 Seraphine gặp Sona: 50.7% (khoảng 48.9 đến 52.4) · 2,907 trận
  5. Renata Glasc 272 Renata Glasc gặp Sona: 50.6% (khoảng 46.1 đến 55.1) · 272 trận
  6. Sion 79 Sion gặp Sona: 50.5% (khoảng 44.6 đến 56.4) · 79 trận
  7. Soraka 1,435 Soraka gặp Sona: 50.3% (khoảng 47.9 đến 52.7) · 1,435 trận
  8. Alistar 738 Alistar gặp Sona: 50.2% (khoảng 47.0 đến 53.4) · 738 trận
  9. Zyra 976 Zyra gặp Sona: 50.2% (khoảng 47.3 đến 53.0) · 976 trận
  10. Anivia 85 Anivia gặp Sona: 50.1% (khoảng 44.4 đến 55.9) · 85 trận
  11. Janna 982 Janna gặp Sona: 50.1% (khoảng 47.2 đến 52.9) · 982 trận
  12. Thresh 2,538 Thresh gặp Sona: 50.0% (khoảng 48.2 đến 51.9) · 2,538 trận

Thua Sona tỉ lệ thắng

  1. Miss Fortune 191 Miss Fortune gặp Sona: 44.2% (khoảng 39.3 đến 49.2) · 191 trận
  2. Zilean 618 Zilean gặp Sona: 44.5% (khoảng 41.1 đến 47.9) · 618 trận
  3. Lee Sin 56 Lee Sin gặp Sona: 44.5% (khoảng 38.5 đến 50.6) · 56 trận
  4. Mel 369 Mel gặp Sona: 44.6% (khoảng 40.6 đến 48.7) · 369 trận
  5. Fiddlesticks 94 Fiddlesticks gặp Sona: 45.2% (khoảng 39.6 đến 50.9) · 94 trận
  6. Malphite 258 Malphite gặp Sona: 45.4% (khoảng 40.9 đến 50.0) · 258 trận
  7. Shaco 291 Shaco gặp Sona: 45.6% (khoảng 41.2 đến 50.0) · 291 trận
  8. Nidalee 78 Nidalee gặp Sona: 45.6% (khoảng 39.8 đến 51.5) · 78 trận
  9. Veigar 190 Veigar gặp Sona: 45.9% (khoảng 41.0 đến 50.8) · 190 trận
  10. Karma 1,238 Karma gặp Sona: 46.0% (khoảng 43.5 đến 48.6) · 1,238 trận
  11. Vel'Koz 855 Vel'Koz gặp Sona: 46.1% (khoảng 43.1 đến 49.1) · 855 trận
  12. Lulu 2,136 Lulu gặp Sona: 46.5% (khoảng 44.5 đến 48.5) · 2,136 trận
  13. Gragas 62 Gragas gặp Sona: 46.5% (khoảng 40.5 đến 52.6) · 62 trận
  14. LeBlanc 132 LeBlanc gặp Sona: 46.7% (khoảng 41.3 đến 52.0) · 132 trận
  15. Cho'Gath 84 Cho'Gath gặp Sona: 46.8% (khoảng 41.0 đến 52.6) · 84 trận
  16. Xerath 725 Xerath gặp Sona: 46.9% (khoảng 43.7 đến 50.1) · 725 trận
  17. Twitch 93 Twitch gặp Sona: 47.1% (khoảng 41.4 đến 52.8) · 93 trận
  18. Jarvan IV 50 Jarvan IV gặp Sona: 47.2% (khoảng 41.0 đến 53.4) · 50 trận
  19. Galio 211 Galio gặp Sona: 47.2% (khoảng 42.4 đến 52.0) · 211 trận
  20. Yuumi 1,302 Yuumi gặp Sona: 47.4% (khoảng 44.9 đến 49.9) · 1,302 trận
  21. Braum 716 Braum gặp Sona: 47.5% (khoảng 44.3 đến 50.7) · 716 trận
  22. Annie 71 Annie gặp Sona: 47.6% (khoảng 41.6 đến 53.5) · 71 trận
  23. Ashe 329 Ashe gặp Sona: 47.6% (khoảng 43.4 đến 51.9) · 329 trận
  24. Pantheon 792 Pantheon gặp Sona: 47.7% (khoảng 44.6 đến 50.8) · 792 trận
  25. Elise 91 Elise gặp Sona: 47.7% (khoảng 42.0 đến 53.5) · 91 trận
  26. Camille 185 Camille gặp Sona: 47.8% (khoảng 42.8 đến 52.8) · 185 trận
  27. Zac 55 Zac gặp Sona: 47.8% (khoảng 41.7 đến 53.9) · 55 trận
  28. Teemo 245 Teemo gặp Sona: 47.8% (khoảng 43.2 đến 52.5) · 245 trận
  29. Neeko 451 Neeko gặp Sona: 47.9% (khoảng 44.1 đến 51.8) · 451 trận
  30. Brand 916 Brand gặp Sona: 48.0% (khoảng 45.1 đến 51.0) · 916 trận
  31. Bard 679 Bard gặp Sona: 48.1% (khoảng 44.8 đến 51.4) · 679 trận
  32. Nautilus 2,077 Nautilus gặp Sona: 48.1% (khoảng 46.1 đến 50.2) · 2,077 trận
  33. Zoe 160 Zoe gặp Sona: 48.6% (khoảng 43.4 đến 53.7) · 160 trận
  34. Shen 205 Shen gặp Sona: 48.6% (khoảng 43.8 đến 53.5) · 205 trận
  35. Lux 2,916 Lux gặp Sona: 48.8% (khoảng 47.0 đến 50.5) · 2,916 trận
  36. Sett 56 Sett gặp Sona: 48.8% (khoảng 42.7 đến 54.9) · 56 trận
  37. Taric 275 Taric gặp Sona: 48.8% (khoảng 44.3 đến 53.3) · 275 trận
  38. Maokai 382 Maokai gặp Sona: 49.0% (khoảng 44.9 đến 53.0) · 382 trận
  39. Morgana 1,839 Morgana gặp Sona: 49.0% (khoảng 46.8 đến 51.2) · 1,839 trận
  40. Milio 1,373 Milio gặp Sona: 49.0% (khoảng 46.5 đến 51.5) · 1,373 trận
  41. Rakan 643 Rakan gặp Sona: 49.1% (khoảng 45.7 đến 52.5) · 643 trận
  42. Hwei 144 Hwei gặp Sona: 49.1% (khoảng 43.8 đến 54.4) · 144 trận
  43. Pyke 1,222 Pyke gặp Sona: 49.1% (khoảng 46.5 đến 51.8) · 1,222 trận
  44. Leona 1,859 Leona gặp Sona: 49.2% (khoảng 47.0 đến 51.4) · 1,859 trận
  45. Twisted Fate 59 Twisted Fate gặp Sona: 49.4% (khoảng 43.3 đến 55.5) · 59 trận
  46. Rell 632 Rell gặp Sona: 49.4% (khoảng 46.0 đến 52.8) · 632 trận
  47. Sylas 180 Sylas gặp Sona: 49.5% (khoảng 44.4 đến 54.5) · 180 trận
  48. Swain 994 Swain gặp Sona: 49.5% (khoảng 46.7 đến 52.3) · 994 trận
  49. Lissandra 52 Lissandra gặp Sona: 49.6% (khoảng 43.4 đến 55.7) · 52 trận
  50. Poppy 237 Poppy gặp Sona: 49.6% (khoảng 45.0 đến 54.3) · 237 trận
  51. Tahm Kench 716 Tahm Kench gặp Sona: 49.7% (khoảng 46.4 đến 52.9) · 716 trận
  52. Nami 2,222 Nami gặp Sona: 49.8% (khoảng 47.8 đến 51.8) · 2,222 trận

Thắng đường trước Sona vàng ở phút 15

  1. Mel 356 Mel gặp Sona ở phút 15: +585 vàng (khoảng 494 đến 676) · 356 trận
  2. Pyke 1,188 Pyke gặp Sona ở phút 15: +567 vàng (khoảng 513 đến 620) · 1,188 trận
  3. Swain 969 Swain gặp Sona ở phút 15: +563 vàng (khoảng 505 đến 621) · 969 trận
  4. Senna 1,519 Senna gặp Sona ở phút 15: +563 vàng (khoảng 519 đến 607) · 1,519 trận
  5. Pantheon 754 Pantheon gặp Sona ở phút 15: +553 vàng (khoảng 488 đến 618) · 754 trận
  6. Vel'Koz 822 Vel'Koz gặp Sona ở phút 15: +520 vàng (khoảng 464 đến 576) · 822 trận
  7. Lux 2,817 Lux gặp Sona ở phút 15: +499 vàng (khoảng 467 đến 531) · 2,817 trận
  8. Xerath 695 Xerath gặp Sona ở phút 15: +477 vàng (khoảng 416 đến 537) · 695 trận
  9. Tahm Kench 675 Tahm Kench gặp Sona ở phút 15: +416 vàng (khoảng 346 đến 486) · 675 trận
  10. Zyra 940 Zyra gặp Sona ở phút 15: +414 vàng (khoảng 365 đến 463) · 940 trận
  11. Brand 892 Brand gặp Sona ở phút 15: +363 vàng (khoảng 308 đến 417) · 892 trận
  12. Neeko 434 Neeko gặp Sona ở phút 15: +345 vàng (khoảng 260 đến 430) · 434 trận
  13. Morgana 1,773 Morgana gặp Sona ở phút 15: +345 vàng (khoảng 307 đến 383) · 1,773 trận
  14. Seraphine 2,804 Seraphine gặp Sona ở phút 15: +294 vàng (khoảng 265 đến 323) · 2,804 trận
  15. Maokai 368 Maokai gặp Sona ở phút 15: +205 vàng (khoảng 124 đến 285) · 368 trận
  16. Bard 656 Bard gặp Sona ở phút 15: +197 vàng (khoảng 139 đến 255) · 656 trận
  17. Nautilus 2,011 Nautilus gặp Sona ở phút 15: +131 vàng (khoảng 95 đến 166) · 2,011 trận
  18. Thresh 2,457 Thresh gặp Sona ở phút 15: +123 vàng (khoảng 92 đến 154) · 2,457 trận
  19. Ashe 314 Ashe gặp Sona ở phút 15: +109 vàng (khoảng 17 đến 201) · 314 trận
  20. Leona 1,800 Leona gặp Sona ở phút 15: +98 vàng (khoảng 61 đến 134) · 1,800 trận
  21. Karma 1,196 Karma gặp Sona ở phút 15: +93 vàng (khoảng 49 đến 137) · 1,196 trận
  22. Zilean 596 Zilean gặp Sona ở phút 15: +80 vàng (khoảng 20 đến 140) · 596 trận
  23. Blitzcrank 1,435 Blitzcrank gặp Sona ở phút 15: +70 vàng (khoảng 31 đến 109) · 1,435 trận
  24. Janna 942 Janna gặp Sona ở phút 15: +44 vàng (khoảng -6 đến 94) · 942 trận
  25. Nami 2,155 Nami gặp Sona ở phút 15: +6 vàng (khoảng -25 đến 37) · 2,155 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.