Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Camille

Tier B · 60 #27 Đường trên Phiên bản 16.21

Thắng Camille tỉ lệ thắng

  1. Urgot 306 Urgot gặp Camille: 55.1% (khoảng 50.8 đến 59.4) · 306 trận
  2. Dr. Mundo 408 Dr. Mundo gặp Camille: 54.9% (khoảng 50.9 đến 58.8) · 408 trận
  3. Mordekaiser 815 Mordekaiser gặp Camille: 54.0% (khoảng 50.9 đến 57.0) · 815 trận
  4. Tahm Kench 305 Tahm Kench gặp Camille: 52.8% (khoảng 48.5 đến 57.2) · 305 trận
  5. Sion 372 Sion gặp Camille: 52.8% (khoảng 48.7 đến 56.8) · 372 trận
  6. Shen 401 Shen gặp Camille: 52.7% (khoảng 48.7 đến 56.7) · 401 trận
  7. Teemo 572 Teemo gặp Camille: 52.7% (khoảng 49.2 đến 56.2) · 572 trận
  8. Illaoi 351 Illaoi gặp Camille: 52.4% (khoảng 48.2 đến 56.6) · 351 trận
  9. Vladimir 145 Vladimir gặp Camille: 52.4% (khoảng 47.1 đến 57.6) · 145 trận
  10. Swain 52 Swain gặp Camille: 52.3% (khoảng 46.1 đến 58.4) · 52 trận
  11. Sett 954 Sett gặp Camille: 52.1% (khoảng 49.2 đến 54.9) · 954 trận
  12. Heimerdinger 183 Heimerdinger gặp Camille: 51.9% (khoảng 46.9 đến 56.9) · 183 trận
  13. Rumble 119 Rumble gặp Camille: 51.7% (khoảng 46.2 đến 57.1) · 119 trận
  14. Darius 911 Darius gặp Camille: 51.6% (khoảng 48.7 đến 54.6) · 911 trận
  15. Malphite 723 Malphite gặp Camille: 51.5% (khoảng 48.3 đến 54.8) · 723 trận
  16. Zac 60 Zac gặp Camille: 51.5% (khoảng 45.4 đến 57.5) · 60 trận
  17. Gangplank 537 Gangplank gặp Camille: 51.4% (khoảng 47.8 đến 55.0) · 537 trận
  18. Kled 162 Kled gặp Camille: 51.3% (khoảng 46.2 đến 56.5) · 162 trận
  19. Warwick 219 Warwick gặp Camille: 51.3% (khoảng 46.5 đến 56.0) · 219 trận
  20. Poppy 140 Poppy gặp Camille: 51.1% (khoảng 45.8 đến 56.4) · 140 trận
  21. Vayne 111 Vayne gặp Camille: 51.1% (khoảng 45.5 đến 56.6) · 111 trận
  22. Malzahar 54 Malzahar gặp Camille: 50.7% (khoảng 44.6 đến 56.8) · 54 trận
  23. Fiora 561 Fiora gặp Camille: 50.6% (khoảng 47.0 đến 54.1) · 561 trận
  24. Jax 782 Jax gặp Camille: 50.5% (khoảng 47.4 đến 53.6) · 782 trận
  25. Anivia 77 Anivia gặp Camille: 50.5% (khoảng 44.6 đến 56.3) · 77 trận
  26. Olaf 380 Olaf gặp Camille: 50.3% (khoảng 46.3 đến 54.4) · 380 trận
  27. Yasuo 410 Yasuo gặp Camille: 50.1% (khoảng 46.2 đến 54.1) · 410 trận
  28. Ryze 51 Ryze gặp Camille: 50.1% (khoảng 44.0 đến 56.3) · 51 trận

Thua Camille tỉ lệ thắng

  1. Pantheon 478 Pantheon gặp Camille: 44.5% (khoảng 40.8 đến 48.3) · 478 trận
  2. Ambessa 401 Ambessa gặp Camille: 44.9% (khoảng 40.9 đến 48.9) · 401 trận
  3. K'Sante 310 K'Sante gặp Camille: 45.8% (khoảng 41.5 đến 50.2) · 310 trận
  4. Gnar 345 Gnar gặp Camille: 46.4% (khoảng 42.2 đến 50.6) · 345 trận
  5. Akali 287 Akali gặp Camille: 47.0% (khoảng 42.6 đến 51.4) · 287 trận
  6. Sylas 69 Sylas gặp Camille: 47.1% (khoảng 41.2 đến 53.1) · 69 trận
  7. Riven 248 Riven gặp Camille: 47.5% (khoảng 42.9 đến 52.1) · 248 trận
  8. Garen 1,281 Garen gặp Camille: 47.7% (khoảng 45.1 đến 50.2) · 1,281 trận
  9. Irelia 437 Irelia gặp Camille: 47.7% (khoảng 43.8 đến 51.6) · 437 trận
  10. Yorick 347 Yorick gặp Camille: 47.9% (khoảng 43.7 đến 52.0) · 347 trận
  11. Tryndamere 407 Tryndamere gặp Camille: 47.9% (khoảng 44.0 đến 51.9) · 407 trận
  12. Quinn 73 Quinn gặp Camille: 47.9% (khoảng 42.0 đến 53.8) · 73 trận
  13. Master Yi 72 Master Yi gặp Camille: 48.1% (khoảng 42.2 đến 54.0) · 72 trận
  14. Kennen 187 Kennen gặp Camille: 48.3% (khoảng 43.3 đến 53.3) · 187 trận
  15. Ornn 463 Ornn gặp Camille: 48.4% (khoảng 44.6 đến 52.2) · 463 trận
  16. Singed 229 Singed gặp Camille: 48.4% (khoảng 43.7 đến 53.2) · 229 trận
  17. Ngộ Không 111 Ngộ Không gặp Camille: 48.5% (khoảng 43.0 đến 54.0) · 111 trận
  18. Gragas 214 Gragas gặp Camille: 48.5% (khoảng 43.7 đến 53.3) · 214 trận
  19. Cho'Gath 336 Cho'Gath gặp Camille: 49.0% (khoảng 44.8 đến 53.3) · 336 trận
  20. Kayle 264 Kayle gặp Camille: 49.1% (khoảng 44.6 đến 53.6) · 264 trận
  21. Jayce 508 Jayce gặp Camille: 49.1% (khoảng 45.5 đến 52.8) · 508 trận
  22. Aatrox 661 Aatrox gặp Camille: 49.3% (khoảng 46.0 đến 52.7) · 661 trận
  23. Renekton 724 Renekton gặp Camille: 49.4% (khoảng 46.2 đến 52.7) · 724 trận
  24. Trundle 202 Trundle gặp Camille: 49.5% (khoảng 44.6 đến 54.3) · 202 trận
  25. Nasus 515 Nasus gặp Camille: 49.5% (khoảng 45.8 đến 53.1) · 515 trận
  26. Yone 1,014 Yone gặp Camille: 49.6% (khoảng 46.8 đến 52.4) · 1,014 trận
  27. Zaahen 369 Zaahen gặp Camille: 49.7% (khoảng 45.6 đến 53.8) · 369 trận
  28. Zed 55 Zed gặp Camille: 49.7% (khoảng 43.6 đến 55.9) · 55 trận
  29. Gwen 316 Gwen gặp Camille: 49.8% (khoảng 45.5 đến 54.1) · 316 trận
  30. Varus 56 Varus gặp Camille: 49.9% (khoảng 43.8 đến 56.0) · 56 trận
  31. Udyr 68 Udyr gặp Camille: 49.9% (khoảng 44.0 đến 55.9) · 68 trận
  32. Volibear 502 Volibear gặp Camille: 50.0% (khoảng 46.3 đến 53.7) · 502 trận

Thắng đường trước Camille vàng ở phút 15

  1. Illaoi 322 Illaoi gặp Camille ở phút 15: +964 vàng (khoảng 764 đến 1163) · 322 trận
  2. Irelia 393 Irelia gặp Camille ở phút 15: +948 vàng (khoảng 722 đến 1173) · 393 trận
  3. Mordekaiser 728 Mordekaiser gặp Camille ở phút 15: +802 vàng (khoảng 681 đến 923) · 728 trận
  4. Renekton 646 Renekton gặp Camille ở phút 15: +664 vàng (khoảng 523 đến 804) · 646 trận
  5. Darius 815 Darius gặp Camille ở phút 15: +633 vàng (khoảng 505 đến 761) · 815 trận
  6. Tryndamere 363 Tryndamere gặp Camille ở phút 15: +622 vàng (khoảng 430 đến 814) · 363 trận
  7. Teemo 514 Teemo gặp Camille ở phút 15: +562 vàng (khoảng 414 đến 711) · 514 trận
  8. Gangplank 490 Gangplank gặp Camille ở phút 15: +560 vàng (khoảng 397 đến 723) · 490 trận
  9. Yorick 318 Yorick gặp Camille ở phút 15: +537 vàng (khoảng 356 đến 717) · 318 trận
  10. Aatrox 587 Aatrox gặp Camille ở phút 15: +537 vàng (khoảng 391 đến 683) · 587 trận
  11. Sett 860 Sett gặp Camille ở phút 15: +476 vàng (khoảng 361 đến 591) · 860 trận
  12. Volibear 463 Volibear gặp Camille ở phút 15: +471 vàng (khoảng 297 đến 645) · 463 trận
  13. Jax 700 Jax gặp Camille ở phút 15: +411 vàng (khoảng 276 đến 547) · 700 trận
  14. Fiora 504 Fiora gặp Camille ở phút 15: +384 vàng (khoảng 219 đến 548) · 504 trận
  15. Jayce 461 Jayce gặp Camille ở phút 15: +372 vàng (khoảng 209 đến 536) · 461 trận
  16. Yasuo 377 Yasuo gặp Camille ở phút 15: +300 vàng (khoảng 119 đến 481) · 377 trận
  17. Pantheon 432 Pantheon gặp Camille ở phút 15: +293 vàng (khoảng 134 đến 453) · 432 trận
  18. Sion 325 Sion gặp Camille ở phút 15: +280 vàng (khoảng 141 đến 418) · 325 trận
  19. Olaf 345 Olaf gặp Camille ở phút 15: +212 vàng (khoảng 17 đến 406) · 345 trận
  20. Garen 1,155 Garen gặp Camille ở phút 15: +100 vàng (khoảng -1 đến 201) · 1,155 trận
  21. Malphite 660 Malphite gặp Camille ở phút 15: +64 vàng (khoảng -42 đến 170) · 660 trận
  22. Gnar 313 Gnar gặp Camille ở phút 15: +20 vàng (khoảng -192 đến 231) · 313 trận
  23. Yone 905 Yone gặp Camille ở phút 15: +7 vàng (khoảng -120 đến 133) · 905 trận

Thắng Camille tỉ lệ thắng

  1. Maokai 60 Maokai gặp Camille: 57.4% (khoảng 51.4 đến 63.4) · 60 trận
  2. Thresh 496 Thresh gặp Camille: 56.5% (khoảng 52.8 đến 60.2) · 496 trận
  3. Shen 56 Shen gặp Camille: 56.4% (khoảng 50.3 đến 62.4) · 56 trận
  4. Rell 112 Rell gặp Camille: 56.2% (khoảng 50.7 đến 61.7) · 112 trận
  5. Soraka 134 Soraka gặp Camille: 56.1% (khoảng 50.8 đến 61.4) · 134 trận
  6. Rakan 107 Rakan gặp Camille: 55.8% (khoảng 50.2 đến 61.3) · 107 trận
  7. Neeko 83 Neeko gặp Camille: 55.3% (khoảng 49.4 đến 61.0) · 83 trận
  8. Milio 162 Milio gặp Camille: 55.1% (khoảng 49.9 đến 60.2) · 162 trận
  9. Zilean 67 Zilean gặp Camille: 54.4% (khoảng 48.5 đến 60.4) · 67 trận
  10. Zyra 114 Zyra gặp Camille: 54.3% (khoảng 48.7 đến 59.7) · 114 trận
  11. Janna 96 Janna gặp Camille: 54.2% (khoảng 48.5 đến 59.8) · 96 trận
  12. Senna 224 Senna gặp Camille: 54.1% (khoảng 49.3 đến 58.8) · 224 trận
  13. Blitzcrank 259 Blitzcrank gặp Camille: 53.9% (khoảng 49.3 đến 58.4) · 259 trận
  14. Bard 141 Bard gặp Camille: 53.8% (khoảng 48.5 đến 59.0) · 141 trận
  15. Braum 151 Braum gặp Camille: 53.7% (khoảng 48.4 đến 58.9) · 151 trận
  16. Vel'Koz 114 Vel'Koz gặp Camille: 53.6% (khoảng 48.1 đến 59.1) · 114 trận
  17. Lux 506 Lux gặp Camille: 53.5% (khoảng 49.8 đến 57.1) · 506 trận
  18. Lulu 363 Lulu gặp Camille: 53.2% (khoảng 49.0 đến 57.3) · 363 trận
  19. Sona 87 Sona gặp Camille: 52.7% (khoảng 47.0 đến 58.5) · 87 trận
  20. Xerath 169 Xerath gặp Camille: 52.7% (khoảng 47.6 đến 57.7) · 169 trận
  21. Mel 71 Mel gặp Camille: 52.5% (khoảng 46.6 đến 58.4) · 71 trận
  22. Poppy 151 Poppy gặp Camille: 52.5% (khoảng 47.3 đến 57.7) · 151 trận
  23. Yuumi 220 Yuumi gặp Camille: 52.2% (khoảng 47.5 đến 57.0) · 220 trận
  24. Nautilus 360 Nautilus gặp Camille: 52.2% (khoảng 48.1 đến 56.3) · 360 trận
  25. Tahm Kench 115 Tahm Kench gặp Camille: 52.2% (khoảng 46.7 đến 57.7) · 115 trận
  26. Shaco 51 Shaco gặp Camille: 51.9% (khoảng 45.8 đến 58.1) · 51 trận
  27. Morgana 210 Morgana gặp Camille: 51.5% (khoảng 46.7 đến 56.4) · 210 trận
  28. Pyke 295 Pyke gặp Camille: 51.4% (khoảng 47.0 đến 55.8) · 295 trận
  29. Ashe 52 Ashe gặp Camille: 51.3% (khoảng 45.2 đến 57.5) · 52 trận
  30. Leona 321 Leona gặp Camille: 50.9% (khoảng 46.6 đến 55.2) · 321 trận
  31. Nami 237 Nami gặp Camille: 50.9% (khoảng 46.2 đến 55.6) · 237 trận
  32. Malphite 61 Malphite gặp Camille: 50.7% (khoảng 44.7 đến 56.8) · 61 trận
  33. Alistar 184 Alistar gặp Camille: 50.6% (khoảng 45.6 đến 55.6) · 184 trận
  34. Sylas 66 Sylas gặp Camille: 50.1% (khoảng 44.1 đến 56.1) · 66 trận
  35. Pantheon 220 Pantheon gặp Camille: 50.1% (khoảng 45.3 đến 54.9) · 220 trận

Thua Camille tỉ lệ thắng

  1. Seraphine 308 Seraphine gặp Camille: 48.3% (khoảng 44.0 đến 52.6) · 308 trận
  2. Karma 166 Karma gặp Camille: 48.5% (khoảng 43.4 đến 53.6) · 166 trận
  3. Swain 167 Swain gặp Camille: 48.6% (khoảng 43.5 đến 53.7) · 167 trận
  4. Brand 160 Brand gặp Camille: 49.5% (khoảng 44.4 đến 54.7) · 160 trận

Thắng đường trước Camille vàng ở phút 15

Không đối thủ nào hơn vàng Camille ở phút 15.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.