Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Camille

Tier B · 60 #26 Đường trên Phiên bản 16.21

Thắng Camille tỉ lệ thắng

  1. Dr. Mundo 354 Dr. Mundo gặp Camille: 55.0% (khoảng 50.9 đến 59.1) · 354 trận
  2. Urgot 277 Urgot gặp Camille: 54.3% (khoảng 49.8 đến 58.7) · 277 trận
  3. Mordekaiser 728 Mordekaiser gặp Camille: 53.2% (khoảng 50.0 đến 56.4) · 728 trận
  4. Sion 326 Sion gặp Camille: 52.8% (khoảng 48.5 đến 57.1) · 326 trận
  5. Tahm Kench 262 Tahm Kench gặp Camille: 52.5% (khoảng 48.0 đến 57.1) · 262 trận
  6. Illaoi 314 Illaoi gặp Camille: 52.5% (khoảng 48.2 đến 56.8) · 314 trận
  7. Darius 811 Darius gặp Camille: 52.3% (khoảng 49.2 đến 55.4) · 811 trận
  8. Sett 849 Sett gặp Camille: 52.1% (khoảng 49.1 đến 55.1) · 849 trận
  9. Heimerdinger 168 Heimerdinger gặp Camille: 52.1% (khoảng 47.0 đến 57.2) · 168 trận
  10. Rumble 103 Rumble gặp Camille: 52.1% (khoảng 46.5 đến 57.7) · 103 trận
  11. Teemo 513 Teemo gặp Camille: 52.0% (khoảng 48.3 đến 55.7) · 513 trận
  12. Shen 354 Shen gặp Camille: 52.0% (khoảng 47.8 đến 56.1) · 354 trận
  13. Malphite 665 Malphite gặp Camille: 51.5% (khoảng 48.2 đến 54.9) · 665 trận
  14. Vladimir 120 Vladimir gặp Camille: 51.5% (khoảng 46.0 đến 57.0) · 120 trận
  15. Vayne 102 Vayne gặp Camille: 51.3% (khoảng 45.6 đến 56.9) · 102 trận
  16. Gangplank 492 Gangplank gặp Camille: 51.0% (khoảng 47.3 đến 54.7) · 492 trận
  17. Warwick 194 Warwick gặp Camille: 51.0% (khoảng 46.0 đến 55.9) · 194 trận
  18. Kled 151 Kled gặp Camille: 50.9% (khoảng 45.7 đến 56.1) · 151 trận
  19. Poppy 130 Poppy gặp Camille: 50.8% (khoảng 45.5 đến 56.2) · 130 trận
  20. Malzahar 52 Malzahar gặp Camille: 50.7% (khoảng 44.5 đến 56.9) · 52 trận
  21. Zac 54 Zac gặp Camille: 50.7% (khoảng 44.6 đến 56.8) · 54 trận
  22. Jax 698 Jax gặp Camille: 50.6% (khoảng 47.4 đến 53.9) · 698 trận
  23. Anivia 65 Anivia gặp Camille: 50.5% (khoảng 44.5 đến 56.5) · 65 trận
  24. Renekton 647 Renekton gặp Camille: 50.4% (khoảng 47.0 đến 53.8) · 647 trận
  25. Cho'Gath 288 Cho'Gath gặp Camille: 50.4% (khoảng 45.9 đến 54.8) · 288 trận
  26. Kayle 233 Kayle gặp Camille: 50.3% (khoảng 45.6 đến 55.0) · 233 trận
  27. Zaahen 333 Zaahen gặp Camille: 50.2% (khoảng 46.0 đến 54.5) · 333 trận
  28. Trundle 183 Trundle gặp Camille: 50.1% (khoảng 45.1 đến 55.1) · 183 trận
  29. Olaf 345 Olaf gặp Camille: 50.0% (khoảng 45.9 đến 54.2) · 345 trận
  30. Aatrox 589 Aatrox gặp Camille: 50.0% (khoảng 46.5 đến 53.5) · 589 trận

Thua Camille tỉ lệ thắng

  1. Pantheon 431 Pantheon gặp Camille: 43.9% (khoảng 40.0 đến 47.8) · 431 trận
  2. Ambessa 363 Ambessa gặp Camille: 45.1% (khoảng 41.0 đến 49.2) · 363 trận
  3. Akali 255 Akali gặp Camille: 45.9% (khoảng 41.3 đến 50.5) · 255 trận
  4. K'Sante 277 K'Sante gặp Camille: 46.3% (khoảng 41.8 đến 50.8) · 277 trận
  5. Gnar 310 Gnar gặp Camille: 46.6% (khoảng 42.3 đến 51.0) · 310 trận
  6. Sylas 66 Sylas gặp Camille: 47.3% (khoảng 41.3 đến 53.3) · 66 trận
  7. Garen 1,147 Garen gặp Camille: 47.6% (khoảng 45.0 đến 50.3) · 1,147 trận
  8. Riven 213 Riven gặp Camille: 47.6% (khoảng 42.9 đến 52.5) · 213 trận
  9. Irelia 395 Irelia gặp Camille: 47.7% (khoảng 43.7 đến 51.7) · 395 trận
  10. Yorick 315 Yorick gặp Camille: 47.7% (khoảng 43.4 đến 52.0) · 315 trận
  11. Master Yi 63 Master Yi gặp Camille: 48.2% (khoảng 42.2 đến 54.2) · 63 trận
  12. Quinn 66 Quinn gặp Camille: 48.4% (khoảng 42.4 đến 54.4) · 66 trận
  13. Singed 208 Singed gặp Camille: 48.5% (khoảng 43.6 đến 53.3) · 208 trận
  14. Ngộ Không 104 Ngộ Không gặp Camille: 48.6% (khoảng 43.0 đến 54.2) · 104 trận
  15. Ornn 411 Ornn gặp Camille: 48.7% (khoảng 44.8 đến 52.7) · 411 trận
  16. Tryndamere 362 Tryndamere gặp Camille: 48.9% (khoảng 44.8 đến 53.0) · 362 trận
  17. Udyr 63 Udyr gặp Camille: 49.0% (khoảng 43.0 đến 55.0) · 63 trận
  18. Gragas 191 Gragas gặp Camille: 49.0% (khoảng 44.1 đến 54.0) · 191 trận
  19. Kennen 164 Kennen gặp Camille: 49.1% (khoảng 44.0 đến 54.3) · 164 trận
  20. Jayce 464 Jayce gặp Camille: 49.2% (khoảng 45.4 đến 53.0) · 464 trận
  21. Varus 52 Varus gặp Camille: 49.5% (khoảng 43.4 đến 55.7) · 52 trận
  22. Nasus 455 Nasus gặp Camille: 49.6% (khoảng 45.8 đến 53.4) · 455 trận
  23. Yone 903 Yone gặp Camille: 49.7% (khoảng 46.7 đến 52.6) · 903 trận
  24. Volibear 462 Volibear gặp Camille: 49.7% (khoảng 45.9 đến 53.5) · 462 trận
  25. Fiora 508 Fiora gặp Camille: 49.7% (khoảng 46.0 đến 53.4) · 508 trận
  26. Gwen 276 Gwen gặp Camille: 49.7% (khoảng 45.3 đến 54.2) · 276 trận
  27. Yasuo 374 Yasuo gặp Camille: 50.0% (khoảng 45.9 đến 54.0) · 374 trận

Thắng đường trước Camille vàng ở phút 15

  1. Irelia 327 Irelia gặp Camille ở phút 15: +824 vàng (khoảng 570 đến 1078) · 327 trận
  2. Mordekaiser 621 Mordekaiser gặp Camille ở phút 15: +824 vàng (khoảng 695 đến 953) · 621 trận
  3. Renekton 534 Renekton gặp Camille ở phút 15: +663 vàng (khoảng 506 đến 819) · 534 trận
  4. Darius 689 Darius gặp Camille ở phút 15: +646 vàng (khoảng 508 đến 785) · 689 trận
  5. Teemo 427 Teemo gặp Camille ở phút 15: +579 vàng (khoảng 418 đến 740) · 427 trận
  6. Gangplank 410 Gangplank gặp Camille ở phút 15: +549 vàng (khoảng 374 đến 723) · 410 trận
  7. Tryndamere 296 Tryndamere gặp Camille ở phút 15: +546 vàng (khoảng 332 đến 761) · 296 trận
  8. Aatrox 483 Aatrox gặp Camille ở phút 15: +504 vàng (khoảng 341 đến 667) · 483 trận
  9. Sett 715 Sett gặp Camille ở phút 15: +487 vàng (khoảng 359 đến 615) · 715 trận
  10. Jayce 395 Jayce gặp Camille ở phút 15: +435 vàng (khoảng 261 đến 609) · 395 trận
  11. Fiora 431 Fiora gặp Camille ở phút 15: +427 vàng (khoảng 252 đến 602) · 431 trận
  12. Volibear 394 Volibear gặp Camille ở phút 15: +416 vàng (khoảng 231 đến 601) · 394 trận
  13. Jax 588 Jax gặp Camille ở phút 15: +410 vàng (khoảng 262 đến 557) · 588 trận
  14. Pantheon 354 Pantheon gặp Camille ở phút 15: +309 vàng (khoảng 134 đến 485) · 354 trận
  15. Yasuo 300 Yasuo gặp Camille ở phút 15: +292 vàng (khoảng 92 đến 492) · 300 trận
  16. Olaf 301 Olaf gặp Camille ở phút 15: +227 vàng (khoảng 16 đến 437) · 301 trận
  17. Malphite 565 Malphite gặp Camille ở phút 15: +103 vàng (khoảng -10 đến 217) · 565 trận
  18. Garen 948 Garen gặp Camille ở phút 15: +92 vàng (khoảng -20 đến 204) · 948 trận
  19. Ambessa 312 Ambessa gặp Camille ở phút 15: +35 vàng (khoảng -153 đến 223) · 312 trận

Thắng Camille tỉ lệ thắng

  1. Thresh 452 Thresh gặp Camille: 56.6% (khoảng 52.7 đến 60.3) · 452 trận
  2. Rell 100 Rell gặp Camille: 56.3% (khoảng 50.6 đến 61.8) · 100 trận
  3. Rakan 99 Rakan gặp Camille: 56.1% (khoảng 50.5 đến 61.7) · 99 trận
  4. Janna 87 Janna gặp Camille: 55.7% (khoảng 49.9 đến 61.4) · 87 trận
  5. Neeko 75 Neeko gặp Camille: 55.5% (khoảng 49.6 đến 61.4) · 75 trận
  6. Soraka 119 Soraka gặp Camille: 55.4% (khoảng 49.9 đến 60.8) · 119 trận
  7. Milio 146 Milio gặp Camille: 55.1% (khoảng 49.9 đến 60.3) · 146 trận
  8. Bard 127 Bard gặp Camille: 55.0% (khoảng 49.6 đến 60.3) · 127 trận
  9. Senna 196 Senna gặp Camille: 54.5% (khoảng 49.6 đến 59.4) · 196 trận
  10. Zilean 63 Zilean gặp Camille: 54.3% (khoảng 48.3 đến 60.3) · 63 trận
  11. Sona 82 Sona gặp Camille: 53.5% (khoảng 47.6 đến 59.2) · 82 trận
  12. Braum 135 Braum gặp Camille: 53.4% (khoảng 48.0 đến 58.7) · 135 trận
  13. Blitzcrank 239 Blitzcrank gặp Camille: 53.3% (khoảng 48.6 đến 57.9) · 239 trận
  14. Zyra 100 Zyra gặp Camille: 53.3% (khoảng 47.6 đến 58.9) · 100 trận
  15. Poppy 136 Poppy gặp Camille: 53.2% (khoảng 47.9 đến 58.5) · 136 trận
  16. Xerath 153 Xerath gặp Camille: 53.2% (khoảng 48.0 đến 58.4) · 153 trận
  17. Lulu 332 Lulu gặp Camille: 53.1% (khoảng 48.9 đến 57.4) · 332 trận
  18. Lux 466 Lux gặp Camille: 53.1% (khoảng 49.3 đến 56.9) · 466 trận
  19. Vel'Koz 105 Vel'Koz gặp Camille: 53.0% (khoảng 47.4 đến 58.6) · 105 trận
  20. Yuumi 206 Yuumi gặp Camille: 52.9% (khoảng 48.0 đến 57.7) · 206 trận
  21. Mel 65 Mel gặp Camille: 52.7% (khoảng 46.7 đến 58.7) · 65 trận
  22. Nautilus 324 Nautilus gặp Camille: 52.6% (khoảng 48.4 đến 56.9) · 324 trận
  23. Tahm Kench 109 Tahm Kench gặp Camille: 52.4% (khoảng 46.8 đến 57.9) · 109 trận
  24. Pyke 267 Pyke gặp Camille: 52.0% (khoảng 47.5 đến 56.5) · 267 trận
  25. Nami 207 Nami gặp Camille: 51.8% (khoảng 46.9 đến 56.6) · 207 trận
  26. Leona 288 Leona gặp Camille: 51.6% (khoảng 47.2 đến 56.0) · 288 trận
  27. Morgana 177 Morgana gặp Camille: 51.4% (khoảng 46.4 đến 56.4) · 177 trận
  28. Alistar 170 Alistar gặp Camille: 50.8% (khoảng 45.7 đến 55.8) · 170 trận
  29. Malphite 58 Malphite gặp Camille: 50.7% (khoảng 44.6 đến 56.8) · 58 trận
  30. Sylas 58 Sylas gặp Camille: 50.7% (khoảng 44.6 đến 56.8) · 58 trận
  31. Pantheon 198 Pantheon gặp Camille: 50.4% (khoảng 45.5 đến 55.3) · 198 trận

Thua Camille tỉ lệ thắng

  1. Swain 154 Swain gặp Camille: 48.0% (khoảng 42.8 đến 53.2) · 154 trận
  2. Seraphine 276 Seraphine gặp Camille: 48.5% (khoảng 44.0 đến 53.0) · 276 trận
  3. Karma 150 Karma gặp Camille: 48.8% (khoảng 43.6 đến 54.0) · 150 trận
  4. Brand 139 Brand gặp Camille: 49.8% (khoảng 44.5 đến 55.1) · 139 trận

Thắng đường trước Camille vàng ở phút 15

Không đối thủ nào hơn vàng Camille ở phút 15.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.