Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Ngộ Không

Tier A · 77 #7 Đi rừng Phiên bản 16.21

Thắng Ngộ Không tỉ lệ thắng

  1. Zyra 413 Zyra gặp Ngộ Không: 53.1% (khoảng 49.1 đến 57.0) · 413 trận
  2. Mordekaiser 147 Mordekaiser gặp Ngộ Không: 52.9% (khoảng 47.6 đến 58.1) · 147 trận
  3. Shyvana 1,418 Shyvana gặp Ngộ Không: 52.3% (khoảng 49.8 đến 54.7) · 1,418 trận
  4. Shen 87 Shen gặp Ngộ Không: 52.0% (khoảng 46.3 đến 57.8) · 87 trận
  5. Amumu 888 Amumu gặp Ngộ Không: 52.0% (khoảng 49.0 đến 54.9) · 888 trận
  6. Taliyah 251 Taliyah gặp Ngộ Không: 51.8% (khoảng 47.1 đến 56.4) · 251 trận
  7. Cho'Gath 1,590 Cho'Gath gặp Ngộ Không: 51.5% (khoảng 49.2 đến 53.8) · 1,590 trận
  8. Karthus 258 Karthus gặp Ngộ Không: 51.4% (khoảng 46.8 đến 56.0) · 258 trận
  9. Sion 129 Sion gặp Ngộ Không: 51.2% (khoảng 45.8 đến 56.6) · 129 trận
  10. Lillia 1,486 Lillia gặp Ngộ Không: 50.7% (khoảng 48.3 đến 53.1) · 1,486 trận
  11. Gwen 227 Gwen gặp Ngộ Không: 50.7% (khoảng 45.9 đến 55.4) · 227 trận
  12. Ekko 1,036 Ekko gặp Ngộ Không: 50.3% (khoảng 47.5 đến 53.1) · 1,036 trận
  13. Ambessa 130 Ambessa gặp Ngộ Không: 50.1% (khoảng 44.7 đến 55.5) · 130 trận
  14. Fizz 126 Fizz gặp Ngộ Không: 50.1% (khoảng 44.7 đến 55.5) · 126 trận
  15. Maokai 118 Maokai gặp Ngộ Không: 50.1% (khoảng 44.6 đến 55.6) · 118 trận

Thua Ngộ Không tỉ lệ thắng

  1. Qiyana 1,067 Qiyana gặp Ngộ Không: 43.6% (khoảng 40.9 đến 46.3) · 1,067 trận
  2. Rengar 787 Rengar gặp Ngộ Không: 44.3% (khoảng 41.2 đến 47.4) · 787 trận
  3. Twitch 69 Twitch gặp Ngộ Không: 44.4% (khoảng 38.5 đến 50.4) · 69 trận
  4. Vi 1,136 Vi gặp Ngộ Không: 44.4% (khoảng 41.8 đến 47.1) · 1,136 trận
  5. Skarner 214 Skarner gặp Ngộ Không: 44.5% (khoảng 39.8 đến 49.3) · 214 trận
  6. Lee Sin 2,567 Lee Sin gặp Ngộ Không: 44.6% (khoảng 42.7 đến 46.4) · 2,567 trận
  7. Talon 1,024 Talon gặp Ngộ Không: 44.8% (khoảng 42.0 đến 47.6) · 1,024 trận
  8. Nasus 95 Nasus gặp Ngộ Không: 44.9% (khoảng 39.3 đến 50.6) · 95 trận
  9. Locke 181 Locke gặp Ngộ Không: 45.0% (khoảng 40.0 đến 50.0) · 181 trận
  10. Pantheon 187 Pantheon gặp Ngộ Không: 45.1% (khoảng 40.1 đến 50.0) · 187 trận
  11. Nocturne 1,330 Nocturne gặp Ngộ Không: 45.5% (khoảng 43.0 đến 48.0) · 1,330 trận
  12. Master Yi 2,666 Master Yi gặp Ngộ Không: 45.5% (khoảng 43.7 đến 47.4) · 2,666 trận
  13. Jarvan IV 1,336 Jarvan IV gặp Ngộ Không: 46.0% (khoảng 43.6 đến 48.5) · 1,336 trận
  14. Zed 474 Zed gặp Ngộ Không: 46.0% (khoảng 42.3 đến 49.8) · 474 trận
  15. Quinn 298 Quinn gặp Ngộ Không: 46.1% (khoảng 41.7 đến 50.5) · 298 trận
  16. Sejuani 589 Sejuani gặp Ngộ Không: 46.2% (khoảng 42.7 đến 49.7) · 589 trận
  17. Poppy 86 Poppy gặp Ngộ Không: 46.3% (khoảng 40.5 đến 52.1) · 86 trận
  18. Sylas 1,381 Sylas gặp Ngộ Không: 46.4% (khoảng 43.9 đến 48.9) · 1,381 trận
  19. Graves 1,635 Graves gặp Ngộ Không: 46.5% (khoảng 44.2 đến 48.8) · 1,635 trận
  20. Brand 65 Brand gặp Ngộ Không: 46.6% (khoảng 40.6 đến 52.6) · 65 trận
  21. Evelynn 681 Evelynn gặp Ngộ Không: 46.6% (khoảng 43.3 đến 49.9) · 681 trận
  22. Hecarim 1,036 Hecarim gặp Ngộ Không: 46.8% (khoảng 44.0 đến 49.6) · 1,036 trận
  23. Kha'Zix 1,371 Kha'Zix gặp Ngộ Không: 46.8% (khoảng 44.4 đến 49.3) · 1,371 trận
  24. Kayn 2,851 Kayn gặp Ngộ Không: 46.8% (khoảng 45.0 đến 48.6) · 2,851 trận
  25. Bel'Veth 546 Bel'Veth gặp Ngộ Không: 47.1% (khoảng 43.5 đến 50.7) · 546 trận
  26. Darius 312 Darius gặp Ngộ Không: 47.1% (khoảng 42.8 đến 51.5) · 312 trận
  27. Aatrox 165 Aatrox gặp Ngộ Không: 47.2% (khoảng 42.1 đến 52.4) · 165 trận
  28. Zaahen 74 Zaahen gặp Ngộ Không: 47.2% (khoảng 41.4 đến 53.1) · 74 trận
  29. Naafiri 649 Naafiri gặp Ngộ Không: 47.4% (khoảng 44.0 đến 50.8) · 649 trận
  30. Jax 448 Jax gặp Ngộ Không: 47.4% (khoảng 43.6 đến 51.3) · 448 trận
  31. Jayce 233 Jayce gặp Ngộ Không: 47.4% (khoảng 42.8 đến 52.1) · 233 trận
  32. Malphite 407 Malphite gặp Ngộ Không: 47.5% (khoảng 43.5 đến 51.5) · 407 trận
  33. Rek'Sai 199 Rek'Sai gặp Ngộ Không: 47.7% (khoảng 42.8 đến 52.6) · 199 trận
  34. Viego 2,345 Viego gặp Ngộ Không: 47.9% (khoảng 45.9 đến 49.8) · 2,345 trận
  35. Gragas 133 Gragas gặp Ngộ Không: 47.9% (khoảng 42.5 đến 53.2) · 133 trận
  36. Xin Zhao 928 Xin Zhao gặp Ngộ Không: 47.9% (khoảng 45.0 đến 50.8) · 928 trận
  37. Tryndamere 164 Tryndamere gặp Ngộ Không: 47.9% (khoảng 42.8 đến 53.0) · 164 trận
  38. Diana 936 Diana gặp Ngộ Không: 47.9% (khoảng 45.0 đến 50.8) · 936 trận
  39. Rammus 509 Rammus gặp Ngộ Không: 48.3% (khoảng 44.6 đến 52.0) · 509 trận
  40. Dr. Mundo 156 Dr. Mundo gặp Ngộ Không: 48.4% (khoảng 43.3 đến 53.6) · 156 trận
  41. Nunu & Willump 515 Nunu & Willump gặp Ngộ Không: 48.6% (khoảng 44.9 đến 52.3) · 515 trận
  42. Zac 598 Zac gặp Ngộ Không: 48.7% (khoảng 45.2 đến 52.1) · 598 trận
  43. Volibear 437 Volibear gặp Ngộ Không: 48.9% (khoảng 45.0 đến 52.8) · 437 trận
  44. Ivern 179 Ivern gặp Ngộ Không: 48.9% (khoảng 43.9 đến 54.0) · 179 trận
  45. Fiddlesticks 436 Fiddlesticks gặp Ngộ Không: 49.0% (khoảng 45.1 đến 52.9) · 436 trận
  46. Trundle 264 Trundle gặp Ngộ Không: 49.0% (khoảng 44.5 đến 53.5) · 264 trận
  47. Nidalee 328 Nidalee gặp Ngộ Không: 49.1% (khoảng 44.9 đến 53.4) · 328 trận
  48. Olaf 100 Olaf gặp Ngộ Không: 49.1% (khoảng 43.5 đến 54.8) · 100 trận
  49. Morgana 83 Morgana gặp Ngộ Không: 49.3% (khoảng 43.5 đến 55.1) · 83 trận
  50. Warwick 1,491 Warwick gặp Ngộ Không: 49.3% (khoảng 46.9 đến 51.7) · 1,491 trận
  51. Kindred 630 Kindred gặp Ngộ Không: 49.3% (khoảng 45.9 đến 52.7) · 630 trận
  52. Briar 1,428 Briar gặp Ngộ Không: 49.4% (khoảng 46.9 đến 51.8) · 1,428 trận
  53. Udyr 431 Udyr gặp Ngộ Không: 49.4% (khoảng 45.5 đến 53.3) · 431 trận
  54. Teemo 306 Teemo gặp Ngộ Không: 49.5% (khoảng 45.1 đến 53.8) · 306 trận
  55. Shaco 1,212 Shaco gặp Ngộ Không: 49.7% (khoảng 47.1 đến 52.3) · 1,212 trận
  56. Elise 466 Elise gặp Ngộ Không: 49.8% (khoảng 46.0 đến 53.5) · 466 trận

Thắng đường trước Ngộ Không vàng ở phút 15

  1. Hecarim 873 Hecarim gặp Ngộ Không ở phút 15: +560 vàng (khoảng 472 đến 648) · 873 trận
  2. Briar 1,243 Briar gặp Ngộ Không ở phút 15: +525 vàng (khoảng 452 đến 598) · 1,243 trận
  3. Talon 890 Talon gặp Ngộ Không ở phút 15: +467 vàng (khoảng 387 đến 547) · 890 trận
  4. Kha'Zix 1,220 Kha'Zix gặp Ngộ Không ở phút 15: +424 vàng (khoảng 353 đến 495) · 1,220 trận
  5. Zed 411 Zed gặp Ngộ Không ở phút 15: +416 vàng (khoảng 301 đến 532) · 411 trận
  6. Zyra 345 Zyra gặp Ngộ Không ở phút 15: +405 vàng (khoảng 286 đến 525) · 345 trận
  7. Viego 2,037 Viego gặp Ngộ Không ở phút 15: +352 vàng (khoảng 298 đến 406) · 2,037 trận
  8. Qiyana 909 Qiyana gặp Ngộ Không ở phút 15: +309 vàng (khoảng 230 đến 389) · 909 trận
  9. Graves 1,408 Graves gặp Ngộ Không ở phút 15: +298 vàng (khoảng 232 đến 364) · 1,408 trận
  10. Lillia 1,302 Lillia gặp Ngộ Không ở phút 15: +251 vàng (khoảng 187 đến 316) · 1,302 trận
  11. Diana 814 Diana gặp Ngộ Không ở phút 15: +244 vàng (khoảng 161 đến 327) · 814 trận
  12. Ekko 866 Ekko gặp Ngộ Không ở phút 15: +243 vàng (khoảng 165 đến 321) · 866 trận
  13. Lee Sin 2,203 Lee Sin gặp Ngộ Không ở phút 15: +217 vàng (khoảng 163 đến 271) · 2,203 trận
  14. Kindred 548 Kindred gặp Ngộ Không ở phút 15: +209 vàng (khoảng 103 đến 314) · 548 trận
  15. Warwick 1,312 Warwick gặp Ngộ Không ở phút 15: +198 vàng (khoảng 136 đến 261) · 1,312 trận
  16. Udyr 369 Udyr gặp Ngộ Không ở phút 15: +162 vàng (khoảng 48 đến 275) · 369 trận
  17. Shyvana 1,231 Shyvana gặp Ngộ Không ở phút 15: +154 vàng (khoảng 90 đến 217) · 1,231 trận
  18. Elise 400 Elise gặp Ngộ Không ở phút 15: +149 vàng (khoảng 28 đến 269) · 400 trận
  19. Master Yi 2,263 Master Yi gặp Ngộ Không ở phút 15: +142 vàng (khoảng 89 đến 195) · 2,263 trận
  20. Sylas 1,199 Sylas gặp Ngộ Không ở phút 15: +132 vàng (khoảng 62 đến 203) · 1,199 trận
  21. Shaco 1,038 Shaco gặp Ngộ Không ở phút 15: +128 vàng (khoảng 61 đến 195) · 1,038 trận
  22. Evelynn 581 Evelynn gặp Ngộ Không ở phút 15: +124 vàng (khoảng 34 đến 214) · 581 trận
  23. Nocturne 1,143 Nocturne gặp Ngộ Không ở phút 15: +71 vàng (khoảng 5 đến 138) · 1,143 trận
  24. Volibear 369 Volibear gặp Ngộ Không ở phút 15: +66 vàng (khoảng -50 đến 182) · 369 trận
  25. Jarvan IV 1,150 Jarvan IV gặp Ngộ Không ở phút 15: +60 vàng (khoảng -8 đến 128) · 1,150 trận
  26. Naafiri 578 Naafiri gặp Ngộ Không ở phút 15: +50 vàng (khoảng -47 đến 147) · 578 trận
  27. Rengar 687 Rengar gặp Ngộ Không ở phút 15: +44 vàng (khoảng -48 đến 135) · 687 trận

Thắng Ngộ Không tỉ lệ thắng

  1. Malphite 197 Malphite gặp Ngộ Không: 53.7% (khoảng 48.8 đến 58.6) · 197 trận
  2. Mordekaiser 221 Mordekaiser gặp Ngộ Không: 52.8% (khoảng 48.0 đến 57.6) · 221 trận
  3. Nasus 121 Nasus gặp Ngộ Không: 52.5% (khoảng 47.0 đến 57.9) · 121 trận
  4. Garen 212 Garen gặp Ngộ Không: 52.3% (khoảng 47.5 đến 57.1) · 212 trận
  5. Gnar 69 Gnar gặp Ngộ Không: 52.2% (khoảng 46.2 đến 58.1) · 69 trận
  6. Kayle 59 Kayle gặp Ngộ Không: 51.5% (khoảng 45.4 đến 57.5) · 59 trận
  7. Shen 78 Shen gặp Ngộ Không: 51.2% (khoảng 45.3 đến 57.1) · 78 trận
  8. Sett 275 Sett gặp Ngộ Không: 51.0% (khoảng 46.5 đến 55.5) · 275 trận
  9. Renekton 162 Renekton gặp Ngộ Không: 50.9% (khoảng 45.8 đến 56.1) · 162 trận
  10. Singed 55 Singed gặp Ngộ Không: 50.7% (khoảng 44.6 đến 56.8) · 55 trận
  11. Camille 100 Camille gặp Ngộ Không: 50.5% (khoảng 44.8 đến 56.1) · 100 trận
  12. Yorick 142 Yorick gặp Ngộ Không: 50.4% (khoảng 45.1 đến 55.7) · 142 trận
  13. Akali 83 Akali gặp Ngộ Không: 50.3% (khoảng 44.5 đến 56.1) · 83 trận
  14. Dr. Mundo 90 Dr. Mundo gặp Ngộ Không: 50.1% (khoảng 44.4 đến 55.9) · 90 trận
  15. Volibear 150 Volibear gặp Ngộ Không: 50.1% (khoảng 44.9 đến 55.3) · 150 trận

Thua Ngộ Không tỉ lệ thắng

  1. Irelia 111 Irelia gặp Ngộ Không: 45.8% (khoảng 40.3 đến 51.3) · 111 trận
  2. Fiora 157 Fiora gặp Ngộ Không: 46.3% (khoảng 41.2 đến 51.5) · 157 trận
  3. Tryndamere 110 Tryndamere gặp Ngộ Không: 46.9% (khoảng 41.4 đến 52.5) · 110 trận
  4. Darius 435 Darius gặp Ngộ Không: 47.0% (khoảng 43.1 đến 50.9) · 435 trận
  5. Ambessa 147 Ambessa gặp Ngộ Không: 47.1% (khoảng 41.9 đến 52.3) · 147 trận
  6. K'Sante 69 K'Sante gặp Ngộ Không: 47.3% (khoảng 41.4 đến 53.3) · 69 trận
  7. Jayce 159 Jayce gặp Ngộ Không: 47.5% (khoảng 42.3 đến 52.6) · 159 trận
  8. Riven 59 Riven gặp Ngộ Không: 47.6% (khoảng 41.6 đến 53.7) · 59 trận
  9. Aatrox 209 Aatrox gặp Ngộ Không: 47.8% (khoảng 42.9 đến 52.6) · 209 trận
  10. Sion 101 Sion gặp Ngộ Không: 48.0% (khoảng 42.3 đến 53.6) · 101 trận
  11. Yone 377 Yone gặp Ngộ Không: 48.2% (khoảng 44.2 đến 52.3) · 377 trận
  12. Gwen 57 Gwen gặp Ngộ Không: 48.4% (khoảng 42.3 đến 54.5) · 57 trận
  13. Trundle 57 Trundle gặp Ngộ Không: 48.4% (khoảng 42.3 đến 54.5) · 57 trận
  14. Teemo 182 Teemo gặp Ngộ Không: 48.5% (khoảng 43.5 đến 53.5) · 182 trận
  15. Pantheon 114 Pantheon gặp Ngộ Không: 48.5% (khoảng 43.0 đến 54.0) · 114 trận
  16. Zaahen 81 Zaahen gặp Ngộ Không: 48.5% (khoảng 42.7 đến 54.4) · 81 trận
  17. Gangplank 160 Gangplank gặp Ngộ Không: 48.7% (khoảng 43.6 đến 53.9) · 160 trận
  18. Yasuo 121 Yasuo gặp Ngộ Không: 48.7% (khoảng 43.3 đến 54.2) · 121 trận
  19. Tahm Kench 59 Tahm Kench gặp Ngộ Không: 48.8% (khoảng 42.7 đến 54.9) · 59 trận
  20. Jax 177 Jax gặp Ngộ Không: 48.9% (khoảng 43.9 đến 53.9) · 177 trận
  21. Cho'Gath 103 Cho'Gath gặp Ngộ Không: 49.3% (khoảng 43.7 đến 54.9) · 103 trận
  22. Gragas 55 Gragas gặp Ngộ Không: 49.5% (khoảng 43.4 đến 55.7) · 55 trận
  23. Urgot 99 Urgot gặp Ngộ Không: 49.6% (khoảng 44.0 đến 55.3) · 99 trận
  24. Ornn 74 Ornn gặp Ngộ Không: 49.8% (khoảng 43.9 đến 55.7) · 74 trận
  25. Illaoi 102 Illaoi gặp Ngộ Không: 49.8% (khoảng 44.2 đến 55.4) · 102 trận
  26. Olaf 71 Olaf gặp Ngộ Không: 50.0% (khoảng 44.0 đến 55.9) · 71 trận

Thắng đường trước Ngộ Không vàng ở phút 15

Không đối thủ nào hơn vàng Ngộ Không ở phút 15.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.