Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Dr. Mundo

Tier A · 69 #9 Đường trên Phiên bản 16.21

Thắng Dr. Mundo tỉ lệ thắng

  1. Warwick 609 Warwick gặp Dr. Mundo: 54.9% (khoảng 51.4 đến 58.3) · 609 trận
  2. Gwen 1,699 Gwen gặp Dr. Mundo: 54.6% (khoảng 52.4 đến 56.9) · 1,699 trận
  3. Aatrox 1,812 Aatrox gặp Dr. Mundo: 54.1% (khoảng 51.9 đến 56.2) · 1,812 trận
  4. Trundle 957 Trundle gặp Dr. Mundo: 54.0% (khoảng 51.1 đến 56.9) · 957 trận
  5. Illaoi 1,332 Illaoi gặp Dr. Mundo: 53.5% (khoảng 51.0 đến 56.0) · 1,332 trận
  6. Yorick 1,475 Yorick gặp Dr. Mundo: 53.5% (khoảng 51.1 đến 55.9) · 1,475 trận
  7. Irelia 1,142 Irelia gặp Dr. Mundo: 53.2% (khoảng 50.5 đến 55.9) · 1,142 trận
  8. Yone 3,323 Yone gặp Dr. Mundo: 52.7% (khoảng 51.1 đến 54.4) · 3,323 trận
  9. Shen 1,034 Shen gặp Dr. Mundo: 52.4% (khoảng 49.6 đến 55.2) · 1,034 trận
  10. Tryndamere 1,229 Tryndamere gặp Dr. Mundo: 52.4% (khoảng 49.8 đến 55.0) · 1,229 trận
  11. Nasus 1,909 Nasus gặp Dr. Mundo: 52.3% (khoảng 50.2 đến 54.5) · 1,909 trận
  12. Garen 2,694 Garen gặp Dr. Mundo: 51.8% (khoảng 49.9 đến 53.6) · 2,694 trận
  13. Kalista 75 Kalista gặp Dr. Mundo: 51.6% (khoảng 45.7 đến 57.5) · 75 trận
  14. Qiyana 52 Qiyana gặp Dr. Mundo: 51.5% (khoảng 45.4 đến 57.7) · 52 trận
  15. Kayle 862 Kayle gặp Dr. Mundo: 51.5% (khoảng 48.5 đến 54.5) · 862 trận
  16. Kled 476 Kled gặp Dr. Mundo: 51.5% (khoảng 47.7 đến 55.2) · 476 trận
  17. Mordekaiser 2,693 Mordekaiser gặp Dr. Mundo: 51.3% (khoảng 49.5 đến 53.1) · 2,693 trận
  18. Zac 127 Zac gặp Dr. Mundo: 51.3% (khoảng 45.9 đến 56.7) · 127 trận
  19. Zaahen 776 Zaahen gặp Dr. Mundo: 51.2% (khoảng 48.1 đến 54.4) · 776 trận
  20. Maokai 111 Maokai gặp Dr. Mundo: 51.1% (khoảng 45.5 đến 56.6) · 111 trận
  21. Anivia 131 Anivia gặp Dr. Mundo: 51.0% (khoảng 45.6 đến 56.4) · 131 trận
  22. Ornn 937 Ornn gặp Dr. Mundo: 50.6% (khoảng 47.6 đến 53.5) · 937 trận
  23. Galio 79 Galio gặp Dr. Mundo: 50.5% (khoảng 44.6 đến 56.3) · 79 trận
  24. Sylas 181 Sylas gặp Dr. Mundo: 50.4% (khoảng 45.4 đến 55.4) · 181 trận

Thua Dr. Mundo tỉ lệ thắng

  1. Kennen 768 Kennen gặp Dr. Mundo: 43.0% (khoảng 39.9 đến 46.1) · 768 trận
  2. Jayce 1,023 Jayce gặp Dr. Mundo: 43.2% (khoảng 40.5 đến 46.0) · 1,023 trận
  3. Pantheon 1,296 Pantheon gặp Dr. Mundo: 43.9% (khoảng 41.4 đến 46.4) · 1,296 trận
  4. Caitlyn 77 Caitlyn gặp Dr. Mundo: 44.0% (khoảng 38.2 đến 49.9) · 77 trận
  5. Cho'Gath 1,641 Cho'Gath gặp Dr. Mundo: 44.5% (khoảng 42.3 đến 46.8) · 1,641 trận
  6. Urgot 1,047 Urgot gặp Dr. Mundo: 44.7% (khoảng 41.9 đến 47.4) · 1,047 trận
  7. Camille 877 Camille gặp Dr. Mundo: 45.3% (khoảng 42.3 đến 48.3) · 877 trận
  8. Jax 1,939 Jax gặp Dr. Mundo: 45.4% (khoảng 43.3 đến 47.5) · 1,939 trận
  9. Corki 79 Corki gặp Dr. Mundo: 45.5% (khoảng 39.7 đến 51.3) · 79 trận
  10. Malphite 3,416 Malphite gặp Dr. Mundo: 45.5% (khoảng 43.9 đến 47.1) · 3,416 trận
  11. Twisted Fate 83 Twisted Fate gặp Dr. Mundo: 45.5% (khoảng 39.8 đến 51.4) · 83 trận
  12. Varus 197 Varus gặp Dr. Mundo: 45.6% (khoảng 40.7 đến 50.5) · 197 trận
  13. Gnar 814 Gnar gặp Dr. Mundo: 45.8% (khoảng 42.8 đến 48.9) · 814 trận
  14. Olaf 681 Olaf gặp Dr. Mundo: 45.8% (khoảng 42.6 đến 49.1) · 681 trận
  15. Aurora 131 Aurora gặp Dr. Mundo: 45.9% (khoảng 40.5 đến 51.3) · 131 trận
  16. Renekton 2,127 Renekton gặp Dr. Mundo: 46.1% (khoảng 44.0 đến 48.1) · 2,127 trận
  17. Shyvana 55 Shyvana gặp Dr. Mundo: 46.2% (khoảng 40.1 đến 52.4) · 55 trận
  18. Karthus 50 Karthus gặp Dr. Mundo: 46.4% (khoảng 40.2 đến 52.5) · 50 trận
  19. Gragas 675 Gragas gặp Dr. Mundo: 46.4% (khoảng 43.1 đến 49.7) · 675 trận
  20. Veigar 77 Veigar gặp Dr. Mundo: 46.5% (khoảng 40.7 đến 52.4) · 77 trận
  21. Akali 971 Akali gặp Dr. Mundo: 46.5% (khoảng 43.7 đến 49.4) · 971 trận
  22. Kai'Sa 51 Kai'Sa gặp Dr. Mundo: 46.6% (khoảng 40.4 đến 52.7) · 51 trận
  23. Ryze 111 Ryze gặp Dr. Mundo: 46.6% (khoảng 41.1 đến 52.1) · 111 trận
  24. Xin Zhao 74 Xin Zhao gặp Dr. Mundo: 46.7% (khoảng 40.8 đến 52.6) · 74 trận
  25. Smolder 136 Smolder gặp Dr. Mundo: 46.7% (khoảng 41.4 đến 52.0) · 136 trận
  26. Lee Sin 61 Lee Sin gặp Dr. Mundo: 46.7% (khoảng 40.7 đến 52.8) · 61 trận
  27. K'Sante 573 K'Sante gặp Dr. Mundo: 46.8% (khoảng 43.3 đến 50.3) · 573 trận
  28. Udyr 171 Udyr gặp Dr. Mundo: 46.9% (khoảng 41.8 đến 52.0) · 171 trận
  29. Swain 188 Swain gặp Dr. Mundo: 46.9% (khoảng 41.9 đến 51.8) · 188 trận
  30. Brand 123 Brand gặp Dr. Mundo: 47.0% (khoảng 41.6 đến 52.5) · 123 trận
  31. Ambessa 713 Ambessa gặp Dr. Mundo: 47.1% (khoảng 43.9 đến 50.3) · 713 trận
  32. Gangplank 1,400 Gangplank gặp Dr. Mundo: 47.2% (khoảng 44.7 đến 49.6) · 1,400 trận
  33. Cassiopeia 108 Cassiopeia gặp Dr. Mundo: 47.4% (khoảng 41.8 đến 52.9) · 108 trận
  34. Morgana 51 Morgana gặp Dr. Mundo: 47.4% (khoảng 41.2 đến 53.5) · 51 trận
  35. Diana 72 Diana gặp Dr. Mundo: 47.4% (khoảng 41.5 đến 53.3) · 72 trận
  36. Ashe 76 Ashe gặp Dr. Mundo: 47.4% (khoảng 41.6 đến 53.3) · 76 trận
  37. Tristana 57 Tristana gặp Dr. Mundo: 47.4% (khoảng 41.4 đến 53.5) · 57 trận
  38. Riven 539 Riven gặp Dr. Mundo: 47.5% (khoảng 43.9 đến 51.1) · 539 trận
  39. Poppy 206 Poppy gặp Dr. Mundo: 47.5% (khoảng 42.7 đến 52.4) · 206 trận
  40. Locke 67 Locke gặp Dr. Mundo: 47.5% (khoảng 41.6 đến 53.5) · 67 trận
  41. Ekko 69 Ekko gặp Dr. Mundo: 47.5% (khoảng 41.6 đến 53.5) · 69 trận
  42. Darius 3,716 Darius gặp Dr. Mundo: 47.6% (khoảng 46.0 đến 49.2) · 3,716 trận
  43. Karma 56 Karma gặp Dr. Mundo: 47.6% (khoảng 41.5 đến 53.7) · 56 trận
  44. Heimerdinger 742 Heimerdinger gặp Dr. Mundo: 47.6% (khoảng 44.5 đến 50.8) · 742 trận
  45. Aurelion Sol 68 Aurelion Sol gặp Dr. Mundo: 47.7% (khoảng 41.8 đến 53.7) · 68 trận
  46. Zilean 52 Zilean gặp Dr. Mundo: 48.0% (khoảng 41.8 đến 54.1) · 52 trận
  47. Master Yi 209 Master Yi gặp Dr. Mundo: 48.1% (khoảng 43.3 đến 53.0) · 209 trận
  48. Shaco 61 Shaco gặp Dr. Mundo: 48.2% (khoảng 42.2 đến 54.3) · 61 trận
  49. Kog'Maw 63 Kog'Maw gặp Dr. Mundo: 48.2% (khoảng 42.2 đến 54.3) · 63 trận
  50. Ngộ Không 225 Ngộ Không gặp Dr. Mundo: 48.4% (khoảng 43.7 đến 53.2) · 225 trận
  51. Sion 1,169 Sion gặp Dr. Mundo: 48.6% (khoảng 46.0 đến 51.3) · 1,169 trận
  52. Fiddlesticks 104 Fiddlesticks gặp Dr. Mundo: 48.6% (khoảng 43.0 đến 54.3) · 104 trận
  53. Malzahar 237 Malzahar gặp Dr. Mundo: 48.7% (khoảng 44.0 đến 53.4) · 237 trận
  54. Quinn 245 Quinn gặp Dr. Mundo: 48.7% (khoảng 44.1 đến 53.4) · 245 trận
  55. Naafiri 89 Naafiri gặp Dr. Mundo: 48.7% (khoảng 43.0 đến 54.5) · 89 trận
  56. Vladimir 289 Vladimir gặp Dr. Mundo: 48.9% (khoảng 44.4 đến 53.3) · 289 trận
  57. Singed 741 Singed gặp Dr. Mundo: 48.9% (khoảng 45.7 đến 52.1) · 741 trận
  58. Kayn 217 Kayn gặp Dr. Mundo: 48.9% (khoảng 44.1 đến 53.7) · 217 trận
  59. Teemo 2,734 Teemo gặp Dr. Mundo: 48.9% (khoảng 47.1 đến 50.7) · 2,734 trận
  60. Tahm Kench 904 Tahm Kench gặp Dr. Mundo: 48.9% (khoảng 46.0 đến 51.9) · 904 trận
  61. Fiora 1,219 Fiora gặp Dr. Mundo: 49.0% (khoảng 46.4 đến 51.6) · 1,219 trận
  62. Rengar 69 Rengar gặp Dr. Mundo: 49.0% (khoảng 43.1 đến 55.0) · 69 trận
  63. Sejuani 79 Sejuani gặp Dr. Mundo: 49.1% (khoảng 43.2 đến 54.9) · 79 trận
  64. Lissandra 115 Lissandra gặp Dr. Mundo: 49.2% (khoảng 43.7 đến 54.7) · 115 trận
  65. Volibear 1,702 Volibear gặp Dr. Mundo: 49.2% (khoảng 47.0 đến 51.5) · 1,702 trận
  66. Ahri 66 Ahri gặp Dr. Mundo: 49.2% (khoảng 43.2 đến 55.2) · 66 trận
  67. Briar 114 Briar gặp Dr. Mundo: 49.3% (khoảng 43.8 đến 54.8) · 114 trận
  68. Rumble 341 Rumble gặp Dr. Mundo: 49.3% (khoảng 45.1 đến 53.5) · 341 trận
  69. Viktor 50 Viktor gặp Dr. Mundo: 49.5% (khoảng 43.4 đến 55.7) · 50 trận
  70. Yasuo 1,182 Yasuo gặp Dr. Mundo: 49.7% (khoảng 47.1 đến 52.3) · 1,182 trận
  71. Zed 155 Zed gặp Dr. Mundo: 49.8% (khoảng 44.6 đến 55.0) · 155 trận
  72. Sett 3,146 Sett gặp Dr. Mundo: 49.9% (khoảng 48.1 đến 51.5) · 3,146 trận
  73. Vayne 634 Vayne gặp Dr. Mundo: 49.9% (khoảng 46.5 đến 53.3) · 634 trận

Thắng đường trước Dr. Mundo vàng ở phút 15

  1. Irelia 1,021 Irelia gặp Dr. Mundo ở phút 15: +1623 vàng (khoảng 1501 đến 1745) · 1,021 trận
  2. Illaoi 1,190 Illaoi gặp Dr. Mundo ở phút 15: +1345 vàng (khoảng 1261 đến 1429) · 1,190 trận
  3. Aatrox 1,634 Aatrox gặp Dr. Mundo ở phút 15: +1272 vàng (khoảng 1197 đến 1347) · 1,634 trận
  4. Tryndamere 1,111 Tryndamere gặp Dr. Mundo ở phút 15: +1125 vàng (khoảng 1018 đến 1232) · 1,111 trận
  5. Yorick 1,333 Yorick gặp Dr. Mundo ở phút 15: +1043 vàng (khoảng 965 đến 1120) · 1,333 trận
  6. Kled 425 Kled gặp Dr. Mundo ở phút 15: +953 vàng (khoảng 807 đến 1099) · 425 trận
  7. Garen 2,442 Garen gặp Dr. Mundo ở phút 15: +898 vàng (khoảng 838 đến 958) · 2,442 trận
  8. Yone 3,020 Yone gặp Dr. Mundo ở phút 15: +832 vàng (khoảng 774 đến 890) · 3,020 trận
  9. Gangplank 1,269 Gangplank gặp Dr. Mundo ở phút 15: +799 vàng (khoảng 714 đến 885) · 1,269 trận
  10. Trundle 856 Trundle gặp Dr. Mundo ở phút 15: +772 vàng (khoảng 665 đến 880) · 856 trận
  11. Heimerdinger 671 Heimerdinger gặp Dr. Mundo ở phút 15: +771 vàng (khoảng 667 đến 875) · 671 trận
  12. Warwick 533 Warwick gặp Dr. Mundo ở phút 15: +770 vàng (khoảng 636 đến 905) · 533 trận
  13. Gwen 1,502 Gwen gặp Dr. Mundo ở phút 15: +677 vàng (khoảng 606 đến 748) · 1,502 trận
  14. Fiora 1,114 Fiora gặp Dr. Mundo ở phút 15: +666 vàng (khoảng 573 đến 758) · 1,114 trận
  15. Ambessa 641 Ambessa gặp Dr. Mundo ở phút 15: +646 vàng (khoảng 535 đến 757) · 641 trận
  16. Yasuo 1,066 Yasuo gặp Dr. Mundo ở phút 15: +643 vàng (khoảng 548 đến 738) · 1,066 trận
  17. K'Sante 521 K'Sante gặp Dr. Mundo ở phút 15: +613 vàng (khoảng 497 đến 730) · 521 trận
  18. Sett 2,820 Sett gặp Dr. Mundo ở phút 15: +607 vàng (khoảng 552 đến 662) · 2,820 trận
  19. Mordekaiser 2,448 Mordekaiser gặp Dr. Mundo ở phút 15: +592 vàng (khoảng 537 đến 647) · 2,448 trận
  20. Olaf 609 Olaf gặp Dr. Mundo ở phút 15: +555 vàng (khoảng 424 đến 685) · 609 trận
  21. Renekton 1,958 Renekton gặp Dr. Mundo ở phút 15: +534 vàng (khoảng 467 đến 601) · 1,958 trận
  22. Volibear 1,537 Volibear gặp Dr. Mundo ở phút 15: +516 vàng (khoảng 433 đến 598) · 1,537 trận
  23. Akali 873 Akali gặp Dr. Mundo ở phút 15: +470 vàng (khoảng 381 đến 559) · 873 trận
  24. Gnar 720 Gnar gặp Dr. Mundo ở phút 15: +384 vàng (khoảng 271 đến 496) · 720 trận
  25. Riven 487 Riven gặp Dr. Mundo ở phút 15: +368 vàng (khoảng 222 đến 514) · 487 trận
  26. Teemo 2,461 Teemo gặp Dr. Mundo ở phút 15: +354 vàng (khoảng 298 đến 409) · 2,461 trận
  27. Jayce 932 Jayce gặp Dr. Mundo ở phút 15: +347 vàng (khoảng 242 đến 452) · 932 trận
  28. Sion 1,059 Sion gặp Dr. Mundo ở phút 15: +331 vàng (khoảng 255 đến 407) · 1,059 trận
  29. Darius 3,363 Darius gặp Dr. Mundo ở phút 15: +328 vàng (khoảng 278 đến 378) · 3,363 trận
  30. Tahm Kench 813 Tahm Kench gặp Dr. Mundo ở phút 15: +248 vàng (khoảng 156 đến 340) · 813 trận
  31. Zaahen 709 Zaahen gặp Dr. Mundo ở phút 15: +244 vàng (khoảng 134 đến 353) · 709 trận
  32. Rumble 305 Rumble gặp Dr. Mundo ở phút 15: +225 vàng (khoảng 72 đến 379) · 305 trận
  33. Pantheon 1,176 Pantheon gặp Dr. Mundo ở phút 15: +216 vàng (khoảng 131 đến 301) · 1,176 trận
  34. Camille 778 Camille gặp Dr. Mundo ở phút 15: +206 vàng (khoảng 102 đến 310) · 778 trận
  35. Vayne 573 Vayne gặp Dr. Mundo ở phút 15: +177 vàng (khoảng 39 đến 314) · 573 trận
  36. Urgot 932 Urgot gặp Dr. Mundo ở phút 15: +97 vàng (khoảng 1 đến 193) · 932 trận
  37. Singed 665 Singed gặp Dr. Mundo ở phút 15: +27 vàng (khoảng -81 đến 134) · 665 trận
  38. Nasus 1,709 Nasus gặp Dr. Mundo ở phút 15: +18 vàng (khoảng -49 đến 84) · 1,709 trận

Thắng Dr. Mundo tỉ lệ thắng

  1. Briar 365 Briar gặp Dr. Mundo: 51.9% (khoảng 47.8 đến 56.0) · 365 trận
  2. Nunu & Willump 184 Nunu & Willump gặp Dr. Mundo: 51.6% (khoảng 46.6 đến 56.6) · 184 trận
  3. Lillia 356 Lillia gặp Dr. Mundo: 51.5% (khoảng 47.3 đến 55.6) · 356 trận
  4. Shaco 366 Shaco gặp Dr. Mundo: 50.7% (khoảng 46.6 đến 54.8) · 366 trận
  5. Taliyah 53 Taliyah gặp Dr. Mundo: 50.6% (khoảng 44.5 đến 56.8) · 53 trận
  6. Teemo 72 Teemo gặp Dr. Mundo: 50.4% (khoảng 44.5 đến 56.3) · 72 trận
  7. Bel'Veth 143 Bel'Veth gặp Dr. Mundo: 50.2% (khoảng 44.9 đến 55.5) · 143 trận
  8. Kayn 622 Kayn gặp Dr. Mundo: 50.0% (khoảng 46.6 đến 53.4) · 622 trận
  9. Master Yi 592 Master Yi gặp Dr. Mundo: 50.0% (khoảng 46.5 đến 53.5) · 592 trận

Thua Dr. Mundo tỉ lệ thắng

  1. Qiyana 256 Qiyana gặp Dr. Mundo: 41.9% (khoảng 37.4 đến 46.5) · 256 trận
  2. Nocturne 322 Nocturne gặp Dr. Mundo: 43.5% (khoảng 39.3 đến 47.8) · 322 trận
  3. Kha'Zix 269 Kha'Zix gặp Dr. Mundo: 44.2% (khoảng 39.7 đến 48.7) · 269 trận
  4. Diana 244 Diana gặp Dr. Mundo: 44.4% (khoảng 39.8 đến 49.0) · 244 trận
  5. Rengar 219 Rengar gặp Dr. Mundo: 44.4% (khoảng 39.7 đến 49.2) · 219 trận
  6. Nidalee 73 Nidalee gặp Dr. Mundo: 44.7% (khoảng 38.9 đến 50.7) · 73 trận
  7. Jax 126 Jax gặp Dr. Mundo: 45.1% (khoảng 39.8 đến 50.5) · 126 trận
  8. Lee Sin 418 Lee Sin gặp Dr. Mundo: 45.2% (khoảng 41.3 đến 49.1) · 418 trận
  9. Volibear 172 Volibear gặp Dr. Mundo: 45.7% (khoảng 40.7 đến 50.8) · 172 trận
  10. Elise 119 Elise gặp Dr. Mundo: 45.8% (khoảng 40.4 đến 51.3) · 119 trận
  11. Cho'Gath 448 Cho'Gath gặp Dr. Mundo: 45.9% (khoảng 42.0 đến 49.7) · 448 trận
  12. Zyra 77 Zyra gặp Dr. Mundo: 45.9% (khoảng 40.1 đến 51.8) · 77 trận
  13. Fiddlesticks 120 Fiddlesticks gặp Dr. Mundo: 46.3% (khoảng 40.9 đến 51.8) · 120 trận
  14. Vi 275 Vi gặp Dr. Mundo: 46.3% (khoảng 41.9 đến 50.8) · 275 trận
  15. Graves 339 Graves gặp Dr. Mundo: 46.4% (khoảng 42.2 đến 50.6) · 339 trận
  16. Ngộ Không 345 Ngộ Không gặp Dr. Mundo: 46.5% (khoảng 42.3 đến 50.6) · 345 trận
  17. Viego 590 Viego gặp Dr. Mundo: 46.5% (khoảng 43.0 đến 50.0) · 590 trận
  18. Karthus 92 Karthus gặp Dr. Mundo: 46.6% (khoảng 40.9 đến 52.4) · 92 trận
  19. Quinn 59 Quinn gặp Dr. Mundo: 46.8% (khoảng 40.7 đến 52.9) · 59 trận
  20. Kindred 164 Kindred gặp Dr. Mundo: 47.0% (khoảng 41.9 đến 52.1) · 164 trận
  21. Naafiri 130 Naafiri gặp Dr. Mundo: 47.0% (khoảng 41.6 đến 52.4) · 130 trận
  22. Evelynn 215 Evelynn gặp Dr. Mundo: 47.0% (khoảng 42.2 đến 51.8) · 215 trận
  23. Udyr 91 Udyr gặp Dr. Mundo: 47.1% (khoảng 41.4 đến 52.9) · 91 trận
  24. Darius 112 Darius gặp Dr. Mundo: 47.2% (khoảng 41.6 đến 52.7) · 112 trận
  25. Malphite 98 Malphite gặp Dr. Mundo: 47.4% (khoảng 41.7 đến 53.0) · 98 trận
  26. Pantheon 60 Pantheon gặp Dr. Mundo: 47.4% (khoảng 41.3 đến 53.4) · 60 trận
  27. Skarner 66 Skarner gặp Dr. Mundo: 47.4% (khoảng 41.5 đến 53.4) · 66 trận
  28. Amumu 285 Amumu gặp Dr. Mundo: 47.5% (khoảng 43.0 đến 51.9) · 285 trận
  29. Rammus 133 Rammus gặp Dr. Mundo: 47.5% (khoảng 42.1 đến 52.9) · 133 trận
  30. Gwen 79 Gwen gặp Dr. Mundo: 48.1% (khoảng 42.2 đến 53.9) · 79 trận
  31. Zac 126 Zac gặp Dr. Mundo: 48.2% (khoảng 42.8 đến 53.6) · 126 trận
  32. Warwick 466 Warwick gặp Dr. Mundo: 48.2% (khoảng 44.4 đến 52.0) · 466 trận
  33. Xin Zhao 185 Xin Zhao gặp Dr. Mundo: 48.4% (khoảng 43.4 đến 53.3) · 185 trận
  34. Sejuani 129 Sejuani gặp Dr. Mundo: 48.4% (khoảng 43.0 đến 53.8) · 129 trận
  35. Zed 114 Zed gặp Dr. Mundo: 48.5% (khoảng 42.9 đến 54.0) · 114 trận
  36. Hecarim 194 Hecarim gặp Dr. Mundo: 48.5% (khoảng 43.6 đến 53.4) · 194 trận
  37. Shyvana 367 Shyvana gặp Dr. Mundo: 48.7% (khoảng 44.6 đến 52.8) · 367 trận
  38. Talon 227 Talon gặp Dr. Mundo: 48.7% (khoảng 44.0 đến 53.5) · 227 trận
  39. Jarvan IV 251 Jarvan IV gặp Dr. Mundo: 48.8% (khoảng 44.2 đến 53.4) · 251 trận
  40. Trundle 109 Trundle gặp Dr. Mundo: 48.9% (khoảng 43.4 đến 54.5) · 109 trận
  41. Ekko 288 Ekko gặp Dr. Mundo: 49.6% (khoảng 45.2 đến 54.0) · 288 trận
  42. Sylas 317 Sylas gặp Dr. Mundo: 49.7% (khoảng 45.4 đến 54.0) · 317 trận

Thắng đường trước Dr. Mundo vàng ở phút 15

  1. Briar 318 Briar gặp Dr. Mundo ở phút 15: +618 vàng (khoảng 469 đến 766) · 318 trận
  2. Viego 527 Viego gặp Dr. Mundo ở phút 15: +482 vàng (khoảng 379 đến 585) · 527 trận
  3. Lee Sin 380 Lee Sin gặp Dr. Mundo ở phút 15: +416 vàng (khoảng 287 đến 544) · 380 trận
  4. Lillia 324 Lillia gặp Dr. Mundo ở phút 15: +412 vàng (khoảng 285 đến 538) · 324 trận
  5. Master Yi 536 Master Yi gặp Dr. Mundo ở phút 15: +361 vàng (khoảng 251 đến 470) · 536 trận
  6. Shyvana 330 Shyvana gặp Dr. Mundo ở phút 15: +336 vàng (khoảng 223 đến 450) · 330 trận
  7. Warwick 425 Warwick gặp Dr. Mundo ở phút 15: +305 vàng (khoảng 202 đến 408) · 425 trận
  8. Graves 303 Graves gặp Dr. Mundo ở phút 15: +265 vàng (khoảng 122 đến 408) · 303 trận
  9. Shaco 330 Shaco gặp Dr. Mundo ở phút 15: +236 vàng (khoảng 117 đến 354) · 330 trận
  10. Kayn 547 Kayn gặp Dr. Mundo ở phút 15: +194 vàng (khoảng 94 đến 295) · 547 trận
  11. Ngộ Không 310 Ngộ Không gặp Dr. Mundo ở phút 15: +75 vàng (khoảng -38 đến 187) · 310 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.