Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Ivern

Tier B · 55 #43 Đi rừng Phiên bản 16.21

Thắng Ivern tỉ lệ thắng

  1. Shyvana 170 Shyvana gặp Ivern: 55.1% (khoảng 50.0 đến 60.2) · 170 trận
  2. Naafiri 76 Naafiri gặp Ivern: 53.3% (khoảng 47.4 đến 59.1) · 76 trận
  3. Briar 175 Briar gặp Ivern: 53.1% (khoảng 48.0 đến 58.1) · 175 trận
  4. Lillia 176 Lillia gặp Ivern: 52.4% (khoảng 47.4 đến 57.4) · 176 trận
  5. Amumu 94 Amumu gặp Ivern: 52.4% (khoảng 46.7 đến 58.1) · 94 trận
  6. Shaco 176 Shaco gặp Ivern: 52.1% (khoảng 47.1 đến 57.2) · 176 trận
  7. Talon 129 Talon gặp Ivern: 52.0% (khoảng 46.6 đến 57.4) · 129 trận
  8. Elise 87 Elise gặp Ivern: 51.9% (khoảng 46.1 đến 57.7) · 87 trận
  9. Sejuani 59 Sejuani gặp Ivern: 51.7% (khoảng 45.7 đến 57.8) · 59 trận
  10. Zed 69 Zed gặp Ivern: 51.7% (khoảng 45.7 đến 57.6) · 69 trận
  11. Volibear 60 Volibear gặp Ivern: 51.5% (khoảng 45.5 đến 57.6) · 60 trận
  12. Ekko 132 Ekko gặp Ivern: 51.5% (khoảng 46.1 đến 56.9) · 132 trận
  13. Jarvan IV 169 Jarvan IV gặp Ivern: 51.5% (khoảng 46.4 đến 56.6) · 169 trận
  14. Warwick 173 Warwick gặp Ivern: 51.5% (khoảng 46.4 đến 56.5) · 173 trận
  15. Graves 178 Graves gặp Ivern: 51.3% (khoảng 46.3 đến 56.4) · 178 trận
  16. Zac 60 Zac gặp Ivern: 51.2% (khoảng 45.1 đến 57.2) · 60 trận
  17. Rammus 64 Rammus gặp Ivern: 51.1% (khoảng 45.1 đến 57.1) · 64 trận
  18. Kayn 324 Kayn gặp Ivern: 51.0% (khoảng 46.7 đến 55.2) · 324 trận
  19. Bel'Veth 72 Bel'Veth gặp Ivern: 50.7% (khoảng 44.8 đến 56.7) · 72 trận
  20. Vi 120 Vi gặp Ivern: 50.6% (khoảng 45.2 đến 56.1) · 120 trận
  21. Nunu & Willump 63 Nunu & Willump gặp Ivern: 50.6% (khoảng 44.5 đến 56.6) · 63 trận
  22. Xin Zhao 77 Xin Zhao gặp Ivern: 50.5% (khoảng 44.7 đến 56.4) · 77 trận
  23. Kindred 95 Kindred gặp Ivern: 50.5% (khoảng 44.8 đến 56.2) · 95 trận
  24. Ngộ Không 179 Ngộ Không gặp Ivern: 50.1% (khoảng 45.1 đến 55.2) · 179 trận

Thua Ivern tỉ lệ thắng

  1. Diana 115 Diana gặp Ivern: 46.7% (khoảng 41.2 đến 52.2) · 115 trận
  2. Sylas 159 Sylas gặp Ivern: 47.1% (khoảng 41.9 đến 52.3) · 159 trận
  3. Hecarim 143 Hecarim gặp Ivern: 47.2% (khoảng 42.0 đến 52.5) · 143 trận
  4. Qiyana 136 Qiyana gặp Ivern: 47.6% (khoảng 42.3 đến 53.0) · 136 trận
  5. Nidalee 52 Nidalee gặp Ivern: 47.6% (khoảng 41.5 đến 53.8) · 52 trận
  6. Lee Sin 264 Lee Sin gặp Ivern: 47.6% (khoảng 43.1 đến 52.2) · 264 trận
  7. Kha'Zix 176 Kha'Zix gặp Ivern: 48.4% (khoảng 43.4 đến 53.5) · 176 trận
  8. Rengar 130 Rengar gặp Ivern: 48.5% (khoảng 43.1 đến 53.9) · 130 trận
  9. Fiddlesticks 72 Fiddlesticks gặp Ivern: 49.3% (khoảng 43.4 đến 55.2) · 72 trận
  10. Master Yi 246 Master Yi gặp Ivern: 49.3% (khoảng 44.7 đến 54.0) · 246 trận
  11. Viego 253 Viego gặp Ivern: 49.5% (khoảng 44.9 đến 54.0) · 253 trận
  12. Evelynn 94 Evelynn gặp Ivern: 49.7% (khoảng 44.0 đến 55.4) · 94 trận
  13. Nocturne 160 Nocturne gặp Ivern: 49.7% (khoảng 44.6 đến 54.9) · 160 trận
  14. Cho'Gath 180 Cho'Gath gặp Ivern: 49.7% (khoảng 44.7 đến 54.8) · 180 trận

Thắng đường trước Ivern vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Ivern, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.