Liên Minh Huyền Thoại Counter Camille
Thắng Camille tỉ lệ thắng
-
Urgot 306 Urgot gặp Camille: 55.1% (khoảng 50.8 đến 59.4) · 306 trận -
Dr. Mundo 408 Dr. Mundo gặp Camille: 54.9% (khoảng 50.9 đến 58.8) · 408 trận -
Mordekaiser 815 Mordekaiser gặp Camille: 54.0% (khoảng 50.9 đến 57.0) · 815 trận -
Tahm Kench 305 Tahm Kench gặp Camille: 52.8% (khoảng 48.5 đến 57.2) · 305 trận -
Sion 372 Sion gặp Camille: 52.8% (khoảng 48.7 đến 56.8) · 372 trận -
Shen 401 Shen gặp Camille: 52.7% (khoảng 48.7 đến 56.7) · 401 trận -
Teemo 572 Teemo gặp Camille: 52.7% (khoảng 49.2 đến 56.2) · 572 trận -
Illaoi 351 Illaoi gặp Camille: 52.4% (khoảng 48.2 đến 56.6) · 351 trận -
Vladimir 145 Vladimir gặp Camille: 52.4% (khoảng 47.1 đến 57.6) · 145 trận -
Swain 52 Swain gặp Camille: 52.3% (khoảng 46.1 đến 58.4) · 52 trận -
Sett 954 Sett gặp Camille: 52.1% (khoảng 49.2 đến 54.9) · 954 trận -
Heimerdinger 183 Heimerdinger gặp Camille: 51.9% (khoảng 46.9 đến 56.9) · 183 trận -
Rumble 119 Rumble gặp Camille: 51.7% (khoảng 46.2 đến 57.1) · 119 trận -
Darius 911 Darius gặp Camille: 51.6% (khoảng 48.7 đến 54.6) · 911 trận -
Malphite 723 Malphite gặp Camille: 51.5% (khoảng 48.3 đến 54.8) · 723 trận -
Zac 60 Zac gặp Camille: 51.5% (khoảng 45.4 đến 57.5) · 60 trận -
Gangplank 537 Gangplank gặp Camille: 51.4% (khoảng 47.8 đến 55.0) · 537 trận -
Kled 162 Kled gặp Camille: 51.3% (khoảng 46.2 đến 56.5) · 162 trận -
Warwick 219 Warwick gặp Camille: 51.3% (khoảng 46.5 đến 56.0) · 219 trận -
Poppy 140 Poppy gặp Camille: 51.1% (khoảng 45.8 đến 56.4) · 140 trận -
Vayne 111 Vayne gặp Camille: 51.1% (khoảng 45.5 đến 56.6) · 111 trận -
Malzahar 54 Malzahar gặp Camille: 50.7% (khoảng 44.6 đến 56.8) · 54 trận -
Fiora 561 Fiora gặp Camille: 50.6% (khoảng 47.0 đến 54.1) · 561 trận -
Jax 782 Jax gặp Camille: 50.5% (khoảng 47.4 đến 53.6) · 782 trận -
Anivia 77 Anivia gặp Camille: 50.5% (khoảng 44.6 đến 56.3) · 77 trận -
Olaf 380 Olaf gặp Camille: 50.3% (khoảng 46.3 đến 54.4) · 380 trận -
Yasuo 410 Yasuo gặp Camille: 50.1% (khoảng 46.2 đến 54.1) · 410 trận -
Ryze 51 Ryze gặp Camille: 50.1% (khoảng 44.0 đến 56.3) · 51 trận
Thua Camille tỉ lệ thắng
-
Pantheon 478 Pantheon gặp Camille: 44.5% (khoảng 40.8 đến 48.3) · 478 trận -
Ambessa 401 Ambessa gặp Camille: 44.9% (khoảng 40.9 đến 48.9) · 401 trận -
K'Sante 310 K'Sante gặp Camille: 45.8% (khoảng 41.5 đến 50.2) · 310 trận -
Gnar 345 Gnar gặp Camille: 46.4% (khoảng 42.2 đến 50.6) · 345 trận -
Akali 287 Akali gặp Camille: 47.0% (khoảng 42.6 đến 51.4) · 287 trận -
Sylas 69 Sylas gặp Camille: 47.1% (khoảng 41.2 đến 53.1) · 69 trận -
Riven 248 Riven gặp Camille: 47.5% (khoảng 42.9 đến 52.1) · 248 trận -
Garen 1,281 Garen gặp Camille: 47.7% (khoảng 45.1 đến 50.2) · 1,281 trận -
Irelia 437 Irelia gặp Camille: 47.7% (khoảng 43.8 đến 51.6) · 437 trận -
Yorick 347 Yorick gặp Camille: 47.9% (khoảng 43.7 đến 52.0) · 347 trận -
Tryndamere 407 Tryndamere gặp Camille: 47.9% (khoảng 44.0 đến 51.9) · 407 trận -
Quinn 73 Quinn gặp Camille: 47.9% (khoảng 42.0 đến 53.8) · 73 trận -
Master Yi 72 Master Yi gặp Camille: 48.1% (khoảng 42.2 đến 54.0) · 72 trận -
Kennen 187 Kennen gặp Camille: 48.3% (khoảng 43.3 đến 53.3) · 187 trận -
Ornn 463 Ornn gặp Camille: 48.4% (khoảng 44.6 đến 52.2) · 463 trận -
Singed 229 Singed gặp Camille: 48.4% (khoảng 43.7 đến 53.2) · 229 trận -
Ngộ Không 111 Ngộ Không gặp Camille: 48.5% (khoảng 43.0 đến 54.0) · 111 trận -
Gragas 214 Gragas gặp Camille: 48.5% (khoảng 43.7 đến 53.3) · 214 trận -
Cho'Gath 336 Cho'Gath gặp Camille: 49.0% (khoảng 44.8 đến 53.3) · 336 trận -
Kayle 264 Kayle gặp Camille: 49.1% (khoảng 44.6 đến 53.6) · 264 trận -
Jayce 508 Jayce gặp Camille: 49.1% (khoảng 45.5 đến 52.8) · 508 trận -
Aatrox 661 Aatrox gặp Camille: 49.3% (khoảng 46.0 đến 52.7) · 661 trận -
Renekton 724 Renekton gặp Camille: 49.4% (khoảng 46.2 đến 52.7) · 724 trận -
Trundle 202 Trundle gặp Camille: 49.5% (khoảng 44.6 đến 54.3) · 202 trận -
Nasus 515 Nasus gặp Camille: 49.5% (khoảng 45.8 đến 53.1) · 515 trận -
Yone 1,014 Yone gặp Camille: 49.6% (khoảng 46.8 đến 52.4) · 1,014 trận -
Zaahen 369 Zaahen gặp Camille: 49.7% (khoảng 45.6 đến 53.8) · 369 trận -
Zed 55 Zed gặp Camille: 49.7% (khoảng 43.6 đến 55.9) · 55 trận -
Gwen 316 Gwen gặp Camille: 49.8% (khoảng 45.5 đến 54.1) · 316 trận -
Varus 56 Varus gặp Camille: 49.9% (khoảng 43.8 đến 56.0) · 56 trận -
Udyr 68 Udyr gặp Camille: 49.9% (khoảng 44.0 đến 55.9) · 68 trận -
Volibear 502 Volibear gặp Camille: 50.0% (khoảng 46.3 đến 53.7) · 502 trận
Thắng đường trước Camille vàng ở phút 15
-
Illaoi 322 Illaoi gặp Camille ở phút 15: +964 vàng (khoảng 764 đến 1163) · 322 trận -
Irelia 393 Irelia gặp Camille ở phút 15: +948 vàng (khoảng 722 đến 1173) · 393 trận -
Mordekaiser 728 Mordekaiser gặp Camille ở phút 15: +802 vàng (khoảng 681 đến 923) · 728 trận -
Renekton 646 Renekton gặp Camille ở phút 15: +664 vàng (khoảng 523 đến 804) · 646 trận -
Darius 815 Darius gặp Camille ở phút 15: +633 vàng (khoảng 505 đến 761) · 815 trận -
Tryndamere 363 Tryndamere gặp Camille ở phút 15: +622 vàng (khoảng 430 đến 814) · 363 trận -
Teemo 514 Teemo gặp Camille ở phút 15: +562 vàng (khoảng 414 đến 711) · 514 trận -
Gangplank 490 Gangplank gặp Camille ở phút 15: +560 vàng (khoảng 397 đến 723) · 490 trận -
Yorick 318 Yorick gặp Camille ở phút 15: +537 vàng (khoảng 356 đến 717) · 318 trận -
Aatrox 587 Aatrox gặp Camille ở phút 15: +537 vàng (khoảng 391 đến 683) · 587 trận -
Sett 860 Sett gặp Camille ở phút 15: +476 vàng (khoảng 361 đến 591) · 860 trận -
Volibear 463 Volibear gặp Camille ở phút 15: +471 vàng (khoảng 297 đến 645) · 463 trận -
Jax 700 Jax gặp Camille ở phút 15: +411 vàng (khoảng 276 đến 547) · 700 trận -
Fiora 504 Fiora gặp Camille ở phút 15: +384 vàng (khoảng 219 đến 548) · 504 trận -
Jayce 461 Jayce gặp Camille ở phút 15: +372 vàng (khoảng 209 đến 536) · 461 trận -
Yasuo 377 Yasuo gặp Camille ở phút 15: +300 vàng (khoảng 119 đến 481) · 377 trận -
Pantheon 432 Pantheon gặp Camille ở phút 15: +293 vàng (khoảng 134 đến 453) · 432 trận -
Sion 325 Sion gặp Camille ở phút 15: +280 vàng (khoảng 141 đến 418) · 325 trận -
Olaf 345 Olaf gặp Camille ở phút 15: +212 vàng (khoảng 17 đến 406) · 345 trận -
Garen 1,155 Garen gặp Camille ở phút 15: +100 vàng (khoảng -1 đến 201) · 1,155 trận -
Malphite 660 Malphite gặp Camille ở phút 15: +64 vàng (khoảng -42 đến 170) · 660 trận -
Gnar 313 Gnar gặp Camille ở phút 15: +20 vàng (khoảng -192 đến 231) · 313 trận -
Yone 905 Yone gặp Camille ở phút 15: +7 vàng (khoảng -120 đến 133) · 905 trận
Thắng Camille tỉ lệ thắng
-
Maokai 60 Maokai gặp Camille: 57.4% (khoảng 51.4 đến 63.4) · 60 trận -
Thresh 496 Thresh gặp Camille: 56.5% (khoảng 52.8 đến 60.2) · 496 trận -
Shen 56 Shen gặp Camille: 56.4% (khoảng 50.3 đến 62.4) · 56 trận -
Rell 112 Rell gặp Camille: 56.2% (khoảng 50.7 đến 61.7) · 112 trận -
Soraka 134 Soraka gặp Camille: 56.1% (khoảng 50.8 đến 61.4) · 134 trận -
Rakan 107 Rakan gặp Camille: 55.8% (khoảng 50.2 đến 61.3) · 107 trận -
Neeko 83 Neeko gặp Camille: 55.3% (khoảng 49.4 đến 61.0) · 83 trận -
Milio 162 Milio gặp Camille: 55.1% (khoảng 49.9 đến 60.2) · 162 trận -
Zilean 67 Zilean gặp Camille: 54.4% (khoảng 48.5 đến 60.4) · 67 trận -
Zyra 114 Zyra gặp Camille: 54.3% (khoảng 48.7 đến 59.7) · 114 trận -
Janna 96 Janna gặp Camille: 54.2% (khoảng 48.5 đến 59.8) · 96 trận -
Senna 224 Senna gặp Camille: 54.1% (khoảng 49.3 đến 58.8) · 224 trận -
Blitzcrank 259 Blitzcrank gặp Camille: 53.9% (khoảng 49.3 đến 58.4) · 259 trận -
Bard 141 Bard gặp Camille: 53.8% (khoảng 48.5 đến 59.0) · 141 trận -
Braum 151 Braum gặp Camille: 53.7% (khoảng 48.4 đến 58.9) · 151 trận -
Vel'Koz 114 Vel'Koz gặp Camille: 53.6% (khoảng 48.1 đến 59.1) · 114 trận -
Lux 506 Lux gặp Camille: 53.5% (khoảng 49.8 đến 57.1) · 506 trận -
Lulu 363 Lulu gặp Camille: 53.2% (khoảng 49.0 đến 57.3) · 363 trận -
Sona 87 Sona gặp Camille: 52.7% (khoảng 47.0 đến 58.5) · 87 trận -
Xerath 169 Xerath gặp Camille: 52.7% (khoảng 47.6 đến 57.7) · 169 trận -
Mel 71 Mel gặp Camille: 52.5% (khoảng 46.6 đến 58.4) · 71 trận -
Poppy 151 Poppy gặp Camille: 52.5% (khoảng 47.3 đến 57.7) · 151 trận -
Yuumi 220 Yuumi gặp Camille: 52.2% (khoảng 47.5 đến 57.0) · 220 trận -
Nautilus 360 Nautilus gặp Camille: 52.2% (khoảng 48.1 đến 56.3) · 360 trận -
Tahm Kench 115 Tahm Kench gặp Camille: 52.2% (khoảng 46.7 đến 57.7) · 115 trận -
Shaco 51 Shaco gặp Camille: 51.9% (khoảng 45.8 đến 58.1) · 51 trận -
Morgana 210 Morgana gặp Camille: 51.5% (khoảng 46.7 đến 56.4) · 210 trận -
Pyke 295 Pyke gặp Camille: 51.4% (khoảng 47.0 đến 55.8) · 295 trận -
Ashe 52 Ashe gặp Camille: 51.3% (khoảng 45.2 đến 57.5) · 52 trận -
Leona 321 Leona gặp Camille: 50.9% (khoảng 46.6 đến 55.2) · 321 trận -
Nami 237 Nami gặp Camille: 50.9% (khoảng 46.2 đến 55.6) · 237 trận -
Malphite 61 Malphite gặp Camille: 50.7% (khoảng 44.7 đến 56.8) · 61 trận -
Alistar 184 Alistar gặp Camille: 50.6% (khoảng 45.6 đến 55.6) · 184 trận -
Sylas 66 Sylas gặp Camille: 50.1% (khoảng 44.1 đến 56.1) · 66 trận -
Pantheon 220 Pantheon gặp Camille: 50.1% (khoảng 45.3 đến 54.9) · 220 trận
Thua Camille tỉ lệ thắng
Thắng đường trước Camille vàng ở phút 15
Không đối thủ nào hơn vàng Camille ở phút 15.