Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Bel'Veth

Tier A · 77 #7 Đi rừng Phiên bản 16.21

Thắng Bel'Veth tỉ lệ thắng

  1. Darius 209 Darius gặp Bel'Veth: 53.5% (khoảng 48.6 đến 58.3) · 209 trận
  2. Cho'Gath 830 Cho'Gath gặp Bel'Veth: 51.8% (khoảng 48.8 đến 54.9) · 830 trận
  3. Elise 261 Elise gặp Bel'Veth: 51.4% (khoảng 46.8 đến 55.9) · 261 trận
  4. Taliyah 122 Taliyah gặp Bel'Veth: 51.2% (khoảng 45.7 đến 56.6) · 122 trận
  5. Ngộ Không 684 Ngộ Không gặp Bel'Veth: 51.1% (khoảng 47.8 đến 54.4) · 684 trận
  6. Amumu 462 Amumu gặp Bel'Veth: 50.3% (khoảng 46.5 đến 54.1) · 462 trận

Thua Bel'Veth tỉ lệ thắng

  1. Viego 1,126 Viego gặp Bel'Veth: 43.0% (khoảng 40.4 đến 45.7) · 1,126 trận
  2. Ambessa 75 Ambessa gặp Bel'Veth: 43.5% (khoảng 37.7 đến 49.4) · 75 trận
  3. Malphite 165 Malphite gặp Bel'Veth: 44.3% (khoảng 39.3 đến 49.4) · 165 trận
  4. Mordekaiser 60 Mordekaiser gặp Bel'Veth: 44.5% (khoảng 38.5 đến 50.6) · 60 trận
  5. Aatrox 66 Aatrox gặp Bel'Veth: 44.6% (khoảng 38.7 đến 50.6) · 66 trận
  6. Lee Sin 837 Lee Sin gặp Bel'Veth: 44.8% (khoảng 41.8 đến 47.9) · 837 trận
  7. Karthus 147 Karthus gặp Bel'Veth: 44.9% (khoảng 39.7 đến 50.1) · 147 trận
  8. Gwen 101 Gwen gặp Bel'Veth: 45.1% (khoảng 39.5 đến 50.7) · 101 trận
  9. Zac 241 Zac gặp Bel'Veth: 45.3% (khoảng 40.7 đến 50.0) · 241 trận
  10. Jarvan IV 527 Jarvan IV gặp Bel'Veth: 45.4% (khoảng 41.8 đến 49.0) · 527 trận
  11. Sylas 559 Sylas gặp Bel'Veth: 45.4% (khoảng 41.9 đến 49.0) · 559 trận
  12. Evelynn 327 Evelynn gặp Bel'Veth: 45.5% (khoảng 41.3 đến 49.8) · 327 trận
  13. Nunu & Willump 256 Nunu & Willump gặp Bel'Veth: 45.6% (khoảng 41.0 đến 50.1) · 256 trận
  14. Rengar 342 Rengar gặp Bel'Veth: 45.7% (khoảng 41.5 đến 49.9) · 342 trận
  15. Graves 700 Graves gặp Bel'Veth: 45.8% (khoảng 42.5 đến 49.0) · 700 trận
  16. Zed 220 Zed gặp Bel'Veth: 45.9% (khoảng 41.1 đến 50.7) · 220 trận
  17. Kindred 351 Kindred gặp Bel'Veth: 46.0% (khoảng 41.9 đến 50.2) · 351 trận
  18. Qiyana 450 Qiyana gặp Bel'Veth: 46.1% (khoảng 42.3 đến 50.0) · 450 trận
  19. Pantheon 93 Pantheon gặp Bel'Veth: 46.3% (khoảng 40.7 đến 52.0) · 93 trận
  20. Nidalee 196 Nidalee gặp Bel'Veth: 46.4% (khoảng 41.5 đến 51.3) · 196 trận
  21. Kha'Zix 606 Kha'Zix gặp Bel'Veth: 46.5% (khoảng 43.1 đến 49.9) · 606 trận
  22. Naafiri 238 Naafiri gặp Bel'Veth: 46.5% (khoảng 41.9 đến 51.2) · 238 trận
  23. Locke 83 Locke gặp Bel'Veth: 46.5% (khoảng 40.8 đến 52.4) · 83 trận
  24. Dr. Mundo 74 Dr. Mundo gặp Bel'Veth: 46.6% (khoảng 40.8 đến 52.5) · 74 trận
  25. Fizz 78 Fizz gặp Bel'Veth: 46.7% (khoảng 40.8 đến 52.5) · 78 trận
  26. Trundle 127 Trundle gặp Bel'Veth: 46.7% (khoảng 41.3 đến 52.1) · 127 trận
  27. Jayce 86 Jayce gặp Bel'Veth: 46.8% (khoảng 41.0 đến 52.5) · 86 trận
  28. Shyvana 654 Shyvana gặp Bel'Veth: 46.9% (khoảng 43.6 đến 50.3) · 654 trận
  29. Sion 68 Sion gặp Bel'Veth: 46.9% (khoảng 41.0 đến 52.9) · 68 trận
  30. Shaco 639 Shaco gặp Bel'Veth: 46.9% (khoảng 43.6 đến 50.3) · 639 trận
  31. Nocturne 577 Nocturne gặp Bel'Veth: 46.9% (khoảng 43.4 đến 50.5) · 577 trận
  32. Gragas 62 Gragas gặp Bel'Veth: 47.2% (khoảng 41.2 đến 53.3) · 62 trận
  33. Rek'Sai 117 Rek'Sai gặp Bel'Veth: 47.2% (khoảng 41.8 đến 52.7) · 117 trận
  34. Ekko 489 Ekko gặp Bel'Veth: 47.3% (khoảng 43.6 đến 51.0) · 489 trận
  35. Talon 478 Talon gặp Bel'Veth: 47.3% (khoảng 43.6 đến 51.1) · 478 trận
  36. Xin Zhao 354 Xin Zhao gặp Bel'Veth: 47.4% (khoảng 43.3 đến 51.6) · 354 trận
  37. Ivern 96 Ivern gặp Bel'Veth: 47.5% (khoảng 41.9 đến 53.2) · 96 trận
  38. Kayn 1,199 Kayn gặp Bel'Veth: 47.7% (khoảng 45.0 đến 50.3) · 1,199 trận
  39. Vi 449 Vi gặp Bel'Veth: 47.7% (khoảng 43.9 đến 51.6) · 449 trận
  40. Warwick 763 Warwick gặp Bel'Veth: 48.0% (khoảng 44.8 đến 51.1) · 763 trận
  41. Lillia 646 Lillia gặp Bel'Veth: 48.1% (khoảng 44.7 đến 51.5) · 646 trận
  42. Zyra 169 Zyra gặp Bel'Veth: 48.2% (khoảng 43.1 đến 53.3) · 169 trận
  43. Quinn 175 Quinn gặp Bel'Veth: 48.2% (khoảng 43.2 đến 53.3) · 175 trận
  44. Olaf 50 Olaf gặp Bel'Veth: 48.3% (khoảng 42.1 đến 54.5) · 50 trận
  45. Diana 439 Diana gặp Bel'Veth: 48.3% (khoảng 44.5 đến 52.2) · 439 trận
  46. Tryndamere 80 Tryndamere gặp Bel'Veth: 48.5% (khoảng 42.6 đến 54.3) · 80 trận
  47. Briar 748 Briar gặp Bel'Veth: 48.6% (khoảng 45.4 đến 51.8) · 748 trận
  48. Sejuani 267 Sejuani gặp Bel'Veth: 48.8% (khoảng 44.2 đến 53.3) · 267 trận
  49. Volibear 223 Volibear gặp Bel'Veth: 48.9% (khoảng 44.1 đến 53.6) · 223 trận
  50. Hecarim 509 Hecarim gặp Bel'Veth: 48.9% (khoảng 45.2 đến 52.6) · 509 trận
  51. Teemo 126 Teemo gặp Bel'Veth: 49.0% (khoảng 43.6 đến 54.4) · 126 trận
  52. Fiddlesticks 244 Fiddlesticks gặp Bel'Veth: 49.3% (khoảng 44.6 đến 53.9) · 244 trận
  53. Skarner 116 Skarner gặp Bel'Veth: 49.3% (khoảng 43.8 đến 54.8) · 116 trận
  54. Udyr 220 Udyr gặp Bel'Veth: 49.5% (khoảng 44.7 đến 54.2) · 220 trận
  55. Rammus 313 Rammus gặp Bel'Veth: 49.7% (khoảng 45.3 đến 54.0) · 313 trận
  56. Master Yi 1,102 Master Yi gặp Bel'Veth: 49.8% (khoảng 47.0 đến 52.5) · 1,102 trận
  57. Jax 247 Jax gặp Bel'Veth: 49.8% (khoảng 45.2 đến 54.5) · 247 trận

Thắng đường trước Bel'Veth vàng ở phút 15

  1. Kha'Zix 580 Kha'Zix gặp Bel'Veth ở phút 15: +742 vàng (khoảng 639 đến 845) · 580 trận
  2. Briar 722 Briar gặp Bel'Veth ở phút 15: +682 vàng (khoảng 585 đến 779) · 722 trận
  3. Hecarim 489 Hecarim gặp Bel'Veth ở phút 15: +662 vàng (khoảng 545 đến 779) · 489 trận
  4. Master Yi 1,063 Master Yi gặp Bel'Veth ở phút 15: +540 vàng (khoảng 455 đến 625) · 1,063 trận
  5. Talon 463 Talon gặp Bel'Veth ở phút 15: +537 vàng (khoảng 410 đến 663) · 463 trận
  6. Qiyana 433 Qiyana gặp Bel'Veth ở phút 15: +535 vàng (khoảng 412 đến 659) · 433 trận
  7. Graves 679 Graves gặp Bel'Veth ở phút 15: +493 vàng (khoảng 394 đến 592) · 679 trận
  8. Viego 1,088 Viego gặp Bel'Veth ở phút 15: +457 vàng (khoảng 381 đến 533) · 1,088 trận
  9. Diana 420 Diana gặp Bel'Veth ở phút 15: +382 vàng (khoảng 256 đến 509) · 420 trận
  10. Rengar 329 Rengar gặp Bel'Veth ở phút 15: +353 vàng (khoảng 220 đến 487) · 329 trận
  11. Ekko 468 Ekko gặp Bel'Veth ở phút 15: +322 vàng (khoảng 207 đến 437) · 468 trận
  12. Nocturne 552 Nocturne gặp Bel'Veth ở phút 15: +316 vàng (khoảng 217 đến 416) · 552 trận
  13. Lee Sin 807 Lee Sin gặp Bel'Veth ở phút 15: +291 vàng (khoảng 204 đến 377) · 807 trận
  14. Shyvana 629 Shyvana gặp Bel'Veth ở phút 15: +269 vàng (khoảng 178 đến 359) · 629 trận
  15. Warwick 729 Warwick gặp Bel'Veth ở phút 15: +260 vàng (khoảng 173 đến 347) · 729 trận
  16. Kindred 338 Kindred gặp Bel'Veth ở phút 15: +257 vàng (khoảng 112 đến 402) · 338 trận
  17. Lillia 624 Lillia gặp Bel'Veth ở phút 15: +201 vàng (khoảng 108 đến 293) · 624 trận
  18. Shaco 611 Shaco gặp Bel'Veth ở phút 15: +195 vàng (khoảng 104 đến 286) · 611 trận
  19. Kayn 1,156 Kayn gặp Bel'Veth ở phút 15: +163 vàng (khoảng 92 đến 234) · 1,156 trận
  20. Jarvan IV 491 Jarvan IV gặp Bel'Veth ở phút 15: +137 vàng (khoảng 29 đến 246) · 491 trận
  21. Sylas 535 Sylas gặp Bel'Veth ở phút 15: +119 vàng (khoảng 5 đến 233) · 535 trận
  22. Xin Zhao 341 Xin Zhao gặp Bel'Veth ở phút 15: +105 vàng (khoảng -20 đến 230) · 341 trận
  23. Evelynn 311 Evelynn gặp Bel'Veth ở phút 15: +93 vàng (khoảng -45 đến 232) · 311 trận
  24. Ngộ Không 664 Ngộ Không gặp Bel'Veth ở phút 15: +46 vàng (khoảng -44 đến 136) · 664 trận
  25. Vi 431 Vi gặp Bel'Veth ở phút 15: +9 vàng (khoảng -102 đến 121) · 431 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.